tiến trình tổ chức các hoạt động: A, Hoạt động khởi động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HS1: Ch÷a bµi tËp sè 3 SGK HS2: cïng HS c¶ líp lµm bµi tËp tr¾c nghiÖm GV ph¸t phi[r]
Trang 1Tuần Ngày soạn: Ngày dạy:
Ch ơng I : Căn bậc hai - căn bậc ba
Tiết 1:
I - Mục tiêu: Qua bài này HS cần:
- Nắm đợc định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
II- Chuẩn bị:
- GV: kế hoạch bài học, phấn màu, thước kẻ
- HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nhỏp; bảng nhúm
III tiến trình tổ chức các hoạt động:
A, Ho t ạt động khởi động động khởi độngng kh i ởi động động khởi độngng
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
GV cho hs chơi trũ chơi cặp đụi
Một bạn học sinh viết một số tự nhiờn
bất kỡ nhỏ hơn 20, bạn kia tớnh lập
phương của số đú, sau đú đổi ngược lại
Hs thực hiện cặp đụi trũ chơi của giỏo viờn
B Ho t ạt động khởi động động khởi độngng hỡnh th nh ki n th cành kiến thức ến thức ức
SINH Hoạt động 1: Căn bậc hai số
học Qua kiểm tra bài cũ GV
nhắc lại cho HS căn bậc hai
√5c) Chú ý: (SGK) x = √a ⇔
{x2=a❑x ≥0❑
?2: Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
a) √49 = 7 vì 7 0 và 72 = 49b) √64= 8 vì 8 0 và 82 = 64
Căn bậc hai
Trang 2HS lªn lµm 1 ý chó ý híng
dÉn HS c¸ch tr×nh bµy
HS1: Lµm c©u a, b -HS2: lµm
c©u c, d
Trang 3nhãm ?5 thi ®ua gi÷a c¸c
nhãm trong thêi gian 3 phót
Nhãm nµo tr×nh bµy sai söa
* PhÐp to¸n t×m c¨n bËc hai sè häc cña sè kh«ng ©m gäi lµ phÐp khai ph¬ng (gäi t¾t lµ khai ph¬ng)
?3: T×m c¨n bËc hai cña mçi sè sau:
a) √64= 8 vµ - √64 = -8b) √81= 9 vµ -√81= -9c) √1 ,21= 1,1 v× 1,1 0 vµ 1,12 = 1.21
2 So s¸nh c¸c c¨n bËc hai sè häc
a) NhËn xÐt:
+ a 0 ; b 0 nÕu a<b th× √a<√b
VÝ dô1: 4 < 9 th× √4 < √9+ a 0 ; b 0 nÕu √a<√bth× a<b
Trang 4Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Hớng dẫn về nhà thuộc lý thuyết, làm
bài tập2(b,d);3(b,d);4(b,d);5(b,d) (SGK)
HS nhận nhiệm vụ về nhà thực hiện
Rỳt kinh nghiệm giờ dạy
………
………
………
………
………
………
………
Tuần Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết 2:
I -Mục tiêu: Qua bài này, HS cần: - Biết cách tìm điều kiện xác định của √A và có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc 1, bật 2 dạng a2 + m hay - (a2 + m) khi m > 0 - Biết cách chứng minh định lý √a2= ờa ờ và biết v/dụng HĐT √A2= ờA ờ để rút gọn b/thức II Chuẩn bị: - GV: kế hoạch bài học, phấn màu, thước kẻ - HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nhỏp; bảng nhúm III tiến trình tổ chức các hoạt động:Hoạt động 1: A, Ho t ạt động khởi động động khởi độngng kh i ởi động động khởi độngng Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Tính căn bậc hai số học của mỗi số sau: 625; 729 ; 576
B Ho t ạt động khởi động động khởi độngng hỡnh th nh ki n th cành kiến thức ến thức ức
Hoạt động của GV Hoạt động 2: Căn thức bậc hai
GV treo bảng phụ có ghi HOạT ĐộNG
CủA HọC SINH bài ?1 trong SGK Cho
HS làm theo yêu cầu của đầu bài hcn
ABCD có AC = 5cm,
BC = x cm ; AB =?
Gọi 1 HS lên bảng thực hiện HS còn lại
làm vào vở
Dựa vào đâu để con tính đợc AB? Cho HS
đọc lại cách đọc kết quả ?1
GV nêu HOạT ĐộNG CủA HọC SINH
tổng quát rồi gọi 1 HS đọc lại HOạT
HOạT ĐộNG CủA HọC SINH
1 Căn thức bậc hai
a)?1: Trong D vuông ABC có AC2 = AB2 +CB2
D A
√25 − x2
C x B
AB2 = 52 - x2 => AB = √25 − x2
Gọi √25 − x2là căn thức bậc 2 của 25 - x2 còn 25-x2 là biểu thức lấy căn
b) Một cách tổng quát: SGK
* Chú ý: √A xác định khi A lấy g/trị không âm.
* Ví dụ 1: √3 x xác định khi 3x 0
=> x 0 vậy √3 x xác định khi x 0
Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức √A2
= | A|
5
Trang 5ĐộNG CủA HọC SINH đó trong SGK chú
ý ĐKXD của căn thức bậc hai
Gọi HS lên bảng làm ví dụ
Gọi 1 Hs lên trình bày ? 2 còn lại HS khác
làm vào vở GV kiểm tra
Hoạt động 3: Hằng đẳng thức √A2
=|A|
GV treo 4 bảng phụ có ghi HOạT
ĐộNG CủA HọC SINH bài ?3 trong SGK
sau đó cho 4 nhóm hoạt động mỗi nhóm
cử 5 bạn trò chơi tiếp sức mỗi nhóm chỉ 1
viên phấn mỗi ngời chỉ đơc ghi một đáp
số
Qua kết quả tính đợc ở bảng con có
nhận xét gì về các giá trị của a và giá trị
tính đợc của √a2?
Qua ?3 Muốn chứng minh định lý trên ta
phải chứng minh điều gì? Đó là điều gì?
Dựa vào đâu mà phải CM điều đó? Phải
Gọi học sinh lên bảng làm ví dụ
GV lu ý cho học sinh khi tính √Anếu A0
thì có thể tính ngay ví dụ√122=12
Qua ví dụ 2,3 giáo viên rút ra tổng quát
cho học sinh rồi yêu cầu hs nhắc lại chú ý
Gọi học sinh lên làm ví dụ 4 đại diện cho
2 Hằng đẳng thức: √A2= ờA ờa)?3: Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng:
D&E Hoạt động vận dụng, tỡm tũi mở rộng
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Trang 6+ Làm các Btập 7(a,b,c); 8; 9(b,c,d); Bài
10 trong SGK
HS nhận nhiệm vụ về nhà thực hiện
Rỳt kinh nghiệm giờ dạy
………
………
………
………
………
………
………
Ngày 11 Tháng 09 Năm 2016
Tiết 3:
I- Mục tiêu: Qua tiết học này Học sinh cần:
- Đợc củng cố để nắm vững hơn các khái niệm về căn thức bậc hai và điều kiện tồn tại của căn
thức bậc hai; hằng đẳng thức √A2= |A|
- Đa ra điều kiện đúng để căn thức bậc hai của một biểu thức tồn tại và từ đó đợc luyện tập
cách giải phơng trình bậc nhất và bất phơng trình bậc nhất một ẩn; biết rút gọn căn thức của
biểu thức có dạng (a ± b)2
II- Chuẩn bị:
- GV: kế hoạch bài học, phấn màu, thước kẻ
- HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nhỏp; bảng nhúm
III tiến trình tổ chức các hoạt động:
A, Ho t ạt động khởi động động khởi độngng kh i ởi động động khởi độngng
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
- HS1 : ?Nêu điều kiện tồn tại căn thức bậc hai?
+ áp dụng: tìm giá trị của a để mỗi căn thức sau có nghĩa:
√a − 4; √4 +a;√4 a2 +1
- HS2: ?Chữa bài tập số 8 trg 10 SGK
+ Tìm x biết √9 x2= |−12| (bài 9d)
B Ho t ạt động khởi động động khởi độngng hỡnh th nh ki n th cành kiến thức ến thức ức
Hoạt động của GV
Hoạt động 1:
Em dựa vào biến thức nào để làm bài
tập số 7 ?
Khi rút gọn biểu thức trong bài tập số 8
con cần lu ý điều gì?
Em nhắc lại HĐT đã học ở lớp 9
a
¿√x2 =7 b ¿√x2
=|−8|¿⇔|x|=7⇔|x|=8¿⇔|x|=± 7 ⇔|x|± 8¿c¿√4 x2
=6 d¿√9 x2
=|−12|¿⇔ 2|x|=6⇔3|x|= 12 ¿⇔|x|=3⇔|x|=4¿x=±3 ⇔ x =± 4¿
Hoạt động 3 :
HOạT ĐộNG CủA HọC SINH
I Chữa bài tập
1) Bài 7 (SGK)
a
¿√( 0,1 ¿2¿¿0,1 b)√(− 0,3¿2¿ ¿ 0,3 ¿c)−√(−1,3¿2¿¿−1,3¿d)− 0,4√ ¿ ¿ ¿ ¿ ¿
2) Bài 8 (SGK) Rút gọn các biểu thức sau:
a
¿√(2−√3 ¿2¿¿|2 −√3|=√3 −2¿b)√ ¿ ¿ ¿
c¿ 2√a2=2 a vì a 0 d) 3√ ¿ ¿ vì a < 2
3) Bài 9: (SGK) Tìm x biết:
Luyện tập
Trang 7Cho HS hoạt động theo 4 nhóm sau đó
cử mỗi nhóm trình bày 1 ý, nhóm 1
câu a ; nhóm 2 câu b
√32+42=3+ 4 Đúng hay sai ? tại sao ?
GVcho HS phát biểu sau đó chỉ số
Cho HS hoạt động nhóm theo bàn để
bàn bạc đa ra đáp số Sau đó GV thu
bài và đại diện của các nhóm phân tích
36 :18 13 11
a b
a) √2 x +7 có nghĩa 2x + 7 0 x 3,5Với x 3,5 thì √2 x +7 có nghĩa
d) "x thì √x2+ 1có nghĩa3) Bài tập số 13 (a,b) : SGK trang 11a) 2√a2 - 5a với a<0 =2¿a∨¿- 5a
= -2a - 5a = -7a với a < 0b) √25 a2+3 a với a 0
= 5 |a| +3a = 5a +3a = 8a với a 0 3) Bài tập 14: (SGK): Phân tích thành nhân tửa) x2 - 3 = (x + √3 ¿(x -√3);
D&E Ho t ạt động khởi động động khởi độngng v n d ng, tỡm tũi m r ngận dụng, tỡm tũi mở rộng ụng, tỡm tũi mở rộng ởi động ộng khởi động
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Học ôn lại bài; Làm lại bài sau Bài 3/c,d
(SGK); bài 12;13;14;15 (SBT)
HS nhận nhiệm vụ về nhà thực hiện
Rỳt kinh nghiệm giờ dạy
Tuần Ngày soạn: Ngày dạy:
Trang 8Tiết 4:
I- Mục tiêu:
- Về kiến thức: Học sinh hiểu đợc HOạT ĐộNG CủA HọC SINH và CM định lý với a 0 b
0 thì √ab=√a√bnắm vững quy tắc khai phơng và qui tắc nhân các căn bậc hai của các số không âm và qui tắc mở rộng : √ab=√a√b; (√A)2=√A2
=A với a 0 ; b 0
- Về kỹ năng: Học sinh thực hiện đúng phép khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai của các số không âm; vận dụng quy tắc hai chiều của công thức √ab=√a√b để rút gọn
II Chuẩn bị:
- GV: kế hoạch bài học, phấn màu, thước kẻ
- HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nhỏp; bảng nhúm
III tiến trình tổ choc các hoạt động:
A, Ho t ạt động khởi động động khởi độngng kh i ởi động động khởi độngng
học sinh
+ Nêu ĐK tồn tại căn thức bậc hai của một biểu thức
+ áp dụng: Tim ĐK của x để các căn thức bậc hai sau có nghĩa: a,
√4 x −2 b ,√x +23
+ Rút gọn: a ,√3+2√3+1;b ,√6 −2√5
B Ho t đ ng hỡnh th nh ki n th c ạt động hỡnh thành kiến thức ộng hỡnh thành kiến thức ành kiến thức ến thức ức
Em dựa vào đâu để có điều phải CM đó?
Sau khi CM định lý xong GV nêu phần chú
ý Gọi HS lên viết dạng tổng quát
Hoạt động 2: áp dụng
Qua phần định lý GV nêu quy tắc
Cho HS đọc lại qui tắc trong SGK sao đó
gọi một vài HS nhắc lại rồi cho HS hoạt
động nhóm phần ví dụ 1 GV treo bảng phụ
Trang 9Cho SH cả lớp cùng làm ? 2 gọi 2 HS lên
bảng trình bày trên bản phụ GV ghi sẵn đầu
bài
Còn cách nào tính nữa không ?
Gọi HS đứng tại chỗ trình bày GV nêu qui
tắc sau đó cho 2 HS đọc lại trong SGK
Cả lớp cùng làm bài gọi HS lên bảng trình
bày
Cho h.sinh cả lớp cùng làm ? 3
Qua VD 2 và ? 3 chúng ta thấy rằng phép
khai phơng một tích và phép nhân các căn
bậc hai là hai phép toán có liên quan mật
thiết với nhau Phép toán này là kết quả của
phép toán kia
Cho HS hoạt động theo 2 nhóm sau đó
mỗi nhóm lên trình bày 1 câu
Nhóm1 câu a, Nhóm 2 câu b
Tại sao không cần ĐK b ?
Cho HS làm ? 4 SGK
GV nêu ý nghĩa 2 chiều của công thức
√AB=√A √B
Tuỳ theo từng đầu bài mà áp dụng qui tắc
C Hoạt động luyện tập
Cho HS làm tại lớp:Bài 17/a,d; 18/b,c (SGK)
= 0,4.0,8.15 = 4,8
√250 360=√25.√360=√25 √3600= 5.60 = 300 b) Qui tắc nhân các căn bậc hai:
*Ví dụ 2 : Tính
√5.√20=√5 20=√100=10
√1,3.√52√10=√1,3 52 10=√13 52
¿√13 13 4= √ ¿ ¿
¿
? 3 Tính:
+√3 √75=√3 75=√3 3 25=15 +√20 √72 √4,9=√20 72 4,9=√114 49
¿ √ ¿ ¿
¿
* Chú ý: (SGK) + A 0 ; B 0 thì √AB=√A √B
+ ¿ với A 0
*Ví dụ 3: rút gọn các biểu thức sau:
Với a 0; b 0 a) √3 a √27 a=√3 a 27 a=√81 a2= 9 |a| =9 a vì a 0
b)
3 ab 2voi a ≥ 0
− 3 ab2voớ a<0
¿√9 a2b4=3|a| b2={
¿
¿
? 4: (SGK) Rút gọn: Với a 0 ; b 0 +√3 a3.√12 a=√3 a3.12 a=√36 a4=6 a2 +√2 a 32 ab2=√64 a2.b2=8 | ab | =8 ab (a , b ≥ 0)
D&E Ho t ạt động khởi động động khởi độngng v n d ng, tỡm tũi m r ngận dụng, tỡm tũi mở rộng ụng, tỡm tũi mở rộng ởi động ộng khởi động
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Hoạt động 4: Hoạt động về nhà
- Học bài cũ theo SGK và vở ghi
- Bài tập 17 (b,c) 18 (a,d),19, 20, 21
SGK trang 14, 15
HS nhận nhiệm vụ về nhà thực hiện
Rỳt kinh nghiệm giờ dạy
………
………
………
………
………
………
………
Tuần Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 5:
Luyện tập
Trang 10I Mục tiêu:
- Về kiến thức, HS đợc củng cố và hiểu sâu sắc mối liên hệ hai chiều giữa phép khai phơngmột
tích và tích các căn bậc hai của các số không âm; hiểu đợc rằng không có qui tắc khai phơng
một tổng
- Về kỹ năng: + Biết tính căn bậc hai số học của một tích các số không âm theo hai bớc: biến
đổi tích trong căn thành tích các thừa số có căn đúng rồi áp dụng qui tắc khai phơng một tích
để tìm ra kết quả Rút gọn các biểu thức ở các dạng: căn bậc hai của một tích hoặc tích các căn
bậc hai của các số không âm
- Vận dụng định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm và qui tắc khai phơngmột tích
để tìm x
II Chuẩn bị:
- GV: kế hoạch bài học, phấn màu, thước kẻ
- HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nhỏp; bảng nhúm
III tiến trình tổ chức các hoạt động:
A, Ho t ạt động khởi động động khởi độngng kh i ởi động động khởi độngng
sinh
- HS 1: + Phát biểu qui tắc khai phơng một tích và viết
dạng tổng quát
+ Chữa bài 17 (b,c) SGK
+ Chữa bài 21 (Em suy nghĩ để chọn kết quả đó)
- HS2: + Phát biểu qui tắc nhân các căn thức bậc hai Viết
Tại sao phải có ĐK a 0?
Tại sao trong TH d lại không cần điều
kiện của a Nếu ở phần kết quả không
có gttđ thì đúng hay sai ?
Qua phần chữa bài GV treo bảng phụ
qua bài chữa 18 GV nêu:
B1: Biến đổi bt về dạng căn thức của
Cho Học sinh hoặt động theo 4 nhóm
HOạT ĐộNG CủA HọC SINH
3 Bài 20: a,d (SGK) Rút gọn các biểu thức sau
Trang 11sau đó mỗi nhóm nên trình bày 1 ý.
GV lu ý cho Học sinh ĐK
Gọi từng HS lên bảng trình bày sau đó
GV sửa sai cho HS
Gọi 2 HS lên bảng trình bày mỗi HS
một câu
- Có qui tắc khai phơng một tích các
số không âm
- Không có qui tắc khai phơng một
tổng các số không âm.
- Khi gặp bài toán khai phơng một
tổng ta phải biến đổi tổng đó thành
tích các thừa số không âm có căn đúng
rồi áp dụng qui tắc khai phơng một
tích để tính kết quả
(√a+b)2=a+b
(√a+√b)2=a+2√a √b +b=a+b+2√ab
ma 2√ab>0 nên a+b<a+b+2√ab
Vay√a+b<√a+√b(DPCM )
Bài số 25: (SGK) Tìm x biết
5
4
x TMDK
c
¿√9(x − 1)=21 DK x ≥ 1¿⇔3√x −1=21 ⇔√x − 1=7 ⇔ x −1=49¿⇔ x=50 (TMDK)¿
2
Bài số 26: SGK
a
¿√25+9=√34 ¿√25+√9=5+3=8=√64 ¿ } ¿⇒√34<√64 ¿ hay√25+9<√25+√9 ¿
b) Có a > 0 (gt) b > 0 (gt) nên a+b >0 => √a+b >0 và √a>0; √b>0 nên √a+√b¿ ≻ 0 Theo định nghĩa căn bậc hai số học ta có:
D&E Ho t ạt động khởi động động khởi độngng v n d ng, tỡm tũi m r ngận dụng, tỡm tũi mở rộng ụng, tỡm tũi mở rộng ởi động ộng khởi động
sinh
nhà thực hiện
Rỳt kinh nghiệm giờ dạy
………
………
………
………
………
………
………
&
-Tuần Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết 6:
I - Mục tiêu:
Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
Trang 12- Về kiến thức học sinh hiểu cách chứng minh định lý √a b=
√a
√b (a 0 ; b > 0 ) nắm vững qui
tắc khai phơng một thơng và qui tắc chia hai căn bậc hai
- Về kỹ năng,học sinh biết cách khai phơng một thơng, biết thực hiện các phép chia hai căn
bậc hai bằng cách qui về khai phơng các số có căn đúng, chia hai căn bậc hai mà các số trong
dấu căn có căn đúng (viết đợc dới dạng bình phơng của một số không âm)
II - Chuẩn bị:
- GV: kế hoạch bài học, phấn màu, thước kẻ
- HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nhỏp; bảng nhúm
III tiến trình tổ chức các hoạt động:
A, Ho t ạt động khởi động động khởi độngng kh i ởi động động khởi độngng
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
- HS 1: + Phát biểu qui tắc khai phơng một tích và
Từ định lý nếu ta phát triển từ vế phải sang
vế trái đó chính là qui tắc HS đọc quy tắc
5¿
Trang 13Chia HS làm 2 nhóm thực hiện bài ?3
Gọi mỗi nhóm cử một đại diện lên trình
bày
Qua phần VD giáo viên nêu phần chú ý
cho HS nhắc lại
GV đa ra VD3
Gọị HS lên bảng trình bày , có cần điều
kiện của a?
Cho HS thực hiện ?4
Chia lớp thành 2 nhóm và tổ chức cho thi
đua giữa 2 nhóm ,
Sau 5 phút cử đại diện nhóm trình bày
2 2
2 4
2
0
)
0
ab Khi a b
a b
a b
a
ab Khi a b
"
)
9
b
b b
ab ab
b
b
b
?3 Tính:
a
¿
√999
√111=√999111 =√9=3¿b¿
√52
√117=√52117=√13 413 9=
2
3¿
* Chú ý: A 0 ; B > 0 thì 1 :24
5 =
5 24
* Ví dụ 3 : Rút gọn biểu thức
2 a
5 ❑
❑
Khi a ≥ 0
− 2 a
5 Khi a<0
¿a
¿
√4 a2
25 =
2|a|
5 ={¿ ¿
b) √27 a
√3 a = √27 a 3 a =√9=3 (Với a > 0)
?4 : Rút gọn
C Hoạt động luyện tập
+ Bài 28 (SGK) làm theo nhóm (mỗi nhóm 1 câu)
D&E Ho t ạt động khởi động động khởi độngng v n d ng, tỡm tũi m r ngận dụng, tỡm tũi mở rộng ụng, tỡm tũi mở rộng ởi động ộng khởi động
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
- Học kỹ bài; Bài tập 29, 30, 31 (SGK) HS nhận nhiệm vụ về nhà thực hiện
Rỳt kinh nghiệm giờ dạy
………
………
………
………
………
………
………
Tuần Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 7:
I- Mục tiêu:
- Về kiến thức, học sinh hiểu sâu sắc hơn về qui tắc hai chiều của định lý √A B=
√A
√B nắm
vững mối liên hệ mật thiết giữa phép khai phơng và phép chia hai căn bậc hai
Luyện tập
Trang 14- Về kỹ năng, học sinh đợc rèn luyện nhiều hơn về các loại toán: Tính hoặc rút gọn các căn
thức bậc hai Tìm x, nhân, chia, các căn bậc hai
II- Chuẩn bị:
- GV: kế hoạch bài học, phấn màu, thước kẻ
- HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nhỏp; bảng nhúm
III tiến trình tổ chức các hoạt động:
A, Ho t ạt động khởi động động khởi độngng kh i ởi động động khởi độngng
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
- HS 1: + Phát biểu qui tắc khai phơng một thơng
Cho HS thực hiện bài tập 30(sgk)
Cho HS dới lớp nhận xét-bổ sung
? Tại sao trong câu a đa x2; y4 ra
ngoài mà không cần giá trị tuyệt đối?
( x > 0 ; y2 0)
?Tại sao y > 0 ?
?Trong TH câu b tại sao khi khai
ph-ơng y2 lại có gía trị tuyệt đối?
?Tại sao câu d khi khai phơng x4, y8
lại không cần gía trị tuyệt đối?
GV cho HS cả lớp thực hiện bài tập
GV cho HS hoạt động nhóm bài 32
SGK tr 19 đã ghi sẵn 4 bảng phụ mỗi
nhóm cử 4 HS chỉ có 1 viên phấn cho
Trang 154572−3842=√ (149− 76)(149+76)
(457 − 384)(457+384)
=√73 22573 841=√15 2
29 2 = 15 29
GV hớng dẫn bài tập 33(Sgk)
? Cho cả lớp cùng làm bài
GV Cho 3 HS lên bảng thực hiện
Cho lớp nhận xét bổ sung
Cho HS cả lớp suy nghĩ thực hiện
bài tập số 36(sgk)
GV treo bảng phụ có ghi HOạT
ĐộNG CủA HọC SINH bài 36 để HS
hoạt động nhóm mỗi nhóm cử 4 HS
Sau đó cho HS giải thích đúng, sai
Cả lớp cùng làm gọi mỗi HS lên
chữa một câu
c
¿√3 x2−√12=0⇔√3 x2
=√12⇔ x2
= 4⇔ x =±2¿d¿ x2
√5−√20=0⇔ x2
=√100⇔ x=± 10¿
3 Bài số 36: (SGK)
a
¿0 , 01=√0 , 0001 Du ng¿b¿− 0,5=√− 0 ,25 S ai vi√−0 , 25 kh ong co nghia¿
c
¿√39< 7 và√39>6 Đúng¿d¿ (4 −√13 )2 x <√3 (4 −√13 )⇔2 x<√3 Đ úng¿
C Hoạt động luyện tập
Giáo viên chốt lại các kiến thức cơ bản thông qua bài học
D&E Ho t ạt động khởi động động khởi độngng v n d ng, tỡm tũi m r ngận dụng, tỡm tũi mở rộng ụng, tỡm tũi mở rộng ởi động ộng khởi động
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
- Ôn lại lý thuyết; Bài tập 34, 35, 37
(SGK)
- Tiết sau mang bảng căn bậc 2 hoặc
máy tính bỏ túi casio
HS nhận nhiệm vụ về nhà thực hiện
Rỳt kinh nghiệm giờ dạy
………
………
………
………
………
………
………
Tuần Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết 8: I MụC TIÊU - Hiểu đợc cấu tạo của máy tính Casio Fx500MS; Fx570MS hoặc Fx570ES;
- Biết cách bấm trên máy để tìm căn bậc hai của một số không âm
- Rèn luyện kỹ nănấytho tác trên máy tính bỏ túi để tìm căn bậc hai của một số không âm
II CHUẩN Bị
- GV: kế hoạch bài học, phấn màu, thước kẻ
- HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nhỏp; bảng nhúm
III tiến trình tổ chức các hoạt động:
A, Ho t ạt động khởi động động khởi độngng kh i ởi động động khởi độngng
Hớng dẫn sử dụng máy tính casio - luyện tập
Trang 16Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
B Hoạt động hỡnh thành kiến thức
Hoạt động 1: H ớng dãn sử dụng máy tính Casio
GV: Trình bày theo dõi cùng thực hành trên máy tính bỏ túi Casio
1 Mầu phím:
Phím Trắng: Bấm trực tiếp; Phím vàng: Bấm qua phím Shift.
Phím Xanh: Bấm trực tiếp; Chữa mầu đỏ: Bấm qua phím ALPHA
2 Bật, tắt máy
ON: Mở máy; Shift + OFF: Tắt máy; AC: Xoá mang hình, thực hiện phép tính mới
3 Phím chức năng:
CLS: Xoá màn hình; DEL: Xoá số vừa đánh; INS: Chèn
4 Hàm, tính toán, và chuyển đổi:
SIN, COS, TAN; SIN-1, COS-1, TAN-1: Hàm ngợc Sin, Cosin, Tan
Chọn 2: Rag: Chuyển chế độ Radial
Chọn 3: Gra: Chuyển chế độ Graph
MODE 6:
Chọn 1: ab/c: Kết quả ở dạng hỗn số; Chọn 2: d/c: Kết quả ở dạng phân số
Hoạt động 2: Bài tập vận dụng máy tính Casio
GV: Cho Hs làm các bài tập vận dụng sau:
HS: Cả lớp thực hành tính toán qua máy tính
Trang 17GV: Chú ý đến việc ấn độ.
c, 5 3 29 12 5
Bài 4: Thực hiện phép tính
a, 28 2 14 7 7 7 8
b, 15 50 5 200 3 450 : 10
c,
Bài 5: Tính và làm tròn 4 chữ số thập phân
a, Sin73013’ ; b, cos25032’
c, tan43015’ ; c, cot32015’
Bài 6: So snhs
a, sin470 và cos270
b, sin570 và tan570
Bài 7: Tính góc và làm tròn đến độ
a, sin = 0,2368 ; b, cos = 0,6224
c, tan = 2,154 ; d, cot = 3,215
Hoạt động3: H ớng dẫn học ở nhà :
- Xem và làm lại đẻ ôn khai căn bậc hai bằng bảng số Đọc mục em cha biết:
CALC: Tính toán
√ ❑,3
√ ❑, x
√ ❑ : Căn bậc 2, bậc 3, bậc x
ANS: Gọi kết quả
(-): Dấu âm
+, -, *, / , ^: Cộng, Trừ, Nhân, Chia, Mũ
<-, ->, ỏ, õ: Di chuyển dữ liệu
: Ngăn cách phần nguyên và phần thập phân
, : Ngăn cách các giá trị trong hàm
( : Mở ngoặc đơn
) : Đóng ngoặc đơn
: Số PI
C Hoạt động luyện tập D&E Ho t ạt động khởi động động khởi độngng v n d ng, tỡm tũi m r ngận dụng, tỡm tũi mở rộng ụng, tỡm tũi mở rộng ởi động ộng khởi động Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Yờu cầu học sinh về nhà tỡm hiểu cỏch tỡm căn bậc ba bằng mỏy tớnh cầm tay Yờu cầu làm bài tập cũn lại sỏch giỏo khoa và bài 88,89,90,92/20 SBT HS khỏ tỡm hiều về cỏch chứng minh bất đẳng thức Cauchy cho ba số khụng õm Bài 94/20 SBT HS nhận nhiệm vụ về nhà thực hiện Rỳt kinh nghiệm giờ dạy ………
………
………
………
………
………
………
Tuần Ngày soạn: Ngày dạy:
Trang 18- Về kỹ năng: HS vận dụng qui tắc đã học để thực hiện đúng việc đa một thừa số ra ngoài hoặc
vào trong dấu căn và mở rộng cho cả trờng hợp A, B là các biểu thức đại số Trong trờng hợp
A, B là các biểu thức đại số HS thực hiện đúng và không bị nhầm dấu
II - Chuẩn bị:
- GV: kế hoạch bài học, phấn màu, thước kẻ
- HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nhỏp; bảng nhúm
III tiến trình tổ chức các hoạt động:
A, Ho t ạt động khởi động động khởi độngng kh i ởi động động khởi độngng
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
B Hoạt động hỡnh thành kiến thức
1 Kiểm tra bài cũ :
- HS1: + Phát biểu qui tắc khai phơng một tích các thừa số không âm?
+ Tính : √25 7; √16 81 5
2 Bài mới
Trong tiết học hôm nay chúng ta nghiên cứu về phép biến đổi đơn giản nhất đối với các biểu
thức chứa căn bậc hai Đó là đa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn
Hoạt động 1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn.
Cho HS làm bài ? 1 Muốn CM đẳng thức ta
làm nh thế nào ?
Phép biến đổi √a2bthành a√b gọi là phép đa
thừa số ra ngoài dấu căn
Gọi HS lên bảng thực hiện Ví dụ1
Cho hai HS thực hiện
Cho lớp trao đổi nhận xét bài bạn
Qua ví dụ GV đa ra dạng Tổng quát
1 Đ a thừa số ra ngoài dấu căn :
?1: (SGK): Có a 0; b 0 biến đổi vế trái có
√a2b=a√b
Vế trái bằng vế phải đẳng thức trên là đúng+ Ví dụ 1: Tính:
a
¿√3 2 2=3√2 ¿b¿√20=√4 5=2√5 ¿
+ Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức:
3√5+√20+√5=3√5+2√5+√5=6√5+ Các biểu thức 3√5 ,2√5 và√5 đợc gọi là đồng dạng với nhau
Trang 19Việc đa thừa số ra ngoài dấu căn có phép
biến đổi ngợc với nó là phép đa thừa số vào
trong dấu căn hay không ?
Hoạt động 2: Đa thừa số vào trong dấu căn.
GV trình bày cách thức đa thừa số vào trong
dấu căn thức
GV đa ra VD 4 và cho HS cả lớp cùng làm
Cho một số HS thực hiện tốt trình bày
Chia lớp thành 4 nhóm và cho mỗi nhóm
thực hiện một câu của ?4
Cho HS hoạt động nhóm bài ? 4 , 4 nhóm
làm sau đó cử đại diện trình bày
GV đa ra VD 5 cho HS vận dụng kiến thức
để so sánh hai căn thức
Cho học sinh nhắc lại dạng tổng quát đa
thừa số vào trong căn và đa thừa số ra ngoài
Cho HS làm các bài tập số : 43 ; 44 tại lớp
- Ngoài cách giải trên theo em còn cách nào nữa không ?
D&E Ho t ạt động khởi động động khởi độngng v n d ng, tỡm tũi m r ngận dụng, tỡm tũi mở rộng ụng, tỡm tũi mở rộng ởi động ộng khởi động
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Yờu cầu học sinh về nhà tỡm hiểu cỏch
tỡm căn bậc ba bằng mỏy tớnh cầm tay
Yờu cầu làm bài tập cũn lại sỏch giỏo
khoa và bài 88,89,90,92/20 SBT
HS khỏ tỡm hiều về cỏch chứng minh bất
HS nhận nhiệm vụ về nhà thực hiện
Trang 20đẳng thức Cauchy cho ba số khụng õm
Bài 94/20 SBT
Rỳt kinh nghiệm giờ dạy
- Học thuộc bài; Bài tập 43, 44, 45, 46, 47 (SGK)
………
………
………
………
………
………
………
Tuần Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 10:
I- Mục tiêu:
- HS vận dụng đợc hai phép biến đổi đơn giản của biểu thức chứa căn là “Đa thừa số ra ngoài dấu căn” và “Đa thừa số vào trong dấu căn” để làm đợc các bài tập rút gọn biểu thức, so sách, tìm x
- Kỹ năng vận dụng hai phép biến đổi một cách thành thạo
II - Chuẩn bị:
- GV: kế hoạch bài học, phấn màu, thước kẻ
- HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nhỏp; bảng nhúm
III tiến trình tổ chức các hoạt động:
A, Ho t ạt động khởi động động khởi độngng kh i ởi động động khởi độngng
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
B Hoạt động hỡnh thành kiến thức
1.Kiểm tra 15(phút):
Bài 1: Đa các thừa số ra ngoài dấu căn.
a) 125; b) 72x y2 6 ; với x < 0 ; y > 0
Bài 2: Đa thừa số vào trong dấu căn :
a) 4 3 ; b) 3a 5b2 ; với a < 0
Bài 3: Rút gọn biểu thức: A = 5 2x 3 8x 7 2x 4 ; với x 0
3 Bài mới
Hoạt động 2:
Sau khi HS chữa bài GV cho HS dới lớp
1 Chữa bài tập:
1 Đ a thừa số ra ngoài dấu căn :
Trang 21nhận xét bài làm của bạn,
Chú ý đã đa ra là phải đa ra triệt để
không đợc đa ra nửa chừng cha gọn
? Nếu các bài không có ĐK thì cần phải
- Với bài tập 2 các em hãy làm tơng tự
- Cho 1 HS lên bảng thực hiện bài tập 3
- Cho lớp nhận xét bổ sung
Hoạt động 3
Cho HS làm bài 1 trong phiếu học tập
theo nhóm học tập sau đó mỗi nhóm cử
1 HS lên trình bày
Cho các nhóm khác nhận xét và bổ
sung
GV uốn nắn và kết luận
Cho HS thực hiện bài tập số 2
? Hãy tìm điều kiện xác định của x?
Trang 22D&E Ho t ạt động khởi động động khởi độngng v n d ng, tỡm tũi m r ngận dụng, tỡm tũi mở rộng ụng, tỡm tũi mở rộng ởi động ộng khởi động
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Yờu cầu học sinh về nhà tỡm hiểu cỏch
tỡm căn bậc ba bằng mỏy tớnh cầm tay
Yờu cầu làm bài tập cũn lại sỏch giỏo
- HS nắm vững điều kiện và qui tắc khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
- HS biết đợc cách khử mẫu của biểu thức lấy căn, biết trục căn thức ở mẫu của các biểu thức dạng cơ bản nh công thức (Nghĩa là không phải thông qua phép biến đổi mới có dạng cơ bản)
II - Chuẩn bị:
- GV: kế hoạch bài học, phấn màu, thước kẻ
- HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nhỏp; bảng nhúm
III tiến trình tổ chức các hoạt động:
A, Ho t ạt động khởi động động khởi độngng kh i ởi động động khởi độngng
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
B Hoạt động hỡnh thành kiến thức
1 Kiểm tra bài cũ :
- HS 1: + Viết công thức tổng quát đa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn:
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (Tiếp)
Trang 23GV treo bảng phụ quá trình làm √23
Bạn đã làm mấy bớc để khử đợc mẫu của
biểu thức lấy căn ? Dựa vào kiến thức
nào?
? Phép biến đổi đó có thay đổi giá trị
ban đầu không?
a.b > 0 nghĩa là gì (ĐK a, b cùng dấu)
GV cho HS giá trị tuyệt đối
Chú ý:
Điều kiện a, b cùng dấuHS làm ?1
Cho HS hoạt động nhóm bài ? 1
Sau đó cử đại diện nhóm lên trình bày
Hoạt động 2:
GV nêu khái niệm trục căn thức ở mẫu
?Vậy làm thế nào để mất căn thức ở 5
2√3dùng T/C gì để làm ?
GV đa ra khái niệm biểu thức liên hợp
GV cho HS hoạt động theo 4 nhóm, mỗi
HOạT ĐộNG CủA HọC SINH
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
VD1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
Khi a b b
Trang 24Cho HS nhắc lại các phép biến đổi đã học
D&E Ho t ạt động khởi động động khởi độngng v n d ng, tỡm tũi m r ngận dụng, tỡm tũi mở rộng ụng, tỡm tũi mở rộng ởi động ộng khởi động
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Yờu cầu học sinh về nhà tỡm hiểu cỏch
tỡm căn bậc ba bằng mỏy tớnh cầm tay
Yờu cầu làm bài tập cũn lại sỏch giỏo
Rỳt kinh nghiệm giờ dạy
Học thuộc bài và làm các bài tập số 48 đến số 52 (SGK)
luyện tập
Trang 25II - Chuẩn bị:
- GV: kế hoạch bài học, phấn màu, thước kẻ
- HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nhỏp; bảng nhúm
III tiến trình tổ chức các hoạt động:
A, Ho t ạt động khởi động động khởi độngng kh i ởi động động khởi độngng
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
B Hoạt động hỡnh thành kiến thức
1 Kiểm tra bài cũ :
- HS 1: + Viết dạng tổng quát khử mẫu của biểu thức lấy căn
+ Viết dạng tổng quát trục căn thức ở mẫu:
Trang 263) Bµi 51 (SGK)
3 3( 3 1) 3 3 1 ,
Trang 28+ Bài 70,
77(SBT)
C Hoạt động luyện tập
D&E Ho t ạt động khởi động động khởi độngng v n d ng, tỡm tũi m r ngận dụng, tỡm tũi mở rộng ụng, tỡm tũi mở rộng ởi động ộng khởi động
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Yờu cầu học sinh về nhà tỡm hiểu cỏch
tỡm căn bậc ba bằng mỏy tớnh cầm tay
Yờu cầu làm bài tập cũn lại sỏch giỏo
- HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai giải các bài ton lin quan
II CHUẩN Bị:
- GV: kế hoạch bài học, phấn màu, thước kẻ
- HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nhỏp; bảng nhúm
III tiến trình tổ chức các hoạt động:
Hoạt động 1: KI ể M TRAHS1: Điền vào chổ trống
Trang 29- Ban đầu ta cần thực hiện phép biến đổi
nào? (Đa thừa số ra ngoài dấu căn và khử
mẫu của biểu thức lấy căn)
- Đa đề bài lên bảng phụ
?Nêu thứ tự thực hiện các phép toán trong P
(Qui đồng mẫu thu gọn trong ngoặc-rồi
thực hiện bình phơng và nhân)
? P < 0 Tơng đơng với bất đăng thức nào?
- Yêu cầu HS làm bài ?3
Trang 30D&E Ho t ạt động khởi động động khởi độngng v n d ng, tỡm tũi m r ngận dụng, tỡm tũi mở rộng ụng, tỡm tũi mở rộng ởi động ộng khởi động
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Yờu cầu học sinh về nhà tỡm hiểu cỏch
tỡm căn bậc ba bằng mỏy tớnh cầm tay
Yờu cầu làm bài tập cũn lại sỏch giỏo
- Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một hằng
số, tìm x và các bài toán liên quan
II - Chuẩn bị:
- GV: kế hoạch bài học, phấn màu, thước kẻ
- HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nhỏp; bảng nhúm
III tiến trình tổ chức các hoạt động:
A, Ho t ạt động khởi động động khởi độngng kh i ởi động động khởi độngng
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
B Hoạt động hỡnh thành kiến thức
Luyện tập
Trang 311 Kiểm tra bài cũ : - HS 1: + Chữa bài tập 58 (c, d - SGK)
3
Hoạt động 2:
GV cho HS làm bài 62 trong SGK
Cho HS hoạt động nhóm bài 63 cử nhóm
nào làm xong nhanh nhất lên trình bày
3 2
Trang 32Cho HS lµm nhãm bµi 66, 1 HS ë trong nhãm lªn tr×nh bµy trªn b¶ng.
D&E Ho t ạt động khởi động động khởi độngng v n d ng, tìm tòi m r ngận dụng, tìm tòi mở rộng ụng, tìm tòi mở rộng ởi động ộng khởi động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Yêu cầu học sinh về nhà tìm hiểu cách
tìm căn bậc ba bằng máy tính cầm tay
Yêu cầu làm bài tập còn lại sách giáo
Trang 33I- Mục tiêu:
- HS nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số là căn bậc ba của số khác
- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba
- HS đợc giới thiêu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
II- Chuẩn bị:
- GV: kế hoạch bài học, phấn màu, thước kẻ
- HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nhỏp; bảng nhúm
III tiến trình tổ chức các hoạt động:1 Kiểm tra bài cũ :
+ Phát định nghĩa căn bậc hai của một số không âm a và định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm a
+ Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng 25; 36; 49; 64;
Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
GV nêu ví dụ khác về căn bậc ba của 1 số rồi
gọi HS cho ví dụ tiếp
Cho HS nhắc lại định nghĩa
Với a ẻ R thì a có mấy căn bậc 3 ? So sánh
với căn bậc hai ?
GV nêu ký hiệu căn bậc 3
Cho HS hoạt động nhóm bài ? 1(SGK)
sau khi làm xong bài ?1
GV cho HS nhận xét căn bậc ba của số thực
+, - ; 0 ?
HOạT ĐộNG CủA HọC SINH
I Khái niệm căn bậc ba:
a) Bài toán: SGK
1 cái thùng hình lập phơng chứa đựng 64 lít nớc ? phải chọn độ dài của thùng bao nhiêu dm?
Giải
Gọi độ dài của cạnh thùng là x (dm) x>0Theo đề bài có x3 = 64
x3 = 43 => x = 4 Vậy độ dài của cạnh thùng là 4dmGọi 4 là căn bậc 3 của 64
b) Định nghĩa: SGKCăn bậc ba của 1 số a là số x sao cho x3 = ac) Ví dụ 1: 2 là căn bậc ba của 8 vì 23 = 8
?1 (SGK): Tìm căn bậc ba của mỗi số sau:
Trang 34Hoạt động 2
GV cho HS nhắc lại tính chất căn bậc hai sau
đó treo bảng phụ có ghi các tính chất của căn
bậc ba sau đó GV giải thích
? Cho HS nêu cách làm bài so sánh ta vận
dụng kiến thức nào ?
? Có cần ĐK của a? Tại sao?
Cho Hs hoạt động nhóm bài ?2
Nhận xét nêu làm theo cách nào
Có 2 = 3
√8 mà 8>7 => 3
√8 > 3
√7Hay 2 > 3
Gọi 1 HS lên làm bài trên bảng ở dới cả lớp làm vào vở
Cho HS đọc bài đọc thêm GV hớng dẫn HS sử dụng máy tính, bảng số để tính căn bậc ba
Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà:
Bài tập 67, 69(SGK); Bài 96, 97, 98 SBT Học thuộc câu hỏi trong SGK để tiết sau ôn tập
C Hoạt động luyện tập
D&E Ho t ạt động khởi động động khởi độngng v n d ng, tỡm tũi m r ngận dụng, tỡm tũi mở rộng ụng, tỡm tũi mở rộng ởi động ộng khởi động
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Yờu cầu học sinh về nhà tỡm hiểu cỏch
tỡm căn bậc ba bằng mỏy tớnh cầm tay
Yờu cầu làm bài tập cũn lại sỏch giỏo
Trang 35I- Mục tiêu:
- HS nắm đợc các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống
- Ôn toàn bộ lý thuyết của chơng
- Biết tổng hợp các kiến thức và có kỹ năng để tính toán, biến đổi biểu thức số
II- Chuẩn bị:
- GV: kế hoạch bài học, phấn màu, thước kẻ
- HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nhỏp; bảng nhúm
III tiến trình tổ chức các hoạt động:
A, Ho t ạt động khởi động động khởi độngng kh i ởi động động khởi độngng
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Cho HS nhắc lại phép biến đổi đơn giản
biểu thức chứa căn thức bậc hai ?
2 Căn thức bậc hai, điều kiện xác định (hay
có nghĩa của căn thức bậc hai)
Trang 36nghĩa) khi:
0 0 0
B C D
B D
áp dụng qui tắc nào để làm bài ?
4) Củng cố: Cho Hs nhắc lại các kiến
thức cơ bản của chơng vừa ôn tập
- GV treo bảng phụ có ghi HOạT ĐộNG
CủA HọC SINH công thức biến đổi căn
)
14, 4 14, 4 12
a
b c d
b b
a khi a b a khi a và b
ờ
D&E Ho t ạt động khởi động động khởi độngng v n d ng, tỡm tũi m r ngận dụng, tỡm tũi mở rộng ụng, tỡm tũi mở rộng ởi động ộng khởi động
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Yờu cầu học sinh về nhà tỡm hiểu cỏch
tỡm căn bậc ba bằng mỏy tớnh cầm tay
Yờu cầu làm bài tập cũn lại sỏch giỏo
khoa và bài 88,89,90,92/20 SBT
HS khỏ tỡm hiều về cỏch chứng minh bất
HS nhận nhiệm vụ về nhà thực hiện
Trang 37đẳng thức Cauchy cho ba số khụng õm
- HS vận dụng các kiến thức cơ bản của chơng để làm bài tập
- Rèn luyện tiếp kỹ năng rút gọn, biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm ĐKXĐ giải phơng trình
và giải bất phơng trình
II - Chuẩn bị:
- GV: kế hoạch bài học, phấn màu, thước kẻ
- HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nhỏp; bảng nhúm
III tiến trình tổ chức các hoạt động:
A, Ho t ạt động khởi động động khởi độngng kh i ởi động động khởi độngng
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
b, 5 4xCâu 3: Rút gọn biểu thức: P =
B Hoạt động hỡnh thành kiến thức
Trang 38Cho häc sinh lµm bµi tËp trong phiÕu häc tËp
? T¹i sao kh«ng lÊy §K x0?
Gäi HS lªn tr×nh bµy c©u b
Khi gi¶i bÊt ph¬ng tr×nh cã chøa Èn ë mÉu cã
a
¿(√8− 3√2+√10).√2−√5=√16 −3 2+√20 −√5 ¿ =4 − 6+2√5−√5=√5 −2¿b¿ 0,2 √ ¿ ¿
3) Bµi 73/b, d (SGK)Rót gän råi tÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau:
m−2 .(m− 2)=1+3 m
TH2: NÕu m 2 < 0 => m < 2 th× |m 2| =
-(m - 2) 1+ 3 m(m −2).[−(m −2)]=1− 3 m
Víi m = 1,5 < 2 nªn thay m = 1,5 vµo
Trang 39GV nh¾c l¹i c¸c d¹ng bµi c¬ b¶n cña ch¬ng I
D&E Ho t ạt động khởi động động khởi độngng v n d ng, tìm tòi m r ngận dụng, tìm tòi mở rộng ụng, tìm tòi mở rộng ởi động ộng khởi động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Yêu cầu học sinh về nhà tìm hiểu cách
tìm căn bậc ba bằng máy tính cầm tay
Yêu cầu làm bài tập còn lại sách giáo
Rút kinh nghiệm giờ dạy
- Bµi tËp 76 : SGK + Bµi cßn l¹i trong phiÕu.- TiÕt sau kiÓm tra