1. Trang chủ
  2. » Ôn thi đại học

Giao an lop 1 tuan 5

14 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 48,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV cho HS làm bài rồi đọc miệng kết quả của các dãy số thu được.. - So sánh số ô vuông giữa các cột và cho cô biết cột nào có nhiều ô vuông nhất?.[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2013.

Tiếng Việt: u, ư I- Mục tiêu: - Đọc và viết được: u, ư, nụ, thư.

- Đọc được các tiếng và từ ngữ ứng dụng: cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ và câu ứng dụng: thứ tự, bé Hà thi vẽ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: thủ đô

II- Tài liệu và phương tiện:

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt

- Tranh minh hoạ phần câu ứng dụng và phần luyện nói

III- Các hoạt động dạy - học:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:5’

- Đọc, viết các dấu thanh, các tiếng: tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề

- 3 HS đọc bài HS dưới lớp viết vào bảng con tiếng: tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề

- GV nhận xét, đánh giá

Tiết 1 HĐ2: Dạy học bài mới:30’

a.Giới thiệu bài: Thuyết trình.

b Dạy chữ ghi âm: u.

* Nhận diện chữ: u - HS cài chữ u

GV nhận xét

- Phát âm và đánh vần tiếng: u, nụ

- GV đọc mẫu - hướng dẫn cách đọc - HS đọc (cá nhân- nhóm- cả lớp)

GV chỉnh sửa lỗi

- y/c so sánh chữ u và chữ ư.- Ghép tiếng: nụ

GV nhận xét HS phân tích tiếng :nụ HS đọc

GV chỉnh sửa lỗi

c Dạy chữ ghi âm: ư.

* Dạy âm ư tương tự như dạy âm u

d Viết trên bảng con: u, ư, nụ, thư - HS quan sát chữ mẫu.

- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn quy trình HS viết lên không trung, sau đó viết vào

GV nhận xét, chỉnh sửa (nếu có) bảng con

e Đọc tiếng ứng dụng: cá thu, thứ tự, đu đủ, cử tạ.

-y/c HS đọc từ ứng dụng GV ghi bảng - HS đọc (cá nhân- nhóm- cả lớp)

- GV nhận xét, đánh giá

Tiết 2 HĐ3: Luyện tập.

a Luyện đọc:13’ - HS luyện đọc lại bài trên bảng lớp.

- HS đọc bài SGK (cá nhân- nhóm- cả lớp )

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi

- y/c HS quan sát tranh, nêu nội dung tranh HS đọc câu ứng dụng: thứ tự, bé Hà thi vẽ

- Tìm tiếng có âm u, ư vừa học HS gạch chân dưới tiếng chứa âm

- GV đọc mẫu, hướng dẫn cách đọc HS đọc (cá nhân- nhóm- cả lớp)

- GV nhận xét

b Luyện viết:10’ - HS viết các chữ trong vở tập viết.

- GV chấm một số bài cho học sinh

c Luyện nói:10’ - HS quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói.

Chủ đề: thủ đô

- GV gợi ý các câu hỏi HS trả lời, tập cho HS dùng ngôn ngữ nói

- GV nhận xét, bổ sung

*HĐ nối tiếp: - HS đọc bài trong SGK.

Trang 2

- Tìm những tiếng có chứa âm u, ư vừa học.

- Dặn dò HS học bài ở nhà

- Chuẩn bị bài sau

Thể dục: Đội hình đội ngũ -Trò chơi vận động.

1.Mục tiêu

-Biết cách tập hợp hang dọc, dóng hàng ,đứng nghiêm, đứng nghỉ

-Học quay phải, quay trái.y/c nhận biết đúng hướng và xoay người theo khẩu lệnh

- Bước đầu lầm quen với trò chơi đi qua đường lội

11 Nội dung và phương pháp lên lớp.

A Phần mở đầu:5’

-GV nhận lớp, phổ biến nội dung ,

y/c giờ học 3 hàng ngang

-Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

-Dậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp

B Phần cơ bản:20’

a Ôn tập hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ

Lần 1-2 GV chỉ huy ,cho HS giải tán

Lần 3 cán sự điều khiển

b Quay phải, quay trái: * * * * * * * * * * * *

GV dùng khẩu lệnh điều khiển chậm GV * * * * * * * * * * * * *

* * * * * * * * * * * *

đ Tập tất cả các nội dung a,b,

e Trò chơi “đi qua đường lội” 3 hàng ngang đi theo ô vẽ sẵn

C Phần kết thúc:5’ Hệ thống bài, nhận xét giờ học

MÔN:ĐẠO ĐỨC: BÀI:GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (T1) I- Mục tiêu:

1- HS hiểu: - Trẻ em có quyền được học hành

- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình 2- HS biết yêu quý và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

3- HS biết được: giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập cẩn thận, sạch đẹp là một việc làm góp phần tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên, BVMT, làm cho môi trường luôn sạch đẹp

II- Đồ dùng: Vở bài tập đạo đức 1.

III- Các hoạt động dạy - học:

HĐ1: HS làm bài tập 1:10’

1- GV giải thích yêu cầu bài tập 1

2- HS tìm và tô màu vào các đồ dùng học tập trong bức tranh bài tập 1

3- HS trao đổi từng đôi môt

HĐ2: HS làm bài tập 2:10’

1- GV nêu yêu cầu bài tập 2

2- HS từng đôi một giới thiệu với nhau về đồ dùng học tập của mình

- Tên đồ dùng học tập?

- Đồ dùng đó dùng để làm gì?

- Cách giữ gìn đồ dùng học tập"

3- Một số HS trình bày trước lớp

4- Lớp nhận xét

Trang 3

5- GV kết luận: Được đi học là một quyền lợi của trẻ em Giữ gìn đồ dùng học tập chính

là giúp các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình

HĐ3: HS làm bài tập 3:10’

1- GV nêu yêu cầu bài tập 3

2- HS làm bài tâp

3- HS chữa bài tập và giải thích

- Bạn nhỏ trong mỗi tranh đang làm gì?

- Vì sao em cho rằng hành động của bạn đó là đúng?

4- GV giải thích

Kết luận:

- Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập:

+ Không làm dây bẩn, viết bậy, vẽ bậy ra sách vở

+ Không gập gáy sách, vở

+ Không xé sách, xé vở

+ Không dùng thước, bút, cặp để nghịch

+ Học xong phải cất gọn đồ dùng học tập vào nơi quy đinh

+ Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền học tập của mình

+Liên hệ giáo dục môi trường cho HS

*Củng cố - dặn dò

Thứ 3 ngày 14 tháng 9 năm 2013.

Tiếng Việt: x, ch

I- Mục tiêu:

- Đọc và viết được: x - xe, ch - chó

- Đọc được các tiếng và từ ngữ ứng dụng: thợ xẻ, chì đỏ, xa xa, chả cá và câu ứng dụng:

xe ô tô chở cá về thị xã

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô

II- Tài liệu và phương tiện:

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt

- Tranh minh hoạ phần câu ứng dụng và phần luyện nói

III- Các hoạt động dạy - học:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:5’

- Đọc, viết các dấu thanh, các tiếng: cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ

- 3 HS đọc bài HS dưới lớp viết vào bảng con tiếng: cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ và đọc câu ứng dụng: thứ tư, bé Hà thi vẽ

- GV nhận xét, đánh giá

HĐ2: Dạy học bài mới.

Tiết 1

a Giới thiệu bài: Thuyết trình.

b Dạy chữ ghi âm: x.

*Nhận diện chữ: x - HS cài chữ x

GV nhận xét

*Phát âm và đánh vần tiếng: x, xe

- GV đọc mẫu - hướng dẫn cách đọc - HS đọc (cá nhân- nhóm- cả lớp)

GV chỉnh sửa lỗi phát âm

- So sánh chữ x và chữ ch

- Ghép tiếng: xe GV nhận xét - HS phân tích tiếng: xe

- HS đọc (cá nhân- nhóm- cả lớp)

GV chỉnh sửa lỗi

Trang 4

c Dạy chữ ghi âm: ch.

-Dạy âm ch tương tự như dạy âm x

d Viết trên bảng con: x, ch, xe, chó - HS quan sát chữ mẫu.

- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn quy trình HS viết lên không trung, sau đó viết vào

bảng con GV nhận xét, chỉnh sửa (nếu có)

e Đọc tiếng ứng dụng: thợ xẻ, chì đỏ, xa xa, chả cá.

* y/c HS đọc từ ứng dụng GV ghi bảng - HS đọc (cá nhân- nhóm- cả lớp)

- GV nhận xét, đánh giá

Tiết 2 HĐ3: Luyện tập.

a Luyện đọc:13’ - HS luyện đọc lại bài trên bảng lớp.

- HS đọc bài SGK

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi

- y/c quan sát tranh, nêu nội dung tranh - HS đọc câu ứng dụng:

xe ô tô chở cá về thị xã.

- y/c tìm tiếng có âm x, ch vừa học gạch chân

- GV đọc mẫu, hướng dẫn cách đọc - HS đọc (cá nhân- nhóm- cả lớp)

GV nhận xét

b Luyện viết:10’ -HS viết các chữ trong vở tập viết

- GV chấm một số bài cho học sinh

c Luyện nói:10’ - HS quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói.

Chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô

- GV gợi ý các câu hỏi HS trả lời, tập cho HS dùng ngôn ngữ nói

- GV nhận xét, bổ sung

*HĐ nối tiếp: - HS đọc bài trong SGK.

- Tìm những tiếng có chứa âm x, ch vừa học

- Dặn dò HS học bài ở nhà

- Chuẩn bị bài sau

MÔN:TOÁN BÀI: SỐ 7

I- Mục tiêu:

- Có khái niệm ban đầu về số 7: biết 6 thêm 1 bằng 7

- Biết đọc, biết viết số 7, đếm và so sánh các số trong phạm vi 7

- Nhận biết số lượng trong phạm 7, vị trí của số 7 trong dãy số từ 1-> 7

II- Tài liệu và phương tiện:

- Bảng phụ

III- Các hoạt động dạy - học:

GV giới thiệu bài: Thuyết trình

HĐ1: Giới thiệu số 7:16’.

a) Lập số 7.

- GV treo hình các bạn đang chơi trong HS

GV hỏi: - Có mấy bạn chơi trò chơi?

- Có mấy bạn đang đi tới?

* GV yêu cầu HS lấy ra 6 que tính rồi lại thêm 1 que tính

* GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ và hỏi:

- Có 6 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn, tất cả có mấy chấm tròn?

- GV yêu cầu HS quan sát hình con tính và nêu vấn đề

- GV yêu cầu HS khác nhắc lại rồi nêu: "Các nhóm đồ vật này đều có số lượng là 7"

b) Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7 viết.

Trang 5

- GV nêu: Số bảy được biểu diễn bằng chữ số 7.

- GV chỉ mẫu chữ và yêu cầu HS đọc (bảy)

c) Nhận biết thứ tự của số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.

- GV cầm que tính trong tay lấy từng que tính sang bên tay trái:

- HS đếm lần lượt: một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy

- GV yêu cầu một vài HS khác nhắc lại

HĐ3: Luyện tập:20’.

Bài 1: Viết số 7 HS viết một dòng số 7 GV giúp HS viết đúng quy định

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống.

- GV cho HS nêu yêu cầu của bài tập

- Cho HS làm bài, chữa bài miệng

Bài 3: GV gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập - Yêu cầu HS làm bài.

- GV cho HS làm bài rồi đọc miệng kết quả của các dãy số thu được

- So sánh số ô vuông giữa các cột và cho cô biết cột nào có nhiều ô vuông nhất?

HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn

TỰ NHIÊN-XÃ HỘI: VỆ SINH THÂN THỂ

I- Mục tiêu:

- Hiểu rằng thân thể sạch sẽ giúp cho chúng ta khoẻ mạnh, tự tin

- Nêu được các việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể

- Biết cách rửa mặt, rửa tay chân sạch sẽ

- Có ý thức tự giác làm vệ sinh cá nhân hàng ngày

II- Tài liệu và phương tiện:

- Các hình trong SGK

- Xà phòng, khăn mặt, bấm móng tay

III- Các hoạt động dạy - học:

HĐ1: Suy nghĩ cá nhân và làm việc theo nhóm:6’

MT: Tự liên hệ về những việc mỗi HS đã làm để giữ vệ sinh cá nhân

Cách tiến hành:

B1: GV hướng dẫn: Hãy nhớ lại mình làm gì hàng ngày để giữ sạch thân thể, quần áo

- Từng HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

HĐ2: Làm việc với SGK.:10’

MT: Nhận ra các việc nên làm và không nên làm để giữ da sạch sẽ

Cách tiến hành:

B1: GV hướng dẫn:

+ Quan sát các hình ở trang 12 và 13 SGK

B2: GV gọi một số HS trình bày trước lớp về những gì các em đã trao đổi trong nhóm hai

người HĐ3: Thảo luận cả lớp:10’

MT: Biết trình tự các việc làm hợp vệ sinh như tắm, rửa tay, rửa chân và biết nên làm những việc đó vào lúc nào

Cách tiến hành:

B1: GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi: "Hãy nêu các việc cần làm khi tắm"

B2: GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi

+ Nên rửa tay khi nào?

+ Nên rửa hân khi nào?

B3: GV cho HS kể ra những việc không nên làm nhưng nhiều người còn mắc phải

GV nhắc nhở các em có ý thức tự giác làm vệ sinh cá nhân hàng ngày

*HĐ nối tiếp: - Nhận xét tiết học.

Trang 6

- Củng cố - dặn dò.

Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2013

I- Mục tiêu:

- Đọc và viết được: s, r, sẻ, rễ

- Đọc được các tiếng và từ ngữ ứng dụng: su su, chữ số, rổ rá, cá rô và câu ứng dụng: bé

tô cho rõ chữ và số

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá

II- Tài liệu và phương tiện:

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt

- Tranh minh hoạ phần câu ứng dụng và phần luyện nói

III- Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1:Dạy tiếng chứa âm mới.

A: Kiểm tra bài cũ:5’

- Đọc, viết các dấu thanh, các tiếng: x, xe, ch, chó, chì đỏ, chả cá

- 3 HS đọc bài HS dưới lớp viết vào bảng con tiếng: chó, chì đỏ, chả cá

- GV nhận xét, đánh giá

a Giới thiệu bài: Thuyết trình.

b Dạy chữ ghi âm: s.

* Phát âm:

- GV đọc mẫu - hướng dẫn cách đọc - HS đọc (cá nhân- nhóm- cả lớp) -GV chỉnh sửa lỗi phát âm

* Nhận diện chữ: s

-phân tích để HS hiểu các nét tạo nên con chữ

HĐ2:Dạy tiếng, từ khoá

- y/c HS ghép tiếng: sẻ GV nhận xét HS phân tích tiếng: sẻ

-GV đọc mẫu - HS đọc đánh vần, đọc trơn

GV chỉnh sửa lỗi

-Dạy nắm nghĩa từ HS xem tranh con chim sẻ

c Dạy chữ ghi âm: r

* Dạy âm r tương tự như dạy âm s

H Đ3: Đọc tiếng ứng dụng: su su, rổ rá, chữ số, cá rô.

y/c HS đọc từ ứng dụng GV ghi bảng - HS đọc (cá nhân- nhóm- cả lớp)

- GV nhận xét, đánh giá

-Dạy HS nắm nghĩa từ

-phát triển kỹ năng đọc HS lần lượt đọc các từ gv đưa ra

-Dạy phát triển vốn từ HS tìm từ chứa âm mới

Tiết 2:Dạy viết và luyện các kỹ năng

HĐ1: Luyện đọc:12’

*y/c HS luyện đọc lại bài trên bảng lớp - HS đọc bài

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi

- y/c quan sát tranh, nêu nội dung tranh - HS đọc câu ứng dụng:

bé tô cho rõ chữ số và số.

- y/c tìm tiếng có âm s, r vừa học gạch chân - HS đọc (cá nhân- nhóm- cả lớp):

- GV đọc mẫu, hướng dẫn cách đọc đánh vần, đọc trơn

Trang 7

GV nhận xét.

HĐ2: Luyện viết:15

* Viết trên bảng con: s, r, sẻ, rổ - HS quan sát chữ mẫu

- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn quy trình HS viết lên không trung, sau đó viết vào bảng con

GV nhận xét, chỉnh sửa (nếu có)

* HS viết các chữ trong vở tập viết

- GV chấm một số bài cho học sinh

HĐ3: Luyện nói:6’

-Khai thác nội dung tranh

-Y/C HS quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói

Chủ đề: rổ, rá.

- GV gợi ý các câu hỏi HS trả lời, - HS nói trong nhóm

tập cho HS dùng ngôn ngữ nói -HS nói trước lớp

- GV nhận xét, bổ sung

*HĐ nối tiếp: - HS đọc bài trong SGK.

- Tìm những tiếng có chứa âm s, r vừa học

- Dặn dò HS học bài ở nhà

- Chuẩn bị bài sau

I- Mục tiêu:

- Có khái niệm ban đầu về số 8:biết 7 thêm 1 bằng 8

- Biết đọc, biết viết số 8, đếm và so sánh các số trong phạm vi 8

- Nhận biết số lượng trong phạm 8, vị trí của số 8 trong dãy số từ 1-> 8

III- Các hoạt động dạy - học:

HĐ1: GV giới thiệu bài: Thuyết trình.

HĐ2: Giới thiệu số 8:10’

a Lập số 8.`

- GV treo hình các bạn đang chơi trong HS

GV hỏi: - Có mấy bạn chơi trò chơi?

- Có mấy bạn đang đi tới?

* GV yêu cầu HS lấy ra 7 que tính rồi lại thêm 1 que tính

* GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ và hỏi:

- Có 7 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn, tất cả có mấy chấm tròn?

- GV yêu cầu HS quan sát hình con tính và nêu vấn đề

- GV yêu cầu HS khác nhắc lại rồi nêu: "Các nhóm đồ vật này đều có số lượng là 8"

b Giới thiệu chữ số 8 in và chữ số 8 viết.

- GV nêu: Số tám được biểu diễn bằng chữ số 8

- GV chỉ mẫu chữ và yêu cầu HS đọc (tám)

c Nhận biết thứ tự của số 8 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

- GV cầm que tính trong tay lấy từng que tính sang bên tay trái:

- HS đếm lần lượt: một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám

- GV yêu cầu một vài HS khác nhắc lại

HĐ3: Luyện tập:20’

Bài 1: Viết số 8 HS viết một dòng số 8.

GV giúp HS viết đúng quy định

Trang 8

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống.

- GV cho HS nêu yêu cầu của bài tập - Cho HS làm bài, chữa bài rồi đặt câu hỏi -Tám gồm mấy và mấy?

Bài 3 : GV gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập 3:Viết số thích hợp vào ô trống

.- Yêu cầu HS làm bài

- GV cho HS làm bài rồi đọc miệng kết quả của các dãy số thu được

*Củng cố cách điền dãy số

* HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn dò

I - Mục tiêu:

- Nhận biết nét cong

- Biết cách vẽ nét cong

- Vẽ được hình có nét cong và vẽ màu theo ý thích

II Chuẩn bị:

+ GV: - Một số đồ vật có dạng hình tròn.

- Bài vẽ của học sinh

+ HS: - Vở Tập vẽ 1, bút chì, tẩy, màu vẽ.

III Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức: - Hát

2 Kiểm tra: - Sự chuẩn bị của học sinh.

3 Bài mới: * Giới thiệu bài:

* Nội dung bài:

HOẠT ĐÔNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

a.HĐ1: Quan sát nhận xét :

Giới thiệu nét cong

- Giáo viên vẽ bảng một số nét cong, nét

lượn sóng, nét khép kín

- GV gợi ý câu hỏi để HS nhận xét:

+ Nét nào là nét cong?

- Giáo viên vẽ bảng hình: Quả, lá cây gợi

ý các em nhận ra các hình vẽ trên được tạo

ra từ nét cong

b.HĐ2: Cách vẽ:

- Giáo viên hướng dẫn vẽ trên bảng để học

sinh cả lớp cùng quan sát

- Các hình hoa, quả được vẽ từ nét cong

- Giáo viên gợi ý:

+ Các hình gì có thể vẽ từ nét cong?

+ Giáo viên gọi 1 hoặc 2 học sinh vẽ bảng

c.HĐ3: Thực hành :

- Giáo viên gợi ý học sinh làm bài tập

- Giáo viên theo dõi, gợi ý, giúp đỡ học sinh

kịp thời

d.HĐ4 Nhận xét - đánh giá:

- Học sinh quan sát

(H.a) (H.b)

- Học sinh trả lời

- Hình tròn , hình chiếc lá

- Học sinh vẽ hình theo ý thích

- HS làm bài

- Vẽ tranh theo ý thích

-HS quan sát và nhận xét bài vẽ của bạn

(H.c)

Trang 9

- Giáo viên gợi ý học sinh nhận xét một

số bài vẽ về:

+ Hình vẽ

+ Màu sắc

- Tìm chọn bài vẽ đẹp theo ý thích

Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2013.

I- Mục tiêu:

- Đọc và viết được: k, kh , kẻ, khế

- Đọc được các tiếng và từ ngữ ứng dụng: kẽ hở, kì cọ, khe đá, cá kho và câu ứng dụng: chị Kha kẻ vở cho bé Hà và bé Lê

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu

II- Tài liệu và phương tiện:

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt

- Tranh minh hoạ phần câu ứng dụng và phần luyện nói

III- Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1:Dạy tiếng chứa âm mới.

A: Kiểm tra bài cũ:5’

- Đọc, viết các dấu thanh, các tiếng: s, r, su su, chữ số, rổ rá

- 3 HS đọc bài HS dưới lớp viết vào bảng con tiếng: su su, chữ số, rổ rá

- GV nhận xét, đánh giá

B: Dạy học bài mới.

HĐ 1: Dạy âm mới

a Giới thiệu bài: Thuyết trình.

b Dạy chữ ghi âm: k

* Phát âm:

- GV đọc mẫu - hướng dẫn cách đọc - HS đọc (cá nhân- nhóm- cả lớp) -GV chỉnh sửa lỗi phát âm

* Nhận diện chữ: k

-phân tích để HS hiểu các nét tạo nên con chữ

HĐ2:Dạy tiếng, từ khoá

- y/c HS ghép tiếng: kẻ GV nhận xét HS phân tích tiếng: kẻ

-GV đọc mẫu - HS đọc đánh vần, đọc trơn

GV chỉnh sửa lỗi

-Dạy nắm nghĩa từ HS xem tranh và kẻ vở

c Dạy chữ ghi âm: kh.

* Dạy âm kh tương tự như dạy âm k HS so sanh k và kh

HĐ3: Đọc tiếng ứng dụng: kẽ hở, khe đá, kì cọ, cá kho.

y/c HS đọc từ ứng dụng GV ghi bảng - HS đọc (cá nhân- nhóm- cả lớp )

- GV nhận xét, đánh giá

-Dạy HS nắm nghĩa từ

-phát triển kỹ năng đọc HS lần lượt đọc các từ gv đưa ra -Dạy phát triển vốn từ HS tìm từ chứa âm mới

Tiết 2:Dạy viết và luyện các kỹ năng

Trang 10

HĐ1: Luyện đọc:12’

*y/c HS luyện đọc lại bài trên bảng lớp - HS đọc bài SGK

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi

- Y/C quan sát tranh, nêu nội dung tranh - HS đọc câu ứng dụng:

chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê.

- Tìm tiếng có âm k, kh vừa học gạch chân

- GV đọc mẫu, hướng dẫn cách đọc - HS đọc (cá nhân- nhóm- cả lớp)

GV nhận xét

HĐ2: Luyện viết:15

* Viết trên bảng con: - HS quan sát chữ mẫu

- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn quy trình HS viết lên không trung,

sau đó viết vào bảng con

GV nhận xét, chỉnh sửa (nếu có)

* HS viết các chữ trong vở tập viết

- GV chấm một số bài cho học sinh

HĐ3: Luyện nói:6’

-Khai thác nội dung tranh

-Y/C HS quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói

Chủ đề: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu.

- GV gợi ý các câu hỏi HS trả lời, - HS nói trong nhóm

tập cho HS dùng ngôn ngữ nói -HS nói trước lớp

- GV nhận xét, bổ sung

*HĐ nối tiếp: - HS đọc bài trong SGK.

- Tìm những tiếng có chứa âm k, kh vừa học

- Dặn dò HS học bài ở nhà

- Chuẩn bị bài sau

Toán: Số 9

I- Mục tiêu:

- Có khái niệm ban đầu về số 9:biết 8 thêm 1 bằng 9

- Biết đọc, biết viết số 9, đếm và so sánh các số trong phạm vi 9

- Nhận biết số lượng trong phạm 9, vị trí của số 9 trong dãy số từ 1-> 9

II- Tài liệu và phương tiện:

- Bảng phụ

III- Các hoạt động dạy - học:

HĐ1: GV giới thiệu bài: Thuyết trình.

HĐ2: Giới thiệu số 9:10’

a Lập số 9.

- GV treo hình các bạn đang chơi trong HS

GV hỏi: - Có mấy bạn chơi trò chơi?

- Có mấy bạn đang đi tới?

* GV yêu cầu HS lấy ra 8 que tính rồi lại thêm 1 que tính

* GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ và hỏi:

- Có 8 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn, tất cả có mấy chấm tròn?

- GV yêu cầu HS quan sát hình con tính và nêu vấn đề

Ngày đăng: 05/03/2021, 16:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w