Học sinh được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình Củng cố cho hoc sinh tìm điều kiện của x để căn thức cĩ nghĩa
Trang 1
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY Năm học 2010-2011 Bắt đầu từ 16/8/2010
PHẦN ĐẠI SỐ 9
CHƯƠNG 1: CĂN THỨC BẬC HAI
01 01 Căn bậc hai
Học sinh nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số khơng âm
Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự
= |A|
Học sinh biết cách tìm điều kiện xác định (Hay điều kiện cĩ
nghĩa) của A Biết cách chứng minh định lý a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức A = Ađể rút gọn biểu thức
A cĩ nghĩa <=> A ≥ 0
A | A | = <=>
A nếu A 0 -A nếu A < 0
ïï íï ïỵ
Bảng phụ,Máy tính bỏ túi
03 Luyện tập
Học sinh rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức cĩ nghĩa, biết áp dụng hằng đẳng thức A2 =A để rút gọn biểu thức
Học sinh được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
Củng cố cho hoc sinh tìm điều kiện của x để căn thức cĩ nghĩa, biết áp dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức; So sánh hai căn thức, tìm căn bậc hai
Bảng phụ,Máy tính bỏ túi
Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Học sinh nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Cĩ kỹ năng dùng cá quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính tốn và biến đổi biểu thức
Với A; B khơng âm thì A.B = A B
Qui tắc khai phương một tích và Qui
Bảng phụ,Máy tính bỏ túi
05 Củng cố cho học sinh kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính tốn và biến
đổi biểu thức
Bảng phụ,Máy tính bỏ túi
06 Liên hệ giữa
phép chia và
H.sinh nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên
hệ giữa phép chia và phép khai phương Cĩ kỹ năng dung các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính tốn và biến đỏi biểu thức
Với A khơng âm và B dương ta cĩ:
Bảng phụ,Máy tính bỏ túi
PHỊNG GDĐT BẮC BÌNH
TRƯỜNG THCS CHỢ LẦU
Giáo viên : NGUYỄN THỊ MỸ LINH
Giảng dạy lớp : 9A3
Mơn : TỐN
Trang 208 Bảng căn bậc
hai
H.sinh hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
Cĩ kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính để tìm căn bậc hai của một số khơng âm
Tìm được a trong các trường hợpCác số cĩ căn bậc hai là số tự nhiên
là số chính phương
Bảng phụ,Máy tính bỏ túi
09
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
Học sinh biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngồi dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
Học sinh nắm được các kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngồi dấu căn
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
Với B≥ 0 thì A B2 = | A | BVới A ≥ 0 và B ≥ 0 thì: | A | B =
2
A BVới A < 0 và B ≥ 0 thì: | A | B =
2
A B
−
Bảng phụ,Máy tính bỏ túi
Bảng phụ,Máy tính bỏ túi
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tt)
Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
Học sinh nắm được các cơng thức:
Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
bi u th c ch a c n, sể ứ ứ ă ử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh các giá trị của biểu
Bảng phụ,Máy tính bỏ túi.
Trang 3
14
Củng cố việc rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú
ý tìm điều kiện xác định của căn thức, của biểu thức
Rèn luyện kĩ năng giải một số dạng tốn rút gọn, tìm x… và các bài toán liên quan
Bảng phụ,Máy tính bỏ túi
16 Luyện tập
Tiếp tục củng cố cho học sinh đ Vận dụng định nghĩa, tính chất căn bậc ba để giải toán, cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và nhất là sử dụng máy tính bỏ túi Rèn luyện kỷ năng rút gọn biểu thức chứa căn thức
Đ ịnh nghĩa căn bậc ba, tính chất của căn bậc ba
Tìm căn bậc ba nhờ bảng số và nhất là sử dụng máy tính bỏ túi
Bảng phụ,Máy tính bỏ túi
09 17 Ôn tập chương
H c sinh n m đ c các ki n th c c b n v c n th c b c haiọ ắ ượ ế ứ ơ ả ề ă ứ ậ
Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số
Các khái niệm về "hàm số", "biến số"; hàm số cĩ thể được cho bằng bảng, bằng cơng thức
Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? Biết tìm giá trị của h/s tại giá trị cho trước của biến biểu diễn các điểm (x; f(x) trên mặt phẳng toạ độ
Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R
Khái niệm hàm số, biến số, ký hiệu y
= f(x)
Đồ thị hàm số là tập hợp tất cà các điểm (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độHàm số đồng biến, nghịch biến trên R
Bảng phụ, thước thẳng
20 Hàm số bậc
nhất Nắm được khái niện về hàm số bậc nhất, tính chất biến thiên của nĩ
Học sinh hiểu và chứng minh được hàm số y = -3x + 1 nghịch
Hàm số bậc nhất cho bởi cơng thức y
= f(x) = ax + b (a≠0)Hàm số xác định với mọi x∈ R,
Bảng phụ, thước thẳng cĩ chia khoảng
Trang 4
biến trên R, hàm số y = 3x + 1 đồng biến trên R Từ đĩ thừa nhận trường hợp tổng quát
Học sinh thấy được ý nghĩa thực tế của mơn học
đồng biến khi a > 0, nghịch biến khi
a < 0
11
21 Luyện tập
Củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất
Tiếp tục rèn luyện kỹ năng "nhận dạng" hàm số bậc nhất, kỹ năng áp dụng tính chất hàm số bậc nhất để xét xem hàm số đĩ đồng biến hay nghịch biến trên R, biểu diễn điểm trên mặt phẳng toạ độ
Nhận dạng được hàm số bậc nhất và xác định được hàm số đồng biến, nghịch biến
Tìm điểu kiện để hàm số là hàm số bậc nhất, hàm số đồng biến, nghịch biến trên R
Bảng phụ,Thước thẳng cĩ chia khoảng, êke, phấn màu
22
Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ¹ 0)
Học sinh hiểu được đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đường thẳng luơn cắt trục tung tại điểm cĩ tung độ là b, // với đường thẳng y = ax nếu b ≠ 0 hoặc trùng với đường thẳng y =
ax nếu b = 0 Học sinh biết vẽ đồ thị hàm số y = ax + b bằng cách xác định hai điểm phân biệt thuộc đồ thị
12
23 Luyện tập
Học sinh được củng cố đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đường thẳng luơn cắt trục tung tại điểm cĩ tung độ là b, // với đường thẳng y = ax nếu b ≠ 0 hoặc trùng với đường thẳng y =
ax nếu b = 0
Học sinh vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax + b bằng cách
xác định 2 điểm phân biệt thuộc đồ thị
Tìm được 2 điểm đặt biệt và vẽ được
đồ thị hàm sốXác định được các hệ số của hàm số bậc nhất biết một điểm thuộc đồ thị
Bảng phụ, thẳng, êke, phấn màu
24
Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau
Học sinh nắm vững điều kiện hai đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và y = a'x + b' (a' ≠ 0) cắt nhau, // với nhau, trùng nhau
Học sinh biết chỉ ra các cặp đường thẳng //, cắt nhau, biết vận dụng lý thuyết vào việc tìm các giá trị của tham số trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đường thẳng cắt nhau, // với nhau, trùng nhau
Đường thẳng song <=> a = a’, b≠b’;
trùng nhau <=> a = a’; b = b’; cắt nhau <=> a ≠ b’
Khi b = b’ thì 2 đường thẳng cắt nhau tại một điểm tại trục tungTìm điều kiện của tham số để hai
Bảng phụThước kẻ, phân màu
13 25 Học sinh được củng cố điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau,
// với nhau, trùng nhau
Học sinh biết xác định các hệ số a, b trong các bài tốn cụ
Bảng phụThước kẻ, phấn màu.
Trang 5
thể Rèn kỹ năng vẽ đồ thị hàm số bậc nhất Xác định được giá trị của các tham số đã cho trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đường thẳng cắt nhau, // với nhau, trùng nhau
26
Hệ số góc của đường thẳng y
= ax + b (a ¹0)
Học sinh nắm vững khái niệm gĩc tạo bởi đường thẳng y =
ax + b và trục 0x, khái niệm hệ số gĩc của đường thẳng y = ax + b và hiểu được rằng hệ số gĩc của đường thẳng liên quan mật thiết với gĩc toạ bởi đường thẳng đĩ và trục Ox
Học sinh biết tính gĩc α hợp bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox trong trường hợp hệ số a > 0 và trường hợp a < 0
Gĩc α tại A chính là gĩc tạo bởi tia
AT thuộc đường thẳng (T cĩ tung độ dương) và tia Ax
Hệ số gĩc là a, các đướng thẳng cĩ cùng hệ số gĩc a thì tạo với Ox các gĩc bằng nhau
a > 0 thì tgα = a
a < 0 tính tgα' = |a| => α
Bảng phụ .Máy tính bỏ túi, thước thẳng, phấn màu
V đ c đ th hàm sẽ ượ ồ ị ốTính đ c gĩc ượ α c a các đ ngủ ườ
th ng thơng qua h s gĩc aẳ ệ ốXác đ nh to đ giao đi m tính đ dàiị ạ ộ ể ộ
đo n th ng, chu vi, di n tích các hìnhạ ẳ ệ
Bảng phụThước thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi
28 Ôn tập chương
H th ng hố các ki n th c c b n c a ch ng giúp h c sinhệ ố ế ứ ơ ả ủ ươ ọ
hi u sâu h n, nh lâu h n v các khái ni m hàm s , bi n s , đ thể ơ ớ ơ ề ệ ố ế ố ồ ị
c a hàm s ủ ố Giúp h c sinh v thành th o đ th c a hàm s b c nh t, xácọ ẽ ạ ồ ị ủ ố ậ ấ
đ nh đ c gĩc c a đ ng th ng y = ax + b và tr c Ox, xác đ nhị ượ ủ ườ ẳ ụ ị
đ c h.s y = ax + b tho mãn đi u ki n c a đ bài.ượ ố ả ề ệ ủ ề
Cách v đ th hàm s , xác đ nh đ c cácẽ ồ ị ố ị ượ
h s a, b khi bi t đ th đi qua m tệ ố ế ồ ị ộ
đi mể
Vi t hàm s bi t các đi u ki nế ố ế ề ệTìm đi u ki n đ tr thành hàm s b cề ệ ể ở ố ậ
nh t, đ ng bi n, ngh ch bi n, //, c tấ ồ ế ị ế ắ nhau, trùng nhau, tính gĩc t o b iạ ở
đ ng th ng và Ox, ườ ẳ
Bảng phụ,Thước thẳng phấn màu, máy tính bỏ túi
15 29 Kiểm tra
chương Kiểm tra học sinh các kiến thức liên quan đến hàm số bậc nhất như: vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, xác định toạ độ giao điểm của
hai đường thẳng và các bài tốn cĩ liên quan
Tổng hợp các kĩ năng đã cĩ về tính tốn, vẽ đồ thị, nhận biết
các vị trí tương đối của hai đường thẳng, kĩ năng trình bày bài làm
Tính cẩn thận trong tính tốn và vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, thật
Ki m tra các ki n th c trong ch ngể ế ứ ươ
và các d ng tốnạ
Chuẩn bị bài kiểm tra phơ tơ
Trang 6
thà nghiêm túc trong kiểm tra
CHƯƠNG 3: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
30
Phương trình bậc nhất hai ẩn
H c sinh n m đ c khái ni m ph ng trình b c nh t hai nọ ắ ượ ệ ươ ậ ấ ẩ
và nghi m c a nĩ.ệ ủ
Hi u t p nghi m c a ph ng trình b c nh t hai n và bi uể ậ ệ ủ ươ ậ ấ ẩ ể
di n hình h c c a nĩ.ễ ọ ủ
Bi t cách tìm cơng th c nghi m t ng quát và v đ ng th ngế ứ ệ ổ ẽ ườ ẳ
bi u di n t p nghi m c a m t ph ng trình b c nh t hai n.ể ễ ậ ệ ủ ộ ươ ậ ấ ẩ
Ph ong trình cĩ d ng ax + by = cư ạNghi m c a ph ng trình là c p sệ ủ ươ ặ ố (x, y) thỗ mãn ph ng trìnhươ
Ph ng trình cĩ vơ s nghi m bi uươ ố ệ ể
đi n b i đ ng th ng ễ ở ưở ẳ y a x c
= − +Cách bi u di n t p nghi m chính làể ễ ậ ệ
v đ th hàm s ẽ ồ ị ố y a x c
= − +
Bảng phụ,Thước thẳng compa, phấn màu
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Học sinh nắm được khái niệm hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Phương pháp minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Khái niệm hệ phương trình tương đương
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Bảng phụ,Thước thẳng ê ke phấn màu
Củng cố khái niệm nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai
ẩn, minh hoạ tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Rèn kĩ năng nhận đốn nhận (bằng phương pháp hình học) số nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, tìm tập nghiệm các hệ đã cho bằng cách vẽ hình và thử lại kết quả
Tính cẩn thận trong xác định điểm và vẽ đồ thị, đốn nhận số nghiệm của hệ phương trình
Bảng phụ,Thước thẳng ê ke phấn màu
33
phương trình bằng phương pháp thế
Giúp h c sinh hi u cách bi n đ i h ph ong trình b ng quyọ ể ế ổ ệ ư ằ
t c th ắ ế
H c sinh n m v ng cách gi i h ph ng trình b c nh t haiọ ắ ữ ả ệ ươ ậ ấ
n b ng ph ng pháp th
H c sinh khơng b lúng túng khi g p các tr ng h p đ c bi tọ ị ặ ườ ợ ặ ệ
(H vơ nghi m ho c h cĩ vơ s nghi m) ệ ệ ặ ệ ố ệ
Giúp học sinh hiểu cách biến đồi hệ phưong trình bằng quy tắc cộng đại số
Học sinh cần nắm vững cách giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số Kỹ năng giải hệ
Trang 7Rèn kĩ năng giải hệ phương trình bằng các phương pháp một cách thành thạo và lỹ năng tính toán
Tính cẩn thận trong tính tốn biến đổi tương đương, chính xác và logic hợp lý
Cách giải phương trình bằng phương pháp thế và phương pháp cộng đại số
đã họcQua bài tập giới thiệu cho học sinh nắm phương pháp đặt ẩn phụ
Tìm điểu kiện để phương trình cĩ nghiệm, vơ nghiệm, …
Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm, …
Bảng phụ
36
Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Nắm được phương pháp giải bài tốn bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Học sinh cĩ kĩ năng giải các loại tốn về chuyển động, về phép viết số, quan hệ giữa các số, …
Giáo dục cho học sinh tư duy lập luận logic, làm việc theo qui trình.
Các bước giải:
1/ Lập hệ phương trình
- Chọn các ẩn (hai ẩn) và xác định điều kiện thích hợp cho từng ẩn số;
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo các ẩn và các đại lượng đã biết;
- Lập các phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng từ đĩ lập
37 Ôn tập học kỳ
Bảng phụ,thước thẳng ê ke phấn màu
Ôn tập học kỳ 1
Tiếp tục củng cố bài tập rút gọn tổng hợp của biểu thức căn Ơn tập cho học sinh các kiến thức cơ bản của chương II: Khái niệm
về hàm số bậc nhất y = ax + b tính đồng biến tính nghịch biến của hàm số bậc nhất, điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau
Một số dạng bài tập trong chương về tính đồng biến tính nghịch biến của hàm số bậc nhất, điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau
Bảng phụ,thước thẳng ê ke phấn màu
Trang 8
38+39 Kiểm tra học
kỳ 1
Kiểm tra các kiến thức cơ bản đã học (ở kỳ I).
Rèn ý thức tự giác, tự lập cho học sinh
Các kiến thức đã học trong học kì 1
và các dạng tốn40
TRẢ BÀIKiểm tra học kỳ 1
Kiểm tra các kiến thức cơ bản đã học (ở kỳ I).
Rèn ý thức tự giác, tự lập cho học sinh
Các kiến thức đã học trong học kì 1
và các dạng tốn
Hệthống chươngtrình học kỳ 1
Hệ thống các kiến thức cơ bản đã học (ở kỳ I) chuẩn bị các
kiến thức cho học kì 2Rèn ý thức tự giác, tự lập cho học sinh
Nắm được phương pháp giải bài tốn bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Học sinh cĩ kĩ năng giải các loại tốn về chuyển động, về phép viết số, quan hệ giữa các số, …
Giáo dục cho học sinh tư duy lập luận logic, làm việc theo qui trình.
Ti p t c c ng c k n ng gi i các bài tốn b ng cách l p hế ụ ủ ố ỹ ă ả ằ ậ ệ
ph ng trình, gi i h ph ng trình b ng các ph ng pháp đãươ ả ệ ươ ằ ươ
h cọHọc sinh cĩ kĩ năng giải các loại tốn về năng suất (khối lượng cơng việc hồn thành trong một đơn vị thời gian, làm chung, làm riêng)
Các bước giải:
1/ Lập hệ phương trình
- Chọn các ẩn (hai ẩn) và xác định điều kiện thích hợp cho từng ẩn số;
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo các ẩn và các đại lượng đã biết;
- Lập các phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng từ đĩ lập
21 42 Luyện tập cách lập hệ phương trình.Củng cố và rèn kỹ năng thành thạo giải các bài tốn bằng
Rèn kĩ năng giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình, tập trung vào dạng phép viết số, quan hệ số, chuyển động
Bảng phụ
22 43 Luyện tập Củng cố và rèn kỹ năng thành thạo giải các bài tốn bằng
cách lập hệ phương trình Cho học sinh làm thêm một số bài tập
ở mức độ khĩ hơn
Học sinh được rèn luyện nhiều việc giải các bài toán có nội dung đa dạng,
Bảng phụ
Trang 9
trong đó có nhiều bài toán thực tế có thể giúp học sinh giải quyết được khi cần
23 44 Oân tập cách lập hệ phương trình Cho học sinh làm thêm một số bài tập Củng cố và rèn kỹ năng thành thạo giải các bài tốn bằng
ở mức độ khĩ hơn
Học sinh được rèn luyện nhiều việc giải các bài toán có nội dung đa dạng, trong đó có nhiều bài toán thực tế có thể giúp học sinh giải quyết được khi cần
Bảng phụ
25 46 Kiểm tra
chương
Kiểm tra việc nắm các kiến thức cơ bản trong chương Rèn
kỹ năng giải tốn và tính tốn
Kiểm tra giải hệ phương trình và giải bài tốn bằng cách lập phương trình
và bài tốn nâng cao
Đề kiểm tra phơ tơ.CHƯƠNG 4: HÀM SỐ Y = AX2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
25 47 Hàm số y =
ax2 (a ¹ 0)
H c sinh th y đ c trong th c t nh ng hàm s d ng y = axọ ấ ượ ự ế ữ ố ạ 2
(a ≠0), t đĩ bi t cách tính giá tr c a hàm s t ng ng v i giá trừ ế ị ủ ố ươ ứ ớ ị cho bi t tr c c a bi n s , n m v ng các tính ch t c a hàm sế ướ ủ ế ố ắ ữ ấ ủ ố
y = ax2
Tính ch t c a hàm s v tính đ ngấ ủ ố ề ồ
bi n, ngh ch bi n trên R ế ị ếCác tr ng h p hàm s nh n giá trườ ợ ố ậ ị
Đồ thị hàm số là đường cong đi qua gốc toạ độ và nhận trục Oy làm trục
Bảng phụ, vẽ
đồ thị hàm số H6,H7_SGK.
Trang 10
đối xứng gọi là parapol
Học sinh được củng cố nhận xét về đồ thị hàm số y = ax2 (a≠0) qua việc vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a≠0)
Học sinh được rèn luyện kĩ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a
≠0), kĩ năng ước lượng các giá trị hay ước lượng vị trí của một số điểm biểu diễn các số vô tỉ
Học sinh được biết thêm mối quan hệ chặt chẽ của hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai, cách tìm GTLN, GTNN qua đồ thị
Bảng phụ, thước thẳng
27
50 Luyện tập
Học sinh được rèn luyện kĩ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a≠0), kĩ năng ước lượng các giá trị hay ước lượng vị trí của một số điểm biểu diễn, kỹ năng tìm giá trị của một thành phần khi biết thành phần kia
Giáo dục cho học sinh ý thức vẽ đồ thị chính xác, tư duy suy luận và vận dụng vào thực tế
Cách vẽ đồ thị hàm sốCách tìm một đại lượng này khi biết đại lượng kia
Tìm giao điểm của hai đồ thị y = ax2
và y = ax + b
Bảng phụ, thước thẳng
51+52
Phương trình bậc hai một ẩn
N m đ c đ nh ngh a ph ng trình b c hai, đ c bi t luơn nhắ ượ ị ĩ ươ ậ ặ ệ ớ
r ng a ằ ≠ 0 , bi t ph ng pháp gi i riêng các ph ng trình thu cế ươ ả ươ ộ hai d ng đ c bi t Bi t bi n đ i ph ng trình d ng t ng quát :ạ ặ ệ ế ế ổ ươ ạ ổ
a
± −+ a, c khác d u thì ph ng trình vơấ ươnghi mệ
Bảng phụ
Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
H.sinh nhớ biệt thức ∆ = b2-4ac và nhớ kỹ điều kiện của ∆ để p.trình vơ nghiệm, cĩ nghiệm kép, cĩ hai nghiệm phân biệt
Học sinh vận dụng được công thức nghiệm tổng quát của phương trình bậc hai vào giải phương trình
Rèn kuyện kỹ năng biến đổi biểu thức, tính toán và giải phương trình
Trang 11−
N u ế ∆ < 0 thì ph ng trình vơươnghi mệ
Lưu ý khi a, c trái dấu thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt
29 54 Luyện tập
Củng cố việc vận dụng thành thạo cơng thức nghiệm của phương trình bậc 2 để giải phương trình bậc hai
Rèn kỹ năng qua việc giải nhiều bài tập
Tính được biệt thức ∆ và các trường hợp nghiệm
Cách giải phương trình bậc hai khuyết b hoặc c
Tìm điều kiện để phương trình bậc hai vô nghiệm, một nghiệm và hai nghiệm
Bảng phụ
55
Công thức nghiệm thu gọn
Học sinh thấy được lợi ích của cơng thức nghiệm thu gọn, học sinh xác định được biến khi cần thiết và ghi nhớ cơng thức tính
∆' , nhớ và vận dụng tốt cơng thức nghiệm thu gọn
Học sinh biết tìm b’ và biết tính ∆ ', x1, x2 theo công thức nghiệm thu gọn, vận dụng công thức nghiệm thu gọn vào giải các bài tập
Giáo dục học sinh tính toán cẩn thận, chính xác và áp dụng vảo thực tế giải toán
Biết b = 2b’ và ∆ ' = b’2 – ac
N u ế ∆ ' > 0 thì ph ng trình cĩ 2ươnghi m: ệ x1,2 b' '
a
− ± ∆
=
N u ế ∆’ = 0 thì ph ng trình cĩươnghi m kép xệ 1 = x2 = b'
a
−
N u ế ∆’ < 0 thì ph ng trình vơươnghi mệ
Bảng phụ
30 56 Luyện tập
H c sinh c ng c vi c v n d ng cơng th c nghi m thu g nọ ủ ố ệ ậ ụ ứ ệ ọ vào gi i bài t p, cĩ k n ng v n d ng tri t đ cơng th c nàyả ậ ỹ ă ậ ụ ệ ể ứtrong m i tr ng h p cĩ th làm cho vi c tính tốn đ n gi nọ ườ ợ ể ệ ơ ả
h n.ơHọc sinh tính cẩn thận và ý thức tính toán chính xác
Tính được biệt thức ∆’ và các trường hợp nghiệm
Tìm điều kiện để phương trình bậc hai vô nghiệm, một nghiệm và hai nghiệm
Bảng phụ
Trang 12
57
Hệ thức Vi et và ứng dụng
Học sinh nắm vững hệ thức Viet và một số trường hợp đặc biệt a + b + c = 0 và a – b + c = 0 để nhẩm nghiệm
Học sinh vận dụng được những ứng dụng của hệ thức Viet như : Biết nhẩm nghiệm đối với các phương trình bậc hai đặc biệt;
biết tìm được 2 số khi biết tổng và tích của chúng Giáo dục học sinh tư duy suy luận logic, chính xác, cẩn thận vận dụng các trường hợp đặc biệt vào giải toán
Hệ thức Vi ét: Nếu x1; x2 là hai nghiệm của phương trình bậc hai thì:
31
58
Củng cố việc vận dụng Hệ thức Vi ét và những ứng dụng của
nĩ trong việc giải bài tập
Rèn học sinh kĩ năng vận dụng hệ thức Viét để tính tổng, tích các nghiệm của phương trình bậc hai, nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai trong các trường hợp a + b + c = 0, a – b +
c = 0 hoặc qua tổng, tích hai nghiệm và tìm hai số khi biết tổng
và tích của nĩ
Bảng phụ, máy tính
Phương trình quy về phương trình bậc hai
Học sinh nắm được các dạng phương trình có thể đưa về bậc hai; Biết cách giải một số dạng phương trình quy được về phương trình bậc hai như: phương trình trùng phương, phương trình có chứa ẩn ở mẫu thức, và dạng phương trình bậc cao có thể đưa về phương trình tích hoặc giải được nhờ ẩn phụ
Rèn cho học sinh kỹ năng biến đổi phương trình bậc cao về các dạng phương trình đã học để giải
1/ Phương trình trùng phương cĩ dạng: ax4 + bx2 + c = 0
Cách giải: đặt t = x2 > 0 ta được phương trình: at2 + bt + c = 0 -> tìm t -> giải phương trình x2 = t
2/ Phương trình chứa ẩn ở mẫu:
Tìm ĐKXĐQuy đồng và khử mẫu
Bảng phụ, máy tính
61
Củng cố cho học sinh cách giải một số dạng phương trình qui được về phương trình bậc hai: Phương trình trùng phương, phương trình chứa ẩn ở mẫu, phương, phương trình tích, một số dạng phương trình bậc cao
Tư duy linh hoạt, chính xác, cẩn thận
Bảng phụ, máy tính
62 Giải bài toán
bằng cách lập
Học sinh được củng cố tiếp tục về giải bài toán bằng cách lập phương trình: Học sinh biết chọn ẩn, đặt điều kiện cho ẩn;
Biết phân tích mối quan hệ giữa các đại lượng để lập phương
Các bước giải:
1/ Lập phương trình Bảng phụ, máy