1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA dai 8 chuong II

27 344 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân thức đại số
Tác giả Lê Thị Huyền
Trường học Trường THCS Lê Thánh Tông
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Năm xuất bản 200
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 448 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV chữa bài: Sử dụng định nghĩa hai Hoạt động 2: tính chất cơ bản của phân thức 13 phút GV: ở bài 1c, nếu phân tích tử và mẫu của phân thức thành nhân tử ta đợc phân thức Ta thấy nếu nh

Trang 1

rằng trong tập hợp các đa thức, không phải

mỗi đa thức đều chia hết cho mọi đa thức

khác đa thức 0, cũng giống nh trong tập

hợp các số nguyên, không phải mỗi số

nguyên đều chia hết cho mọi số nguyên

khác 0, nhng khi thêm các phân số vào tập

hợp các số nguyên thì phép chia cho mọi

số nguyên khác 0 đều thực hiện đợc ở đây,

ta cũng thêm vào tập hợp các đa thức

những đa thức mới mà ta sẽ gọi là những

phân thức đại số Ta sẽ hiểu đợc rằng,

trong tập hợp các phân thức đại số, mỗi đa

thức đều chia đợc cho mọi đa thức khác 0

H? Với A; B là những biểu thức dạng nào?

GV giới thiệu: Các biểu thức nh thế gọi là

đại số hay không? vì sao? Cho ví dụ

H? biểu thức có phải là một phân thức đại

Trang 2

HS nhận xét bài làm của bạn.

HS1, HS2 lên bảng làm

HSđợc rèn luyện các kỹ năng vận dụng tính chất của phân thức và qui tắc

đổi dấu vào việc giải bài tập

Giáo dục tính linh hoạt, tính sáng tạo, tính cẩn thận và tính khoa học

Hoạt động 1: Kiểm tra ( 7 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1:

1 Thế nào là hai phân thức bằngnhau?

Các HS còn lại làm tại chỗ, sau đónhận xét, bổ sung, đánh giá bài làmcủa bạn

Trang 3

thức.Viết công thức tổng quát.

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV chữa bài: Sử dụng định nghĩa hai

Hoạt động 2: tính chất cơ bản của phân thức ( 13 phút)

GV: ở bài 1c, nếu phân tích tử và mẫu

của phân thức thành nhân tử ta đợc phân

thức

Ta thấy nếu nhân tử và mẫu của phân

thức với đa thức x+1 thì ta đợc phân thức

thứ hai Ngợc lại,nếu chia cả tử và mẫu

của phân thức thứ hai cho đa thức x+1 ta

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

H? Phát biểu tính chất cơ bản của phân

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV chữa bài: Sử dụng qui tắc đổi dấu

H? Cho ví dụ áp dụng qui tắc đổi dấu

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

Nhóm 1 nhận xét bài của Lan và Hùng

Nhóm 1 nhận xét bài của Giang và Huy

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV chữa bài, yêu cầu HS nhắc lại qui tắc

Trang 4

Học thuộc lí thuyết.

Làm các bài tập 6 SGK Làm các bài tập 4  8 SBT.

***************************************

Hoạt động 1: Kiểm tra ( 8 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

a) Nêu qui tắc đổi dấu

b) Chữa bài 5 SBT ( Đề ở bảng phụ )

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

Các HS còn lại làm tại chỗ, sau đónhận xét, bổ sung, đánh giá bài làmcủa bạn

HS nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 2: rút gọn phân thức ( 26 phút)GV: Nhờ tính chất cơ bản của phân số

mà mọi phân số đều có thể rút gọn Phân

thức cũng có tính chất giống tính chất cơ

bản của phân số Ta xét xem có thể rút

gọn phân thức nh thế nào?

Qua các bài tập các bạn chữa, ta thấy nếu

chia cả tử và mẫu của phân thức cho

Trang 5

4

GV yêu cầu HS làm ?2( Đề ở bảng phụ )

GV hớng dẫn các bớc làm

GV lấy thêm một số ví dụ tính chất HSrút gọn

H? Muốn rút gọn một phân thức ta làmthế nào?

GV yêu cầu HS đọc ví dụ 1 SGK

Bài 8 SGK ( Đề ở bảng phụ )

GV lu ý: Khi tử và mẫu ỏ dạng tổng, cầnphải đa về dạng tích rồi mới rút gọn

Bốn HS lên bảng làm

Từng HS trả lời

HS nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 4: hớng dẫn về nhà ( 1 phút)Làm các bài tập 9; 10; 11 SGK; 9 SBT

HSđợc rèn luyện các kỹ năng vận dụng đợc tính chất cơ bản của phân thức

để rút gọn phân thức, nhận biết dợc các trờng hợp cần đổi dấu và biế cách đổidấu để làm xuất hiện nhân tử chung để rút gọn phân thức

Giáo dục tính linh hoạt, tính sáng tạo, tính cẩn thận và tính khoa học

Hoạt động 1: Kiểm tra ( 6 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1:

1 Muốn rút gọn một phân thức talàm thế nào?

2 Chữa Bài 9 SGK HS2:

HS 1, HS2 lên bảng trả lời và làmbài tập

Các HS còn lại làm tại chỗ, sau đónhận xét, bổ sung, đánh giá bài làmcủa bạn

GV: Lê Thị Huyền Tr5 ờng THCS Lê Thánh Tông

Trang 6

1 Phát biểu tính chất cơ bản củaphân thức, viêt công thức tổngquát.

2 Chữa Bài 11 SGK

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV chữa bài, nhận xét cho điểm

Hoạt động 2: Luyện tập ( 33 phút)Bài 12 SGK ( Đề ở bảng phụ )

H? Muốn rút gọn phân thức đã cho talàm thế nào?

GV yêu cầu hai HS1 lên bảng làm, các

HS còn lại làm tại chỗ

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV chữa bài:

a) b)

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm cáccâu c; d; e; f (Mỗi nhóm làm một câu)

Bài 13 SGK ( Đề ở bảng phụ ) H? Muốn chứng minh một đẳng thức talàm thế nào?

H? Đối với câu a ta làm thế nào?

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV chữa bài:

ĐS:

a) b) Bài toán: Chứng minh

=

GV lu ý: Rút gọn triệt để

GV chữa bài: vế trái = vế phải = Bài 12 SBT: H? Muốn tìm x ta làm thếnào?

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV chữa bài: x = 2 (a2 - 1)

HS trả lời

HS1, HS2 lên bảng làm các câu a; b.Các HS còn lại làm tại chỗ

HS nhận xét bài làm của bạn

HS nghe giảng và ghi bài

HS nêu cách giải

Hai HS lên bảng, mỗi HS rút gọnmột phân thức

H? Nêu qui tắc đổi dấu

H? Nêu cách rút gọn phân thức

Hoạt động 4: hớng dẫn về nhà ( 3 phút)Học thuộc lí thuyết: Qui tắc đổi dấu, tính chất, cách rút gọn phân thức

Làm các bài tập 11; 12 SBT

Ôn qui tắc qui đồng mẫu số

Đọc trớc bài qui đồng mẫu thức nhiều phân thức

***************************************

Trang 7

HSđợc rèn luyện các kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử, tìm nhân tử phụ, qui đồng mẫu nhiều phân thức.

Giáo dục tính linh hoạt, tính sáng tạo, tính cẩn thận và tính khoa học

Hoạt động 1: Thế nào là qui đồng mẫu thức nhiều phân thức ( 3 phút)GV: Để cộng hay trừ các phân số ta th-

ờng phải qui đồng mẫu nhiều phân số,

cũng vậy, để cộng hay trừ nhiều phân

thức, ta cũng phải biết qui đồng mẫu thức

nhiều phân thức nghĩa là biến đổi những

GV: Cách làm trên gọi là qui đồng mẫu

thức nhiều phân thức Vậy qui đồng mẫu

thức nhiều phân thức là gì?

GV giới thiệu kí hiệu MTC

Để qui đồng mẫu thức nhiều phân thức ta

HS nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 2: mẫu thức chung ( 15 phút)H? ở ví dụ trên, MTC là bao nhiêu?

H? Em có nhận xét gì về MTC đó đối với

các mẫu thức của các phân thức đã cho

GV yêu cầu HS làm ?1 ( Đề ở bảng phụ )

H? MTC và các mẫu thức riêng có quan

hệ gì?

H? Muốn tìm MTC của các phân thức

và ta làm thế nào?

GV đa bảng phụ mô tả cách tìm MTC

của hai phân thức trên nh SGK và yêu

cầu HS điền vào các ô

Trang 8

phân số.

GV: Để qui đồng mẫu thức nhiều phânthức ta cũng tiến hành theo ba bớc nhvậy

GV nêu ví dụ tr 42 SGK

H? ở mục trên, ta đã tìm đợc MTC củahai phân thức là bao nhiêu?

H? Tìm nhân tử phụ bằng cách chia MTCcho mẫu thức của từng phân thức

H? Nhân tử và mẫu của mỗi phân thứcvới nhân tử phụ tơng ứng

GV chữa bài:

H? Muốn qui đồng mẫu thức nhiều phânthức ta làm thế nào?

GV yêu cầu HS làm ?2; ?3 bằng cáchhoạt động nhóm

GV chữa bài, lu ý cách trình bày, nhậnxét và đánh giá bài làm của vài nhóm

HS nghe GVb giới thiệu

HS trả lời

HS làm theo yêu cầu của GV

HS làm theo yêu cầu của GV

HS trả lời

Một nửa lớp làm ?2Một nửa lớp làm ?3

Đại diện nhóm trình bày lời giải

HS nhận xét, bổ sung

Hoạt động 4: củng cố ( 7 phút)H? Nêu cách tìm MTC

H? Nêu các bớc qui đồng mẫu thức nhiềuphân thức

Bài 17 SGK ( Đề ở bảng phụ )

HS trả lời

Hoạt động 5: hớng dẫn về nhà ( 2 phút)Học thuộc lí thuyết

HSnắm vững các bớc qui đồng mẫu thức nhiều phân thức

HS đợc rèn luyện các kỹ năng tìm MTC, nhân tử phụ, qui đồng mẫu thứcnhiều phân thức

Giáo dục tính linh hoạt, tính sáng tạo, tính cẩn thận và tính khoa học

Hoạt động 1: Kiểm tra ( 8 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1:

1 Muốn qui đồng mẫu thức nhiềuphân thức ta làm thế nào?

2 Chữa bài 14 SGK HS2: Chữa bài 16 SGK

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV chữa bài, lu ý đổi dấu khi cần thiết

HS 1, HS2 lên bảng trả lời và làmbài tập

Các HS còn lại làm tại chỗ, sau đónhận xét, bổ sung, đánh giá bài làmcủa bạn

Trang 9

GV cho điểm HS

Hoạt động 2: Luyện tập ( 30 phút)Bài 18 SGK

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV chữa bài:

a) ;

b) ;

Bài 14 SBT: ( Đề ở bảng phụ )

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV chữa bài các câu a; b: Đáp số

GV yêu cầu HS qui đồng

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV chữa bài: MTC: x2 - 1

Đáp số: ;

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

chứng minh có thể qui đồng mẫu thức

hai phân thức đã cho với MTC là x3 + 5x2

Đại diện nhóm trình bày lời giải

HS trả lời

HS làm theo yêu cầu của GV

Hoạt động 3: hớng dẫn về nhà ( 2 phút)

GV: Lê Thị Huyền Tr9 ờng THCS Lê Thánh Tông

Trang 10

tính chất, cách qui đồng mẫu thức các

phân thức Từ nay, ta sẽ học các qui tắc

tính toán trên các phân thức đại số Đầu

tiên là qui tắc cộng phân thức

HS nghe GV giới thiệu

Hoạt động 2: Cộng hai phân thức cùng mẫu thức ( 10 phút)

H? Nêu qui tắc cộng hai phân số

GV: Phép cộng các phân thức cũng có

qui tắc tơng tự nh qui tắc cộng phân số

GV phát biểu qui tắc cộng hai phân thức

GV yêu cầu HS tự nghiên cứu ví dụ tr44

Trang 11

+

6 2

các tính chất giao hoán và kết hợp

GV yêu cầu HS đọc chú ý

GV yêu cầu HS làm ?4

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV chữa bài, lu ý sử dụng tính chất giaohoán và kết hợp

HS nghe GV giới thiệu

GV yêu cầu HS làm bài 22 SGK

GV chữa bài, lu ý đổi dấu

HSnắm vững và vận dụng đợc qui tắc cộng các phân thức đại số

HSđợc rèn luyện các kỹ năng thành thạo khi cộng các phân thức

Giáo dục tính linh hoạt, tính sáng tạo, tính cẩn thận và tính khoa học

Hoạt động 1: Kiểm tra ( 8 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1:

a) Nêu qui tắc cộng các phân thức cócùng mẫu thức

b) Chữa bài 21bc SGKHS2:

a) Nêu qui tắc cộng hai phân thức cómẫu thức khác nhau

b) Chữa bài 23a SGK

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

HS 1 lên bảng trả lời và làm bài tập.Các HS còn lại làm tại chỗ, sau đónhận xét, bổ sung, đánh giá bài làmcủa bạn

GV: Lê Thị Huyền Tr11 ờng THCS Lê Thánh Tông

Trang 12

GV chữa bài, cho điểm.

Đáp số: Bài 21 SGK b) c) 3 Bài 23 a SGK:  x xy 2y

HS nghe giảng và ghi bài

Bài 26 SGKH? Bài toán có mấy đại lợng? Đó lànhững đại lợng nào?

GV hớng dẫn HS kẻ bảng phân tích ba

đại lợng

GV lu ý:

Thời gian = Số m3 đất : năng suất

GV yêu cầu HS nêu lời giải

H? Nêu tính chất của phép cộng phânthức

Bài toán: Cho A =

HS1 lên bảng làm

Các HS còn lại làm tại chỗ

HS nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 4: hớng dẫn về nhà ( 2 phút) Làm các bài tập 18  23 SBT

Đọc trớc bài : "Phép trừ các phân thức đại số"

Trang 13

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV: Hai phân thức trên có tổng bằng 0

Ta nói, hai phân thức đó là hai phân thức

dối của nhau

H? Thế nào là hai phân thức đối nhau?

1

3

x x

H? Tìm phân thức đối của phân thức A/B

GV yêu cầu HS làm ?2 và giải thích

H? Tử và mẫu của hai phân thức đối

nhau có quan hệ gì?

H? Tìm hai phân thức đối nhau

GV kiẻm tra bài làm của một số nhóm

Trang 14

GV giới thiệu: tơng tự nh vậy, muốn trừphân thức

GV giới thiệu khái niệm hiệu của haiphân thức

GV hớng dẫn HS làm ví dụ

y x

GV chữa bài: Đáp số ( 1 1)

x x

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV chữa bài, chốt cách làm

HS hoạt động nhóm

Nhóm 1 làm các câu a; cNhóm 2 làm các câu b; d

Đại diện nhóm trình bày lời giải

Hoạt động 4: hớng dẫn về nhà ( 2 phút)Học thuộc lí thuyết: định nghĩa hai phân thức đối nhau, qui tắc trừ hai phân thức

Hoạt động 1: Kiểm tra ( 7 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1: HS 1 lên bảng trả lời và làm bài tập Các HS còn lại làm tại chỗ, sau đó

Trang 15

1 Nêu định nghĩa hai phân thức đối

nhau Viết công thức tổng quát,

=

1

4 4

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV thu bài, cho lớp nhận xét

GV chữa bài: Đáp số

) 1

HS nhận xét, bổ sung

HS nghe giảng và ghi bài

HS trả lời

HS làm theo hớng dẫn của GV

HS làm theo yêu cầu của GV

HS nêu lời giải

HS nhận xét, bổ sung

HS nghe giảng và ghi bài

GV: Lê Thị Huyền Tr15 ờng THCS Lê Thánh Tông

Trang 16

HSnắm vững và vận dụng tốt qui tắc qui tắc nhân hai phân thức.

HSđợc rèn luyện các kỹ năng vận dụng các tính chất của phép nhân và có

GV yêu cầu HS làm ?1 ( Đề ở bảng phụ )

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

H? Vậy, muốn nhân hai phân thức ta làmthế nào?

GV da qui tắc và công thức tổng quát lênbảng phụ và yêu cầu vài hs nhắc lại

HS nghe giảng và ghi bài

HS nghe GV giới thiệu

Trang 17

?3

) 3

(

2

) 1

HS nhận xét bài làm của từng bạn

HS nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 2: tính chất của phép nhân phân thức ( 13 phút)

H? Phép nhân phân số có những tính chất

gì?

GV: tơng tự nh vậy, phép nhân phân thức

cũng có các tính chất giao hoán, kết hợp,

phân phối đối với phép cộng

GV đa bảng phụ ghi các tính chất này

GV: áp dụng hợp lí các tính chất sẽ giúp

Bài 40 SGK ( Đề ở bảng phụ )

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV chữa bài: Đáp số

x

x 1

2 3H? Cách nào làm hay hơn?

HS trả lời

HS nghe GV giới thiệu

HS làm theo yêu cầu của GV

HS nghe giảng và ghi bài

Một nửa lớp làm theo thứ tự thựchiện các phép tính

Một nửa lớp áp dụng các tính chấtcủa phép nhân đối với phép cộng

Đại diện nhóm trình bày lời giải

HS nhận xét, bổ sung

HS trả lời

Hoạt động 3: Luyện tập, củng cố ( 10phút)H? Làm các phép tính sau

Trang 18

HSnắm vững khái niệm phân thức nghịch đảo, qui tắc chia phân thức đại số.

HS đợc rèn luyện các kỹ năng vận dụng tốt qui tắc chia phân thức, thứ tựthực hiện các phép tính khi có một dãy những phép nhân và phép chia

Giáo dục tính linh hoạt, tính sáng tạo, tính cẩn thận và tính khoa học

Hoạt động 1: Kiểm tra ( 8 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

Chữa bài 30ac SBT

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV chữa bài:

Bài 29 SBT:

Đáp số: c)

x25

Các HS còn lại làm tại chỗ, sau đónhận xét, bổ sung, đánh giá bài làmcủa bạn

HS nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 2: Phân thức nhịch đảo ( 13 phút)H? Nêu qui tắc chia phân số

GV: Tơng tự, để thục hiện phép chia các

phân thức, ta cần biết thế nào là hai phân

thức nghịch đảo của nhau

GV yêu cầu HS làm ?1

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV chữa bài: Đáp số: 1

GV: Tích hai phân thức bằng 1, ta nói đó

là hai phân thức nghịch đảo của nhau

H? Vậy thế nào là hai phân thức nghịch

đảo của nhau?

Các HS còn lại làm tại chỗ

HS nhận xét bài làm của từng bạn

HS trả lời

Hoạt động 3: phép chia ( 10 phút)GV: Qui tắc chia phân thức tơng tự nh

Trang 19

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV chữa bài: Đáp số a) b)

HSđợc rèn luyện các kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán trên phânthức đại số, tìm điều kiện để phân thức đợc xác định

Giáo dục tính linh hoạt, tính sáng tạo, tính cẩn thận và tính khoa học

Hoạt động 1: Kiểm tra ( 5 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

Nêu qui tắc chia phân thức Viết côngthức tổng quát

HS nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 2: biểu thức hữu tỉ ( 5 phút) H? Trong các biểu thức sau, biểu thức

Trang 20

( 3x-2) ( 2x + 1);

1 3

2 1 2

( Đề ở bảng phụ )

GV lu ý: Một số, một đa thức, đợc coi làmột phân thức

GV giới thiệu định nghĩa biểu thức hữu

tỉ

H? Nêu ví dụ về biểu thức hữu tỉ

HS nghe giảng và ghi bài

HS trả lời

Hoạt động 3: biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phân thức

( 12 phút)GV: áp dụng qui tắc các phép toán cộng,

trừ, nhân, chia các phân thức, ta có thểbiến đổi một biểu thức hữu tỉ thành mộtphân thức

Ví dụ 1: SGK

GV hớng dẫn HS dùng dấu ngoặc để viếtbiểu thức thành phép chia theo hàngngang

.Ta thực hiện phép tính này theo thứ tựnào?

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV chữa bài: Đáp số

GV yêu cầu HS làm ?1

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV chữa bài: Đáp số Bài 46 SGK

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV chữa bài: Đáp số: ( x - 1)2

HS nghe giảng GV giới thiệu

HS làm theo yêu cầu của GV

HS nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 4: giá trị của biểu thức đại số( 12 phút)H? Tính giá trị của phân thức

x

2

tại

x = 2; x = 0H? Điều kiện đẻ phân thức đợc xác định

Làm các bài tập 51  55

Ôn các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử **************************************

Ngày tháng năm 200

Ngày đăng: 02/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tóm tắt: Ôn tập chơng II       . HS: SGK ,  bảng nhóm, bút dạ. - GA dai 8 chuong II
Bảng t óm tắt: Ôn tập chơng II . HS: SGK , bảng nhóm, bút dạ (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w