Từ đồ thị suy Taäp xaùc R tính ra các ñònh Đạochất haøm Chieàu bieán thieân Tieäm caän Đồ thị... HÀM SỐ LÔGARIT II.[r]
Trang 1Với mỗi giá trị thực của x, ta xác định được mấy
giá trị của ax ?
Với mỗi giá trị thực dương của x, ta xác định được
mấy giá trị log a x ?
Từ đó ta có hàm số y=a x và hàm số y= log a x
Trang 22
Trang 3Tiết 29 §4: HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LƠGARIT
I Hàm số mũ và hàm số lơgarit
Hàm số mũ cơ số a là hàm
số cĩ dạng y = a x
Hàm số lơgarit cơ số a là
hàm số cĩ dạng y = log a x
1 Định nghĩa : Các hàm s sau ố hàm số nào là
hàm số mũ, hàm số lôgarit Khi đó cho biết cơ số :
3
x
a y
) 4 t
c y
Hàm số mũ cơ số a = 3 5
Hàm số mũ cơ số a = 1/4
Hàm số mũ cơ số a =
Tại sao a>0, a≠1?
Phân biệt hàm số
mũ và hàm số lũy
thừa?
Tập xác định của
hai hàm số?
3 5 x
1 4
t
Trang 4Tiết 29 §4: HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LƠGARIT
I Hàm số mũ và hàm số lơgarit
Hàm số mũ cơ số a là hàm
số cĩ dạng y = a x
Hàm số lơgarit cơ số a là
hàm số cĩ dạng y = log a x
1 Định nghĩa :
3
)
d y x
e) y = x x
Không phải hàm số mũ
Không phải hàm số mũ
3
) log
Hàm số lôgarit cơ số a = 3
Các hàm s sau ố hàm số nào là hàm số mũ, hàm số lôgarit Khi đó cho biết cơ số :
Trang 5Tiết 29 §4: HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LƠGARIT
I Hàm số mũ và hàm số lơgarit
Hàm số mũ cơ số a là hàm
số cĩ dạng y = a x
Hàm số lơgarit cơ số a là
hàm số cĩ dạng y = log a x
1 Định nghĩa :
1 4
) log
) log 5x
h y
) log (2x 1)
i) y = lnt
Hàm số lôgarit cơ số a = 1/4 Không phải hàm số lôgarit Hàm số lôgarit cơ số a = e Không phải hàm số lôgarit
Các hàm s sau ố hàm số nào là hàm số mũ, hàm số lôgarit Khi đó cho biết cơ số :
Trang 6Tiết 29 §4: HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LÔGARIT
I Hàm số mũ và hàm số lôgarit
Hàm số mũ cơ số a là hàm
số có dạng y = a x
Hàm số lôgarit cơ số a là
hàm số có dạng y = log a x
1 Ñònh nghóa : VD 1: Tìm tập xác định của
hàm số y log (2 x 3)
Giải Điều kiện để hàm số xác định là:
3 0
Vậy: D (3; )
Điều kiện để hàm số xác định?
Trang 7Tiết 29 §4: HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LƠGARIT
I Hàm số mũ và hàm số lơgarit
1 Định nghĩa:
2 Đạo hàm của hàm số mũ và
hàm số lơgarit
a Đạo hàm của hàm số mũ
Định lí:
Đặc biệt:
Ví dụ1 : Tính đạo hàm các hàm số sau
1)y = 2x
2
2) y 3x
1
3) y ex
Đạo hàm của hàm
số hợp?
Trang 8Tiết 29 §4: HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LƠGARIT
I Hàm số mũ và hàm số lơgarit
1 Định nghĩa:
2 Đạo hàm của hàm số mũ và
hàm số lơgarit
b Đạo hàm của hàm số logarit
Định lí:
Đặc biệt:
log ' 1
.ln
a x
Aùp dụng công thức đổi cơ số a về cơ số e Ta có :
ln
ln
a
x
x Suy ra
a
log ' 1 (ln ) ' 1
Hãy chứng minh :
ln x ' 1
x
u
log ' 1
ln
a x
x a
log ' '
ln
a
u u
u a
ln x ' 1
x
lnu ' u '
u
CM
Trang 9Tiết 29 §4: HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LÔGARIT
I Hàm số mũ và hàm số lôgarit
1 Định nghĩa:
2 Đạo hàm của hàm số mũ và
hàm số lôgarit
Định lí:
Đặc biệt:
ln x ' 1
x
u
log ' 1
ln
a x
x a
log ' '
ln
a
u u
u a
ln x ' 1
x
lnu ' u '
u
b Đạo hàm của hàm số logarit
Ví dụ: Tính đạo hàm của các hàm số sau
2
4
log log (3 2) ln(2 sin )
Trang 10Tiết 29 §4: HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LƠGARIT
II Khảo sát hàm số mũ và
hàm số lơgarit
1.Khảo sát hàm số mũ
a Dạng đồ thị
b Tính chất
Tập xác định R Đạo
hàm y’ = axlna Chiều
biến thiên
a > 1 : Hàm số luôn đồng biến
0 < a < 1 : Hàm số luôn nghịch biến
Tiệm cận Tiệm cận ngang là Ox Đồ thị
Luôn đi qua các điểm (0;1) , (1;a) và nằm phía trên trục hoành
Từ đồ thị suy
ra các tính chất
Trang 11Tiết 29 §4: HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LƠGARIT
a Dạng đồ thị
b Tính chất
Tập xác định (0 ; + ) Đạo hàm
Chiều biến thiên
a > 1 : Hàm số luôn đồng biến
0 < a < 1 : Hàm số luôn nghịch biến
Tiệm cận Tiệm cận đứng là Oy
Đồ thị
Luôn đi qua các điểm (1;0) , (a;1) và nằm phía bên phải trục tung
log ' 1
.ln
a x
x a
II Khảo sát hàm số mũ và
hàm số lơgarit
Từ đồ thị suy
ra các tính chất
2.Khảo sát hàm số lơgarit
Trang 12Tiết 29 §4: HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LÔGARIT
II Khảo sát hàm số mũ và
hàm số lôgarit
Trang 13Tiết 29 §4: HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LƠGARIT
Hàm số mũ
Tập xác định R Đạo hàm y’ = axlna
Chiều biến thiên
a > 1 : Hàm số luôn đồng biến
0 < a < 1 : Hàm số luôn nghịch biến
Tiệm cận Tiệm cận ngang là Ox
Đồ thị
Luôn đi qua các điểm (0;1) , (1;a) và nằm phía trên trục hoành
Trang 14Tiết 29 §4: HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LƠGARIT
Tập xác định (0 ; + ) Đạo hàm
Chiều biến thiên
a > 1 : Hàm số luôn đồng biến
0 < a < 1 : Hàm số luôn nghịch biến
Tiệm cận Tiệm cận đứng là Oy
Đồ thị
Luôn đi qua các điểm (1;0) , (a;1) và nằm phía bên phải trục tung
log ' 1
.ln
a x
x a
Trang 15Đạo hàm Đạo hàm hàm hợp
Tiết 29 §4: HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LÔGARIT
ln x ' 1
x
log ' 1
.ln
a x
x a
ln x ' 1
x
lnu ' u'
u
.ln
a
u u
u a
ln u ' u'
u
(ex )’ = e x
(ax)’ = ax.lna
(e u )’ = u’.e u (a u )’ = u’.a u lna
Hàm số mũ
Hàm số lũy thừa
x ' x 1
2
'
x x
' 1
2
x
x
' '
2
u u
u
Trang 16Tiết 29 §4: HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LÔGARIT
e2x ' 2 e2x
2
2 ln( 1) '
1
x x
x
2 ' 2 ln 2x x
2 log ( 1) '
( 1).ln 2
x x
x
B
A
C
D
Trang 17Tiết 29 §4: HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LƠGARIT
2
1 log
y
x
2
3 x
y
2 3
log
Câu 2 : Hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó ?
y = 2 -x
B A
C
D
S
S S
Đ
Trang 18Tiết 29 §4: HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LƠGARIT
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học kỹ lý thuyết
- Làm bài tập: 2,3,5 SGK
Trang 20EM CÓ BIẾT ?
John Napier
(1550 – 1617)
Ôâng đã bỏ ra 20 năm ròng rã mới phát minh được hệ thống logarittme
Việc phát minh ra logarithme đã giúp cho Toán học Tính toán tiến một bước dài, nhất là trong các phép tính Thiên văn