Hướng dẫn học sinh kể chuyện - GV : Gọi học sinh đọc đề bài Đề bài: Hãy kể một câu chuyện em đã - 2 học sinh đọc đề bài nghe hay đã đọc về một anh hùng, danh nhân của nước ta... quan trọ[r]
Trang 1Tuần 2 Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010
Chào cờ Tập chung toàn trường
********************************************
Tập đọc Tiết 3 Nghìn năm văn hiến
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: - Hiểu các từ ngữ trong bài Hiểu nội dung bài : Nước VN có truyền
thống khoa cử thể hiện nền văn hiến lâu đời
2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài , đọc đúng văn bản khoa họcthường thức có bảng
thống kê
3.Thái độ : Có ý thức trân trọng tự hào truyền thống tốt đẹp của dân tộc.
II.Đồ dùng dạy học.
GV:Bảng phụ( bảng thống kê) Tranh SGK
III Các hoạt động dạy và học
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
Đọc bài Quang cảnh làng mạc ngày mùa Nêu nội dung( Bức tranh làng quê vào
ngày mùa rất đẹp)
3 Bài mới :
3.1 Giới thiệu bài.
- GV sử dụng tranh minh hoạ bài đọc
giới thiệu bài
3.2 Luyện đọc
- GV: đọc mẫu Chia đoan(3đoạn)
- Đoạn1:Từ đầu đến…cụ thể như sau
Đoạn2: Bảng thống kê
Đoạn3: Còn lại
- Hướng dẫn đọc ( bảng thống kê)
- GV kết hợp sủa lỗi , phát âm và giải
nghĩa từ khó
3.3 Tìm hiểu bài
+CH:Đến thăm Văn Miếu khách nước
ngoài ngạc nhiên điều gì?
- Đoạn 1 cho ta biết điều gì ?
- GV kết ý.
- HS quan sát ảnh Văn Miếu- Quốc Tử Giám
- HS đọc nối tiếo đoạn (3lượt)
- HS luyên đọc theo cặp.
- 1 HS đọc toàn bài.
- HS đọc thầm đoạn1 và trả lời câu hỏi
- Khách nước ngoài ngạc nhiên khi biết rằng từ năm 1075 nước ta đã mở khoa thi tiến sĩ Ngót
10 thế kỉ, các triều vua Việt Nam đã tổ chức
được 185 khoa thi, đỗ gần 3000 tiến sĩ
* ý1:Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu đời
Trang 2- HS đọc thầm bảng thống kê.
+CH:Triều đại nào tổ chức nhiều khoa
thi nhất?
+CH:Triều đại nào có nhiều tiến sĩ
nhất ?
- HS đọcthầm đoạn3
+ CH:Bài Văn giúp em hiểu điều gì về
truyền thống văn hoá VN ?
+ CH:Đoạn còn lại của bài văn cho
em biết điều gì ?
+ CH:Bài nghìn năm văn hiến nói lên
điều gì ?
- GV chốt ý đúng ghi bảng
3.4 HD đọcdiễn cảm
- Gọi HS đọc nối tiếp bài
- Cho HS tìm giọng đọc mỗi đoạn
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 3
+GV đọc mẫu
+Tổ chức cho HS thi đọc
+GV nhận xét, ghi điểm
- Triều đại Lê có 104 khoa và có 1780 tiến sĩ
- Từ xa xưa nhân dân Việt Nam đã coi trọng đạo học
*ý 2:Việt Nam là nước có nền văn hoá lâu đời
* ý 3:Chứng tích về 1 nền văn hiến lâu đời ở
Việt Nam
*Nội dung: Việt Nam có truyền thống khoa cử
lâu đời …của nước ta
- 1-2HS đọc lại
+HS luyện đọc theo cặp
4 Củng cố:
- Bài văn giúp em hiểu điều gì về truyền thống văn hoá Việt Nam?
5.Dặn dò:
- Nhắc HS về nhà luyện đọc lại bài và chuẩn bị bài mới
******************************************
Toán Tiết 6: Luyện tập (trang 9)
I Mục tiêu :
1.Kiến thức: Biết đọc, viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số Biết
chuyển 1 phân số thành phân số thập phân
2.Kĩ năng : Đọc, viết , chuyển thành thạo và vận dụng vào giải toán có lời văn.
3.Thái độ : Có ý thức vận dụng vào thực tiễn
II.Đồ dùng dạy học:
GV: Vẽ tia số BT1 lên bảng, bảng nhóm (BT:2)
HS :SGK
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu cách chuyển 1 phân số thành ps thập phân ( Tìm một số nhân với mẫu để có
10 hoặc 100,… rồi nhân cả tử và mẫu với số đố)
2.Bài mới :
Trang 32.1 Giới thiệu bài
2.2 Luyện tập.
Bài 1(9): Viết phân số thập phân thích
hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của
tia số
- GV vẽ tia số lên bảng
- GV: nhận xét bài
Bài 2(9):Viết các phân số sau thành
phân số thập phân
- Gv chữa bài và chấm điểm
;
100
375 25
4
25 15 4
10
55 5
2
5
11
2
10
62 2 5
2 31 5
31
Bài 3(9): Viết các phân số đã cho
thành các phân số thập phân có mẫu
số là100
- GV nhận xét – chữa bài
;
100
24 4
25
4
6
25
100
50 10 :
1000
10 :
500
1000
500
100
9 2 : 200
2 : 18 200
Bài 4(9):(dành cho HS khá giỏi)
( > ; < ; = ) ?
- GV nhận xét chốt lại kết quả đúng
Bài 5 (9):(dành cho HS khá giỏi)
- GV hỏi phân tích bài toán
- Hướng dẫn cách giải
- Lớp học có 30 HS
- Số HS giỏi toán bằng số HS cả lớp
10 3
- Tức là số HS cả lớp chia thành 10
phần bằng nhau thì số HS giỏi toán
chiếm 3 phần như thế
- Chia nhóm 4 HS làm vào bảng nhóm
- GV :chữa bài
Bài giải:
- 1 HS lên bảng làm bài
- HS khác vẽ vào vở , điền số
- HS đọc lần lượt các ps trên tia số
- HS nêu yêu cầu bài
- 1 HS làm bảng nhóm , cả lớp làm vở
- Lớp làm vào nháp – cá nhân lên bảng chữa bài
- HS nhắc lại cỏch chuyển phõn số thành phõn số thập phõn
Cá nhân nêu miệng kết quả, lớp nhận xét
;
10
9
10 7
100
87
100 92
;
100
50
10 5
100
29
10 8
- HS đọc bài toán
- HS nêu tóm tắt và hướng giải bài toán
- Thảo luận nhóm, giải vào bảng nhóm
Trang 4Số học sinh giỏi Toán là :
30 x = 9 ( học sinh)
10 3
Hoặc : 30 : 10 x 3 = 9 (học sinh)
Số học sinh giỏi Tiếng Việt là:
30 x = 6 ( học sinh)
10 2
Đáp số: 6 học sinh giỏi Tiếng Việt
9 học sinh giỏi Toán
- GV chấm và chữa bài
4.Củng cố:
- Nờu cỏch chuyển một số phõn số thành phõn số thập phõn?
5.Dặn dò:
- Về nhà xem lại các bài đã làm ở lớp, làm bài tập ở VBT
*********************************************
Kể chuyện Tiết 2: Kể chuyện đã nghe , đã đọc ( Trang 18)
I Mục tiờu
1 Kiến thức:
- Biết một số cõu chuyện về một anh hựng, danh nhõn của nước ta mà học sinh đó được nghe, được đọc
- Hiểu ý nghĩa cõu chuyện
2 Kỹ năng:
- Kể tự nhiờn bằng lời của mỡnh cõu chuyện theo yờu cầu của đề bài
- Trao đổi, đặt cõu hỏi cho bạn hoặc trả lời cõu hỏi của bạn về nội dung, ý nghĩa cõu chuyện - Chăm chỳ nghe bạn kể
3 Thỏi độ:
- Yờu quý, kớnh trọng cỏc anh hựng, danh nhõn trong lịch sử
II Đồ dùng dạy học
- GV : Bảng phụ viết đề bài
- HS : chuẩn bị câu chuyện đã nghe hoặc đọc
III Hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại cõu chuyện “Lý Tự Trọng” và nờu ý nghĩa cõu chuyện
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hướng dẫn học sinh kể chuyện
- GV : Gọi học sinh đọc đề bài
Đề bài: Hóy kể một cõu chuyện em đó
nghe hay đó đọc về một anh hựng,
danh nhõn của nước ta
- GV : Gạch chõn dưới những từ ngữ
- 2 học sinh đọc đề bài
Trang 5quan trọng trong đề bài.
- GV: Giải nghĩa từ:
- Yờu cầu học sinh đọc cỏc gợi ý ở
SGK
- Học sinh kể chuyện, trao đổi về
nội dung, ý nghĩa cõu chuyện:
- GV :Yờu cầu học sinh nờu tờn cõu
chuyện sẽ kể, núi rừ tờn anh hựng,
danh nhõn mà cõu chuyện đú nhắc
đến
-GV : Gọi đại diện nhúm thi kể
chuyện trước lớp, nờu ý nghĩa cõu
chuyện, trả lời cõu hỏi về nội dung cõu
chuyện do cỏc bạn đặt ra
-GV : Nhận xột, hướng dẫn học sinh
bỡnh chọn bạn cú nội dung cõu chuyện
hay nhất
-GV : Nhận xột, tuyờn dương học
sinh kể chuyện tốt
- Danh nhõn (người cú danh tiếng, cụng trạng với đất nước được người đời ghi nhớ)
- HS :Nờu tờn cõu chuyện sẽ kể và tờn anh hựng,
danh nhõn cõu chuyện đú nhắc đến
- HS : Kể chuyện theo cặp, trao đổi về ý nghĩa
cõu chuyện
3.Củng cố:
- Qua cỏc cõu chuyện em thấy mỡnh cần làm gỡ để xứng đỏng với cỏc anh hựng,
danh nhõn của đất nước?
4.Dặn dò:
- Dặn học sinh về nhà kể lại cõu chuyện đó kể ở lớp cho người thõn nghe và chuẩn
bị cho tiết KC sau
*******************************************
Đạo đức
Tiết 2 Em là học sinh lớp 5 (Tiếp theo)
I.Mục tiêu :
1.Kiến thức: - Biết vị trí của học sinh lớp 5 so với các lớp trước
2.Kĩ năng: Vận dụng làm tốt các bài tập và phần thực hành
3.Thái độ: Có ý thức cao trong học tập và rèn luyện để xứng đáng là hs lớp 5
II.Đồ dùng dạy học :
GV- HS: Sưu tầm các truyện nói về tấm gương hs lớp 5
III Hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS lớp 5 cú gỡ khỏc so với cỏc khối lớp
khỏc?
- Em cần làm gỡ để xứng đỏng là HS lớp 5?
- GV nhận xột, đỏnh giỏ
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Thảo luận về kế hoạch phấn đấu
- 1, 2 em trả lời
Trang 6- GV chia nhúm 3 Yờu cầu lập kế hoạch
phấn đấu trong năm học
- GV nhận xột, kết luận: Để xứng đỏng là HS
lớp 5 chỳng ta cần phải quyết tõm phấn đấu,
rốn luyện một cỏch cú kế hoạch
2.3 Kể chuyện về cỏc tấm gương HS lớp 5
gương mẫu
- Em cú thể học tập điều gỡ từ cỏc tấm gương
đú?
- GV giới thiệu thờm một vài cỏc tẩm gương
khỏc
- Kết luận: Chỳng ta cần học tập theo cỏc
tấm gương tốt của bạn bố để mau tiến bộ
2.4: Hỏt, mỳa Giới thiệu tranh vẽ về chủ
đề “Trường em”
- Gọi HS xung phong hỏt, mỳa về chủ đề
“Trường em”
- Nhận xột, đỏnh giỏ
3 Củng cố,
-Tại sao HS lớp 5 chỳng ta cần phải quyết
tõm phấn đấu, rốn luyện một cỏch cú kế
hoạch?
4 Dặn dũ:
- Nhận xột giờ học
- Nhắc nhở HS cố gắng phấn đấu theo kế
hoạch đó đề ra
- HS trong nhóm thực hiện theo yêu cầu
- Cỏ nhõn trỡnh bày kế hoạch phấn đấu của mỡnh trong nhúm
- Nhúm trao đổi, gúp ý
- Cỏ nhõn trỡnh bày kết quả trước lớp
- HS kể về cỏc HS lớp 5 gương mẫu (Trong lớp, trong trường, trờn bỏo, )
- HS tiếp nối giới thiệu tranh vẽ về chủ
đề “Trường em” trước lớp
- HS thi biểu diễn văn nghệ
- 3 hs trả lời
******************************************************************
Thứ ba ngày 31 tháng 8 năm 2010
Toán Tiết 7: Ôn tập : Phép cộng và phép trừ hai phân số
I.Mục tiêu :
1.Kiến thức :
- Củng cố cách thực hiện phép cộng và phép trừ hai phân số
2 Kĩ năng:
-Thực hiện phép cộng trừ hai phân số
3 Thái độ:
- Tích cực học tập , hứng thú học toán
II Đồ dùng dạy học
GV:Phiếu bài tập 2
HS : Vở nháp
III Hoạt động dạy học
1 ổn định
Trang 72 Kiểm tra bài cũ
KT vở bài tập của HS
3.Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3.1.Giới thiệu bài
3.2.HD học sinh ôn tập
VD1:
7
8 7
5 3 7
5
7
3
VD2:
15
7 15
3 10 15
3 15
- Muốn cộng hoặc trừ hai ps có cùng mẫu
số ta làm ntn?
Tương tự GV ghi :
VD1:
90
97 90
27 90
70 7
3
9
7
VD2:
72
7 72
56 72
63 9
7
8
- Chữa bài trên bảng ( củng cố kĩ năng cộng
, trừ hai ps khác mẫu số )
- Muốn cộng hoặc trừ hai ps khác mẫu số
ta làm ntn?
3.3 Luyện tập thực hành
Củng cố cho hs kĩ năng cộng trừ hai ps có
cùng mẫu số và khác mẫu số
Bài 1(10): Tính
a,
72
83 56
35 56
48 8
5
7
6
b,
40
9 40
15 40
24 8
3
5
24
24 24
20 24
6 6
5
4
1
d,
18
5 54
15 54
9 54
24 6
1
9
Bài 2(10): Tính
-Viết các số tự nhiên dưới dạng phân số có
mẫu số là 1 sau đó quy đồng mẫu số để
tính
a, 3 2 3 2 15 2 17
b,
7
23 7
5 7
28 7
5 1
4 7
5
(*) c, 1
15
4 15
11 15
15 15
11 1 15
5 15
6 1
3
1
5
- GV nhận xét, chữa bài :
* Muốn cộng hoặc trừ hai phân số
có cùng mẫu số ta cộng hoặc trừ hai
rử số với nhau và giữ nguyên mẫu số
- HS : cá lớp tính , 2HS lên bảng làm
* Muốn cộng hoặc trừ hai phân số khác mẫu số ta quy đồng mẫu số các phân số , rồi cộng ( hoặc trừ) hai phân số đã quy đồng mẫu số
- HS ;Đọc y/c đề bài
- Tự làm bài nháp
- HS :Lần lượt HS lên bảng làm bài mỗi HS 1 phần
- HS : nêu y/c bài và tiến hành như
bài 1
- HS : quan sát
Trang 8
Bài 3(10)
- GV: hỏi phân tích đề bài toán
- Chữa bài chung
Bài giải Phân số chỉ tổng số bóng đỏ và bóng xanh
là :
1 1 5 ( số bóng trong hộp )
2 3 6
Phân số chỉ số bóng màu vàng là:
6 5 1 ( số bóng trong hộp)
6 6 6
Đáp số : số bóng trong hộp1
6
- HS : đọc đề bài
- 1 HS lên giải bài
4.Củng cố:
- Muốn cộng hoặc trừ hai phõn số khỏc mẫu số ta làm thế nào?
5.Dặn dò:
- VN: HS học bài, làm bài tập ở VBT, chuẩn bị bài sau
********************************************
Âm nhạc
Đ/c Hiếu soạn giảng
********************************************
Luyện từ và câu Tiết 3: Mở rộng vốn từ : Tổ quốc ( Trang:18) I/Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Mở rộng hệ thống hoỏ vốn từ về: Tổ quốc
- Biết đặt cõu với những từ núi về Tổ quốc, quờ hương
2 Kỹ năng:
- Tỡm từ, đặt cõu
3 Thỏi độ:
- Yờu quờ hương, đất nước
II Đồ dùng dạy học
- Giỏo viờn: Bảng nhúm
- Học sinh: Bỳt dạ
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- HS chữa bài tập tiết trước
2 Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 92.1 giới thiệu bài
2.2 Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1( 18): Tìm trong bài Thư gửi các
học sinh hoặc bài Việt Nam thân
yêu những từ đồng nghĩa với từ Tổ
quốc
- Cả lớp và GV nhận xét và chốt ý
Bài 2( 18):Tìm thêm những từ đồng
nghĩa với từ Tổ quốc.
- GV: nêu y/c của bài tập 2
+ GV : chia nhóm
Cả lớp và GV nhận xét kết luận
nhóm thắng cuộc
Bài 3( 18): Trong từ Tổ quốc , tiếng
quốc nào có nghĩa là nước.Emhãy
tìm thêm những từ chứa tiếng quốc.
VD: vệ quốc , ái quốc, quốc gia,
quốc dân , quốc doanh, quốc hiệu,
quốc học, quốc hội, quốc hồn, quốc
huy, quốc kì, quốc ngữ , quốc
phòng,…
(*) Bài 4( 18):Đặt câu với 1 trong
những từ ngữ dưới đây:
VD: Tân Trào là quê hương của tôi.
Hải Phòng là quê mẹ của tôi.
- GV : giải thích các từ ngữ có trong
bài tập
GV: nhận xét nhanh , khen HS đặt
câu văn hay
3.Củng cố:
- GV nhận xét tiết học
4.Dặn dò:
- VN: HS học bài, CB bài
sau.(Luyện tập về từ đồng nghĩa)
HS : đọc y/c bài tập
- HS : đọc thầm bài và tìm từ đồng
HS : làm việc cá nhân viết ra nháp
- HS : phát biểu ý kiến
- Từ đồng nghiã: nước nhà , non sông
đất nước, quê hương
- đất nước, quốc gia, giang sơn, quê hương
- HS : trao đổi theo nhóm
- HS :3 nhóm thi tiếp sức
- 1 HS : thay mặt nhóm đọc kết quả
- HS đọc y/c bài
- Trao đổi nhóm, HS dùng từ điển để làm bài
- Đại diện nhóm trình bày kết quả của nhóm mình
- HS viết bài vào vở 5-7 từ chứa tiếng quốc
- HS : đọc y/c bài tập
- HS : làm bài vào vở nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
***********************************************
Trang 10Chính tả( nghe – viết) Tiết 2: Lương Ngọc Quyến (Trang 17)
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Viết và làm được cỏc bài tập chớnh tả
- Nắm được mụ hỡnh cấu tạo vần
2 Kỹ năng:
- Trỡnh bày đỳng bài chớnh tả
- Chộp đỳng tiếng, vần vào mụ hỡnh
3 Thỏi độ:
- Yờu Tiếng Việt
II Đồ dùng dạy- học
- GV : Bảng phụ kẻ sẵn mô hình cấu tạo vần
- HS : VBT
III Hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ :
- 1 HS nhắc lại quy tắc chính tả với g/gh; ng/ngh, c/k
- 3 HS viết bảng lớp , cả lớp viết nháp 4-5 từ : ( ghê gớm, bát ngát, nghe ngóng,kiên quyết, cống hiến )
2 Bài mới :
2.1 HD HS nghe viết :
- GV : đọc mẫu bài chính tả
- GV : GT về nhà yêu nước Lương N gọc
Quyến
- Giới thiệu về nhà yêu nước Lương
Ngọc Quyến, sinh năm 1885, mất năm
1917, tên ông được đặt cho nhiều đường
phố, trường học…
- GV: nhắc HS tư thế ngồi viết
+ Ghi tên vào giữa dòng …
- GV: đọc câu : Đọc câu không quá 2 lần
- GV: đọc tòan bài 1 lần
Chấm bài hs
- GV nhận xét chung
2.2 Bài tập
Bài 2(17): Ghi lại phần vần của những
tiếng in đậm trong các câu:
a, Trạng( vần ang ) , nguyên ( vần uyên)
Nguyễn ( vần uyên), Hiền ( vàn iên) ,
khoa (vần oa), thi (vần i ).
b, làng(vần ang) ; Mộ (vần ô) ; Trạch
- HS : đọc thầm bài chính tả
- HS : Viết bảng con những tiếng từ khó viết
trong bài
- Lương Ngọc Quyến, mưu, khoét, xích sắt…
- HS viết bài vào vở
- HS soát lỗi
- HS : đọc y/c
- Cả lớp đọc thầm , viết ra nháp phần vần của từng tiếng
- Phát biểu ý kiến
Trang 11(vần ach); huyện (vần uyên ); Bình (vần
inh) ; Giang ( vần ang).
Bài 3( 17): Chép phần vần của từng tiếng
vừa tìm được vào mô hình cấu tạo vần
dưới đây:
Vần
đệm
Âm chính
Âm cuối
- GV chốt lại
- HS : đọc y/c cả mô hình
- HS : kẻ mô hình cầu tạo tiếng vào vở chép các tiếng có vần vừa tìm vào mô hình
- HS : trình bày kết quả
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
4.Củng cố:
- Hóy nờu mụ hỡnh cấu tạo vần ?
5.Dặn dò:
- VN: HS học bài, Ghi nhớ mô hình cấu tạo hình, chuẩn bị bài sau
**********************************************
Khoa học Tiết 3 Nam hay nữ ( tiết 2)
I Mục tiêu
1.Kiến thức:- Nhận ra mỗi trẻ em đều do bố mẹ sinh ra và có những đặc điểm
giống với bố, mẹ của mình
2.Kĩ năng: Có kĩ năng nhận biết đặc điểm giống bố, mẹ
3.Thái độ: Có ý thức vận dụng vào thực tế.
II Đồ dùng dạy – học
- GV: Giấy khổ lớn và bút dạ.
- HS : VBT
III Hoat động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Nam và nữ có sự khác biệt nào cơ bản?
- Đến một độ tuổi nhất định , cơ thể nữ và nam về mặt sinh học có điểm khác biệt gì?
2 Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò