1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Ke hoach giang day Toan 9 TL

33 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Giảng Dạy Toán 9
Trường học Trường THCS Thượng Long
Chuyên ngành Toán
Thể loại kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2014-2015
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 89,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÖ cña nã thøc Vi- - Kĩ năng: RÌn kü n¨ng nhÈm nghiÖm cña ph¬ng tr×nh bËc Ðt vµ øng hai, tÝnh tæng tÝch c¸c nghiÖm nÕu cã cña ph¬ng tr×nh bËc dông hai, t×m hai sè biÕt tæng vµ tÝch - Thá[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS THƯỢNG LONG KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY NĂM HỌC 2014-2015

I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức

HS cần đạt được kiến thức:

a) Đại số:

- Căn bậc hai, khái niệm và các phép biến đổi căn bậc hai, căn bậc ba

- hàm số bậc nhất y = ax + b (a 0) Tập xác định, ý nghĩa của hệ số a, b các điều kiện song song, cắt nhau của hai đường thẳng, đọc và vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax + b (a 0)

- Phương trình bậc nhất hai ẩn khái niệm và cách giải

- Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ phương trình tương đương

- Giải hệ phương trình bậc nhất bằng phương pháp cộng, phương pháp thế

- Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

- Một số hệ thực lượng trong tam giác vuông

- Tỉ số lượng giác của góc nhọn và ứng dụng

- Xác định đường tròn, tính đối xứng

- Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, tiếp tuyến của đường tròn, Vị trí tương đối của hai đường tròn

- Góc ở tâm, số đo dây cung, góc nội tiếp và dây cung

- Góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và một dây cung, góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn, cung chứa góc, cách giải bài toán quỹ tích, tứ giác nội tiếp khái niệm và cách chứng minh một tứ giác nội tiếp, đường trong nội tiếp, ngoại tiếp

đa giác đều

- Độ dài đường tròn, diện tích hình tròn

- Hình trụ, hình khai triển, diện tích xung quanh và thể tích

- Hình nón, hình khai triển, khái niệm, diện tích xung quanh và thể tích

- Hình cầu khái niệm và cách tính diện tích mặt cầu và thể tích

2 Kĩ năng

Trang 2

Tớnh toỏn, sử dụng bảng số, MTBT, thực hiện cỏc phộp biến đổi tương đương, biến đổi biểu thức, giải phương trỡnh bậc hai một ẩn, giải hệ phương trỡnh bậc nhất một ẩn, vẽ hỡnh, ước lượng, dự đoỏn,

Bước đầu hỡnh thành kĩ năng vận dụng kiến thức toỏn học vào đời sống và cỏc mụn khoa học khỏc

- Giáo viên nghiêm túc trong quá trình giảng dạy

- Học sinh nghiêm túc trong học tập, tích cực học hỏi không ngừng để nâng cao chất lợng giáo dục toàn diện

II NỘI DUNG.

Học kỳ I

19 tuần

72 tiết

40 tiết

15 tuần đầu 2 tiết/tuần

2 tuần giữa 4 tiết/tuần

2 tuần cuối 1 tiết/tuần

32 tiết

15 tuần đầu 2 tiết/tuần

2 tuần giữa 0 tiết/tuần

2 tuần cuối 1 tiết/tuần

Học kỳ II

18 tuần

68 tiết

30 tiết

14 tuần đầu 2 tiết/tuần

2 tuần giữa 0 tiết/tuần

2 tuần cuối 1 tiết/tuần

38 tiết

14 tuần đầu 2 tiết/tuần

2 tuần giữa 4 tiết/tuần

2 tuần cuối 1 tiết/tuần

III.NỘI DUNG CƠ BẢN VỀ LỚP GIẢNG DẠY VÀ CHỈ TIấU NĂM HỌC

Khối 9

Giỏi: 4 = 5,8%

Khỏ: 20 = 29,4 %T.Bỡnh: 30 = 44,3%

Yếu : 14 = 20,5%

Giỏi: 4 = 5,8%

Khỏ: 22 = 32,3 %T.Bỡnh: 30 = 44,3%

Yếu : 12 = 16,6%

IV.KẾ HOẠCH CỤ THỂ.

Trang 3

dạy thầy-trũ

cần dạyđến phầnnào

hỡnhkiểmtra

1

1 Đ1 Cănbậc hai

Kiến thức :-HS cần nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc

hai số học của số không âm-Biết đợc sự liên hệ giữa phép khai phơng với quan hệ thứ tự,

-Kĩ năng :Biết dùng liên hệ này để so sánh các số Vận dụng

kiến thức giải các bài tập

Tư duy: Giỳp HS phỏt triển tư duy lụgớc, vận dụng kiến thức

giải các bài tập

Thái độ.- Giáo viên nghiêm túc trong quá trình giảng dạy

- Học sinh nghiêm túc trong học tập

Bảng phụ,MTBTSGK,SGV

Cả bài tập 1,2

2

Đ2 Cănthức bậchai vàhằng

đẳng thức2

- Kĩ năng : Vận dụng kiến thức để làm BT, ôn lại cách tính

giá trị tuyệt đối và so sánh biểu thức

Tư duy: Giỳp HS phỏt triển tư duy lụgớc, vận dụng kiến thức

giải các bài tập

Thái độ.- Giáo viên nghiêm túc trong quá trình giảng dạy

- Học sinh nghiêm túc trong học tập

Bảng phụ,MTBTSGK,SGV

Cả bài tập 6,7

Thái độ.- Giáo viên nghiêm túc trong quá trình giảng dạy

- Học sinh nghiêm túc trong học tập

GV: Bảng phụMTBT

HS: Mỏy tớnh

bỏ tỳi

Từ bài 11- 15

4 Đ3 Liên - Kiến thức :HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định Bảng phụ,

Trang 4

hệ giữaphépnhân vàphép khaiphơng

lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng a.b  a bvới a ³ 0 và b ³ 0

- Kĩ năng :Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích

và quy tắc nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và rútgọn biểu thức Kết hợp vận dụng hằng đẳng thức

3

5 Luyệntập

- Kiến thức : Củng cố cho HS kĩ năng dùng các quy tắc khai

phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán

và biến đổi biểu thức với a ³ 0 và b ³ 0

- Kĩ năng : Rèn luyện t duy cho HS về cách tính nhẩm, tính

nhanh, thuộc các số chính phơng

- Tư duy: Vận dụng các kiến thức vào làm bài tập ở các dạng

chứng minh, rút gọn, tìm x, so sánh hai biểu thức

Thỏi độ: GV nghiờm tỳc giảng dạy,

và phépkhai ph-

ơng

- Kiến thức : HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định

lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng a :b a : bvới a ³ 0 và b > 0

- Kĩ năng : Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một

th-ơng và quy tắc chia 2 căn thức bậc hai trong tính toán và rútgọn biểu thức

- Tư duy: Vân dụng các kiến thức vào làm bài tập.

Thỏi độ: GV nghiờm tỳc giảng dạy,

Học sinh nghiờm tỳc học tập

Bảng phụ,MTBT

Trang 5

- Kĩ năng : HS có kĩ năng thành thạo vận dụng 2 QT vào các

BT tính toán, rút gọn biểu thức và giải PT Vân dụng các kiếnthức vào làm bài tập nhanh và chính xác

- Tư duy: Rèn cho HS tính cẩn thận khi tính toán, biết đặt ra

các điều kiện cho bài toán

Thỏi độ: GV nghiờm tỳc giảng dạy,

Học sinh nghiờm tỳc học tập

8 Đ6 Biếnđổi đơn

giản biểuthức chứacăn thứcbậc hai

- Kiến thức: HS hiểu đợc cơ sở của việc đa một thừa số vào

trong dấu căn cũng nh đa thừa số ra ngoài dấu căn

Kĩ năng : HS có kĩ năng thành thạo để đa một thừa số vào

trong dấu căn cũng nh biết lựa chọn thích hợp để đa thừa số rangoài dấu căn Biết vận dụng để làm bài tập so sánh hai biếuthức và bài toán rút gọn biểu thức

- Tư duy: Rèn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán và áp

dụng tốt các quy tắc đã học

Thỏi độ: GV nghiờm tỳc giảng dạy,

Học sinh nghiờm tỳc học tập

GV:Bảng phụ,MTBT

HS: MTBT

Đưa thừa

số ra ngoài căn,đưa thừa số vào trongcăn bài tập 43, 44

5

9 Luyệntập

- Kiến thức :HS đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn

giản biểu thức chứa căn bậc hai: đa thừa số vào trong dấu căn,

đa thừa số ra ngoài dấu căn

- Kĩ năng :-HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và

sử dụng 2 phép toán biến đổi trên

- Tư duy: Rèn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán và linh

hoạt khi áp dụng các QT

Thỏi độ: GV nghiờm tỳc giảng dạy,

Học sinh nghiờm tỳc học tập

GV :Bảng phụ,phiếu học tập

HS : Mỏy tớnh

bỏ tỳi

Từ bài tập 44- 47

10 Đ7 Biến

đổi đơngiản biểutức chứa

- Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và

cách trục căn thức ở mẫu Biết cách phối hợp và sử dụng cácphép biến đổi đó

GV: Bảng phụ, MTBTHS: MTBT

KHử mẫu ,trụccăn thức

ở mẫu

Trang 6

căn thứcbậc hai

(tiếp)

- Kĩ năng :-HS có kĩ năng thành thạo để đa một thừa số vào

trong dấu căn cũng nh biết lựa chọn thích hợp để đa thừa số rangoài dấu căn Biết lựa chọn biểu thức liên hợp để thực hiệntrục căn thức ở mẫu

- Tư duy: Rèn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán và áp

dụng tốt các quy tắc đã học về biến đổi và rút gọn căn thức

Thỏi độ: GV nghiờm tỳc giảng dạy,

Học sinh nghiờm tỳc học tập6

11 Luyệntập

- Kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn

giản biểu thức chứa căn bậc hai: đa thừa số vào trong dấu căn,

đa thừa số ra ngoài dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn,trục căn thức ở mẫu

- Kĩ năng :-HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và

sử dụng các phép toán biến đổi trên căn thức bậc hai để làmbài tập

- Tư duy: Rèn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán và linh

hoạt khi áp dụng các QT

Thỏi độ: GV nghiờm tỳc giảng dạy,

Học sinh nghiờm tỳc học tập

GV : Phiếu học tập,MTBT

- Kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn

giản biểu thức chứa căn bậc hai: đa thừa số vào trong dấu căn,

đa thừa số ra ngoài dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn,trục căn thức ở mẫu

- Kĩ năng : HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và

sử dụng các phép toán biến đổi trên căn thức bậc hai để làmbài tập

- Tư duy: Rèn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán và linh

hoạt khi áp dụng các QT

Thỏi độ: GV nghiờm tỳc giảng dạy,

GV: Bảng phụ, MTBTHS: MTBT

Từ VD1 đến ?2

Trang 7

Học sinh nghiờm tỳc học tập

7

13

Đ8 Rútgọn biểuthức chứacăn thứcbậc hai

- Kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn

giản biểu thức chứa căn bậc hai : đa thừa số vào trong dấucăn, đa thừa số ra ngoài dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấycăn, trục căn thức ở mẫu

-Kĩ năng : HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và

sử dụng các phép toán biến đổi trên căn thức bậc hai để làmbài tập

- Tư duy: Rỡn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán và linh

hoạt khi áp dụng các QT

Thỏi độ: GV nghiờm tỳc giảng dạy,

Học sinh nghiờm tỳc học tập

Bảng phụ,MTBT

Từ vớ dụ

3, bài tập58,59

14 Luyệntập

- Kiến thức HS biết phối hợp các phơng pháp biến đổi đơn

giản biểu thức chứa căn bậc hai, nh rút gọn căn thức bậc hai,chứng minh đẳng thức

- Kĩ năng : HS có kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc

hai để giải các bài tập

- Tư duy: Rèn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán và linh

hoạt khi áp dụng các QT

Thỏi độ: GV nghiờm tỳc giảng dạy,

Học sinh nghiờm tỳc học tập

GV : bảng phụ,MTBT Từ bài 62- 65 Kiểm

tra 15phỳt

bậc ba - Kiến thức: HS nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và biết kiểmtra một số là căn bậc ba của một số khác Thông qua định

nghĩa HS còn hiểu đợc tính chất của căn bậc ba

- kĩ năng : HS có kỹ năng tìm căn bậc ba bằng máy đã học.

tính hoặc bảng số, bớc đầu hiểu đợc một số quy tắc biến đổitrên căn bậc ba

-Thái độ : Rèn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán và áp

dụng tốt các quy tắc đối với căn bậc hai

Bảng phụ,MTBT

Cả bài 67

Trang 8

16 Luyệntập

- Kiến thức: Ôn lại các kiến thức đã học về căn bậc ba.

- áp dụng để giải bài tập Sử dụng thành thạo bảng số hoặcmáy tính bỏ túi để tìm căn bậc ba của một số

- Kĩ năng:- Rèn tính cẩn thận khi làm bài.

-Thái độ : Rèn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán và áp

dụng tốt các quy tắc đối với căn bậc ba

Gv: MTBTHS:MTBT

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi khi tính toán và vận dụng

linh hoạt các quy tắc

Bảng phụ,MTBT

10 19 Kiểm tra viết

ch-ơng I

- về kiến thức: Đánh giá kiến thức HS qua nội dung các BT

chủ yếu dạng BTvef căn bậc hai

- về kĩ năng: Kiểm tra kỹ năng rút gọn biểu thức có chứa căn

thức bậc hai, tìm điều kiện xác định của biểu thức, giải phơngtrình và bất phơng trình, thông qua bT

- về thái độ : Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác khi áp dụng

các quy tắc

KT 1tiết

20

Đ1 Nhắclại, bổsung cáckhái niệm

về hàm số

- Kiến thức :HS đợc ôn lại và nắm vững các nội dung kiến

thức về hàm số

- Kĩ năng: HS có kỹ năng tính giá trị của hàm số tại 1 giá trị

của biến số, cách biểu diễn cặp số (x; y) trên mặt phẳng toạ

độ, biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax

- Thái độ : Rèn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán, vẽ đồ

thị chính xác và đẹp

Bảng phụ,MTBT, thướcthẳng

11 21 Luyện tập - Kiến thức: HS tiếp tục rèn luyện kỹ năng tính giá trị của

hàm số, kỹ năng vẽ đồ thị, kỹ năng đọc đồ thị, củng cố khái

Bảng phụ,MTBT, thướcthẳng

Trang 9

niệm hàm số, biến số, đồ thị của hàm số.

- Kĩ năng: HS rèn các kỹ năng tính toán thông qua việc giải

- Kiến thức: HS nắm đợc dạng tổng quát của hàm số bậc nhất

là y = ax + b (a  0) Nắm đợc các tính chất của hàm số bậcnhất về tập xác định của biến, sự đồng biến và nghịch biến

- Kĩ năng: Yêu cầu HS hiểu và chứng minh cho 2 VD cụ thể

y = 3x + 1 và y = -3x + 1 Từ đó thừa nhận h/s y = ax + b (a  0) đồng biến khi a > 0 và nghịch biến khi a < 0

- Thái độ: Rèn cho HS tính biết cách t duy từ các bài toán

thực tế

Bảng phụ,MTBT, thướcthẳng

12

23 Luyệntập

- Kiến thức: HS đợc củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất,

tính chất của hàm số bậc nhất

- Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng nhận dạng hàm số bậc

nhất, kỹ năng sử dụng tính chất của hàm số bậc nhất để xétxem hàm số đó đồng biến hay nghịch biến trên Tiếp tục rènluyện kỹ năng biểu diễn điểm trên mặt phẳng toạ độ

- Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác, óc thẩm mĩ

khi biểu diễn điểm trên hệ trục

Bảng phụ,MTBT, thướcthẳng

thị củahàm số

y = ax +

b (a  0)

- Kiến thức: HS hiểu đợc đồ thị hàm số y = ax + b là đờng

thẳng luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b, song songvới đờng thẳng y = ax nếu b  0 hặc trùng với đờng thẳng y =

Trang 10

y = ax + b Biết quan hệ giữa đồ thị y = ax + b (a, b  0) và

đồ thị hàm số y = ax trên cùng 1 hệ trục tọa độ Qua tiết LT

HS còn đợc biết cách biểu diễn các số vô tỉ trên hệ trục và tính

đợc diện tích hình  khi biết tọa độ 3 điểm

- Kĩ năng: HS luyện tập vẽ đồ thị hàm số y = ax + b bằng

cách lựa chọn 2 điểm phân biệt thuộc đồ thị một cách hợp lítrên hệ trục toạ độ.( thờng là giao điểm với 2 trục)

- Thái độ: HS đợc rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán,

có nhu cầu thẩm mĩ khi vẽ đồ thị

Bảng phụ,MTBT, thướcthẳng

26

Đ4 Đờngthẳngsongsong và

đờng thẳngcắt nhau

- Kiến thức HS nắm vững điều kiện để đồ thị hàm số y = ax

+ b(a  0) và đồ thị y = a'x + b' (a'  0) cắt nhau, song song với nhau và trùng nhau

- Kĩ năng: HS biết chỉ ra các cặp đồ thị hàm số hay các cặp

đờng thẳng song song và cắt nhau dựa vào dấu hiệu của hệ số

a và a' kết hợp so sánh b và b' Biết tìm điều kiện cho tham số

để 2 đờng thẳng song hay cắt nhau

- Thái độ: HS đợc rèn tính cẩn thận, chính xác

Bảng phụ,MTBT, thướcthẳng

14

27 Luyệntập

- Kiến thức: HS củng cố kiến thức về điều kiện để hai đờng

thẳng y = ax + b (a  0) và đờng thẳng y = a'x + b' (a'  0)cắt nhau, song song với nhau và trùng nhau

- Kĩ năng: HS xác định các a và b trong các bài toán cụ thể để

2 đờng thẳng song hay cắt nhau Rèn kỹ năng vẽ đồ thị hàm

số bậc nhất Biết cách xác định các tham số đã cho trong hàm

số bậc nhất để 2 đờng thẳng song hay cắt nhau

- Thái độ: HS đợc rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán,

có nhu cầu thẩm mĩ khi vẽ đồ thị

Bảng phụ,MTBT, thướcthẳng

28 Đ5 Hệ số - Kiến thức: HS nắm vững khái niệm góc tạo bởi đờng thẳng Bảng phụ,

Trang 11

góc của ờng thẳng

đ-y = ax + b (a 0)

y = ax + b và trục hoành Ox, khái niệm hệ số góc của đờngthẳng y = ax + b và hiểu đợc rằng hệ số góc của đờng thẳng

có quyết định tới độ lớn của góc giữa đờng thẳng đó với trụchoành Ox

- - Kĩ năng: HS biết cách xác định góc  hợp bởi đờng thẳng

y = ax + b và trục Ox trong hai trờng hợp a > 0 thì tính trựctiếp tg = a và trờng hợp a < 0 thì tính gián tiếp

- Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác, yêu thích bộ môn.

- Thái độ:Tớch cực trong học toỏn

MTBT, thướcthẳng

15

29 Luyệntập

- Kiến thức: HS củng cố kiến thức về điều kiện để hai đờng

thẳng y = ax + b (a  0) và đờng thẳng y = a'x + b' (a'  0)cắt nhau, song song với nhau và trùng nhau

- - Kĩ năng: HS xác định các a và b trong các bài toán cụ thể

để 2 đờng thẳng song hay cắt nhau Rèn kỹ năng vẽ đồ thịhàm số bậc nhất Biết cách xác định các tham số đã cho tronghàm số bậc nhất để 2 đờng thẳng song hay cắt nhau

- Thái độ: Tớch cực trong học toỏn

30

Ôn tập chơng II

- Kiến thức: HS đợc hệ thống hóa kiến thức cơ bản của

ch-ơng, nắm vững và hiểu sâu về khái niệm h/số, biến số, đồ thịcủa h/số, khái niệm h/số y = ax + b, tính đồng biến, n/biến củah/số bậc nhất Giúp HS nhớ lại điều kiện để 2 đ/thẳng cắtnhau, // với nhau,  nhau,  với nhau

- - Kĩ năng: Giúp HS vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y = ax

+ b, tính đợc góc của đ/t với trục Ox Xác định đợc hàm sốthoả mãn điều kiện của đề bài

- Thái độ: - HS có thái độ cẩn thận trong tính toán và trình

bày khoa học khi vẽ đồ thị

Bảng phụ,MTBT, thướcthẳng

16 31 Kiểm

tra viết chơng II

- Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản của HS qua chơng II.

Kĩ năng: Kiểm tra HS kỹ năng vẽ đồ thị của hàm số y =

GV: Ra đề + đỏp ỏn

KT 1tiết

Trang 12

ax + b, tính đợc góc của đ/t với trục Ox Xác định đợc hàm sốthoả mãn điều kiện của đề bài thông qua bài tập.

- Thái độ: - HS có thái độ cẩn thận trong tính toán và trình

bày khoa học khi vẽ đồ thị cũng nh tính trung thực nghiêm túckhi kiểm tra

HS: Chẩn bị dầy đủ đũ dựng và học bài cũ

- Kiến thức: HS nắm đợc khái niệm PT bậc nhất hai ẩn qua

dạnh tổng quát có điều kiện Biết đợc tập nghiệm của PT bậcnhất ai ẩn

- - Kĩ năng: HS biết nhận dạng và cách biểu diễn nghiệm của

nó theo các cách cũng nh dạng biểu diễn hình học thông qua

đồ thị hàm số bậc nhất vừa học

- Thái độ: - HS có t duy rộng hơn trong việc xét 1 PT từ 2 ẩn

số trở lên và số nghiệm của nó

GV: Thước thẳng HS: ễn tập PTbậc nhất

- Kiến thức: HS nắm đợc kháI niệm HPT bậc nhất hai ẩn

qua dạnh tổng quát Biết đợc nghiệm của HPT bậc nhất hai ẩn

KháI niệm hai HPT tơng đơng

Kĩ năng: Biết đợc phơng pháp minh họa hình học tập

nghiệm và một số kỹ năng biến đổi 1 HPT thành 1 hệ mới

t-ơng đt-ơng với nó Rèn kỹ năng quan sát hàm số để biết vị trí 2

đ/thẳng

- Thái độ: - HS có lập luận chặt chẽ trong việc xét 2 HPT có

tơng đơng hay không

GV: Thước thẳng

HS: Đồ dựng học tập,dọc trước bài ở nhà

34 Luyệntập

Kiến thức: Rèn luyện kĩ năng viết nghiệm tổng quát của

ph-ơng trình bậc nhất hai ẩn và vẽ đòng thẳng biểu diễn tậpnghiệm của các phơng trình

- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng đoán nhận (bằng phơng pháp

hình học) số nghiệm của hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn, Tìmtập nghiệm của các hệ đã cho bằng cách vẽ hình và biết thử lại

để khẳng định kết quả

- Thái độ: HS có ý thức trình bày khoa học cũng nh cẩn thận

trong tính toán

GV: Thước thẳng,cỏc dạngbài tập

HS : Học bài

và làm bài ở nhà đầy đủ

Trang 13

35

Đ3 Giải

hệ phơngtrìnhbằng ph-

ơng phápthế

- Kiến thức: HS nắm đợc cách biến đổi HPT bằng phơng

pháp thế, biết rút một ẩn từ 1 trong hai PT và thay vào PT cònlại

- - Kĩ năng: HS biết lựa chọn ẩn thích hợp để biểu diễn theo

ẩn kia, đặc biệt tránh nhầm lẫn khi gặp HPT vô nghiệm hayvô số nghiệm

- Thái độ: - HS có ý thức trình bày khoa học cũng nh cẩn

thận trong tính toán và rút gọn

GV: Bảng phụ,phấn màuHS: Mỏy tớnh

bỏ tỳi

40 Luyệntập

Kiến thức: HS nắm đợc củng cố hai phơng pháp giải HPT

một cách thành thạo, đồng thời biết đặt điều kiện cho tham sốtrong HPT thoả mãn yêu cầu của đề bài

- Kĩ năng: HS có ý thức trình bày khoa học cũng nh cẩn

36, 37

Ôn tập học

kỳ I

- Kiến thức: Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản về căn bậc

hai thông qua các BT về rút gọn tổng hợp về CBH

- Kĩ năng: Luyện tập các kỹ năng biến đổi rút gọn, tính giá

trị của biểu thức, tìm x qua các dạng BT cơ bản

- Thái độ: - HS rèn tính cẩn thận trong khi tính toán, phát

triển t duy sáng tạo khi giải toán

GV: Bảng phụ,thước thẳng, MTBT

Kiểm tra viết học

kỳ I

19 39 Trả bài

kiểm tra học kỳ I

- Kiến thức: HS nắm được kết quả chung của cả lớp về %

điểm giỏi, khá, trung bình, cha đạt và kết quả của từng cá

nhân Nắm đợc những u, nhợc điểm qua bài kiểm tra, rút kinhnghiệm cho những bài kiểm tra sau Qua bài kiểm tra HS đượccủng cố lại các kiến thức đã làm

GV: Bài đó chấm xongHS:

Trang 14

- Kĩ năng: Rèn luyện đợc cách trình bày lời giải các bài tập.

ơng phápcộng đạisố

Kiến thức: HS nắm đợc cách biến đổi HPT bằng phơng pháp

cộng đại số để đa HPT có các hệ số của cùng một ẩn bằngnhau hoặc đối nhau sau đo thực hiện trừ hay cộng vế với vế đểtìm ra 1 ẩn trớc cuối cùng tìm ra ẩn còn lại

Kĩ năng: HS biết lựa chọn nhân hoặc chia từng PT với

cùng một số để đa HPT về dạng có đặc điểm trên Sau đó giải

và tìm nghiệm rút ra đợc các trờng hợp vô nghiệm và vô sốnghiệm

- Thái độ: - HS có ý thức trình bày khoa học cũng nh cẩn

thận trong tính toán, biến đổi và rút gọn

GV: Bảng phụ,MTBTHS: Đọc trướcbài ở nhà

42 Luyệntập

- Kiến thức: HS tiếp tục đợc củng cố hai phơng pháp giải

HPT một cách thành thạo, đồng thời mở rộng cho HPT cóchứa tham số

- - Kĩ năng: HS rèn luyện cách giải HPT theo 1 trong 2 cách

đặc biệt là cách giải theo phơng pháp cộng đại số Biết đặt

điều kiện cho ẩn phụ khi giải HPT

- Thái độ: - HS có ý thức trình bày khoa học cũng nh cẩn

thận trong tính toán và rút gọn

GV: Bảng phụ,MTBTHS: Làm đủbài ở nhà

21

43

Đ5 Giảibài toánbằngcách lập

hệ ph-

ơng trình

Kiến thức: HS nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách

lập phơng trình từ các bớc chọn ẩn số, đặt điều kiện, lập PT vàHPT cũng nh cách giải HPT đó để tìm kết quả

- - Kĩ năng: HS có kỹ năng giải các loại toán đợc đề cập

trong SGK, biết khai thác các mối quan hệ của các đại lợng

mà bài toán cho cũng nh yêu cầu thực tế đặt ra

- Thái độ: - HS có ý thức trình bày khoa học cũng nh cẩn

thận trong tính toán giải HPT

GV: Bảng phụ

44 Đ6 Giải

bài toán - Kiến thức: HS tiếp tục vận dụng phơng pháp giải bài toán Bảng phụ,

Trang 15

bằngcách lập

hệ ph-

ơng trình

(tiếp)

bằng cách lập phơng trình cho các ví dụ có liên quan đến thực

tế nh toán năng suất công việc và tìm hiểu 2 đại lợng tỉ lệnghịch với nhau, biết lập PT và giải PT của bài toán

- Kĩ năng: HS có kỹ năng phân tích và chọn ẩn trực tiếp, biết

giải hệ phơng trình bằng phơng pháp đặt ẩn phụ và kiểm tra

ẩn tìm đợc có thỏa mãn điều kiện của bài toán đặt ra

- Thái độ: - HS có ý thức trình bày khoa học cũng nh cẩn

thận trong tính toán giải HPT

thước thẳng

22

23

45 Luyệntập

- Kiến thức: HS vận dụng phơng pháp giải bài toán bằng

cách lập hệ phơng trình cho các ví dụ có liên quan đến thực tế

- Kĩ năng: HS có kỹ năng phân tích và chọn ẩn trực tiếp, biết

giải hệ phơng trình bằng phơng pháp đặt ẩn phụ và kiểm tra

ẩn tìm đợc có thỏa mãn điều kiện của bài toán đặt ra

- Thái độ: - HS có ý thức trình bày khoa học cũng nh cẩn

thận trong tính toán giải HPT

46,47 Ôn tậpchơng

III

Kiến thức: Củng cố toàn bộ kiến thức trong chơng III với các

nội dung cơ bản: Khái niệm về nghiệm và tập nghiệm của PT

và hệ 2 PT bậc nhất hai ẩn cùng với minh họa hình học củachúng, cách giải HPT theo 2 phơng pháp thế và phơng phápcộng đại số

- Kĩ năng: - Củng cố và nâng cao cho HS các kỹ năng giải hệ

PT đặc biệt là giải bài toán bằng cách lập HPT

- Thái độ: - HS có ý thức trình bày khoa học cũng nh cẩn

thận trong tính toán giải HPT Đồng thời hệ thống đợc mạchkiến thức chủ yếu trọng tậm của chơng

Bảng phụ,thước thẳng

Kiểm tra viếtchơng III

- Kiến thức: HS đợc đánh giá về kiến thức đã đợc học trong

chơng, đợc nhớ lại kiến thức khi làm bài

- Kĩ năng: - Rèn kỹ năng giải phơng trình, giải toán bằng

cách lập phơng trình

- Thái độ: - Rèn tính cẩn thận khi làm bài.

KT 1tiết

Trang 16

- Kĩ năng: + Rèn kỹ năng xác định đồng biến, nghịch biến

và tính giá trị của hàm số y = ax2 (a0)

HS biết các tính giá trị của các hàm số tơng ứng với giá

trị cho trớc của biến số + HS nắm vững tính chất của hàm số y = ax2 ( a0)

-Thỏi độ: Cú ý thức tớch cực trong học tập bộ mụn toỏn

Bảng phụ,thước thẳng

50

Đ2 Đồthị củahàm số y

= ax2 ( a

≠ 0)

Kiến thức: Học sinh nắm đợc :

Các tính chất về đồ thị hàm số y = ax2 (a0), cách vẽ đồ thịhàm số này

- Kĩ năng: Rèn kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a0) vàgiải các bài toán liên quan

- Thái độ: Cú ý thức tớch cực trong học tập bộ mụn toỏn

Bảng phụ,thước thẳng

25

51 Luyệntập

Kiến thức: Củng cố kiến thức về đồ thị hàm số y = ax2(a  0)

- Kĩ năng: Rèn kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a  0) và giải các bài toán liên quan

- Thái độ: Cú ý thức tớch cực trong học tập bộ mụn toỏn

52 -55

Chủ đề:

Phương trỡnh bậc hai một ẩn

Kiến thức: + Học sinh nhớ cách tính biệt thức  = b2 - 4ac vànắm rõ với điều kiện nào của  thì phơng trình bậc hai vô

nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt

- Kĩ năng :+ HS biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm

của phơng trình bậc hai để giải phơng trình theo các bớc

+ Vận dụng giải các bài tập trong SGK Rèn luyện kỹ nănggiải phơng trình bậc hai, biết rút gọn nghiệm và không máymóc khi áp dụng cho các trờng hợp đặc biệt

- Thái độ: Cú ý thức tớch cực trong học tập bộ mụn toỏn

GV:Bảng phụ,bảng nhúm,Phiếu học tậpHS: Mỏy tớnh

bỏ tỳi

thức nghiệmthu gọn

- Kiến thức: Thông qua bài tập HS đợc củng cố định nghĩa

PT bậc hai và cách giải

- Kĩ năng :- Có kỹ năng biến đổi PT bậc hai về dạng có thể

giải đợc thông qua các biến biến đổi phân tích đa thức thành

GV:Bảng phụ,bảng nhúm,Phiếu học tập

Ngày đăng: 30/09/2021, 12:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w