1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an lop 1 tuan 10

21 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 323,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

khoâng neân laøm trong gia ñình  Phương pháp: Thực hành , sắm vai  Hình thức học: Lớp, nhóm  ĐDDH : vở bài tập  Em nối các bức tranh với chữ nên hoặc không neân  Giaùo vieân cho hoï[r]

Trang 1

Tuần 10

PHIẾU BÁO GIẢNG

Từ ngày 7/11 Đến ngày 11/11/2016

Thứ

Tiết PPCT

Tên bài dạy

Hai

7/11

04 Đạo đức 5 Lễ phép với anh chị – nhường nhịn em nhỏ (Tiết 2)

05

BA

8/11

03 Học vần 86 Vần iu – êu (Tiết 2)

05

9/11

05

NĂM

10/11

SÁU

11/11

01 Học vần 91 iêu - yêu (Tiết 1)

02 Học vần 92 iêu - yêu (Tiết 2)

Trang 2

Thứ hai ngày 7 tháng 11 năm 2016

Học vần

Tiết 2 Vần au – âu (Tiết 1)

I/Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viết được : au, âu, câu cau, cái cầu, tiếng từ ứng dụng

_ Viết được : au, âu, câu cau, cái cầu

+ Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề:Bà cháu

_ Thấy được sự phong phú của tiếng việt

II/Chuẩn bị:

 Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa

 Sách, bảng con, vở tập viết

 III/ Hoạt động dạy và học:

a) Oån định:

b) Bài cũ: vần eo - ao

 Học sinh đọc bài

 Học sinh viết: cái kéo, chào cờ

 Hôm nay chúng ta học bài vần au – âu  ghi tựa

b Hoạt động1 : Dạy vần au

 Nhận diện vần:

 Giáo viên viết chữ au

 Vần au được tạo nên từ âm nào?

 Phát âm và đánh vần

Giáo viên đánh vần: a – u – au

Giáo viên đọc trơn au

Giáo viên đánh vần : cờ-au-cau

 Hướng dẫn viết:

Giáo viên viết và nêu cách viết

 Viết chữ : au , cây cau

- Nhận xét - khen

 Hát

 Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu: Cây cau, cái cầu

 Học sinh nhắc lại tựa bài

Học sinh quan sát

Học sinh: được tạo nên từ âm a và âm u

Học sinh đánh vần

Học sinh đọc trơn

Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh

Học sinh quan sát

- Học sinh viết bảng con

Trang 3

c - Hoạt động 2: Dạy vần âu

 Quy trình tương tự như vần au

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

- Luyện đọc

Giáo viên ghi bảng

Lau sậy châu chấuRau cải sáo sậu

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát chuyển tiết 2

- Học sinh quan sát và nêu

- Học sinh luyện đọc cá nhân-Học sinh viết

- Học sinh đọc

Tiết 3 Học vần

Vần au – âu (Tiết 2)

1/Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2/Bài mới:

a/ Hoạt động 1: Luyện đọc

 khoa, sách giáo khoa

 Giáo viên hướng dẫn đọc ở sách giáo khoa

 Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng

Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

b/ Hoạt động 2: Luyện viết

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- GV ø hướng dẫn viết

 Viết vần au

 Viết từ cây cau

+ Viết vần âu

+ Viết từ cái cầu

-GV chấm bài và nhận xét

a) Hoạt động 3: Luyên nói

Giáo viên cho học sinh quan sát tranh trong sách

giáo khoa

 Học sinh luyện đọc ở sách giáo khoa

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh đọc câu ứng dụng

- Học sinh viết vở

- Học sinh quan sát

Trang 4

 Tranh vẽ gì?

 Giáo viên ghi bảng: bà cháu

 Người bà đang làm gì?

 Hai cháu đang làm gì?

 Trong nhà em ai là người nhiều tuổi nhất?

 Em yêu quý bà nhất điều gì?

 Bà thường dẫn em đi đâu

 Em giúp bà điều gì?

3/ Củng cố:

 Trò chơi ai nhanh hơn ,đúng hơn

 Cho học sinh cử địa diện lên nối cột A với cột B

thành câu có nghĩa

A B

Củ bầuQủa rauBó ấu

Nhận xét

4/ Dặn dò:

Đọc lại bài, tìm từ có vần vừa học ở sách giáo

khoa

Chuẩn bị bài vần iu – êu

 Học sinh nêu

 Học sinh cử đại diện lên thi đua

 Lớp hátHọc sinh nhận xét

Học sinh tuyên dương

Tiết 4 Đạo Đức

LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ – NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (Tiết 2) I/ Mục tiêu:

 Học sinh biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình

 Nói năng và hành động lễ phép với anh chị, luôn nhường nhịn em nhỏ

 Vui vẻ khi được anh chị giao việc và cảm thấy hạnh phúc khi có em

II/ Chuẩn bị:

 Tranh vẽ bài tập 3

 Vở bài tập đạo đức

III/ Hoạt động dạy và học:

a/ Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 3

 Mục tiêu: Nắm được vài hành động nên và

 Hát

 Anh chị em trong gia đình phải thương yêu và hoà thuận với nhau

 Lễ phép với anh chị

 Học sinh nêu

Trang 5

không nên làm trong gia đình

 Phương pháp: Thực hành , sắm vai

 Hình thức học: Lớp, nhóm

 ĐDDH : vở bài tập

 Em nối các bức tranh với chữ nên hoặc không

nên

 Giáo viên cho học sinh trình bày

 1/ Anh không cho em chơi chung

 2/ Anh hướng dẫn em học

 3/ Hai chị em cùng làm việc nhà

 4/ Chị em tranh nhau quyển truyện

 5/ Anh đứng nhìn em và mẹ làm việc nhà

b/ Hoạt động 2: Học sinh chơi đóng vai

 Mục tiêu: Học sinh biết vâng lời anh chị, yêu

thương, nhường nhịn em nhỏ là việc nên làm

 Phương pháp: Quan sát, thảo luận

 Hình thức học: Lớp, cá nhân

 Giáo viên nêu yêu cầu đóng vai theo các tình

huống ở bài tập 2

 Giáo viên cho học sinh nhận xét về

 Cách cư xử

 Vì sau cư xử như vậy

 Là anh chị phải nhường nhịn em nhỏ, là em , cần

phải lễ phép, vâng lời anh chị

 Thực hiện tốt các điều em đã học

 Chuẩn bị: nghiêm trang khi chào cờ

 Nhận xét tiết học

 Học sinh đóng vai

 Học sinh nhận xét

- Học sinh kể

Trang 6

– Địa điểm : Sân trường đảm bảo an toàn và vệ sinh.

– GV chuẩn bị: Còi

III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

I/ MỞ ĐẦU

– GV nhận lớp, kiểm tra sĩ số sức khỏe

học sinh.

– Phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

ngắn gọn, dể hiểu cho hs nắm.

II/ CƠ BẢN:

a/ Ôn đứng đưa 2 tay ra trước, đứng đưa

hai tay dang ngang

Nhận xét:

b/ Ôn phối hợp: Đứng đưa hai tay dang

ngang, đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ

V.

– GV nêu nội dung ôn tập, nhũng sai lầm thường mắc và cách sửa cho hs nắm sau đó hô nhịp cho hs tập.

GV – GV wan sát nhắc nhở hs thực hiện chưa tốt.

– Phương thức tập luyện giống như trên.

* * * * * * *

* * * * * * *

* * * * * * *

* * * * * * *

GV

Trang 7

c/ Học: Đứng kiểng gót,hai tay chớng

hơng.

Hướng dẫn học sinh luyện tập

Nhận xét

GV – GV wan sát nhắc nhở hs thực hiện chưa tớt.

– GV nêu tên đ Tác sau đó vừa làm mẫu vừa giải thích động tác HS wan sát và tập theo.

– Dặn dị HS: Về nhà tập giậm chân theo

nhịp, và chuẩn bị tiết học sau.

Tiết 2 Học vần

Vần iu – êu (Tiết 1)

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viết được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu, các tiếng từ ứng dụng

 Viết được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

+ Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề :Ai chịu khó

 Thấy được sự phong phú của tiếng việt

II/Chuẩn bị:

 Tranh trong sách giáo khoa

 Sách, bảng con, vở tập viết

III/Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1/Oån định:

2/Bài cũ: vần au – âu

 Học sinh đọc bài

 Cho học sinh viết bảng con: rau cải , lau sậy

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu: Cái rìu, cái phễu

 Tiếng đã học: lưỡi, cái

 Học sinh nhắc lại tựa bài

Trang 8

 Trong 2 từ vừa nêu có tiếng nào đã học?

 Hôm nay chúng ta học bài vần iu - êu  ghi tựa

b Hoạt động1 : Dạy vần iu

 Nhận diện vần:

 Giáo viên viết chữ iu

 Vần iu được tạo nên từ những chữ nào?

Vần iu có chữ nào đứng trước chữ nào đứng sau?

 Phát âm và đánh vần

Giáo viên đánh vần: i – u – iu

Giáo viên đọc trơn iu

Đánh vần: rờ-iu-riu-huyền-rìu

Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

 Hướng dẫn viết:

Giáo viên viết mẫu

 Viết chữ iu: viêt chữ i lia bút nối với chữ u

 Rìu: viết chữ r lia bút nối với chữ iu , nhấc bút

đặt dấu huyền trên chữ iu

c Hoạt động 2 : Dạy vần êu

 Quy trình tương tự như vần iu

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút ra từ ứng dụng

Líu lo cây nêu

Chịu khó kêu gọi

Giáo viên sửa sai cho học sinh

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát chuyển tiết 2

-Học sinh quan sát

Được ghép từ con chữ i , và chữ u

Aâm i đứng trước và u đứng sau

Học sinh đánh vần

Học sinh đọc

Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh

Học sinh quan sát

Học sinh viết bảng con

Học sinh viết bảng con

Học sinh nêu

Học sinh luyện đọc cá nhân

Tiết 3 Học vần

Vần iu – êu ( Tiết 2)

1/Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2/Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

 Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc ở sách

giáo khoa

 Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa

Học sinh luyện đọc

Học sinh quan sát

Trang 9

 Tranh vẽ gì ?

 Cho học sinh đọc câu ứng dụng: cây bưởi, cây

táo nhà bà đều sai trĩu quả

 Giáo viên ghi câu ứng dụng

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện viết

Nhắc lại tư thế ngồi viết

Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết: iu , êu, lưỡi

rìu, cái phễu

c) Hoạt động 3: Luyên nói

Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ gì?

 Giáo viên ghi bảng chủ đề: ai chịu khó

 Con gà bị con chó đuổi, gà có phải là con chịu

khó không? Vì sao?

 Người nông dân và con trâu, ai chịu khó?

 Em đi học có chịu khó không? Chịu khó để

 Tìm tiếng có mang vần vừ học ở sách báo

 Đọc lại bài , chuẩn bị bài iêu – yêu

Học sinh nêu

Học sinh đọc câu ứng dụng

Học sinh nêu

Học sinh quan sát

Học sinh viết vở từng dòng theo hướng dẫn

Học sinh nêu

Học sinh cử mỗi tổ 3 em lên thi đua đọc nhanh đúng

Học sinh nhận xét

Học sinh tuyên dương

Tiết 4 Toán

LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:

 Giúp học sinh củng cố về :

 Bảng trừ và làm phép trừ trong phạm vi 3

 Mối quan hệ giữa phép cộng và trừ

 Rèn cho học sinh làm tính nhanh, chính xác

+Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép trừ

 Yêu thích học toán

II/ Chuẩn bị:

 Vật mẫu, que tính

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính

III/Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Khởi động :

2*/ Bài cũ:

 Đọc phép trừ trong phạm vi 3

 Cho học sinh làm bảng con

3 - 1 =

 Hát

 Học sinh đọc cá nhân

 Học sinh làm bảng con

Trang 10

3 - 2 =

3 - 3 =

 Nhận xét

3/ Bài mới :

a) Giới thiệu : Luyện tập

b) Hoạt động 1: Oân kiến thức cũ

-Cho học sinh lấy 3 hình tam giác bớt đi 1 hình, lập

phép tính có được

 Giáo viên ghi : 3 – 1 = 2

 Tương tự với : 3 – 2 = 1 ; 3 – 3 = 0

c) Hoạt động 2: Thực hành

 Bài 1 : Nhìn tranh thực hiện phép tính

 Giáo viên giúp học sinh nhận biết mối quan

hệ giữa phép cộng và trừ

 Bài 3 : Điền số

 Hướng dẫn: lấy số ở trong ô tròn trừ hoặc

cộng cho số phía mũi tên được bao nhiêu ghi

vào ô 

 Bài 4 :

 Nhìn tranh đặt đề toán, viết phép tính thích

hợp vào ô trống

5/ Dặn do Oân lại bảng trừ tChuẩn bị bài

phép trừ trong phạm vi

 Học sinh thực hiện và nêu: 1=2

3- Học sinh đọc trên bảng , cá nhân, dãy, lớp

 Học sinh nêu cách làm và làm bài

 Học sinh sửa bài miệng

 Học sinh làm bài, thi đua sửa ở bảng lớp

 Học sinh làm bài(cột 2-3)

 Học sinh sửa ở bảng lớp

 Học sinh làm bài, sửa bài miệng

 Học sinh cử mỗi dãy 3 em thi đua tiếp sức

 Học sinh nhận xét

 Học sinh tuyên dương

Thứ tư ngày 9 tháng 11 năm 2016

Tiết 1+2 Học vần

Ôn tập

I/ Mục tiêu

- Cũng cố các âm ,vần đã học

- Đọc ,viết đúng các tiếng ,âm vần đã học Từ bài 1 -40

+ Nói được 2-3 câu theo chủ đề đã học

Trang 11

- Yêu thích ,đọc viết Tiếng Việt.

II/Đồ dùng dạy học

Đồ dùng Tiếng Việt

III/Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/Kiểm tra chuẩn bị của HS

2/ Dạy học bài mới

-GV giới thiệu bài

-Hướng dẩn ôn tập

*GV hướng dẩn HS ôn tập :âm ,vần, từ ,câu

3/ Cũng cố dặn dò

-GV tổ chức cho HS trò chơi ghép nhanh ghép

đúng

-GV nhận xét tiết học

Dặn HS về nhà ôn lại các bài đã học

-Nghe nhận biết-HS ôn tập theo hướng dẩn của GV-HS thực hiện trò chơi

Âm nhạc

Ơn tập 2 bài hát:

TÌM BẠN THÂN- LÝ CÂY XANH

I MỤC TIÊU:

- HS biết hát theo giai điệu và thuộc lời ca 2 bài Tìm bạn thân- Lý cây xanh

- HS biết gõ đệm theo bài hát ( theo phách ), biết vận động theo nhạc

- Qua bài hát giáo dục các em biết yêu mến bạn bè, đồn kết với bạn bè.

- Nhắc nhỏ HS ngồi ngay ngắn.

- Cho HS khởi động giọng bằng mẫu âm: Mà Ma Ma Ma Má Má, Ma, Ma, Ma, Mà…

2 Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu tập thể hát lại bài

Nhận xét

3 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Ơn tập bài hát bài

Tìm bạn thân.

- Cho tập thể hát lại bài theo nhạc.

- Yêu cầu hát kết hợp gõ đệm.

- GV hướng dẫn hát theo nhóm

- Hướng dẫn ơn tập theo cá nhân.

Trang 12

- Nhận xét.

- GV yêu cầu tập thể hát lại bài hát kết

hợp vận động phụ họa theo bài hát.

- Cho luyện tập theo tổ, nhóm, cá nhân.

- Yêu cầu nhóm biễu diễn.

Hoạt động 2: Ơn tập bài hát bài

Lý cây xanh.

- Cho tập thể hát lại bài theo nhạc kết

hợp gõ đệm.

- GV cho mỗi tổ hát lại 1 lần.

- GV hướng dẫn hát theo nhóm

- Hướng dẫn ơn tập theo cá nhân.

- Yêu cầu các em về nhà học thuộc bài,

luyện tập để gõ đệm theo bài hát được

_ Thuộc bảng trừ và thực hiện phép trừ trong phạm vi 4

+ Mối quan hệ giữa phép cộng và phếp trừ

- Học sinh biết làm phép trừ trong phạm vi 4

- Học sinh có tính cẩn thận chính xác khi làm bài

II/Chuẩn bị:

 Vở bài tập , sách giáo khoa, vật mẫu

 Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán

III/ Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1Khởi động :

2Dạy và học bài mới:

a Giới thiệu:

 Phép trừ trong phạm vi 4

b Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 4

 Giáo viên đính mẫu vật

 Có 4 quả táo, bớt đi 1 quả, còn mấy quả?

 Hát

 Học sinh quan sát

Trang 13

 Cho học sinh lập phép trừ

 Giáo viên ghi bảng

 Giáo viên xoá dần các phép tính

 Hướng dẫn học sinh nhận biết mối quan hệ giữa

 Học sinh làm trên vở bài tập

 Bài 1 : Cho 1 học sinh nêu yêu cầu

 Lưu ý: 2 cột cuối cùng nhằm củng cố mối quan

hệ giữa phép cộng và phép trừ

 Bài 2 : Tương tự

 Lưu ý học sinh phải viêt các số thẳng cột với

nhau

 Bài 3 :

 Quan sát tranh nêu bài toán

 Dùng phép tính gì để tính được số bạn còn chơi?

 Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4

 Chuẩn bị bài luyện tập

 Học sinh : còn 3 qủa

 Học sinh đọc: 4 – 1= 3

 Học sinh học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4

 Học sinh quan sát sơ đồ và nêu nhận xét

 Có 1 châm tròn thêm 3 chấm tròn được 4 chấm tròn

 Có 3 thêm 1 là 4

 Có 4 chấm tròn bớt đi 1 chấm tròn là 3 chấm tròn

 Có 4 bớt 3 còn 1

 Học sinh làm bài(cột 1-2)

 Học sinh sửa bài miệng

 Thực hiện phép tính theo cột dọc

 Học sinh làm bài, sửa bài trên bảng

 Học sinh làm bài

 Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chạy đi, hỏi còn mấy bạn?

 Tính trừ : 4-1=3

 Học sinh trả lời

Thứ năm ngày 10 tháng 11 năm 2016

Trang 14

Tiết 1+2 Học vần

Kiểm tra

*Kiểm tra HS

Tiết 3 Toán

LUYỆN TẬP I) Mục tiêu:

- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

+ Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp: cộng hoặc trừ

_ Rèn cho học sinh làm tính nhanh, chính xác

+ Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép trừ

_ Yêu thích học toán

 Vật mẫu, que tính

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1 Khởi động :

2 Bài cũ: Phép trừ trong phạm vi 4

 Đọc phép trừ trong phạm vi 4

 Nhận xét

3 Bài mới :

d) Giới thiệu : Chúng ta học bài luyện tập

e) Hoạt động 1: Oân kiến thức cũ

 Giáo viên đính vật mẫu theo nhóm:

3 bông hoa, 1 bông hoa

2 que tính, 2 que tính

 Giáo viên ghi bảng

4-1=34-2=24-3=1f) Hoạt động 2: Thực hành

 Bài 1 : Tính

 Lưu ý học sinh đặt số phải thẳng cột

 Bài 2 : Tính rồi viết kết quả vào hình tròn (cột

 Bài 4 : Điền dấu: >, < , =

 So sánh 2 kết quả rồi điền dấu vào chỗ

 Hát

 Học sinh đọc cá nhân

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh đọc cá nhân, nhóm

 Học sinh nêu cách làm và làm bài

 Học sinh sửa lên bảng

 Học sinh làm, sửa bài miệng

 Học sinh làm bài, thi đua sửa ở bảng lớp

4 – 1 < 3 + 1

3 4

 Học sinh làm, sửa bảng lớp

Ngày đăng: 11/10/2021, 17:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiết 3 Học vần - giao an lop 1 tuan 10
i ết 3 Học vần (Trang 3)
 Giáo viên ghi bảng - giao an lop 1 tuan 10
i áo viên ghi bảng (Trang 3)
Tiết 4 Đạo Đức - giao an lop 1 tuan 10
i ết 4 Đạo Đức (Trang 4)
Giáo viên ghi bảng: bà cháu - giao an lop 1 tuan 10
i áo viên ghi bảng: bà cháu (Trang 4)
 Hình thức học: Lớp, nhóm - giao an lop 1 tuan 10
Hình th ức học: Lớp, nhóm (Trang 5)
– Từ đội hình trên HS di chuyển   thành   vồng   trịn   và   khởi động. - giao an lop 1 tuan 10
i hình trên HS di chuyển thành vồng trịn và khởi động (Trang 6)
 Cho học sinh viết bảng con: rau cả i, lau sậy - giao an lop 1 tuan 10
ho học sinh viết bảng con: rau cả i, lau sậy (Trang 7)
 Sách, bảng con, vở tập viết. III/Hoạt động dạy và học: - giao an lop 1 tuan 10
ch bảng con, vở tập viết. III/Hoạt động dạy và học: (Trang 7)
 Học sinh viết bảng con - giao an lop 1 tuan 10
c sinh viết bảng con (Trang 8)
 Giáo viên gắn từ có mang vần iu, êu lên bảng - giao an lop 1 tuan 10
i áo viên gắn từ có mang vần iu, êu lên bảng (Trang 9)
Giáo viên ghi bảng chủ đề: ai chịu khó - giao an lop 1 tuan 10
i áo viên ghi bảng chủ đề: ai chịu khó (Trang 9)
-Cho học sinh lấy 3 hình tam giác bớt đi 1 hình, lập phép tính có được. - giao an lop 1 tuan 10
ho học sinh lấy 3 hình tam giác bớt đi 1 hình, lập phép tính có được (Trang 10)
_ Thuộc bảng trừ và thực hiện phép trừ trong phạm vi 4.  + Mối quan hệ giữa phép cộng và phếp trừ - giao an lop 1 tuan 10
hu ộc bảng trừ và thực hiện phép trừ trong phạm vi 4. + Mối quan hệ giữa phép cộng và phếp trừ (Trang 12)
 Giáo viên ghi bảng - giao an lop 1 tuan 10
i áo viên ghi bảng (Trang 13)
 Giáo viên ghi bảng 4-1=3 4-2=2 4-3=1 - giao an lop 1 tuan 10
i áo viên ghi bảng 4-1=3 4-2=2 4-3=1 (Trang 14)
Xé dán hình con gà con (tiết 1) - giao an lop 1 tuan 10
d án hình con gà con (tiết 1) (Trang 15)
 Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4 - giao an lop 1 tuan 10
c thuộc bảng trừ trong phạm vi 4 (Trang 15)
 Sách, bảng con,,vở tập viết III/Hoạt động dạy và học: - giao an lop 1 tuan 10
ch bảng con,,vở tập viết III/Hoạt động dạy và học: (Trang 16)
- Giáo viên ghi bảng - giao an lop 1 tuan 10
i áo viên ghi bảng (Trang 17)
 Hình thức học: Lớp, cá nhân - giao an lop 1 tuan 10
Hình th ức học: Lớp, cá nhân (Trang 18)
 Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 5 - giao an lop 1 tuan 10
c thuộc bảng trừ trong phạm vi 5 (Trang 20)
 Có 4 hình thêm 1 hình được 5 hình - giao an lop 1 tuan 10
4 hình thêm 1 hình được 5 hình (Trang 20)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w