www.facebook.com/toihoctoan
Trang 1Phần 1
ĐẠI SỐ Chương 1
HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐA THỨC
Dạng 1: HỆ ĐỐI XỨNG LOẠI 1
Bài 1
Giải hệ phương trình:
2 2
11
Bài 2
Giải hệ phương trình: 4 4 272
21
Bài 3
Giải hệ phương trình:
2 2
4
Bài 4
Giải hệ phương trình:
2 2
2 2
1 1
4
4
Bài 5
Cho hệ phương trình:
2 2
1
a, Giải hệ phương trình khi 1
2
m
b, Tìm m để hệ có nghiệm
Bài 6
Cho hệ phương trình:
2 2
8 ( 1)( 1)
a, Giải hệ khi m 12
b, Tìm m sao cho hệ có nghiệm
Bài 7
Cho hệ phương trình:
5
15 10
Tìm m để hệ có nghiệm thực
Trang 2Dạng 2: HỆ ĐỐI XỨNG LOẠI 2
Bài 1
Giải hệ phương trình:
Bài 2
Giải hệ phương trình:
2
2
x
y
Bài 3
Giải hệ phương trình:
2 2 2 2
2 3
2 3
y y x x x y
Bài 4
Giải hệ phương trình:
3 3
Bài 5
Cho hệ phương trình:
2 2
a, Giải hệ khi m = 0
b, Tìm m để hệ có duy nhất một nghiệm
Bài 6
Cho hệ phương trình:
3 3
2 2
a, Giải hệ phương trình khi m = 2
b, Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất
Dạng 3 HỆ ĐẲNG CẤP
Bài 1
Giải hệ phương trình:
Bài 2
Giải hệ phương trình:
2
Bài 3
Trang 3Giải hệ phương trình:
2 2
12 26
a, Giải hệ phương trình khi m = 2
b, Tìm m để hệ có nghiệm
Dạng 4 CÁC HỆ PHƯƠNG TRÌNH DẠNG KHÁC Bài 1
Giải hệ phương trình:
2 2
2 2 2
6
Bài 2
Giải hệ phương trình: 2
2
5
x
Bài 3
Giải hệ phương trình:
Bài 4
Giải hệ phương trình:
3
Bài 5
Giải hệ phương trình:
3 3 3
2 2
6
Bài 6
Giải hệ phương trình:
4 3 2 2 2
Bài 7
Giải hệ phương trình:
2 3 2
4 2
5 4 5 (1 2 )
4
Bài 8
Giải hệ phương trình: 2 2 1 7 2
1 13
Bài 9
Giải hệ phương trình:
2 2 3
Trang 4Bài 10
Cho hệ phương trình:
2
1 2
Tìm m sao cho hệ có nghiệm thực
Bài 11
Giải hệ phương trình: 3 22 02 2
Bài 12
Giải hệ phương trình:
9 3 3 2
Bài 13
Giải hệ phương trình:
4 2
3 4
1
Bài 14
Giải hệ phương trình:
2 2
2 2
Chương 2 PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT
PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN
Dạng 1 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN
Bài 1
Giải phương trình: 2
2x 1 x 3x 1 0
Bài 2
Giải phương trình: 5x 1 3x2 x 1
Bài 3
Giải phương trình: 2 2
Bài 4
Giải phương trình: x x( 1) x x( 2)2 x2
Bài 5
x x x x x
Bài 6
Giải phương trình: 3 2 x22x x6
Bài 7
Giải phương trình: x2 x 1 (x1) x x2x 0
Bài 8
Trang 5Giải phương trình: x2 4x 2x52x25x
Bài 9
3x 1 6x3x 14x 8 0
Bài 10
Giải phương trình: 3 3 3
Bài 11
3 x x 2 x x 1
Bài 12
Giải phương trình: 1 1 2 1
Bài 13
Giải phương trình: x33x 1 (x3) x2 1
Bài 14
Giải phương trình: 3
2 3x23 6 5 x 8 0
Bài 15
x x x x x x
Bài 16
3 2x6 2x4 4x 10 3 x
Bài 17
Giải phương trình: 3 3
Bài 18
Giải phương trình: 3 2 3 2 3
2x 7x (7x)(2x) 3
Bài 19
1 1x (1x) (1x) 2 1x
Bài 20
Giải phương trình: 2
4x 1 4x 1 1
Bài 21
Bài 22
Giải phương trình: 3
4x x x1 2x 1 0
Bài 23
Giải phương trình: 2
Bài 24
Giải phương trình: 4x 1 48x34x43x25x
Dạng 2 PHƯƠNG TRÌNH CĂN CHỨA THAM SỐ
Bài 25
Trang 6Chứng minh với mọi m dương thì phương trình: x22x 8 m x( 2) luôn có 2 0 nghiệm thực phân biệt
Bài 26
Tìm m để phương trình: 2
x mx x có hai nghiệm thực
Bài 27
Tìm m để phương trình sau có nghiệm thực: 3 x 1 m x 1 24 x2 1
Bài 28
Xác định m để phương trình sau có nghiệm:
Bài 29
Tìm m để phương trình sau có đúng hai nghiệm thực phân biệt:
2x 2x2 6x2 6xm
Dạng 3 HỆ PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN
Bài 1
Giải hệ phương trình:
3
2
Bài 2
Giải hệ phương trình: 3
Bài 3
Giải hệ phương trình:
2 2
2
Bài 4
Giải hệ phương trình: 2
2 2
Bài 5
Giải hệ phương trình:
2 3 4 6
2
Bài 6
Giải hệ phương trình:
4 4
2 2 2 2
144
Bài 7
Giải hệ phương trình:
Trang 7Bài 8
Tìm m sao cho hệ phương trình: 1
1 3
có nghiệm
Bài 9
Cho hệ phương trình: 1 2
a, Giải hệ phương trình khi m = 9
b, Tìm m sao cho hệ phương trình có nghiệm
Bài 10
Cho hệ phương trình: 1 1 3
a, Giải hệ phương trình khi m = 6
b, Tìm m để hệ phương trình có nghiệm
Bài 11
Tìm tất cả các giá trị thực của m để hệ phương trình sau đó có nghiệm thực
2 4
Dạng 4 BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN
Bài 1
Giải bất phương trình: 2 2
Bài 2
Giải bất phương trình: x5 3 x44x1
Bài 3
Giải bất phương trình: 5x 1 x 1 2x4
Bài 4
Giải bất phương trình: 2
3
x
Bài 5
Giải bất phương trình:
Bài 6
Giải bất phương trình: 2 2
Bài 7
Trang 8Giải bất phương trình:
2 2
2
21
x
x x
Bài 8
Giải bất phương trình: 2
2
1
x
Bài 9
Giải bất phương trình: 2
Bài 10
Cho bất phương trình: x x Tìm tham số a dương để bất phương trình có 1 a
nghiệm
Bài 11
Tìm m sao cho bất phương trình: 2
có nghiệm x trên 0,1 3
Chương 3 PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH
CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Dạng 1 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Bài 1
Giải các phương trình sau:
a, 3x 1 2x3 0
b, 1x 1 x x3
c, 2
x x
Bài 2
Giải phương trình: 2 x26x8 x2 1 30
Bài 3
2
x
Bài 4
Giải phương trình: x2 x 1 x2 x 1 2
Bài 5
Tìm m sao cho phương trình: 2x210x8 x25xm
có 4 nghiệm phân biệt
Dạng 2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Trang 9Bài 1
Giải các bất phương trình sau:
a, 2x2x x
b, x22x3 3x 3
c, x3 1 1 x
d,
2
2
3 1
2
x
Bài 2
Tìm m để bất phương trình sau đúng với mọi x :
2
x mx x m
Bài 3
Cho bất phương trình: a2x a x1
Tìm a để (1) có nghiệm trên 0, 2
Chương 4 PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH
BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Dạng 1 PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Bài 1
Giải phương trình: 2x2x4.2x2x 2x4 0
Bài 2
Giải phương trình: 4x23x24x26x5 42x23x7 1
Bài 3
Giải phương trình: 2 1 2 12
4x x2x 2x 1
Bài 4
Giải phương trình: 42x x22x3 42 x2 2x34x4
Bài 5
Giải phương trình:
1
5 8 500
x
x x
Bài 6
Giải phương trình: 2 2 2 3 3
2
x x x
Bài 7
Giải phương trình: 4 x216 10.2 x2
Bài 8
Trang 10Giải phương trình: 125x50x 23x1
Bài 9
Giải phương trình: 23 6.2 311 12 1
2 2
x x
Bài 10
Giải phương trình: 2 1 x 2 1 x2 2 0
Bài 11
Giải phương trình: 8x18x 2.27x
Bài 12
Giải phương trình: 9x 2 2 3 x 2 5 0
Bài 13
Giải phương trình: 1
2x 4x x 1
Bài 14
Giải phương trình:
2
2 2
1 1 2
1 1
2
x
Bài 15
Giải phương trình: sin2 os2
3 x3c x cos2x
Dạng 2 PHƯƠNG TRÌNH MŨ CÓ THAM SỐ Bài 16
Cho phương trình: 2 3 x 2 3x m
a, Giải phương trình khi m = 4
b, Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Bài 17
Cho phương trình: 16m x2.81x 5.36x
a, Giải phương trình khi m = 3
b, Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất
Dạng 3 HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Bài 1
Giải hệ phương trình:
2 2 1
x
x
y
Bài 2
Tìm cặp số dương ,x y thỏa mãn:
5
3 1
x y
y x
Bài 3
Trang 11Giải hệ phương trình:
4 4
4
4
y x
x y
Bài 4
Giải hệ phương trình:
2 2
2
Bài 5
Giải hệ phương trình:
2 2
1
2x y 2x
Bài 6
Giải hệ phương trình:
y x
Dạng 4 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Bài 1
Giải bất phương trình: 2 2 1 2 2 2
4x x.2x 3.2x 8x12x 2x
Bài 2
Giải bất phương trình: 2 4 4
3 x 8.3x x 9.9 x 0
Bài 3
Giải bất phương trình:
2
x x
Bài 4
Giải bất phương trình: 2
1
2 1 3
3
x x
x x
Bài 5
Giải bất phương trình: 4 1 2 1
Bài 6
Giải bất phương trình:
1
0
x
Bài 7
Giải bất phương trình: 1 2 1 2
x
x x
Bài 8
Giải bất phương trình: 2 2 4 2 2 2 1
2 x x 16.2 x x 2 0
Bài 9
Giải bất phương trình: 2 1 2 1
3 x 2 x 5.6x 0
Bài 10
Giải phương trình: 4 4 1
8.3 x x 9 x 9 x
Bài 11
Trang 12Tìm tất cả giá trị a để bất phương trình: 2
a a a nghiệm đúng x
Bài 12
Tìm tất cả các giá trị a để bất phương trình sau nghiệm đúng x 0
1
Chương 5 PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH
– BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Dạng 1 PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Bài 1
log x 3x2 log x 7x12 3 log 3
Bài 2
Giải phương trình: log5xlog3xlog 3.log 2255 9
Bài 3
Giải phương trình: 2 2
x
Bài 4
2 log x log x.log 2x 1 1
Bài 5
Giải phương trình: log4x12 2 log 2 4xlog84x3
Bài 6
Giải phương trình: log 2 log2 2 4 3
x
x
Bài 7
2
log 4x4 x log 2x 3
Bài 8
Giải phương trình: 1
log 3x 1 log 3x 3 6
Bài 9
1
4.2 3
x
Bài 10
log 8x 2 log 1x 1x
Bài 11
log x 2x x 1 logx 2x1 4
Bài 12
Giải phương trình: 2
2
2 2 log 4 log 2 log 6
4 x x 2.3 x
Trang 13Bài 13
log x 9 12 x4x log x 6x 23x21 4
Bài 14
Giải phương trình: log 2 log 2
2
2 2 xx 2 2 x 1 x
Bài 15
Giải phương trình: log5xlog7x2
Bài 16
Giải phương trình:
2
2
3 2
3
Bài 17
log x x 1 log x2xx
Dạng 2 PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT CHỨA THAM SỐ
Bài 18
Cho phương trình: log23x log32x 1 2m 1 0
a, Giải phương trình khi m = 2
b, Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm trên 3
1, 3
Bài 19
(m1) log (x2) ( m5) log (x2)m 1 0 Tìm m để phương trình có nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 2x1x2 4
Dạng 3 HỆ PHƯƠNG TRÌNH LOG
Bài 1
Giải hệ phương trình:
2
2 log ( 2) log 0
Bài 2
Giải hệ phương trình: log (22 1)2
4x 2x 3
y
Bài 3
Giải hệ phương trình:
2 2
2 2
3x xy y 81
Bài 4
Giải hệ phương trình: 12 4
2 2
1 log (y x) log 1
y
Trang 14Bài 5
Giải hệ phương trình:
Bài 6
Giải hệ phương trình:
8 8
log log
4 4
4
Bài 7
Giải hệ phương trình: log 3 2 2
log (2 3 ) 2
x y
Bài 8
Giải hệ phương trình:
3 log 3 log log
2 2 log 12 log log
3
x
y
Bài 9
Giải hệ phương trình:
3
3 4
1 1 3
x
x
Bài 10
Giải hệ phương trình:
3 log 2 log
2 2
xy
xy
Bài 11
Giải hệ phương trình:
2 2 2 2
lg ( ) lg lg 0
Bài 12
Giải hệ phương trình: 2 2 3
Bài 13
Chứng minh với mọi a dương hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:
ln 1 ln 1
Dạng 4 BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOG
Bài 1
Giải bất phương trình: 2
3
4x 16x7 log x3 0
Bài 2
Trang 15Giải bất phương trình:
2 1 2
x
Bài 3
Giải bất phương trình:
2 0,7 6
4
x
Bài 4
log 4x 144 4 log 2 1 log 2x 1
Bài 5
Giải bất phương trình: 3 1
3
2 log 4x3 log 2x3 2
Bài 6
Giải bất phương trình: logxlog 93 x721
Bài 7
1
2
Bài 8
Giải phương trình: log 2 1 1
1
x
x x
Bài 9
Giải bất phương trình: logx12x 2
Bài 10
Giải bất phương trình: 2 2 3 3
2
0
Bài 11
2
log xlog x 3 5 log x 3
Bài 12
log 3x 4x2 1 log 3x 4x2
Bài 13
Giải bất phương trình: log22x1log 43 x2 2
Bài 14
Giải bất phương trình: 3 6
log x x log x
Bài 15
Giải bất phương trình: x x x12mlog22 4x
Chương 6 BẤT ĐẲNG THỨC
Trang 16Dạng 1 DÙNG PHÉP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG
Bài 1
Cho a, b > 0 chứng minh: a b a b
Bài 2
Cho các số dương a, b, c Gọi:
2 2 2
A
2 2 2
B
Chứng minh:
a, A = B
b,
2
a b c
A Khi nào dấu bằng xảy ra
Dạng 2 ÁP DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY
Bài 3
Bài 4
Cho x, y, z > 0 sao cho xyz = 1 và nN
Bài 5
Cho x, y, z > 0 Chứng minh: 21 21 2 1
2
Bài 6
Cho , ,x y z thỏa mãn x y z 0
Chứng minh rằng: 3 4 x 3 4 y 3 4 z 6
Bài 7
Cho x, y, z dương thỏa mãn 1 1 1 4
2x y zx2yzx y 2z
Bài 8
Cho x, y, z dương thỏa mãn xyz = 1
Chứng minh:
3 3
Dạng 3 DÙNG VECTƠ
Trang 17Bài 11
Cho x, y, z dương và x y z 1
82
Dạng 4 ÁP DỤNG DẤU TAM THỨC BẬC HAI
Bài 12
Chứng minh x y z, , R, 2 2 2
0
Bài 13
2
2
x
Dạng 5 DÙNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Bài 14
Cho 0
2
Chứng minh:
3
s inx 6
x
Bài 15
Cho 3 số thực a, b, c với a + b + c = 1
Chứng minh: 1 1 1 3
3a 3c 3b 3a 3b 3c
Bài 16
Cho ab0, chứng minh: 2 1 2 1
Chương 6 TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
Dạng 1: DÙNG BẤT ĐẲNG THỨC
Bài 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của: y x2 x 1 x2 x 1
Bài 2
Cho x, y, z là ba số thực dương thay đổi Tìm giá trị nhỏ nhất của:
Bài 3
Cho hai số thực x0,y thay đổi thỏa mãn 0 2 2
Tìm giá trị lớn nhất của: A 13 13
Trang 18Bài 4
Cho x, y, z dương thay đổi xy = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của:
P
Bài 5
Cho các số thực x, y, z thỏa mãn: x + y + z = 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của:
2 2 2
3x y 3y z 3z x 6 6 6
Dạng 2 DÙNG MIỀN GIÁ TRỊ
Bài 6
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của
2 2
y
Bài 7
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của cos 2 sin 3
2 cos sin 4
y
Bài 8
Cho hai số thực x, y thay đổi thỏa mãn 2 2
1
x y
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của: 2
2
P
Dạng 3 DÙNG ĐẠO HÀM
Bài 9
Cho x, y dương thay đổi thỏa mãn x + y = 5
Tìm giá trị nhỏ nhất của 4 1
4
S
Bài 10
Cho hàm số y x 1 9x Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của y trên [3, 6]
Bài 11
Cho hàm số 2 32 2 32 8 2 3 2 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của y
Bài 12
Tìm giá trị nhỏ nhất của P x y z 1 1 1
Thỏa mãn , ,x y z và 0 3
2
xy z