- Giáo viên có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm; có kinh nghiệm trong tổ chức hoạt động phong trào.. - Phụ huynh đặc biệt quan tâm trong việc giáo dục các em.[r]
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2
TRƯỜNG THCS CÁT LÁI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quận 2, ngày 16 tháng 8 năm 2019
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY NĂM HỌC 2019 - 2020
BỘ MÔN: TOÁN
- Họ tên giáo viên: Lê Đỗ Huyền Trang
- Dạy các lớp: Khối 7, 9
I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CHUNG
1 Thuận lợi:
- Nhà trường trang bị tương đối đầy đủ, kịp thời SGK, SGV, cơ sở vật chất
- Về phương tiện dạy học, nhà trường có khả năng đáp ứng nhu cầu dạy học của giáo viên bộ môn
- Giáo viên có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm; có kinh nghiệm trong tổ chức hoạt động phong trào
- Phụ huynh đặc biệt quan tâm trong việc giáo dục các em
2 Khó khăn:
- Học sinh lực học chưa đều, khoảng cách giữa HS khá, giỏi với HS yếu rõ rệt
- Các em học sinh chưa quen với phương pháp học khi chuyển cấp
- Chưa đủ GV nên phải thỉnh giảng GV từ các trường bạn
- Một số phụ huynh còn khó khăn nên điều kiện học tập của con em còn hạn chế, cần được nhà
trường giúp đỡ
- Học sinh trên 50% là hộ khẩu tạm trú, nên thường xuyên di chuyển chỗ ở Chuyển ra, chuyển vào trường gây tâm lí không tốt cho học sinh
II PHƯƠNG HƯỚNG NHIỆM VỤ NĂM HỌC 2019 - 2020
1 Nhiệm vụ nâng cao phẩm chất, đạo đức, lối sống,…
- Giữ gìn phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống của nhà giáo, là tấm gương sáng cho học sinh noi theo
- Đoàn kết xây dựng tập thể sư phạm vững mạnh
- Chấp hành tốt mọi chủ trương chính sách của nhà nước, của ngành, nội quy của nhà trường và pháp luật của nhà nước
- Tuyên truyền, vận động học sinh chấp hành tốt nội quy nhà trường và pháp luật của nhà
Trang 2- Chỉ tiêu chất lượng bộ môn cuối năm:
2017 - 2018
ĐẠT
2018 – 2019
ĐĂNG KÝ
2019 - 2020
GHI CHÚ
- Biện pháp:
+ Soạn giáo án phù hợp với đối tượng học sinh
+ Bám sát chuẩn kiến thức kĩ năng
+ Tăng cường dự giờ, thao giảng
+ Tham gia hội thảo chuyên đề
+ Ra đề chú trọng vào phần nhận biết và thông hiểu
+ Tiếp tục đổi mới phương pháp dạy học
+ Tăng cường ứng dụng CNTT vào dạy học
- Chỉ tiêu các hoạt động ngoại khóa (các cuộc thi, phong trào liên quan đến bộ môn dạy…): + Tham gia đầy đủ các hoạt động ngoại khóa do nhà trường và tổ CM
+ Tham gia các hội thi như: giáo viên dạy giỏi
+ Tham gia các đợt tập huấn do phòng và nhà trường tổ chức
3 Nhiệm vụ phát triển chuyên môn nghiệp vụ:
- Chỉ tiêu: Không ngừng học tập nâng cao trình độ
- Biện pháp:
+ Thường xuyên tự học để nâng cao chuyên môn nghiệp vụ
+ Thường xuyên học tập ở đồng nghiệp những kinh nghiệm nhằm phục vụ tốt cho công tác + Lắng nghe ý kiến đóng góp của đồng nghiệp để phát huy ưu điểm và hạn chế khuyết điểm của bản thân
4 Nhiệm vụ kiêm nhiệm khác (nếu có): Tổ trưởng chuyên môn
+ Nghiêm túc chấp hành và thưc hiện tốt những nhiệm vụ cấp trên giao phó;
+ Nhắc nhở, đôn đốc tổ viên thực hiện công việc cho kịp tiến độ
+ Quan tâm, giúp đỡ cho tổ viên khi họ có vấn đề khó khăn trong chuyên môn
III THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
- Tổng số tuần: 37
+ Học kỳ I: Số tuần: 19 Tổng tiết : khối 6, 7, 8, 9: 18 tiết
+ Học kỳ II: Số tuần 18 Tổng tiết : khối 6, 7, 8, 9: 17 tiết
+ Cả năm: 37 tuần Tổng tiết: khối 6, 7, 8, 9: 35 tiết
- Khung kế hoạch thời gian năm học:
+ Học kỳ I: từ 19/8/2019 đến 03/01/2020 (tuần đệm 30/12/2019-3/1/2020)
Trang 3Gồm 19 tuần thực học Kiểm tra học kỳ I từ 9/12/2019 đến 21/12/2019
+ Học kỳ II: Từ 06/1/2020 đến 23/5/2020 (Nghỉ Tết âm lịch từ 20/01/2020 đến 1/02/2020 và tuần đệm 25/ 5/2020
đến 30/ 5/2020)
Gồm 18 tuần thực học Kiểm tra học kỳ II từ 20/4/2020 đến 29/4/2020
- Phân phối chương trình cụ thể:
KHỐI 9:
Trang 4HỌC KÌ I
1
19/08/2019
23/08/201
9
1 §1 Căn bậc hai
2 §2.Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A 2 A
1 §1.Một số hệ thức về cạnh và đường cao trongtg vuông,
2 §1.Một số hệ thức về cạnh và đường cao trongtg vuông (tt)
2
26/08/201
9
30/08/201
9
3 Luyện tập
4 §3.Liên hệ giữa phép nhân và phép khai
phương
3 Luyện tập
4 Luyện tập
3
03/09/201
9
06/09/201
9
5 Luyện tập
6 §4.Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
5 §2 Tỷ số lượng giác của góc nhọn
Kí hiệu tang của góc là tan , cotang của góc là
cot
6 §2 Tỷ số lượng giác của góc nhọn (tt)
4
9/09/2019
13/09/201
9
7 Luyện tập
8 §6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thứcbậc hai
7 Luyện tập
8 §4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
5
16/09/201
9
20/09/201
9
9 Luyện tập
10 §7.Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức
bậc hai (tiếp)
9 §4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (tt)
10 Luyện tập
6
23/09/201
9
27/09/201
11 Luyện tập
12 Luyện tập - Kiểm tra 15 phút
11 Luyện tập
Trang 5Tuần Tiết PP
CT
ND lồng ghép Tích hợp
9 12 §5 ứng dụng thực tế các tỷ số lượng giác của góc nhọn Thực hành ngoài trời
Tự làm giác kế bằng giấy bìa cứng
7
30/09/201
9
04/10/2019
13 §8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
14 Luyện tập
13 §5 ứng dụng thực tế các tỷ số lượng giác của góc nhọn Thực hành ngoài trời.(tt)
TH đo chiều cao cột cờ
14 Ôn tập chương I với sự trợ giúp của MTBT
8
07/10/201
9
11/10/201
9
15 §9 Căn bậc ba
16 Ôn tập chương I
15 Ôn tập chương I với sự trợ giúp của MTBT
16 Kiểm tra 1 tiết
9
14/10/201
9
18/10/201
9
17 Ôn tập chương I
18 Kiểm tra 1 tiết
17 §1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối
xứng của đường tròn
18 Luyện tập
10
21/10/201
9
24/10/2019
19 §1 Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàmsố.
20 §2 Hàm số bậc nhất
bài toán liên quan đến lãi suất, mua – bán,…
19 Trả bài kiểm tra chương I
20 §2 Đường kính và dây của đường tròn
11
28/10/201
9
1/11/2019
21 Luyện tập
22 §3 Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ≠ 0)
21 §3 Liên hệ giữa dây, khoảng cách từ tâm đến dây
22 Luyện tập §2, §3
12
04/11/201
9
23 Luyện tập
24 §4 Đường thẳng song song và đường thẳng
cắt nhau
Trang 69
23 §4 Vị trí tương đối của đường thẳng, đường tròn.
24 §5 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường
tròn
13
11/11/201
9
15/11/201
9
25 Luyện tập - Kiểm tra 15 phút
26 §5 Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a
≠ 0)
Không dạy VD2;
Không yêu cầu học sinh làm bài 28b;
31
25 Luyện tập §4, §5
26 §6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
14
18/11/201
9
22/11/201
9
27 Luyện tập
28 Ôn tập chương II
27 Luyện tập - Kiểm tra 15 phút
28 §7 Vị trí tương đối của hai đường tròn
15
25/11/201
9
29/11/201
9
29 §1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
30 §2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
29 §8 Vị trí tương đối của hai đường tròn ( tiếp)
30 Luyện tập
16
02/12/201
8
06/12/201
8
31 §3.Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
Giải:
Chuyển vế
-3 và đổi dấu của nó, ta được: x 2 3
3
x hoặc
3
x
Vậy pt có hai nghiệm
1 3, 2 3
x x
32 Luyện tập
31 Ôn tập chương II
32 Ôn tập chương II
17
09/12/201
8
33 §4.Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
34 Luyện tập
Trang 7Tuần Tiết PP
CT
ND lồng ghép Tích hợp
13/12/201
8
33 Ôn tập học kì I
34 Ôn tập học kì I (tiếp)
18
16/12/201
8
20/12/201
8
35 Ôn tập học kì I
36 Ôn tập học kì I
37 Kiểm tra học kì I
35 Kiểm tra học kì I
19
23/12/201
8
27/12/201
8
Trả bài, chữa bài cho học sinh
30/12/201
8
03/01/201
9
TUẦN ĐỆM HỌC KÌ II
20
06/01/2020
10/01/202
0
38 §5 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
39 §5 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (tiếp)
36 §1.Góc ở tâm Số đo cung
37 Luyện tập
21
13/01/2020
17/01/2020
40 Luyện tập
41 §6 Giải hệ bài toán bằng cách lập hệ phương trình (tiếp)
38 §2.Liên hệ giữa cung và dây cung
39 Luyện tập
20/01/201
9
01/02/201
9
NGHỈ TẾT Âm lịch
22
03/02/2020
07/02/202
0
42 Luyện tập 1
43 Luyện tập 2
40 §3 Góc nội tiếp
41 Luyện tập 1
23
10/02/202
0
14/02/202
44 Ôn tập chương III
45 Ôn tập chương III
42 Luyện tập 2
Trang 80 43 §4.Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
24
17/02/202
0
21/02/202
0
46 Kiểm tra 1 tiết
47 §1 Hàm số y = ax 2 (a ≠ 0)
44 Luyện tập 1
45 Luyện tập 2
25
24/02/202
0
28/02/202
0
48 Luyện tập
49 §2.Đồ thị của hàm số y = ax 2(a ≠ 0)
46 §5.Góc có đỉnh bên trong đường tròn.Góc có đỉnh bên ngoài đường tròn
47 Luyện tập - Kiểm tra 15 phút
26
02/03/202
0
06/03/2020
50 Trả bài Kiểm tra chương III
51 Luyện tập
48 §6.Cung chứa góc
?1, ?2 Trong ?2 không yêu cầu chứng minh mục a,
b và công nhận c
49 Luyện tập
27
09/03/202
0
13/03/202
0
52 §3.Phương trình bậc hai một ẩn
53 Luyện tập
50 §7.Tứ giác nội tiếp Không yêucầu cm định
lí đảo
51 Luyện tập
28
16/03/202
0
20/03/2020
54 §4.Công thức nghiệm của phương trình bậc hai.
55 Luyện tập
52 §8 Đường tròn ngoại tiếp Đường tròn nội tiếp.
53 §9 Độ dài đường tròn, cung tròn
Thay ?1 bằng một bài toán áp dụng công thức tính độ dài đường tròn
29 56 §5 Công thức nghiệm thu gọn
Trang 9Tuần Tiết PP
CT
ND lồng ghép Tích hợp
23/03/202
0
27/03/2020
57 Luyện tập - Kiểm tra 15 phút
54 Luyện tập
55 §10 Diện tích hình tròn, hình quạt tròn,
30
30/03/202
0
03/04/202
0
58 §6 Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
59 Luyện tập
56 Luyện tập
57 Ôn tập chương II
31
06/04/202
0
10/04/202
0
60 §7 Phương trình quy về phương trình bậc hai
61 Luyện tập
58 Ôn tập chương II
59 Kiểm tra 1 tiết
32
13/04/202
0
17/04/202
0
62 §8 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
63 Luyện tập
60 §1.Hình trụ - Diện tích xung quanh và thể tíchcủa hình trụ.
61 Luyện tập
33
20/04/202
0
24/04/202
0
64 Ôn tập chương IV
65 Ôn tập chương IV
62 §2 Hình nón-Hình nón cụt -Diện tích xq và thể tích của hình nón, hình nón cụt.
Thiết kế
mô hình bằng giấy cứng
63 Luyện tập
34
27/04/202
0
01/05/202
0
66 Ôn tập cuối năm
67 Ôn tập cuối năm
64 §3 Hình cầu - Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu.
65 §3 Hình cầu - Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu (tt).
35
04/05/202
0
08/05/202
0
68 Kiểm tra học kì II
69 Kiểm tra học kì II
66 Luyện tập
67 Ôn tập chương IV
36
11/05/202
70 Trả bài kiểm tra học kì II
68 Ôn tập chương IV
Trang 1015/05/202
69 Ôn tập cuối năm
70 Trả bài kiểm tra học kì II
37
18/05/202
0
22/05/202
0
ÔN TẬP
25/05/202
0
29/05/202
0
TUẦN ĐỆM
KHỐI 7
Tuần Tiết PP
CT
Bài dạy Giảm tải ND lồng ghép Tích hợp HỌC KÌ I
1
19/08/2019
23/08/201
9
1 Chương 1 : Tập hợp Q các số hữu
tỉ
2 Cộng , trừ số hữu tỉ
1 Chương 1: Hai góc đối đỉnh
2 Luyện tập
2
26/08/201
9
30/08/201
9
3 Nhân, chia số hữu tỉ
4 Giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ,Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
3 Hai đường thẳng vuông góc
4 Luyện tập
3
03/09/201
9
06/09/201
9
5 Luyện tập
6 Lũy thừa của 1 số hữu tỉ
5 Các góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt
2 đường thẳng
6 Hai đường thẳng song song
4
9/09/2019
13/09/201
9
7 Lũy thừa của 1 số hữu tỉ (tt)
8 Luyện tập
7 Luyện tập
8 Tiên đề Oclit về đường thẳng songsong
5
16/09/201
9
20/09/201
9
9 Tỉ lệ thức
10 Tính chất dãy tỉ số bằng nhau
9 Luyện tập
10 Từ vuông góc đến song song
Trang 11Tuần Tiết PP
ND lồng ghép Tích hợp 6
23/09/201
9
27/09/201
9
11 Luyện tập
12 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn
11 Luyện tập
12 Định lí
7
30/09/201
9
04/10/2019
13 Luyện tập
14 Làm tròn số
13 Luyện tập
14 Ôn tập Chương 1
8
07/10/201
9
11/10/201
9
15 Số vô tỉ Khái niệm căn bậc hai
16 Số thực
15 Ôn tập Chương 1
16 Kiểm tra Chương 1
9
14/10/201
9
18/10/201
9
17 Luyện tập
18 Thực hành sử dụng máy tính bỏ túi
17 Chương 2 : Tổng 3 góc của 1 tam giác
18 Tổng 3 góc của 1 tam giác (tt)
10
21/10/201
9
24/10/2019
19 Thực hành sử dụng máy tính bỏ túi
20 Ôn tập Chương 1
19 Luyện tập
20 Hai tam giác bằng nhau
Thiết kế mô hình vòng quay may mắn bằng bìa cacton và giấy màu
11
28/10/201
9
1/11/2019
21 Ôn tập Chương 1 (tt)
22 Kiểm tra Chương 1
21 Luyện tập
22 Trường hợp bằng nhau thứ nhất
của tam giác (c-c-c)
12
04/11/201
9
08/11/201
9
23 Chương 2 : Đại lượng tỉ lệ thuận
24 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận Tổng 3 góc củamột tam giác
23 Trường hợp cạnh-cạnh-cạnh (tt)
24 Luyện tập
13
11/11/201
9
15/11/201
9
25 Luyện tập
26 Đại lượng tỉ lệ nghịch
25 Trường hợp bằng nhau thứ hai củatam giác (c-g-c)
26 Trường hợp cạnh-góc-cạnh (tt)
14
18/11/201
Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch
Hướng dẫn dạng bài tập liên quan đến ngày giờ công
Trang 1228 Trường hợp bằng nhau thứ ba củatam giác (g-c-g)
15
25/11/201
9
29/11/201
9
29 Hàm số
30 Luyện tập
31 Ôn tập Chương 2
29 Luyện tập góc-cạnh-góc
16
02/12/201
9
06/12/201
9
32 Kiểm tra Chương 2
33 Mặt phẳng tọa độ
34 Luyện tập
30 Luyện tập về 3 trường hợp bằngnhau của tam giác
17
09/12/201
9
13/12/201
9
35
ÔN TẬP HKI
36 31 32
18
16/12/201
9
20/12/201
9
37
KIỂM TRA HK1
38 33 34
19
23/12/201
9
27/12/201
9
Trả bài, chữa bài cho học sinh
30/12/201
9
03/01/202
0
TUẦN ĐỆM
HỌC KÌ II
20
06/01/2020
10/01/202
0
39 Chương 3 : Thu thập số liệu thống kê, tần số
40 Luyện tập
35 Tam giác cân
36 Luyện tập
21
13/01/2020
17/01/2020
41 Bảng tần số các giá trị của dấu hiệu
42 Luyện tập
38 Luyện tập
20/01/202 NGHỈ TẾTÂm lịch
Trang 13Tuần Tiết PP
ND lồng ghép Tích hợp 0
01/02/202
0
Trang 140 40 giác vuông
23
10/02/202
0
14/02/202
0
45 Số trung bình cộng
46 Luyện tập
41 Luyện tập
42 Luyện tập
24
17/02/202
0
21/02/202
0
47 Ôn tập Chương 3
48 Kiểm tra Chương 3
43 Thực hành ngoài trời
44 Thực hành ngoài trời
25
24/02/202
0
28/02/202
0
49 Chương 4: Khái niệm về biểu thứcđại số
50 Giá trị của 1 biểu thức đại số
45 Ôn tập Chương 2
46 Ôn tập Chương 2 (tt)
26
02/03/202
0
06/03/2020
51 Đơn thức
52 Đơn thức đồng dạng
47 Chương 3: Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong 1 tam giác
48 Luyện tập
27
09/03/202
0
13/03/202
0
53 Luyện tập
54 Đa thức
49 Quan hệ giữa đường vuông góc vàđường xiên, đường xiên và hình chiếu
50 Luyện tập
28
16/03/202
0
20/03/2020
55 Cộng, trừ đa thức
56 Luyện tập
51 Luyện tập
52 Quan hệ giữa 3 cạnh của 1 tamgiác Bất đẳng thức tam giác
29
23/03/202
0
27/03/2020
57 Đa thức 1 biến
58 Cộng, trừ đa thức 1 biến
53 Quan hệ giữa 3 cạnh của 1 tamgiác Bất đẳng thức tam giác (tt)
54 Luyện tập
30
30/03/202
0
03/04/202
0
59 Luyện tập
60 Nghiệm của đa thức 1 biến
55 Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
56 Luyện tập
31
06/04/202
0
61 Ôn tập Chương 4
57 Kiểm tra Chương 2 và phần đầu Chương 3
Trang 1503/02/2020
07/02/202
0
43 Biểu đồ 10/04/202
58 Tính chất tia phân giác của 1 góc
59 Luyện tập
32
13/04/202
0
17/04/202
0
62 Ôn tập Chương 4 (tt)
60 Tính chất 3 đường phân giác của
tam giác
61 Luyện tập
62 Tính chất đường trung trực của 1đoạn thẳng
33
20/04/202
0
24/04/202
0
63 Kiểm tra Chương 4
63 Luyện tập
64 Tính chất 3 đường trung trực của tam giác
65 Luyện tập
34
27/04/202
0
01/05/202
0
64
THI HỌC KỲ II
65 66 67
35
04/05/202
0
08/05/202
0
66
THI HỌC KỲ II
67 68 69
36
11/05/202
0
15/05/202
0
68 Trả bài Kiểm tra HKII
69 Trả bài Kiểm tra HKII
70 Ôn tập
70 Tính chất 3 đường cao của tam giác
37
18/05/202
0
22/05/202
0
ÔN TẬP
25/05/202
0
29/05/202
0
TUẦN ĐỆM
P HIỆU TRƯỞNG
Lê Đỗ Huyền Trang