Tieỏn trỡnh baứi daùy: Hoaùt ủoọng 1: ẹaởt vaỏn ủeà vaứ giụựi thieọu noọi dung chửụng 3 5 phuựt -GV: ẹaởt vaỏn ủeà baứi toaựn coồ vửứa gaứ vửứa choự => heọ thửực 2x + 4y = 100 laứ caực v
Trang 1Ngaứy soaùn: /12/ 2011 Ngaứy daùy: / /2011
Tuaàn 15:
HEÄ HAI PHệễNG TRèNH BAÄC NHAÁT HAI AÅN
Đ1 phơng trình bậc nhất hai ẩn
I Muùc tieõu:
* Kiến thức: - Nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó
- Hiểu tập nghiệm của một phơng trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó
* Kĩ năng: - Biết cách tìm công thức nghiệm và vẽ đồ thị của phơng trình bậc nhất hai ẩn.
* Thái độ: - cẩn thận, chính xác.
II Phửụng tieọn daùy hoùc:
- GV: Giaựo aựn, baỷng phuùù, phaỏn maứu, thửụực, maựy tớnh boỷ tuựi
- HS: Chuaồn bũ, baỷng nhoựm, buựt vieỏt, maựy tớnh boỷ tuựi, thửực keỷ
III Tieỏn trỡnh baứi daùy:
Hoaùt ủoọng 1: ẹaởt vaỏn ủeà vaứ giụựi thieọu noọi dung chửụng 3 5 phuựt
-GV: ẹaởt vaỏn ủeà baứi toaựn coồ
vửứa gaứ vửứa choự => heọ thửực
2x + 4y = 100 laứ caực vớ duù veà
phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn
soỏ
-GV: Goùi a laứ heọ soỏ cuỷa x; b laứ
heọ soỏ cuỷa y; laứ haống soỏ Moọt
caựch toồng quaựt phửụng trỡnh
baọc nhaỏt hai aồn soỏ x vaứ y la ứheọ
thửực coự daùng ax + by = c trong
ủoự a, b, c laứ caực soỏ ủaừ bieỏt (a
≠ 0 hoaởc b ≠ 0)
? Cho vớ duù veà phửụng trỡnh
baọc nhaỏt hai aồn soỏ
? Phửụng trỡnh naứo laứ phửụng
trỡnh baọc nhaỏt hai aồn soỏ
-GV: x + y = 36 ta thaỏy x = 2;
y = 34 thỡ giaự trũ 2 veỏ baống
nhau Ta noựi caởp soỏ (2;34)
laứmoọt nghieọm cuỷa phửụng
trỡnh
-HS nghe
-HS: Laỏy vớ duù: x – y = 32x + 6y = 54
-HS traỷ lụứi mieọng
-HS: x = 4; y = 3-Giaự trũ hai veỏ baống nhau
1 Khaựi nieọm veà phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn
* Moọt caựch toồng quaựt: Phửụng trỡnh
baọc nhaỏt hai aồn soỏ x vaứ y la ứheọ thửựccoự daùng ax + by = c trong ủoự a, b, claứ caực soỏ ủaừ bieỏt (a ≠ 0 hoaởc b ≠0)
* Vớ duù: 2x-y=1;3x+4y=5
0x+4y=7; x+0y = 5 laứ phửụng trỡnhbaọc nhaỏt hai aồn soỏ x vaứ y
*Neỏu giaự trũ cuỷa VT taùi x = x0 vaứ y
= y0 baống VP thỡ caởp (x0; y0) ủửụùcgoùi laứ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh
*Chyự yự: SGK
Trang 2N¨m häc 2011 - 2012
? hãy chỉ ra một cặp nghiệm
khác
? Khi nào thì cặp số (x0; y0)
được gọi là một nghiệm của pt
? Một HS đọc khái niệm
nghiệm của phương trình bậc
nhất hai ẩnvà cách viết
? Chứng tỏ cặp số (3;5) là một
nghiệm của phương trình
2x-y=1
-Một Hs đọc-HS: Tat thay x = 3; y=5 vàovế trái của phương trình tađược :
2.3 – 5 = 1 = VP Vậy VT =
VP nên cặp số (3;5) là mộtnghiệm của phương trình -HS: Kiểm tra
a) (1;1) là một nghiệm củaphương trình 2x –y=1
Hoạt động 3: Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn số 23 phút
? Phương trình bậc nhất hai ẩn
số có bao nhiêu nghiệm
? Làm thế nào để biểu diễn
tập nghiệm của phương trình
với x ∈ R như vậy tập
nghiệm của phương trình (1) là
? Nghiệm tổng quát
? Hãy biểu diễn tập nghiệm
của phương trình bằng đồ thị
? Phương trình có thể thu gọn
được không
*Xét phương trình 4x + 0y =6
? Hãy chỉ ra một vài nghiệm
của phương trình
? Nghiệm tổng quát
-HS: vô số nghiệm-HS suy nghĩ
1 2
x f(x)
-HS: (0;2); (-2;2); (3;2)
2
x R HS
0
x HS
Một cách tổng quát:
1) Phương trình bậc nhất hai ẩn số
ax + by = c có vô số nghiệm, tậpnghiệm được biểu diễn bởi đườngthẳng
2) Nếu a ≠ 0; b ≠ 0 thì đườngthẳng (d) chính là ĐTHS:
- Học bài theo vở ghi và SGK
- BTVN: 1-3 tr 7 SGK và 1 – 4 tr 3 và 4 SBT
- Chuẩn bị “Kiểm tra học kỳ I”
IV L u ý khi sư dơng gi¸o ¸n GV nhÊn m¹nh tËp nghiƯm tỉng qu¸t cđa PT trong tõng TH
Trang 3• Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm đợc điều kiện để hai đờng thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và y
= a’x + b’ (a’ ≠ 0) song song với nhau? trùng nhau? cắt nhau? Biết áp dụng để giải bài toán liên quan
• Kỹ năng: Học sinh biết sử dụng các điều kiện đó để tìm ra các cặp đờng thẳng song song, cắt nhau, trùng
nhau Biết tìm điều kiện của tham số để hai đờng thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và y = a’x + b’ (a’ ≠ 0) songsong với nhau? trùng nhau? cắt nhau? Học sinh rèn luyện kỹ năng vẽ thành thạo đồ thị hàm số bậc nhất y
= ax + b (a ≠ 0) bằng cách tìm hai điểm thuộc đồ thị Biết tìm tọa độ điểm giao giữa hai đồ thị
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biểu diễn điểm và vẽ đồ thị hàm
số trên mặt phẳng tọa độ
II Phửụng tieọn daùy hoùc:
- GV: Giaựo aựn, baỷng phuùù, phaỏn maứu, thửụực, maựy tớnh boỷ tuựi
- HS: Chuaồn bũ, baỷng nhoựm, buựt vieỏt, maựy tớnh boỷ tuựi, thửực keỷ
III Tieỏn trỡnh baứi daùy:
? ẹũnh nghúa phửụng trỡnh baọc
nhaỏt hai aồn Cho vớ duù
? Theỏ naứo laứ nghieọm cuỷa phửụng
trỡnh baọc nhaỏt hai aồn? Soỏ nghieọm
cuỷa noự
? Chửừa baứi taọp 3 Tr 7 SGK
? Xaực ủũnh toùa ủoọ giao ủieồm cuỷa
hai ủửụứng thaỳng vaứ cho bieỏt toùa
ủoọ cuỷa noự laứ nghieọm cuỷa caực
phửụng trỡnh naứo?
-Hai HS leõn baỷng kieồm tra
-HS1: -Traỷ lụứi nhử SGK-Vớ duù: 3x – 2y = 6-HS2:
-2 -1
1 2 3
x f(x)
-Toùa ủoọ … laứ M(2;1) laứ nghieọm cuỷahai phửụng trỡnh ủaừ cho
Hoaùt ủoọng 2: Khaựi nieọm veà heọ hai phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn 15 phuựt
-GV: Ta noựi caởp soỏ (2;1) laứ
nghieọm cuỷa heọ phửụng trỡnh
? Kieồm tra xem caởp soỏ (2; -1) coự
laứ nghieọm cuỷa hai phửụng trỡnh
treõn hay khoõng
-HS nghe
-HS: Thay x = 2; y = -1 vaứo veỏ traựiphửụng trỡnh 2x+y = 3 ta ủửụùc 2.2+(-1) = 3 = VP
Thay x = 2; y = -1 vaứo veỏ traựiphửụng trỡnh x-2y = 4 ta ủửụùc 2- 2(-1) = 4 = VP
Vaọy (2; - 1) laứ nghieọm cuỷa …
1 Khaựi nieọm veà heọ hai phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn
Toồng quaựt: Cho hai phửụng trỡnh
baọc nhaỏt ax + by = c vaứ a’x + b’y
= c’ Khi ủoự, ta coự heọ phửụng trỡnhbaọc nhaỏt hai aồn
( )
ax by c I
-Neỏu hai phửụng trỡnh ủaừ chokhoõng coự nghieọm chung thỡ heọ (I)voõ nghieọm
Hoaùt ủoọng 3: Minh hoùa hỡnh hoùc taọp nghieọm cuỷa heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn 13 phuựt
Trang 4N¨m häc 2011 - 2012
-GV: Yêu cầu HS đọc từ: “Trên
mặt phẳng … ”
-Để xét xem một hệ phương trình
có thể có bao nhiêu nghiệm ta xét
các ví dụ sau:
* Ví dụ 1: Xét hệ phương trình
? Đưa về dạng hàm số bậc nhất
? Vị trí tương đối của (1) và (2)
? Hãy vẽ hai đường thẳng trên
cùng một hệ trục tọa độ
? Xác định tọa độ giao điểm của
hai đường thẳng
? Thử lại xem cặp số (2;1) có là
nghiệm của hệ phương trình …
* Ví dụ 2: Xét hệ phương trình
? Đưa về dạng hàm số bậc nhất
? Vị trí tương đối của (3) và (4)
? Hãy vẽ hai đường thẳng trên
cùng một hệ trục tọa độ
? Xác định tọa độ giao điểm của
hai đường thẳng
? Nghiệm của hệ phương trình
như thế nào
-Một HS đọc-HS nghe
-HS: y = - x + 3 ; y = x / 2-HS: (1) cắt (2) vì (- 1 ≠ 1/2)
-2 -1
1 2 3
x f(x)
-Vậy cặp (2;1) là nghiệm của hệphương trình đã cho
-HS: y = 3/2x + 3
y = 3/2x – 3/2-HS: (3) // (4) vì a = a’, b ≠ b’
-2 -1
1 2 3
x f(x)
-Hệ phương trình vô nghiệm
-Hai phương trình tương đương vớinhau
- …… Trùng nhau
2/ Minh họa hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
* Ví dụ 1: Xét hệ phương trình
1 2 3
x f(x)
-Vậy cặp (2;1) là nghiệm của hệphương trình đã cho
* Ví dụ 2: Xét hệ phương trình
1 2 3
x f(x)
-Hệ phương trình vô nghiệm
* Ví dụ 3: Xét hệ phương trình
-Hệ phương trình vô số nghiệm
? Thế nào là hai phương trình
tương đương => định nghĩa hai hệ
phương trình tương đương
(SGK)
- Học bài theo vở ghi và SGK - Chuẩn bị bài mới
- Bài tập về nhà : 5 + 6 + 7 Tr 11, 12 SGK và 8 + 9 Tr 4, 5 SBT
IV L u ý khi sư dơng gi¸o ¸n GV cÇn cho HS thÊy c¸ch biĨu diƠn tËp nghiƯm tỉng qu¸t cđa hª PT
Ngày soạn: /12/2011 Ngày dạy: / /2011 Tuần 16:
M
(1)
(1) (2)
(3)
(4)
(3)
(4)
Trang 5I Muùc tieõu:
• Kiến thức: Học sinh nắm đợc quy tắc thế, biết biến đổi để giải hệ phơng trình theo quy tắc thế.
• Kỹ năng: Học sinh nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế, không bị
lúng túng khi gặp các trờng hợp đặc biệt (hệ có vô số nghiệm, hệ vô nghiệm)
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận.
II Phửụng tieọn daùy hoùc:
- GV: Giaựo aựn, baỷng phuùù, phaỏn maứu, thửụực, maựy tớnh boỷ tuựi
- HS: Chuaồn bũ, baỷng nhoựm, buựt vieỏt, maựy tớnh boỷ tuựi, thửực keỷ
III Tieỏn trỡnh baứi daùy:
? ẹoaựn nhaọn soỏ nghieọm cuỷa moói heọ
phửụng trỡnh sau, giaỷi thớch vỡ sao
-GV: cho HS nhaọn xeựt vaứ ủaựnh giaự
-GV: Giụựi ủaởt vaỏn ủeà cho baứi mụựi
-HS: Traỷ lụứi mieọng
a) Heọ phửụng trỡnh voõ soỏ
-GV: Giụựi thieọu quy taộc theỏ goàm
hai bửụực thoõng qua vớ duù 1: Xeựt heọ
phửụng trỡnh : ( )I − + =x2−x3y5=y2(1)1(2)
? Tửứ (1) haừy bieồu dieón x theo y
-GV: Laỏy keỏt quaỷ (1’) theỏ vaứo choó
cuỷa x trong phửụng trỡnh (2) ta coự
phửụng trỡnh naứo?
? Duứng (1’) thay cho (1) vaứ duứng
(2’) thay theỏ cho (2) ta ủửụùc heọ
naứo?
? Heọ phửụng trỡnh naứy nhử theỏ naứo
vụựi heọ phửụng trỡnh (I)
? Haừy giaỷi heọ phửụng trỡnh mụựi thu
ủửụùc vaứ keỏt luaọn nghieọm cuỷa heọ
-HS: x = 3y + 2(1’)-HS: Ta coự phửụng trỡnh moọt aồny: -2(3y + 2) + 5y = 1(2’)
-HS: Ta ủửụùc heọ phửụng trỡnh
3 2(1')2(3 2) 5 1(2')
1/ Quy taộc theỏ
a) Vớ duù 1: Xeựt heọ phửụng trỡnh :
3 2(1)( )
x y I
Trang 6N¨m häc 2011 - 2012
* Ví dụ 2: Giải hệ phương trình
bằng phương pháp thế
? Hãy so sánh cách giải này với
cách giải minh họa đồ thị và đoán
nhận
-GV: Cho HS làm tiếp ?1
-Một HS lên bảng giải, HS dưới lớp
làm vào nháp
* Ví dụ 3: Giải hệ phương trình
bằng phương pháp thế
-GV: Yêu cầu một HS lên bảng
? Nêu nghiệm tổng quát hệ (III)
-HS hoạt động nhóm
-HS: Biểu diễn y theo x
Phương trình này nghiệm đúngvới mọi x ∈ R vậy hệ (III) có
vô số nghiệm: = +x R y∈2x 3
?3
-HS: Có 2 cách: Minh họa vàphương pháp thế
2/ Aùp dụng:
* Ví dụ 2: Giải hệ phương trình bằng
phương pháp thế
(I) + =2x x y− =2y 3(1)4(2)
-Giải-
2 2(1')( )
2 4(2)
2 2
5 6 4
2 2221
y x I
x y
y x x
y x x x y
1 2 3
x f(x)
? Nêu các bước giải hệ phương
trình bằng phương pháp thế
? Yêu cầu hai HS lên bảng giải bài
12(a,b) Tr 15 SGK
-HS: Trả lời như SGKa) ĐS: x = 10; y = 7b) ĐS: x = 11/19; y = -6/19
- Học bài theo vở ghi và SGK
- BTVN: 12c; 13+14+15 Tr 15 SGK
- Tiết sau ôn tập học kỳ I
- Chuẩn bị “Ôn tập học kỳ I”
IV L u ý khi sư dơng gi¸o ¸n GV cÇn nhÊn m¹nh cho HS thÊy c¸ch gi¶i hª PT thªo QT thÕ
Trang 7Tuaàn 17:
COÄNG ẹAẽI SOÁ
I Muùc tieõu:
• Kiến thức: Học sinh nắm đợc quy tắc cộng đại số, biết biến đổi để giải hệ phơng trình theo quy tắc cộng
đại số
• Kỹ năng: Học sinh nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số, giải
đợc hệ phơng trình khi hệ số của cùng một ẩn bằng nhau hoặc đối nhau và không bằng nhau hoặc không
đối nhau
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận.
II Phửụng tieọn daùy hoùc:
- GV: Giaựo aựn, baỷng phuùù, phaỏn maứu, thửụực, maựy tớnh boỷ tuựi
- HS: Chuaồn bũ, baỷng nhoựm, buựt vieỏt, maựy tớnh boỷ tuựi, thửực keỷ
III Tieỏn trỡnh baứi daùy:
? Phaựt bieồu quy taộc giaỷi heọ phửụng
trỡnh baống phửụng phaựp theỏ
? Aựp duùng: − = −32x y x y+ =38
? Heọ phửụng trỡnh treõn coứn caựch
giaỷi naứo nửừa khoõng => Baứi mụựi
-Moọt hoùc sinh leõn baỷng giaỷi
Vaọy HPT coự nghieọm duy nhaỏt
-GV: Giụựi thieọu quy taộc coọng
thoõng qua Vớ duù 1: Xeựt heọ phửụng
trỡnh : (I) + =2x y x y− =21
? Coọng tửứng veỏ hai phửụng trỡnh
cuỷa (I) ta ủửụùc phửụng trỡnh naứo
? Duứng phửụng trỡnh mụựi ủoự thay
theỏ cho phửụng trỡnh thửự nhaỏt, ta
ủửụùc heọ naứo
? Haừy giaỷi tieỏp heọ phửụng trỡnh
vửứa tỡm ủửụùc
-GV: Lửu yự HS coự theồ thay theỏ
cho phửụng trỡnh thửự hai
-GV: Cho HS laứm ?1
? Trửứ tửứng veỏ hai phửụng trỡnh
cuỷa (I) ta ủửụùc phửụng trỡnh naứo
1/ Quy taộc coọng ủaùi soỏ:
Vớ duù 1: Xeựt heọ phửụng trỡnh :
Vaọy HPT (I) coự nghieọm duy nhaỏt
Trang 8? Caực heọ soỏ cuỷa y trong hai
phửụng trỡnh cuỷa heọ (II) coự ủaởc
? Caực heọ soỏ cuỷa x trong hai
phửụng trỡnh cuỷa heọ (III) coự ủaởc
ủieồm gỡ?
? ẹeồ khửỷ maỏt moọt bieỏn ta neõn
coọng hay trửứ
? Moọt HS leõn baỷng giaỷi
? Coự coọng ủửụùc khoõng, coự trửứ
ủửụùc khoõng
? Nhaõn hai veỏ cuỷa phửụng trỡnh
vụựi cuứng moọt soỏ thỡ …
? Nhaõn hai veỏt cuỷa phửụng trỡnh
thửự nhaỏt vụựi 2 vaứ cuỷa phửụng
trỡnh thửự hai vụựi 3 ta coự heọ tửụng
ủửụng:
? Heọ phửụng trỡnh mụựi baõy giụứ
gioỏng vớ duù naứo, coự giaỷi ủửụùc
khoõng
? Qua vớ duù treõn, hay toựm taột
caựch giaỷi heọ phửụng trỡnh baống
phửụng phaựp coọng ủaùi soỏ
721
x y
( )
x y IV
a) Trửụứng hụùp thửự nhaỏt:
(Caực heọ soỏ cuỷa cuứng moọt aồn naứo
ủoự trong hai phửụng trỡnh baống
nhau hoaởc ủoỏi nhau)
Vớ duù 2: Xeựt heọ phửụng trỡnh :
(II) − =2x y x y+ =63-Giaỷi-
Coọng tửứng veỏ hai phửụng trỡnhcuỷa heọ (II) ta ủửụùc:
b) Trửụứng hụùp thửự hai:
(Caực heọ soỏ cuỷa cuứng moọt aồn naứo
ủoự trong hai phửụng trỡnh khoõng
baống nhau hoaởc khoõng ủoỏi nhau)
Vớ duù 4: Xeựt heọ phửụng trỡnh :
(IV) + =32x x+23y y=37Giaỷi-
Nhaõn hai veỏt cuỷa phửụng trỡnhthửự nhaỏt vụựi 2 vaứ cuỷa phửụngtrỡnh thửự hai vụựi 3 ta coự heọtửụng ủửụng:
- Hoùc baứi theo vụỷ ghi vaứ GSK
- Laứm baứi taọp: 21 - > 27 SGK
- Chuaồn bũ baứi mụựi “Luyeọn taọp”
IV L u ý khi sử dụng giáo án GV cần HD cho HS cụ thể PP giải hệ trong các TH hệ số cùng 1ẩn bằng nhau
đối nhau và hệ số khác nhau
Trang 9Ngaứy soaùn: /12/ 2011 Ngaứy daùy: / / 2011
• Kỹ năng: Học sinh đợc luyện tập giải thành thạo hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng
đại số, bớc đầu làm quen với cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp đặt ẩn phụ
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận.
II Phửụng tieọn daùy hoùc:
- GV: Giaựo aựn, baỷng phuùù, phaỏn maứu, thửụực, maựy tớnh boỷ tuựi
- HS: Chuaồn bũ, baỷng nhoựm, buựt vieỏt, maựy tớnh boỷ tuựi, thửực keỷ
III Tieỏn trỡnh baứi daùy:
? Toựm taột caựch giaỷi HPT baống
phửụng phaựp theỏ
? Aựp duùng: Giaỷi phửụng trỡnh :
-GV: Cho HS nhaọn xeựt baứi laứm
cuỷa baùn vaứ cho ủieồm
-HS: Vụựi a = -1 thỡ heọ (*) ủửụùcvieỏt laùi laứ: + = −2 6x y x y+ =3 1 2
Baứi 16 (a, c) SGK Tr 16 Giaỷi
HPT sau baống phửụng phaựp theỏ.
10 0
x y c
? ẹoỏi vụựi caõu a neõn ruựt x hay y
? ẹoỏi vụựi caõu c thỡ y = … (tổ leọ
33
10 0
x y b
33
Trang 10N¨m häc 2011 - 2012
-GV nhận xét, đánh giá và cho
điểm
Bài 18: a) Xác định hệ số a, b
biết rằng hệ phương trình :
? Hệ có nghiệm (1; -2) <=> …
? Hãy giải HPT theo biến a và b
b) Nếu hệ phương trình có
nghiệm ( 2 1; 2− ) thì sao?
-GV: Cho HS hoạt động nhóm
trong thời gian 7 phút
-GV: Quan sát HS hoạt động
nhóm
-GV: Lưu ý HS rút gọn kết quả
tìm được.
-GV: Treo bẳng phụ và nhận xét
bài làm từng nhóm, sửa sai, uốn
nắn (nếu có)
-GV: Cho điểm và tuyên dương,
khiển trách (nếu có)
Bài 19: Đa thức P(x) chia hết
cho đa thức (x-a) <=> P(a) = 0.
Hãy tìm các giá trị của m, n sao
cho đa thức sau đồng thời chia
hết cho x + 1 và x – 3;
Vậy hệ phương trình đã cho cónghiệm là (x; y) = (4; 6)
Vì hệ có nghiệm ( 2 1; 2− )
<=>27m 4n=0(1)
+(m-2)9-(3n-5)3 Với P(-1)=0
<=> -m +m – 2 +3n – 5-4n (2)Từ (1) và (2) ta có HPT
Vậy hệ phương trình đã cho cónghiệm là (x; y) = (4; 6)
Bài 18: a) Xác định hệ số a, b biết rằng hệ phương trình :
(3) 0( 1) 0
P p
=
− =
(HS tự giải)
- Xem lại các bài tập đã chữa và
- Làm các bài tập phần luyện tập của bài phương pháp cộng
IV L u ý khi sư dơng gi¸o ¸n GV cÇn chĩ ý cho HS cơ thĨ c¸c TH hƯ v« nghiƯm vµ v« sè nghiƯm
Trang 11Ngaứy soaùn: /12/ 2011 Ngaứy daùy: / / 2011
• Kỹ năng: Học sinh đợc luyện tập giải thành thạo hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng
đại số, bớc đầu làm quen với cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp đặt ẩn phụ
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận.
II Phửụng tieọn daùy hoùc:
- GV: Giaựo aựn, baỷng phuùù, phaỏn maứu, thửụực, maựy tớnh boỷ tuựi
- HS: Chuaồn bũ, baỷng nhoựm, buựt vieỏt, maựy tớnh boỷ tuựi, thửực keỷ
III Tieỏn trỡnh baứi daùy:
? Toựm taột caựch giaỷi HPT
baống phửụng phaựp coọng
? Aựp duùng: Giaỷi heọ phửụng
Vaọy heọ (*) voõ soỏ nghieọm
Baứi 23: Giaỷi HPT sau:
-Moọt HS leõn baỷng
-HS dửụựi lụựp laứm vaứo vụỷ vaứ
y
x x
x= ++ ; y= − 2)
Baứi 23: Giaỷi HPT sau:
y
x x
x= ++ ; y= − 2)
Baứi 25:
P(x)=(3m - 5n+1)x + (4m – n - 10)-Giaỷi-
Trang 12N¨m häc 2011 - 2012
? Vậy ta có hệ phương trình
nào
? Hãy gải hệ phương trình bằng
phương pháp cộng
? Nhân phương trình thứ hai với
mấy
Bài 26: Xác định a và b để
ĐTHS y = ax + b đi qua điểm A
và B trong trường hợp
c) A(3; -1) và B(- 3; 2)
? Điểm A có thuộc ĐTHS
không
? Ta có được đẳng thức nào
? Điểm b có thuộc ĐTHS
không
? Ta có được đẳng thức nào
? vậy ta có HPT nào
? Hãy giải HPT bằng cách
? Hãy viết lại HPT
? Nếu đặt u=1x;v=1y khi đó
hãy viết lại HPT
? Hãy thay u= 1x;v= 1y và giải
HPT theo biến x và y
a b
Bài 26: Xác định a và b để ĐTHS y =
ax + b đi qua điểm A và B trong trường hợp.
c) A(3; -1) và B(- 3; 2)-Giải-
Vì ĐTHS y = ax + b đi qua A và B
<=> − = −33a b a b+ = −12<=> − = −63a b a= −3 2
123,5
a b
3 4 5
x y a
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT
- Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
- Chuẩn bị bài mới “Giải toán bằng cách lập hệ phương trình”
Trang 13Ngaứy soaùn: 18/12/2010 Ngaứy daùy :/ /2010
Tuaàn 18:
I Muùc tieõu:
*Kiến thức- OÂn taọp cho HS caực kieỏn thửực cụ baỷn veà caờn baọc hai
- OÂn taọp cho HS caực kieỏn thửực cụ baỷn cuỷa chửụng 2
*Kỹ năng- Luyeọn taọp kyừ naờng tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực coự chửựa caờn baọc hai, tỡm x vaứ caực
caõu hoỷi lieõn quan ủeỏn ruựt goùn
- Reứn kyừ naờng xaực ủũnh phửụng trỡnh ủửụứng thaỳng, veừ ủoà thũ haứm soỏ baọc nhaỏt
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận.
II Phửụng tieọn daùy hoùc:
- GV: Giaựo aựn, baỷng phuùù, phaỏn maứu, thửụực, maựy tớnh boỷ tuựi, baứi giaỷi maóu
- HS: Chuaồn bũ, baỷng nhoựm, buựt vieỏt, maựy tớnh boỷ tuựi, thửực keỷ
III Tieỏn trỡnh baứi daùy:
Hoaùt ủoọng 1: OÂn taọp lyự thuyeỏt caờn baọc hai thoõng qua baứi taọp traộc nghieọm 10 phuựt
-GV: ẹửa baỷng phuù:
1-Caờn baọc hai cuỷa 4 laứ 2
-HS traỷ lụứi mieọng
1) ẹ2) S3) ẹ
4) S5) S6) ẹ7) ẹ8) S
-HS tửù ghi vaứ sửỷa vaứo vụỷ
Daùng 1: Ruựt goùn, tớnh giaự trũ cuỷa bieồu
a b c d
=
=
-HS: Veà nhaứ laứm
Daùng 1: Ruựt goùn, tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực :
Baứi 1: Tớnh
) 12,1.50 11 5) 2,7 5 1,5 4,5) 117 108 3.15 45
a b c d
=
=
Trang 14N¨m häc 2011 - 2012
Dạng 2: Tìm x
11) 4 20 5 9 45 4( 5)
a) Tìm điều kiện để A có nghĩa
b) chứng tỏ A không phụ thuộc a
2) Cho P =
9
4:3
x x
x
)9,
0
(x≠ x≠
a) Rút gọn P
b) Tìm x để P = 5
Dạng 4: Viết phương trình đường thẳng:
Câu 1: Viết phương trình đường thẳng thỏa
mãn các điều kiện sau:
a) Đi qua A(1 7;
2 4) và song song với đường
thẳng y = 3
2x
b) Cắt trục tung Oy tại điểm có tung độ
bằng 3 và đi qua điểm B(2;1)
Câu 2: Cho hai hàm số bậc nhất:
2
3
y= m− x+ d và y= −m x− d
a) Với giá trị nào của m thì (d1) cắt (d2)
b) Với giá trị nào của m thì (d1) //d2)
Với giá trị nào của m thì (d1) cắt (d2) tại
điểm có hoành độ bằng 4
Câu 3: Cho hai hàm số bậc nhất:
Với giá trị nào của k thì (d1) cắt (d2) tại
gốc tọa độ
1) 4 20 5
1 9 45 43
<=> + = =>
=-1)a) a,b >0; a ≠ b
=> b = 3Mặt khác (d) đi qua B(2;1)
<=> + = =>
=-2) Về nhà làm
Dạng 3: Bài tập tổng hợp
2( a b) 4 ab a b b a A
2) HS về nhà làm
Dạng 4: Viết phương trình đường thẳng:
Câu 1: Viết phương trình đường
thẳng thỏa mãn các điều kiệnsau:
- Ôn tập kỹ các dạng bài tập ở trên
- Làm hết các bài tập còn lại và phần ôn tập chương 1 và chương 2
- Tiết sau kiểm tra học kỳ 1
IV L u ý khi sư dơng gi¸o ¸n GV cÇn HD cho HS cơ thĨ PP gi¶i c¸c BT tỉng hỵp
Trang 15Ngaứy soaùn: /12/ 2011 Ngaứy daùy: /12/2011
Tuaàn 19:
I Muùc tieõu:
*Kiến thức- Kieồm tra ủaựnh giaự toaứn boọ kieỏn thửực cuỷa chửụng 1 vaứ chửụng 2.
*Kỹ năng : Reứn kyừ naờng laứm vaứ trỡnh baứy caực daùng toaựn cụ baỷn trong hoùc kyứ 1
- Ruựt kinh nghieọm, ủeà ra bieọn phaựp, phửụng phaựp phuứ hụùp cho chửụng sau
• Thái độ: Có thái độ kiểm tra nghiêm túc, tự giác, cẩn thận.
II Phửụng tieọn daùy hoùc:
- GV: Chuaồn bũ ủeà baứi cho HS
- HS: Chuaồn bũ giaỏy nhaựp, oõn laùi kieỏn thửực ủeồ cuỷa chửụng 1 vaứ chửụng 2
III Tieỏn trỡnh baứi daùy:
ẹEÀ BAỉI Baứi 1:
1) Ruựt goùn caực bieồu thửực sau:
<
Baứi 3: a) Veừ treõn cuứng moọt heọ truùc toùa ủoọ Oxy ủoà thũ hai haứm soỏ sau: 1 2 vaứ y=- x + 5
2
y= x+b) Tỡm toùa ủoọ giao ủieồm cuỷa hai ủửụứng thaỳng noựi treõn
Baứi 4 Giải hệ phương trỡnh: 4 3 6
Baứi 5: Goùi C laứ moọt ủieồm baỏt kyứ treõn nửỷa ủửụứng troứn (O) ủửụứng kớnh AB = 2R (C ≠ A, C ≠ B) Tia
BC caột tieỏp tuyeỏn taùi A cuỷa nửỷa ủửụứng troứn taùi M Tieỏp tuyeỏn taùi C cuỷa nửỷa ủửụứng troứn caột AM taùi I.
a) Chửựng minh 4 ủieồm I, A, O, C cuứng naốm treõn moọt ủửụứng troứn.
b) Chửựng minh OI vuoõng goực AC.
c) Goùi D laứ giao ủieồm cuỷa OI vaứ AC Veừ OE vuoõng goực BC (E ∈ BC) Chửựng minh DE = R d) Chửựng minh IC 2 = 14MC.MB.