1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 2 Lop 2

73 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 133,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích, yêu cầu: - Dựa theo tranh và gợi ý dới mỗi tranh, nhắc lại đợc lời kể của Nai Nhỏ về bạn mình BT1; nhắc lại đợc lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn BT2 - Biết kể[r]

Trang 1

- Bảng phụ ghi bài 1, 2

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A.Bài cũ (3’): Kiểm tra sách vở, đồ

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

+ Tìm số liền trớc của 90, số liền sau

của 90 nêu cách làm?

+ Hai số liền sau hơn (kém) nhau mấy

đơn vị ?

- Yêu cầu HS nêu các số tròn chục?

+ Tìm số tròn chục liền sau của 1 số

tròn chục ta làm nh thế nào?

- Y.c HS làm bài vào vở bài tập

- Theo dõi giúp đỡ hoc sinh

- Gọi HS nêu kết quả

+ Số lớn nhất có 1 chữ số là 9+ Số 10 có 2 chữ số là chữ số là 1và 0

- HS quan sát

- HS lên viết số vào từng hàng và đọc

các số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngợclại

- HS làm bài tập 2 sau đó lên bảng chữabài

- Lớp nhận xét bổ sung+ Số số lớn nhất có 2 chữ số là 99, bénhất có 2 chữ số là 10

- HS nêu yêu cầu

+ Số 89 lấy 90 - 1 = 89+ Số 91 lấy 90 + 1 = 91+ Hơn (kém) nhau1 đơn vị

Trang 2

- GV chấm bài, nhận xét bài làm của

d Số liền sau của 99 là 100

e Số tròn chục liền sau của 70 là 80

Mục đích yêu cầu:

- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài ; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa cáccụm từ

- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện : Làm việc gì cũng phải khiên trì, nhẫn nại mớithành công (trả lời đợc các câu hỏi (CH) trong SGK)

- HS khá, giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ : Có công mài sắt, có ngày nên kim

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài đọc SGK

- Bảng phụ ghi đoạn hớng dẫn đọc

III Hoạt đông dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc đoạn

- Hd đọc câu dài: Mỗi khi sách/ .vài

dòng/ đã ngáp ngắn, ngáp dài,/ rồi bỏ

dở.

- Lu ý: Đọc các câu hỏi cần thể hiện

đúng thái độ

- GV ghi bảng lời chú giải

- GV giảng thêm nếu HS cha hiểu

c Đọc từng đoạn trong nhóm

- Chia nhóm 3 luyện đọc

- Hs mở mục lục sách -1 hs đọc tên 8chủ điểm

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn

- HS luyện đọc câu dài

- HS đọc

- 2 HS đọc chú giải

- HS luyện đọc theo nhóm 3

Trang 3

- Gọi HS thi đọc.

- GV theo dõi, nhận xét sửa sai

Tiết2

3 H ớng dẫn tìm hiểu bài (12’)

- Yêu cầu đọc, trả lời câu hỏi

+ Lúc đầu cậu bé học hành nh thế nào?

+ Cậu bé thấy bà cụ làm gì?

+ Bà cụ giảng giải nh thế nào?

+ Câu chuyện khuyên em điều gì?

- Đại diện thi đọc trớc lớp

- Học sinh đọc từng đoạn - trả lời câuhỏi

+ Mỗi khi cầm sách cậu chỉ đọc 1vàidòng…xong chuyện

+ Bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miết màivào tảng đá

+ Mỗi ngày mài ….thành tài

+ Khuyên: nhẫn nại, kiên trì

- Bảng phụ ghi bài tập 1

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Học sinh khác theo dõi nhận xét

- Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

Trang 4

Bài 4 : Nối số thích hợp với ô trống

- GV theo dõi giúp đỡ hs

Bài 5:

- Y.c HS làm bài

- Gọi HS nêu kết quả

Bài 2 : (Dành cho HS khá giỏi)

So sánh số

- Gọi Hs nêu yêu cầu bài tập 2

- Y.c HS làm bài vào vở sau đó lên

- HS nêu cách làm: trong các số đã cho (ởdới)

Chọn những số thích hợp để nối vào ôtrống

Mục đích yêu cầu:

- Chép lại chính xác bài chính tả: Có công mài sắt, có ngày nên kim; trình bày

đúng 2 câu văn xuôi Không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm đợc các bài tập 2,3,4

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết đoạn văn cần chép

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A.KTBC( 3’): Kiểm tra sách vở, ĐDHT

+ Đoạn chép này từ bài nào ?

+ Đoạn này là lời của ai nói với ai?

+ 2 câu

Trang 5

+ Cuối mỗi câu có dấu gì?

+ Những chữ nào trong bài đợc viết

hoa?

+ Chữ đầu đoạn đợc viết nh thế nào?

- Y.c HS viết bảng con, gọi 2HS lên

bảng lớp viết

- Nhận xét, sửa sai

b) HD chép bài vào vở

- Y/c HS chép bài vào vở

- GV theo dõi uốn nắn

- Y.c HS đổi chéo vở để kiểm tra lẫn

- Nộp vở giáo viên chấm bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài vào vở sau đó chữa bài

- HS làm bài vào vở bài tập

Lời giải: kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn,

Có công mài sắt, có ngày nên kim

I Mục đích yêu cầu:

- Dựa theo tranh và gợi ý dới mỗi tranh kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện

- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ sgk, đồ dùng chuẩn bị cho đóng vai

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 6

- Y/c 4 HS khá nối tiếp nhau lên kể trớc

lớp theo nội dung 4 bức tranh

b) Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Y.c 1 hs kể lại toàn bộ câu chuyện

- Chọn hs đóng vai (xung phong)

- Hs đóng vai theo yêu cầu

- Bình chọn theo 3 tiêu chí đã nêu

- Về nhà kể lại nhiều lần

***************

TIẾT 4:

Thủ công

Gấp tên lửa (tiết1)

I Mục tiêu : Giúp HS:

- HS biết gấp tên lửa

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Cho hoc sinh quan sát mẫu gấp

+ Hình dáng của tên lửa nh thế nào?

+ Tên lửa có mấy phần

- Mở mẫu gấp và gấp lại các bớc đồng

thời giới thiệu cách gấp tên lửa

- Cho HS xem tranh quy trình

HĐ2(20’) Hớng dẫn mẫu:

- HS kiểm tra theo tổ, báo cáo

- Học sinh quan sát mẫu

- HS quan sát, nhận xét

Trang 7

- B1: Gấp tạo mẫu và thân tên lửa

giới thiệu bằng quá trình vẽ mẫu, gấp

theo các bớc của quá trình

- B2: Tạo tên lửa và sử dụng Giới thiệu

từ h5 - h6 và gấp

- Giới thiệu cách phóng tên lửa

- Yêu cầu 2 h/s lên thao tác gấp tên lửa

III Hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Cho HS thực hành cử động uốn dẻo

- HS để SGK, VBT cho GV kiểm tra

Trang 8

bàn tay, vẫy tay, co và duỗi cánh tay,

- HD cách chơi, luật chơi

vật tay: 2 ngời dùng kéo thẳng tay đối

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc đúng và rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữaphần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng

- Nắm đợc những thông tin chính về bạn HS trong bài Bớc đầu có khái niệm vềmột bản tự thuật (lí lịch) (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy học:

- Một mẫu tự thuật.

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ( 3’):

- Y/c 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi về

nội dung bài

- Mỗi em đọc 1 đoạn trong bài Có công

mài sắt có ngày nên kim sau đó trả lời

câu hỏi

- Các HS khác nhận xét bạn đọc

- Mở SGK trang 7 theo dõi

- Theo dõi GV đọc mẫu

- 1 HS đọc bài

Trang 9

+ Em cho biết bạn Thanh Hà là HS lớp

mấy? ở trờng nào?

+ Nhờ đâu mà em biết rõ về bạn Thanh

+ Ngắn gọn, dễ hiểu

- HS luyện đọc đúng

- HS từng em đọc bản tự thuật

- HS chia nhóm 4, đọc theo Y/c

- HS đọc nối tiếp giữa 2 phần trong từngcâu Đọc nối tiếp từng câu - đoạn

- Đại diện các nhóm thi đọc+ Lớp 2B – Trờng T H Võ Thị Sáu+ Nhờ bản tự thuật của bạn Thanh Hà

mà chúng ta biết đợc các thông tin vềbạn ấy

- 2HS khá làm mẫu trớc

- Nhiều HS nối tiếp nhau trả lời

- 1 số HS thi đọc lại bài

- Lớp bình chọn bạn đọc hay

- VN tập viết văn bản tự thuật về bảnthân

- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng

- HS làm bài 1, bài 2, bài 3 (HS khá giỏi có thể làm tất cả các bài tập)

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A.Bài cũ (5') Gọi 2 HS lên bảng chữa

Trang 10

35+ 24 59

- GV đa thêm 1 số ví dụ khác

- Khi HS đã nắm vững GV lu ý:

35 + 24 cũng là tổng vì 35 + 24 = 59

HĐ2(20’): Luyện tập.

Bài1 : Viết số thích hợp vào ô trống

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

hiện từ trái sang phải

Bài3: Giải toán.

- Y/c HS nêu tóm tắt, nêu cách giải

- Làm bài vào vở

Bài 4: (Dành cho HS khá giỏi)

- Gọi HS nêu Y.c bài tập

- Y.c HS làm bài sau đó nêu kết quả

1183

I Mục đích, yêu cầu:

- Bớc đầu làm quen với các khái niệm từ và câu thông qua các BT thực hành

- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập (BT1, BT2); viết đợc một câunói về nội dung mỗi tranh (BT3)

II Đồ dùng dạy học:

- Hình vẽ ngời, vật, việc trong sách giáo khoa, bảng phụ ghi bài tập 2

III Hoạt động dạy học

Trang 11

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Bài 1: chọn tên gọi cho mỗi vật, mỗi

ngời, mỗi việc đợc vẽ

- GV hớng dẫn học sinh nắm vững y/c

bài 1

- Treo tranh lên bảng và giới thiệu có 8

bức tranh vẽ ngời vật hoặc việc và mỗi

tranh có một số thứ tự 8 tranh vẽ có 8

tên gọi gắn với nôị dung bức tranh Em

hãy đọc 8 tên gọi

Bài 2: Tìm các từ

- GV nêu nhiệu vụ, tổ chức trò chơi

- Phổ biến luật chơi: 3 nhóm lên thi

điền nhanh các từ theo 3 ND:

+ Từ chỉ ĐDHT

+ Từ chỉ HĐ của HS

+ Từ chỉ tính nết của H

- Gv theo dõi nhận xét kết quả

Bài 3:Viết 1 câu nói về ngời và cảnh

+ Các bạn trong tranh đang làm gì

- Y/c mỗi HS viết, nói về ngời hoặc

cảnh vật trong mỗi tranh

C Củng cố dặn dò:(2’)

Nhận xét tiết học

- HS đọc y/c của bài 1

- HS theo dõi nắm vững y/c bài

- HS làm bài 1 theo nhóm đôi

- Đại diện nhóm trả lời (trình bày k/qthảo luận):

1 trờng, 2 học sinh, 3 chạy, 4 cô giáo,

5 hoa hồng, 6 nhà, 7 xe đạp, 8 múa

- Nhóm khác nhận xết

- HS nêu y/c bài tập

- Lớp chia làm 3 nhóm đại diện nhómbốc thăm

- HS thi điền k/q nhanh theo đúng luậtchơi Nhóm nào điền lâu, sai trừ điểm

- HS nêu y/c bài tập 3 + Vẽ cảnh vật ở vờn hoa + Trong tranh vẽ các bạn học sinh đang

đi thăm vờn hoa

+ Đang ngắm vờn hoa+ Vẽ cảnh vật ở vờn hoa + Một bạn gái và một bạn trai, cónhững bông hoa hồng rất đẹp

- HS nhận xét+ bạn gái đang ngắm hoa, …

- GV: + Su tầm 1 số tranh ảnh, bài vẽ trang trí có độ đậm nhạt khác nhau

+ Hình minh hoạ ba sắc độ đậm, đậm vừa và nhạt

+ Phấn màu, bộ đồ dùng dạy học

Trang 12

- HS : + vở tập vẽ, chì, tẩy, màu.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- HS nhận xét lẫn nhau

- HS về nhà: Su tầm tranh ảnh in trênsách báo và tìm ra chỗ đậm, đậm vừa,nhạt khác nhau

- Su tầm tranh thiếu nhi

- Biết cộng nhẩm số tròn chục có hai chữ số

- Biết tên gọi thành phần và kết quả phép cộng

- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng

- HS làm bài tập 1, bài 2 ( cột 2) bài 3 (câu a, c), bài 4 (HS khá giỏi có thể làm tấtcả các bài tập.)

Trang 13

- Hớng dẫn học sinh yếu làm bài:

Bài toán hỏi tất cả có nghĩa là phải làm

74 59

- HS nêu yêu cầu

+ Làm tính mà không dùng giấy bút đểnháp, chỉ nhẩm ghi kết quả

+ 4 chục + 1 chục = 5 chục+ 5 chục + 2 chục = 7 chục+ vậy 40 + 10 + 20 = 70

- HS làm bài 5 và chữa bài

- VN làm bài tập trong SGK

******************

TIẾT 3+4

++

+

Trang 14

Tập viết

CHỮ HOA A

I Mục đích, yêu cầu:

- Viết đúng chữ hoa A (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Anh(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Anh em thuận hoà (3 lần)

- Chữ viết rõ ràng, tơng đối đều nét, thẳng hàng, bớc đầu biết nối nét giữa chữ viếthoa với chữ viết thờng trong chữ ghi tiếng

- HS khá, giỏi viết đúng và đủ các dòng (tập viết ở lớp) trên trang vở tập viết 2

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ A - Vở tập viết

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A KTBC( 2’): Kiểm tra vở tập viết của

- Giáo viên mô tả các nét trên chữ mẫu

- GV vừa viết vừa nêu cách viết:

- GV Hớng dẫn HS viết bảng con

b Hớng dẫn viết câu ứng dụng

- GV đa bảng phụ viết câu ứng dụng

* ý nghĩa : Lời khuyên anh em thì sống

với nhau phải yêu thơng nhau

+ Chữ A hoa và chữ H cao ? li?

- Yêu cầu học sinh viết bảng con

c Học sinh viết bài vào vở.

- Nêu y/c viết

- Lu ý: H/s t thế ngồi, cách trình bày

- Y.c HS viết bài vào vở

d Chấm, chữa bài.

- GV chấm chữa bài: chấm 7 bài, nhận

- Học sinh quan sát - nghe

- HS tập viết vào bảng con chữ A

- Học sinh nêu câu ứng dụng và nêu ý

nghĩa của câu ứng dụng: Anh em hòa

thuận.

+ cao 2,5 li+ cao 1,5 li+ cao 1 li

+ Bằng chữ o

- Học sinh quan sát

- Học sinh luyện viết bảng con chữ Anh.

- Học sinh viết theo yêu cầu

- Về nhà viết lại bài cho đẹp

***************

Thứ sáu ngày 22 tháng 8 năm 2014

TIẾT 1

Trang 15

Tập làm văn

TỰ GIỚI THIỆU CÂU VÀ BÀI

I Mục đích, yêu cầu:

- Biết nghe và trả lời đúng những câu hỏi về bản thân (BT1); nói lại một vài thôngtin đã biết về một bạn (BT2)

- HS khá, giỏi bớc đầu biết kể lại nội dung của 4 bức tranh (BT3) thành một câuchuyện ngắn

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ ghi câu hỏi BT1

- Tranh minh hoạ bài tập 3

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Treo bảng phụ và y/c 1 HS làm mẫu

- Y/C HS hỏi đáp theo từng cặp

- Hãy quan sát từng bức tranh và kể lại

nội dung của mỗi bức tranh bằng 1, 2

câu văn Sau đó hãy ghép các câu văn

đó lại với nhau

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 1, 2

- Nêu đợc mối quan hệ của 2 bài tập+ Bài 1 : tự giới thiệu về mình

+ Bài 2: giới thiệu về bạn mình

- 1 học sinh trả lời mẫu

- Học sinh hỏi đáp theo từng cặp

- 1 số cặp học sinh lên trình bày trớclớp

VD: Bạn Dơng lớp em quê ở Xuân Thành Bạn thích học môn toán Bạn thích vẽ và chơi cùng với em

- Nhiều học sinh nói

+ BT tiết luyện từ và câu

- Huệ ơi đừng hái, bạn hãy để cho những bông hoa này tô điểm cho vờn hoa thêm tơi đẹp.

- HS lắng nghe.

- Ôn bài ở nhà

***************

TIẾT 2

Trang 16

Đề xi-mét

I.Mục tiêu: Giúp học sinh:

Biết đề xi mét là một đơn vị đo độ dài ; tên gọi, kí hiệu của đề xi mét Biết đ

-ợc quan hệ giữa dm và cm, ghi nhớ 1dm = 10 cm

- Nhận biết đợc độ lớn của đơn vị đo dm ; so sánh độ dài đoạn thẳng trong trờnghợp đơn giản ; thực hiện phép cộng, trừ các số có số đo độ dài là dm

- HS làm bài 1, bài 2 (HS khá giỏi có thể làm tất cả các bài tập)

II Đồ dùng dạy học

-Băng giấy dài 10cm

-Thớc thẳng dài 2dm

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- GV đa băng giấy và yêu cầu HS đo

+ Băng giấy dài bao nhiêu cm?

* 10 xăngtimét còn gọi là 1 đề- xi- met

Bài 4: (Dành cho HS khá giỏi)

- Y.c HS làm bài vào vở sau đó gọi 1 số

- HS làm bài và chữa bài 1dm + 1dm = 2dm 2dm + 3dm = 5dm7dm + 3dm = 10dm

Trang 17

C Củng cố, dặn dò(2’).

- Nhận xét giờ học

1dm = 10cm1dm > 8cm1dm < 15cm

NGHE – VIẾT: NGÀY HễM QUA ĐÂU RỒI ?

I Mục đích, yêu cầu:

- Nghe - viết chính xác khổ thơ cuối bài Ngày hôm qua đâu rồi?; trình bày đúng

- y/c 2 học sinh lên bảng viết: Đơn

giản, giảng giải Cả lớp viết bảng con.

+ Khổthơ là lời nói của ai với ai?

+ Bố nói với con điều gì ?

- Cho HS soát lỗi

- Chấm chữa bài

c Chấm chữa bài

- HS viết bài vào vở

- HS đối chiếu với SGK soát lỗi ghi lỗi

ra lề

- HS làm bài tập vào vở bài tập

- HS nêu y/c bài tập 1

Trang 18

- HS chữa bài,

- 1 số HS học thuộc lòng bảng chữ cái.-Về nhà học thuộc lòng 19 chữ cái

- Nêu đợc một số biểu hiện của học tập, sinh hoạt đúng giờ

- Nêu đợc lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ

- Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân

- thực hiện theo thời gian biểu

- HS khá giỏi lập đợc thời gian biểu hằng ngày của bản thân

II Đồ dùng dạy học:

- VBT đạo đức

- Dụng cụ phục vụ chơi sắm vai cho HĐ2

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A.Bài cũ ( 3’): KT sách vở, ĐDHT

B.Bài mới:

*GTB: GV liên hệ trực tiếp

HĐ1( 10’): Bày tỏ ý kiến

- GV chia nhóm, giao cho mỗi nhóm

bày bày tỏ ý kiến về việc làm trong 1

tình huống

+ Việc làm nào đúng, việc làm nào

sai? Tại sao đúng (sai)?

*KL: Giờ học toán mà Lan, Tùng ngồi

làm việc khác, không chú ý nghe cô

h-ớng dẫn sẽ không hiểu bài, ảnh hởng tới

kết quả học tập Lan và Tùng nên làm

bài tập toán với các bạn

- Vừa ăn, vừa xem truyện có hại cho

sức khoẻ Dơng nên ngừng xem truyện

HĐ3:( 10’) Lập kế hoạch thời gian

- Thảo luận nhóm 4 theo 2 tình huống(vbt)

- Đại diện các nhóm trình bày kết quảthảo luận và giải thích đúng vì , saivì

Trang 19

- Y/c HS lập thời gian biểu học tập sinh

hoạt đúng giờ

- Gọi đại diện trình bày trớc lớp

- GV đa ra mẫu thời gian biểu chung

cho HS học tập tham khảo giúp hs biết

công việc cụ thể cần làm và thời gian

thực hiện để học tập sinh hoạt đúng giờ

II Hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A KTBC: (3’) Y/c học sinh chữa bài 2

- Y.c HS làm bài vào vở

- Gọi HS đứng tại chỗ nêu kết quả câu a,

- 2HS lên bảng làm bài, mỗi em mỗicâu

a) 2dm = 20cm 3dm = 30cm 5dm = 50cm 9dm = 90cm

b) 20cm = 2dm 30cm = 3dm 50cm = 5dm 90cm = 9dm

Trang 20

- Yêu cầu HS làm bài vào vở sau đó chữa

- 4 HS nêu miệng làm bài+ Bạn gái cao 11dm+ Độ dài cái bàn là 60cm+ Độ dài gang tay là 20cm+ quyển sách dài 24cm

I Mục đích, yêu cầu:

- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung: Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt

- Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 4 (HS khá, giỏi trả lời đợc câu hỏi 3)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài đọc trong sgk

- Bảng phụ ghi câu hớng dẫn đọc

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Y.c HS luyện đọc theo nhóm 3

- 2 học sinh lên bảng đọc bài và trả lờicâu hỏi

- Lớp theo dõi nhận xét

- HS quan sát lắng nghe

- 1 học sinh đọc lại bài

- HS đọc nối tiếp nhau từng câu trong mỗi

đoạn

- Nêu từ khó đọc

- Luyện đọc từ khó

- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn trong bài

- HS luyện đọc câu dài

- 2 HS đọc chú giải: bí mật, sáng kiến,lặng lẽ

- Chia nhóm 3 luyện đọc

Trang 21

có nhiều loại: thởng cho HS giỏi, thởng

cho HS có đạo đức tốt, thởng cho HS

tích cực tham gia lao động, văn nghệ

+ Na gọt bút chì giúp bạn Lan, cho bạnMai mợn cục tẩy

+ Các bạn đề nghị cô giáo trao phần ởng cho Na vì lòng tốt của Na đối với mọingời

th-+ Na xứng đáng vì em là 1 cô bé tốt bụng + Na xứng đáng đợc thởng, vì ngời tốtcần đợc thởng

+ Na vui đến mức tởng mình nghe nhầm.+ Cô giáo và các bạn vui mừng: vỗ tayvang dậy

+ Mẹ vui mừng: khóc đỏ hoe cả mắt

- Chia nhóm phân vai luyện đọc

- HS đọc phân vai trớc lớp

- Lớp nghe, bình chọn bạn đọc hay nhất

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi + Học đợc tính tốt bụng hay giúp đỡ ngờikhác

+ Biểu dơng ngời tốt việc tốt

- Về nhà luyện dọc lại bài

- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán bằng một phép trừ

- HS làm bài tập 1, 2 (a, b, c), 3 (HS khá giỏi có thể làm tất cả các bài tập)

II Đồ dùng dạy học :

III Hoạt động dạy học ;

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ : (4’)

- GV gọi HS lên bảng chữa bài 3

Trang 22

Bài 1 : - Gọi HS đọc yêu cầu đề bài.

- Y/c HS làm bài vào vở bài tập sau đó

Bài 5: (Dành cho HS khá giỏi)

- Y.c HS làm bài sau đó nêu

- Nêu tên gọi của các số trong phép tínhtrừ: - số bị trừ

- số trừ

- hiệu

- Học sinh lần lợt nêu VD: 25 - 12 =13; 48 - 15 = 33; …

- HS nêu thành phần của phép tính vàgiải thích vì cũng có kết quả là 24

- HS làm bài vào vở sau đó lên bảngnối

- 5 em lên bảng làm, mỗi em 1 cộtSBT 28 60 98 79 16 75

ST 7 10 25 70 0 75 Hiệu 21 50 73 9 16 0

- Lớp nhận xét

- 3 em lên bảng làm bài và nêu cáchlàm

- Lớp theo dõi đối chiếu kết quả

a b c

87 68 49

25 18 40

62 50 9+ Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

- HS nêu cách đặt tính và tính :

- Đặt: hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị,chục thẳng chục

- Thực hiện phép tính từ phải sang trái

Trang 23

-I Mục đích, yêu cầu:

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Phần thởng (SGK)

+ Đoạn chép có mấy câu?

+ Cuối mỗi câu có dấu gì?

+ Những chữ nào trong bài đợc viết

hoa?

GVKL: Chữ cái đầu câu và tên riêng

phải viết hoa Cuối câu phải viết dấu

chấm

- Hớng dẫn HS viết chữ khó

c)Y/c HS chép bài vào vở

- GVtheo dõi, uốn nắn

d Chấm, chữa bài

- GV chấm một số bài, nhận xét, chữa

lỗi cho HS

4 H ớng dẫn bài tập (10’)

Bài 2a : Điền vào chỗ trống x/s

- GV nêu yêu cầu, hớng dẫn HS làm

- 2HS đọc đoạn chép+ Đoạn văn kể về bạn Na+ Bạn Na là ngời rất tốt bụng+ 2câu

+ Dấu chấm+ Chữ đầu đoạn, chữ đầu câu, tên riêngNa

- HS viết vào bảng con: Phần thởng,

KQ: Xoa đầu, ngoài sân, xâu cá, chim

Trang 24

- Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý (SGK), kể lại đợc từng đoạn câu chuyện(BT1,2,3)

- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt; biết thay đổi giọng

kể cho phù hợp với nội dung

- HS khá, giỏi bớc đầu kể lại đợc toàn bộ câu chuyện (BT4)

II Đồ dùng dạy học :

-Viết sẵn lời gợi ý nội dung từng tranh

III Hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ (5’)

- Y/c học sinh kể nối tiếp câu chuyện

"Có công mài sắt có ngày nên kim"

- GV nhận xét cho điểm học sinh

B.Bài mới :

1 Giới thiệu bài: (1’)

- GV nêu mục tiêu bài học

2 H ớng dẫn học sinh kể chuyện(28’)

a) Kể từng đoạn theo tranh

- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của bài

- Y.c học sinh quan sát từng tranh minh

hoạ trong sách giáo khoa, đọc thầm gợi

ý ở mỗi đoạn

- Y/c học sinh kể chuyện trong nhóm

- Y/c học sinh kể chuỵên trớc lớp

- Sau mỗi lần HS kể giáo viên và cả lớp

nhận xét về nội dung, diễn đạt cách thể

hiện

- Nếu HS kể còn lúng túng giáo viên có

thể nêu câu hỏi gợi ý để HS kể

VD:

Đ1: Na là một cô bé nh thế nào?

Trong tranh, Na đang làm gì?

Kể những việc tốt mà Na đã làm

với Lan, Mai

b) Kể lại toàn bộ câu chuyện

- (Dành cho HS khá giỏi)

- Gọi 2, 3 học sinh kể toàn bộ câu

chuyện, 3 HS kể nối tiếp từng đoạn câu

- 3 học sinh kể nối tiếp

- Học sinh dới lớp theo dõi nhận xét

- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài

- Học sinh quan sát từng tranh minhhoạ trong sách giáo khoa, đọc thầm gợi

- 2, 3 học sinh kể toàn bộ câu chuyện

- 3 HS kể nối tiếp từng đoạn câu chuyện

- HS nêu nội dung câu chuyện

- Về nhà kể lại cho ngời thân nghe

Trang 25

đầu, xơng mặt, xơng sờn, xơng sống, xơng tay, xơng chân.

- HS khá giỏi biết tên các khớp xơng của cơ thể

- Biết đợc nếu bị gãy xơng sẽ rất đau và đi lại khó khăn

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh vẽ bộ xơng và các phiếu ghi tên một số xơng, khớp xơng

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

khung nâng đỡ và bảo vệ các cơ quan

quan trọng nh bộ não, tim, phổi Nhờ có

xơng, cơ phối hợp dới sự điều khiển của

hệ thần kinh mà chúng ta cử động đợc

HĐ2 (15’): Cách giữ gìn, bảo vệ bộ

x-ơng

- Y/c HS quan sát hình 2, 3 đọc và trả

lời câu hỏi dới mỗi hình

- Y/c HS thảo luận:

+ Tại sao chúng ta phải ngồi, đi đứng

- HS quan sát và thảo luân theo nhóm

đôi sau đó trả lời:

+ Không+ Hộp sọ to và tròn đẻ bảo vệ bộ não+ Lồng ngực bảo vệ tim phổi

- HS lắng nghe

- HS quan sát hình 2, 3 đọc và trả lờicâu hỏi dới mỗi hình

- HS thảo luận câu hỏi theo cặp+ Chúng ta đang ở tuổi lớn, xơng cònmềm, nếu ngồi học không ngay ngắn,ngồi học ở bàn ghế không phù hợp vớikhổ ngời, nếu phải mang vác nặng hoặcmang, xách không đúng cách sẽ dẫn đếncong, vẹo cột sống

+ Muốn xơng phát triển tốt chúng ta cần

có thói quen ngồi học ngay ngắn, khôngmang vác nặng, đi học đeo cặp trên haivai

- Một số đại diện trình bày trớc lớp, cảlớp nhận xét bổ sung

- Thực hiện ngồi học đúng t thế

Trang 26

Thứ t ngày 27 tháng 8 năm 2014 Ti

ết:1

Tập đọc

Làm viêc thật là vui

I Mục đích, yêu cầu:

- Biết nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm và giữa các cụm từ

- Hiểu ý nghĩa của bài: Mọi ngời, mọi vật đều làm viêc, làm việc mang lại niềmvui (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc sách giáo khoa :

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A.KTBC(3’):

- Yêu cầu 3 HS đọc bài Phần thởng

B Bài mới

1 GTB: (1’) Đa tranh và giới thiệu

2 HD Luyện đọc và tìm hiểu bài (30’)

- Con tú hú kêu/ tu hú/ tu hú vải chín

- Ghi bảng giải nghĩa: Sắc xuân, rực rỡ,

- HS lắng nghe - 1 HS đọc lại bài

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- Đại diện của nhóm thi đọc bài trớc lớp

- 1 em đọc lại toàn bài, lớp đọc thầm trảlời câu hỏi

+ Đồng hồ báo giờ, cành đào làm đẹpmùa xuân

+ Gà trống đánh thức mọi ngời, tu húbáo mùa vải chín chim bắt sâu bảo vệmùa màng

+ Cái bút, quyển sách, con mèo v v + Cha làm ruộng, mẹ bán hàng, chúcông an giữ trật tự, chú bộ đội bảo vệbiên giới, chú lái xe chở khách

+ Làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau,chơi với em Lúc nào bé cũng vui

+ HS tự kể và nêu cảm nghĩ

- Vờn hoa rực rỡ trong nắng xuân

- Hoa xuân đua nở rực rỡ vờn trờng

- Ngày mùa, làng xóm t ng bừng nhngày hội

Trang 27

cuộc sống quanh ta?

* GV liên hệ: Đó là môi trờng sống có

ích đối với thiên nhiên và con ngời

chúng ta

- VN luyện đọc bài, ghi nhớ ND bài,

chuẩn bị bài sau "Bạn của Nai Nhỏ"

- Nhận xét giờ học

- Không khí lễ phát phần thởng của ờng em thật tng bừng

tr Ngày mùa, nhà nông bận rộn gặt hái

- HS nối tiếp nhau thi đọc

- Lớp theo dõi, nhận xét

+ Mọi vật, mọi ngời đều làm việc, làmviệc mang lại niềm vui và làm việc giúpmọi vật mọi ngời trở thành có ích chocuộc sống

Ti

ế t:2

Toán

Luyện tập

II Mục tiêu:

- Biết trừ nhẩm các số tròn trục có hai chữ số

- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán bằng một phép trừ

- HS làm bài tập 1, bài 2(cột 1, 2), bài 3, 4 (HS khá giỏi có thể làm tất cả các bàitập)

- Lớp theo dõi đối chiếu kết quả

Trang 28

-Bài 3: Toán giải.

- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài

II Hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Kiểm tra bài 3 tiết luyện từ và câu

- Giúp học sinh hiểu đợc yêu cầu của

bài : Tìm từ ngữ có tiếng học hoặc tập

- Y.c 2 HS lên bảng viết, ở dới làm vào

* Ta có thể đảo vị trí của các từ trong

câu để tạo thành câu mới

- 3 học sinh trả lời

- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài:

- 2 học sinh lên bảng viết, ở dới làmvào vở bài tập

- Một số học sinh đọc bài của mình:

- 1 em đọc câu mẫu

- Vài HS làm bài vào giấy khổ to, dánlên bảng, cả lớp nhận xét:

VD: Bác Hồ rất yêu thiếu nhi

Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ

+ Thu là bạn thân nhất của em

- Em là bạn thân nhất của Thu

Trang 29

Bài 4 : Đặt dấu câu.

- Giáo viên và học sinh nhận xét kết

luận: Lúc viết, ta đặt dấu chấm hỏi vào

cuối câu hỏi

C Củng cố dặn dò :(2’)

- Giúp học sinh khắc sâu kiến thức bài

+ Muốn viết một câu mới dựa vào một

câu đã có, em có thể làm nh thế nào?

+ Khi viết câu hỏi, cuối câu phải có

dấu gì?

- Gv nhận xét tiết học

- Bạn thân nhất của Thu là em

- Bạn thân nhất của em là Thu

- HS nêu yêu cầu của bài

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vàovở

+ Đây là câu hỏi

+ Ta phải đặt dấu chấm hỏi vào cuốicâu hỏi

+ Các câu đều đặt dấu hỏi (?)

+ Có thể thay đổi vị trí các từ trong câu

để tạo thành câu mới

+ Cuối câu hỏi có dấu chấm hỏi

******************

Ti

ế t:4

Mĩ thuậtThờng thức mĩ thuậtXem tranh thiếu nhi

I Mục tiêu

-Biết mô tả các hình ảnh , các hoạt động và màu sắc trên tranh.

-Nhận biết vẻ đẹp của tranh

-Hiểu đợc tình cảm bạn bè đợc thể hiện qua tranh (HS khá ).

II Chuẩn bị

-ĐDDH.

-Su tầm tranh trên sách báo

III Các hoạt động dạy học

? Em có thích bức tranh này không ? Vì sao ?

- GVhệ thống lại nội dung

-HS theo dõi -HS trả lời

Trang 30

Luyện tập chung

I Mục tiêu

- Biết đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100

- Biết viết số liền trớc, số liền sau của một số cho trớc

- Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải toán bằng một phép cộng

- HS làm bài tập 1, bài 2(a, b, c, d), bài 3 (cột 1, 2), 4 (HS khá giỏi có thể làm tấtcả các bài tập)

II Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

liền sau của 1 số

+ Muốn tìm số liền trớc hoặc liền sau

của một số cho trớc ta làm thế nào?

- GV nhận xét củng cố giải bài toán

bằng một phép cộng

Bài 5: (Dành cho HS khá giỏi)

- Y.c HS làm bài sau đó nêu

C Củng cố dặn dò: (1’)

- Nhận xét giờ học

- 3 HS lên bảng làm bài

- 2 em lên bảng chữa bàia) Từ 90 đến 100: 90, 91, 92, 93, 94, 95,

96, 97, 98, 99, 100

b) Tròn chục và bé hơn 70: 10, 20, 30,

40, 50, 60

- 3 em lên bảng chữa bàia) Số liền sau của 79 là 80b) Số liền trớc của 90 là 89c) Số liền sau của 99 là 100d) Số liền trớc của 11 là 10e) Số lớ hơn 25 và bé hơn 27là 26g) Số lớn hơn 42và bé hơn 45 là 43, 44.+ Lấy số đó cộng hoặc trừ đi 1

Trang 31

ế t:2

Tập viết

Tuần 2

I Mục đích, yêu cầu:

- Viết đúng 2 chữ hoa ă, â (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ - Ă hoặc Â), chữ vàcâu ứng dụng: Ăn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ)

- Ăn chậm nhai kĩ (3 lần)

II Đồ dùng dạy học :

- Mẫu chữ Ă, Â

- Vở tập viết

III Hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Y.c HS dựa vào cấu tạo chữ A để nêu

cấu tạo chữ Ă, Â, nêu sự khác nhau giữa

các chữ

- Giáo viên mô tả các nét trên chữ mẫu

- GV vừa viết vừa nêu cách viết

- GV hớng dẫn học sinh viết vào bảng

con

b Hớng dẫn viết câu ứng dụng

- GV đa bảng phụ viết câu ứng dụng

+ Chữ Ă, Â hoa cao mấy li?

+ Chữ h cao mấy li?

+ Những chữ còn lại cao mấy li?

+ Các chữ viết cách nhau khoảng cách

bằng chừng nào?

- GV viết mẫu trên bảng lớp :

- GV yêu cầu học sinh viết bảng con

c Học sinh viết bài vào vở.

- GV nêu y/c viết

- Dựa vào cấu tạo chữ A để nêu cấu tạochữ Ă, Â, nêu sự khác nhau giữa cácchữ (khác dấu)

- HS quan sát

- Học sinh tập viết vào bảng con

- HS nêu câu ứng dụng và nêu ý nghĩacủa câu ứng dụng (Là thành ngữ nói vềviệc ăn uống từ tốn, không vội vàng thì

sẽ tốt cho sức khoẻ)

+ Cao hơn 2,5 li+ Cao 2,5 li+ Cao 1 li

Trang 32

Gấp tên lửa (Tiết 2)

I Mục tiêu:

- Biết cách gấp tên lửa

- Gấp đợc tên lửa Các nếp gấp tơng đối phẳng, thẳng

- Với HS khéo tay:

- Gấp đợc tên lửa Các nếp gấp phẳng, thẳng Tên lửa sử dụng đợc

II Đồ dùng dạy học:

GV: Mẫu gấp tên lửa

HS: Giấy màu

III: Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A KTBC: (3’) Yêu cầu HS nhắc lại các

I Mục đích, yêu cầu:

- Dựa vào gợi ý và tranh vẽ, thực hiện đúng nghi thức chào hỏi và tự giới thiệu về bản thân (BT1, BT2)

Trang 33

- Viết đợc một bản tự thuật ngắn (BT3).

II Hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ :(3’)

- Yêu cầu học sinh đọc bài làm bài tập

* GV lu ý cách chào kèm lời nói, giọng

nói, vẻ mặt tơi vui thể hiện sự thân mật

mới lịch sự, có văn hóa

Bài 2: Giáo viên nêu yêu cầu của bài:

Nhắc lại lời các bạn trong tranh

+ Tranh vẽ những ai?

+ Bóng nhựa, Bút Thép chào Mít và tự

giới thiệu nh thế nào?

+ Mít chào Bóng Nhựa và chào Bút

Thép nh thế nào?

- Yêu cầu học sinh nhận xét cách chào

hỏi và tự giới thiệu của 3 nhân vật trong

tranh

GV chốt lại: Ba bạn HS chào hỏi, tự

giới thiệu để làm quen với nhau rất lịch

sự, đàng hoàng, bắt tay thân mật nh

ng-ời lớn Các em hãy học theo cách chào

hỏi, tự giới thiệu của các bạn

Bài 3: - Gọi HS đọc yêu cầu.

- GV theo dõi uốn nắn

- HS thực hiện lần lợt từng yêu cầu

VD : Con chào bố mẹ, con đi học ạ!

Em chào cô ạ!

Bạn đã đến rồi đấy à?

- HS cả lớp lắng nghe, nhận xét thảoluận về cách chào lịch sự, có văn hoá

- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi :+ Bóng Nhựa, Bút Thép, Mít:

+ Chào cậu! Chúng tớ là , là học sinhlớp 2

+ Chào 2 cậu Tớ là Mít Tớ ở thànhphố Tí Hon

- HS nêu nhận xét (Lịch sự, thân mật)

- 2HS đọc y/c của bài

- HS viết tự thuật vào vở BT

- VN tập kể về mình cho ngời thânnghe

- Tập chào hỏi lịch sự, có văn hoá

- Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải toán bằng một phép trừ

- HS làm các bài 1 (viết 3 số đầu), 2, 3 (làm 3 phép tính đầu),4 (HS khá, giỏi có thể làm tất cả các bài tập)

II Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt đông của trò

A KTBC: (4’)

- Chữa bài 3 sgk (trang11)

- GV và cả lớp nhận xét

- 3 học sinh lên bảng làm bài

Trang 34

+ 20 gọi là mấy chục ?

+ 28 gọi là mấy chục? mấy đơn vị ?

- Viết các số trong bài thành tổng giá trị

Bài 5: (Dành cho HS khá, giỏi)

- Củng cố đơn vị đo độ dài Mối quan

hệ giữa đề-xi-mét và xăng-ti-mét

- Học sinh làm bài vào vở sau đó lênbảng nối

- Nêu nội dung ôn tập

I Mục đích, yêu cầu:

- Nghe – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

- Biết thực hiện đúng yêu cầu của BT2; bớc đầu biết sắp xếp tên ngời theo thứ tựbảng chữ cái (BT3)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn quy tắc chính tả g/gh

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- 2 học sinh đọc: p, q, , x, y

Trang 35

+ Đoạn trích có mấy câu?

+ Câu nào có nhiếu dấu phẩy nhất?

c) Hớng dẫn học sinh luyện viết tiếng

khó

- GV đọc: quét nhà, nhặt rau, bận rộn

- GV đọc bài cho HS viết

- Giáo viên đọc từng câu ngắn, theo dõi

bảng viết tiếng có âm g hoặc gh Lần lợt

đổi chỗ cho nhau Nhóm nào ghi đợc

bảng chữ cái: Huệ, An, Lan, Bắc, Dũng

- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

+ Bé làm bài, đi học, quét nhà

+ Làm việc bận rộn nhng rất vui

+ Có 3 câu+ Câu 2

- 2 học sinh lên bảng viết, các HS còn

lại viết bảng con: quét nhà, nhặt rau,

bận rộn

- Học sinh viết bài vào vở

- Học sinh chữa lỗi bằng bút chì ra lề

- Học sinh đọc yêu cầu của bài

- Hai nhóm mỗi nhóm 5 ngời

- Nhóm đố nêu các vần: i, a, an, ê, ét,

- Nhóm bị đố viết: ghi, gà, gan,

- Học sinh cả lớp tham gia thi và cổ vũ

- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài

- Học sinh làm bài cá nhân vào VBT

- 3 HS lên bảng viết 5 tên HS Cả lớpnhận xét

An, Bắc, Dũng, Huệ, Lan

- Học sinh đọc thuộc lòng bảng chữ cái

- Nêu đợc một số biểu hiện của học tập, sinh hoạt đúng giờ

- Nêu đợc lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ

- Biết cùng cha mẹ lập đợc thời gian biểu hằng ngày của bản thân

- Thực hiện theo thời gian biểu

- HS khá giỏi lập đợc thời gian biểu hằng ngày phù hợp với bản thân

II Đồ dùng dạy học

- 3 lá cờ bằng giấy mầu, một thời gian biểu viết vào bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ (3’) :

+ Cần phải sắp xếp nh thế nào để có đủ - Vài HS nêu

Trang 36

thời gian học tập, làm việc nghỉ ngơi?

B Bài mới :

- GV giới thiệu bài trực tiếp

HĐ1 (10’): Bày tỏ ý kiến, thái độ

- GV chia lớp làm 3 nhóm, mỗi nhóm

nhận 1 lá cờ thi trả lời nhanh

- Giáo viên nêu cách chơi, tổ chức cho

học sinh chơi

- GV nêu lần lợt từng ý kiến

a) Trẻ em không cần học tập, sinh hoạt

đúng giờ

b) Học tập đúng giờ, đi học đúng giờ,

làm bài đúng giờ giúp em học mau tiến

* KL: học tập và sinh hoạt đúng giờ có

lợi cho sức khỏe và việc học tập của bản

+ N1 : Ghi lợi ích khi học tập đúng giờ

+ N2: Ghi lợi ích của sinh hoạt đúng

- Nêu kết quả báo cáo

*KL: Việc học tập, sinh hoạt đúng giờ

giúp chúng ta học tập có kết quả hơn,

thoải mái hơn Vì vậy, hoc tập sinh hoạt

đúng giờ là việc làm cần thiết

HĐ3 (10’): Thực hành sắp xếp thời

gian biểu

- GV yêu cầu HS khá, giỏi tự lập thời

gian biểu của mình

*KL: Thời gian biểu nên phù hợp với

từng điều kiện của từng em Việc thực

hiện đúng thời gian biểu sẽ giúp các em

làm việc, học tập có kết quả và đảm

bảo sức khoẻ

* Kết luận chung: Cần học tập, sinh

hoạt đúng giờ để đảm bảo sức khoẻ, học

- Học sinh nhận biết đúng sai dùng cờ

để báo tín hiệu cho nhóm mình

- Nhóm nào phất cờ trớc thì nhóm đó cóquyền trả lời Nhóm nào đúng đợc 5

điểm

a Sai Vì sẽ ảnh hởng đến sức khoẻ,

đến kết quả học tập của mình và bạnbè; làm bố mẹ, thầy cô lo lắng

b Đúng Vì

c Sai.Vì không tập trung thì kết quả sẽthấp, mất nhiều thời gian Vừa học, vừachơi là một thói quen xấu

Ngày đăng: 11/12/2021, 17:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm. - Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 2 Lop 2
Bảng l àm (Trang 4)
Bảng   con:   nàng   tiên,   làng   xóm,   nhẫn - Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 2 Lop 2
ng con: nàng tiên, làng xóm, nhẫn (Trang 23)
Bảng đồng thời GV gài 6 que tính lên - Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 2 Lop 2
ng đồng thời GV gài 6 que tính lên (Trang 39)
Bảng con. - Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 2 Lop 2
Bảng con. (Trang 41)
Bảng   rồi   hỏi:   Có   tất   cả   bao   nhiêu   que - Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 2 Lop 2
ng rồi hỏi: Có tất cả bao nhiêu que (Trang 44)
Bảng chữa bài. - Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 2 Lop 2
Bảng ch ữa bài (Trang 47)
Bảng phụ - Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 2 Lop 2
Bảng ph ụ (Trang 48)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w