kết quả bằng nhau thì 2 tỉ số đó lập thành 1 tỉ lệ thức, ngược lại thì -Muốn biết 2 tỉ số có lập thành tỉ lệ không lập thành tỉ lệ thức thức hay không ta làm sao?. b -3.[r]
Trang 1I MỤC TIÊU :
GV : SGK , giáo án, phấn màu, bảng phụ ghi các bài tập và kết luận
HS : SGK, ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y ( y 0) Định nghĩa 2 phân số bằng
nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên, bảng phụ nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động 1: Giới thiệu (5 ph)
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ:
Tỉ số của hai số a vàb (b#0) là
gì ? Kí hiệu
So sánh hai tỉ số
và
15
10
7
,
2
8
,
1
- GV nêu câu hỏi kiểm tra
GV nhận xét và cho điểm
Tỉ số của hai số a vàb(b#0) là thương của phép chia a cho b Kí hiệu hoặc a :b
b a
So sánh
; 3
2 15
10
3
2 27
18 7 , 2
8 , 1
7 , 3
8 , 1 15
10
Hoạt động 2: Nghiệm của đa thức một biến (10 ph)
Hoạt động 2:
1 Định nghĩa:
Tỉ lệ thức là một đẳng thức cuả
hai tỉ số
b,d # 0
d
c
b
a
Trong đó:
a, b, c, d là các số hạng
a, d là ngoại tỉ
b, c là trung tỉ
-Trong bài tập trên, ta có đẳng thức của hai tỉ số bằng nhau
7 , 3
8 , 1 15
10 -Đẳng thức của hai tỉ số bằng nhau được gọi là một tỉ lệ thức
-Vậy tỉ lệ thức là gì ? -GV giới thiệu kí hiệu tỉ lệ thức -Điều kiện gì để tỉ lệ thức có nghĩa?
- Cho VD 1 tỉ lệ thức?
-GV giới thiệu các số hạng của tỉ lệ thức, trung tỉ, ngoại tỉ
-Hãy xác định ngoại tỉ, trung tỉ của
ví dụ vừa cho?
?1 Từ các tỉ số sau đây có lập được
tỉ lệ thức không ? a) :4 và 5
2
8 : 5 4
-Tỉ lệ thức là một đẳng thức cuả hai tỉ số
- điều kiện b ; d # 0
VD:
7 , 3
8 , 1 15
10 ngoại tỉ:10; 3,7 trung tỉ: 15; 1,8
?1
a) :4 = 5
2
10
1 4
1 5
= 8 : 5
4
10
1 8
1 5
2 tỉ số trên lập thành TLT -Phải tính giá trị của 2 tỉ số, nếu có
Tuần : 5
HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức Nhận dạng được các tỉ lệ thức
và các số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết vận dụng các tính chất cuả tỉ lệ thức vào việc giaỉ bài
tập
Trang 2b) -3. :7 và -2 2
1
5
1 7 : 5 2
-Muốn biết 2 tỉ số có lập thành tỉ lệ thức hay không ta làm sao?
kết quả bằng nhau thì 2 tỉ số đó lập thành 1 tỉ lệ thức, ngược lại thì không lập thành tỉ lệ thức
b) -3 :7 # -2 2
1
5
1 7 : 5 2
không lập thành TLT
Hoạt động 3: Ví dụ (15ph)
Hoạt động 3:
2 Tính chất cơ bản của tỉ lệ
thức:
a) Tính chất cơ bản
b,d # 0
b) Tính chất 2
Nếu a.d = b.c (a, b,c ,d #0)
suy ra các tỉ lệ thức sau:
;
d
c
b a
c
d a
b d
b c
a a
c
b
d
-Xét tỉ lệ thức Hãy
36
24 27
18 chứng minh 18.36 =24.27 -GV treo bảng phụ chứng minh
18.36 =24.27
GV cho HS làm ?2
-Bằng cách tương tự ta được:
bc ad d
c b
a
-Nêu tính chất 1 (tc cơ bản) -Ngược lại: Nếu có ad= bc ta có thểâ suy ra được tỉ lệ thức
hay không?
d
c b
a
Tương tự từ a.d = b.c(a,b,c,d #0)
ta có thể suy ra:
c
d a
b d
b c
a a
c b
d
-GV nêu tính chất 2 -GV: giới thiệu cách nhớ: sau khi suy ra 1 tỉ lệ thức, ta tiếp tục đổi chỗ của ngoại tỉ, đổi trung tỉ, nghịch đảo
HS đọc SGK trang 25 Một HS đọc to trước lớp
HS thực hiện
d
c b
a
bc ad d
b d
c d b b
a
Một HS đọc to SGK
HS thực hiện
Chia cả 2 vế của ad = bc cho tích bd, ta được:
) 0 ,
d
c b
a bd
bc bd ad
Hoạt động 4: Củng cố (13 ph)
Hoạt động 4:
Củng cố
Bài 47a Lập tất cả các tỉ lệ
thức có thể được từ đẳng thức
sau: 6.63 = 9.42
Bài tập
-Cho tỉ lệ thức Hãy tìm
20 5
x?
-Căn cứ vào đâu để lập tỉ lệ thức?
- Gọi HS lên bảng -Nhận xét
-Dựa vào tính chất nào để tìm x?
Căn cứ vào t/c 2
Bài 47a
6.63 = 9.42
63
9 42
6
; 63
42 9
42
63 6
9
; 6
42 9
63
Bài tập
-Có thể dựa vào tính chất cơ bản của tỉ lệ thức để tìm x
5.x = 4.20 20
5
x = 5
20 4
x = 16
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 ph)
bc ad
d
c
b
a
Trang 3- Nắm vững định nghĩa và các tính chất cuả tỉ lệ thức, các cách hoán vị cuả tỉ lệ thức
- Tìm số hạng trong tỉ lệ thức
- Bài tập 44, 45, 46c, 47b, 48 trang 26 SGK
- Hướng dẫn bài 44 thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên