II Chuaån bò: VBT III Các hoạt động dạy - học 1/ Khởi động: 2/ Bài cũ: Ôn tập về đại lượng tt GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà GV nhaän xeùt 3/ Bài mới: Tg Hoạt động của Giáo viên Hoạt động[r]
Trang 1Toán
ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (tt)
I - Mục tiêu :
- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích
- Thực hiện các phép tính với sĩ đo diện tích
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4
- HS khá giỏi làm bài 3
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy - học 1/ Khởi động:
2/ Bài cũ: Ôn tập về đại lượng (tt)
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét
3/ Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
Hướng dẫn HS lập bảng quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích đã học
Bài tập 2:
Hướng dẫn HS chuyển đổi từ các đơn vị lớn
ra các đơn vị nhỏ & ngược lại; từ “danh số phức hợp” sang “danh số đơn” & ngược lại
Bài tập 3:
- Hướng dẫn HS chuyển đổi các đơn vị đo rồi so sánh các kết quả để lựa chọn dấu thích hợp
Bài tập 4:
Hướng dẫn HS tính diện tích khu đất hình vuông trồng chè & cà phê
Hướng dẫn HS đưa bài toán đã cho về bài toán “toán học” điển hình là: “Tìm hai số khi biết tổng & tỉ số của hai số đó”
- HS làm bài vào vở
- Theo dõi bài chữa của bạn và tự kiểm tra bài của mình
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
Bài giải Diện tích thửa ruộng đĩ là
64 x 25 = 1600 (m²)
Số thĩc thu được trên thửa ruộng
1600 x = 800 (kg)
2 1
800 kg = 8 tạ Đáp số: 8 tạ
4/Hoạt động nối tiếp:
Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học Làm bài trong SGK
Trang 2
-Thứ hai, ngày 9 tháng 5 năm 2011
TẬP ĐỌC TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ
I -YÊU CẦU
- Đọc rành mạch , trôi chảy bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dứt khoát
- Hiểu ND : Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người hạnh phúc, sống lâu ( trả lời được câu hỏi trong SGKù)
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Tranh minh họa bài đọc trong sách học sinh.
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 – Khởi động
2 – Bài cũ : HS đọc bài Con chim chiền chiện.- 2 , 3 HS đọc và trả lời câu hỏi của bài thơ.
3 – Bài mới
a Giới thiệu bài:
b Luyện đọc:
HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài
+Kết hợp giải nghĩa từ: thống kê, thư giản, sảng
khoái, điều trị
c Tìm hiểu bài:
+ GV chia lớp thành một số nhóm để các em tự
điều khiển nhau đọc (chủ yếu đọc thầm, đọc lướt )
và trả lời câu hỏi Sau đó đại diện nhóm trả lời
câu hỏi trước lớp GV điều khiển lớp đối thoại và
tổng kết
Các hoạt động cụ thể:
Các nhóm đọc thầm và trả lời câu hỏi
Đại diện nhóm nêu câu hỏi để các nhóm khác
trả lời.Phân tích cấu tạo của bài báo trên? Nêu ý
chính của từng đọan văn?
- Đoạn 1: Tiếng cười là đặc điểm quan trọng,
phân biệt con người với các loài động vật khác
- Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ
- Đoạn 3: Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn
Vì sao tiếng cười là liều thuốc bổ?
Người ta tìm cách tạo ta tiếng cười cho bệnh
nhân để làm gì?
Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy chọn ý đúng
nhất?
- Ý b: Cần biết sống một cách vui vẻ.
d Hướng dẫn đọc diễn cảm
- HS nối tiếp nhau đọc cả bài
+ GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm một đoạn
trong bài: Tiếng cười ….mạch máu.
- GV đọc mẫu
Học sinh đọc 2-3 lượt
+Đoạn 1: Từ đầu …mỗi ngày cười
400 lần
+Đoạn 2: Tiếp theo … làm hẹp mạch máu
+Đoạn 3: Còn lại
- HS luyện đọc theo cặp.
- Một, hai HS đọc bài.
Các nhóm đọc thầm
Lần lượt 1 HS nêu câu hỏi và HS khác trả lời
3 học sinh đọc
-Từng cặp HS luyện đọc -Một vài HS thi đọc diễn cảm.
4 – Hoạt động nối tiếp - GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt
- Về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm bài văn
- Chuẩn bị Aên mầm đá
Trang 3
-Mĩ Thuật Bài 33: Vẽ tranh ĐỀ TÀI VUI CHƠI TRONG MÙA HÈ
I- MỤC TIÊU.
- Hiểu nội dung đề tài về mùa hè
- Biết cách vẽ tranh đề tài vui chơi trong mùa hè
- Vẽ được tranh một hoạt động vui chơi trong mùa hè
- HS yêu thích các hoạt động trong mùa hè
II- ĐỒ DÙNG DẠY -HỌC.
GV: - Sưu tầm tranh ảnh về đề tài mùa hè - Bài vẽ của HS các lớp trước Hình gợi ý cách vẽ
HS: - Tranh ảnh về các hoạt động vui chơi trong mùa hè
- Giấy vẽ hoặc vở thực hành, bút chì, tẩy, màu,
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: 3-4' Kiểm tra DDHT
2/ Bài mới:
4- 5
phút
3-4'
phút
17 -
18
phút
3
phút
- Giới thiệu bài mới
HĐ1: Tìm và chọn nội dung đề tài.
- GV treo 1 số bức tranh về đề tài hoạt động
trong mùa hè và đặt câu hỏi
+ Những bức tranh cĩ nội dung gì ?
+ Hình ảnh nào là chính ?
+ Màu sắc trong tranh ?
- GV tĩm tắt
- GV y/c HS nêu 1 số hoạt động trong mùa
hè ?
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ.
- GV y/c HS nêu các bước tiến hành vẽ tranh đề
tài
- GV tổ chức trị chơi: y/c HS lên bảng sắp xếp
các bước vẽ tranh đề tài
- GV hướng dẫn ở bộ ĐDDH
HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành.
- GV nêu y/c vẽ bài
- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS tìm và chọn nội
dung theo ý thích Vẽ hình ảnh nổi bật nội dung
đề tài, vẽ màu theo ý thích,
- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS K,G,
* Lưu ý: khơng được dùng thước,
HĐ4: Nhận xét, đánh giá
- GV chọn 1 số bài vẽ đẹp, chưa đẹp để n.xét
- GV gọi 2 đến 3 HS nhận xét
- GV nhận xét, đánh giá bổ sung
- HS quan sát tranh và trả lời
+ Thả diều, cắm trại, về thăm ơng, bà + H.ảnh chính là các bạn thiếu nhi,
+ Màu sắc tươi, sáng,
- HS quan sát và lắng nghe
- Đi câu cá, đá bĩng, văn nghệ, đi tham quan, trồng cây,
- HS trả lời:
B1: vẽ mảng chính, mảng phụ
B2: Vẽ hình ảnh
B3: Vẽ chi tiết, hồn chỉnh hình
B4: Vẽ màu theo ý thích
- HS lên bảng để sắp xếp các bước tiến hành
- HS quan sát và lắng nghe
- HS vẽ bài: tìm và chọn nội dung phù hợp, vẽ màu theo ý thích
- HS đưa bài lên để nhận xét
- HS nhận xét về nội dung, hình ảnh, màu sắc, và chọn ra bài vẽ đẹp nhất
- HS quan sát và lắng nghe
- HS lắng nghe dặn dị
Giúp đỡ
HS yếu
IV/ Hoạt động nối tiếp: 3-4' Tổ chức trị chơi.
- Sưu tầm tranh về các đề tài khác nhau
Trang 4LỊCH SỬ ÔN TẬP HỌC KÌ II
I.Mục tiêu
Hệ thống những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ thời Hậu Lê - thời Nguyễn
II.Chuẩn bị
-Băng thời gian trong SGK phóng to
-Một số tranh ảnh từ các bài đã học
III.Hoạt động trên lớp
1.Ổn định
2.KTBC
+Gọi 2 em trình bày tiến trình lịch sử vào sơ đồ
+ Kể tên một số địa danh, di tích LS, văn hóa đã học
-GV nhận xét ghi điểm
3.Bài mới
a.Giới thiệu bài
Trong giờ học này, các em sẽ cùng ôn lại
các kiến thức lịch sử đã học từ bài 20 đến bài
cuối
b.Phát triển bài
Hoạt động nhóm
-GV treo băng thời gian lên bảng và phát
PHT cho HS Yêu cầu HS thảo luận rồi điền
nội dung của từng giai đoạn tương ứng với
thời gian
-Tổ chức cho các em lên bảng ghi nội dung
hoặc các nhóm báo cáo kết quả sau khi thảo
luận
-GV nhận xét ,kết luận
Hoạt động cả lớp
-Chia lớp làm 2 dãy :
+Dãy A nội dung “Kể về sự kiện lịch sử”
+Dãy B nội dung “Kể về nhân vật lịch sử”
-GV cho 2 dãy thảo luận với nhau
-Cho HS đại diện 2 dãy lên báo cáo kết quả
làm việc của nhóm trước cả lớp
-GV nhận xét, kết luận
-HS hát
-HS đọc bài và trả lời câu hỏi -HS khác nhận xét ,bổ sung
-HS lắng nhe
-HS các nhóm thảo luận và đại diện các nhóm lên diền kết quả
-Các nhóm khác nhận xét bổ sung
-HS thảo luận
-Đại diện HS 2 dãy lên báo cáo kết quả -Cho HS nhận xét và bổ sung
-HS cả lớp tham gia
-HS cả lớp
4.Hoạt động nối tiếp
-GV cho HS chơi một số trò chơi
-Về nhà xem lại bài
-Chuẩn bị bài tiết sau : “Kiểm tra định kì cuối học kì II”
-Nhận xét tiết học
Trang 5Toán
ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC
I Mục đích - yêu cầu:
- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuơng gĩc.
- Tính được diện tích hình vuơng, hình chữ nhật
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 3, bài 4
- HS khá giỏi làm bài 2
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy - học 1/Khởi động:
2/Bài cũ: Ôn tập về đại lượng (tt)
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét
3/Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
GV yêu cầu tất cả HS quan sát & nhận dạng góc
Bài tập 2: Dành cho HS khá
Hướng dẫn HS tính chu vi & diện tích các hình đã cho So sánh các kết quả tương ứng &
trả lời cho câu hỏi phần b
Bài tập 3:
- Bài a) Hướng dẫn HS củng cố kĩ năng vẽ hình chữ nhật với các kích thước cho trước
- Bài b) Hướng dẫn HS căn cứ vào đặc điểm của hình vuông để biết cách kẻ thêm đoạn thẳng chia hình chữ nhật đã cho thành một hình vuông & một hình chữ nhật
Bài tập 4:
Hướng dẫn HS:
Tính chu vi sân vận động hình chữ nhật
Đổi kết quả tính được ra km
- Quan sát và làm bài
- 1 HS đọc
- 1 HS nêu trước lớp
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
Chốt
a) Sai b) Sai c) Sai d) Đúng
- 1 HS dọc
Bài giải Diện tích của 1 viên gạch là
20 x 20 = 400 cm² Diện tích của lớp học là
5 x 8 = 40 (m²) 40m = 400000cm²
Số viên gạch cần để lát nền lớp học là
400000 : 400 = 1000 (viên gạch) Đáp số 1000 viên gạch
Hoạt động nối tiếp:
Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học (tt) Làm bài trong SGK
Trang 6Chính tả NÓI NGƯỢC
I MỤC TIÊU:
Nghe – viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng bài vè dân gian theo thể lục bát ; không mắc quá 5 lỗi trong bàiLàm đúng bài tập (2) ( phân biệt âm đầu , thanh dễ lẫn)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Bài tập 2 viết sẳn vào bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 KIỂM TRA BÀI CŨ :
Gọi 3 HS lên bảng, viết từ láy Từ láy trong đó tiếng nào cũng có vần iêu hoặc iu Nhận xét chữ viết của HS
2 DẠY – HỌC BÀI MỚI :
Giới thiệu bài :
Trong tiết chính tả hôm nay em sẽ viết một
bài vè dân gian rất hay, hóm hỉnh có tên là
Nói ngược và làm bài tập phân biệt r/d/gi và
dấu hỏi, ngã
* Hướng dẫn viết chính tả
+ Tìm hiểu bài vè
Gọi HS đọc bài vè
Yêu cầu HS đọc thầm bài vè và trả lời câu
hỏi+ Bài vè có gì đáng cười ?
+ Nội dung bài vè là gì ?
* Hướng dẫn viết từ khó :
Yêu cầu HS tìm, luyện đọc, luyện viết từ
khó, dễ lẫn khi viết chính tả
Viết chính tả
Thu chấm chữa bài
Hướng dẫn làm bài tập
Gọi HS đọc yêu cầu nội dung bài tập
Yêu cầu HS làm việc cặp đôi
Hướng dẫn Hs dùng bút chì gạch chân dưới
những từ không thích hợp
Gọi HS nhận xét, chữa bài bạn làm trên bảng
Nhận xét kết luận bài đúng
HS thực hiện theo yêu cầu
- Lắng nghe
2 HS đọc thành tiếng bài vè
2 HS ngồi cùng bàn đọc thầm trao đổi, trả lời câu hỏi
+ Bài vè có nhiều chi tiết đáng cười : ếch cắn cổ rắn, hùm nằm cho lợn liếm lông, quả hồng nuốt người già, xôi nuốt đứa trẻ, lươn nằm cho trúm bò vào
+ Bài vè toàn nói ngược đời, không bao giờ là sự thật nên buồn cười
HS luyện đọc và viết các từ : ngoài đồng, liếm lông, lao đao, lượm, trúm, tóc giống, đổ vồ, chim chích, diều hâu, quạ
Hs viết bài
1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài
2 HS ngồi cùng bàn trao đổi thảo luận nhận xét chữa bài
1 HS đọc bài báo hoàn thiện và cả lớp chữa bài
Đáp án : giải đáp, tham gia, dùng, theo dõi, kết quả, bộ não, không thể
3 Hoạt động nối tiếp :
Nhận xét tiết học
Yêu cầu Hs về nhà đọc lại bài báo Vì sao người ta cười khi bị người khác cù ?
Học thuộc bài vè dân gian Nói ngược và chuẩn bị bài sau
Trang 7Khoa học: BÀI 67: ÔN TẬP THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT
I MỤC TIÊU:Ơn tập về:
- Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật
- Phân tích được vai trò của con người với tư cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên
- Ham thích học khoa học
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Hình trang 134, 135
- Giấy A0, bút vẽ cho các nhóm
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1/ Bài cũ: 3-4' Chuỗi thức ăn trong tự nhiên
- Nêu định nghĩa về chuỗi thức ăn?
- GV nhận xét, chấm điểm
2/ Bài mới:
1
phút
25-
27
phút
Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
Hoạt động 2: Thực hành vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn
Mục tiêu: HS vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ)mối
quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây
trồng và động vật sống hoang dã
Cách tiến hành:
Bước 1: Làm việc cả lớp
- GV hướng dẫn HS tìm hiểu các hình trang 134,
135 thông qua câu hỏi: Mối quan hệ thức ăn giữa
các sinh vật được bắt đầu từ sinh vật nào?
Bước 2: Làm việc theo nhóm
- GV chia nhóm, phát giấy và bút vẽ cho các
nhóm
Bước 3:
- GV đặt câu hỏi: So sánh sơ đồ mối quan hệ về
thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng và
động vật sống hoang dã với sơ đồ về chuỗi thức
ăn đã học ở các bài trước, em có nhận xét gì?
- GV giảng: trong sơ đồ mối quan hệ về thức ăn
của một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật
sống hoang dã ta thấy có nhiều mắt xích hơn Cụ
thể là:
-Cây là thức ăn của nhiều loài vật Nhiều loài vật
khác nhaucùng là thức ăn của một số loài vật
khác
Kết luận của GV:
- HS làm việc theo nhóm, các em cùng tham gia vẽ sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã bằng chữ
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn lần lượt giải thích sơ đồ trong nhóm
- Các nhóm treo sản phẩm và cử đại diện trình bày trước lớp
- HS lắng nghe câu hỏi
- HS trả lời
- Lớp nhận xét, bổ sung
-Giúp HS yếu
IV/ HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: 3-4' - Đọc mục Bạn cần biết
GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS
Chuẩn bị bài: Ôn tập
Trang 8Khoa học: BÀI 68: ÔN TẬP THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT (tt)
I MỤC TIÊU:Ơn tập về:
- Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật
- Phân tích được vai trò của con người với tư cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên
- Ham thích học khoa học
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Hình trang 136,137
- Giấy A0, bút vẽ cho các nhóm
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1/ Bài cũ: 3-4' Ơn tập
2/ Bài mới:
1 phút
30 phút
Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Xác định vai trò của con người
trong chuỗi thức ăn tự nhiên
Mục tiêu: HS phân tích được vai trò của con
người với tư cách là một mắt xích của chuỗi
thức ăn trong tự nhiên
Cách tiến hành:
Bước 1: Làm việc theo cặp
- GV yêu cầu HS quan sát các hình trang
136, 137
- Kể tên những gì được vẽ trong sơ đồ
- Dựa vào các hình trên, bạn hãy nói về chuỗi
thức ăn, trong đó có con người
- GV kiểm tra và giúp đỡ các nhóm
Bước 2: Hoạt động cả lớp
- GV gọi một số HS trả lời câu hỏi gợi ý trên
- Dưới dây là gợi ý về sơ đồ chuỗi thức ăn
trong tự nhiên có con người dựa trên các hình
ở trang 136, 137
Các loài tảo Cá Người (ăn cá hộp)
Cỏ Bò Người
- GV hỏi cả lớp:
- Hiện tượng săn bắt thú rừng, phá rừng sẽ dẫn
đến tình trạng gì?
- Điều gì sẽ xảy ra nếu một mắt xích trong
chuỗi thức ăn bị đứt
-Chuỗi thức ăn là gì?
- Nêu vai trò của thực vật đối với sự sống trên
Trái Đất
Kết luận của GV:
- HS quan sát hình
- HS thực hiện nhiệm vụ theo gợi
ý cùng với bạn
- Một số HS trả lời
- HS trả lời
Giúp
HS yếu
IV/ HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: 3-4' Nhắc lại nội dung chính của bài
GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS.
Chuẩn bị bài: Ôn tập
Trang 9Đạo đức :
DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG
I - Mục tiêu :
Biết được sự cần thiết phải bảo vệ mơi trường ( BVMT) và trách nhiệm tham gia BVMT
- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để BVMT
- Tham gia BVMT ở nhà, ở trường học và nơi cơng cộng bằng những việc làm phù hợp với khả năng
II - Đồ dùng học tập
GV : - SGK - Các tấm bìa màu : xanh , đỏ , trắng
HS : - SGK
III – Các hoạt động dạy học
1 – Kiểm tra bài cũ : 3-4' Bảo vệ môi trường
- Vì sao cần bảo vệ môi trường ?
- Em cần làm gì để bảo vệ môi trường ?
2- Dạy bài mới :
Thời
HTĐB
28 - 30' a - Hoạt động 1 : Giới thiệu bài b - Hoạt động 2 : Tập làm nhà “ Tiên tri “ (
Bài tập 2 , SGK )
- Chia HS thành các nhóm
- Đánh giá kết quả làm việc các nhóm và
đưa ra đáp án đúng :
c - Hoạt động 3 : Bày tỏ ý kiến của em (
Bài tập 3 , SGK )
- Kết luận về đáp án đúng :
a) Không tán thành b) Không tán thành
c) tán thành d) Tán thành g) Tán thành
d - Hoạt động 4 : Xử lí tình huống ( Bài tập
4 , SGK )
- Chia HS thành các nhóm
- Nhận xét cách xử lí của từng nhóm và đưa
ra những cách xử lí
e - Hoạt động 5 : Dự án “ Tình nguyện
xanh”
- Chia HS thành 3 nhóm và giao nhiệm vụ
cho các nhóm :
- Nhận xét kết quả làm việc của từng nhóm
=> Kết luận : Nhắc lại tác hại của việc làm
ô nhiễm môi trường
- Mỗi nhóm nhận một tình huống thảo luận và tìm cách xử lí
- Đại diện từng nhóm lên trình bày kết quả thảo luận
- Các nhóm khác nghe và bổ sung ý kiến
Mỗi nhóm nhận một tình huống thảo luận và tìm cách xử lí
- Làm việc theo từng đôi một
- Từng nhóm nhận một nhiệm vụ , thảo luận và tìm cách xử lí
- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả thảo luận
- Từng nhóm thảo luận
- Từng nhóm trình bày kết quả làm việc Các nhóm khác bổ sung ý kiến
- Đọc ghi nhớ trong SGK
Giúp HS yếu
IV/ Hoạt động nối tiếp 3-4'
- Đọc ghi nhớ trong SGK
GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS
Chuẩn bị bài sau
Trang 10LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ : LẠC QUAN – YÊU ĐỜI
I - YÊU CẦU
- Biết thêm một số từ ohức chứa tiếng vui vá phân loại chúng theo 4 nhóm nghĩa ( BT1 ,) , biết đặt câu với từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan , yêu đời ( BT2, BT3 )
II.CHUẨN BỊ:Bảng phụ kẻ bảng phân loại (Bài tập 1).
Phiếu học tập có nội dung bài tập 1.SGK
III CÁC MẶT HOẠT ĐỘNG:
1/ kiểm tra bài cũ:
2/ Bài mới
a) Giới thiệu bài :Tiết LTVC hôm nay chúng
ta học bài mở rộng vốn từ lạc quan yêu đời
b) Hướng dẫn HS làm BT
Bài 1:Gọi 1 hs đọc đề bài
a Từ chỉ hoạt động trả lời câu hỏi Làm gì ?
b.Từ chỉ cảm giác trả lời câu hỏi Cảm thấy
thế nào ?
c Từ chỉ tính tình trả lời câu hỏi Là người thế
nào ?
d.Từ vừa chỉ cảm giác vừa chỉ tính tình có thể
trả lời đồng thời 2 câu hỏi:Cảm thấy thế nào
? Là người thế nào ?
- HS thảo luận nhóm đôi, sắp xếp các từ đó
theo bốn nhóm, 2 nhóm làm việc trên phiếu
trình bày kết quả
- Nhận xét sửa chữa
Bài 2:Gọi 1 hs đọc đề bài, hs tự làm bài nối
tiếp nhau đọc kết quả
- nhận xét sửa chữa
Bài 3:Gọi 1 hs đọc đề bài
- GV:Chỉ tìm các từ miêu tả tiếng cười- tả âm
thanh (không tìm các từ miêu tả nụ cười như:
cười ruồi,cười rượi,cười tươi,….)
- Hs trao đổi với bạn để tìm được nhiều từ
miêu tả tiếng cười,y/c hs nối tiếp nhau phát
biểu ý kiến mỗi em nêu một từ, đồng thời đặt
câu với từ đó.Gv ghi nhanh những từ ngữ
đúng, bổ sung những từ ngữ mới
- Nhận xét sửa chữa
-lắng nghe
- 1 hs đọc đề bài
- Bọn trẻ làm gì ?
- Bọn trẻ đang vui chơi ngoài vườn hoa
- Em cảm thấy thế nào ?
- Em cảm thấy rất vui thích
- Chú ba là người thế nào ?
- Chú ba là người vui tính./ Chú ba rất vui tính
- Em cảm thấy thế nào ? Em cảm thấy vui vẻ
- Chú Ba là người thế nào ? Chú ba là người vui vẻ
- HS thảo luận nhóm -2 nhóm làm việc trên phiếu trình bày kết quả
a) vui chơi,góp vui,mua vui b) vui thích,vui mừng,vui sướng,vui lòng,vui thú,vui vui
c vui tính,vui nhộn,vui tươi
d vui vẻ
- 1 hs đọc đề bài
- hs tự làm bài nối tiếp nhau đọc kết quả VD:Cảm ơn các bạn đã đến góp vui với bọn mình
- 1 hs đọc -lắng nghe
- Nối tiếp nhau trả lời VD:cười ha hả
Anh ấy cười ha hả, đầy vẻ khoái chí
cười hì hì
Cu cậu gãi đầu cười hì hì,vẻ xoa dịu
Giúp
HS yếu
Giúp
HS yếu
3.Hoạt động nối tiếp
- Về nhà xem lại bài
- Nhận xét tiết học