1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án Đại số 9 - Chương IV: Hàm số y = ax2 (a khác 0 )

20 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 267,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - HS được củng cố lại tính chất của hàm số y = ax2 và rút ra được hai nhận xét sau khi học tính chất để vận dụng vào giải bài tập và chuẩn bị cho vẽ đồ thị hàm số y = ax2 - HS [r]

Trang 1

Ngày soạn: 17/01/2010 Ngày giảng: 25/01/2010

Chương IV: HÀM SỐ Y = AX2 (A 0 )

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

Tiết 47: HÀM SỐ Y = AX2 (A 0 )

I Mục tiêu:

- HS thấy được trong thực tế có những hàm số dạng y = ax2 (a 0 ); tính chất và nhận xét 

về hàm số y = ax2 (a 0 ).

- HS biết cách tính giá trị của hàm số tương ứng với các giá trị cho trước của biến số

- HS thấy được thêm một lần nữa liên hệ hai chiều của toán học và thực tế

II Chuẩn bị:

- GV: Nêu các tài liệu - Giáo án – Bảng phụ

- HS: Đọc trước bài – máy tính

III Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức: 9A 1 :

9A 2 :

2 Kiểm tra:

Nhắc lại định nghĩa, tính chất, đồ thị hàm số y = ax + b (a 0 )

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi

GV: Đặt vấn đề và giới thiệu

nội dung chương IV

Hoạt động 1: Ví dụ mở đầu.

GV: Treo tranh được phóng

to tháp nghiêng PiDa

(SGK-28) và HS đọ nội dung ở

SGK

- Giới thiệu

? Quãng đường chuyển động

s được biểu diễn gần đúng

bởi công thức?

? Có nhận xét gì về giá trị

của s và giá trị của t xác

định

- GV treo bảng phụ biểu thị

vài cặp giá trị tương ứng của

t và s

- Y/c HS tính và điền – lớp

nhận xét

HS: Lắng nghe

HS: Quan sát tranh Đọc nội dung trong SGK – trao đổi

s = 5t2 (t là thời gian tính bằng giây s là quãng đường tính bằng m)

- Mỗi giá trị của t, xác định 1 gia trị tương ứng duy nhất của s

HS tính và điền dúng kết quả vào bảng

1 Ví dụ mở đầu.

SGK - 28

Trang 2

GV: Trong C/Thức s = 5t2,

nếu thay s bởi y, thay t bởi

x, thay 5 bởi a thì ta có công

thức nào?

GV: Lấy thêm một số ví dụ

thực tế

s = R 2 ( dt hình tròn)

s = x2 (dt hình vuông)

GV: Đặt vấn đề sang HĐ2

HS: y = ax2 (a 0)

Công thức s = 5t2 biểu thị một hàm số có dạng y = ax2

(a 0)

Hoạt động 2:

T/c của h/s y = ax 2 (a 0)

GV: Giới thiệu hai hàm số

y = 2x2 và y = - 2x2

? Xác định hệ số a và biến

có nhận xét gì về giá trị của

hệ số a

GV: Chuẩn bị bảng phụ cho

HS làm ?1

GV: Theo dõi kiểm tra , uốn

nắn bổ sung và kết luận

- Cho HS n cứu và làm ?2

- Y/c đại diện HS nêu nhận

xét, trả lời với h/số y = 2x2

- Tương tự HS nêu nhận xét,

trả lời với hàm số y = -2x2

GV: Khẳng định lại và nêu

tổng quát người ta chứng

minh được hàm số y = ax2

(a 0) có tính chất sau:

GV: Cho HS đọc t/c

GV: Chốt lại kiến thức

HS: quan sát 2 hàm số

y = 2x2 có a = 2 biến x

y = - 2x2 có a = -2 biến x hàm số y = 2x2 có a > 0

y = - 2x2 có a < 0

HS: tính nhanh

2 HS lên điền kết quả vào bảng

- Lớp nhận xét và bổ sung

- Thảo luận theo bàn trả lời

?2

Khi x tăng nhưng , 0 thì giá trị tương ứng của y giảm, khi

x tăng nhưng > 0 thì giá trị của y tăng

HS: Đọc tính chất

2 Tính chất của hàm số

y = ax 2 (a 0)

Hàm số y = ax2 (a 0) xác 

định với x thuộc R +) Tính chất;

- Nếu a >0 thì hàm số NB khi

x < 0 và ĐB khi x > 0

- Nếu a < 0 thì hàm số ĐB khi

x < 0 và NB khi x > 0

Hoạt động 3:

Củng cố - Luyện tập.

GV: Cho HS đọc và tìm hiểu

thông tin trong bài đọc thêm:

Dùng máy tính bỏ túi

- Cho HS dùng máy tính bỏ

túi để làm bài tập 1 (SGK)

- Y/c đại diện HS trình bày

GV: Kiểm tra, uốn nắn và

HS đọc thông tin (SGK-32)

Dùng máy tính bỏ túi làm ?1

đại diện HS lên trình bày lớp

3 Luyện tập:

Bài 1 (SGK - 31)

a)

s= R 2

Trang 3

kết luận.

*) Củng cố:

GV: Hệ thống kiến thức,Y/c

HS nhắc khái niệm tính chất

của hàm số y = ax2 (a 0)

nhận xét

4 Hướng dẫn học bài:

- Nắm chắc nội dung tính chất của hàm số y = ax2 (a 0)

- Đọc mục có thể em chưa biết (SGK - 31)

- Bài tập 1(b,c) ,2, 3 (SGK-31)

Ngày soạn: 17/01/2010 Ngày giảng: 27/01/2010

Tiết 48: HÀM SỐ Y = AX2 (A 0 )

I Mục tiêu:

- HS được củng cố lại tính chất của hàm số y = ax2 và rút ra được hai nhận xét sau khi học tính chất để vận dụng vào giải bài tập và chuẩn bị cho vẽ đồ thị hàm số y = ax2

- HS biết tính giá trị hàm số khi biết giá trị cho trước của biến và ngược lại

- HS được luyện tập nhiều bài toán thực tế để thấy rõ toán học bắt nguồn từ thực tế cuộc sống và quay trở lại phục vụ thực tế

II Chuẩn bị:

- GV: Nêu các tài liệu – Giáo án

- HS: Giải bài tập

III Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức: 9A 1

9A 2

2 Kiểm tra:

? Hãy nêu tính chất của hàm số y = ax2 (a 0)

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi

Hoạt động 1:

Cho HS làm ?3

- Y/c đại diện HS trả lời –

lớp nhận xét

GV: Theo dõi, bổ sung và

kết luận

- Giới thiệu giá trị nhỏ nhất,

giá trị lớn nhất  Chuẩn bị

HS: Suy nghĩ trả lời nội dung ?3 đối với hàm số

y = 2x2: khi x 0 giá trị của 

y > 0; khi x = 0 giá trị của

y = 0

Đối với hàm số y = - 2x2 khi

x 0 giá trị của y < 0; khi

x = 0 thì y = 0

Trang 4

cho HS điền vào chỗ trống

nhận xét

- Y/c HS làm ?4 ( bảng phụ)

GV: Tổ chức cho HS hoạt

động nhóm

- Thu bài các nhóm và cho

nhận xét

GV: Theo dõi, kiểm tra, uốn

nắn và kết luận

- Chốt lại kiến thức

HS đọc và tìm hiểu nội dung

?4

HS hoạt động nhóm giải quyết (?4) - nhóm 1-2-3:(a)

- nhóm 4-5-6 :(b)

HS rút ra nhận xét từ kết qủa

*) Nhận xét: SGK - 30

Hoạt động 2:

Luyện tập

GV: Y/c HS lên bảng chữa

bài tập 2(SGK-31)

GV: Tiến hành việc chuẩn bị

bài tập của HS

Cho lớp nhận xét

GV: Theo dõi, kiểm tra, uốn

nắn và kết luận- chốt lại kiến

thức

Nêu nhận xét đánh giá việc

chuẩn bị bài ở nhà của HS

GV: Cho HS làm bài tập

2(SBT - 36)

- Y/c HS đọc và tìm hiểu nội

dung bài toán

? Bài toán cho biét gì? Y/c

của bài toán là gì?

GV: Y/c HS thảo luận theo

bàn, tính các giá trị tương

ưng của y tương với các giá

trị của x

- Y/c đại diện một HS lên

HS lên bảng làm bài 2(SGK-31)

lớp theo dõi và nhận xét bài làm trên bảng

HS: Đọc và tìm hiểu nội dung bài toán

HS: Trả lời

HS: Thảo luận tính toán và điền vào phiếu học tập

- HS lên điền bảng – lớp nhận xét – HS trao đổi phiếu kết quả

HS biểu diễn MP’ tọa độ các

Bài 2 (SGK - 31)

a) Sau 1 giây vật đó rơi được một đoạn đường là

s = 4t2 = 4.12 = 4 (m) Sau 1 giây vật đó cách mặt đất là: 100 - 4 = 96 (m)

Tương tự 2 giây vật đó cách mặt đất là

100 – 4t2 = 100 – 4.22

= 84 (m) b) Có 4t2 = 100

t2 = = 25

4

t = = 5 vì thời gian có

giá trị không âm

t = 5 (giây)

Bài 2 (SBT - 36)

Cho hàm số y = 3x2

1 3

y=3x 2 12 3 1

1

Trang 5

điền vào (bảng phụ) – cho

lớp nhận xét

? Y/c của phần (b) là gì?

? Hãy x/đ tọa độ các điểm

mà hoành độ là giá trị của x

còn tung độ là các giá trị của

y đã tìm được ở câu (a)

GV: Y/c HS lên bảng thực

hiện (chuẩn bị sẵn MP’ tọa

độ )

- Theo dõi, kiểm tra, uốn

nắn và kết luận- chốt lại

phương pháp giải

*) Củng cố:

- Hệ thống kiến thức của bài

Nhắc lại định nghĩa, tính

chất của h/s y = ax2 (a 0)

điểm theo Y/c phần (b)

- Một HS lên bảng thực hiện

4 Hướng dẫn học bài

- Nắm chắc định nghĩa, tính chất của hàm số y = ax2 (a 0).

- Đọc trước bài : Đồ thị của hàm y = ax2 (a 0).

- Chuẩn bị thước thẳng có chia khoảng, bút chì, tẩy

- Hoàn thiện bài tập 1,3,4 (SBT - 36)

Ngày soạn: 25/01/2010 Ngày giảng: 01/02/2010

Tiết 49: ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y = AX2 (A 0 )

I Mục tiêu:

- HS biết được dạng đồ thị của hàm số y = ax2(a 0) và phân biệt được chúng trong hai 

trường hợp a > 0 ; a < 0

- Nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ với tính chất của đồ thị với tính chất của hàm số

- Biết vẽ đồ thị của chính xác

- Giáo dục thái độ học tập tích cực, tự giác và chăm chỉ

II.Chuẩn bị:

- GV: Nêu các tài liệu – SGK – bảng phụ thước

- HS: Đọc trước bài, thước, bút chì

III Các hoạt động dạy và học.

1 Ổn định tổ chức: 9A 1 :

9A 2 :

Trang 6

2 Kiểm tra:

? Nêu tính chất của hàm số y = ax2 (a 0) 

Khi nào thì y = ax2 (a 0) có giá trị lớn nhất, nhỏ nhất.

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi

Hoạt động 1:

Đồ thị h/s y = ax 2 (a 0)

HĐ1 - 1: Trường hợp a >0

GV: Xét đồ thị h/s y = 2x2

- Treo bảng phụ có bảng

ghi một số cặp giá trị

tương ứng của x và y

- Gắn bảng có sẵn MP’ tọa

độ 0xy

GV: Hướng dẫn HS lấy

các điểm A(-3;18); B-2;8);

C(-1;2) ; 0(o;o); C’(1;2);

B’(2;8); A’(3;18)

- Y/c HS quan sát khi GV

vẽ đườn cong qua các điểm

đó

- Y/c HS vẽ đồ thị vào vở

? Quan sát, có nx gì về

dạng của đồ thị h/s y = 2x2

GV: Giới thiệu tên gọi của

đồ thị là Pa ra bol

- Hướng dẫn HD làm ?1

- Y/c đại diện HSđứng tại

chỗ trả lời

GV: Nhận xét và kết luận

? Có nhận xét gì về mối

liên hệ giữa sự biến thiên

của hàm số với dạng của

đồ thị

GV: Chốt lại kiến thức

HĐ1 - 2: Trường hợp a <0

GV: Vẽ đồ thị hàm số

HS nhắc lại và kiểm tra các cặp giá trị tương ứng của x và y

HS lấy các điểm có tọa độ vào vở

- Quan sát Gv vẽ đường cong

đồ thị h/s y = 2x2 là một đường cong

HS đọc, suy nghĩ trả lời

?1

*) Đồ thị nằm phía trên trục hoành

*) A và A’ đối xứng nhau qua 0y tương tự với B và B’;C và C’

*) Điểm thấp nhất của đồ thị là gốc tọa độ

- Khi x <0 h/s nghịch biến còn đồ thị đi từ trên xuống điểm 0 (kể từ trái sang phải)

- Khi x >0 h/s đồng biến thì đồ thị đi từ điểm 0 lên cao (kể từ trái sang phải)

1 Ví dụ 1: đồ thị h/s y = 2x2

2 Ví dụ 2: Vẽ đồ thị hàm số

Trang 7

y = - x1 2

2

? Tương tự như ví dụ 1: Để

vẽ được đồ thị hàm số

y = - x1 2 ta phải làm như

2

thế nào

GV: Cho HS thực hiện

trong ít phút

GV: Gắn bảng phụ - Y/c

HS lên điền các giá trị của

y và xác định điểm MP’

tọa độ

GV: Vẽ nối các điểm và

hướng dẫn HS vẽ

- Y/c thực hiện ?2 tương tự

như ở VD1 và ?1

? Có nhận xét gì về mối

liên hệ giữa sự biến thiên

của hàm số với dạng đồ

thị

? Một cách tổng quát đồ

thị hàm số y = ax2(a 0) 

có dạng ntn – nhận xét

HS Lập bảng giá trị tương ứng của x và y

biểu diễn các điểm có tọa

độ (x; y)

HS lên bảng thực hiện

Trả lời ?2

*) Đồ thị nằm phía dưới trục hoành

*) M; M’ đối xứng nhau qua trục 0y

*) Điểm cao nhất của đồ thi nằm ở gốc tọa độ

- Khi x < 0 h/s đồng biến còn đồ thị đi từ dưới lên trên đến điểm 0 (kể từ trái sang phải)

y = - x1 2 2

y =1/2x 2 -8 -2 1/2 0 1/2 -2 8

*) Nhận xét: SGK

Hoạt động 2:

Củng cố - luyện tập.

GV: Y/c HS vẽ đồ thị hàm

số y = x1 2

3

GV: Cho lớp nhận xét –

uốn nắn, bổ sung và chốt

lại kiến thức

HS: Thực hành vẽ đồ thị hàm số y = x1 2 trên giấy

3

kẻ ô vuông

một HS lên vẽ bảng phụ

3 Luyện tập.

Bài tập: vẽ đồ thị hàm số

y = x1 2 3

y =1/3x 2 3 4/3 1/3 0 1/3 4/3 3

4 Hướng dẫn học bài:

- Đọc bài thêm

- Xem kỹ các ví dụ đã làm - Bài tập 4; 5 (SGK- 36)

Trang 8

Ngày soạn: 27/01/2010 Ngày giảng: 04/02/2010

Tiết 50: ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y = AX2 (A 0 )

I Mục tiêu:

- HS được củng cố về đồ thị hàm số y = ax2 (a 0) qua việc vẽ đồ thị h/s y = ax 2 (a 0) 

- Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a 0) , kỹ năng ước lượng các giá trị hay 

ước lượng vị trí của một số điểm biểu diễn số vô tỷ

- Giáo dục thái độ học tập tự giác , tích cực

II Chuẩn bị:

- GV: Nêu các tài liệu - Giáo án – Thước

- HS: Làm bài tập – Thước

III Các hoạt động dạy và học.

1 Ổn định tổ chức: 9A 1 :

9A 2 :

2 Kiểm tra:

Nêu nhận xét về đồ thị hàm số y = ax2 (a 0)

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt đông của HS Nội dung ghi

Hoạt động 1:

GV: Đưa ra ?3

Cho HS thảo luận trả lời

? Nếu không Y/c tính tung

độ bằng 2 cách thì ta nên

chọn cách nào? vì sao?

GV: Chốt lại cách xác định

và lưu ý HS: đồ thị luôn

nhận 0y làm trục đối xứng

GV: Y/c HS đọc thông tin

phần chú ý

- Nhấn mạnh tạo cho HS

cách xác định nhanh nhất

các giá trị của hàm số và

minh họa trực tiếp tính chất

của hàm số

Y/c HS đọc Y/c của ?3

Thảo luận và trả lời

a) Trên đồ thị xác định điểm D có hoành độ bằng

3 bằng đồ thị  tung độ của điểm D bằng (- 4,5) Tính y với x = 3 ta có:

y = - x1 2 = - (-3)2 2

1 2

= - 4,5 hai kết quả bằng nhau

b) Trên đồ thị điểm E và E’ đều có tung độ = - 5, giá trị hoành độ = - 3,2

*) Chú ý: SGK.

Trang 9

Hoạt động 2:

Luyện tập

GV: Giới thiệu nd bài 4

(SGK – 36)

GV: Cho HS thực hiện và

gọi đại diện HS lên trình bày

- Chốt lại kiến thức

GV: Cho HS Giải bài 7

(SGK - 38)

GV: Giới thiệu nd bài 7

(SGK - 38) thông qua bảng

phụ

? Làm thế nào có thể tìm

được hệ số của hàm số

y = ax2

? Điểm M đ/thị h/s y = ax 2

điều đó cho ta biết gì?

? Xác định tọa độ điểm M

dựa vào hình 10

GV:Tổ chức cho HS thảo

luận theo nhóm giải giải Y/c

a;b

-Thu bài một vài nhóm cho

nhận xét

GV: Theo dõi, kiểm tra, uốn

nắn và kết luận

1 HS lên bảng giải bài tập

4 (SGK - 36)

- Lớp nhận xét, bổ sung bài làm trên bảng

HS: Đọc và tìm hiểu nội dung bài 7

(SGK - 38)

HS suy nghĩ trả lời

M đồ thị hàm số tức là  tọa độ điểm M thỏa mãn hàm số y = ax2

HS thỏa luận theo nhóm trình bày y/c a;b

-Đại diện HS các nhóm

Bài 4 (SGK - 36)

y = 3/2x 2 -6 -3/2 0 -3/2 -6

Nhận xét: đồ thị y = x3 2 và đồ thị

2

hàm số y = - x3 2 đối xứng nhau

2

qua trục Ox

Bài 7 (SGK - 38)

a) Theo H10 ta có M(2; 1)

x = 2; y = 1

 Thay x = 2; y= 1 vào y = ax2 ta được 1 = a.22 a =  1

4

b) Từ câu (a) ta có y = x1 2

4

A(4; 4) x = 4; y = 4 với x = 4 thì x1 2 = 42 = 4 = y

4

1 4

Vậy A(4; 4) thuộc đồ thị hàm số y

= x1 2 4

Trang 10

? Hãy tìm thêm 2 điểm nữa

(không kể điểm 0) để vẽ đồ

thị

GV: Hướng dẫn HS cách

tìm thêm điểm

- Y/c một HS lên bảng thực

hiện trên bảng phụ (h10)

GV: Cho lớp nhận xét

- Theo dõi, kiểm tra , uốn

nắn và kết luận

- Chốt lại kiến thức và

phương pháp giải

trình bày lớp nhận xét

HS: xác định thêm 2 điểm

đồ thị và vẽ đồ thị

 Đại diện 1 HS lên vẽ trên bảng phụ- HS dưới lớp vẽ

4 Hướng dẫn học bài:

- Đọc và tìm hiểu nội dung: “Có thể em chưa biết”

- Hoàn thành bài tập 6; 8; 9 (SGK - 38)

- Đọc trước bài: Phương trình bậc hai 1 ẩn

Ngày soạn: 27/01/2010 Ngày giảng: 08/02/2010

Tiết 51: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững được định nghĩa phương trình bậc hai, đặc biệt luôn ghi nhớ a 0

- Học sinh biết biến đổi PT đưa về dạng TQ và chỉ rõ các hệ số của PT

- Giáo dục thái độ học tập tự giác , tích cực

II Chuẩn bị:

- GV: Nêu các tài liệu- giáo án – thước

- HS: Làm bài tập – thước

III Các hoạt động dạy và học.

1 Ổn định tổ chức: 9A 1 :

9A 2 :

2 Kiểm tra:

Nêu nhận xét về đồ thị hàm số y = ax2 (a 0)

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi

Hoạt động 1:

Bài toán mở đầu

GV: Giới thiệu bài toán mở

đầu và H12 (SGK - 40) thông

HS đọc và tìm hiểu nội dung bài toán

1 Bài toán mở đầu:

(SGK - 40)

Trang 11

qua bảng phụ

? Bài toán cho biết gì? Y/c

của bài toán là gì

? Để giải bài toán ta chọn ẩn

ntn? ĐK?

? Muốn biểu diễn dt phần

còn lại ta cần biết được

những đại lượng nào

? Lập phương trình bài toán

? Hãy biến đổi để đơn giản

PT

- Y/c HS biến đổi và thông

báo kết quả

? Có nhận xét gì về PT nhận

được (là PT bậc mấy? Có

mấy ẩn số)

GV: Giới thiệu PT:

x2 – 28x + 52 = 0 được gọi

là một PT bậc 2 một ẩn

Gọi bề rộng của mặt đường là

x (ĐK: 0 < x < 24) Chiều dài còn lại:

32 – 2x (m) Chiều rộng còn lại:

24 - 2x (m) Diện tích phần đất còn lại ( 32 -2x )( 24 -2x ) = 560

x2 – 28x + 52 = 0

Hoạt động 2:

Định nghĩa

? Qua VD trên có thể nêu

dạng TQ của PT bậc hai 1 ẩn

số

Cho biết các hệ số ? ẩn số ?

? PT bậc hai 1 ẩn

ax2 + bx + c = 0 phải có điều

kiện gì

? Có điều kiện gì ràng buộc

cho các hệ số b, c không

GV: Cho các VD a, b, c

(SGK - 40)

- Y/c HS x/định hệ số a, b, c

- Giới thiệu các PT bậc hai

khuyết b; khuyết c

- Y/c HS làm ? 1

GV: Y/c đại diện HS trình

bày – Cho lớp nhận xét

- Theo dõi, bổ sung và kết

luận

? Cho 1 số VD về PT bậc

hai 1 ẩn ? Xác định hệ số a,

HS thảo luận trả lời TQ: ax2 + bx + c = 0

a, b, c là các hệ số, x là ẩn, hệ

số a 0 vì nếu a = 0 thì phương trình có dạng

bx + c = 0 là PT bậc nhất

HS xác định hệ số a, b, c trong các VD

HS đọc và tìm hiểu nội dung của ? 1

Đại diện HS trình bày – lớp nhận xét

HS lấy VD và xác định hệ số

a, b, c

2 Định nghĩa

SGK - 40

Có dạng: ax2 + bx + c = 0

a, b, c là các hệ số, a 0, x là 

ẩn

VD: SGK

?1 Phương trình bậc hai 1 ẩn là

PT:

a) x2 – 4 = 0 (a = 1; b = 0; c = 4 ) c) 2x2 + 5x = 0 (a = 2; b = 5; c = 0 ) e) - 3x2 = 0

( a = -3; b = 0; c = 0 )

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w