+ Kết luận: Phương trình logax = b, a > 0, a ≠ 1 luôn có nghiệm duy nhất x = ab, với mọi b Hoạt động 2: Cách giải một số phương trình logarit đơn giản + Cho học sinh thảo luận nhóm Học s[r]
Trang 1Tuần :
Tiết : 31
Ngày soạn :
I Mục tiêu:
+
•
•
+
•
•
trình
+ duy và thái '$
•
•
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
+ Giáo viên:
+ 7A sinh: B< các tính - hàm %& và hàm %& logarit., làm các bài * nhà
III
IV Tiến trình bài học.
1)
2) H8 tra bài
3) Bài <
Hoạt động 1: Phương trình logarit cơ bản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng –trình chiếu + GV
• log2x = 4
• log4x – 2log4x + 1 = 0
Và
logarit
7CD T ìm x ! :
log2x = 1/3
+ GV
logax = b, (a > 0, a U 1)
+ 2 hình minh
+ Cho HS
+ HS theo dõi ví +
+
+ HS
1/3
x = 21/3 x = 32
+ theo dõi hình
x = ab, < A b
II
1
a ĐN : (SGK)
+ logax = b, (a > 0, a U 1) + logax = b x = ab
b Minh hoạ bằng đồ thị
* < a > 1
4
2
-2
5
y =
a b
y = logax
y = b
* < 0 < a < 1
2
-2
5
a b
y = log a x
y = b
+ logax = b, (a > 0, a U 1) luơn cĩ
b, < A b Hoạt động 2: Cách giải một số phương trình logarit đơn giản
+ Cho
+
+
hành log2x + log4x + log8x = 11
log2x+1log4x+ log8x =11
2
1 3
log2x = 6 x = 26 = 64
2 Cách logarit
a Đưa về cùng cơ số.
Bài 5: PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT ( 2 tiết )
Tiết 2
:
Lop12.net
Trang 2+ Giáo viên
logarit
+ GV
C0 t = log3x
+ Cho
bày bài " nhĩm
+
nhĩm
+ Giáo viên cho
nhĩm
+
+ GV
hàm %&
(a > 0, a U 1), Tacĩ :
A(x)=B(x) aA(x) = aB(x)
+
!< " :
-
- bài tốn khi
-
5+log x3 1+log x3
CH : x >0, log3x Uh/ log3x UfD C0 t = log3x, SCH Uh/ UfDE
Ta có : 1 + 2 =1
5+t 1+t
t2 - 5t + 6 = 0
2 3
t t
3 3
Vây pt cĩ 2 1 = 9, x2 = 27 +
+ log2(5 – 2x) = 2 – x
CH : 5 – 2x > 0
22x – 5.2x + 4 = 0
C0 t = 2x, CH t > 0
t2 -5t + 4 = 0
*6 2x = 1, 2x = 4, nên
b Đặt ẩn phụ.
c Mũ hố.
V.Củng cố bài học :
+ Giáo viên
+
+ Các
VI.Hướng dẫn và nhiệm vụ về nhà:
: +
=1 5+log x 1+log x
:
Lop12.net
... 642 Cách logarit
a Đưa số.
Bài 5: PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT ( tiết )
Tiết 2
:
Lop12.net