1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1 LTDH CHUYEN DE DAI SO

18 335 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại Số
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Tài liệu
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 354,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/toihoctoan

Trang 1

Phần 1

ĐẠI SỐ Chương 1

HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐA THỨC

Dạng 1: HỆ ĐỐI XỨNG LOẠI 1

Bài 1

Giải hệ phương trình:

2 2

11

Bài 2

Giải hệ phương trình: 4 4 272

21

Bài 3

Giải hệ phương trình:

2 2

4

Bài 4

Giải hệ phương trình:

2 2

2 2

1 1

4

4

Bài 5

Cho hệ phương trình:

2 2

1

a, Giải hệ phương trình khi 1

2

m 

b, Tìm m để hệ có nghiệm

Bài 6

Cho hệ phương trình:

2 2

8 ( 1)( 1)

a, Giải hệ khi m 12

b, Tìm m sao cho hệ có nghiệm

Bài 7

Cho hệ phương trình:

5

15 10

 Tìm m để hệ có nghiệm thực

Trang 2

Dạng 2: HỆ ĐỐI XỨNG LOẠI 2

Bài 1

Giải hệ phương trình:

Bài 2

Giải hệ phương trình:

2

2

x

y

Bài 3

Giải hệ phương trình:

2 2 2 2

2 3

2 3

y y x x x y

Bài 4

Giải hệ phương trình:

3 3

Bài 5

Cho hệ phương trình:

2 2

a, Giải hệ khi m = 0

b, Tìm m để hệ có duy nhất một nghiệm

Bài 6

Cho hệ phương trình:

3 3

2 2

a, Giải hệ phương trình khi m = 2

b, Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất

Dạng 3 HỆ ĐẲNG CẤP

Bài 1

Giải hệ phương trình:

Bài 2

Giải hệ phương trình:

2

Bài 3

Trang 3

Giải hệ phương trình:

2 2

12 26

a, Giải hệ phương trình khi m = 2

b, Tìm m để hệ có nghiệm

Dạng 4 CÁC HỆ PHƯƠNG TRÌNH DẠNG KHÁC Bài 1

Giải hệ phương trình:

2 2

2 2 2

6

Bài 2

Giải hệ phương trình: 2

2

5

x

Bài 3

Giải hệ phương trình:

Bài 4

Giải hệ phương trình:

3

Bài 5

Giải hệ phương trình:

3 3 3

2 2

6

Bài 6

Giải hệ phương trình:

4 3 2 2 2

Bài 7

Giải hệ phương trình:

2 3 2

4 2

5 4 5 (1 2 )

4

Bài 8

Giải hệ phương trình: 2 2 1 7 2

1 13

  

Bài 9

Giải hệ phương trình:

2 2 3

Trang 4

Bài 10

Cho hệ phương trình:

2

1 2

   

 Tìm m sao cho hệ có nghiệm thực

Bài 11

Giải hệ phương trình: 3 22 02 2

  

Bài 12

Giải hệ phương trình:

9 3 3 2

Bài 13

Giải hệ phương trình:

4 2

3 4

1

Bài 14

Giải hệ phương trình:

2 2

2 2

Chương 2 PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT

PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN

Dạng 1 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN

Bài 1

Giải phương trình: 2

2x 1 x 3x  1 0

Bài 2

Giải phương trình: 5x 1 3x2 x 1

Bài 3

Giải phương trình:   2 2

Bài 4

Giải phương trình: x x( 1) x x( 2)2 x2

Bài 5

x xx  xx 

Bài 6

Giải phương trình: 3 2  x22xx6

Bài 7

Giải phương trình: x2 x 1 (x1) xx2x  0

Bài 8

Trang 5

Giải phương trình: x2 4x 2x52x25x

Bài 9

3x 1 6x3x 14x  8 0

Bài 10

Giải phương trình: 3 3 3

Bài 11

3 x x  2 x x  1

Bài 12

Giải phương trình: 1 1 2 1

Bài 13

Giải phương trình: x33x 1 (x3) x2 1

Bài 14

Giải phương trình: 3

2 3x23 6 5 x  8 0

Bài 15

xx  xx  x   x

Bài 16

3 2x6 2x4 4x 10 3 x

Bài 17

Giải phương trình: 3 3

Bài 18

Giải phương trình: 3 2 3 2 3

2x  7x  (7x)(2x) 3

Bài 19

1 1x (1x)  (1x)  2 1x

Bài 20

Giải phương trình: 2

4x 1 4x   1 1

Bài 21

Bài 22

Giải phương trình: 3  

4x  x x1 2x  1 0

Bài 23

Giải phương trình: 2

Bài 24

Giải phương trình: 4x 1 48x34x43x25x

Dạng 2 PHƯƠNG TRÌNH CĂN CHỨA THAM SỐ

Bài 25

Trang 6

Chứng minh với mọi m dương thì phương trình: x22x 8 m x( 2)  luôn có 2 0 nghiệm thực phân biệt

Bài 26

Tìm m để phương trình: 2

xmx  x có hai nghiệm thực

Bài 27

Tìm m để phương trình sau có nghiệm thực: 3 x 1 m x 1 24 x2 1

Bài 28

Xác định m để phương trình sau có nghiệm:

Bài 29

Tìm m để phương trình sau có đúng hai nghiệm thực phân biệt:

2x 2x2 6x2 6xm

Dạng 3 HỆ PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN

Bài 1

Giải hệ phương trình:

3

2

Bài 2

Giải hệ phương trình: 3

Bài 3

Giải hệ phương trình:

2 2

2

Bài 4

Giải hệ phương trình:  2   

2 2

Bài 5

Giải hệ phương trình:

2 3 4 6

2

Bài 6

Giải hệ phương trình:

4 4

2 2 2 2

144

Bài 7

Giải hệ phương trình:

Trang 7

Bài 8

Tìm m sao cho hệ phương trình: 1

1 3

có nghiệm

Bài 9

Cho hệ phương trình: 1 2

a, Giải hệ phương trình khi m = 9

b, Tìm m sao cho hệ phương trình có nghiệm

Bài 10

Cho hệ phương trình: 1 1 3

a, Giải hệ phương trình khi m = 6

b, Tìm m để hệ phương trình có nghiệm

Bài 11

Tìm tất cả các giá trị thực của m để hệ phương trình sau đó có nghiệm thực

2 4

Dạng 4 BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN

Bài 1

Giải bất phương trình:  2  2

Bài 2

Giải bất phương trình: x5 3 x44x1

Bài 3

Giải bất phương trình: 5x 1 x 1 2x4

Bài 4

Giải bất phương trình:  2 

3

x

Bài 5

Giải bất phương trình:

Bài 6

Giải bất phương trình:    2  2

Bài 7

Trang 8

Giải bất phương trình:

2 2

2

21

x

x x

 

Bài 8

Giải bất phương trình: 2

2

1

x

Bài 9

Giải bất phương trình: 2

Bài 10

Cho bất phương trình: xx  Tìm tham số a dương để bất phương trình có 1 a

nghiệm

Bài 11

Tìm m sao cho bất phương trình:  2   

có nghiệm x trên 0,1  3

Chương 3 PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH

CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Dạng 1 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Bài 1

Giải các phương trình sau:

a, 3x 1 2x3  0

b, 1x   1 x x3

c, 2

xx  

Bài 2

Giải phương trình: 2 x26x8 x2 1 30

Bài 3

2

x

Bài 4

Giải phương trình: x2 x 1 x2 x  1 2

Bài 5

Tìm m sao cho phương trình: 2x210x8 x25xm

có 4 nghiệm phân biệt

Dạng 2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Trang 9

Bài 1

Giải các bất phương trình sau:

a, 2x2xx

b, x22x3 3x 3

c, x3  1 1 x

d,

2

2

3 1

 

2

x

 

Bài 2

Tìm m để bất phương trình sau đúng với mọi x :

2

xmxx m  

Bài 3

Cho bất phương trình: a2x a  x1

Tìm a để (1) có nghiệm trên 0, 2

Chương 4 PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH

BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Dạng 1 PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Bài 1

Giải phương trình: 2x2x4.2x2x 2x4 0

Bài 2

Giải phương trình: 4x23x24x26x5 42x23x7 1

Bài 3

Giải phương trình: 2 1 2  12

4xx2x 2x  1

Bài 4

Giải phương trình: 42xx22x3 42 x2 2x34x4

Bài 5

Giải phương trình:

1

5 8 500

x

x x

Bài 6

Giải phương trình: 2 2 2 3 3

2

xx x

Bài 7

Giải phương trình: 4 x216 10.2 x2

Bài 8

Trang 10

Giải phương trình: 125x50x 23x1

Bài 9

Giải phương trình: 23 6.2 311 12 1

2 2

x x

Bài 10

Giải phương trình:  2 1  x 2 1 x2 2 0

Bài 11

Giải phương trình: 8x18x 2.27x

Bài 12

Giải phương trình: 9x 2 2 3 x 2 5 0

Bài 13

Giải phương trình: 1

2x 4x   x 1

Bài 14

Giải phương trình:

2

2 2

1 1 2

1 1

2

x

 

Bài 15

Giải phương trình: sin2 os2

3 x3c xcos2x

Dạng 2 PHƯƠNG TRÌNH MŨ CÓ THAM SỐ Bài 16

Cho phương trình: 2 3 x 2 3xm

a, Giải phương trình khi m = 4

b, Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

Bài 17

Cho phương trình: 16m x2.81x 5.36x

a, Giải phương trình khi m = 3

b, Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất

Dạng 3 HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Bài 1

Giải hệ phương trình:

2 2 1

x

x

y

Bài 2

Tìm cặp số dương ,x y thỏa mãn:

5

3 1

x y

y x

  

 

  

Bài 3

Trang 11

Giải hệ phương trình:  

4 4

4

4

y x

x y

Bài 4

Giải hệ phương trình:   

2 2

2

Bài 5

Giải hệ phương trình:

2 2

1

2x y 2x

 

Bài 6

Giải hệ phương trình:

y x

Dạng 4 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Bài 1

Giải bất phương trình: 2 2 1 2 2 2

4xx.2x  3.2x 8x12x 2x

Bài 2

Giải bất phương trình: 2 4 4

3 x 8.3xx 9.9 x 0

Bài 3

Giải bất phương trình:  

2

x x

Bài 4

Giải bất phương trình: 2

1

2 1 3

3

x x

x x

 

  

  

 

Bài 5

Giải bất phương trình: 4 1  2 1 

Bài 6

Giải bất phương trình:

1

0

x

Bài 7

Giải bất phương trình: 1 2 1 2

x

xx

Bài 8

Giải bất phương trình: 2 2 4 2 2 2 1

2 xx 16.2 x x    2 0

Bài 9

Giải bất phương trình: 2 1 2 1

3 x 2 x 5.6x  0

Bài 10

Giải phương trình: 4 4 1

8.3 xx 9 x 9 x

Bài 11

Trang 12

Tìm tất cả giá trị a để bất phương trình:   2

aa    a nghiệm đúng x  

Bài 12

Tìm tất cả các giá trị a để bất phương trình sau nghiệm đúng  x 0

1

Chương 5 PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH

– BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Dạng 1 PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Bài 1

log x 3x2 log x 7x12  3 log 3

Bài 2

Giải phương trình: log5xlog3xlog 3.log 2255 9

Bài 3

Giải phương trình:  2 2

x

Bài 4

2 log x log x.log 2x 1 1

Bài 5

Giải phương trình: log4x12 2 log 2 4xlog84x3

Bài 6

Giải phương trình: log 2 log2 2 4 3

x

x

Bài 7

2

log 4x4  x log 2x 3

Bài 8

Giải phương trình:    1 

log 3x 1 log 3x 3 6

Bài 9

1

4.2 3

x

Bài 10

log 8x  2 log 1x 1x

Bài 11

log x 2x  x 1 logx 2x1  4

Bài 12

Giải phương trình:    2

2

2 2 log 4 log 2 log 6

4 xx 2.3 x

Trang 13

Bài 13

log x 9 12 x4x log x 6x 23x21  4

Bài 14

Giải phương trình:  log 2  log 2

2

2 2 xx 2 2 x 1 x

Bài 15

Giải phương trình: log5xlog7x2

Bài 16

Giải phương trình:

2

2

3 2

3

 

Bài 17

log x  x 1 log x2xx

Dạng 2 PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT CHỨA THAM SỐ

Bài 18

Cho phương trình: log23x log32x 1 2m 1 0

a, Giải phương trình khi m = 2

b, Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm trên 3

1, 3

Bài 19

(m1) log (x2) ( m5) log (x2)m  1 0 Tìm m để phương trình có nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 2x1x2 4

Dạng 3 HỆ PHƯƠNG TRÌNH LOG

Bài 1

Giải hệ phương trình:

2

2 log ( 2) log 0

Bài 2

Giải hệ phương trình: log (22 1)2

4x 2x 3

y

 

Bài 3

Giải hệ phương trình:  

2 2

2 2

3x xy y 81

 

Bài 4

Giải hệ phương trình: 12 4

2 2

1 log (y x) log 1

y

Trang 14

Bài 5

Giải hệ phương trình:

Bài 6

Giải hệ phương trình:

8 8

log log

4 4

4

Bài 7

Giải hệ phương trình: log 3 2  2

log (2 3 ) 2

x y

Bài 8

Giải hệ phương trình:

3 log 3 log log

2 2 log 12 log log

3

x

y

Bài 9

Giải hệ phương trình:  

3

3 4

1 1 3

x

x

Bài 10

Giải hệ phương trình:

3 log 2 log

2 2

xy

xy

Bài 11

Giải hệ phương trình:

2 2 2 2

lg ( ) lg lg 0

Bài 12

Giải hệ phương trình: 2 2 3

Bài 13

Chứng minh với mọi a dương hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:

ln 1 ln 1

 

Dạng 4 BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOG

Bài 1

Giải bất phương trình:  2   

3

4x 16x7 log x3 0

Bài 2

Trang 15

Giải bất phương trình:

2 1 2

x

Bài 3

Giải bất phương trình:

2 0,7 6

4

x

Bài 4

log 4x 144 4 log 2 1 log 2x 1

Bài 5

Giải bất phương trình: 3  1 

3

2 log 4x3 log 2x3  2

Bài 6

Giải bất phương trình: logxlog 93 x721

Bài 7

1

2

Bài 8

Giải phương trình: log 2 1 1

1

x

x x

Bài 9

Giải bất phương trình: logx12x 2

Bài 10

Giải bất phương trình: 2 2 3 3

2

0

Bài 11

2

log xlog x 3 5 log x 3

Bài 12

log 3x 4x2  1 log 3x 4x2

Bài 13

Giải bất phương trình: log22x1log 43 x2 2

Bài 14

Giải bất phương trình: 3 6 

log xx log x

Bài 15

Giải bất phương trình: x xx12mlog22 4x

Chương 6 BẤT ĐẲNG THỨC

Trang 16

Dạng 1 DÙNG PHÉP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG

Bài 1

Cho a, b > 0 chứng minh: a b a b

Bài 2

Cho các số dương a, b, c Gọi:

2 2 2

A

2 2 2

B

Chứng minh:

a, A = B

b,

2

a b c

A   Khi nào dấu bằng xảy ra

Dạng 2 ÁP DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY

Bài 3

Bài 4

Cho x, y, z > 0 sao cho xyz = 1 và nN

Bài 5

Cho x, y, z > 0 Chứng minh: 21 21 2 1

2

 

Bài 6

Cho , ,x y z thỏa mãn x   y z 0

Chứng minh rằng: 3 4 x  3 4 y  3 4 z  6

Bài 7

Cho x, y, z dương thỏa mãn 1 1 1 4

2x y zx2yzx y 2z

Bài 8

Cho x, y, z dương thỏa mãn xyz = 1

Chứng minh:

3 3

Dạng 3 DÙNG VECTƠ

Trang 17

Bài 11

Cho x, y, z dương và x   y z 1

82

Dạng 4 ÁP DỤNG DẤU TAM THỨC BẬC HAI

Bài 12

Chứng minh x y z, , R, 2 2 2

0

Bài 13

2

2

x

Dạng 5 DÙNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Bài 14

Cho 0

2

  Chứng minh:

3

s inx 6

x

Bài 15

Cho 3 số thực a, b, c với a + b + c = 1

Chứng minh: 1 1 1 3

3a 3c 3b 3a 3b 3c

Bài 16

Cho ab0, chứng minh: 2 1 2 1

Chương 6 TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT

Dạng 1: DÙNG BẤT ĐẲNG THỨC

Bài 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của: yx2 x 1 x2 x 1

Bài 2

Cho x, y, z là ba số thực dương thay đổi Tìm giá trị nhỏ nhất của:

         

Bài 3

Cho hai số thực x0,y thay đổi thỏa mãn 0   2 2

Tìm giá trị lớn nhất của: A 13  13

Trang 18

Bài 4

Cho x, y, z dương thay đổi xy = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của:

P

Bài 5

Cho các số thực x, y, z thỏa mãn: x + y + z = 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của:

2 2 2

3x y 3y z 3z x 6 6 6

Dạng 2 DÙNG MIỀN GIÁ TRỊ

Bài 6

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của

2 2

y

Bài 7

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của cos 2 sin 3

2 cos sin 4

y

Bài 8

Cho hai số thực x, y thay đổi thỏa mãn 2 2

1

xy

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của:  2 

2

P

Dạng 3 DÙNG ĐẠO HÀM

Bài 9

Cho x, y dương thay đổi thỏa mãn x + y = 5

Tìm giá trị nhỏ nhất của 4 1

4

S

 

Bài 10

Cho hàm số yx 1 9x Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của y trên [3, 6]

Bài 11

Cho hàm số 2 32 2 32 8 2 3 2 3

Tìm giá trị nhỏ nhất của y

Bài 12

Tìm giá trị nhỏ nhất của P x y z 1 1 1

Thỏa mãn , ,x y z  và 0 3

2

xy z

Ngày đăng: 01/01/2014, 17:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w