HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT tt.
Trang 1§4 HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT (tt)
Trang 21.Định nghĩa:
II HÀM SỐ LÔGARIT:
Cho số thực dương a khác 1 :
Hàm số y = logax được gọi là hàm logarit cơ số a
Ví dụ : Các hàm số
2
Là những hàm số lôgarit lần lượt có cơ số là :
1 3; ; 7 ; ;10
Trang 34
) log 5x
d y =
) log (2x 1)
Các biểu thức sau biểu thức nào là hàm số lôgarit Khi đó cho
biết cơ số :
e) y = lnx
Trang 42 Đạo hàm của hàm số lôgarit :
Định lý 3 :
Hàm số y = loga x (0 < a ≠ 1) có đạo hàm tại mọi x > 0
log
.ln
a x
= ( )' 1
ln x
x
=
Đặc biệt :
Chú ý : Công thức đạo hàm hàm hợp với y = loga u(x) là :
log
.ln
a
u u
=
Trang 5Ví dụ : Tính đạo hàm các hàm số sau :
y = log2(2 + sinx)
Trang 63.Khảo sát hàm số y = log a x
Khảo sát hàm số logarit y = log a x (a>0; a≠ 1).
Trang 74 Đồ thị
Trang 8Bảng tóm tắt các tính chất của hàm số lôgarit y = log a x
(a>0; a≠ 1)
a ln
'
Chiều biến thiên a > 1 : Hàm số luơn đồng biến0 < a < 1 : Hàm số luơn nghịch biến
Tiệm cận Tiệm cận đứng là trục Oy
Đồ thị Luơn đi qua điểm (1;0) , (a;1) Và nằm về phía phải trục tung
Trang 9NHẬN XÉT: Đồ thị của các hàm số y = a x và y = loga x (a > 0, a ≠ 1) đối
Đồ thị các HS
3
1
3
x
x
Trang 10Bảng đạo hàm của các HS lũy thừa, mũ, logarit
( )
( )
1 '
2
1 '
2
x
x
= −
÷
=
( )
( )
'
'
' '
2
u
u u
u
= −
÷
=
( ) ( )
'
e e
=
=
( ) ( )
e u e
a u a a
=
=
( )
1
1
.ln
a
x
x x
=
=
'
'
.ln
a
u u
u
u u
u a
=
=
Trang 111
6
b y
x
−
2
cos
x x
b y
− +
=
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ :
+ Làm bài tập : từ bài 1 đến bài 5 SGK trang 77-78 + Bài tập làm thêm :
Bài 2 : Tính đạo hàm các hàm số sau :
Bài 3 : Cho hàm số y = esinx CMR : y’.cosx – y.sinx – y” = 0 Bài 4 : Cho hàm số y = x[cos(lnx)+ sin(lnx)] với x > 0
CMR : x2.y” – x.y’ + 2y = 0
Bài 1 : Tìm tập xác định của
hàm số :
a) y = ln( - x2 + 5x – 6)