KÜ n¨ng: - HS biết vận dụng lý thuyết vào làm các bài tập tìm giá trị của tham số đã cho trong các hàm số bậc nhất để cho đồ thị của hàm số đó là hai đờng thẳng cắt nhau, song song, trùn[r]
Trang 1Đại số 9 _ Lê Đức HàNgày soạn / / Ngày giảng / /
- Tìm CBH và CBHSH của một số không âm cụ thể, phân biệt hai khái niệm CBH và CBHSH
- So sánh CBHSH của hai số không âm, so sánh biểu thức chứa căn Tìm x
3 Thái độ: nghiêm túc khi học tập
c) căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5
Định nghĩa (SGK tr44)
Ví dụ 1
?2 Tìm các căn bậc hai số học của mỗi số sau:
a) 49; b) 64c) 81 ; d) 1,21
?3 Tìm các căn bậc hai của mỗi
số sau:
a) 64; b) 81; c) 1,21
Trang 2c) CBHSH của 1,21 là 1,1 nên CBH của 1,21 là 1,1 và -1,1
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học+GV giới thiệu về định lí
Ví dụ 3 Tìm số x ≥ 0.
a) x > 2 b) x < 1
?5 Tìm số x ≥ 0
a) x > 1 b) x < 3Hoạt động 3: Củng cố
* rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Ngày soạn / / Ngày giảng / /
Trang 32 Kiểm tra bài cũ:
+ Câu 1: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học? áp dụng tìm căn bậc hai số học của mỗi sốsau rồi suy ra căn bậc hai của chúng: 100; 144; 1,69; 1,96
+ Câu 2: Nêu định lí áp dụng làm bài tập 4/tr7/sgk phần a; b
3 Bài mới
Hoạt động 1: Căn thức bậc hai + GV treo bảng phụ ?1 và y/c HS đọc trả lời
+ Gọi HS lên bảng điền vào bảng phụ
- HS lên bảng điền vào bảng phụ
+ Em có nhận xét gì về giá trị của a2 với a ?
+ Nhắc lại thế nào là căn thức bậc hai ?
+ Nêu định lí và chú ý?
Bài tập:
+ Bài 6/sgk.tr10: Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa
Trang 4c) 4 a(a ≤ 4)
d) 3a7(a ≥ -
+ Chuẩn bị giờ sau luyện tập
* rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn / / Ngày giảng / /
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Câu 1: Nêu định nghĩa về căn thức bậc hai và làm bài tập 7 a,b,c/ tr10 – SGK
+ Câu 2: Viết hằng đẳng thức và làm bài tập 9 a,b/ tr11 – SGK
3 Bài mới
Hoạt động 1: Bài tập12/tr 11-SGK+ GV chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu HS làm
Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa
Trang 5+ GV đánh giá bài làm của các nhóm.
+ GV nhấn mạnh kiến thức áp dụng ở bài này
a) 2x 7
có nghĩa khi 2x + 7 ≥ 0, tức là
7x2
d) 1 x 2 (x R)Hoạt động 2: Bài 13/tr 11-SGK
+Phát phiếu học tập cho HS
+Yêu cầu HS hoạt động theo bàn
- HS hoạt động theo bàn Kết quả:
= 2 5a 3a 10a3a13ac) 9a4 + 3a2
+ Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử ?
- HS trả lời
+ GV hớng dẫn HS cách làm
+ Yêu cầu HS làm bài theo nhóm
- HS hoạt động nhóm và lên bảng trình bày bài
+GV kiểm tra và sửa chữa
- Các nhóm nhận xét và đánh giá kết quả của
= (x 5)2
Hoạt động 4: Bài 16/tr 12-SGK
Trang 6+ GV treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc bào toán
và tìm ra sự vô lý trong bài toán
- HS đọc bài toán và tìm cách giải
+ Bài toán này sai ở chỗ nào?
- HS trả lời về sự vô lí có đợc trong bài toán:
- Xem lại các kiến thức đã sử dụng trong bài luyện tập hôm nay
- Chuẩn bị bài: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng.
- Làm bài tập: Bài 5/tr11- SGK Bài 1/- VBT Bài 13; 14; 18- SBT
* rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn / / Ngày giảng / /
Tiết 4 liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Nội dung và cách chứng minh định lí: Với hai số a và b không âm ta có: a b = a b.
- Quy tắc khai phơng một tích, nhân các căn bậc hai
Trang 7Đại số 9 _ Lê Đức Hà+ Cho HS đọc quy tắc.
= 0,16 0,64 225 0, 4.0,8.1548 b) 250.360
25 36 100 5.6.10 300
Trang 8- Học thuộc định lí, 2 quy tắc.
- Làm bài 19, 20, 21/tr15-SGK + Bài 25; 26; 27/tr7-SBT
* rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn / / Ngày giảng / /
2 Kiểm tra bài cũ:
+ HS 1: Nêu quy tắc khai phơng một tích
Làm bài tập 19 a,b/T15-SGK Rút gọn các biểu thức:
a)
2
0,36a với a < 0 (đs: – 0,6a) b) a (3 a)4 2
với a ≥ 3 (đs: a2(a – 3) ) + HS 2: Nêu quy tắc nhân các căn bậc hai
2 ) b)
5213a
a với a > 0 (đs: 26)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Bài tập 22/tr15-SGK+ GV chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm làm 1 phần
- Học sinh hoạt động theo nhóm
Nhóm 1: 132 122
Nhóm 2: 172 82
Nhóm 3: 1172 1082
Nhóm 4: 3132 3122
+ GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
+ Yêu cầu các nhóm làm xong lên trình bày bài
+ GV nhận xét và đánh giá bài làm của các nhóm
a) 132 122 = (13 12).(13 12) = 5.1=5b) 172 82
= (17 8).(17 8) = 5.3 = 15c) 1172 1082
= … = 15.3 =45d) 3132 3122 = … = 25.1 = 25Hoạt động 2: Bài 23/tr15-SGK
+ Nêu cách làm một bài toán chứng minh đẳng thức?
- HS trả lời
+ Thế nào là 2 số nghịch đảo của nhau?
- HS: Hai số nghịch đảo của nhau khi tích của chúng
bằng 1
+ Cho HS hoạt động cá nhân GV gọi 2 HS lên trình
bày Các HS khác cùng làm và nhận xét bài làm của
Trang 9Đại số 9 _ Lê Đức Hà HS1: (2 - 3)(2 + 3) = 1
số nghịch đảo của nhau
+ GV đánh giá bài làm của HS và cho điểm (nếu làm
và ( 2006 2005) là hai số nghịch
đảo của nhau
Hoạt động 3:Bài tập 24/tr15-SGK+ Gọi HS nêu cách làm dạng toán này
+ Cho HS hoạt động theo nhóm
3( 2)( 3 2)
22,392+ GV kiểm tra các nhóm làm bài
+ GV thu bài của các nhóm treo lên và gọi HS nhận
3( 2)( 3 2)
22,392
Hoạt động 4: Bài 25/tr16-SGK+ GV hớng dẫn HS cách làm theo 2 cách
- HS nghe giảng, làm bài
* rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn / / Ngày giảng / /
Tiết 6 Liên hệ giữa phép chia và phépkhai phơng
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
- Quy tắc khai phơng một thơng, quy tắc chia hai căn bậc hai
2 Kĩ năng:
- Khai phơng một thơng, chia hai căn bậc hai
Trang 10+ GV khái quát lên định lí Cho HS đọc định lí SGK.
+ Cho HS đọc quy tắc, làm ví dụ 2
Trang 11Đại số 9 _ Lê Đức Hà+ Gọi HS nhận xét Cho HS làm ?3.
+ Gọi 2 HS lên bảng làm bài
HS1:
999 999
9 3111
+ GV kiểm tra đánh giá
+ GV thu một số quyển vở nháp của HS để chấm
a
b)
273
a a
* rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn / / Ngày giảng / /
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Câu 1: Nêu quy tắc khai phơng một thơng?
Làm bài tập 28.c, d/ tr18 Tính:
Trang 12x
x=5c) 3x 2 12 0
x
2 123
x2 =2
x=2 hoặc x=-2
Hoạt động 3: Bài 34/T19-SGK+ GV cho HS làm bài trong vài phút sau đó gọi HS
- Nhận xét và nêu kiến thức vận dụng
ab
a b với a < 0,b 0
=
2 2
2 2
3
3
ab ab
+ GV yêu cầu 2 HS lên bảng bỏ dấu căn bậc hai ở vế
Trang 13Đại số 9 _ Lê Đức Hàgiải PT chứa dấu giá trị tuyệt đối.
<=> x = - 6 (thoả mãn ĐK)b) 4x2 4x 1 6
2 (2 1) 6 2 1 6
x x
2x+1= 6 với x-0,5
x=2,5 (thoả mãn ĐK)hoặc(2x+1) = - 6 với x<- 0,5
x=-3,5 (thoả mãn ĐK)
4 Hớng dẫn về nhà.
- Làm các bài tập 33c,d; 34c,d; 36/Tr19,20 SGK
- Bài 23, 25, 26, 27/ SBT
* rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn / / Ngày giảng / /
Tiết 8 biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
- Tổng quát về phép đa thừa số vào trong dấu căn: Với A 0 và B0 thì A B A B2
Với A < 0 và B0 thìA B A B2
2 Kĩ năng:
- Đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
3 Thái độ: nghiêm túc khi thực hiện biến đổi căn thức, linh hoạt trong vận dụng.
Hoạt động 1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn
+ Việc đa thừa số ra ngoài dấu căn nhằm mục đích
1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn
?1 Với a 0, b 0, hãy chứng tỏ rằng:2
a b a b
Ví dụ 1: a) 3 2 3 22 b) 20 4.5 2 5
Ví dụ 2 Rút gọn biểu thức:
3 5 20 5= …
Trang 144 3 3 3 3 5 5 7 3 2 5
- HS làm bài sau đó lên bảng chữa
+ Yêu cầu HS làm ví dụ 5
+ Việc đa thừa số vào trong dấu căn dùng để làm
Trang 15Đại số 9 _ Lê Đức Hàvào trong dấu căn?
* rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn / / Ngày giảng / /
Tiết 9- 10 biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu, nắm bắt các trờng hợp tổng quát
2 Kĩ năng:
- Trục căn thức ở mẫu, khử mẫu của biểu thức lấy căn
- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
3 Thái độ: nghiêm túc trong giờ học, linh hoạt khi vận dụng các phép biến đỏi căn thức khi
thực hiện bài toán rút gọn
+ Y/ HS thực hiện theo sự hớng dẫn của GV
- HS làm việc theo sự chỉ đạo của GV
+ Cho HS ghi tổng quát
Trang 16Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
(Giả thiết các biểu thức đều có nghĩa)
+ Yêu cầu HS hoạt động nhóm, gọi HS chữa
Trang 17a a
+ GV theo dõi các nhóm làm việc
+ Gọi các nhóm lên trình bày bài, các nhóm
khác nhận xét
a)
5 5 3 5 32.3 6
a a
- HS nêu các nội dung trong bài học
+ Cho HS hoạt động nhóm làm bài
Trục căn thức ở mẫu với giải thiết các biểu
thức chứa chữ đều có nghĩa.
2 5 ;
3.20 60 30
3 20
Trang 18- Chuẩn bị các bài ở phần Luyện tập
* rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Ngày soạn 22 / 9/ 2014 Ngày giảng 29/ 9/ 2014
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Các công thức về khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu để làm các bài tập
- Đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn
2 Kĩ năng:
- Đa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn
Trang 19Đại số 9 _ Lê Đức Hà
- Trục căn thức ở mẫu, khử mẫu của biểu thức lấy căn
- Rút gọn biểu thức
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi
trên vào các bài toán cụ thể
2 Kiểm tra bài cũ :
+ HS 1: Viết công thức về khử mẫu của biểu thức lấy căn
Rút gọn:
3 1 3 1 (đs: 4) + HS 2: Viết các công thức trục căn thức ở mẫu
3 2 3 2 3( 3 2) 2
11
2 18( 2 3)
= 3 6 6
11
Trang 20- Làm các bài tập còn lại trong SGK; VBT
- Chuẩn bị bài Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai.
* rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn 27/9/2014 Ngày giảng 4 /10/2014
Tiết 12. Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
- Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải bài toán liên quan
- Sử dụng các phép toán về căn bậc hai, dùng biểu thức liên hợp
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập, sử dụng linh hoạt các phép biến đổi.
2 Kiểm tra bài cũ : Câu hỏi:
Viết công thức khai phơng một tích và khai phơng một thơng?
Trang 21Đại số 9 _ Lê Đức Hà
- GV nhận xét và đánh giá cho điểm
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu dạng toán rút gọn đơn giản+ GV hớng dẫn HS làm VD
+ GV khái quát lên việc rút gọn biểu thức có chứa
căn bậc hai đợc áp dụng nhiều
+ Theo em thì ta biến đổi vế nào trớc?
- Theo em thì biến đổi vế trái
+ GV kiểm tra đánh giá bài làm của HS
+ Chúng ta đã dùng kiến thức nào để chứng minh
Hoạt động 3: Tìm hiểu dạng toán rút gọn và tính giá trị biểu thức+ Với bài toán nh vậy chúng ta cần làm ntn?
- Chúng ta cần rút gọn biểu thức sau đó tính giá trị
x x
+ GV kiểm tra đánh giá
Ví dụ 3: Cho biểu thức
?3 Rút gọn các biểu thức sau:
a)
2
33
x x
( 3)( 3)
33
x x
a a a
với a 0 và a1 =… 1 a a
Hoạt động 4: Củng cố
Trang 22+ Khi rút gọn biểu thức chứa căn thức chúng ta đã
sử dụng những kiến thức nào?
- Xem lại các bài tập đã làm Làm các bài tập còn lại Chuẩn bị tiết luyện tập
* rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn 28 /9 /2014 Ngày giảng 6 /10 / 2014
C Nội dung bài học
1 Kiểm tra bài cũ : Câu hỏi:
+ HS1: Chữa bài 59 b/T32-SGK
+ HS2: Chữa bài 61 a/T33-SGK
- GV nhận xét và đánh giá cho điểm
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Bài 62/T33-SGK+ GV Hớng dẫn HS cách làm y/c HS hoạt động
Trang 23a a
2
11
.(1 )1
a a
a
a a
a
a a
2
11
.(1 )1
(1 )(1 ).(1 )
(1 )1
11
a a
a a
a a
VP a
2
Trang 244 Hớng dẫn về nhà.
- Củng cố lại các kiến thức đã học trong chơng Làm các bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài căn bậc ba
*rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn 4/ 10/ 2014 Ngày giảng 11/ 10 / 2014
Hoạt động 1: Khái niệm căn bậc ba + Cho HS đọc bài toán
- HS đọc bài toán
+ GV hớng dẫn HS cách làm bài toán
- HS quan sát GV làm bài HS nghe giảng
+ GV giới thiệu về căn bậc ba của 1 số
* Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
Chú ý: (3 a)3 3a3 a
?1 Tìm căn bậc ba của mỗi số sau:
Trang 25Đại số 9 _ Lê Đức Hà
+ Thông qua ?1 cho HS rút ra nhận xét.
- Nêu nhận xét
a) 27 b) –64 c) 0 d)
1125
Nhận xét ( SGK-T35)
Hoạt động 2: Tính chất+ GV giới thiệu các tính chất
+ Cho HS ghi các tính chất
- HS nghe và ghi các tính chất
31728 : 643 31728: 64 3 27 3
Hoạt động 3: Củng cố+ Nhắc lại định nghĩa căn bậc ba và nêu các tính
4 Hớng dẫn về nhà.
- Học thuộc các định nghĩa và tính chất
- Làm các bài tập còn lại trong SGK VBT và SBT
- Chuẩn bị các nội dung ôn tập theo SGK
* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Trang 26Ngày soạn 6 / 10/ 2014 Ngày giảng 13 /10 / 2014
Tiết 15 Thực hành máy tính bỏ túi
A mục tiêu
- HS phân biệt đợc các loại máy tính casio fx500MS; casiofx220; SHARP EL-500M;
- Biết cách sử dụng theo tính năng sử dụng của máy casio fx220 ; máy casio fx500MS; SHARP EL-500M
- Biết vận dụng để tính CBB của một số, luỹ thừa bậc ba của một số, tính các tỷ số lợng
giác khi biết số đo góc, tính góc khi biết tỷ số lợng giác
B chuẩn bị
GV:Bảng phụ viết bài giải mẫu, phấn màu, máy tính bỏ túi loại fx500MS
HS:SGK,máy tính bỏ túi loại casio fx220; máy tính casio fx500MS; SHARP 500M;
EL-C nội dung bài học
9 1 9 SHIFT 3
√ ❑ GV: Giới thiệu máy tính casio fx500MS
các tính năng và cách sử dụng của máy
Giới thiệu máy tính SHARP EL-500M các
tính năng và cách sử dụng của máy
So sánh cách sử dụng của hai loại máy
Ví dụ: (Trên máy SHARP EL-500M)
√❑ (-) 1 2 1 6 7 = -2,3Cách 2:
√❑ (-) 1 2 1 6 7 = -2,3 * Hớng dẫn học bài ở nhà
– GV đa một phần của Bảng lập phơng lên bảng phụ, hớng dẫn cách tìm căn bậc ba của một số bằng Bảng lập phơng
Để hiểu rõ hơn, HS về nhà đọc Bài đọc thêm tr 36, 37, 38 SGK
– Tiết sau Ôn tập chơng I
Trang 27, điều kiện căn thức có nghĩa.
- Mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng, phép chia và phép khai phơng
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Câu 1: Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của số a không âm? Cho ví dụ?
+ Câu 2: Chứng minh
2
a a
Trang 28
- GV : Nhận xét cho điểm và cho học sinh ôn tập
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết+ GV khái quát lại 2 câu lí thuyết đã kiểm tra bài
cũ
- HS nghe giảng và ghi nhớ
+ Cho HS trả lời câu hỏi 3 trong SGK
- HS trả lời các câu hỏi
+ GV y/c HS nhắc lại các công thức đã học trong
và lên trình bày bài
+ GV thu VBT của HS để chấm và nêu nhận xét
đánh giá về bài làm của các nhóm
4 2
Hoạt động 4: Bài tập 73/T40-SGK+ GV hớng dẫn HS cách làm, gọi HS trình bày
Trang 29+ Gọi HS dới lớp cầm VBT lên để chấm bài.
+ Nhận xét bài làm của bạn và đánh giá bài của
bạn
+ GV đánh giá bài làm của HS
+ Nhắc lại các kiến thức đã sử dụng trong bài tập
này?
c) a b a2 b2 = …
= a b (1 a b )
4 Hớng dẫn về nhà.
- Xem lại các bài tập đã làm và nêu các kiến thức đã áp dụng trong tiết luyện tập
- Làm tiếp các câu hỏi còn lại và làm các bài tập tiếp theo
* rút kinh nghiệm sau giờ dạy :
Ngày soạn 13/10 /2014 Ngày giảng 20 / 10/ 2014
, điều kiện căn thức có nghĩa
- Mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng, phép chia và phép khai phơng
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Câu1: Phát biểu và CM định lí về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng?
+ Câu2: Phát biểu và CM định lí về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng?
- GV : Nhận xét cho điểm và cho học sinh ôn tập
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Lí thuyết+ GV khái quát lại 2 câu lí thuyết đã kiểm tra bài
cũ
+ GV y/c HS nhắc lại các công thức đã học trong
chơng có liên quan tới phần lí thuyết cha học
- HS chú ý nghe giảng và trả lời các câu hỏi của GV
- HS nêu các công thức
Câu 4:
Câu 5:
Hoạt động 2: Bài tập 74/T40-SGK
Trang 30+ GV gọi HS nêu cách giải quyết bài toán này.
+ Để làm bài toán tìm x chúng ta áp dụng kiến thức
nào vào bài tập dạng này?
x x
2x+2=0 hoặc 2x- 4=0
Và x=-1 hoặc x=2b)
Hoạt động 3: Bài tập 75/T40-SGK+ Nêu cách làm bài toán chứng minh đẳng thức?
+ Với bài toán này em sẽ biến đổi vế nào trớc?
+ Gọi 2 HS lên bảng trình bày
HS1:
2 3 6 216 1
1,53
6( 2 1) 6 6 1
.3
+ GV kiểm tra HS làm bài ở nhà theo VBT
+ Nhận xét, đánh giá bài làm của bạn
+ Trong bài này các em đã sử dụng kiến thức nào
Trang 31Đại số 9 _ Lê Đức Hà+ GV chốt lại kiến thức.
4 Hớng dẫn về nhà.
- Về nhà ôn tập lại toàn bộ lý thuyết và bài tập đã đợc ôn tập trong 2 tiết vừa qua.
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 45’
* rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn 17/10/214 Ngày kiểm tra 25/10/2014
A Mục tiêu
- Kiểm tra kiến thức về căn bậc hai, các phép biến đổi và rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
- Kiểm tra kĩ năng vận dụng các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai thông qua bàitoán tìm x, rút gọn và tính giá trị biểu thức
- Có thái độ nghiêm túc trong kiểm tra
B Chuẩn bị
- GV: Đề kiểm tra
- HS: Giấy kiểm tra
C nội dung đề kiểm tra
- Biết điều kiện
để Axỏc định khi A 0
- Hiểu được hằng đẳng thức
2
A A khi tớnh CBH của một số
Số cõu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
1 0.5 5%
1 0.5 5%
2 1.0 10%
Nhõn chia cỏc căn bậc hai
- Vận dụng cỏc phộp biến đổi đơn giản căn thức bậc hai để rỳt gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Vận dụng cỏc phộp biến đổi đơn giản CBH để tỡm x
- Tỡm giỏ tri của biểu thức chứa căn thức bậc hai
Số cõu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
4 2.0 20%
7 6.0 60%
1 0.5 5%
12 8.5 55%
3 Căn bậc
ba
- Hiểu khỏi niệm căn bậc
ba của một số thực
Số cõu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1 0.5 5%
1 0.5 5%
Trang 32T/số câu:
T/số điểm:
Tỉ lệ %
1 0.5 5%
63.030%
7 6.0 60%
10.55%
15câu
10 đ100%
Câu 4: (1,0 đ) Trục căn thức ở mẫu
Câu 4: (1,0 đ) Trục căn thức ở mẫu