1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch giảng dạy toán 9 HKI năm 2012-2013

9 433 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 229 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thước thẳng Bảng phụ viết nộidung c/m định lí và chú ý ĐS 5 Luyện tập Vận dụng các quy tắc đã học để rút gọn và tính giá trị của biểu thức.. - Nắm kí hiệu tang của góc µ là tanµ , cotan

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Môn : Toán - Khối 9 Năm học : 2012 – 2013

Tuần Môn Tiết Tên bài dạy Mục tiêu bài học Phương tiện sử dụng

Thiết bị có sẵn Thiết bị tự làm

1

ĐS 1 $1 Căn bậc hai HS nắm định nghĩa, kí hiệu các căn bậc hai số học của

các số không âm, so sánh được căn CBHSH Thước thẳng

Bảng phụ nhắc lại các kiến thức về CBH ở lớp 7

ĐS 2 $2 CTBH và HĐTA2 = A

- HS biết tìm điều kiện có nghĩa của A

- Dùng HĐT A2 = A rút gọn biểu thức Thước thẳng

Bảng phụ ?1, ?3, chứng minh ĐL, chú ý

Ôn tập:

- HS biết tìm điều kiện có nghĩa của A

- Dùng HĐT A2 = A rút gọn biểu thức

Thước thẳng Bảng phụ các đềBT 11, 12, 13

$1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Nắm được các hệ thức b2=ab’, c2=ac’, h2=b’.c’

- Vận dụng các hệ thức trên vào giải BT

Ê ke, Thước thẳng

Bảng phụ H1, H2,

đề bài VD2, hình

vẽ 1a, 1b 2

ĐS 4 $3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai

phương

Nắm quy tắc và vận dụng nó vào giải bài tập Thước thẳng Bảng phụ viết nộidung c/m định lí

và chú ý

ĐS 5 Luyện tập Vận dụng các quy tắc đã học để rút gọn và tính giá trị của biểu thức Thước thẳng Bảng phụ ghi đềBT 22, 24/15

ĐS 6 $4 Liên hệ giữa phép

chia và phép khai phương

Nắm các ĐL, qui tắc khai phương 1 thương,chia hai căn thức bậc hai và áp dụng vào giải bài tập Thước thẳng Bảng phụ viết nộidung c/m định lí

và chú ý

Trang 2

HH 2

$1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ( T2 )

- Nắm được các hệ thức bc = ah, 12 12 12

h =b +c

- Vận dụng tất cả các hệ thức đã học vào giải bài tập

- Nắm kí hiệu tang của góc µ là tanµ , cotang của góc

µ là cotµ

Ê ke,Thước thẳng

Bảng phụ chứng minh hình thành

hệ thức 4, hình vẽ

BT 3

3

ĐS 7 Luyện tập Áp dụng ĐL vào các dạng toán rút gọn, giải phương trình. Thước thẳng các BT 30, 33,35.Bảng phụ ghi đề

- Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Vận dụng các hệ thức trên vào làm các BT dạng tính toán, có vẽ hình

Thước thẳng, Êke Bảng phụ hình vẽBT 2,4/68,69

- Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Vận dụng các hệ thức trên vào làm các BT dạng tính toán, vẽ hình theo hướng dẫn

Thước thẳng, Êke

Bảng phụ các hình vẽ BT 8/70

HH 5 $2 TSLG của góc nhọn

- Nắm các công thức, định nghĩa các TSLG của một góc nhọn và viết được TSLG của một góc nhọn nào đó

Ê ke,Thước thẳng, Đo góc

Bảng phụ lời giải ?1, VD1,2 dạng điền khuyết 4

ĐS 8 $6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn

thức bậc hai.

- Nắm qui tắc đưa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn

- Áp dụng qui tắc trên để so sánh rút gọn biểu thức Thước thẳng

Bảng phụ ghi VD2, VD4, đề bài tập 43a, 44/27

HH 6 $2 TSLG của góc nhọn(T

2)

- Củng cố lại TSLG của góc nhọn, TSLG của hai góc phụ nhau

- Vẽ được tam giác vuông khi biết được TSLG của một góc nhọn

Ê ke,Thước thẳng, Đo góc

Bảng phụ H.18, ?

4, bảng TSLG của các góc đặc biệt, H 20

HH 7 Luyện tập - Củng cố TSLG của 1 góc nhọn, của hai góc phụ nhau

- ÁP dụng làm các BT tìm độ dài, dựng góc nhọn Thước thẳng

Bảng phụ ghi đề bài 10, 11, 12/76

HH 8 Luyện tập - Củng cố TSLG các giá trị đặc biệt

- Dùng ĐN TSLG để tính độ dài của một cạnh, giá trị của một góc trong tam giác vuông

MTBT Bảng phụ ghi các

giá trị đặc biệt,

BT 14; 15; 16/77

Trang 3

- LT chứng minh 1 số đẳng thức

5

ĐS 9 Luyện tập Vận dụng giải các bài tập dạng: So sánh, rút gọn biểu thức, tính giá trị của biểu thức. Thước thẳng

Bảng phụ ghi đề bài tập 43, 45, 46/27

$7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (T2)

- Nắm được cách khử mẫu, trục căn thức ở mẫu

- Áp dụng các cách trên để làm bài tập Thước thẳng

Bảng phụ ghi VD1, ?1, VD2, tổng quát, ?2

HH 9 Luyện tập - Biết sử dụng MTBT để tìm:TSLG của một góc nhọn cho trước, số đo của góc nhọn khi biết một TSLG của

góc đó

MTBT bài tập 18, 19, 20,Bảng phụ ghi đề

21/83, 84

$4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

- nắm các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

- vận dụng vào giải 1 số tập dạng thực tế

Ê ke, Thước thẳng, Đo góc

Bảng phụ ghi ?1,

ví dụ 1

6

ĐS 11 Luyện tập

Thực hiện các bài tập rút gọn biểu thức, so sánh, giải phương trình, phân tích đa thức thành nhân tử Thước thẳng

Bảng phụ ghi các

đề BT 50, 51, 52/30SGK

ĐS 12 $8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai HS biết phối hợp các phép biến đổi đơn giản căn bậc hai. Thước thẳng Bảng phụ ghi đềVD1, VD2,

VD3, ?3

HH 11 $4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam

giác vuông

HS biết giải tam giác vuông thẳng, Đo gócÊ ke, Thước Bảng phụ vẽ cáchình 27, 28, 29.

HH 12 Luyện tập - Củng cố lại định lí liên hệ về cạnh và góc trong tam giác vuông

- Áp dụng làm một số dạng bài tập thực tế

Thước thẳng, Ê

ke, đo góc 26, 28, 29/88, 89.Bảng phụ ghi BT 7

ĐS 13 Luyện tập

HS biết cách phối hợp các biến biến đổi đơn giản căn bậc hai để giải các dạng bài tập: Rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức, tính giá trị của biểu thức Thước thẳng

Bảng phụ ghi đề các BT 59, 64/32,33SGK

ĐS 14 Luyện tập HS biết cách phối hợp các biến biến đổi đơn giản căn

bậc hai để giải các dạng bài tập: Rút gọn biểu thức,

Thước thẳng Bảng phụ ghi đề

các BT 60, 61;

Trang 4

chứng minh đẳng thức, tính giá trị của biểu thức 62/32,33SGK

HH 13 Luyện tập - Củng cố lại định lí liên hệ về cạnh và góc trong tam giác vuông

- Áp dụng để giải tam giác vuông

Thước thẳng, ê

ke, đo góc Bảng phụ ghi đềbài 27/88

$5 Ứng dụng thực tế các TSLG của góc nhọn Thực hành ngoài trời

- Nắm vững TSLG của góc nhọn

- Thực hành xác định chiều cao của cây mà không cần leo lên ngọn cây

Giác kế, Thước thẳng thước cuộn, MTBT

Bảng phụ vẽ hình

34, 35

8

ĐS 15 $9 Căn bậc ba Thực hành máy tính cầm tay. - HS nắm được khái niệm và tính chất của căn bậc ba.- Nắm kiến thức để so sánh các số, rút gọn biểu thức

và tính toán

MTBT, Thước thẳng

Bảng phụ ghi bài toán, BT 67, 68/36SGK

ĐS 16 Ôn tập chương I

- Củng cố cho HS CBHSH của một số không âm, hằng đẳng thức A2 = A và điều kiện để A có nghĩa

- Áp dụng làm các bài tập dạng: Rút gọn biểu thức, phân tích đa thức làm nhân tử và tìm x

Thước thẳng

Bảng phụ ghi công thức lý thuyết điền khuyết trang 39,

BT 70, 71, 72/40SGK

$5 Ứng dụng thực tế các TSLG của góc nhọn Thực hành ngoài trời

- Nắm vững TSLG của góc nhọn

- Thực hành đo khoảng cách giữa các cây mà việc đo đạc chỉ ở một cây

Giác kế, Thước cuộn, MTBT

HH 16 Ôn tập chương I

- Củng cố cho các HS các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn

- HS làm các bài tập dạng trắc nghiệm, tìm số đo góc nhọn, độ dài cạnh của tam giác vuông

Ê ke, Thước thẳng, Đo góc

Bảng phụ ghi tóm tắt các kiến thức cần nhớ, đề BT

33, 34, 35, 36/93,

94

9

ĐS 17 Ôn tập chương I (T2) Áp dụng các phép biến đổi CTBH để làm các bài tập

dạng: Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức, chứng minh Thước thẳng

Bảng phụ ghi đề

BT 73, 75, 76/40,41SGK

ĐS 18 Kiểm tra chương I - Kiểm tra kỹ năng phối hợp các phép biến đổi đơn giản và rút gọn các căn thức bậc hai. Đề kiểm tra

HH 17 Ôn tập chương I (T2) - Củng cố hệ thức về cạnh và góc trong tam giác

vuông thẳng, Đo gócÊ ke, Thước bài và vẽ hình BTBảng phụ ghi đề

Trang 5

- HS làm một số bài toán thực tế về khoảng cách chiều

HH 18 Ôn tập chương I (T3)

- Củng cố các công thức về hệ thức lượng trong tam giác vuông

- Áp dụng lý thuyết vào giải bài tập

Ê ke, Thước thẳng, Đo góc

Bảng phụ ghi đề bài và vẽ hình BT 37/94

10

$1 Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số

- Nắm các KN hàm số, biến số, hàm số đồng biến và hàm số nghịch biến

- Áp dụng tìm giá trị của HS, biểu diễn các cặp số (x;y) trên mp tọa độ, nhận biết HS đồng biến, HS nghịch biến

Thước thẳng

Bảng phụ ghi VD1, ?2, ?3, tổng quát

ĐS 20 $2 Hàm số bậc nhất - HS nắm định nghĩa và tính chất của hàm số.- Xác định được HS bậc nhất và tính chất qua các VD

cụ thể

Thước thẳng

Bảng phụ ghi bài toán, ?1, ?2,

VD, ?3, BT8/48SGK

HH 19 Kiểm tra chương I

- Kiểm tra việc nắm kiến thức của HS về các hệ thức

về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn

- Vận dụng các kiến thức trên vào giải các bài toán thực tế

Đề kiểm tra

$1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn

- HS nắm được các cách xác định một đường tròn, đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp, tâm đối xứng, trục đối xứng

- Biết dựng một đường tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng

Thước thẳng, Compa, Ê ke

Bảng phụ ghi ?

1, ?2, ?3, ?4, ?5,

BT 1/99

11 ĐS 21 $3 Đồ thị hs y=ax+b (a

≠0) HS vẽ được đồ thị của hàm số y=ax+b(axác định hai điểm thuộc đồ thị. ≠0) bằng cách Thước thẳng Bảng phụ?1, hình6, ?2.

ĐS 22 Luyện tập

Áp dụng ĐN và TC của hàm số bậc nhất làm các BT dạng: Xác định giá trị của tham số để HS đã cho là HSBN, biểu diễn các điểm trên hệ trục tọa độ Oxy, tìm

hệ số a hoặc b

HS thực hành vẽ đồ thị, tìm tọa giao điểm của hai đường thẳng, xác định hệ số a và b

Thước thẳng Bảng phụ BT8,9,12 / 48SGK.

HH 21 Luyện tập - HS xác định tâm đối xứng, trục đối xứng của các Thước thẳng, Bảng phụ ghi đề

Trang 6

hình, xác định vị trí của các điểm so với đường tròn Compa BT 2, 3, 6, 7/ 100,101

HH 22 $2 Đường kính và dây của đường tròn

- HS nắm đường kính là dây cung lớn nhất của đường tròn, hai định lí về mối quan hệ vuông góc của đường kính và dây

- Vận dụng hai định lý trên vào giải bài tập

Thước thẳng, Compa, Ê ke Bảng phụ ghi đề ?1, ?2

12

ĐS 23 $4 Đường thẳng song song và đường thẳng

cắt nhau

- HS nắm được điều kiện để hai đường thẳng y=ax+b(a

≠0) và y=a’x+b’(a’≠0) cắt nhau, song song, trùng

nhau

- Vận dụng vào làm bài tập dạng tìm giá trị của tham

số để hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau

Thước thẳng Bảng phụ ?1, ?2,bài toán, BT

20/54 SGK

ĐS 24 Luyện tập

- Củng cố điều kiện để 2 đường thẳng y=ax+b(a≠0)

và y=a’x+b’(a’≠0) cắt nhau, song song, trùng nhau.

- Áp dụng làm các BT xác định hệ số a: b và tìm điều kiện của tham số để 2 đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau

Thước thẳng Bảng phụ BT 23,25, 26/55 SGK.

$3 Liện hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

- Nắm được các định lý về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

- Vận dụng các định lý trên vào giải bài tập

Thước thẳng, Compa, Ê ke

Bảng phụ ghi ?

1, ?2, ?3

HH 24 Luyện tập - Củng cố lại hai định lý về mối quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây. Thước thẳng,Compa. Bảng phụ ghi đềBT 10, 11/104 13

$5 Hệ số góc của đường thẳng y=ax+b(a

0) (Hướng dẫn ví dụ

2 về nhà làm)

- Nắm vững khái niệm góc tạo bởi đường thẳng y=ax+b(a≠0) và trục Ox; khái niệm hệ số góc của

đường thẳng y=ax+b(a≠0)

- Áp dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn để tìm số đo góc tạo bởi đường thẳng y=ax+b(a≠0) và trục Ox

Thước thẳng Bảng phụ hình 10,11, VD1, BT

27/58 SGK

ĐS 26 Luyện tập (Giảm tải

BT 31/59 SGK) - Củng cố khái niệm góc tạo bởi đường thẳng

y=ax+b(a≠0) và trục Ox

- Làm các BT tìm hệ số a và góc tạo bởi đường thẳng y=ax+b(a≠0) và trục Ox

Thước thẳng Bảng phụ BT 28,

29, 30/59 SGK

Trang 7

HH 25

$4 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

- HS nắm được ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, các khái niệm và tính chất của tiếp tuyến, tiếp điểm

- Nắm hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn

Thước thẳng, Compa, Ê ke

Bảng phụ ghi tóm tắt các hệ thức, ?3

HH 26 $5 Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của

đường tròn

- HS nắm các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

- Vẽ được tiếp tuyến tại 1 điểm thuộc đường tròn và nằm ngoài đường tròn

- Áp dụng tính chất vào chứng minh bài tập

Thước thẳng, Compa, Ê ke

Bảng phụ ghi ?1, hình vẽ 74

14

ĐS 27 Ôn tập chương II

- Tóm tắt các kiến thức cần nhớ của chương

- Tìm giá trị của x để hàm số đông biến, nghịch biến

- Biết vẽ đồ thị của hàm số, tính số đo của góc tạo bởi đường thẳng y=ax+b(a≠0) và trục Ox, diện tích tam giác, chu vi tam giác

Thước thẳng Bảng phụ BT 37,38/61, 62 SGK

ĐS 28 Ôn tập chương II (T2) - Tìm giá trị của tham số để hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau. Thước thẳng Bảng phụ BT 32,33; 33; 34; 35;

36/61SGK

HH 27 Luyện tập Làm BT dạng: chứng minh 1 đường thẳng là tiếp tuyến của 1 đường tròn, tính độ dài của cạnh, chứng

minh tứ giác là hình đặc biệt

Thước thẳng, Compa, Ê ke

Bảng phụ ghi đề bài tập 24, 25/111, 112

HH 28 $6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau. - Nắm được tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau, đường tròn nội tiếp tam giác, đường tròn bàng tiếp tam

giác

Thước thẳng, Compa, Ê ke Bảng phụ ghi ?1,ĐL, ?3, ?4 15

ĐS 29 Kiểm tra 1 tiết

- Kiểm tra việc nắm các kiến thức về hàm số, hàm số bậc nhất: Tính đồng biến, nghịch biến và điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau, song song và trùng nhau

- HS xác định hàm số y=ax+b(a≠0); vẽ đồ thị của nó;

xác định được góc của đường thẳng y=ax+b(a≠0) và

trục Ox

Đề kiểm tra

ĐS 30 $1 Pt bậc nhất hai ẩn - Nắm được PT bậc nhất 2 ẩn và tập nghiệm của nó

- Áp dụng tìm tập nghiệm của phương trình và biểu diễn hình học của nó

Thước thẳng Bảng phụ ?1, tổng

quát, BT 1, 2/7 SGK

Trang 8

HH 29 Luyện tập Làm BT dạng: Chứng minh đẳng thức, tính toán Thước thẳng,Compa, Ê ke Bảng phụ ghi đềBT 26, 30/115,

116

HH 30 $7 Vị trí tương đối của hai đường tròn. Nắm được vị trí tương đối của hai đường tròn và tính chất của chúng. Thước thẳng,Compa, Ê ke Bảng phụ ghi ?1, ?2, ?3.

16

ĐS 31 $2 Hệ pt bậc nhất hai ẩn – LT

- HS nắm được khái niệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn; hệ phương

trình tương đương

- HS dựa vào vị trí tương đối của hai đường thẳng để đoán nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

- HDHS nắm kết luận của BT 2/25 SGK

Thước thẳng

Bảng phụ ?1,

Tổng quát, ghi

KL của BT 2/25 SGK, 4, 5, 7, 9/12

SGK

ĐS 32 Luyện tập §1 và §2 - Củng cố và áp dụng làm các BT tìm nghiệm tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn và đoán nhận

được số nghiệm của hệ PT bậc nhất hai ẩn, minh họa

số nghiệm của hệ PT bằng đồ thị

Thước thẳng Bảng phụ BT5, 7,9 / 12 / SGK.

HH 31 $8 Vị trí tương đối của hai đường tròn ( tt )

Nắm mối quan hệ vị trí tương đối của hai đường tròn với hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính, tiếp chung của hai đường tròn

Thước thẳng, Compa, Ê ke

Bảng phụ ghi bảng tóm tắt, hình

95, 96, 97, 98/

121, 122

HH 32 Luyện tập Làm các BT dạng: Chứng minh, tính toán có áp dụng tính chất đường nối tâm và tiếp tuyến chung. Thước thẳng,Compa, Ê ke Bảng phụ đề BT36, 39/123 17

ĐS 33 Ôn tập HKI

- Ôn lại một số kiến thức về CBH

- Biết vận dụng các kiến thức về CBH, việc tìm giá trị của biến để CBH có nghĩa, thực hiện các phép tính CBH, rút gọn biểu thức CBH, chứng minh đẳng thức

Thước thẳng

Bảng phụ ghi lý thuyết dạng điền khuyết, đề 1 số bài tập

ĐS 34 Ôn tập HKI

- Ôn lại một số kiến thức về hàm số

- Áp dụng vẽ đồ thị hàm số, xác định hàm số, tính dt, chu vi của tam giác, góc tao bởi đt và trục Ox, tìm giá trị của tham số để hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau

Thước thẳng

Bảng phụ sơ đồ tư duy củng cố lý thuyết, đề một số bài tập

HH 33 Ôn tập chương II - Ôn tập cho HS tính chất đối xứng của đường tròn,

liên hệ giữa dây và k/c từ tâm đến dây, vị trí tương đối Thước thẳng,Compa, Ê ke Bảng phụ sơ đồ tưduy nhắc lại lý

Trang 9

của đường thẳng và đường tròn, vị trí tương đối của hai đường tròn

- Áp dụng giải các bài tập dạng tính toán và chứng minh

thuyết, đề một số

BT

HH 34 Ôn tập HKI

- HS nắm vững các kiến thức trọng tâm của chương I, II

- Áp dụng làm được các bài tập chứng minh, tính toán

Thước thẳng, Compa, Ê ke

Bảng phụ sơ đồ tư duy nhắc lại lý thuyết, đề một số

BT

18

ĐS 35 Kiểm tra HKI

- Kiểm tra các kiến thức lý thuyết của học sinh thông qua trắc nghiệm

- Kiểm tra việc áp dụng các vấn đề đã học trong HKI vào giải toán

Thước thẳng

ĐS 36 Trả và sửa bài kiểm tra HKI Củng cố, khắc sâu các kiến thức của chương, chỉnh sửa những sai sót trong quá trình làm bài của học sinh. Thước thẳng

HH 35 Kiểm tra HKI

- Kiểm tra các kiến thức lý thuyết của học sinh thông qua trắc nghiệm

- Kiểm tra việc áp dụng các vấn đề đã học trong HKI vào giải toán, trình bày một bài toán chứng minh

Thước thẳng, Compa, Ê ke

HH 36 Trả và sửa bài kiểm tra HKI Củng cố, khắc sâu các kiến thức của chương, chỉnh sửanhững sai sót trong quá trình làm bài của học sinh. Thước thẳng,Compa, Ê ke

GV: Nguyễn Thị Kim Cúc

Ngày đăng: 01/02/2015, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hệ thức 4, hình vẽ - Kế hoạch giảng dạy toán 9 HKI năm 2012-2013
th ức 4, hình vẽ (Trang 2)
Bảng phụ chứng minh hình thành - Kế hoạch giảng dạy toán 9 HKI năm 2012-2013
Bảng ph ụ chứng minh hình thành (Trang 2)
Bảng phụ ghi VD1, ?1, VD2, tổng  quát, ?2. - Kế hoạch giảng dạy toán 9 HKI năm 2012-2013
Bảng ph ụ ghi VD1, ?1, VD2, tổng quát, ?2 (Trang 3)
Bảng phụ vẽ hình - Kế hoạch giảng dạy toán 9 HKI năm 2012-2013
Bảng ph ụ vẽ hình (Trang 4)
Bảng phụ ghi đề bài và vẽ hình BT 37/94. - Kế hoạch giảng dạy toán 9 HKI năm 2012-2013
Bảng ph ụ ghi đề bài và vẽ hình BT 37/94 (Trang 5)
Bảng phụ ghi ? - Kế hoạch giảng dạy toán 9 HKI năm 2012-2013
Bảng ph ụ ghi ? (Trang 6)
Bảng phụ ghi đề - Kế hoạch giảng dạy toán 9 HKI năm 2012-2013
Bảng ph ụ ghi đề (Trang 6)
Bảng phụ ghi tóm tắt các hệ thức, ?3 - Kế hoạch giảng dạy toán 9 HKI năm 2012-2013
Bảng ph ụ ghi tóm tắt các hệ thức, ?3 (Trang 7)
Bảng phụ ghi ?1, hình vẽ 74. - Kế hoạch giảng dạy toán 9 HKI năm 2012-2013
Bảng ph ụ ghi ?1, hình vẽ 74 (Trang 7)
Bảng phụ ghi đề - Kế hoạch giảng dạy toán 9 HKI năm 2012-2013
Bảng ph ụ ghi đề (Trang 8)
Bảng phụ sơ đồ tư duy nhắc lại lý thuyết, đề một số - Kế hoạch giảng dạy toán 9 HKI năm 2012-2013
Bảng ph ụ sơ đồ tư duy nhắc lại lý thuyết, đề một số (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w