1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an lop 4 tuan 9

23 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 56,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Em chọn nguyện vọng nào để trao đổi với anh chị - HS tr¶ lêi c©u hái HĐ2 : Trao đổi trong nhóm 7- 8 phút -GV chia lớp thành các nhóm, yêu cầu HS các nhóm đóng vai anh chị của bạn và [r]

Trang 1

Tuần 9

Thứ hai ngày 31 tháng 10 năm 2016

Tập đọc Tha chuyện với mẹ

I Mục tiêu:

1.Đọc thành tiếng:

- Bớc đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật trong đoạn đối thoại

2.Đọc-hiểu:

- Hiểu các từ khó trong bài: dòng dõi quan sang, bất giác, đầy tớ

- Hiểu nội dung bài: Cơng ớc mơ trở thành thợ rèn để kiếm sống giúp mẹ Cơng thuyết phục mẹ hiểu và đồng tình với em: Nghề thợ rèn không phải là nghề hèn kém Câu chuyện có ý nghĩa: Nghề nào cũng đáng quý

II Các kĩ năng sống cơ bản đợc giáo dục trong bài

- Lắng nghe tích cực

- Giao tiếp

- Biết thơng lợng

III Các PP/ Kĩ thuật dạy học tích cc có thể s dụng

- Làm việc nhóm- chia sẻ thông tin

- Trình bày 1 phút

- Đóng vai

IV Chuẩn bị

GV:tranh minh hoạ SGK, bảng phụ

V Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ: 3 - 5 phút

- Gọi 2 HS đọc nối tiếp nhau bài Đôi giày ba ta màu xanh và trả câu hỏi về nội dung từng đoạn

- GV nhận xét

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài :

- GV giới thiệu bài bằng tranh

2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài

HĐ1 : Luyện đọc: 8- 9 phút ( PP: LT, GG )

- 1HS khá đọc toàn bài

- HS chia đoạn : 2đoạn

Đoạn 1: Từ ngày phải nghỉ học để kiếm sống

Đoạn 2: Mẹ Cơng đốt cây bông

- 2HS đọc nối tiếp 2 đoạn của bài( 2 lợt)

+ Lợt1: GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho HS

+ Lợt 2: GV giúp HS hiểu nghĩa một số từ mới ,( HS đọc phần chú giải Sgk) , HS

- Gọi 1 HS đọc đoạn 1, lớp đọc thầm và trả lời các câu hỏi:

+ Cơng xin mẹ học nghề để làm gì? “ Kiếm sống “ có nghĩa là gì?

+ GVghi bảng : thơng mẹ vất vả, kiếm sống, đỡ đần

- HS trả lời các câu hỏi, nhận xét bổ sung, GV chốt kết quả đúng

- GVchốt ý1 : Uớc mơ của Cơng trở thành thợ rèn để giúp mẹ.

- HS nhắc lại

*Đoạn 2

- HS đọc đoạn 2, cả lớp đọc thầm và trả lời các câu hỏi:

+ Mẹ Cơng phản ứng ntn khi em trình bày ớc mơ của mình?

Trang 2

+ Mẹ Cơng nêu lí do phản đối ntn?

+ Cơng thuyết phục mẹ bằng cách nào?

+ GV ghi bảng :dòng dõi quan sang,thể diện,thiết tha, đáng trọng, coi thờng

- HS trả lời các câu hỏi, nhận xét và bổ sung GV chốt câu trả lời đúng

- GV chốt ý2 : Cơng thuyết phục mẹ hiểu và đồng ý với em

+ Em có nxét cách trò chuyện của 2 mẹ con Cơng?

- 1S đọc toàn bài , nêu nội dung chính của bài

- GVchốt nội dung bài: Cơng ớc mơ trở thành thợ rèn vì em cho rằng nghề nào cũng đáng quý và cậu đã thuyết phục đợc mẹ )

HĐ3 : Luyện đọc diễn cảm : 7- 8 phút

- HS đọc tiếp nối 2 đoạn Tìm giọng đọc

- GV hớng dẫn HS luyện đoc đoạn 2 ( Bảng phụ )

- Có biểu tợng về hai đờng thẳng vuông góc

- Kiểm tra đợc hai đờng thẳng vuông góc với nhau bằng êke

- GV kéo dài 2 cạnh CBvà CDthành 2 đờng

thẳng vuông góc GV cho HS biết 2 đờng

thẳng BCvà DCtạo thành 4 góc chung đỉnh C

- GV - HS kiểm tra bằng êke D C

- GV dùng êke vẽ góc vuông đỉnh O, cạnh OM, ON

Rồi kéo dài 2 cạnh góc vuông để đợc hai đờng

Thẳng OM, ON vuông góc với nhau ( Hình vẽ trong SGK )

- HS liên hệ

HĐ3 : Thực hành 13- 15 phút ( PP: GG, QS, LT )

Bài 1 : HS dùng êke để kiểm tra , sau đó khoanh vào hình đúng

1 HS nêu kết quả GV - HS chốt lại đáp án đúng ( H1 )

Bài 2 : Viết tiếp vào chỗ chấm , HS quan sát và viết vào VBT

- GV yêu cầu HS nêu kết quả GV nxét kết quả đúng : AB vuông góc CB ; CB vuông góc CD ; DA vuông góc AB

Trang 3

Phòng tránh tai nạn đuối nớc

I Mục tiêu:

- Nêu đợc một số việc nên làm và không nên làm để phòng tránh tai nạn đuối nớc.+ Không chơi đùa gần hồ, ao, sông, suối; giếng, chum, vại, bể nớc phải có nắp đậy.+ Chấp hành các quy định về an toàn khi tham gia giao thôngđờng thủy

+ Tập bơi khi có ngời lớn và phợng tiện cứu hộ

- Thực hiện các qu tắc an toàn phòng tránh đuối nớc

II Các kĩ năng sống cơ bản đợc giáo dục trong bài.

- Kĩ năng phân tích và phán đoán những tình huống có nguy cơ dẫn đến tai nạn

đuối nớc

- Kĩ năng cam kết thực hiện các nguyên tắc an toàn khi đi bơi hoặc tập bơi

III Các PP dạy học/ kĩ thuật dạy học tích cực có thê

V Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ: 3- 5 phút

+ Ngời mắc bệnh thông thờng cần ăn uống nh thế nào?

+ Khi bị đi ngoài cần có chế độ ăn uống ntn?

- HS trả lời , GV nhận xét

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp.

HĐ1: Các biện pháp phòng tránh tai nạn đuối n ớc 8- 10 phút

*Cách tiến hành:

- Học sinh thảo luận theo nhóm đôi:

+ Kể tên một số việc nên làm và không nên làm để phòng tránh tai nạn sông nớc?

- Học sinh thảo luận và trình bày trớc lớp

- Giáo viên và học sinh nhận xét bổ sung ,kết luận:

+ Không chơi đùa gần ao, hồ,sông, suối Giếng nớc phải xây thành cao, có nắp đậy Chum, vại, bể nớc phải có nắp đậy

+ Chấp hành tốt các qui định về an toàn khi tham gia các phơng tiện giao thông

HĐ2: Một số nguyên tắc khi tập bơi hoặc đi bơi 10- 12 phút

*Cách tiến hành:

- Giáo viên nêu: Nên tập bơi hoặc đi bơi ở đâu?

- Học sinh thảo luận theo nhóm đôi, nói cho nhau nghe và trình bày trớc lớp nội dung trên

- Giáo viên và học sinh nhận xét bổ sung và kết luận:

+ Không xuống nớc bơi lội khi đang ra mồ hôi

+ Đi bơi ở các bẻ bơi phải tuân theo nội qui của bể bơi

+ Không bơi khi vừa ăn no hoặc quá đói

HĐ3: Thảo luận theo các tình huống: 8- 10 phút

*Cách tiến hành:

- GV chia lớp thành 3 nhóm, nêu tình huống nh SGV trang 79

- Các nhóm lên bốc thăm và thảo luận theo từng tình huống của nhóm mình bốc thăm đợc

- Học sinh cùng thảo luận đa ra cách ứng xử phù hợp trong từng tình huống

- Giáo viên nhận xét bổ sung

C Củng cố -Dặn dò: 3- 5 phút

Nhận xét tiết học,dặn HS về nhà làm bài tập ở vở bài tập

Trang 4

Đạo đức

Tiết kiệm thờI giờ

I-Mục tiêu:

- Hiểu đợc thời gian là quý nhất, cần phải tiết kiệm

- Nêu đợc ví dụ về tiét kiệm tiền của Biết đợc lợi ích của tiết kiệm thời giờ

- Biết quí trọng và sử dụng thời giờ một cách tiết kiệm

KNS: -Biết thế nào là tiết kiệm thời giờ

-Biết vỡ sao phải tiết kiệm thời giờ

-Biết sử dụng thời gian học tập, sinh họat, …hằng ngày một cỏch hợp lý

II Các kĩ năng sống cơ bản đợc giáo dục trong bài

- Kĩ năng quản lí thời gian trong sinh hoạt và học tập hằng ngày

- Kĩ năng bình luận, phê phán việc lãng phí thời gian

III Các PP/ Kĩ thuật dạy học tích cc có thể s dụng

V Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ : 3 - 5 phút

- Kiểm tra BT trong VBTcủa HS

? Vì sao chúng ta cần phải tiết kiệm tiền của?

? Em hãy kể 1 số tấm gơng về tiết kiệm tiền của ?

B.Bài mới :

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu tiết học

HĐ1: Kể chuyện : Một phút ” 10 -12 phút ( PP: KC, VĐ )

- Giáo viên kể chuyện cho học sinh nghe

- YC học sinh thảo luận trả lời câu hỏi trong SGK

- Học sinh trả lời

– Giáo viên nhận xét bổ sung và rút ra kết luận: Mỗi phút đều đáng quý Chúng tâ phải tiết kiệm thời giờ.

HĐ2: H ớng dẫn thảo luận (BT2) 12 - 14 phút ( PP: TL, GG )

- Giáo viên chia lớp thành 3 nhóm và giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm

- Các nhóm thảo luận và trình bày trớc lớp

- Các nhóm khác chất vất và bổ sung ý kiến

- Giáo viên nhận xét bổ sung.và rút ra kết luận :

+HS đến phòng thi muộn có thể không đợc vào thi hoặc ảnh hởng xấu đến kết quả bài thi.

+ Hành khách đến muộn có thể bị nhỡ tàu , nhỡ máy bay.

+ Ngời bệnh đợc đa đến bệnh viện cấp cứu cho em Có thể nguy hiểm đến tính mạng.

+ Vì sao chúng ta cần tiết kiệm thời giờ?

- Nhận xét tiết học, dặn về nhà học bài Lập thời gian biểu cho bản thân

Trang 5

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: 3- 5 phút

Gọi 2 HS lên bảng nghe GV đọc để viết các từ: rao vặt, giao hàng; đắt rẻ, hạt dẻ,

- Còn HS dới lớp viết vào vở nháp

- GV nhận xét

B Dạy bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu trực tiếp bằng lời

HĐ2 HD HS nghe-viết chính tả 15- 17 phút ( PP: VĐ, GG, LT )

a Trao đổi về nội dung

- GV đọc toàn bài một lần, lớp theo dõi SGK

-Lớp đọc thầm và trả lời các câu hỏi: Bài thơ cho em biết những gì về ngời thợ rèn ?

- HS trả lời các câu hỏi và nhận xét bổ sung cho nhau, GV chốt câu trả lời đúng

- 1HS đọc phần chú giải

b Viết từ khó

- HS tìm các từ khó viết trong bài

- HS viết các từ khó, dễ lẫn trong bài mà các em vừa tìm đợc vào vở nháp

c Viết chính tả

- GV nhắc nhở HS trớc khi viết bài

- GV đọc, HS nghe- viết

- GV đọc cho HS soát lại bài

d Thu chấm, nhận xét bài của HS ( từ 7- 10 bài )

HĐ3 H ớng dẫn làm bài tập 10- 12 phút ( PP: VĐ, LT )

Bài2b: Trò chơi “tiếp sức” : Điền vào chỗ trống: uôn hay uông

- GV gắn 3 bảng phụ ghi sẵn nội dung BT lên bảng , 1 HS đọc to nội dung BT

- GVchia lớp thành 3 nhóm, mỗi nhóm cử 5 bạn tham gia chơi

- GV phổ biến trò chơi, luật chơi

Trang 6

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

HĐ1 : Củng cố KT cũ : 3- 5 phút

- GV vẽ hìmh chữ nhật ABCD: HS nêu các cặp cạnh vuông góc

HS trả lời : Hai đờng thẳng vuông góc tạo thành mấy góc vuông ?

HĐ2 Giới thiệu hai đ ờng thẳng song song 12- 14 phút ( PP: QS, VĐ )

- GV vẽ hình chữ nhật ABCD lên bảng, kéo dài về hai phía hai cạnh đối diện nhau

- Tô màu cho HS biết và giới thiệu hai đờng thẳng AB và CD song song với nhau

A B

C D

- Tơng tự để HS nhận biết hai đờng thẳng AD và CB cũng song song với nhau

- GV giúp HS nêu : Hai đờng thẳng song song với nhau thì không bao giờ cắt nhau

- GV cho HS liên hệ 2 đờng thẳng song song ở xung quanh ta

- GV gợi ý cho HS lên bảng vẽ hai đờng thẳng song song

HĐ3 Thực hành: 13 - 15 phút ( PP: VĐ, GG, LT )

Bài 1: Hãy nêu tên từng cặp cạnh song song có trong HCN, HV

- HS đọc yêu cầu BT, quan sát hình trong sgk và nêu miệng kết quả HS nhận xét bổsung.GV chốt kết quả đúng :

a Cạnh AB song song với cạnh CD , cạnh AD song song với cạnh BC

b Cạnh MN song song với cạnh PQ , cạnh MQ song song với cạnh NP

Bài 2 : Cạnh BE song song với những cạnh nào trong các hình sau :

- 1HS đọc đầu bài,GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm đôi, làm bài vào vở nháp

- HS nêu miệng kết quả GV nhận xét chung, chốt kết quả đúng

BE song song với cạnh AG và song song với cạnh CD

Bài 3 : Nêu tên cặp cạnh song song :

- Gọi 1 HS đọc yều cầu bài toán, làm vào vở nháp

- Đại diện các nhóm trình bày , nhóm khác nhận xét GV kết luận :

a MN song song với PQ

- Củng cố và mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm trên đôi cánh ớc mơ

- Bớc đầu phân biệt đợc những giá trị ớc mơ cụ thể qua luyện tập sử dụng các từ bổ trợ cho từ ớc mơ và tìm ví dụ minh hoạ

- Hiểu đợc ý nghĩa 1 số câu tục ngữ thuộc chủ điểm

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ viết sẵn bài tập 2, 3 và từ điển

HS: VBT

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ : 3- 5 phút

Gọi 1 HS nêu nội dung ghi nhớ về dấu ngoặc kép

B Bài mới :

HĐ1 Giới thiệu bài :

- GV nêu mục tiêu tiết học

HĐ2- Hớng dẫn luyện tập 25- 27 phút

Bài 1 : Ghi lại những từ trong bài Trung thu độc lập cùng nghĩa với từ ớc mơ.

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập, đọc lại bài Trung thu đôc lập, ghi vào vở nháp những từ

đồng nghĩa với từ ớc mơ sau đó trả lời miệng GV kết hợp giải nghĩa từ :

+ Mơ tởng : mong mỏi và tởng tợng điều mình mong mỏi sẽ đạt đợc trong tơng

lai

Trang 7

+ Mong ớc ; mong muốn thiết tha điều tốt đẹp trong tơng lai.

HS trả lời các câu hỏi và đặt câu, GV nhận xét, chốt kết quả đúng

Bài 2 : Tìm những từ cùng nghĩa với từ ớc mơ

- GV chia lớp thành 3 nhóm, phát phiếu và bút dạ cho các nhóm

- 1 HS đọc yêu cầu BT GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT

- Các nhóm thực hiện, nhóm nào xong trớc dán phiếu lên bảng Các nhóm khác nhận xét, bổ sung để hoàn thành 1 phiếu đầy đủ nhất GV kết luận về những từ

đúng HS viết kết quả vào VBT

Bài 3 : Ghép thêm vào sau từ mơ ớc những từ ngữ thể hiện sự đánh giá 3 mức độ : cao, không cao, thấp

- HS đọc yêu cầu và nội dung BT

- HS thảo luận nhóm đôi để ghép đợc những từ thích hợp

- 3HS lên bảng chữa bài , cả lớp nghe nhận xét GV kết luận lời giải đúng:

+ Đánh giá cao: ớc mơ đẹp đẽ , ớc mơ cao cả , ớc mơ lớn, ớc mơ chính đáng

+ Đánh giá không cao : ớc mơ nho nhỏ

+ Đánh giá thấp : ớc mơ viễn vông, ớc mơ kì quặc, ớc mơ dại dột

Bài 4 : Nêu ví dụ minh họa về một lọa ớc mơ nói trên

- HS đọc yêu cầu BT

- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm và tìm ví dụ minh hoạ cho những ớc mơ đó

- Gọi HS phát biểu ý kiến, GV nhận xét

- Bài 5 : Nêu sự hiểu biết về các thành ngữ đã cho

- HS đọc yêu cầu và nội dung

- HS suy nghĩ và trình bày miệng, GV nhận xét , chốt kết quả đúng

- Nắm đợc những nét chính về sự kiện Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân:

+ Sau khi Ngô Quyền mất , đất nớc rơi vào cảnh loạn lạc , các thế lực cát cứđịa

ph-ơng nổi dậy chia cắt đất nớc

+ Đinh Bộ Lĩnh đã tập hợp nhân dân dẹp loạn 12 sứ quân, thống nhất đất nớc

- Đôi nét về Đinh Bộ Lĩnh : Đinh Bộ Lĩnh quê ở vùng Hoa L, Ninh Bình, là một

ng-ời cơng nghịmu cao và có chí lớn, ông có công dẹp loạn 12 sứ quân

II Chuẩn bị

- GV: Tranh minh họa trong SGK , 3 tờ phiếu khổ to

- HS: VBT

III Các PP dạy học : vấn đáp, giảng giải, quan sát , luyện tập

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ : 3-5 phút

- Kiểm tra VBT của HS

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài : GV nêu yêu cầu tiết học.

HĐ1: HS nhớ lại tình hình đất n ớc ta sau khi Ngô Quyền mất

- HS tham khảo sgk từ đầu đến xâm lợc trả lời câu hỏi 1 SGK

- Học sinh trình bày

- Giáo viên bổ sung nh SGV trang 27.tr 27

HĐ2: Sau khi thống nhất đất n ớc Đinh Bộ Lĩnh đã có cô ng ntn ?

Trang 8

- HS tham khảo SGK tiếp đó đến hết bài trả lời câu hỏi 2,3 SGK

- Học sinh thảo luận theo nhóm đôi và trả lời Lớp nhận xét Gv kết luận nh SgK Trang 27

- Giáo viên giải thích một số từ (Hoàng , Đại Cồ Việt; Thái Bình)

+ Hoàng : là Hoàng đế, ngầm coi vua nớc ta ngang hàng với Hoàng đế Trung Hoa

khi đợc thống nhất đất nớc

Thời gian - Các mặt Trớc khi thống nhất Sau khi thống nhất

Đất nớc

Triều đình

Đời sống của nhân dân

- Đại diện các nhóm học sinh trình bày trớc lớp

- Học sinh và giáo viên nhận xét bổ sung

- Chọn đợc câu chuyện về ớc mơ đẹp của mình hoặc của bạn bè, ngời thân

- Biết cách sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện để kể lại rõ ý; biết trao đổi vớibạn về ý nghĩa câu chuyện

- Lời kể tự nhiên, chân thực , có kết hợp lời nói với cử chỉ , điệu bộ

KNS: Theồ hieọn sửù tửù tin - laộng nghe tớch cửùc - ủaởt muùc tieõu – kieõn ủũnh

II Các kĩ năng sống cơ bản đợc giáo dục trong bài.

V Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ : 3- 5 phút

Trang 9

- 3 HS kể câu chuyện em đã nghe, đã đọc về những ớc mơ, nêu ý nghĩa câu chuyện

em vừa kể

- GV nhận xét cho HS

B Dạy học bài mới :

1 Giới thiệu bài : Giới thiệu trực tiếp

2 H ớng dẫn HS kể chuyện

HĐ1 : Tìm hiểu đề bài 7- 8 phút

- Gọi 1 HS đọc đề bài và đọc gợi ý 1 ( bảng phụ )

- GV phân tích đề bài, dùng phấn màu gạch chân dới các từ: Ước mơ đẹp của em, của bạn bè, ngời thân

? YC của đề bài về ớc mơ là gì? Nhân vật trong truyện là ai?

- Nhận xét tiết học- Dặn về nhà kể lại chuyện cho mọi ngời trong nhà nghe

Thứ tư ngày 02 thỏng 11 năm 2016

Tập đọc

Điều ớc của vua mi - đát

I Mục tiêu:

1 Đọc thành tiếng:

- Bớc đầu biết đọc diễn cảm phân biệt lời các nhân vật ( lời xin, khẩn cầu của Mi-

đát, lời phán bảo oai vệ của thần Đi-ô-ni-dốt)

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ 3- 5 phut

- 2HS đọc tiếp nối từng đoạn bài Tha chuyện với mẹ, trả lời câu hỏi trong SGK

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu bằng tranh

2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài

HĐ1 : Luyện đọc 8-9 phút ( PP: VĐ, GG, LT )

- 1HS khá đọc toàn bài , lớp theo dõi SGK

- HS chia đoạn : 3 đoạn

Đoạn 1: Có lần thần Đi-ô-ni-dốt đến sung sớng hơn thế nữa.

Đoạn 2: Bọn đầy tớ đến cho tôi đợc sống

Trang 10

Đoạn 3: Thần Đi-ô-dốt đến tham lam.

- HS đọc tiếp nối 3 đoạn của bài ( 2 lợt )

+ Hết lợt1: GV kết hợp sửa lỗi phát âm cho HS

+ Hết lợt2 : GV giúp HS hiểu nghĩa một số từ mới ( 1 HS đọc phần chú giải trong SGK ) HS đặt câu có từ “ phép mầu”

- HS luyện đọc theo nhóm đôi

- 1 HS đọc to toàn bài GV đọc mẫu

HĐ2: Tìm hiểu bài 12- 15 phút ( PP: VĐ, GG, LT )

*Đoạn 1

- 1 HS đọc 1, cả lớp nghe và đọc thầm., trao đổi trả lời các câu hỏi:

+ Thần Di-ô-ni-dốt cho vua Mi-đát cái gì?

+ Vua Mi-đát xin thần điều gì?

+ Theo em, vì sao vua Mi-đát lại ớc nh vậy?

+ Thoạt đầu, điều ớc đợc thực hiên tốt đẹp ntn?

GV ghi bảng : biến thành vàng, bẻ thử, ngắt thử, sung sớng nhất

+ Khủng khiếp nghĩa là thế nào?

+ Tại sao vua Mi-đát phải xin thần Đi-ô-ni-dốt lấy lại điều ớc?

GV ghi bảng : nhận ra sự khủng khiếp , thức ăn,thức uống biến thành vàng

- GV chốt ý2 : Vua Mi-Đát nhận ra sự khủng khiếp của điều ớc

- Gọi 1 HS đọc lại toàn bài, cả lớp theo dõi và tìm nội chính của bài

- Nội dung bài : Những ớc muốn tham lam không bao giờ mang lại hạnh phúc cho con ngời.

- HS nêu , GV gạch trên bảng phụ :cồn cào, cầu khẩn, phán, rửa sạch, thoát khỏi

- HS luyện đọc diễn cảm trong nhóm đôi

- HS đọc phân vai Lớp bình chọn nhóm đọc hay GV ghi điểm

Trang 11

- Biết vẽ đờng cao của một hình tam giác.

II Chuẩn bị : Êke , thớc kẻ

III Các PP dạy học quan sát , giảng giải, vấn đáp , luyện tập thực hành

IV Các hoạt động dạy học chủ yếu:

HĐ1 : Củng cố KT cũ 3- 5 phút :

- Gọi 2 HS lên bảng vẽ, mỗi HS vẽ 2 đờng thẳng song song với nhau

- Dới lớp GV hỏi miệng HS: Hai đờng thẳng song song có cắt nhau không?

- Đặt một cạnh vuông góc của ê ke trùng với đờng thẳng AB

- Chuyển dịch ê ke trợt theo đờng thẳng AB sao cho cạnh góc vuông thứ hai của ê

ke gặp điểm E Vạch một đờng thẳng theo cạnh đó thì đợc đờng thẳng CD đi qua E

và vuông góc với đờng thẳng AB.Điểm E nằm trên đờng thẳng AB

- Tổ chức cho HS thực hành vẽ: Gọi 1 HS lên bảng vẽ, cả lớp vẽ vào vở nháp

+YC HS vẽ đờng thẳng AB bất kì

+ Lấy điểm E trên đờng thẳng AB ( hoặc nằm ngoài đờng thẳng AB )

+ Dùng ê ke vẽ đờng thẳng CD đi qua điểm E và vuông góc với AB

- GV giúp đỡ những HS yếu cha vẽ đợc hình và nhận xét

HĐ3 H ớng dẫn vẽ đ ờng cao của hình tam giá c 7- 8 phút ( PP: QS, LT )

- GV vẽ lên bảng tam giác ABC nh phần bài học của SGK

A

- YC HS đọc tên hình tam giác B H C

- YC 1 HS lên bảng vẽ đờng thẳng đi qua điểm A và vuông góc với cạnh BC, cắt cạnh BC tại H của hình tam giác ABC, HS dới lớp vẽ vào vở nháp

- GV nêu: Qua đỉnh A của hình tam giác ABC ta vẽ đờng thẳng vuông góp với cạnh

BC, cát cạnh BC tại điểm H Ta gọi đoạn thẳng AH là đờng cao của hình tam giác ABC

- YC HS nhắc lại và vẽ đờng cao hạ từ đỉnh B, đỉnh C của hình tam giác ABC

Ngày đăng: 10/10/2021, 21:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w