1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

KT1T dai 8 chuong I

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 144,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thấp Biết cách thực hiện phép nhân đơn thức với đơn thức, đơn thức với đa thức 2 3a,b 1,5 15% - Dùng các hằng đẳng - Dùng hằng đẳng thức thức để tính nhanh để thu gọn, tính giá trị của [r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 8 (BÀI SỐ 1) NĂM HỌC 2011 – 2012 Cấp độ

Chủ đề

1 Nhân đa

thức

Biết cách thực hiện phép nhân đơn thức với đơn thức, đơn thức với

đa thức

2 Các

hằng đẳng

thức đáng

nhớ

-Nhớ và viết được các hằng đẳng thức

- Dùng các hằng đẳng thức để tính nhanh

- Dùng hằng đẳng thức

để thu gọn, tính giá trị của biểu thức

3 Phân

tích đa

thức thành

nhân tử

- Phân tích được đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp

cơ bản

- Phân tích

đa thức thành nhân

tử bằng phương pháp tách, thêm bớt hạng tử

4 Chia đa

thức

Chia đơn thức cho đơn thức

Chia đa thức cho đơn thức với các hệ số đơn giản

Trang 2

Tỉ lệ: 20% 17, 5% 52,5% 10% 100%

PHÒNG GD&ĐT CÁT TIÊN

TRƯỜNG THCS PHƯỚC CÁT I

KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: ĐẠI 8 ( BÀI SỐ 1)

NĂM HỌC 2011-2012

Thời gian: 45’

Câu 1: ( 1đ) a) Viết biểu thức biểu thị hằng đẳng thức “Bình phương của một tổng”

b) Áp dụng hoàn thành hằng đẳng thức :  

2

2

x 

Câu 2: ( 2đ) Làm tính chia:

a) 4 : 2x3 x b) 8x54x3 6x2: 4x2

Câu 3: ( 1,5 đ) Làm tính nhân:

a) 5x23x2 2x1

b) x3 x25x 2

Câu 4: ( 0,75đ) Tính nhanh: A  97 103

Câu 5: ( 1,25đ) Thu gọn, rồi tính giá trị của biểu thức:

Ax y x xy y  y

tại

;

xy

Câu 6: ( 1,5 đ) Phân tích đa thức thành nhân tử

a) x2xy 2x 2y b) 25 x22xy y 2

Câu 7> (1đ) Giải phương trình: x x2  3 4x12 0

Câu 8: ( 1đ) Cho x > y > 0 và x-y = 7; xy = 60 Không tính x, y hãy tính x2 y2

Trang 3

Hết

Trang 4

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

1

( 1 đ )

A B 2 A22AB B 2

x22 x24x4

0,5 0,5

2

( 2đ)

a)

2

4 : 2 4 : 2 : 2

x

b)

3

3 = 2

2

 

0,5 0,5

0,5 0,5

3

( 1,5 đ)

a)

15 10 5

b)

           

0,5 0,25

0,25 0,25 0,25

4

( 0, 75 đ)

97 103 100 3 100 3

100 3 9991

0,25

0,25 0,25 5

2

 

0,5 0,25

Trang 5

Thay

;

xy

vào A, ta được:

A      

   

0,25 0,25

6

( 2,5đ)

a)

2 2

x y x

b)

2 2

5

5 5

x y

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

7

( 1 đ)

2

2 2

3 4 12 0

3 2 2

x x x

 

0,25 0,25 0,25

0,25

Trang 6

(1 đ)

2

7 4 60 289

ì x>0,y>0 nên => 17

7 17 119

0,25 0,25 0,25 0,25

Lưu ý: Nếu học sinh làm theo cách khác nếu đúng giáo viên tự phân bước tương ứng theo thang điểm và cho điểm tối đa với từng câu

Ngày đăng: 07/07/2021, 01:22

w