Mục tiêu: - HS được củng cố lại tính chất của hàm số y = ax2 và rút ra được hai nhận xét sau khi học tính chất để vận dụng vào giải bài tập và chuẩn bị cho vẽ đồ thị hàm số y = ax2 - HS [r]
Trang 1Ngày soạn: 17/01/2010 Ngày giảng: 25/01/2010
Chương IV: HÀM SỐ Y = AX2 (A 0 )
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
Tiết 47: HÀM SỐ Y = AX2 (A 0 )
I Mục tiêu:
- HS thấy được trong thực tế có những hàm số dạng y = ax2 (a 0 ); tính chất và nhận xét
về hàm số y = ax2 (a 0 ).
- HS biết cách tính giá trị của hàm số tương ứng với các giá trị cho trước của biến số
- HS thấy được thêm một lần nữa liên hệ hai chiều của toán học và thực tế
II Chuẩn bị:
- GV: Nêu các tài liệu - Giáo án – Bảng phụ
- HS: Đọc trước bài – máy tính
III Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức: 9A 1 :
9A 2 :
2 Kiểm tra:
Nhắc lại định nghĩa, tính chất, đồ thị hàm số y = ax + b (a 0 )
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi
GV: Đặt vấn đề và giới thiệu
nội dung chương IV
Hoạt động 1: Ví dụ mở đầu.
GV: Treo tranh được phóng
to tháp nghiêng PiDa
(SGK-28) và HS đọ nội dung ở
SGK
- Giới thiệu
? Quãng đường chuyển động
s được biểu diễn gần đúng
bởi công thức?
? Có nhận xét gì về giá trị
của s và giá trị của t xác
định
- GV treo bảng phụ biểu thị
vài cặp giá trị tương ứng của
t và s
- Y/c HS tính và điền – lớp
nhận xét
HS: Lắng nghe
HS: Quan sát tranh Đọc nội dung trong SGK – trao đổi
s = 5t2 (t là thời gian tính bằng giây s là quãng đường tính bằng m)
- Mỗi giá trị của t, xác định 1 gia trị tương ứng duy nhất của s
HS tính và điền dúng kết quả vào bảng
1 Ví dụ mở đầu.
SGK - 28
Trang 2GV: Trong C/Thức s = 5t2,
nếu thay s bởi y, thay t bởi
x, thay 5 bởi a thì ta có công
thức nào?
GV: Lấy thêm một số ví dụ
thực tế
s = R 2 ( dt hình tròn)
s = x2 (dt hình vuông)
GV: Đặt vấn đề sang HĐ2
HS: y = ax2 (a 0)
Công thức s = 5t2 biểu thị một hàm số có dạng y = ax2
(a 0)
Hoạt động 2:
T/c của h/s y = ax 2 (a 0)
GV: Giới thiệu hai hàm số
y = 2x2 và y = - 2x2
? Xác định hệ số a và biến
có nhận xét gì về giá trị của
hệ số a
GV: Chuẩn bị bảng phụ cho
HS làm ?1
GV: Theo dõi kiểm tra , uốn
nắn bổ sung và kết luận
- Cho HS n cứu và làm ?2
- Y/c đại diện HS nêu nhận
xét, trả lời với h/số y = 2x2
- Tương tự HS nêu nhận xét,
trả lời với hàm số y = -2x2
GV: Khẳng định lại và nêu
tổng quát người ta chứng
minh được hàm số y = ax2
(a 0) có tính chất sau:
GV: Cho HS đọc t/c
GV: Chốt lại kiến thức
HS: quan sát 2 hàm số
y = 2x2 có a = 2 biến x
y = - 2x2 có a = -2 biến x hàm số y = 2x2 có a > 0
y = - 2x2 có a < 0
HS: tính nhanh
2 HS lên điền kết quả vào bảng
- Lớp nhận xét và bổ sung
- Thảo luận theo bàn trả lời
?2
Khi x tăng nhưng , 0 thì giá trị tương ứng của y giảm, khi
x tăng nhưng > 0 thì giá trị của y tăng
HS: Đọc tính chất
2 Tính chất của hàm số
y = ax 2 (a 0)
Hàm số y = ax2 (a 0) xác
định với x thuộc R +) Tính chất;
- Nếu a >0 thì hàm số NB khi
x < 0 và ĐB khi x > 0
- Nếu a < 0 thì hàm số ĐB khi
x < 0 và NB khi x > 0
Hoạt động 3:
Củng cố - Luyện tập.
GV: Cho HS đọc và tìm hiểu
thông tin trong bài đọc thêm:
Dùng máy tính bỏ túi
- Cho HS dùng máy tính bỏ
túi để làm bài tập 1 (SGK)
- Y/c đại diện HS trình bày
GV: Kiểm tra, uốn nắn và
HS đọc thông tin (SGK-32)
Dùng máy tính bỏ túi làm ?1
đại diện HS lên trình bày lớp
3 Luyện tập:
Bài 1 (SGK - 31)
a)
s= R 2
Trang 3kết luận.
*) Củng cố:
GV: Hệ thống kiến thức,Y/c
HS nhắc khái niệm tính chất
của hàm số y = ax2 (a 0)
nhận xét
4 Hướng dẫn học bài:
- Nắm chắc nội dung tính chất của hàm số y = ax2 (a 0)
- Đọc mục có thể em chưa biết (SGK - 31)
- Bài tập 1(b,c) ,2, 3 (SGK-31)
Ngày soạn: 17/01/2010 Ngày giảng: 27/01/2010
Tiết 48: HÀM SỐ Y = AX2 (A 0 )
I Mục tiêu:
- HS được củng cố lại tính chất của hàm số y = ax2 và rút ra được hai nhận xét sau khi học tính chất để vận dụng vào giải bài tập và chuẩn bị cho vẽ đồ thị hàm số y = ax2
- HS biết tính giá trị hàm số khi biết giá trị cho trước của biến và ngược lại
- HS được luyện tập nhiều bài toán thực tế để thấy rõ toán học bắt nguồn từ thực tế cuộc sống và quay trở lại phục vụ thực tế
II Chuẩn bị:
- GV: Nêu các tài liệu – Giáo án
- HS: Giải bài tập
III Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức: 9A 1
9A 2
2 Kiểm tra:
? Hãy nêu tính chất của hàm số y = ax2 (a 0)
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi
Hoạt động 1:
Cho HS làm ?3
- Y/c đại diện HS trả lời –
lớp nhận xét
GV: Theo dõi, bổ sung và
kết luận
- Giới thiệu giá trị nhỏ nhất,
giá trị lớn nhất Chuẩn bị
HS: Suy nghĩ trả lời nội dung ?3 đối với hàm số
y = 2x2: khi x 0 giá trị của
y > 0; khi x = 0 giá trị của
y = 0
Đối với hàm số y = - 2x2 khi
x 0 giá trị của y < 0; khi
x = 0 thì y = 0
Trang 4cho HS điền vào chỗ trống
nhận xét
- Y/c HS làm ?4 ( bảng phụ)
GV: Tổ chức cho HS hoạt
động nhóm
- Thu bài các nhóm và cho
nhận xét
GV: Theo dõi, kiểm tra, uốn
nắn và kết luận
- Chốt lại kiến thức
HS đọc và tìm hiểu nội dung
?4
HS hoạt động nhóm giải quyết (?4) - nhóm 1-2-3:(a)
- nhóm 4-5-6 :(b)
HS rút ra nhận xét từ kết qủa
*) Nhận xét: SGK - 30
Hoạt động 2:
Luyện tập
GV: Y/c HS lên bảng chữa
bài tập 2(SGK-31)
GV: Tiến hành việc chuẩn bị
bài tập của HS
Cho lớp nhận xét
GV: Theo dõi, kiểm tra, uốn
nắn và kết luận- chốt lại kiến
thức
Nêu nhận xét đánh giá việc
chuẩn bị bài ở nhà của HS
GV: Cho HS làm bài tập
2(SBT - 36)
- Y/c HS đọc và tìm hiểu nội
dung bài toán
? Bài toán cho biét gì? Y/c
của bài toán là gì?
GV: Y/c HS thảo luận theo
bàn, tính các giá trị tương
ưng của y tương với các giá
trị của x
- Y/c đại diện một HS lên
HS lên bảng làm bài 2(SGK-31)
lớp theo dõi và nhận xét bài làm trên bảng
HS: Đọc và tìm hiểu nội dung bài toán
HS: Trả lời
HS: Thảo luận tính toán và điền vào phiếu học tập
- HS lên điền bảng – lớp nhận xét – HS trao đổi phiếu kết quả
HS biểu diễn MP’ tọa độ các
Bài 2 (SGK - 31)
a) Sau 1 giây vật đó rơi được một đoạn đường là
s = 4t2 = 4.12 = 4 (m) Sau 1 giây vật đó cách mặt đất là: 100 - 4 = 96 (m)
Tương tự 2 giây vật đó cách mặt đất là
100 – 4t2 = 100 – 4.22
= 84 (m) b) Có 4t2 = 100
t2 = = 25
4
t = = 5 vì thời gian có
giá trị không âm
t = 5 (giây)
Bài 2 (SBT - 36)
Cho hàm số y = 3x2
1 3
y=3x 2 12 3 1
1
Trang 5điền vào (bảng phụ) – cho
lớp nhận xét
? Y/c của phần (b) là gì?
? Hãy x/đ tọa độ các điểm
mà hoành độ là giá trị của x
còn tung độ là các giá trị của
y đã tìm được ở câu (a)
GV: Y/c HS lên bảng thực
hiện (chuẩn bị sẵn MP’ tọa
độ )
- Theo dõi, kiểm tra, uốn
nắn và kết luận- chốt lại
phương pháp giải
*) Củng cố:
- Hệ thống kiến thức của bài
Nhắc lại định nghĩa, tính
chất của h/s y = ax2 (a 0)
điểm theo Y/c phần (b)
- Một HS lên bảng thực hiện
4 Hướng dẫn học bài
- Nắm chắc định nghĩa, tính chất của hàm số y = ax2 (a 0).
- Đọc trước bài : Đồ thị của hàm y = ax2 (a 0).
- Chuẩn bị thước thẳng có chia khoảng, bút chì, tẩy
- Hoàn thiện bài tập 1,3,4 (SBT - 36)
Ngày soạn: 25/01/2010 Ngày giảng: 01/02/2010
Tiết 49: ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y = AX2 (A 0 )
I Mục tiêu:
- HS biết được dạng đồ thị của hàm số y = ax2(a 0) và phân biệt được chúng trong hai
trường hợp a > 0 ; a < 0
- Nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ với tính chất của đồ thị với tính chất của hàm số
- Biết vẽ đồ thị của chính xác
- Giáo dục thái độ học tập tích cực, tự giác và chăm chỉ
II.Chuẩn bị:
- GV: Nêu các tài liệu – SGK – bảng phụ thước
- HS: Đọc trước bài, thước, bút chì
III Các hoạt động dạy và học.
1 Ổn định tổ chức: 9A 1 :
9A 2 :
Trang 62 Kiểm tra:
? Nêu tính chất của hàm số y = ax2 (a 0)
Khi nào thì y = ax2 (a 0) có giá trị lớn nhất, nhỏ nhất.
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi
Hoạt động 1:
Đồ thị h/s y = ax 2 (a 0)
HĐ1 - 1: Trường hợp a >0
GV: Xét đồ thị h/s y = 2x2
- Treo bảng phụ có bảng
ghi một số cặp giá trị
tương ứng của x và y
- Gắn bảng có sẵn MP’ tọa
độ 0xy
GV: Hướng dẫn HS lấy
các điểm A(-3;18); B-2;8);
C(-1;2) ; 0(o;o); C’(1;2);
B’(2;8); A’(3;18)
- Y/c HS quan sát khi GV
vẽ đườn cong qua các điểm
đó
- Y/c HS vẽ đồ thị vào vở
? Quan sát, có nx gì về
dạng của đồ thị h/s y = 2x2
GV: Giới thiệu tên gọi của
đồ thị là Pa ra bol
- Hướng dẫn HD làm ?1
- Y/c đại diện HSđứng tại
chỗ trả lời
GV: Nhận xét và kết luận
? Có nhận xét gì về mối
liên hệ giữa sự biến thiên
của hàm số với dạng của
đồ thị
GV: Chốt lại kiến thức
HĐ1 - 2: Trường hợp a <0
GV: Vẽ đồ thị hàm số
HS nhắc lại và kiểm tra các cặp giá trị tương ứng của x và y
HS lấy các điểm có tọa độ vào vở
- Quan sát Gv vẽ đường cong
đồ thị h/s y = 2x2 là một đường cong
HS đọc, suy nghĩ trả lời
?1
*) Đồ thị nằm phía trên trục hoành
*) A và A’ đối xứng nhau qua 0y tương tự với B và B’;C và C’
*) Điểm thấp nhất của đồ thị là gốc tọa độ
- Khi x <0 h/s nghịch biến còn đồ thị đi từ trên xuống điểm 0 (kể từ trái sang phải)
- Khi x >0 h/s đồng biến thì đồ thị đi từ điểm 0 lên cao (kể từ trái sang phải)
1 Ví dụ 1: đồ thị h/s y = 2x2
2 Ví dụ 2: Vẽ đồ thị hàm số
Trang 7y = - x1 2
2
? Tương tự như ví dụ 1: Để
vẽ được đồ thị hàm số
y = - x1 2 ta phải làm như
2
thế nào
GV: Cho HS thực hiện
trong ít phút
GV: Gắn bảng phụ - Y/c
HS lên điền các giá trị của
y và xác định điểm MP’
tọa độ
GV: Vẽ nối các điểm và
hướng dẫn HS vẽ
- Y/c thực hiện ?2 tương tự
như ở VD1 và ?1
? Có nhận xét gì về mối
liên hệ giữa sự biến thiên
của hàm số với dạng đồ
thị
? Một cách tổng quát đồ
thị hàm số y = ax2(a 0)
có dạng ntn – nhận xét
HS Lập bảng giá trị tương ứng của x và y
biểu diễn các điểm có tọa
độ (x; y)
HS lên bảng thực hiện
Trả lời ?2
*) Đồ thị nằm phía dưới trục hoành
*) M; M’ đối xứng nhau qua trục 0y
*) Điểm cao nhất của đồ thi nằm ở gốc tọa độ
- Khi x < 0 h/s đồng biến còn đồ thị đi từ dưới lên trên đến điểm 0 (kể từ trái sang phải)
y = - x1 2 2
y =1/2x 2 -8 -2 1/2 0 1/2 -2 8
*) Nhận xét: SGK
Hoạt động 2:
Củng cố - luyện tập.
GV: Y/c HS vẽ đồ thị hàm
số y = x1 2
3
GV: Cho lớp nhận xét –
uốn nắn, bổ sung và chốt
lại kiến thức
HS: Thực hành vẽ đồ thị hàm số y = x1 2 trên giấy
3
kẻ ô vuông
một HS lên vẽ bảng phụ
3 Luyện tập.
Bài tập: vẽ đồ thị hàm số
y = x1 2 3
y =1/3x 2 3 4/3 1/3 0 1/3 4/3 3
4 Hướng dẫn học bài:
- Đọc bài thêm
- Xem kỹ các ví dụ đã làm - Bài tập 4; 5 (SGK- 36)
Trang 8Ngày soạn: 27/01/2010 Ngày giảng: 04/02/2010
Tiết 50: ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y = AX2 (A 0 )
I Mục tiêu:
- HS được củng cố về đồ thị hàm số y = ax2 (a 0) qua việc vẽ đồ thị h/s y = ax 2 (a 0)
- Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a 0) , kỹ năng ước lượng các giá trị hay
ước lượng vị trí của một số điểm biểu diễn số vô tỷ
- Giáo dục thái độ học tập tự giác , tích cực
II Chuẩn bị:
- GV: Nêu các tài liệu - Giáo án – Thước
- HS: Làm bài tập – Thước
III Các hoạt động dạy và học.
1 Ổn định tổ chức: 9A 1 :
9A 2 :
2 Kiểm tra:
Nêu nhận xét về đồ thị hàm số y = ax2 (a 0)
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt đông của HS Nội dung ghi
Hoạt động 1:
GV: Đưa ra ?3
Cho HS thảo luận trả lời
? Nếu không Y/c tính tung
độ bằng 2 cách thì ta nên
chọn cách nào? vì sao?
GV: Chốt lại cách xác định
và lưu ý HS: đồ thị luôn
nhận 0y làm trục đối xứng
GV: Y/c HS đọc thông tin
phần chú ý
- Nhấn mạnh tạo cho HS
cách xác định nhanh nhất
các giá trị của hàm số và
minh họa trực tiếp tính chất
của hàm số
Y/c HS đọc Y/c của ?3
Thảo luận và trả lời
a) Trên đồ thị xác định điểm D có hoành độ bằng
3 bằng đồ thị tung độ của điểm D bằng (- 4,5) Tính y với x = 3 ta có:
y = - x1 2 = - (-3)2 2
1 2
= - 4,5 hai kết quả bằng nhau
b) Trên đồ thị điểm E và E’ đều có tung độ = - 5, giá trị hoành độ = - 3,2
*) Chú ý: SGK.
Trang 9Hoạt động 2:
Luyện tập
GV: Giới thiệu nd bài 4
(SGK – 36)
GV: Cho HS thực hiện và
gọi đại diện HS lên trình bày
- Chốt lại kiến thức
GV: Cho HS Giải bài 7
(SGK - 38)
GV: Giới thiệu nd bài 7
(SGK - 38) thông qua bảng
phụ
? Làm thế nào có thể tìm
được hệ số của hàm số
y = ax2
? Điểm M đ/thị h/s y = ax 2
điều đó cho ta biết gì?
? Xác định tọa độ điểm M
dựa vào hình 10
GV:Tổ chức cho HS thảo
luận theo nhóm giải giải Y/c
a;b
-Thu bài một vài nhóm cho
nhận xét
GV: Theo dõi, kiểm tra, uốn
nắn và kết luận
1 HS lên bảng giải bài tập
4 (SGK - 36)
- Lớp nhận xét, bổ sung bài làm trên bảng
HS: Đọc và tìm hiểu nội dung bài 7
(SGK - 38)
HS suy nghĩ trả lời
M đồ thị hàm số tức là tọa độ điểm M thỏa mãn hàm số y = ax2
HS thỏa luận theo nhóm trình bày y/c a;b
-Đại diện HS các nhóm
Bài 4 (SGK - 36)
y = 3/2x 2 -6 -3/2 0 -3/2 -6
Nhận xét: đồ thị y = x3 2 và đồ thị
2
hàm số y = - x3 2 đối xứng nhau
2
qua trục Ox
Bài 7 (SGK - 38)
a) Theo H10 ta có M(2; 1)
x = 2; y = 1
Thay x = 2; y= 1 vào y = ax2 ta được 1 = a.22 a = 1
4
b) Từ câu (a) ta có y = x1 2
4
A(4; 4) x = 4; y = 4 với x = 4 thì x1 2 = 42 = 4 = y
4
1 4
Vậy A(4; 4) thuộc đồ thị hàm số y
= x1 2 4
Trang 10? Hãy tìm thêm 2 điểm nữa
(không kể điểm 0) để vẽ đồ
thị
GV: Hướng dẫn HS cách
tìm thêm điểm
- Y/c một HS lên bảng thực
hiện trên bảng phụ (h10)
GV: Cho lớp nhận xét
- Theo dõi, kiểm tra , uốn
nắn và kết luận
- Chốt lại kiến thức và
phương pháp giải
trình bày lớp nhận xét
HS: xác định thêm 2 điểm
đồ thị và vẽ đồ thị
Đại diện 1 HS lên vẽ trên bảng phụ- HS dưới lớp vẽ
4 Hướng dẫn học bài:
- Đọc và tìm hiểu nội dung: “Có thể em chưa biết”
- Hoàn thành bài tập 6; 8; 9 (SGK - 38)
- Đọc trước bài: Phương trình bậc hai 1 ẩn
Ngày soạn: 27/01/2010 Ngày giảng: 08/02/2010
Tiết 51: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững được định nghĩa phương trình bậc hai, đặc biệt luôn ghi nhớ a 0
- Học sinh biết biến đổi PT đưa về dạng TQ và chỉ rõ các hệ số của PT
- Giáo dục thái độ học tập tự giác , tích cực
II Chuẩn bị:
- GV: Nêu các tài liệu- giáo án – thước
- HS: Làm bài tập – thước
III Các hoạt động dạy và học.
1 Ổn định tổ chức: 9A 1 :
9A 2 :
2 Kiểm tra:
Nêu nhận xét về đồ thị hàm số y = ax2 (a 0)
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi
Hoạt động 1:
Bài toán mở đầu
GV: Giới thiệu bài toán mở
đầu và H12 (SGK - 40) thông
HS đọc và tìm hiểu nội dung bài toán
1 Bài toán mở đầu:
(SGK - 40)
Trang 11qua bảng phụ
? Bài toán cho biết gì? Y/c
của bài toán là gì
? Để giải bài toán ta chọn ẩn
ntn? ĐK?
? Muốn biểu diễn dt phần
còn lại ta cần biết được
những đại lượng nào
? Lập phương trình bài toán
? Hãy biến đổi để đơn giản
PT
- Y/c HS biến đổi và thông
báo kết quả
? Có nhận xét gì về PT nhận
được (là PT bậc mấy? Có
mấy ẩn số)
GV: Giới thiệu PT:
x2 – 28x + 52 = 0 được gọi
là một PT bậc 2 một ẩn
Gọi bề rộng của mặt đường là
x (ĐK: 0 < x < 24) Chiều dài còn lại:
32 – 2x (m) Chiều rộng còn lại:
24 - 2x (m) Diện tích phần đất còn lại ( 32 -2x )( 24 -2x ) = 560
x2 – 28x + 52 = 0
Hoạt động 2:
Định nghĩa
? Qua VD trên có thể nêu
dạng TQ của PT bậc hai 1 ẩn
số
Cho biết các hệ số ? ẩn số ?
? PT bậc hai 1 ẩn
ax2 + bx + c = 0 phải có điều
kiện gì
? Có điều kiện gì ràng buộc
cho các hệ số b, c không
GV: Cho các VD a, b, c
(SGK - 40)
- Y/c HS x/định hệ số a, b, c
- Giới thiệu các PT bậc hai
khuyết b; khuyết c
- Y/c HS làm ? 1
GV: Y/c đại diện HS trình
bày – Cho lớp nhận xét
- Theo dõi, bổ sung và kết
luận
? Cho 1 số VD về PT bậc
hai 1 ẩn ? Xác định hệ số a,
HS thảo luận trả lời TQ: ax2 + bx + c = 0
a, b, c là các hệ số, x là ẩn, hệ
số a 0 vì nếu a = 0 thì phương trình có dạng
bx + c = 0 là PT bậc nhất
HS xác định hệ số a, b, c trong các VD
HS đọc và tìm hiểu nội dung của ? 1
Đại diện HS trình bày – lớp nhận xét
HS lấy VD và xác định hệ số
a, b, c
2 Định nghĩa
SGK - 40
Có dạng: ax2 + bx + c = 0
a, b, c là các hệ số, a 0, x là
ẩn
VD: SGK
?1 Phương trình bậc hai 1 ẩn là
PT:
a) x2 – 4 = 0 (a = 1; b = 0; c = 4 ) c) 2x2 + 5x = 0 (a = 2; b = 5; c = 0 ) e) - 3x2 = 0
( a = -3; b = 0; c = 0 )