Hoạt động 2: Dặn dò - Về xem lại các dạng bài tập đã làm, coi lại toàn bộ kiến thức của chương 2 chuẩn bị tiết sau ôn tập chương.- Xem lại cách quy đồng, cộng, trừ, nhân, chia và biến đổ[r]
Trang 1Ngày soạn : 21 10 2015 Ngày giảng Lớp 8A: 28 10 2015
Điều chỉnh Lớp 8A
Chương II Phân thức đại số
Tiết 22 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững khái niệm phân thức đại số
- Học sinh có khái niệm về hai phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức đại số.
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, MTBT.
- HS: On lại khái niệm hai phân số bằng nhau.
III Hoạt động dạy và học
Hoạt động 1: Đặt vấn đề (3 phút)GV: Chương trước đã cho ta thấy không phải mỗi đa thức đều chia hết cho mọi đa thức khác 0 Củng giống như trong tập các số nguyên không phải mỗi số nguyên đều chia hết cho mọi số khác 0, nhưng khi thêm các phân số vào tập các số nguyên thì phép chia cho mọi số nguyên khác 0 đều thực hiện được Ở đây ta cũng thêm vào tập đa thức những phần tử mới tương tự như phân số mà ta sẽ gọi là phân thức đại số Dần dần qua từng bài học của chương, ta sẽ thấy rằng trong tập các phân thức đại số mỗi đa thức đều chia được cho mọi đa thức khác 0
;873
15)
;542
74
x
b x
Các ví dụ a, b, c gọi là các phân thức đại số
Vậy thế nào là phân thức đại số ?
GV nhắc lại chính xác định nghĩa phân thức
đại số tr 35 SGK
Gọi HS nhắc lại định nghĩa phân thức đai số
GV giới thiệu thành phần của phân thức đại
số: A, B là các đa thức, B khác 0, A là tử
thức (tử), B là mẫu thức (mẫu) Mỗi đa thức
củng được gọi là phân thức đại số với mẫu
bằng 1: A=A/1
BT?.1 Cho học sinh chơi trò chơi chạy tiếp
sức.
Chia lớp thành hai nhóm, mỗi nhóm cử ra 5
bạn tham gia lần lượt lên viết 5 phân thức đại
số Nhóm nào viết đúng sẽ thắng cuộc.
- GV hỏi Số 0 và số 1 có phải là phân thức
đại số không?
1.Định nghĩa.
a VD: <Sgk/34>
A, B là các đa thức, B là đa thức khác 0
- Số 0, số 1 được coi là những phân thức đại số vì 0=1
Trang 2Mỗi số thực a có được coi là một phân thức
không ? Vì sao ?
Biểu thức: 1
1 2
x x x
có phải là phân thức đại số không?
Hoạt động 3: Hai phân thức bằng nhau (13’)
GV cho HS nhắc lại khái nệm hai phân số
bằng nhau.
GV ghi lại ở góc bảng d a d b c
c b
a
GV Tương tự ta cũng có định nghĩa hai phân
thức đại số
GV nêu định nghĩa (tr35 SGK) rồi yêu cầu
HS nhắc lại, gv ghi lên bảng.
1 1
1
2
x x
x
Vì : (x – 1) (x +1) = 1 (x2 – 1) = x2-1
GV cho HS làm ?3 Tr35 SGK Gọi một HS
lên bảng trình bày
Tiếp theo gọi hai HS lên bảng làm ?4 và ?5
Vậy muốn biết được hai phân thức có bằng
nhau hay không ta phải làm như thế nào ?
(Ta xét tích
x (3x + 6) và 3 (x2 + 2x) nếu bằng nhau thì
ta được một phân thức đại số)
lại là đa thức.
- Mỗi số thực a được coi là một phân thức vì a=1
a
(dạng B
A
, B≠ 0)
Biểu thức: 1
1 2
x x x
không phải là phân thức đại số vì mẫu không phải là đa thức.
2 Hai phân thức bằng nhau Hai phân số b
a
và d
c
gọi là bằng nhau nếu a.d=b.c
HS nhắc lại định nghĩa (tr35 SGK )
D
C B
A
nếu A.D = B.C với B, D ≠ 0
? 3 3 2
2
2 6
3
y
x xy
y x
V× : 3x2y 2y2 = 6xy3 x (=6x2y3)
? 4 Ta có x (3x + 6) = 3x2 +6x
3 (x2 + 2x) = 3x2 + 6x Vậy 3 6
2 3
2
x
x x x
? 5 Bạn Vân đúng Hoạt động 5 : Dặn dò (2ph)
- Về học kĩ lý thuyết, Chuẩn bị trước bài 2 tiết sau học
BTVN: bài 1, 2, 3 SGK /36.
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ngày 23 tháng 10 năm 2015
Tổ chuyên môn kí duyệt
Lê Lương Hạnh
Trang 3Ngày soạn : 28 10 2015 Ngày giảng Lớp 8A: 02 11 2015
- HS: Ôn tính chất có bản của phân số
III Hoạt động dạy và học
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ HS1: a) Thế nào là hai phân thức đại số
bằng nhau ? Chữa bài 1(c) tr 36 SGK
HS2: Chữa bài 1(d) tr36 SGK
b) Nêu tính chất cơ bản của phân số ?
HS1: trả lời câu hỏi a
)1)(
2(1
x
vì (x+2)(x2-1)=(x+2)(x+1)(x-1)
231
x x
vì (x2-x-2)(x-1)=(x+1)(x-2)(x-1) (x+1)(x2-3x+2)=(x+1)(x-2)(x-1)
(x2-x-2)(x-1)= (x+1)(x2-3x+2) b) T/c cơ bản của phân số
n b
n a m b
m a b
a
:
:
Tính chất cơ bản của phân số (20ph)
BT ? 2; BT ? 3 cho học sinh thảo luận nhóm
và trình bày
=> Tính chất cơ bản của phân thức?
GV cho học sinh ghi công thức tổng quát.
HS làm BT ?2 Ta có :
63
2)
2.(
3
)2
x x
=> x.(3x +6) = 3x2 +6x 3.(x2 +2x) = 3x2 +6x
23
HS làm BT ? 3 Ta có :
2 3
2
23:6
3:3
y
x xy xy
xy y x
3
y
x xy
y x
y
Trang 4BT ? 4 GV treo bảng phụ cho học sinh
nghiên cứu => kết luận
Dùng tính chất cơ bản của phân thức, hãy
giải thích vì sao có thể viết:
A B
A b x
x x
x
x
x
)
; 1
2 ) 1 )(
1
(
) 1
(
2
Hoạt động 3: Quy tắc đổi dấu(7ph)
Vậy từ đẳng thức b của ? 4 ta có thể xây
dựng quy tắc đổi dấu như thế nào ?
? 5 Dùng quy tắc đổi dấu hãy điền một đa
thức thích hợp vào chổ trống trong mỗi
đẳng thức sau:
11 2
2 11 5 ) ;
4 ) x x x b y x x x y a Hoạt động 4: Củng cố (8ph) BT 4 Sgk/38 GV treo bảng phụ cho học sinh thảo luận nhóm và đưa ra kết luận cùng câu giải thích Tính chất: < Sgk /37 > M B M A B A ; N B N A B A : : (Với N là nhân tử chung) HS làm BT ?4
a.Ta chia cả tử và mẫu cho x – 1
b Ta Nhân cả tử và mẫu với –1 2 Quy tắc đổi dấu
Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì ta được một phân thức bằng phân thức đã cho B A B A 11 5 11 5 ) ; 4 4 ) 2 2 x x x x b x y x x x y a 3 Bài tập HS làm BT 4 *Lan (Đ) vì bạn Lan đã nhân cả tử và mẫu với x *Hùng (S) Vì bạn Hùng đã chia cả tử và mẫu cho x + 1 nhưng thực hiện sai x x x x x x x x x 1 ) 1 ( ) 1 ).( 1 ( ) 1 ( 2 2 ≠ 1 1 x *Giang (Đ) Vì đã áp dụng quy tắc đổi dấu cả tử và mẫu *Huy (S) Vì bạn đã chia cả tử và mẫu cho 9 – x nhưng không đổi dấu. 2 ) 9 ( 2 ) 9 ( 2 ) 9 ( ) 9 ( 2 ) 9 ( ) 9 ( ) 9 ( 2 ) 9 ( 2 2 2 2 3 x x x x x x x x Hoạt động 5: DỈn dò(2ph) - Về xem lại kĩ lý thuyết và bài tập Chuẩn bị trước bài 3 tiết sau học - Ôn rút gọn phân số, phân tích thành nhân tử - BTVN: Bài 5, 6 SGK /38 bài 3, 4, 5 SBT /16. Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Trang 5
Ngày soạn : 29 10 2015 Ngày giảng Lớp 8A: 04 11 2015
Điều chỉnh Lớp 8A
Tiết 24 RÚT GỌN PHÂN THỨC
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững và vận dụng được quy tắc rút gọn phân thức
- Bước đầu có kĩ năng nhận biết được những trường hợp cần phải đổi dấu và biết cách đổi dấu để làm xuất hiện nhân tử chung của cả tử và mẫu
- II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ
- HS: Ôn các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
III Hoạt động dạy và học
Hoạt động 1/ Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức
Viết dạng tổng quát
Dùng tính chất cơ bản của phân thức để điền
một đa thức thích hợp vào chổ trống:
416
HS2: Phát biểu quy tắc đổi dấu
Dùng tính chất cơ bản của phân thức để điền
một đa thức thích hợp vào chổ trống:
34
HS2: Phát biểu quy tắc đổi dấu SGK (tr 37)
Điền 4 - xHoạt động 2: Các ví dụ(33ph) BT?1: Cho phân thức x y
Tìm nhân tử chung của 4x3 và 10x2y ?
Hãy chia cả tử và mẫu của phân thức x y
x
2
3
104
cho nhân tử chung của cả tử và mẫu
Phân thức cuối cùng như thế nào với phân
thức đã cho ?
Việc biến đổi và áp dụng để đưa về phân
thức gọn hơn ta gọi là rút gọn phân thức
BT ?.2: Cho học sinh thảo luận nhóm
x x
5
22.5
2.2
x
x x
x
x
5
1)2.(
25
)2.(
55025
105
+ Phân tích tử và mẫu thành nhân tử
Trang 6VD1: Rút gọn phân thức: 4
4 4
2
2 3
x
x x
x
=
Cả tử và mẫu đã có nhân tử chung chưa ?
Vậy ta phân tích tử và mẫu thành nhân tử ?
Cho đại diện các nhóm trình bày, góp ý, bổ
sung.
BT ? 3 Rút gọn phân thức
2
3
2
5
5
1
2
x
x
x
x
? Cho học sinh thảo luận.
VD 2: Rút gọn phân thức ( 1)
1
x x x
Ta thấy ở tử là 1 – x còn mẫu có một nhân tử
là x – 1 vậy ta có thể đổi 1 – x về x – 1 bằng
cách nào ? (®ỉi du)
Vậy ( 1)
1
x
x
x
= ? Cho học sinh đọc chú ý Sgk/39
BT: ? 4 Cho học sinh thảo luận nhóm chú ý
ta có thể áp dụng quy tắc đổi dấu.
Hoạt động 2: Củng cố(10ph)
Bài 7d Sgk/39
Cho học sinh thực hiện cá nhân và trình bày
để tìm nhân tử chung.
+ Chia cả tử, mẫu cho nhân tử chung
HS làm VD1: Rút gọn phân thức
Hs trả lời: Chưa có nhân tử chung.
HS tiến hành biến đổi.
2
) 2 (
) 2 ).(
2 (
) 2 (
) 2 ).(
2 (
) 4 4 ( 4
4 4
2
2 2
2 3
x
x x x
x
x x
x x
x x x x
x x x
HS làm BT ?.3: 3 2
2
5 5
1 2
x x
x x
2
5
1 )
1 ( 5
) 1 (
x
x x
x
HS làm VD 2: Rút gọn phân thức
) 1 (
1
x x x
Ta có: ( 1)
1
x x
x
) 1 (
) 1
Chú ý: Đôi khi ta phải đổi dấu ở tử hoặc mẫu để xuất hiện nhân tử chung của cả tử và mẫu.
( Chú ý tính chất A = -(-A) )
HS làm ? 4 Rút gọn phân thức
3 1
3 ) ( 3 ) ( 3
x y
x y x
y
y x
2
Bài tập
HS làm Bài 7d
Ta có:
y x
y x x
y x
x y x
y x y x x
y x y x x y x xy x
y x xy x
) 1 ).(
(
) 1 ).(
(
) ( ) (
) ( ) (
2 2
Hoạt động 3: Dặn dò(2ph)
- Về học kĩ lại cách phân tích đa thức thành nhân tử và cách đổi dấu phân thức
- BTVN: Bài 7, 8, 9 Sgk/39, 40 tiết sau luyện tập
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ngày 30 tháng 10 năm 2015
Tổ chuyên môn kí duyệt
Trang 7Lê Lương Hạnh Ngày soạn : 04 11 2015 Ngày giảng Lớp 8A: 09 11 2015
- HS: Ôn quy tắc rút gọn phân thức.
III Hoạt động dạy và học
)2(
HS 2: Phát biểu tính chất cơ bản của
phân thức đại số, viết CTTQ
)2(
)2(36)2(16
)2(
x
HS2 : làm BT 11gk Phát biểu tính chất: SGK Bài 11
3
2 3 2
2 2 5
2 3
3
23.6
2.618
12
y
x y xy
x xy xy
y x
x
x x
x x
x x
x x
x
x x b
4
)5(34
)
5.(
5
)5(3)
5.(
5)5.(
20
)5.(
x x
b
33
714
Bài12 : Muốn rút gọn phân thức ta cần phân
tích tử và mẫu thành nhân tử chung
)42.(
)2.(
3)
42).(
2.(
)2.(
3
)2.(
)44.(
38
12123
2 2
2
3 3
2 4
x x
x x
x
x
x x
x x x
x
x x a
x
x x
x x
x x
x x x
x
x x b
3
)1.(
7)1.(
3
)1.(
7
)1.(
3
)12.(
73
3
7147
2
2 2
3)
3.(
15
)3.(
45)
3.(
15
)3.(
45
x
x x x
x
x x a
Có một nhân tử là hai đa thức đối nhau
Trang 8Rút gọn => Kt quả
Áp dụng hằng đẳng thức nào?
Hoạt động 3: Củng cố (5ph)
Hướng dẫn làm BT10 sgk:
Tử số: lần lượt nhóm hai hạng tử một,
sau đó nhóm lần hai ta được một tích
trong đó có một thữa số giống mẫu.
Ap dụng tính chất cơ bản của phân
thức ta rút gọn hai thừa số này cho
nhau cuối cùng ta được kết quả như
bảng bên.
b Áp dụng hằng đẳng thức ta có:
2 3
3
3 2 2
3
2 2
) (
) ( )
(
) ).(
( )
(
) ).(
(
3 3
y x
y x y
x
y x y x y
x
x y x y
y xy y x x
x y
Hoạt động 3: Củng cố (5ph) Bài tập 10 tr 17 SGK
Đố em rút gọn được phân thức sau:
1
2
2 3 4 5 6 7
x
x x x x x x x
) 1 ( ) (
) (
) (
2
2 3 4 5 6 7
x
x x x x x x
x
) 1 ( ) 1 ( ) 1 ( ) 1
6
x x
x x
x x
x x
x
) 1 )(
1
x x
x x x x
) 1 ( 6 4 2
x
x x x
Hoạt động 4: Dặn dò (2ph)
- Về xem lại lý thuyết và các dạng bài tập đã làm.
- Chuẩn bị trước bài mơc 4 tiết sau học
- Ôn quy đồng mẫu số các phân số
- BTVN: Bài 9, 10 SBT/17.
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Trang 9
Ngày soạn : 05 11 2015 Ngày giảng Lớp 8A: 11 11 2015
- HS biết cách tìm những nhân tử phụ Có kĩ năng thực hiện các bước quy đồng mẫu thức
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phơ
- HS: On tập quy đồng mẫu số phân số
III Hoạt động dạy và học
Hoạt động 1/ Thế nào là quy đồng mẫu thức nhiều phân thức (5phút)
Ta đã biết khi cộng, trừ các phân số ta phải quy đồng mẫu số các phân số
Vậy để thực hiện được bài toán +, - các phân thức ta cũng cần biết quy đồng nhiều phân thức tức là biến những phân thức đã cho thành những phân thức có cùng mẫu thức và ần lượt bằng những phân thức đã cho
Chẳng hạn cho hai phân thức: xy x y
1,1
Hãy dùng t/c cơ bản của phân thức đưa hai phân thức
y x
GV hướng dẫn : Nhân cả tử và mẫu của phân
thức thứ nhất với x - y ? của phân thức thứ 2 với
x+y ?
Như vậy ta đã đưa hai phân thức về cùng mẫu là
(x-y) (x + y)
Việc làm như trên gọi là quy đồng mẫu thức
nhiều phân thức Vậy quy đồng mãu thức nhiều
phân thức là gì
GV giới thiệu Kí hiệu mẫu thức chung là
MTC Vậy tìm mẫu thức chung như thế nào
Một học sinh lên bảng cả lớp làm vào
vở
)).(
(
).(
11
y x y x
y x y
(
).(
11
y x y x
y x y
HS Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là biến đổi các phân thức đã cho thành những phân thức mới có cùng mẫu thức và lần lượt bằng phân thức
đã cho
Hoạt động 2: Tìm mẫu thức chung.(15phút)
Ỏ ví dụ trên mẫu thức chung là bao nhiêu
Ta thấy MTC như thế nào với các mẫu cđa các
phân thức đã cho ?
BT?1 Cho học sinh trả lời tại cho
Quan sát MTC và các mẫu thức đã cho em có
nhận xét gì?
Để quy đồng mẫu thức hai phân thức
48
Yêu cầu học sinh p.tích mẫu thành nhân tử ?
?1 : Cho hai phân thức: 2 4 3
5
;6
2
xy yz
thể chọn mẫu chung là: 12x2y3z hoặc 24x3y4z hay không? Nếu được thì mẫu thức chung nào đơn giản hơn ?
HS có thể chọn một trong hai cái làm MTC nhưng MTC 12x2y3z là đơn giảnhơn
Ta có: - Phân tích mẫu thành nhân tử 4x2–8x+4 = 4.(x –2x+1)= 4.(x–1)2
6x2 – 6x = 6x.(x – 1)
Trang 10 MTC là biểu thức nào
GV treo bảng phụ mô tả cách tìm MTC cho học
sinh quan sát => Nhân xét ?
Vậy muốn tìm MTC ta làm như thế nào ?
Hoạt động 4: Quy đồng mẫu thức (16ph).
Quy đồng mẫu thức hai phân thức 4 8 4
1
2
x x
và 6x 6x
5
2
Sau khi có MTC ta làm như thế nào?
Thông qua ví dụ trên ta có thể tổng quát các bước
Nhân tử phụ của phân thức 1?
Nhân tử phụ của phân thức 2 ?
.)1.(
4
3.1
x x
x x
x x
HS xem sgk
BT? 2 Ta có : x2 – 5x = x(x –5) 2x – 10 = 2(x –5)
=> MTC = 2x(x –5)Vì: 2x(x –5) = x(x –5) 2 2x(x –5) = 2(x –5) x
62
)
5(
2.35
5)
5(2
.510
x
x x
4 Bài tập
Bài 14a : Ta có: MTC = 12x5 y4
=> 12x5 y4 = x5y3 12y 12x5 y4 = 12x3 y4.x2
Vậy: 5 3 5 3 12 5 4
6012
12.55
y x
y y
y x
y y
2 2
4 3
2 4
7
12
.712
7
y x
x x
y x
x y
Trang 11III Hoạt động dạy và học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
y x
x
=60 4 5
16
y x x
2 4
y x
6( 2)( 2)
)2(60
x x
x
; 6( 2)( 2)
)2(15
x x
x
;
) 2 )(
2 ( 6
) 2 ( 2
Cho học sinh thảo luận nhóm và trình bày
3)
2.(
2
34
x x
x
Trang 12b Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
4 4
5
2
x x
x
và 3 6
3
x x
MTC ?
Kết quả ?
Bài 19 Sgk/43
a Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
2
1
8
x
x
2x – x2 = ?
MTC = ?
Kết quả ?
b Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
x2 + 1 và 2 1
4
x x
x y
xy x
x
x
3
3
; 3
3
2 ) 2 )(
2 (
2 )
3 ( )
2 )(
2 (
3 4
3
2
x x
x x
x
x x
x
b Ta có: x2 + 4x + 4 = (x + 2)2
3x + 6 = 3(x + 2) => MTC = 3(x + 2)2
3(x + 2)2 = 3(x + 2) (x +2)
3 ) 5 ( ) 2 (
5 4
4
5
2 2
2
x
x x
x x
x x
*
2 ) 2 ( 3 ) 2 ).( 3 ( ) 2 ).( 2 ( 3 ) 2 ).( 3 ( ) 2 ( 3 3 6 3 3 x x x x x x x x x x x Bài 19 a.Ta có: 2x– x2 = x(2–x); x +2 = 2+x =>MTC = x (2 – x)(2+x) * (2 )(2 ) ) 2 ( ) 2 ( 1 2 1 x x x x x x x
* (2 )(2 ) ) 2 ( 8 ) 2 ( 8 2 8 2 x x x x x x x x b Ta có: MTC = x2 – 1 Vậy: * 1
) 1 ).( 1 ( 1 2 2 2 2 x x x x * 2 1 4 x x = 2 1 4 x x 3 2 2 3 3x 3xy y x =(x-y)3 xy y 2 = y(y - x)= - y (x-y) MTC: y(x-y)3 3 2 2 3 3 3 3x xy y x x = x y y y x ) ( 3 3 xy y x 2 = 3 2 ) ( ) ( ) ( y x y y x x y x y x Hoạt động 3: Dặn dò(5ph) - Xem lại kĩ lý thuyết, cách tìm MTC, quy đồng mẫu thức các phân thức - Chuẩn bị trước bài 5 tiết sau học: - Cộng hai phân thức khác mẫu ta làm như thế nào ? BTVN: Bài 13, 14 Sbt/18 Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Trang 13
Ngày soạn : 11 11 2015 Ngày giảng Lớp 8A: 18 11 2015
- Có kĩ năng trình bày và thực hiện quy trình một bài toán cộng hai phân thức Có
kĩ năng áp dụng các tính chất của phép cộng để đơn giản các bước biến đổi.
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi nội dung ?.2; ?.3 ; ?.4
- HS: MTBT.
III Hoạt động dạy và học
Hoạt động 1: Bài cũ (7ph)
Nêu quy tắc cộng hai phân số khác mẫu đã
học ở lớp 6?
Vậy cộng hai phân thức cùng mẫu và khác
mẫu được thực hiện như thế nào , ta nghiên
cứu bài míi.
Hoạt động 2: Cộng hai phân thức cùng
mẫu(15ph)
VD: Cộng hai phân thức
63
44
ta thực hiện như cộng hai phân số cùng mẫu
Muốn cộng hai phân thức cùng mẫu ta làm
6
x
Hãy quy đồng mẫu thức chung rồi thực
hiện cộng hai phân thức cùng mẫu sau khi
đã quy đồng
Cho học sinh thảo luận nhóm
Ta quy đồng mẫu số các phân số rồi cộng các tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số chung.
1 Cộng hai phân thức cùng mẫu
4463
x
3
2)
2(3
)2(63
x x
Cộng các tử và giữ nguyên mẫu
Quy tắc:
Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức và giữ nguyên mẫu thức
y x
x y
x
x x
y x
x y x
x
2 2
2
357
22137
227
6
x
Ta có: x2 +4x = x(x+4) 2x + 8 = 2(x +4) MTC = 2x(x +4)
34
Trang 14Cho học sinh nhận xét
Gv hoàn chỉnh đáp án.
Vậy muốn cộng hai phân thức khác mẫu ta
làm như thế nào
GV treo bảng phụ ghi nội dung VD2
BT? 3: Thực hiện phép cộng: 6 36
12
y
y
+
y
y 6
6
2
Cho học sinh thảo luận nhóm
GV treo bảng nhóm của một số nhóm cho
học nhận xét
Cho một số nhóm khác đọc kết quả ?
Theo tính chất giao hoán, kết hợp của phép
cộng
=> A/B + C/D = ?
(A/B+C/D) +E/F = ?
Hoạt động 4 : Củng cố (6ph)
BT?4 GV cho học sinh thảo luận nhóm
Cho học sinh nhạn xét
Cho một số nhóm đọc kết quả
Cho học sinh tìm hiểu phẩn có thể em
chưa biết
¿ 6 x (x +4 )+ 3 2(x+4) ¿ 6 2 x(x +4) 2+ 3 x 2(x +4) x ¿12+3 x 2 x (x +4 )= 3(x + 4) 2 x( x+4)= 3 2 x Quy tắc: sgk VD2: Sgk/45 Tự nghiên cứu HS làm BT?.3
Ta có: 6y – 36 = 6(y – 6) y2 –6y = y(y – 6) MTC = 6y(y – 6) Vậy: y y y y 6 6 36 6 12 2 6 (6 ) 36 ) 12 ( 6 ) 6 ( 6 6 ) 6 ( 6 ) 12 ( ) 6 ( 6 ) 6 ( 6 12 y y y y y y y y y y y y y y Chú ý: A/B + C/D = C/D + A/B (A/B+C/D)+E/F = A/B +(C/D+E/F) HS làm BT?.4 2 1 2 2 1 1 2 1 2 1 2 1 ) 2 ( 2 2 1 4 4 2 4 4 2 4 4 2 2 1 4 4 2 2 2 2 2 2 x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x Hoạt động 5: Dặn dò (2ph) - Về xem lại cách tìm MTC, các bước quy đồng phân thức và tiến trình thực hiện một bài tập cộng phân thức - BTVN: Bài 21 đến bài 23 Sgk/46 Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ngày 13 tháng 11 năm 2015
Tổ chuyên môn kí duyệt
Trang 15Lê Lương Hạnh
Ngày soạn : 18 11 2015 Ngày giảng Lớp 8A: 23 11 2015
Điều chỉnh Lớp 8A
Tiết 29 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : HS năm vứng và vận dụng được quy tắc cộng trừ các phân thức.
- Có kĩ năng thực hiện phép tính cộng trừ các phân thức
- Biêt vận dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để thực hiện phép tính được đơn giản hơn Biết viết kết quả ở dạng rút gọn.
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi nội dung bài 25Sgk/48
- HS: Ôn tập kiến thức
III Hoạt động dạy và học
5
y
x xy y
GV treo bảng phụ
a mẫu là đơn hay đa thức ?
=> MTC = ?
Tìm nhân tử phụ rồi quy đồng
HS lên bảng phát biểu quy tắc và làm bài tập 21 SGK
432
45
y x
y xy y
2
42
82
4345
xy y x
xy y
x
y xy y xy
2
x y
x x
2
x y
x x
2()2(
4 2 2
y x xy
x y x y y x xy
x y
x xy
x y y
)2(
)2)(
5
y
x xy y
Ta có: MTC = 10x2y3
32
5
y
x xy y
Trang 16b ( 3 )
3 2 6
x x
Nhân tử phụ của x2 và 1 là biểu thức nào ?
Năng suất làm việc ở phần còn lại ?
Thời gian làm nốt công việc còn lại ?
=> Thời gian để hoàn thành công việc ?
Với năng suất 250m3/ngày thì thời gian
3 2
3 2
2 2
3 2
2 3
2 3
2 2
10
106
25
10
10.2.35.5
10
10.10
2.310
5.5
y x
x xy y
y x
x x xy y
y x
x x y x
xy y
x y
x x
x
)3(
32)3(2
x x
x
)3(2
2).32()3(2
)
1(
x x
x
x x
x x
x
x x
x x
x x
x x
x
x x x
x x
x x x
x
x x x
2
2)
3(2
)3).(
2(
)3(2
)2(3)2()
3(2
632
)3(2
65)
3(2
64
2
2 2
2 2
4 4
2
4 2
2 2
2
4 2
2
4 2
1
21
11
1
11
)1).(
1(
1
11
11
1
x x
x x
x
x x
x x
x
x x
x
x x
x
5000 (ngày) Phần việc còn lại là:
116000 – 5000 = 6600 (m3) Năng suất làm nốt công việc còn lại là: x + 25 ( m3/ngày)
Thời gian làm nốt công việc còn lại là: 25
x x
66005000
x x
6600250
Trang 17Hoạt động 3: Dặn dò (2ph)
- Làm tiếp bài 27 Sgk/48 rút gọn phân thức sau đó tính giá trị của biểu thức.
- Chuẩn bị trước bài 6: Khi nào thì hai phân thức gọi là đối nhau?
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ngày soạn : 19 11 2015 Ngày giảng Lớp 8A: 25 11 2015
Điều chỉnh Lớp 8A Tiết 30 PHÉP TRỪ HAI PHÂN THỨC I Mục tiêu :
- Biết cách viết phân thức đối của một phân thức đại số, nắm vững quy tắc đổi dấu và thực hiện thành thạo phép trừ - Vận dụng linh hoạt, chính xác quy tắc cộng, quy đồng các phân thức II Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ ghi nội ? 3, ? 4, bài 28 Sgk - HS: Ôn tập phép trừ phân số lớp 6 III Hoạt động dạy và học Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Phân thức đối (18ph) Thế nào là hai số đối nhau ? cho ví dụ ? Hày cộng hai phân thức sau : 1
3 1 3 x x x x hai phân thức này có tổng bằng 0 nên ta gọi là 2 phân thức đối nhau Vậy thế nào là hai phân thức đối nhau ? GV nhấn mạnh: 1 3 x x là phân thức đối của 1 3 x x ngược lại 1 3 x x là phân thức đối của 1 3 x x GV Cho phân thức B A Tìm phân thức đối của phân thức B A Giải thích Phân thức B A có phân thứ đối là phân thức nào? 1 Phân thức đối HS: Hai số đối nhau là hai số có tổng bằng không Ví dụ 2 và -2 ; 5 3 và 5 3 1 3 1 3 x x x x = 1 0 0 1 ) 3 ( 3 x x x x HS: Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0 B A là phân thức đối của B A vì B A + B A =0 B A có phân thứ đối là B A TQ: 0
B A B A