khoâng neân laøm trong gia ñình Phương pháp: Thực hành , sắm vai Hình thức học: Lớp, nhóm ĐDDH : vở bài tập Em nối các bức tranh với chữ nên hoặc không neân Giaùo vieân cho hoï[r]
Trang 1Tuần 10
PHIẾU BÁO GIẢNG
Từ ngày 7/11 Đến ngày 11/11/2016
Thứ
Tiết PPCT
Tên bài dạy
Hai
7/11
04 Đạo đức 5 Lễ phép với anh chị – nhường nhịn em nhỏ (Tiết 2)
05
BA
8/11
03 Học vần 86 Vần iu – êu (Tiết 2)
05
TƯ
9/11
05
NĂM
10/11
SÁU
11/11
01 Học vần 91 iêu - yêu (Tiết 1)
02 Học vần 92 iêu - yêu (Tiết 2)
Trang 2
Thứ hai ngày 7 tháng 11 năm 2016
Học vần
Tiết 2 Vần au – âu (Tiết 1)
I/Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết được : au, âu, câu cau, cái cầu, tiếng từ ứng dụng
_ Viết được : au, âu, câu cau, cái cầu
+ Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề:Bà cháu
_ Thấy được sự phong phú của tiếng việt
II/Chuẩn bị:
Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa
Sách, bảng con, vở tập viết
III/ Hoạt động dạy và học:
a) Oån định:
b) Bài cũ: vần eo - ao
Học sinh đọc bài
Học sinh viết: cái kéo, chào cờ
Hôm nay chúng ta học bài vần au – âu ghi tựa
b Hoạt động1 : Dạy vần au
Nhận diện vần:
Giáo viên viết chữ au
Vần au được tạo nên từ âm nào?
Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: a – u – au
Giáo viên đọc trơn au
Giáo viên đánh vần : cờ-au-cau
Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết và nêu cách viết
Viết chữ : au , cây cau
- Nhận xét - khen
Hát
Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên
Học sinh viết bảng con
Học sinh quan sát
Học sinh nêu: Cây cau, cái cầu
Học sinh nhắc lại tựa bài
Học sinh quan sát
Học sinh: được tạo nên từ âm a và âm u
Học sinh đánh vần
Học sinh đọc trơn
Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh
Học sinh quan sát
- Học sinh viết bảng con
Trang 3c - Hoạt động 2: Dạy vần âu
Quy trình tương tự như vần au
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
- Luyện đọc
Giáo viên ghi bảng
Lau sậy châu chấuRau cải sáo sậu
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát chuyển tiết 2
- Học sinh quan sát và nêu
- Học sinh luyện đọc cá nhân-Học sinh viết
- Học sinh đọc
Tiết 3 Học vần
Vần au – âu (Tiết 2)
1/Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2/Bài mới:
a/ Hoạt động 1: Luyện đọc
khoa, sách giáo khoa
Giáo viên hướng dẫn đọc ở sách giáo khoa
Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi câu ứng dụng
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
b/ Hoạt động 2: Luyện viết
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- GV ø hướng dẫn viết
Viết vần au
Viết từ cây cau
+ Viết vần âu
+ Viết từ cái cầu
-GV chấm bài và nhận xét
a) Hoạt động 3: Luyên nói
Giáo viên cho học sinh quan sát tranh trong sách
giáo khoa
Học sinh luyện đọc ở sách giáo khoa
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh đọc câu ứng dụng
- Học sinh viết vở
- Học sinh quan sát
Trang 4 Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng: bà cháu
Người bà đang làm gì?
Hai cháu đang làm gì?
Trong nhà em ai là người nhiều tuổi nhất?
Em yêu quý bà nhất điều gì?
Bà thường dẫn em đi đâu
Em giúp bà điều gì?
3/ Củng cố:
Trò chơi ai nhanh hơn ,đúng hơn
Cho học sinh cử địa diện lên nối cột A với cột B
thành câu có nghĩa
A B
Củ bầuQủa rauBó ấu
Nhận xét
4/ Dặn dò:
Đọc lại bài, tìm từ có vần vừa học ở sách giáo
khoa
Chuẩn bị bài vần iu – êu
Học sinh nêu
Học sinh cử đại diện lên thi đua
Lớp hátHọc sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương
Tiết 4 Đạo Đức
LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ – NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (Tiết 2) I/ Mục tiêu:
Học sinh biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình
Nói năng và hành động lễ phép với anh chị, luôn nhường nhịn em nhỏ
Vui vẻ khi được anh chị giao việc và cảm thấy hạnh phúc khi có em
II/ Chuẩn bị:
Tranh vẽ bài tập 3
Vở bài tập đạo đức
III/ Hoạt động dạy và học:
a/ Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 3
Mục tiêu: Nắm được vài hành động nên và
Hát
Anh chị em trong gia đình phải thương yêu và hoà thuận với nhau
Lễ phép với anh chị
Học sinh nêu
Trang 5không nên làm trong gia đình
Phương pháp: Thực hành , sắm vai
Hình thức học: Lớp, nhóm
ĐDDH : vở bài tập
Em nối các bức tranh với chữ nên hoặc không
nên
Giáo viên cho học sinh trình bày
1/ Anh không cho em chơi chung
2/ Anh hướng dẫn em học
3/ Hai chị em cùng làm việc nhà
4/ Chị em tranh nhau quyển truyện
5/ Anh đứng nhìn em và mẹ làm việc nhà
b/ Hoạt động 2: Học sinh chơi đóng vai
Mục tiêu: Học sinh biết vâng lời anh chị, yêu
thương, nhường nhịn em nhỏ là việc nên làm
Phương pháp: Quan sát, thảo luận
Hình thức học: Lớp, cá nhân
Giáo viên nêu yêu cầu đóng vai theo các tình
huống ở bài tập 2
Giáo viên cho học sinh nhận xét về
Cách cư xử
Vì sau cư xử như vậy
Là anh chị phải nhường nhịn em nhỏ, là em , cần
phải lễ phép, vâng lời anh chị
Thực hiện tốt các điều em đã học
Chuẩn bị: nghiêm trang khi chào cờ
Nhận xét tiết học
Học sinh đóng vai
Học sinh nhận xét
- Học sinh kể
Trang 6– Địa điểm : Sân trường đảm bảo an toàn và vệ sinh.
– GV chuẩn bị: Còi
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
I/ MỞ ĐẦU
– GV nhận lớp, kiểm tra sĩ số sức khỏe
học sinh.
– Phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
ngắn gọn, dể hiểu cho hs nắm.
II/ CƠ BẢN:
a/ Ôn đứng đưa 2 tay ra trước, đứng đưa
hai tay dang ngang
Nhận xét:
b/ Ôn phối hợp: Đứng đưa hai tay dang
ngang, đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ
V.
– GV nêu nội dung ôn tập, nhũng sai lầm thường mắc và cách sửa cho hs nắm sau đó hô nhịp cho hs tập.
GV – GV wan sát nhắc nhở hs thực hiện chưa tốt.
– Phương thức tập luyện giống như trên.
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
GV
Trang 7c/ Học: Đứng kiểng gót,hai tay chớng
hơng.
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Nhận xét
GV – GV wan sát nhắc nhở hs thực hiện chưa tớt.
– GV nêu tên đ Tác sau đó vừa làm mẫu vừa giải thích động tác HS wan sát và tập theo.
– Dặn dị HS: Về nhà tập giậm chân theo
nhịp, và chuẩn bị tiết học sau.
Tiết 2 Học vần
Vần iu – êu (Tiết 1)
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu, các tiếng từ ứng dụng
Viết được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
+ Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề :Ai chịu khó
Thấy được sự phong phú của tiếng việt
II/Chuẩn bị:
Tranh trong sách giáo khoa
Sách, bảng con, vở tập viết
III/Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Oån định:
2/Bài cũ: vần au – âu
Học sinh đọc bài
Cho học sinh viết bảng con: rau cải , lau sậy
Học sinh viết bảng con
Học sinh quan sát
Học sinh nêu: Cái rìu, cái phễu
Tiếng đã học: lưỡi, cái
Học sinh nhắc lại tựa bài
Trang 8 Trong 2 từ vừa nêu có tiếng nào đã học?
Hôm nay chúng ta học bài vần iu - êu ghi tựa
b Hoạt động1 : Dạy vần iu
Nhận diện vần:
Giáo viên viết chữ iu
Vần iu được tạo nên từ những chữ nào?
Vần iu có chữ nào đứng trước chữ nào đứng sau?
Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: i – u – iu
Giáo viên đọc trơn iu
Đánh vần: rờ-iu-riu-huyền-rìu
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết mẫu
Viết chữ iu: viêt chữ i lia bút nối với chữ u
Rìu: viết chữ r lia bút nối với chữ iu , nhấc bút
đặt dấu huyền trên chữ iu
c Hoạt động 2 : Dạy vần êu
Quy trình tương tự như vần iu
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút ra từ ứng dụng
Líu lo cây nêu
Chịu khó kêu gọi
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát chuyển tiết 2
-Học sinh quan sát
Được ghép từ con chữ i , và chữ u
Aâm i đứng trước và u đứng sau
Học sinh đánh vần
Học sinh đọc
Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con
Học sinh viết bảng con
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc cá nhân
Tiết 3 Học vần
Vần iu – êu ( Tiết 2)
1/Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2/Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc ở sách
giáo khoa
Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa
Học sinh luyện đọc
Học sinh quan sát
Trang 9 Tranh vẽ gì ?
Cho học sinh đọc câu ứng dụng: cây bưởi, cây
táo nhà bà đều sai trĩu quả
Giáo viên ghi câu ứng dụng
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết: iu , êu, lưỡi
rìu, cái phễu
c) Hoạt động 3: Luyên nói
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng chủ đề: ai chịu khó
Con gà bị con chó đuổi, gà có phải là con chịu
khó không? Vì sao?
Người nông dân và con trâu, ai chịu khó?
Em đi học có chịu khó không? Chịu khó để
Tìm tiếng có mang vần vừ học ở sách báo
Đọc lại bài , chuẩn bị bài iêu – yêu
Học sinh nêu
Học sinh đọc câu ứng dụng
Học sinh nêu
Học sinh quan sát
Học sinh viết vở từng dòng theo hướng dẫn
Học sinh nêu
Học sinh cử mỗi tổ 3 em lên thi đua đọc nhanh đúng
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương
Tiết 4 Toán
LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:
Giúp học sinh củng cố về :
Bảng trừ và làm phép trừ trong phạm vi 3
Mối quan hệ giữa phép cộng và trừ
Rèn cho học sinh làm tính nhanh, chính xác
+Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép trừ
Yêu thích học toán
II/ Chuẩn bị:
Vật mẫu, que tính
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính
III/Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Khởi động :
2*/ Bài cũ:
Đọc phép trừ trong phạm vi 3
Cho học sinh làm bảng con
3 - 1 =
Hát
Học sinh đọc cá nhân
Học sinh làm bảng con
Trang 103 - 2 =
3 - 3 =
Nhận xét
3/ Bài mới :
a) Giới thiệu : Luyện tập
b) Hoạt động 1: Oân kiến thức cũ
-Cho học sinh lấy 3 hình tam giác bớt đi 1 hình, lập
phép tính có được
Giáo viên ghi : 3 – 1 = 2
Tương tự với : 3 – 2 = 1 ; 3 – 3 = 0
c) Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 : Nhìn tranh thực hiện phép tính
Giáo viên giúp học sinh nhận biết mối quan
hệ giữa phép cộng và trừ
Bài 3 : Điền số
Hướng dẫn: lấy số ở trong ô tròn trừ hoặc
cộng cho số phía mũi tên được bao nhiêu ghi
vào ô
Bài 4 :
Nhìn tranh đặt đề toán, viết phép tính thích
hợp vào ô trống
5/ Dặn do Oân lại bảng trừ tChuẩn bị bài
phép trừ trong phạm vi
Học sinh thực hiện và nêu: 1=2
3- Học sinh đọc trên bảng , cá nhân, dãy, lớp
Học sinh nêu cách làm và làm bài
Học sinh sửa bài miệng
Học sinh làm bài, thi đua sửa ở bảng lớp
Học sinh làm bài(cột 2-3)
Học sinh sửa ở bảng lớp
Học sinh làm bài, sửa bài miệng
Học sinh cử mỗi dãy 3 em thi đua tiếp sức
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương
Thứ tư ngày 9 tháng 11 năm 2016
Tiết 1+2 Học vần
Ôn tập
I/ Mục tiêu
- Cũng cố các âm ,vần đã học
- Đọc ,viết đúng các tiếng ,âm vần đã học Từ bài 1 -40
+ Nói được 2-3 câu theo chủ đề đã học
Trang 11- Yêu thích ,đọc viết Tiếng Việt.
II/Đồ dùng dạy học
Đồ dùng Tiếng Việt
III/Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/Kiểm tra chuẩn bị của HS
2/ Dạy học bài mới
-GV giới thiệu bài
-Hướng dẩn ôn tập
*GV hướng dẩn HS ôn tập :âm ,vần, từ ,câu
3/ Cũng cố dặn dò
-GV tổ chức cho HS trò chơi ghép nhanh ghép
đúng
-GV nhận xét tiết học
Dặn HS về nhà ôn lại các bài đã học
-Nghe nhận biết-HS ôn tập theo hướng dẩn của GV-HS thực hiện trò chơi
Âm nhạc
Ơn tập 2 bài hát:
TÌM BẠN THÂN- LÝ CÂY XANH
I MỤC TIÊU:
- HS biết hát theo giai điệu và thuộc lời ca 2 bài Tìm bạn thân- Lý cây xanh
- HS biết gõ đệm theo bài hát ( theo phách ), biết vận động theo nhạc
- Qua bài hát giáo dục các em biết yêu mến bạn bè, đồn kết với bạn bè.
- Nhắc nhỏ HS ngồi ngay ngắn.
- Cho HS khởi động giọng bằng mẫu âm: Mà Ma Ma Ma Má Má, Ma, Ma, Ma, Mà…
2 Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu tập thể hát lại bài
Nhận xét
3 Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Ơn tập bài hát bài
Tìm bạn thân.
- Cho tập thể hát lại bài theo nhạc.
- Yêu cầu hát kết hợp gõ đệm.
- GV hướng dẫn hát theo nhóm
- Hướng dẫn ơn tập theo cá nhân.
Trang 12- Nhận xét.
- GV yêu cầu tập thể hát lại bài hát kết
hợp vận động phụ họa theo bài hát.
- Cho luyện tập theo tổ, nhóm, cá nhân.
- Yêu cầu nhóm biễu diễn.
Hoạt động 2: Ơn tập bài hát bài
Lý cây xanh.
- Cho tập thể hát lại bài theo nhạc kết
hợp gõ đệm.
- GV cho mỗi tổ hát lại 1 lần.
- GV hướng dẫn hát theo nhóm
- Hướng dẫn ơn tập theo cá nhân.
- Yêu cầu các em về nhà học thuộc bài,
luyện tập để gõ đệm theo bài hát được
_ Thuộc bảng trừ và thực hiện phép trừ trong phạm vi 4
+ Mối quan hệ giữa phép cộng và phếp trừ
- Học sinh biết làm phép trừ trong phạm vi 4
- Học sinh có tính cẩn thận chính xác khi làm bài
II/Chuẩn bị:
Vở bài tập , sách giáo khoa, vật mẫu
Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
III/ Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1Khởi động :
2Dạy và học bài mới:
a Giới thiệu:
Phép trừ trong phạm vi 4
b Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 4
Giáo viên đính mẫu vật
Có 4 quả táo, bớt đi 1 quả, còn mấy quả?
Hát
Học sinh quan sát
Trang 13 Cho học sinh lập phép trừ
Giáo viên ghi bảng
Giáo viên xoá dần các phép tính
Hướng dẫn học sinh nhận biết mối quan hệ giữa
Học sinh làm trên vở bài tập
Bài 1 : Cho 1 học sinh nêu yêu cầu
Lưu ý: 2 cột cuối cùng nhằm củng cố mối quan
hệ giữa phép cộng và phép trừ
Bài 2 : Tương tự
Lưu ý học sinh phải viêt các số thẳng cột với
nhau
Bài 3 :
Quan sát tranh nêu bài toán
Dùng phép tính gì để tính được số bạn còn chơi?
Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
Chuẩn bị bài luyện tập
Học sinh : còn 3 qủa
Học sinh đọc: 4 – 1= 3
Học sinh học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
Học sinh quan sát sơ đồ và nêu nhận xét
Có 1 châm tròn thêm 3 chấm tròn được 4 chấm tròn
Có 3 thêm 1 là 4
Có 4 chấm tròn bớt đi 1 chấm tròn là 3 chấm tròn
Có 4 bớt 3 còn 1
Học sinh làm bài(cột 1-2)
Học sinh sửa bài miệng
Thực hiện phép tính theo cột dọc
Học sinh làm bài, sửa bài trên bảng
Học sinh làm bài
Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chạy đi, hỏi còn mấy bạn?
Tính trừ : 4-1=3
Học sinh trả lời
Thứ năm ngày 10 tháng 11 năm 2016
Trang 14Tiết 1+2 Học vần
Kiểm tra
*Kiểm tra HS
Tiết 3 Toán
LUYỆN TẬP I) Mục tiêu:
- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
+ Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp: cộng hoặc trừ
_ Rèn cho học sinh làm tính nhanh, chính xác
+ Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép trừ
_ Yêu thích học toán
Vật mẫu, que tính
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1 Khởi động :
2 Bài cũ: Phép trừ trong phạm vi 4
Đọc phép trừ trong phạm vi 4
Nhận xét
3 Bài mới :
d) Giới thiệu : Chúng ta học bài luyện tập
e) Hoạt động 1: Oân kiến thức cũ
Giáo viên đính vật mẫu theo nhóm:
3 bông hoa, 1 bông hoa
2 que tính, 2 que tính
Giáo viên ghi bảng
4-1=34-2=24-3=1f) Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 : Tính
Lưu ý học sinh đặt số phải thẳng cột
Bài 2 : Tính rồi viết kết quả vào hình tròn (cột
Bài 4 : Điền dấu: >, < , =
So sánh 2 kết quả rồi điền dấu vào chỗ
Hát
Học sinh đọc cá nhân
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh đọc cá nhân, nhóm
Học sinh nêu cách làm và làm bài
Học sinh sửa lên bảng
Học sinh làm, sửa bài miệng
Học sinh làm bài, thi đua sửa ở bảng lớp
4 – 1 < 3 + 1
3 4
Học sinh làm, sửa bảng lớp