1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch giảng dạy lớp 1 - Tuần 28

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 298,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV giới thiệu 1 số bài trang trí hình vuông và đường diềm để HS nhận ra vẽ đẹp của chúng về hình veõ vaø maøu saéc.. - GV toùm taét: + Coù theå trang trí hình vuoâng hay đường diềm bằn[r]

Trang 1

  

1 28 ĐẠO ĐỨC BÀI : CHÀO HỎI VÀ TẠM BIỆT( T 1)

THỨ HAI

14/3/2011 2 298

299 TẬP ĐỌC BÀI : ĐẦM SEN

THỨ BA

15/3/2011

VUÔNG

303

TẬP ĐỌC MỜI VÀO

THỨ TƯ

16/3/2011

2 304 CHÍNH TẢ BÀI : MỜI VÀO

THỨ NĂM

17/3/2011

Trang 2

MÔN : ĐẠO ĐỨC ( Tiết 28 )

BÀI : CHÀO HỎI VÀ TẠM BIỆT ( Tiết 1)

A.MỤC TIÊU :

- Nêu được ý nghĩa của việc chào hỏi và tạm biệt

-Biết chào hỏi tạm biệt trong các tình huống cụ thể, quen thuộc hằng ngày

+HS khá, giỏi: Biết nhắc nhở bạn bè thực hiện chào hỏi , tạm biệt một cách phù hợp

Lồng ghép GDKNS: Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử với mọi người, biết chào hỏi khi gặp gỡ và tạm biệt khi chia tay.

B.CHUẨN BỊ :

- Tranh BT 1/ 42

C Hoạt động dạy , học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I/ Ổn định:

II/ Bài cũ:

- Cần cảm ơn khi nào?

- Cần xin lỗi khi nào?

-GV nhận xét

III/ Bài mới:

1.Giới thiệu :

- Hôm nay chúng ta học bài : Chào hỏi và tạm

biệt

-GV ghi tựa bài

2 Tìm hiểu bài :

o Hoạt động 1: Thảo luận nhóm bài

tập 3

o GV chia nhóm thảo luận tranh VBT/

44

o Kết luận: Không nên chào hỏi ồn ào

khi gặp người quen trong bệnh viện, rạp hát,…., lúc trong giờ biểu diễn

Trong những tình huống như vậy em có thể chào hỏi bằng cách gật đầu, mĩm cười và giơ tay vẫy

Hát

- Khi được người khác quan tâm giúp đỡ

- Khi có lỗi hoặc khi làm phiền người khác

- HS đọc

 Thảo luận nhóm 4

- Thảo luận.

- Đại diện từng nhóm trình bày.

- Cả lớp trao đổi, bổ sung.

THƯ GIÃN

Trang 3

 Hoạt động 2: Trò chơi vòng tròn chào

hỏi BT 4

- GV nêu tình huống, giao nhiệm vụ.

+ Hai người bạn gặp nhau

+ HS gặp thầy giáo, cô giáo ngoài đường

+ Em đến nhà bạn chơi gặp bố mẹ bạn

* Hoạt động 3: Tổ thống nhất hát

bài “ Đi học về.”

- Đi học về là đi học về…

- Đọc câu tục ngữ cuối bài

4/ Củng cố, dặn dò:

- Cần chào hỏi khi gặp gỡ và tạm biệt khi

chia tay để thể hiện sự tôn trọng lẫn nhau

- Xem trước bài “ bảo vệ cây và hoa nơi công

cộng.”

 Xem trước bài: “ Chào hỏi và tạm

biệt”

Nhận xét tiết học

- HS đứng vòng tròn như SGK.

- Đóng, vai chơi trò chơi.

- Lớp nhận xét.

- Lời chào cao hơn mâm cỗ.

****************************************

Trang 4

MÔN : TẬP ĐỌC (Tiết 16 ) BÀI : MỜI VÀO (Tiết 1)

A.MỤC TIÊU :

-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ có tiếng vùng phương ngữ dễ phát âm

sai .Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài :Chủ nhà hiếu khách , niềm nở đón những người bạn tốt đến

chơi

-Học thuộc lòng 2 khổ thơ đầu

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tranh + bộ chữ

C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

I.Ổn định : Hát.

II.Bài cũ :

HS đọc bài trả lời câu hỏi

-GV nhận xét

III.Bài mới :

1.Giới thiệu :

Hôm nay, cô HD các con đọc bài “ Mời

vào”

-GV ghi tựa bài

2 HD HS Luyện đọc:

a GV đọc mẫu lần 1:

- GV đọc mẫu

- HS luyện đocï các từ khó:kiễng chân,

soạn sửa, trăng reo, thuyền buồm

- Cho HS cài:thuyền buồm.

- Luyện đọc câu.

- Bài thơ chia làm 4 khổ thơ.

- Luyện đọc cả bài.( khá, giỏi)

-1 vài HS

-HS đọc

- Phân tích, đánh vần, đọc trơn ( CN, ĐT ) ( TB, yếu)

- Cài: thuyền buồm.

- Đọc nối tiếp từng câu.

- Đọc nối tiếp từng khổ thơ.

- 4 – 5 HS ĐT

-THƯ GIÃN a) - Ôn các vần ong, oong.

- Tìm tiếng trong bài có vần ong?

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ong, oong?

(khá, giỏi)

* Nói câu chứa tiếng có vần ong, oong?

- Trong ( đánh vần, đọc trơn) ( HS yếu)

- Trong lớp, dòng sông, mong ước, boong tàu,

cải xoong…

- Đọc yêu cầu.

- Đọc lại 2 câu mẫu.

- Thi nói nhanh: Dòng suối chảy xiết.

Em thích chơi đá bóng Ông em có cây ba

Trang 5

- Nhận xét. toong Em thích ăn cải xoong.

TIẾT 2

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc :

- Đọc cả bài

- Những ai đã đến gõ cửa ngôi nhà?

- Đọc khổ thơ 4.

- Gió được chủ nhà mời vào để làm gì?

- Cho HS đọc phân vai.

- GV đọc diễn cảm cả bài.

- 2 – 3 HS.

- Thỏ, nai, gió

- 3 HS Lớp đọc thầm.

- Cùng soạn sửa… Làm việc tốt.

- 4 HS.

THƯ GIÃN

a Học thuộc lòng:

- GV xóa dần bảng lớp, chỉ để lại tiếng

đầu dòng

b Luyện nói:

- Nói về những con vật em yếu thích?

- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ.

- NX, tuyên dương.

IV.Củng cố dặn dò :

- Đọc toàn bài.

+Dặn dò :

- Về nhà đọc lại bài thật trôi chảy và lưu loát

-Thuộc lòng bài thơ

Nhận xét tiết học.

- Cả lớp, tổ, CN.

- Thi đọc thuộc giữa các tổ.

- 2 HS đọc thuộc cá nhân.

- Đọc yêu cầu bài.

- Thảo luận – Đại diện trình bày.

- Nhà em có nuôi con mèo Nó bắt chuột rất

hay

+ Em rất thích con gà trống nhà em Vì gà cất tiếng gáy báo hiệu mọi người thức dậy để bắt đầu 1 ngày mới

- 2 HS

*************************************

Trang 6

MÔN : CHÍNH TẢ (Tiết11) BÀI : MỜI VÀO

A.MỤC TIÊU :

- Nhìn bảng chép lại đúng khổ thơ 1, 2 của bài mời vào khoảng 12 phút

- Điền đúng ong hay oong ; chữ ng hay ngh vào chỗ trống Bài tập 2, 3 SGK

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV: Chép sẵn bài : Mời vào + Bài tập (như SGK) bảng phụ

- HS: SGK, vở ô li

C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

I.Ổn định : Hát.

II.Bài cũ :

GV: Tiết chính tả trước các con chép bài gì ?

- Gọi 1 HS đọc bài

- Kí hiệu B

Qua bài tập chép “Hoa sen ” cô thấy còn

nhiều chữ các con viết sai nhiều, để xem các

con có về sửa lỗi không nhé, các con viết lại

cho cô chữ: chen gần, bùn

- GV nhận xét

III.Bài mới :

1.Giới thiệu :

- Hôm nay cô sẽ HD các con chép chính tả

bài thơ “ Mời vào”

- GV ghi tựa bài

2 HD HS tập chép:

- GV viết bảng đoạn văn cần chép.

- GV đọc khổ thơ 1.

GV gạch chân tiếng, từ khó: gạc, buồm, khắp

- GV giải nghĩa từ.

- GV đọc từng tiếng, nhắc HS viết hoa

chữ cái đầu câu

- GV đọc thong thả, chỉ vào từng chữ

trên bảng.( HD HS gạch chữ sai bằng

bút chì , sửa chữ đúng ra lề)

HS: Hoa sen

- 1 HS đọc cả bài

- HS lấy bảng con

- HS viết BC

-HS đọc

- 3 HS đọc lại bài

- GV đánh vần, đọc trơn.

- Viết bảng con.

- Chép vào vở

- Đổi vở soát lỗi.

THƯ GIÃN

3 HD HS làm bài tập

- Điền ong hay oong?

- Điền vần ng hay ngh ?(tương tự trên)

-Đọc yêu cầu ( CN, ĐT) Thi đua làm bảng lớp:

- Đọc lại hoàn chỉnh bài

- Làm nhóm: .

Trang 7

IV.Củng cố dặn dò :

- Hôm nay các con viết chính tả bài gì ?

+Dặn dò :

- Về nhà đọc lại bài cho trôi chảy, các con

chép lại bài chính tả vào tập nháp ở nhà cho

đẹp và đúng

- Những em sai thì viết lại mỗi chữ 1 dòng ở

dưới bài chính tả nhé

Nhận xét tiết học.

- Mời vào

*************************************

Trang 8

MÔN : TẬP VIẾT ( TIẾT 9 ) BÀI :TÔ : O –Ô -Ơ,UÔT–UÔC,CHẢI CHUỐT-THUỘC BÀI

A MỤC TIÊU:

- HS biết tô các chữ hoa: O – Ô – Ơ

- Viết đúng các vần uôt – uôc ; các từ ngữ: chải chuốt – thuộc bài kiểu chữ viết

thường , cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai

HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ

quy định trong vở tập viết 1, tập hai

B CHUẨN BỊ:

GV: Các chữ hoa O – Ô – Ơ Bài viết trên bảng

HS: Vở tập viết, BC

C HOẠT ĐỘNG DẠY CHỦ YẾU:

I ỔN ĐỊNH:

II BÀI CŨ:

GV: Tiết trước viết chữ gì ?

- Nhận xét bài viết trước

BC:

-GV nhận xét

III BÀI MỚI:

1 Giới thiệu:

Hôm nay , cô hướng dẫn các con tô chữ

hoa: O – Ô –Ơ ,uôt – uôc, chải chuốt -

thuộc bài.

- GV ghi bảng

2 HD tô chữ hoa O – Ô – Ơ :

+ HD HS quan sát và nhận xét :

- Yêu cầu HS quan sát chữ O

- O có mấy nét?

- GV tô mẫu, nêu quy trình.

- GV viết mẫu: O

+ Chữ Ô – Ơ HD tương tự chữ O

a) HD viết vần và từ ngữ ứng dụng

- Đọc vần và từ: uôt – uôc, chải chuốt -

thuộc bài

- GV HD viết, nêu độ cao, nối nét

-Hát

HS: N -HS viết BC

-HS đọc

- O gồm 1 nét.

- Quan sát, tô lại.

- Viết trên không trung

- Viết bảng con

- Đọc đồng thanh.

- Viết bảng con: uôt – uôc, chải chuốt - thuộc bài

Trang 9

THƯ GIÃN

3 Viết vào vở:

- HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- So sánh bài ở vở và ở bảng

- Khi viết giữa tiếng và tiếng cách 1 con

chữ

- Tô chữ hoa: O – Ô- Ơ

- GV viết mẫu: (vừa nói cách nối nét,

khoảng cách, độ cao các con chữ)

- Quan sát uốn nắn khi HS viết

 Thu bài, chấm điểm

- GV thu 1 số bài chấm điểm

- GV nhận xét bài của HS: tuyên dương

bài đúng, đẹp

V CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

-Cô vừa hướng dẫn viết chữ gì?

-Về nhà viết lại vào BC cho đẹp

Nhận xét tiết học.

- HS tô

- HS viết từng hàng vào vở, theo hiệu lệnh của GV

-Tô chữ hoa O – Ô - Ơ

***************************************

Trang 10

MÔN : TOÁN ( TIẾT 110 )

BÀI : LUYỆN TẬP ( TT)

A MỤC TIÊU:

- Biết giải bài toán có phép trừ, thực hiện được công , trừ ( không nhớ) các số

trong phạm vi 20

HS khá, giỏi làm bài 4

B CHUẨN BỊ:

Bảng các số từ 1 đến 100

C HOẠT ĐỘNG DẠY CHỦ YẾU:

I ỔN ĐỊNH:

II BÀI CŨ:

- GV ghi tóm tắt:

Có : 12 quả bóng

Bay đi: 2 quả bóng

Cón lại:… quả bóng

NX, đánh giá chung

III BÀI MỚI:

1.Giới thiệu:

Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em bài

“Luyện tập”

-GV ghi tựa bài

* Luyện tập.

Bài 1:

- GV đọc mẫu, HD HS tím hiểu bài.

Tóm tắt:

Có: 15 búp bê

Đã bán: 2 búp bê

Còn lại: … búp bê

Bài 2: Tiến hành tương tự như bài 1

Hát

- Làm bảng lớp + phiếu học tập.

Bài giải:

Số quả bóng còn lại:

12 – 2 = 10 ( quả bóng)

Đáp số: 10 quả bóng

- HS lặp lại

- Đọc CN, ĐT đề, và tóm tắt.

- Làm bảng lớp + SGK.

Bài giải:

Cửa hàng còn lại là:

15 – 2 = 13 ( búp bê)

Đáp số: 13 búp bê.

- Làm nhóm.

THƯ GIÃN

Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống:

- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ - Thảo luận , đại diện trình bày. - 2 - 3

- 4 + 1

17

18

Trang 11

Bài 4: Giải toán theo tóm tắt sau:

Có : 8 hình tam giác

Tô màu : 4 hình tam giác

Không tô màu : …hình tam giác

4/ Củng cố, dặn dò:

- Đếm từ 1 đến 100.

+ Dặn dò:

- Về xem lại các bài tập cô vừa hướng

dẫn

+ Nhận xét tiết học.

+ 2 - 5

- Đọc tóm tắt CN, ĐT.

- Thi đua.

Bài giải:

Số hình tam giác không tô màu:

8 – 4 = 4 ( hình tam giác) Đáp số: 4 hình tam giác

******************************************

14

Trang 12

MÔN : MĨ THUẬT (Tiết 28 ) BÀI : VẼ TIẾP HÌNH VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH

A Mục tiêu :

Giúp HS:

-Biết cách vẽ họa tiết và vẽ màu vào hình vuông và đường diềm

- Vẽ được họa tiết và vẽ màu vào hình vuông và đường diềm

HS khá ,giỏi: Tô màu đều , kín hình, màu sắc phù hợp.

B Đồ dùng dạy học :

-Bài mẫu

-Bút chì, màu vẽ

C Hoạt động dạy học :

I.Ổn định : Hát

II.Bài cũ :

- Nhận xét 1 số bài vẽ trước

-GV nhận xét

III.Bài mới :

1.Giới thiệu :

- Hôm nay cô hướng dẫn vẽ tiếp hình

và vẽ màu vào hình vuông , đường

diềm.

-GV ghi tựa bài

2 Giới thiệu cách trang trí hình

vuông và đường diềm.

- GV giới thiệu 1 số bài trang trí

hình vuông và đường diềm để HS

nhận ra vẽ đẹp của chúng về hình

vẽ và màu sắc

- GV tóm tắt:

+ Có thể trang trí hình vuông hay

đường diềm bằng nhiều cách khác

nhau

+ Có thể dùng cách trang trí hình

vuông hay đường diềm để trang trí

nhiều đồ vật như: cái khăn, cái thảm,

viên gạch hoa, diềm ở áo, váy

3/ HD HS cách vẽ.

- Yêu cầu HS xem hình 2 ( vở tập

vẽ)

- GV gợi ý cách vẽ hình:

- HS đọc lại -HS quan sát

Trang 13

+ Nhìn hình đã có để vẽ tiếp vào

chỗ cần thiết Chú ý những hình vẽ

giống nhau cần vẽ bằng nhau

- GV gợi ý cách vẽ màu:

+ Tìm màu và vẽ màu theo ý thích

+ Các hình giống nhau cần vẽ cùng

một màu

+ Màu nền khác nhau với màu hình

vẽ

THƯ GIÃN 3.HS thực hành :

- GV theo dõi giúp HS hoàn

thành bài như đã hướng dẫn

+ Theo dõi Giúp đỡ HS yếu

4/ Nhận xét, đánh giá về:

- Hình dáng( chý ý kiểu lạ, có tính

sáng tạo)

- Cách trang trí.

- GV yêu cầu HS tìm những bức

tranh đẹp mình thích

5/ Dặn dò:

- Về tập vẽ lại cho đẹp

Nhận xét tiết học

- Vẽ vào phần giấy ở vở tập vẽ.

- Vẽ màu theo ý thích.

-HS vẽ xong, trình bày sản phẩm lên bảng

- HS nhận xét

*************************

Trang 14

MÔN : THỦ CÔNG (TIẾT : 28 )

BÀI : CẮT, DÁN HÌNH TAM GIÁC ( Tiết 1 )

A MỤC TIÊU:

-Kẻ , cắt ,dán được hình tam giác Có thể kẻ ,cắt được hình tam giác Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng

- HS khá ,giỏi Kẻ ,cắt dán được hình tam giác Đường cắt thẳng Hình dáng

phẳng

Có thể kẻ, cắt , dán được thêm hình tam giác có kích thước khác nhau

B ĐỒNG DÙNG DẠY HỌC:

GV: -Bài mẫu có kích thước lớn

-Bút chì, thước kẻ, kéo

-1 tờ giấy vở HS

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I ỔN ĐỊNH: Hát

II.BÀI CŨ:

- Tiết trước cô HD cắt, dán hình gì ?

-Kiểm tra ĐDHT của HS

-GV nhận xét

III.BÀI MỚI:

1 Giới thiệu:

Hôm nay cô HD các con bài: Cắt, dán

hình tam giác

-GV ghi tựa bài

2/ GV HD HS quan sát và nhận xét:

- Hình tam giác có mấy cạnh?

- GV nêu: 1 cạnh là cạnh HCN dài 8

ô, 2 cạnh kia được nối với cạnh đối

diện

3/ GV HD mẫu.

- Kẻ HCN dài 8 ô, ngắn 6 ô.

+ 2 điểm là cạnh HCN, điểm thứ 3

là điểm ở giữa của cạnh đối diện

- HD cắt:

+ Cắt rời HCN

+ Cắt 2 cạnh xéo được HCN

- Dán hình tam giác:

+ Ướm sản phẩm cho cân đối

+ Thoa hồ bề trái, dán

HS: Cắt, dán hình vuông

- HS để ĐDHT lên bàn

-HS đọc

- 3 cạnh

- HS thực hành kẻ, cắt , dán vào vở

Trang 15

THƯ GIÃN 4/ Thực hành:

- GV quan sát, nhắc nhở HS

chậm

- Vệ sinh lớp NX 1 số bài.

IV Củng cố – dặn dò :

- GV chấm 1 số vở, nhận xét

- Về nhà tập kẻ, cắt lại hình tam giác

cho quen tay và cắt cho đẹp

- Dặn dò: Về chuẩn bị giấy màu có

kẻ ô và 1 tờ giấy vở HS có kẻ ô, bút

chì, thước kẻ, kéo, hồ dán, vở thủ công

để học bài “ Cắt dán hình tam giác”

Nhận xét tiết học.

- HS cắt và dán hình vào vở

*********************************

Trang 16

MÔN : TOÁN ( TIẾT 111 )

BÀI : LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

-Biết giải và trình bày bài giải bài toán có một phép trừ

B CHUẨN BỊ:

- Que tính

C HOẠT ĐỘNG DẠY CHỦ YẾU:

I ỔN ĐỊNH:

II BÀI CŨ:

Có : 12 quả bóng

Bay đi: 2 quả bóng

Cón lại:… quả bóng

- NX, đánh giá chung.

III BÀI MỚI:

1.Giới thiệu:

Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em bài

“ luyện tập”

-GV ghi tựa bài

a) Luyện tập

Bài 1:

- GV đọc mẫu, HD HS tím hiểu bài.

Tóm tắt:

Có: 15 búp bê

Đã bán: 2 búp bê

Còn lại: … búp bê

Bài 2: Tiến hành tương tự như bài 1

Hát

- Làm bảng lớp + phiếu học tập.

Bài giải:

Số quả bóng còn lại:

12 – 2 = 10 ( quả bóng)

Đáp số: 10 quả bóng

- HS lặp lại.

- Đọc CN, ĐT đề, và tóm tắt.

- Làm bảng lớp + SGK.

Bài giải:

Cửa hàng còn lại là:

15 – 2 = 13 ( búp bê)

Đáp số: 13 búp bê.

- Làm nhóm.

THƯ GIÃN

Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống:

- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ - Thảo luận , đại diện trình bày.

- 2 - 3

- 4 + 1

17

18

Trang 17

Bài 4: Giải toán theo tóm tắt sau:

Có : 8 hình tam giác

Tô màu : 4 hình tam giác

Không tô màu : …hình tam giác

4/ Củng cố, dặn dò:

- Đếm từ 1 đến 100

+ Dặn dò:

- Về xem lại các bài tập cô vừa hướng

dẫn

+ Nhận xét tiết học.

+ 2 - 5

- Đọc tóm tắt CN, ĐT ( có HS yếu)

- Thi đua.

Bài giải:

Số hình tam giác không tô màu:

8 – 4 = 4 ( hình tam giác) Đáp số: 4 hình tam giác

- HS đếm

******************************************

14

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm