1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ke hoach giang day toan 9

15 461 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch giảng dạy toán 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết sử dụng bảng căn bậc hai và biết khai phơng một số bằng máy tính + Không đa vào chơng trình các định lí về phép biến đổi tơng đơng các HPT, yêu cầu chủ yếu là học sinh nắm vững cách

Trang 1

Phần I

Kế hoạch bộ môn

I- Đặc điểm tình hình

Môn toán 9 có những điểm mới sau:

- Về Đại số: Học sinh đợc học về số thực và một số yếu tố thông kê lớp 7, nên ở lớp

9 có điều kiện tăng cờng luyện tập, thực hành với nội dung còn lại Với yêu cầu tăng luyện tập kĩ năng thực hành, chơng trình quy định rõ:

+ Học sinh có kĩ năng tính nhanh, đúng các phép tính trên căn thức bậc hai, kĩ năng thực hiện phép biến đổi đơn giản, rút gọn căn bậc hai Biết sử dụng bảng căn bậc hai và biết khai phơng một số bằng máy tính

+ Không đa vào chơng trình các định lí về phép biến đổi tơng đơng các HPT, yêu cầu chủ yếu là học sinh nắm vững cách giải HPT bậc nhất hai ẩn bàng phơng pháp thế và

ph-ơng pháp cộng đại số, giải thành thạo các HPT bậc nhất hai ẩn không chứa tham số, biết cách giải các bài toán thực tế bằng cách lập HPT

Trang 2

+ Nắm vững công thức nghiệm và giải thành thạo các phơng trình bậc hai một ẩn Biết

sử dụng hệ thức vi ét để tính nhẩm nghiệm và tìm hai số biết tổng và tích của chúng Biết giải phơng trình quy về phơng trình bậc hai

+ Biết giải các bài toán bằng cách lập HPT hoặc phơng trình bậc hai một ẩn

- Về hình học: Học sinh đợc học phần: Hệ thức lợng trong tam giác vuông HS đợc giới thiệu về hình trụ, hình nón, hình cầu với yêu cầu nhận biết đợc các hình này, nắm vững các công thức để tính diện tích và thể tích của chúng

Có một số điểm lu ý:

+ Các hệ thức trong tam giác vuông đợc chứng minh dựa trên kiến thức về tam giác

đồng dạng Định lý Pytago đã đợc thừa nhận ở lớp 7 nay đợc kiểm nghiệm lại dới dạng

áp dụng các hệ thức lợng Việc kiểm nghiệm lại định lý Pytago chỉ nhằm giới thiệu một cách chứng minh bằng phơng pháp ứng dụng

+ Khi giải bài toán quỹ tích yêu cầu nêu đủ 2 phần thuận và đảo Song chỉ xét bài toán

đơn giản

+ Đối với hình trụ, hình nón, hình cầu, chơng trình không yêu cầu học sinh biểu diễn các hình này nhng việc quan sát mô hình, đọc hình là cần thiết

- Quan điểm tăng tính thực tiễn, tính s phạm đợc thể hiện rõ nét trong chơng trình tạo

điều kiện HS đợc tăng cờng luyện tập, thực hành, rèn luyện kĩ năng tính toán, vận dụng kiên thức toán học vào đời sống

+ Tăng cờng rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng thực hiện các phép biến đổi

+ Tăng cờng rèn luyện suy luận, chứng minh

+ Mở rộng, đi sâu vào hệ thống những kiến thức đã học lớp 6,7,8

Khối lớp 9 năm học 2008-2009 đợc chia làm 2lớp Tôi đợc phân công dạy lớp 9A Dù là lớp chọn nhng chất lợng HS học không đồng đều

II Yêu cầu bộ môn

1 Đại số

- Học sinh nắm đợc định nghĩa căn bậc 2, kĩ năng thực hiện các tính chất, quy tắc tính

và biến đổi trên các căn bậc hai Hiểu đợc định nghĩa căn bậc ba, có kĩ năng tính nhanh,

đúng các phép tính trên căn bậc hai, kĩ năng thực hiện các phép biến đổi đơn giản, rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Không đề cập tới TXĐ, tính đơn điệu của hàm số đợc sử dụng thuật ngữ đồng biến, nghịch biến khi nói về hàm số bậc nhất y= ax + b ( a 0 ), ý nghĩa các hệ số a, b các

điều kiện để hai đờng thẳng song song, cắt nhau, đọc và vẽ thành thạo đồ thị hàm số y=ax+b

+ Không đa vào chơng trình các định lí về phép biến đổi tơng đơng các HPT, yêu cầu chủ yếu là học sinh nắm vững cách giải HPT bậc nhất hai ẩn bàng phơng pháp thế và

ph-ơng pháp cộng đại số, giải thành thạo các HPT bậc nhất hai ẩn không chứa tham số, biết cách giải các bài toán thực tế bằng cách lập HPT

Trang 3

+ Nắm vững công thức nghiệm và giải thành thạo các phơng trình bậc hai một ẩn Biết

sử dụng hệ thức vi ét để tính nhẩm nghiệm và tìm hai số biết tổng và tích của chúng Biết giải phơng trình quy về phơng trình bậc hai

+ Biết giải các bài toán bằng cách lập HPT hoặc phơng trình bậc hai một ẩn

+ Đợc sử dụng thuật ngữ đồng biến, nghịch biến khi nói về hàm số y=ax2 ( a 0 ) Học sinh nắm đợc các kiến thức cơ bản về hàm số y=ax2 ( a 0 ) Khuyến khích học sinh dùng giấy kẻ ôli để vẽ đồ thị

2 Về hình học

+ Các hệ thức trong tam giác vuông đợc đa vào chơng trình là:

+ Các hệ thức trong tam giác vuông đợc chứng minh dựa trên kiến thức về tam giác

đồng dạng Định lý Pytago đã đợc thừa nhận ở lớp 7 nay đợc kiểm nghiệm lại dới dạng

áp dụng các hệ thức lợng Việc kiểm nghiệm lại định lý Pytago chỉ nhằm giới thiệu một cách chứng minh bằng phơng pháp ứng dụng

+ Học sinh nắm đợc các tỉ số lợng giác của góc nhọn trong tam giác vuông Biết sử dụng bang lợng giác, nắm đợc các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông và các ứng dụng thực tế

+ Học sinh hiểu đợc định nghĩa đờng tròn và cách xác định đờng tròn Nắm vững sự liên

hệ giữa đờng kính và day cung, quan hệ giữa các dây cung tròn trong đờng tròn, vị trí

t-ơng đối giữa đờng thẳng và đờng tròn về tính chất tiếp tuyến

+ Học sinh biết tìm số đo của một cung, biết so sánh 2 cung, nắm vững mối liên hệ giữa cung và dây, mối liên hệ giữa số đo độ của góc nội tiếp và cung bị chắn, hiểu đợc dịnh lí

về góc tạo bởi giữa tiếp tuyến và dây cung, hiểu đợc cách chứng minh về góc có đỉnh bên trong và bên ngoài đờng tròn HS hiểu đợc quỹ tích cung chứa góc và vận dụng quỹ tích vào giải toán

+ HS nhận biết đợc các hình không gian: Hình trụ, hình nón, hình cầu Nắm vững các công thức đợc thừa nhận để tính diện tích xung quan, thể tích Không yêu cầu học sinh biểu diễn các hình này

III Các chỉ tiêu phấn đấu tron năm học

9A

IV Các biện pháp nâng cao chất lợng

- Thực hiện nghiêm túc công tác học tập các chuyên đề chuyên môn do ngành và nhà trờng tổ chức Tích cực học tập, nghiên cứu tài liệu để nắm vững mức độ, yêu cầu, nội dung chơng trình

- Khảo sát, nắm tình hình thực tế học sinh ngay từ đầu năm học, tìm ra những mặt mạnh yếu cơ bản của học sinh để đề ra phơng pháp giảng dạy cho phù hợp với đối tợng học sinh trong lớp

Trang 4

- Quán triệt cho học sinh nắm đợc nội dung chơng trình, yêu cầu, đặc trng và phơng pháp học tập bộ môn Thờng xuyên quán triệt và chấn chỉnh lại thái độ và động cơ học tập đúng đắn, có hứng thú, hăng hái, tự giác trong học tập, có ý thức, tinh thần trách nhiệm cao, cố gắng vơn lên khắc phục mọi khó khăn để hoàn thành nhiệm vụ, yêu cầu học tập bộ môn do giáo viên đề ra

- Quán triệt quan điểm chống dạy chay, tận dụng tới mức cao nhất đồ dùng học tập hiện có, su tầm, chế tạo những đồ dùng dạy học đơn giản có thể chế tạo đợc Sử dụng có hiệu quả đồ dùng dạy học trong các tiết dạy lí thuyết và thực hành Thực hiện nghiêm túc, có hiệu quả các tiết học thực hành

- Trong quá trình giảng dạy trên lớp cần quan tâm chú ý đến các đối tợng học sinh giỏi và học sinh yếu kém để kết hợp việc bồi dỡng một cách thờng xuyên và có hiệu quả

- Cải tiến phơng pháp soạn, giảng, kết hợp hài hoà nhiều phơng pháp dạy học có hiệu quả, trong đó đặc biệt lu ý sử dụng có hiệu quả các phơng pháp dạy học tích cực: phơng pháp dạy học đặt và giải quyết vấn đề, phơng pháp dạy hoc hợp tác trong nhóm nhỏ và sử dụng có hiệuquả phơng pháp trực quan trong giảng dạy Thờng xuyên quan tâm đúng mức đến viêc gắn nội dung bài giảng với thực tiễn Thực hiện việc nồng ghép các hoạt động giáo dục vào bài giảng trong tiết dạy có thể cho phép

- Tăng cờng khâu luyện tập ở lớp, thờng xuyên kiểm tra việc tự học bài và làm bài tập ở nhà của học sinh để rèn luyện kĩ năng, tính độc lập, chủ động và sáng tạo của học sinh trong việc học tập bộ môn Toán

Trang 5

PhÇn II

KÕ ho¹ch ch¬ng

Tªn

Trang 6

Chơng I

Căn bậc

hai

- Nắm đợc định nghĩa, kí hiệu căn bậc hai

số học và biết dùng kiến thức này để CM một số tính chất của phép khai phơng

- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng Biết dùng liên hệ này để tính toán đơn giản và tìm một số nếu biết bình phơng hoặc căn bậc hai của nó

- Nắm đợc liên hệ giữa quan hệ thứ tự với phép khai phơng với phép nhân, phép chia

và có kĩ năng dùng các quan hệ này để tính toán hay biến đổi đơn giản

- Biết cách xác định điều kiện có nghĩa của căn thức bậc hai và có kĩ năng thực hiện trong các trờng hợp phức tạp

- Có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai và sử dùng kĩ năng đó tính toán, rút gọn, so sánh

- Có một số hiểu biết đơn giản về căn bậc ba

Đ1 Căn bậc hai

Đ2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức

2

Luyện tập

Đ3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai

ph-ơng Luyện tập

Đ4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai

ph-ơng Luyện tập

Đ5 Bảng căn bậc hai

Đ6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Luyện tập

Đ7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Luyện tập

Đ8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai Luyện tập

Đ9 Căn bậc ba

Ôn tập chơng I

Kiểm tra chơng I

Chơng II

Hàm số

bậc nhất

Về kiến thức: Học sinh nắm đợc các kiến thức cơ bản về hàm số bậc nhất y=ax+b

- ý nghĩa của các hệ số a, b DDK để hai đ-ờng thẳng cắt nhau, trùng nhau, song song

- Nắm vững khái niệm góc tạo bởi đths và Ox: khái niệm hệ số góc và ý nghĩa của chúng

Về kĩ năng: HS vẽ thành thạo đồ thị hàm số với các hệ số a, b chủ yếu là các số hữu tỉ, xác

định toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng cắt nhau, biết áp dụng định lý Pytago để tính khoảng cách giữa hai điểm trên mặt phẳng toạ

độ

Đ1 Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm

số Luyện tập

Đ2 Hàm số bậc nhất Luyện tập

Đ3 Đồ thị của hàm số

y = ax+b ( a ≠ 0 ) Luyện tập

Đ4 Đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhau

Luyện tập

Đ5 Hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b (a ≠ 0) Luyện tập

Ôn tập chơng II

Trang 7

Chơng III

Hệ phơng

trình

Mục tiêu chủ yếu của chơng này là cung cấp

ph-ơng pháp rèn luyện kĩ năng giải hệ phph-ơng trình bậc nhất 2 ẩn cùng các ứng dụng trong việc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Đ1 Phơng trình bậc nhất hai ẩn

Đ2 Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

Đ3 Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế

Đ4 Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng

đại số Luyện tập

Đ5 Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

Đ6 Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình (tiếp)

Luyện tập

Ôn tập chơng III

Chơng IV

Hàm số

bậc hai và

phơng

trình bậc

hai

- Nắm vững các tính chất cơ bản của hàm

số bậc hai và đồ thị của nó Biết dùng tính chất của Hs để suy ra hình dạng của đồ thị

và ngợc lại

- Vẽ thành thạo các đồ thị hàm số bậc hai trong các trờng hợp mà việc tính toán toạ

độ của một số điểm không quá phức tạp

- Nắm vững các quy tác giải phơng trình bậc hai các dạng đặc biệt và dạng tổng quát Mặc dù rằng có thể dùng công thức nghiệm để giải mọi phơng trình bậc hai song cách giải riêng cho 2 phơng trình

đặc biệt là rất đơn giản, do đó cần khuyên học sinh dùng cách giải riêng

- Nắm vững công thức nghiệm và giải thành thạo các phơng trình bậc hai một ẩn Biết

sử dụng hệ thức vi ét để tính nhẩm nghiệm và tìm hai số biết tổng và tích của chúng Biết giải phơng trình quy về phơng trình bậc hai

Đ1 Hàm số y = ax2 (a

≠ 0) Luyện tập

Đ2 Đồ thị của hàm số

y = ax2 (a ≠ 0) Luyện tập

Đ3 Phơng trình bậc hai một ẩn số

Luyện tập

Đ4 Công thức nghiệm của một phơng trình bậc hai

Luyện tập

Đ5 Công thức nghiệm thu gọn

Luyện tập

Đ6 Hệ thức Vi-ét và ứng dụng

Luyện tập

Kiểm tra 45 phút

Đ7 Phơng trình quay

về phơng trình bậc hai Luyện tập

Đ8 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình Luyện tập

Ôn tập chơng IV

Trang 8

Tên

Chơng I

Hệ thức

l-ợng trong

tam giác

vuông

- Nắm vững các công thức, định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn

- Hiểu và nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các cạnh trong tam giác vuông và đ-ờng cao trên cạnh huyền

- Hiểu đợc cấu tạo bảng lợng giác Nắm vững cách sử dụng bảng hoặc máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc và ngợc lại

- Có kĩ năng lập các tỉ số lợng giác của một góc nhọn

- Sử dụng thành thạo bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc và ngợc lại

- Vận dụng linh hoạt các hệ thức trong tam giác vuông

- Biết giải thích kết quả trong các hoạt động thực tiễn nêu ra trong chơng

Đ1 Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

Luyện tập

Đ2 Tỉ số lợng giác của góc nhọn

Luyện tập

Đ3 Bảng lợng giác Luyện tập

Đ4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

Luyện tập

Đ5 ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn Thực hành ngoài trời

Ôn tập chơng I với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính năng tơng đơng

Kiểm tra chơng I

Trang 9

Chơng II

Đờng tròn

- HS nắm đợc các tính chất trong một đờng tròn, vị trí tơng đối giữa đờng thẳng và đ-ờng tròn, vị trí tơng đối giữa hai đđ-ờng tròn, đờng tròn nội tiếp, đờng tròn ngoại tiếp

- HS rèn luyện các kĩ năng vẽ hình, đo đạc, biết vận dụng các kiến thức về đờng tròn trong các bài tập về tính toán, chứng minh

- HS tiếp tục đợc tập dợt, quan sát và dự

đoán, phân tích tìm cách giải, phát hiện các tính chất nhận biết các quan hệ HH trong thực tiễn

Đ1 Sự xác định đờng tròn Tính chất đối xứng của đờng tròn Luyện tập

Đ2 Đờng kính và dây của đờng tròn Luyện tập

Đ3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

Đ4 Vị trí tơng đối của

đờng thẳng và đờng tròn

Đ5 Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đ-ờng tròn

Luyện tập

Đ6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau Luyện tập

Đ7 Vị trí tơng đối của hai đơng tròn

Đ8 Vị trí tơng đối của hai đờng tròn (tiếp) Luyện tập

Ôn tập chơng II

Chơng III

Góc với

đ-ờng tròn

Kiến thức cần nắm vững:

- Góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung, góc có đỉnh bên trong

và bên ngoài đờng tròn

- Liên hệ giữa góc nội tiếp và dây cung chứa góc, điều kiện để 1 tứ giác nội tiếp

đợc đờng tròn

- Các công thức trong chơng

- HS cần đợc luyện kĩ năng đo đạc, tính toán và vẽ hình Đặc biệt HS biết vẽ một

số đờng xoắn gồm các cung tròn ghép lại

và tính đợc độ dài đoạn xoắn đó

Đ1 Góc ở tâm Số đo cung

Luyện tập

Đ2 Liên hệ giữa cung

và dây

Đ3 Góc nội tiếp Luyện tập

Đ4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung Luyện tập

Đ5 Góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn Góc

có đỉnh ở bên ngoài đ-ờng tròn

Luyện tập

Đ6 Cung chứa góc Luyện tập

Đ7 Tứ giác nội tiếp Luyện tập

Đ8 Đờng tròn ngoại tiếp Đờng tròn nội tiếp

Đ9 Độ dài đờng tròn, cung tròn

Luyện tập

Đ10 Diện tích hình tròn, hình quạt tròn Luyện tập

Trang 10

Ôn tập chơng III với

sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính năng tơng đơng

Kiểm tra chơng III

Chơng IV

Hình trụ Hình

nón Hình cầu

HS nhận biết đợc

- Cách tạo thành hình trụ, hình nón, hình chóp cụt, hình cầu Thông qua đó nắm

đ-ợc các yếu tố của hình nói trên

- Thông qua quan sát thực hành, học sinh nắm vững công thức đợc thừa nhận để tính diện tích xung quanh, thể tích các hình nói trên

Đ1 Hình trụ Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ

Luyện tập

Đ2 Hình nón - Hình nón cụt Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt Luyện tập

Đ3 Hình cầu Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu

Luyện tập

Ôn tập chơng IV

Trang 11

Chuẩn bị của thày Chuẩn bị của trò Phơng pháp dạy Số tiết

SGK, sách tham khảo,

SGV, SBT

Các bảng phụ ghi các

nội dung kiến thức cơ

bản trong chơng và

các bài tập

Bảng số với 4 chữ số

thập phân

Máy tính bỏ túi

Bảng tổng kết chơng

Đề kiểm tra 15phút,

45phút

Ôn tập khái niệm về căn bậc hai(lớp7)

Ôn tập định lí Pytago, quy tắc tính giá trị tuyệt đối, các hằng đẳng thức

SGK, SBT Phiếu học tập Máy tính bỏ túi Giấy kiểm tra 15phút, 45phút

Kết hợp hài hoạ giữa ôn kiễn thức cũ và dạy kiến thức mới

Dành nhiều thời gian cho học sinh luyện tập

Kế thừa và phát huy những mặt tích cực trong các phơng pháp dạy học truyền thống dồng thời áp dụng các phơng pháp dạy học tích cực

Tổ chức cho học sinh học theo nhóm, tổ, thảo luận phù hợp với đối t-ợng học sinh

SGK, sách tham khảo,

SGV, SBT

Các bảng phụ ghi các

nội dung kiến thức cơ

bản trong chơng và

các bài tập

Máy tính bỏ túi

Bảng tổng kết chơng

Đề kiểm tra 15phút,

45phút

Ôn tập kiến thức về hàm số(lớp7)

Thớc kẻ, compa Máy tính bỏ túi Giấy kiểm tra 15phút, 45phút

Kết hợp hài hoạ giữa ôn kiễn thức cũ và dạy kiến thức mới

Dành nhiều thời gian cho học sinh luyện tập

Kế thừa và phát huy những mặt tích cực trong các phơng pháp dạy học truyền thống dồng thời áp dụng các phơng pháp dạy học tích cực

Tổ chức cho học sinh học theo nhóm, tổ, thảo luận phù hợp với đối t-ợng học sinh

SGK, sách tham khảo,

SGV, SBT

Ôn tập các kiến thức về phơng trình

Kết hợp hài hoạ giữa ôn kiễn thức cũ và dạy kiến

Ngày đăng: 16/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đ5. Bảng căn bậc hai - Ke hoach giang day toan 9
5. Bảng căn bậc hai (Trang 6)
Đ2. Đồ thị của hàm số - Ke hoach giang day toan 9
2. Đồ thị của hàm số (Trang 7)
Đ3. Bảng lợng giác  Luyện tập - Ke hoach giang day toan 9
3. Bảng lợng giác Luyện tập (Trang 8)
Đ1. Hình trụ. Diện tích  xung quanh và thể tích  h×nh trô - Ke hoach giang day toan 9
1. Hình trụ. Diện tích xung quanh và thể tích h×nh trô (Trang 10)
Bảng số với  4 chữ số - Ke hoach giang day toan 9
Bảng s ố với 4 chữ số (Trang 11)
Bảng tổng kết chơng - Ke hoach giang day toan 9
Bảng t ổng kết chơng (Trang 12)
Bảng số với  4 chữ số - Ke hoach giang day toan 9
Bảng s ố với 4 chữ số (Trang 13)
Bảng số với  4 chữ số - Ke hoach giang day toan 9
Bảng s ố với 4 chữ số (Trang 14)
Bảng tổng kết chơng - Ke hoach giang day toan 9
Bảng t ổng kết chơng (Trang 14)
Bảng số với  4 chữ số - Ke hoach giang day toan 9
Bảng s ố với 4 chữ số (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w