Ma trận đề kiểm tra Mức độ 2.. Quy đông mẫu thức 5.. Biến đổi biểu thức hữu tỉ,.
Trang 1Ma trận đề kiểm tra
Mức độ
2 Tính chất cơ bản của
4 Quy đông mẫu thức
5 Cộng, trừ, nhân, chia
6 Biến đổi biểu thức hữu tỉ,
Trang 2đề bài
I/ Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm )
Câu 1: Sử dụng các gợi ý sau x2+3x; x + 1; x2 + 1; x - 3x điền vào chỗ (….)
2
3
2 5 2 5
x
* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng (Từ câu 3 đến câu 8)
Câu 2: Phân thức đối của phân thức 2
1
x x
+
− là
A ( 2)
1
x x
− +
− B
2 1
x x
− + + C
( 2) 1
x x
− + + D
2 1
x x
− +
− −
Câu 3: Phân thức nghịch đảo của phân thức 2
1
x x
+
− là
A 1
2
x x
− − + B
1 2
x x
− + C
2 1
x x
− + + D Đáp án khác
Câu 4: Đa thức P trong biểu thức
2 2
4 16 2
A 5x – 6 B x – 8 C 4x – 8 D 4x + 8
Câu 5: Giá trị của phân thức
2 2
1 0
2 1
x
+ + khi x bằng
A – 1 B 1± C 1 D 0
Câu 6: Kết quả của phép tính
2 2 4
11 8
bằng
A 3 2
22
y x
−
B 22
8
y
x C
2
22 3
x
y D 2
3 22
y x
II/ Tự luận: ( 7 đ)
Câu 7: Rút gọn các phân thức sau a,
2
2 2
−
− ; b, 2 2
2 2 2
−
Câu 8: Quy đồng mẫu thức 2 phân thức sau 2
1
4
2 1
x
Câu 9: Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức
1 1
1 1 1 1
x
+ + +
Câu 10: Cho biểu thức
2 2 2 8 : 4
2 4 2 4 4 2
P
a, Tìm điêu kiện của x để P xác định ?
b, Rút gọn P ?
*** Hết ***
Trang 3Híng dÉn chÊm
I/ Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan:
C©u 1: x2+3x
C©u 2: A
C©u 3: B
C©u 4: C
C©u 5: B
C©u 6: A
II/ Tù luËn:
C©u 7: a,
2
2 2
( ) ( )( )
( ) ( )( )
b, 22 2 2 2( 2) 2
C©u 8: MTC = x2 – 1 hay (x-1)(x+1)
2 2
2
( 1)( 1)( 1) 1
( 1)( 1)
1 ( 1)( 1)
x
+ =
=
C©u 9:
1
2 1 1 3 2
2 1 2 1
x
x
+ +
+
+
C©u 10:
a, x≠ ±2
b, P = : 42
4
8 4 2
2 4
2
2
2 −
−
− + +
− +
−
+
x x
x
x x
x
P = 2( 22) (2 22) ( 2) (8 2) : 42
2
2 2 16 2
4
2 4
x
=
2
4 4 4 4 16 2
4
2 4
x
−
2
2
2 8 2
4
2 4
x
=
2 2
4 4
2 4
x
−