1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA đại 9 chương 2 chuẩn KTKN

27 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Kĩ năng:- HS tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trớc biến số, biết biểu diễn các cặp số x ; y trên mặt phẳng toạ độ.. Khi nào đại lượng y đgl hàm số của đại lượng x thay đ

Trang 1

Ngaứy soaùn: /10/2011 Ngaứy daùy: / /2011

Tuaàn 10:

Đ1 NHAẫC LAẽI VAỉ BOÅ SUNG CAÙC KHAÙI NIEÄM VEÀ HAỉM SOÁ

I Muùc tieõu:

* Kiến thức: - Nắm các khái niệm về "hàm số" "biến số", cách cho một hàm số bằng bảng và công thức, cách

viết một hàm số, giá trị của hàm số y = f(x) tại x0 đợc ký hiệu f(x0)

- Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị t ơng ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ

độ

* Kĩ năng:- HS tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trớc biến số, biết biểu diễn các cặp số (x ; y) trên

mặt phẳng toạ độ

* Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học.

II Phửụng tieọn daùy hoùc:

- GV: Giaựo aựn, baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực, maựy tớnh boỷ tuựi

- HS: Chuaồn bũ, oõn laùi kieỏn thửực ủaừ hoùc ụỷ lụựp 7, baỷng nhoựm vaứ buựt vieỏt, maựy tớnh boỷ tuựi

III Tieỏn trỡnh baứi daùy:

-GV: ễÛ lụựp 7 chuựng ta ủaừ

ủửụùc laứm quen vụựi caực khaựi

nieọm haứm soỏ, moọt soỏ vớ duù

haứm soỏ … ễÛ lụựp 9 ngoaứi oõn

taọp caực kieỏn thửực treõn ta coứn

boồ sung moọt soỏ khaựi nieọm :

Haứm soỏ ủoàng bieỏn, nghũch

bieỏn , ủửụứng thaỳng song song

vaứ xeựt kyừ haứm soỏ y = ax + b

(a ≠ 0)

-HS nghe GV trỡnh baứy, mụỷ phaàn phuù luùc Tr 129 ủeồ theo doừi

Trang 2

? Khi nào đại lượng y đgl

hàm số của đại lượng x thay

đổi

? Hàm số có thể được cho

bằng mấy cách Hãy liệt kê

-GV yêu cầu HS nghiên cứu

ví dụ 1(a,b) Tr 124 SGK

? Hãy giải thích vì sao y là

hàm số của x

? Hãy giải thích vì sao công

thức y = 2x là một hàm số

? Tương tự các công thức

khác?

-HS: Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi

x sao cho với mỗi giá trị của

x ta luôn xác định được một giá trị tương ứng của y thì y đgl hàm số của x và x đgl biến số

-HS: … bằng bảng và công thức

-HS: Đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được một giá trị tương ứng của y

-HS trả lời như trên

1/

Khái niệm hàm số

-Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được một giá trị tương ứng của y thì y đgl hàm số của x và x đgl biến số

- Hàm số có thể được cho bằng bảng hoạc công thức

-Ví dụ (SGK)

? Bẳng này có xác định y là

hàm số của x không, vì sao

-GV: Biểu thức 2x xác định

với mọi giá trị của x, nên

hàm số y= 2x, biến số x có

thể lấy các giá trị tùy ý

-GV: Hướng dẫn HS xét các

công thức còn lại

-GV: Giới thiệu cách viết y =

f(x) =2x

? Em hiểu như thế nào về

f(0), f(1)…, f(a)

-GV: Yêu cầu HS làm ? 1

? Thế nào là hàm hằng, ví

dụ?

-HS: Không, vì ứng với một giá trị x = 3 ta có hai giá trị tương ứng của y là 6 và 4

-HS: Là giá trị của hàm số tại

x = 0; 1; 2; … a-HS: f(0) = 5; f(a) = 0,5a + 5f(1) = 5,5

-Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì hàm số y đgl hàm hằng Ví dụ y = 2

HS làm ? 1

-HS: f(0) = 5; f(a) = 0,5a + 5f(1) = 5,5

-Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì hàm số y đgl hàm hằng Ví dụ y = 2

Trang 3

y = 2x f(x)=2 Series 1 Series 2

1 2 3 4 5 6

x

f(x)

-GV: Yeõu caàu HS laứm ? 2

(keỷ saỹn 2 heọ truùc toùa ủoọ)

-Goùi 2 HS ủoàng thụứi leõn baỷng

moói HS laứm caõu a, b

-Yeõu caàu HS dửụựi lụựp laứm

vaứo vụỷ

-GV cuứng HS kieồm tra baứi

cuỷa hai HS treõn baỷng

? Theỏ naứo laứ ủoà thũ haứm soỏ

y = f(x)

? ẹoà thũ haứm soỏ ụỷ baứi ?2 laứ gỡ

? ẹoà thũ haứm soỏ y = 2x laứ gỡ

a)

f(x)=6 f(x)=4 f(x)=2 f(x)=1 f(x)=0.666 f(x)=0.5 Series 1 Series 2 Series 3 Series 4 Series 5 Series 6 Series 7

-1

1 2 3 4 5 6

x f(x)

-GV yeõu caàu HS laứm ? 3

? Bieồu thửực 2x + 1 xaực ủũnh

vụựi nhửừng giaự trũ naứo cuỷa x

? Khi x taờng daàn caực giaự trũ

tửụng ửựng cuỷa y ntn > haứm soỏ

+Hoùc baứi theo vụỷ ghi vaứ SGK; BTVN: 1 ->3 Tr 45 SGK; 1 – 3 SBT Tr 56

+Chuaồn bũ baứi mụựi

Ngaứy soaùn: /10/2011 Ngaứy daùy: / /2011

Tuaàn 10:

I Muùc tieõu:

* Kiến thức: - Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b trong đó hệ số a luôn khác 0

- Hàm số bậc nhất y = ax + b luôn xác đinh với mọi giá trị của biến x thuộc R

- Hàm số bậc nhất y = ax+b đồng biến trên R khi a>0, nghịch biến khi a<0

* Kĩ năng:- HS hiểu và chứng minh đợc hàm số y=3x+1 đồng biến trên R, hàm số y=-3x+1 nghịch k

biến trên R Từ đó thừa nhận trờng hợp tổng quát: hàm số y=ax đồng biến trên R khi a> 0, nghịch biến trên R khi a<0

* Thái độ: Hàm số xuất phát từ nghiên cứu thực tế.

II Phửụng tieọn daùy hoùc:

- GV: Giaựo aựn, baỷng phuùveừ heọ truùc toùa ủoọ, phaỏn maứu, thửụực,com pa, maựy tớnh boỷ tuựi

- HS: Chuaồn bũ, oõn laùi kieỏn thửực ủaừ hoùc,compa, baỷng nhoựm vaứ buựt vieỏt, maựy tớnh boỷ tuựi

III Tieỏn trỡnh baứi daùy:

O

A B

C D E

F

A

O

y=2x

Trang 4

? Hàm số là gì, cho ví dụ về hàm

số cho bởi công thức

? Khái niệm hàm số đồng biến

? Khái niệm hàm số nghịch biến

-Một HS lên bảng kiểm tra -HS trả lời như SGK

-GV: Đặt vấn đề để xét bài toán

-GV: Đưa bài toán lên màn hình

8km BX

? 1

? Sau 1 giờ, ô tô đi được …

? Sau t giờ, ô tô đi được …

? Sau t giờ, ôtô cách trung tâm

HN là : s = …

-GV yêu cầu HS làm ? 2

? Hãy điền vào bảng

S=50t+8 58 108 158 208

? Giải thích tại sao đại lượng s là

hàm số của t

? Nếu thay s=y; t=x ta có công

thức nào

? Nếu thay 50=a; 8 =b ta có công

thức nào => hàm số bậc nhất

? Vậy hàm số bậc nhất là gì?

-HS đọc to đề bài lên màn hình

-HS: Trả lời-Sau 1 giờ, ô tô đi được 50 (km)

-Sau t giờ, ô tô đi được 50t (km)

-Sau t giờ, ôtô cách trung tâm HN là : s = 50t + 8 (km)

-HS điền kết quả vào bảng-Vì đại lượng s phụ thuộc vào t

-HS trả lời miệng

1/Khái niệm hàm số bậc nhất

a) Bài toán : SGK

b) Khái niệm : Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức: y = ax + b

Với a , b là những số cho trước và a ≠0

? Các hàm số sau đây có phải là

hàm số bậc nhất hay không Vi

sao Nếu là hàm số bậc nhất hãy

cho biết hệ số a, b

c) Đúng (a = ½; b = 0)d) Không :

e) Không : Vì chưa có điều kện

f) Không : Vì a = 0

Trang 5

-GV: Xét hàm số y = f(x) =-3x+1

? Tìm TXĐ của hàm số

? Chứng minh hàm số nghịch biến

trên R

-GV gợi ý HS nếu cần thiết

-Lấy x1,x2 thuộc R sao cho

x1<x2

? Cần chứng minh điều gì

? f(x1) > hay < f(x2)

? Hãy tính f(x1); f(x2)

-GV: Yêu cầu HS hoạt động ?3

-GV: Trường hợp tổng quát hàm

số bậc nhất y=ax+b đồng biến khi

nào, nghịch biến khi nào

-Một và HS nhắc lại

-GV: Chốt lại vấn đề và lưu ý đến

hệ số a> => … ; a<0=> ……

TXĐ: D= R

Lấy x1, x2 R sao cho x1<x2=>

f(x1)=-3x1+1f(x2)=-3x2+1

GV: cho học snh quan xát laiï các

hàm số bậc nhất đã xét

-trong các hàm số bậc nhất trên

hàm số nào đồng biến? Hàm số

nào nghịch biến? Vì sao?

1) 1 5 ; )

2) 2 3; ) 4 10

+Học bài theo vở ghi và SGK

+ BTVN: 9,10,11,12,13 sgk

+Chuẩn bị bài mới

Ngày soạn: /10/2011 Ngày dạy: / /2011

Tuần 11:

Trang 6

I Muùc tieõu:

* Kiến thức: - Củng cố tính chất của hàm số bậc nhất và các dạng bài tập liên quan

- Hàm số bậc nhất y = ax + b luôn xác đinh với mọi giá trị của biến x thuộc R

- Hàm số bậc nhất y = ax+b đồng biến trên R khi a>0, nghịch biến khi a<0

* Kĩ năng:- Rèn kỹ năng làm các bài tập vè hàm số bậc nhất

- HS hiểu và chứng minh đợc hàm số y=ax đồng biến trên R khi a> 0, nghịch biến trên R khi a<0 trong các trờng hợp cụ thể

* Thái độ: Hàm số xuất phát từ nghiên cứu thực tế.

II Phửụng tieọn daùy hoùc:

- GV: Giaựo aựn, baỷng phuùù, phaỏn maứu, thửụực, com pa, maựy tớnh boỷ tuựi

- HS: Chuaồn bũ, oõn laùi kieỏn thửực ủaừ hoùc,compa, baỷng nhoựm vaứ buựt vieỏt, maựy tớnh boỷ tuựi

III Tieỏn trỡnh baứi daùy:

-HS1:

? ẹũnh nghúa haứm soỏ baọc nhaỏt

-Chửừa baứi 6(c,d,e)

-HS2:

? Tớnh chaỏt haứm soỏ baọc nhaỏt

-Chửừa baứi 9 trang 48 SGK

-HS3:

? Chửừa baứi 10 Tr 48 SGK

-HS1:

-HS traỷ lụứi nhử SGK-6c> Khoõng laứ haứm soỏ baọc nhaỏt-6(d,e) laứ haứm soỏ baọc nhaỏt-HS2: traỷ lụứi nhử SGK-ẹS: Haứm soỏ ủoàng bieỏn m>2

Haứm soỏ nghũch bieỏn khi m<2-HS3: ẹS: y = 100 – 4x

-HS tửù ghi

Baứi 12 Tr 48 SGK Cho haứm soỏ y

= ax +3 Tỡm a khi bieỏt x =1;

y=2,5

? Em laứm baứi naứy nhử theỏ naứo

? Thay x = 1; y = 2,5 vaứo ủaõu

? Moọt HS leõn baỷng giaỷi

Baứi 8 Tr 57 SBT

Cho haứm soỏ

(3 2) 1

) Haứm soỏ laứ ủoàng bieỏn hay nghũch

bieỏn treõn R? Vỡ sao?

b) Tớnh giaự trũ tửụng ửựng cuỷa y khi

x nhaọn caực giaự trũ 0; 1; 2;3 2

) Tớnh giaự trũ tửụng ửựng cuỷa x khi bieỏt

b) x = 0 => y = 1

x =1 => y = 4 - 2

x = 2 = > y = 3 2 - 1

x = 3 + 2 => y = 8c) (3 - 2)x + 1 = 0

-Giaỷi-

Thay x = 1; y = 2,5 vaứo haứm soỏ y

= ax+3 ta ủửụùc :2,5 = a.1+3 <=> a = 2,5 – 3

<=> a = - 0,5 Vaọy a = -0,5

Trang 7

Bài 13 Tr 48 SGK : Với những

giá trị nào của m thì mỗi hàm số

sau là hàm số bậc nhất

-GV gọi 2 HS lên bảng trình bày

-GV nhận xét bài làm của nhóm

Bài 11 Tr 48 SGK : Hãy biểu

diễn các điểm sau đây trên mặt

phẳûng tọa độ

A(-3;0); B(-1;1); C(0;3); D(1;1);

E(3;0); F(1;-1); G(0;-3); H(-1;-1)

-GV gọi 2 em HS lên bảng, mỗi

em biểu diễn 4 câu

-HS dưới lớp làm vào vở

-HS hoạt động nhóm

-Kết quả :a) (d1) là hàm số bậc nhất

m

m m

+ ≠

+ ≠ <=> − ≠ <=> ≠ ±

m

m m

+ ≠

+ ≠ <=> − ≠ <=> ≠ ±

Bài 11 Tr 48 SGK : Hãy biểu

diễn các điểm sau đây trên mặt phẳûng tọa độ

A(-3;0); B(-1;1); C(0;3); D(1;1); E(3;0); F(1;-1); G(0;-3); H(-1;-1)

-GV treo bảng Hãy ghép một ô ở cột bên trái với một ô ở cột bên phải để được kết quả đúng

A Mọi điểm trên mặt phẳng

toạ độ có tung độ bằng 0

1 Đều thuộc trục hoành Ox, có

phương trình y = 0

Đáp án ghép

A – 1

B Mọi điểm trên mặt phẳng

toạ độ có hoành độ bằng 0

2 Đều thuộc tia phân giác của

góc phần tư thứ nhất hoặc 3 có phương trình là y = x

B – 4

C Bất kỳ điểm nào nằm trên

mặt phẳng tọa độ có hoành độ

và tung độ bằng nhau

3 Đều thuộc tia phân giác của

góc phần tư thứ II hoặc IV có phương trình là y =- x

C – 2

D Bất kỳ điểm nào nằm trên

mặt phẳng tọa độ có hoành độ

và tung độ đối nhau

4 Đều thuộc trục tung Oy, có

phương trình y = 0

D - 3

+Học bài theo ở ghi và SGK

+BTVN: 14 Tr 48 SGK ; 11; 12; 13 Tr 58 SBT

+Ôn kiến thức đồ thị của hàm số +Chuẩn bị bài mới

Trang 8

Ngaứy soaùn: /10/2011 Ngaứy daùy: / /2011

Tuaàn 11:

I Muùc tieõu:

* Kiến thức : hiểu đợc đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là 1 đờng thẳng luôn cắt trục tung tại

điểm có tung độ là b song song với đờng thẳng y = ax nếu

b ≠ 0 hoặc trùng với đờng thẳng y = ax nếu b = 0

* Kỹ năng : HS vẽ đồ thị hs y = ax + b bằng cách xác định 2 điểm phân biệt thuộc đồ thị.

* Thái độ : cẩn thận ,chính xác,linh hoạt

II Phửụng tieọn daùy hoùc:

- GV: Giaựo aựn, baỷng phuùù, phaỏn maứu, thửụực, com pa, maựy tớnh boỷ tuựi

- HS: Chuaồn bũ, oõn laùi kieỏn thửực ủaừ hoùc,compa, baỷng nhoựm vaứ buựt vieỏt, maựy tớnh boỷ tuựi

III Tieỏn trỡnh baứi daùy:

? Theỏ naứo laứ ẹTHS y = f(x)

? ẹTHS y = ax (a ≠ 0) laứ gỡ

? Haừy neõu caựch veừ

-HS dửụựi lụựp nhaọn xeựt, boồ

sung, GV cho ủieồm

-HS: Laứ taọp hụùp caực ủieồm bieồu dieón caực caởp giaự trũ tửụng ửựng (x;f(x)) treõn MPTẹ-ẹTHS y = ax (a ≠ 0) laứ moọt ủửụứng thaỳng ủi qua goỏc toùa ủoọ

-Cho x = 1 => y = a =>A(1;a)

-HS tửù ghi

-GV ủửa leõn baỷng phuù ? 1

-GV veừ saỹn treõn baỷng phuù

moọt heọ truùc toùa ủoọ vaứ goùi 1

HS leõn baỷng bieồu dieón

-GV yeõu caàu HS dửụựi lụựp laứm

-GV ruựt ra nhaọn xeựt : Neỏu A;

B; C cuứng naốm treõn moọt

ủửụứng thaỳng (d) thỡ A’; B’ ;

C’ cuứng naốm treõn moọt ủửụứng

thaỳng (d’) song song (d)

-GV: Yeõu caàu HS laứ ? 2

-HS caỷ lụựp duứng vieỏt chỡ ủieàn

vaứo keỏt quaỷ

x f(x)

-HS laộng nghe vaứ tửù ghi vaứo vụỷ

-HS neõu toồng quaựt SGK

1)ẹoà thũ haứm soỏ y= ax+b (a 0)

a) Toồng quaựt: ẹoà thũ Haứm soỏ y = ax

+ b (a 0) laứ moọt ủửụứng thaỳng: -Caột truùc tung taùi ủieồm coự tung ủoọ baống b;

-Song song vụựi ủửụứng thaỳng y = ax, neỏu b 0; truứng neỏu b = 0.

b) Chuự yự: (GK)

O A B

C A’

Trang 9

Hoạt động 3: Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b 23 phút

-GV nêu cách vẽ:

? Khi b = 0 thì hàm số y =

ax+ b trở thành y = ax có vẽ

Trong thực hành ta thường

xác định 2 điểm đặc biệt là

giao điểm của đồ thị với hai

trục tọa độ

-GV yêu cầu HS đọc các

bước vẽ ĐTHS y = ax+b (a ≠

0) Tr 51 SGK

-GV hướng dẫn HS làm ? 3

? Vẽ đồ thị hàm số a) y = 2x

? Hãy biểu diễn hai điểm A;

B trên mặt phẳng tọa độ

-Hai HS lên bảng vẽ

-GV chốt lại như trong SGK?

-HS trả lới miệng

-HS nghe và tự ghi

-HS:Cho x=0=>y =3 => 3)

A(0;-Cho y = 0=>x = 3/2= >

B(3/2;0)

-1 1 2 3 4

-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4

x f(x)

b) Vẽ ĐTHS y = -2x + 3 (d1)Cho x=0=>y =3 => A(0;3)Cho y = 0=>x = 3/2= >

B(3/2;0)

-1 1 2 3 4

-3 -2 -1

1 2 3 4 5

x f(x)

2/ Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax +

b (a 0)

Bước 1:

Ta cho x = 0 => y = b=>A(0;b)Cho y=0=>x = −a b=>B(−a b ;0)Bước 2: Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm A; B ta được đồ thị hàm số y = ax+b

Làm ? 3

a) Vẽ ĐTHS y = 2x - 3 (d)Cho x=0=>y =3 => A(0;-3)Cho y = 0=>x = 3/2= > B(3/2;0)

-1 1 2 3 4

-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4

x f(x)

b) Vẽ ĐTHS y = -2x + 3 (d1)Cho x=0=>y =3 => A(0;3)Cho y = 0=>x = 3/2= > B(3/2;0)

-1 1 2 3 4

-3 -2 -1

1 2 3 4 5

x f(x)

(d) B

A

A B

(d1) A

B (d1) B

A

Trang 10

+Hoùc baứi theo vụỷ ghi vaứ SGK +BTVN: baứi 15; 16 Tr 51 SGK vaứ soỏ 14 Tr 58 SBT

+Naộm vửừng keỏt luaọn veà ẹTHS y = ax + b (a ≠ 0) +Chuaồn bũ baứi mụựi

Ngaứy soaùn: /11/2011 Ngaứy daùy: / /2011

Tuaàn12:

I Muùc tieõu:

* Kiến thức: HS được củng cố đồ thị hàm số y = ax+b (a≠0) là một đường thẳng luụn luụn cắt

trục tung tại điểm cú cú tung độ là b, song song với đường thẳng

y = ax nếu b ≠ 0 hoặc trựng với đường thẳng y = ax nếu b = 0.

* Kĩ năng: HS vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) bằng cỏch xỏc định hai điểm phõn biệt thuộc đồ thị hàm số

* Thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, hứng thỳ học tập.

II Phửụng tieọn daùy hoùc:

- GV: Giaựo aựn, baỷng phuùù, phaỏn maứu, thửụực, com pa, maựy tớnh boỷ tuựi

- HS: Chuaồn bũ, oõn laùi kieỏn thửực ủaừ hoùc,compa, baỷng nhoựm vaứ buựt vieỏt, maựy tớnh boỷ tuựi

III Tieỏn trỡnh baứi daùy:

-HS1: Chửừa baứi taọp 15 Tr 51

SGK

a) Veừ ẹTHS y =2x+5; y =

2x/3; y = -x/3 +5 treõn cuứng

moọt heọ truùc toùa ủoọ

b) Tửự giaực OABC laứ hỡnh gỡ,

vỡ sao

-Keỏt qua

-2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8

-3 -2 -1

1 2 3 4 5

x f(x)

-Tử giaực OABC laứ hỡnh bỡnh haứnh vỡ: (d2)//(d1); (d3)//(d4)Tửự giaực coự hai caởp caùnh ủoỏi song song laứ hỡnh bỡnh haứnh

Baứi 15 Tr 51 SGK

-2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8

-3 -2 -1

1 2 3 4 5

x f(x)

-Tử giaực OABC laứ hỡnh bỡnh haứnh vỡ: (d2)//(d1); (d3)//(d4)

Tửự giaực coự hai caởp caùnh ủoỏi song song laứ hỡnh bỡnh haứnh

(d1) (d2)

(d3)

(d4) O

A

B C

Trang 11

Bài 16 (a,b) Tr 51 SGK

-Một HS lên bảng trình bày

? Điểm A thuộc đường thẳng

1 2 3 4 5 6

x f(x)

-HS: Điểm A(-2;-2)

-HS: … y = 2-Điểm C(2;2)

Bài 16 (a,b) Tr 51 SGK

-2 -1 1 2

-3 -2 -1

1 2 3 4 5 6

x f(x)

-HS: Điểm A(-2;-2)-Điểm C(2;2)

B O

C

(d1)

A

Trang 12

? Haừy tớnh dieọn tớch tam giaực

ABC

(HS coự theồ tớch caựch khaực)

? Tam giaực ABC laứ tam giaực

(ẹửa ủeà baứi leõn baỷng phuù)

-GV yeõu caàu HS hoaùt ủoọng

? ẹieồm A(-1;3) thuoọc ủoà thũ

thỡ ta coự ủửụùc caựi gỡ

-GV kieồm tra vieọc hoaùt ủoọng

cuỷa caực nhoựm

-GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự vaứ

cho ủieồm

-HS: Tam giaực thửụứng

+S = ẵ a.h

AH = 4; BC = 2Vaọy SABC = 4 (ủvdt)

-Keỏt quaỷ: a) Thay x = 4; y

=11 vaứo y = 3x+b ta coự:

11 = 3.4 +b =>b = - 1Vaọy haứm soỏ caàn tỡm laứ y=3x-1

-2 -1-1 1 2 3 4 1

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

x f(x)

b) Thay x = -1; y = 3 vaứo y=ax+5 ta ủửụùc

3=a(-1)+5=>a = 5 -3 = 2Haứm soỏ phaỷi tỡm laứ: y=2x+5

-1

1 2 3 4 5

x f(x)

Ta coự S = ẵ a.h

h = 4; a = 2Vaọy SABC = 4 (ủvdt)

Baứi 18 Tr 52 SGK a) Thay x = 4; y =11 vaứo y = 3x+b ta coự:

11 = 3.4 +b =>b = - 1Vaọy haứm soỏ caàn tỡm laứ y=3x-1

-2 -1-1 1 2 3 4 1

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

x f(x)

b) Thay x = -1; y = 3 vaứo y=ax+5 ta ủửụùc

3=a(-1)+5=>a = 5 -3 = 2Haứm soỏ phaỷi tỡm laứ: y=2x+5

-1

1 2 3 4 5

x f(x)

+Xem laùi caực baứi taọp ủaừ chửừa +BTVN: 17 + 19 Tr 51 + 52 SGK

+Hửụựng daón baứi 19 SGK +Chuaồn bũ baứi mụựi

IV-Lu ý :Cần hình thành cho HS phơng pháp tìm TĐGĐ của 2 đt bằng phơng pháp đại số

Trang 13

Ngày soạn: /11/2011 Ngày dạy: / /2011

Tuần 12:

VÀ ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAU

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Biết điều kiện hai đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và y = a’x + b’ (a’≠0) cắt nhau khi và chỉ khi a ≠a’; song song với nhau khi và chỉ khi a = a’, b≠ b’; trùng nhau khi và chỉ khi a = a’, b = b’.

* Kĩ năng: HS biết chỉ ra cặp đường thẳng song song, cắt nhau HS biết vận dụng lý thuyết vào việc tìm

các giá trị của tham số trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị chúng là hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, hứng thú học tập

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, com pa, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học,compa, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

? Vẽ trên cùng một mặt

phẳng tọa độ đồ thị hàm số y

= 2x (d1); y = 2x+3 (d2)

? Nêu nhận xét về hai đồ thị

này

-GV nhận xét cho điểm

? Hai đường thẳng thì có mấy

1 2 3 4

x f(x)

-HS: ĐTHS y = 2x+3 song song với ĐTHS y = 2x Vì có cùng hệ số a = 2 và 3 ≠ 0

-HS tự ghi

-GV yêu cầu HS toàn lớp làm

?1 vào vở

? Hai đường thẳng y = 2x + 3

và y = 2x -2 cùng song song

với đường thẳng nào Vì sao?

? Chúng cắt trục tung tại điểm

nào

? Hai điểm đó có khác nhau

không

? Khi nào thì chúng trùng nhau

-GV giới thiệu 2 đường thẳng

song song, trùng nhau

-2 -1

1 2 3 4

x f(x)

-HS:(0;3) khác (0; -2)-Có

-HS nghe và phát biểu lại

1 Đường thẳng song song:

-2 -1

1 2 3 4

x f(x)

-Đường thẳng y=ax+b(d)(a ≠ 0)

-Đường thẳng y=a’x+b’(d’)(a’≠ 0

* (d)//(d’) <=>  ≠a a b b= ''

* (d) ≡(d’) <=>  =a a b b= ''

Ngày đăng: 20/10/2014, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học ở lớp 7, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi.. - GA đại 9 chương 2 chuẩn KTKN
hu ẩn bị, ôn lại kiến thức đã học ở lớp 7, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi (Trang 1)
Hoạt động 3: Đồ thị của hàm số   13 phút - GA đại 9 chương 2 chuẩn KTKN
o ạt động 3: Đồ thị của hàm số 13 phút (Trang 2)
B) 2/ Đồ thị hàm số : - GA đại 9 chương 2 chuẩn KTKN
2 Đồ thị hàm số : (Trang 3)
Tiết 22: §3. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax + b (a  ≠  0) - GA đại 9 chương 2 chuẩn KTKN
i ết 22: §3. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax + b (a ≠ 0) (Trang 8)
Hình và nêu nhận xét về độ - GA đại 9 chương 2 chuẩn KTKN
Hình v à nêu nhận xét về độ (Trang 17)
Đồ thị hàm số đi qua   điểm  A(2;2)  ⇒  x=2;y=2 - GA đại 9 chương 2 chuẩn KTKN
th ị hàm số đi qua điểm A(2;2) ⇒ x=2;y=2 (Trang 19)
Đồ thị hàm số đi qua   điểm  B(1; 3 5+ ) - GA đại 9 chương 2 chuẩn KTKN
th ị hàm số đi qua điểm B(1; 3 5+ ) (Trang 20)
Đồ thị của chúng cắt nhau tại một  ủieồm naốm treõn truùc tung - GA đại 9 chương 2 chuẩn KTKN
th ị của chúng cắt nhau tại một ủieồm naốm treõn truùc tung (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w