1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA dai 8 chuong 4

18 366 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
Người hướng dẫn Lê Thị Huyền - Trường THCS Lê Thánh Tông
Trường học Trường THCS Lê Thánh Tông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án dạy học
Năm xuất bản 200
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 323 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tiến trình dạy học: Hoạt động 1: giới thiệu về chơng IV 3 phút GV: ở chơng III, chúng ta đã đợc học về phơng trình, ở chơng IV, các em sẽ đợc biết về bất đẳng thức, bất phơng trình, c

Trang 1

Ngày tháng năm 200

Tiết 57 : liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

A mục tiêu:

HS nhận biết đợc vế trái, vế phải và biết dùng dấu của bất đẳng thức.

Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở bất đẳng thức hoặc vận dụng tính chất liên

hệ giữa thứ tự và phép cộng

HS đợc rèn luyện các kỹ năng so sánh, chứng minh.

Giáo dục tính linh hoạt, tính sáng tạo, tính cẩn thận và tính khoa học

b chuẩn bị:

GV: SGK, bảng phụ, hình vẽ minh hoạ.

HS: SGK, bảng nhóm, bút dạ thớc kẻ.

c tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: giới thiệu về chơng IV ( 3 phút) GV: ở chơng III, chúng ta đã đợc học về

phơng trình, ở chơng IV, các em sẽ đợc

biết về bất đẳng thức, bất phơng trình,

cách chứng minh một số bất đẳng thức,

cách giải một số bất phơng trình đơn giản

Cuối chơng là phơng trình chứa dấu giá trị

tuyệt đối

GV giới thiệu tên bài học

HS nghe GV giới thiệu và ghi bài

Hoạt động 2: nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số ( 12 phút)

H? Khi so sánh hai số a và b xảy ra những

trờng hợp nào?

GV giới thiệu các kí hiệu:

a < b; a > b; a = b

Khi biểu diễn các số trên trục số nằm

ngang, điểm biểu diễn số nhỏ hơn nằm bên

trái điểm biểu diễn số lớn hơn

GV yêu cầu HS quan sát trục số tr35SGK

H? so sánh 2và 3

Yêu cầu HS làm ?1

( Đề ở bảng phụ )

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV chữa bài: a) <; b) >; c) = ; d) <

H? So sánh x2và 0

GV chốt: Với mọi x,ta có: x 0 ( Đọc là x

không âm )

H? Viết số a không nhỏ hơn số b nh thế

nào?

H? So sánh -x2và 0

H? Viết số a không lớn hơn số b nh thế

nào?

H? Viết số b không lớn hơn số 5 nh thế

nào?

HS trả lời

HS nghe giới thiệu và ghi bài

HS quan sát trục số tr35SGK

HS trả lời

HS làm theo yêu cầu của GV HS1 lên bảng làm

Các HS còn lại làm tại chỗ

HS nhận xét bài làm của bạn

HS nghe giảng và ghi bài

HS làm theo yêu cầu của GV

HS nghe giảng và ghi bài

HS lên bảng viết

HS trả lời

HS lên bảng viết

HS lên bảng viết

Hoạt động 3: bất đẳng thức ( 5 phút)

GV giới thiệu định nghĩa bất đẳng thức, vế

trái, vế phải của bất đẳng thức HS nghe GV giới thiệu.

Trang 2

H? Cho ví dụ về bất đẳng thức, chỉ ra vế

trái, vế phải của bất đẳng thức HS làm theo yêu cầu của GV

Hoạt động 4: liên hệ giữa thứ tự và phép cộng ( 16 phút)

H? So sánh - 4 và 2

H? Khi cộng 3 vào cả hai vế của bất đẳng

thức đó, ta đợc bất đẳng thức nào?

GV đa hình vẽ tr 36 SGK lên bảng phụ

GV: Hình vẽ này minh hoạ cho tính chất:

Khi cộng 3 vào cả hai vế của bất đẳng thức

- 4 < 2 ta đợc bất đẳng thức -1 < 5 cùng

chiều với bất đẳng thức đã cho

Yêu cầu HS làm ?2

GV giới thiệu tính chất liên hệ giữa thứ tự

và phép cộng ( Đa ra bảng phụ )

Yêu cầu HS phát biểu thành lời tính chất

trên

GV yêu cầu HS xem ví dụ 2 rồi làm ?3;

?4

HS trả lời.

HS trả lời

HS nghe giảng

HS làm theo yêu cầu của GV

HS phát biểu tính chất

HS1, HS2 lên bảng làm

Các HS còn lại làm tại chỗ

HS nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 5: luyện tập ( 7 phút) Bài 1ab SGK ( Đề ở bảng phụ )

Bài 3a SGK

Bài 4 SGK ( Đề ở bảng phụ )

HS trả lời

HS trả lời

HS trả lời

Hoạt động 6 : Hớng dẫn về nhà ( 2 phút)

- Học thuộc lí thuyết

- Làm các bài tập 1; 2; 3 SGK

- Làm các bài tập 1; 2; 3; 4; 7; 8 SBT

*****************************

Ngày tháng năm 200

Tiết 58 : liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

A mục tiêu:

HS nắm vững tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân ở dạng bất đẳng

thức , tính chất bắc cầu của thứ tự

HS đợc rèn luyện các kỹ năng sử dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và

phép nhân, tính chất bắc cầu để chứng minh bất đẳng thức hoạc so sánh các số

Giáo dục tính linh hoạt, tính sáng tạo, tính cẩn thận và tính khoa học

b chuẩn bị:

GV: SGK, bảng phụ ghi hình vẽ minh hoạ, tính chất.

Thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu

HS: SGK, bảng nhóm, bút dạ, thớc thẳng.

c tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra ( 5 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

1) Phát biểu tính chất liên hệ giữa thứ tự và

phép cộng

2) L m BT 3SBTàm BT 3SBT

GV chữa bài, cho điểm

HS 1 lên bảng trả lời và làm bài tập

Các HS còn lại làm tại chỗ, sau

đó nhận xét, bổ sung, đánh giá bài làm của bạn

Trang 3

a) >; b) <; c)  hoặc ; d) >

Hoạt động 2: liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dơng

( 10 phút) H? Nêu bất đẳng thức biểu diễn mối quan

hệ giữa -2 và 3

H? Khi nhân hai vế của bất đẳng thức với

2 ta đợc bất đẳng thức nào?

H? Nhận xét về chiều của hai bất đẳng

thức

GV đa hình vẽ hai trục số lên bảng phụ

minh hoạ cho nhận xét trên

Yêu cầu HS làm ?1

GV giới thiệu tính chất liên hệ giữa thứ tự

và phép nhân với số dơng và đa ra bảng

phụ

H? Phát biểu tính chất thành lời

Yêu cầu HS làm ?2

GV chữa bài: a) <; b) >

HS trả lời

HS trả lời

HS trả lời

HS làm theo yêu cầu của GV

HS phát biểu tính chất

HS làm ?2

HS nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 3: : liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm ( 15 phút) H? Nhân cả hai vế của bất đẳng thức -2 <

3 với số -2 ta đợc bất đẳng thức nào?

GV đa hình vẽ hai trục số tr 38 SGK minh

hoạ cho tính chất trên

H? Nhận xét gì về chiều của hai bất đẳng

thức trên

Yêu cầu HS làm ?3

GV chữa bài: a ) 690 > -1035

b) - 2c > 3c

Bài toán: Điền vào ô trống dấu <; >; ; 

cho thích hợp:

Với ba số a; b; c mà c < 0

Nếu a < b thì ac … bc bc

Nếu a  b thì ac … bc bc

Nếu a > b thì ac … bc bc

Nếu a  b thì ac … bc bc

Yêu cầu HS phát biểu thành tính chất

GV nhấn mạnh: Khi nhân hai vế của một

bất đẳng thức với cùng một số âm phải đổi

chiều của bất đẳng thức

Yêu cầu HS làm ?4 và ? 5

GV lu ý: Nhân hai vế với- 0, 25 là chia cả

hai vế cho -4

Bài toán: Cho m < n, hãy so sánh

a) 0,5 m và 0,5 n

b) -3 m và -3 n

HS trả lời

HS theo dõi và nghe GV giảng

HS trả lời

HS làm theo yêu cầu của GV

HS nghe giảng và ghi bài

HS1, HS2 lên bảng làm

Các HS còn lại làm tại chỗ

HS nhận xét bài làm của bạn

HS phát biểu thành tính chất

HS trả lời

Hoạt động 4: tính chất bắc cầu của thứ tự ( 3 phút)

GV giới thiệu tính chất bắc cầu của thứ tự

nhỏ hơn, tơng tự với các thứ tự nhỏ hơn

hoặc bằng, lớn hơn hơn hoặc bằng

HS nghe giảng và ghi bài

Trang 4

Yêu cầu HS đọc ví dụ tr 19 SGK HS đọc ví dụ tr 19 SGK

Hoạt động 5: Luyện tập ( 10 phút) Bài 5; 7 SGK

Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà ( 2 phút)

- Học thuộc lí thuyết

- Làm các bài tập 6; 9; 10; 11SGK

- Làm các bài tập 10; 12; 13; 14; 15 SBT

***************************************

Ngày tháng năm 200

Tiết 59 : Luyện tập

A mục tiêu:

HS nắm vững các tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, liên hệ

giữa thứ tự và phép nhân, tính chất bắc cầu của thứ tự

HS đợc rèn luyện các kỹ năng vận dụng phối hợp các tính chất của thứ

tự để giải các bài tập về bất đẳng thức

Giáo dục tính linh hoạt, tính sáng tạo, tính cẩn thận và tính khoa học

b chuẩn bị:

GV: SGK, bảng phụ ghi bài tập bài giải mẫu, ba tính chất của bất đẳng

thức

HS: SGK, bảng nhóm, bút dạ.

Ôn các tính chất của bất đẳng thức đã học

c tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra ( 8 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1: 1) Điền dấu >; <; = vào ô vuông

cho thích hợp

Cho a < b

a) Nếu c là một số thực bất kỳ thì:

a + c … bc b + c

b) Nếu c là một số dơng bất kỳ thì:

a c … bc b c

c) Nếu c = 0 thì:

a c … bc b c

d) Nếu c là một số âm bất kỳ thì:

a c … bc b c

2) L m BT 11b SGKàm BT 3SBT

HS2: 1) Phát biểu tính chất liên hệ giữa thứ

tự và phép nhân

2) L m BT 6 SGK.àm BT 3SBT

GV chữa bài, cho điểm

HS 1, HS2 lên bảng trả lời và làm bài tập

Các HS còn lại làm tại chỗ, sau

đó nhận xét, bổ sung, đánh giá bài làm của từng bạn

HS nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 2: Luyện tập ( 25 phút)

Bài 9 SGK

GV chữa bài: a) s; b) đ; c) đ; d) s

Bài SGK:

HS nêu lời giải

HS nghe giảng và ghi bài

HS1, HS2 lên bảng làm

Các HS còn lại làm tại chỗ

Trang 5

GV chữa bài: Dựa vào tính chất liên hệ

giữa thứ tự và phép cộng, tính chất liên hệ

giữa thứ tự và phép nhân

Bài 13 SGK:

GV chữa bài: a) <; b) <; c) >; d) =

Bài 14 SGK: Yêu cầu HS hoạt động

nhóm

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV chữa bài: Dựa vào tính chất liên hệ

giữa thứ tự và phép cộng, tính chất liên hệ

giữa thứ tự và phép nhân

Bài 19 SBT:

GV chữa bài: a) >; b) ; c) >; d) <

GV lu ý: Bình phơng của mọi số đều

không âm

Bài 25 SBT:

GV gợi ý: Có m > 1 làm thế nào để có m2

> m

GV chữa bài: Nhân cả hai vế với số m > 0

bất đẳng thức không đổi chiều

GV chốt lại vấn đề:

- Bình phơng của số lớn hơn 1 thì lớn hơn

cơ số

- Bình phơng của số dơng nhỏ hơn 1 thì

nhỏ hơn cơ số

- Bình phơng của 0 và 1 bằng chính nó

HS nhận xét bài làm của bạn

HS nghe giảng và ghi bài

HS nêu lời giải

HS nghe giảng và ghi bài

HS hoạt động nhóm

Đại diện nhóm trình bày lời giải

HS nghe giảng và ghi bài

HS làm bài tập, sau đó lần lợt HS lên bảng điền và giải thích các bất đẳng thức

HS nghe giảng và ghi bài

HS trả lời

HS nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 3: giới thiệu về bất đẳng thức cô si ( 10 phút)

GV yêu cầu HS đọc: " Có thể em cha biết"

Bài 28 SBT: H? Em có nhận xét gì về vế

trái của bất đẳng thức

GV chữa bài: a) ( a - b)2  0 với mọi a, b

HS đọc: " Có thể em cha biết"

HS trả lời

HS nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 4 : Hớng dẫn về nhà ( 2phút)

- Học thuộc lí thuyết

- Làm các bài tập 17; 18; 23; 26; 27 SBT

***************************************

Ngày tháng năm 200

Tiết 60 : bất phơng trình một ẩn

A mục tiêu:

HS nắm đợc giới thiệu về bất phơng trình môt ẩn, biết kiểm tra một số

có phải là bất phơng trình một ẩn hay không, hiểu khái niệm bất phơng trình tơng đơng

HS đợc rèn luyện các kỹ năng viết dới dạng kí hiệu và biểu diễn trên

trục số tập hợp nhiệm của bất phơng trình

Giáo dục tính linh hoạt, tính sáng tạo, tính cẩn thận và tính khoa học

b chuẩn bị:

GV: SGK, bảng phụ.

Trang 6

Bảng tổng hợp tập hợp nghiệm và biểu diễn tập hợp nghiệm của

ph-ơng trình

Thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu

HS: SGK, bảng nhóm, bút dạ.

Thớc thẳng có chia khoảng

c tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Mở đầu ( 15 phút)

GV yêu cầu HS đọc bài toán tr 41 SGK rồi

tóm tắt bài toán

H? Chọn ẩn số

H? Nếu gọi số vở Nam có thể mua đợc là

x quyển thì số tiền Nam phải trả là bao

nhiêu?

Theo bài ra ta có hệ thức nào?

GV giới thiệu:

Hệ thức 2200x + 4400

25 000

là bất phơng trình một ẩn, ẩn của bất

ph-ơng trình là x

H? Hãy chỉ ra vế trái, vế phải của bất

ph-ơng trình

H? Tìm x

H? Vì sao x có thể bằng 8

H? x = 5 có đợc không?

GV: Khi thay x = 9 hoặc x = 5 vào bất

ph-ơng trình ta đợc một bất đẳng thức đúng,

ta nói x = 9; x = 5 là các nghiệm của bất

phơng trình

x = 10 có phải là nghiệm của bất phơng

trình không? vì sao?

GV yêu cầu HS làm ?1 ( Đề ở bảng phụ )

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV chữa bài

HS làm theo yêu cầu của GV

HS chọn ẩn

HS trả lời

HS trả lời

HS trả lời

HS làm theo yêu cầu của GV

HS trả lời

HS trả lời

HS nghe giảng và ghi bài

HS trả lời

HS làm theo yêu cầu của GV a) HS trả lời

b) HS hoạt động nhóm

Đại diện nhóm trình bày lời giải

Hoạt động 2: Tập nghiệm của bất phơng trình ( 17 phút)

GV giới thiệu khái niệm về tập nghiệm

của bất phơng trình, giải bất phơng trình

Ví dụ: Cho bất phơng trình: x > 5

H? Chỉ ra vài nghiệm và tập nghiệm của

bất phơng trình

GV giới thiệu kí hiệu tập nghiệm của bất

phơng trình và hớng dẫn biểu diễn tập

nghiệm này trên trục số

GV lu ý: Để biểu thị 3 không thuộc tập

nghiệm của bất phơng trình, ta dùng dấu

ngoặc đơn , bề lõm của ngoặc quay về

phần trục số nhận đợc

GV giới thiệu kí hiệu tập nghiệm của bất

phơng trình x  5 và hớng dẫn biểu diễn

tập nghiệm này trên trục số

Yêu cầu HS làm ?2

Yêu cầu HS làm ?3; ?4

Một nửa lớp làm ?3

HS nghe giảng và ghi bài

HS trả lời

HS nghe giảng và ghi bài

HS làm theo hớng dẫn của GV

HS trả lời

HS hoạt động nhóm

Trang 7

Một nửa lớp làm ?4

GV chữa bài: ?3 S = {x/ x -2}

?4 S = {x/ x < 4}

GV kiểm tra bài làm của một số nhóm

GV giới thiệu bảng tổng hợp tr 52 SGK

Đại diện nhóm trình bày lời giải

HS nhận xét, bổ sung

HS nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 3: bất phơng trình tơng đơng ( 5 phút) H? Nêu định nghĩa phơng trình tơng đơng

GV giới thiệu định nghĩa bất phơng trình

tơng đơng, cho ví dụ

HS trả lời

HS lấy ví dụ về hai bất phơng trình tơng đơng

Hoạt động 4: Luyện tập ( 6 phút) Bài 17 SGK

Bài 18 SGK ( Đề ở bảng phụ )

HS hoạt động nhóm

Đại diện nhóm trình bày lời giải

HS nêu lời giải

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà ( 2 phút)

Học thuộc lí thuyết: Các tính chất của bất đẳng thức.

Làm các bài tập 15; 16 SGK

Làm các bài tập 31  36 SBT

Ngày tháng năm 200

Tiết 61: bất phơng trình bậc nhất một ẩn

A mục tiêu:

HS nhận biết đợc bất phơng trình bậc nhất một ẩn Biết áp dụng các qui

tắc biến đổi bất phơng trình để giải các bất phơng trình đơn giản Biết sử dụng các qui tắc biến đổi bất phơng trình để giải thích sự tơng đơng của bất phơng trình

HS đợc rèn luyện các kỹ năng biến đổi bất phơng trình.

Giáo dục tính linh hoạt, tính sáng tạo, tính cẩn thận và tính khoa học

b chuẩn bị:

GV: SGK, bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, và hai qui tắc biến đổi bất ph

-ơng trình

HS: SGK, bảng nhóm, bút dạ, thớc kẻ.

Ôn tập các tính chất của bất đẳng thức, hai qui tắc biến đổi tơng

đ-ơng bất phđ-ơng trình

c tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra ( 5 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

Chữa bài tập 16a,d SGK

GV chữa bài, cho điểm

a) {x / x < 4}

d) { x / x 1}

HS 1 lên bảng làm bài tập

Các HS còn lại làm tại chỗ, sau

đó nhận xét, bổ sung, đánh giá bài làm của bạn

Hoạt động 2: định nghĩa ( 7 phút) H? Nêu định nghĩa phơng trình bậc nhất

một ẩn

H? Tơng tự, em thử nêu định nghĩa bất

ph-ơng trình bậc nhất một ẩn

GV phát biểu định nghĩa nh SGK

GV nhấn mạnh: ẩn có bậc là 1 và hệ số

của ẩn phải khác 0

HS trả lời

HS trả lời

Trang 8

GV yêu cầu HS làm ?1

( Đề ở bảng phụ )

GV yêu cầu HS giải thích

GV chữa bài: .Bất phơng trình bậc nhất

một ẩn: a) ; c)

.Các bất phơng trình ở các câu b; d không phải là bất phơng trình bậc

nhật một ẩn vì không thoả mãn định nghĩa

bất phơng trình bậc nhất một ẩn

Ví dụ 3: GV giới thiệu và giải thích nh

SGK

HS trả lời

HS nghe giảng và ghi bài

HS nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 3: qui tắc biến đổi bất phơng trình ( 28 phút)

H? Để giải phơng trình bậc nhất một ẩn,

ta thực hiện hai qui tắc nào?

GV: Để giải bất phơng trình, ta cũng có

hai qui tắc:

_ Qui tắc chuyển vế

- Qui tắc nhân với một số

a) Qui tắc chuyển vế

GV yêu cầu HS đọc SGK đến hêt qui tắc

H? So sánh qui tắc này với qui tắc chuyển

vế trong biến đổi tơng đơng phơng trình

Ví dụ 1: GV giới thiệu và giải thích nh

SGK

Ví dụ 2

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV chữa bài: S = { x/ x > 5 }

GV yêu cầu HS làm ? 2

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV chữa bài: a) S = { x/ x > 9}

b) S = { x/ x > -5}

b) Qui tắc nhân với một số

H? Nêu tính chất liên hệ giữa thứ tự và

phép nhân với một số

GV: Từ tính chất đó, ta có qui tắc nhân với

một số ( Gọi tắt là qui tắc nhân) để biến

đổi tơng đơng bất phơng trình

Yêu cầu HS đọc qui tắc

Ví dụ 4: GV gợi ý

Yêu cầu HS làm ?3

GV hớng dẫn HS làm ?4

HS trả lời

HS nghe giảng

HS đọc SGK

HS trả lời

HS nghe giảng và ghi bài

HS1 lên bảng làm

Các HS còn lại làm tại chỗ

HS nhận xét bài làm của bạn HS1, HS2 lên bảng làm

Các HS còn lại làm tại chỗ

HS nhận xét bài làm của bạn

HS nghe giảng và ghi bài

HS trả lời

HS nghe giảng

HS đọc qui tắc

Một HS lên bảng làm Hai HS lên bảng làm Hoạt động 4: củng cố ( 3 phút)

H? Nêu định nghĩa bất phơng trình bậc

nhất một ẩn, hai qui tắc biến đổi tơng đơng

bất phơng trình

HS trả lời

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà ( 2 phút)

Học thuộc lí thuyết

Làm các bài tập 19; 20; 21 SGK

Làm các bài tập 41 45 SBT

***************************************

Ngày tháng năm 200

Trang 9

Tiết 62 : bất phơng trình bậc nhát một ẩn

A mục tiêu:

HS nắm vững hai qui tắc biến đổi tơng đơng bất phơng trình

HS đợc rèn luyện các kỹ năng giải và trình bày lời giải bất phơng trình

bậc nhất một ẩn và một số bất phơng trình có thể đa đợc về dạng bất phơng trình bậc nhất môt ẩn

Giáo dục tính linh hoạt, tính sáng tạo, tính cẩn thận và tính khoa học

b chuẩn bị:

GV: SGK, bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, lời giải mẫu.

Thớc thẳng, phấn màu, bút dạ

HS: SGK, thớc kẻ, bảng nhóm, bút dạ.

Ôn qui tắc biến đổi tơng đơng bất phơng trình

c tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra ( 8 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1: 1) Nêu định nghĩa bất phơng trình

bậc nhất một ẩn

2) Chữa bài 19 c,d SGK

HS2: 1) Nêu qui tắc nhân để biến đổi tơng

đơng bất phơng trình

2) Chữa bài 20cd SGK

GV chữa bài, cho điểm

Bài 19 SGK: c) S = { x/ x > 2 }

d) S = { x/ x < -3 }

Bài 20 SGK c) S = { x/ x < - 4 }

d) S = { x/ x > -6 }

HS 1 lên bảng trả lời và làm bài tập

Các HS còn lại làm tại chỗ, sau

đó nhận xét, bổ sung, đánh giá bài làm của bạn

HS nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 2: giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn ( 15 phút)

Ví dụ 5:

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV chữa bài: S = { x/ x < 1,5 }

GV yêu cầu HS làm ?5

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV chữa bài: S = { x/ x > -2 }

GV yêu cầu HS đọc chú ý tr 46

Ví dụ 6 SGK: GV yêu cầu HS đọc

HS1 lên bảng làm

Các HS còn lại làm tại chỗ

HS nhận xét bài làm của bạn

HS nghe giảng và ghi bài

HS hoạt động nhóm

Đại diện nhóm trình bày lời giải

HS nhận xét, bổ sung

HS đọc chú ý tr46

HS đọc ví dụ

Hoạt động 3: giải bất phơng trình đa đợc về dạng a.x + b < 0, a.x + b > 0,

a.x + b 0, a.x + b 0 ( 10 phút)

Ví dụ 7: GV hớng dẫn HS giải

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV chữa bài: S = { x/ x > 6 }

GV yêu cầu HS làm ? 6

HS làm theo hớng dẫn của GV HS1 lên bảng làm

Các HS còn lại làm tại chỗ

HS nhận xét bài làm của bạn

HS nghe giảng và ghi bài

HS làm theo yêu cầu của GV

Trang 10

GV chữa bài: S = { x/ x < 3 } HS nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 4: Luyện tập ( 10 phút) Bài 23 SGK:

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV chữa bài: a) {x / x > 1,5}

b) {x / x <

-3

4

}

c) {x / x 

3

4

} d) {x / x  2,5 } Bài 26 SGK ( Đề ở bảng phụ )

GV chữa bài: Ví dụ:

1) 2x - 24  0

2) 3x  36

3) x - 10  2

HS hoạt động nhóm

Đại diện nhóm trình bày lời giải

HS nhận xét, bổ sung

HS nghe giảng và ghi bài

HS nhận xét, bổ sung

HS nêu ba bất phơng trình cùng

có tập hợp nghiệm là

S = { x / x  12 }

HS nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà ( 2 phút)

Học thuộc lí thuyết

Làm các bài tập 22; 24; 25; 26 SGK

Làm các bài tập 45; 46; 48 SBT

Xem lại cách giải phơng trình đa đợc về dạng a.x + b = 0

***************************************

Ngày tháng năm 200

Tiết 63 : Luyện tập

A mục tiêu:

HS nắm vững cách giải , bất phơng trình bậc nhất một ẩn, bất phơng

trình có thể đa về bất phơng trình bậc nhất một ẩn

HS đợc rèn luyện các kỹ năng trình bày cách giải bất phơng trình.

Giáo dục tính linh hoạt, tính sáng tạo, tính cẩn thận và tính khoa học

b chuẩn bị:

GV: SGK, bảng phụ ghi bài tập ghi bài tập.

Thớc thẳng, phấn màu, bút dạ

HS: SGK, bảng nhóm, bút dạ.

Ôn tập hai qui tắc biến đổi bất phơng trình, cách biểu diễn nghiệm của bất phơng trình trên trục số

c tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra ( 8 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1: Chữa bài tập 25ad SGK

HS2: Chữa bài tập 46bd SBT

GV theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

GV chữa bài, cho điểm

Bài 24 SGK: a) x > -9; d) x < 9

Bài 46 SBT: b) x > -3; d) x < 4

HS 1, HS2 lên bảng làm bài tập Các HS còn lại làm tại chỗ, sau

đó nhận xét, bổ sung, đánh giá bài làm của bạn

HS nghe giảng và ghi bài

Ngày đăng: 02/07/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổng hợp tập hợp nghiệm và biểu diễn tập hợp nghiệm của ph- - GA dai 8 chuong 4
Bảng t ổng hợp tập hợp nghiệm và biểu diễn tập hợp nghiệm của ph- (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w