1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN DAI 9 HKI MOI

169 84 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 169
Dung lượng 10,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đớch: HS nắm được chương trỡnh mụn đại sụ́ 9 Phương thức: Hoạt động cá nhõn.. Phương thức: Hoạt động cá nhân... Hoạt động hình thành kiến thức mới: Hoạt động 1 1.. Hoạt động h

Trang 1

Đ1 CĂN BẬC HAI



I Mục tiêu

1 Kiến thức: HS nắm được định nghĩa, kí hiợ̀u vờ̀ căn bọ̃c hai sụ́ học của sụ́ khụng

õm

2 Kĩ năng: Biờ́t được liờn hợ̀ của phép khai phương với quan hợ̀ thứ tự và dùng liờn

hợ̀ này đờ̉ so sánh các sụ́

3 Thỏi độ: Yờu thích bộ mụn.

4 Năng lực, phẩm chất : -Năng lực giải quyờ́t vấn đờ̀; sáng tạo; tính toán

- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương đất nước, nhõn ái khoan dung , trung thực, tự trọng

II.CHUẨN BỊ :

1 GV: - Bảng phụ ghi sẵn cõu hỏi, bài tọ̃p, định nghĩa, định lí.

- Máy tính bỏ túi

2 HS: - ễn tọ̃p khái niợ̀m vờ̀ căn bọ̃c hai.

- Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi

III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC :

- PPDH : Đặt vấn đờ̀ và giải quyờ́t vấn đờ̀ ; PP thuyờ́t trỡnh ; PP hoạt động nhóm

- KTDH : Kĩ thuọ̃t chia nhóm, KT đặt cõu hỏi

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :

1 Hoạt động khởi động :

- ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC : Sĩ sụ́ 9A: /40

- GIỚI THIậ́U CHƯƠNG TRÌNH VÀ CÁCH HỌC Bệ̃ MễN

Mục đớch: HS nắm được chương trỡnh mụn đại sụ́ 9

Phương thức: Hoạt động cá nhõn.

Cỏc bước:

- GV giao nhiợ̀m vụ cho HS: Quan sát phần

mục lục nờu các chương trong chương trỡnh

đại sụ́ 9

- HS làm viợ̀c cá nhõn, GV gọi 1HS trả lời,

Chương trỡnh đại sụ́ lớp 9 gụ̀m 4 chương:+ Chương I: Căn bọ̃c hai, căn bọ̃c ba

+ Chương II: Hàm sụ́ bọ̃c nhất

+ Chương III: Hợ̀ hai phương trỡnh bọ̃c

Trang 2

HS khác nhận xét bổ sung.

- GV dẫn dắt vào bài mới:

Ở lớp 7, chúng ta đã biết khái niệm về căn

bậc hai Trong chương I, ta sẽ nghiên cứu:

- Các tính chất, các phép biến đổi của căn

bậc hai

- Cách tìm căn bậc hai, căn bậc ba

Bài hôm nay chóng ta nghiªn cøu:

“Căn bậc hai”

1 CĂN BẬC HAI SỐ HỌC

Mục đích: HS nắm được khái niệm căn bậc hai số học

Phương thức: Hoạt động cá nhân.

Các bước:

- PP: Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề

- KT đặt câu hỏi

- GV: giao nhiệm vụ cho HS:

Hãy trình bày những hiểu biết của em về căn

bậc hai?

(+ định nghĩa căn bậc hai của một số a

không âm

+Với số a dương, có mấy căn bậc hai?

+Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai?

+ Tại sao số âm không có căn bậc hai)

- HS làm việc cá nhân, GV gọi 1HS trả lời,

HS khác nhận xét bổ sung

- GV chốt kiến thức

- Căn bậc hai của một số a không âm là số

- GV yêu cầu HS làm ? 1

GV nên yêu cầu HS giải thích một ví dụ: Tại

sao 3 và -3 lại là căn bậc hai của 9

( Vì 32 =9;( 3)− 2 =9 )

? 1Căn bậc hai của 9 là: 3 và -3Căn bậc hai của 4

9 là: ; -2 2

Căn bậc hai của 0,25 là: 0,5 và -0,5

Căn bậc hai của 2 là: 2 ; - 2

- GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số

học của số a (với a ≥ 0)

GV đưa định nghĩa, chú ý và cách viết lên

bảng để khắc sâu cho HS hai chiều của định

nghĩa

? 2a) 49 7 = vì 7 ≥ 0 và 72 = 49

Trang 3

- GV hướng dẫn HS làm ? 2 (a, b )

Câu c và d, hai HS lên bảng làm b) 64=8 vì 8 ≥ 0 và 82 = 64

c) 81 = 9 vì 9 ≥ 0 và 92 = 81

d) 1 , 21 = 1 , 1 vì 1,1 ≥ 0 và 1,12 = 1,21

- GV giới thiệu phép toán tìm căn

bậc hai số học của số không âm gọi

là phép khai phương

- Ta đã biết phép trừ là phép toán ngược của

phép cộng, phép chia là phép toán ngược

của phép nhân Vậy phép khai phương là

phép toán ngược của phép toán nào?

- HS: Phép khai phương là phép toán ngược

của phép bình phương

- Để khai phương một số, người ta có

thể dùng dụng cụ gì?

- GV yêu cầu HS làm ? 3

- Để khai phương một số a ta có thể dùngmáy tính bỏ túi hoặc bảng số

- GV cho HS làm bài 6 tr 4 SBT

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

Tìm những khẳng định đúng trong các

khẳng định sau:

Bài 6 tr 4 SBT

a) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6

b) Căn bậc hai của 0,36 là 0,06

Nếu a < b hãy so sánh: a ; b ?

GV: Ta có thể chứng minh được điều ngược

lại:

Với a, b ≥ 0 nếu a < b thì a < b

Từ đó, ta có định lí sau

Định lí : SGK - 5

GV yêu cầu HS về nhà chứng minh định lí

bằng cách làm bài tập 9 –SBT/4

Định lí : SGK - 5 Cho a, b ≥ 0

Nếu a < b thì a < b

GV cho HS đọc ví dụ 2 SGK

- GV yêu cầu HS làm ? 4

So sánh

? 4

a) 4 và 15 a) 16 > 15 ⇒ 16> 15⇒ 4 > 15

b) 11 và 3 b) 11 > 9 ⇒ 11 > 9⇒ 11 > 3

Trang 4

-GV yêu cầu HS đọc ví dụ 3 SGK.

Sau đó làm ? 5 để củng cố

Tìm số x không âm biết:

- Kĩ thuật chia nhóm

Bài 1 Trong các số sau, những số nào có

căn bậc hai?

4

1

; 0

; 4

; 6

; 5 , 1

; 5

; 3

Bài 5 ( SBT- 4)

(Đề bài đưa lên bảng phụ )

So sánh (không dùng bảng số hay máy tính

Sau khoảng 5 phút, GV mời đại diện

hai nhóm trình bày bài giải

Trang 5

Ta có: x2 = 49

x= ± 7

x > 0 nên x = 7 nhận được

Vậy cạnh hình vuông là 7m

- Nắm vững định lí so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp dụng

- Bài tập về nhà số: 1, 2, 4 trang 6, 7 SGK ; số: 1, 4, 7, 9 trang 3, 4 SBT

- Ôn định lí Py-ta-go và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

- Đọc trước bài mới

1.Kiến thức: HS biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A

và biết cách chứng minh định lí a2 = a

2 Kĩ năng: - Có kĩ năng tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A khibiểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu haytử còn lại là hằng số, bậc hai dạng a2 +m hay −(a2 +m) khi m dương)

- Biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức.

3 Thái độ: Yêu thích bộ môn.

Trang 6

4 Năng lực, phẩm chất : -Năng lực giải quyết vấn đề; sáng tạo; tính toán.

- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương đất nước, nhân ái khoan dung , trung thực, tự trọng

II chuÈn bÞ :

1 GV: - Bảng phụ ghi bài tập, chú ý.

2 HS: - Ôn tập định lý Py-ta-go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số.

- Bảng phụ nhóm, bút dạ

III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC :

- PPDH : Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề ; PP thuyết trình ; PP hoạt động nhóm

- KTDH : Kĩ thuật chia nhóm, KT đặt câu hỏi

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :

1 Hoạt động khởi động :

- ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC : Sĩ số 9A: /40

- KIỂM TRA BÀI CŨ

Mục đích: HS nhớ lại kiến thức cũ về căn bậc hai và so sánh các căn bậc hai số học Phương thức: Hoạt động cá nhân.

Các bước:

- GV giao nhiệm vụ cho HS

?1: - Định nghĩa căn bậc hai số

học của a Viết dưới dạng kí hiệu

x a

a x

2

0 0

- Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8

?2: -Phát biểu và viết định lí so sánh các

căn bậc hai số học

- Chữa bài 4 trang 7 - SGK

Tìm số x không âm, biết:

a) x = 15

2.Định lí SGK-5 Với a, b ≥ 0:

Trang 7

- GV cùng HS dưới lớp nhận xét đánh giá

bài làm trên bảng

GV đặt vấn đề vào bài

Mở rộng căn bậc hai của một số không

âm, ta có căn thức bậc hai

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới:

Hoạt động 1

1 CĂN THỨC BẬC HAI

Mục đích: HS nắm được khái niệm căn thức bậc hai

Phương thức: Hoạt động cá nhân.

- HS tính cạnh AB của hình chữ nhật

- GV gọi 1HS trả lời, HS khác nhận xét

bổ sung.( Vì sao AB = 25 x 2)

- GV chốt kiến thức

- GV giới thiệu 25 x− 2 là căn thức bậc

hai của 25 – x2, còn 25 – x2 là biểu thức

lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn

? 1Trong tam giác vuông ABC có:

AB2 + BC2 = AC2 (định lý Py-ta-go)

Nếu x = 0 thì:

lấy giá trị không âm

GV cho HS đọc ví dụ 1 SGK

GV hỏi thêm: Nếu x = 0, x = 3 thì 3x

lấy giá trị nào?

0 0

Trang 8

⇔ x ≤ 2,5

GV yờu cầu HS làm bài tọ̃p 6 trang 10

SGK

Với giá trị nào của a thỡ mụ̃i căn thức

sau có nghĩa:

Mục đớch: HS nắm được hằng đẳng thức A2 = A

Phương thức: Hoạt động cặp đụi.

-HS làm viợ̀c theo cặp

-GV yờu cầu HS nhọ̃n xét bài làm của

bạn, sau đó nhọ̃n xét quan hợ̀ giữa a2

và a

GV: Như vọ̃y khụng phải khi bỡnh

phương một sụ́ rụ̀i khai phương kờ́t quả

đó cũng được sụ́ ban đầu

Nhọ̃n xétNờ́u a < 0 thỡ a2 = -aNờ́u a ≥ 0 thỡ a2 = aĐịnh lý :

Với mọi sụ́ a, ta có 2

Ta có định lý :

Với mọi sụ́ a, ta có a2 = a

GV: Đờ̉ chứng minh căn bọ̃c hai sụ́ học

của a2 bằng giá trị tuyợ̀t đụ́i của a ta cần

chứng minh điờ̀u gỡ?

Đờ̉ a2 = a cần chứng minh 20 2

Nờ́u a< 0thì a = − ⇒a ( )a 2= −( )a2 =a2

Do đó ( )a 2 =a2 với mọi a.

Vậy achính là căn bậc hai số học của a2, tức là: a2 = a

Trang 9

GV trở lại bài làm ? 3 giải thích:

GV yêu cầu HS tự đọc ví dụ 2, 3

và bài giải SGK

GV cho HS làm bài tập 7 trang 10 SGK Bài tập 7 SGK-10

A2 = = nếu A ≥ 0

A A

A2 = = − nếu A < 0

Chú ý: SGK-10

A A

A2 = = nếu A ≥ 0

A A

Trang 10

GV nêu câu hỏi.

+ A có nghĩa khi nào?

Nửa lớp làm câu a và c

Nửa lớp làm câu b và d

- HS cần nắm vững điều kiện để Acó nghĩa, hằng đẳng thức A2 = A

- Hiểu cách chứng minh định lý a2 = a với mọi a

Bài tập về nhà số 8 (a,b), 10,11,12,13 tr 10SGK

- Tiết sau luyện tập Ôn lại các hằng đẳng thức đáng thức đáng nhớ và cách biểudiễn nghiệm bất phương trình trên trục số

Vậy x> + 1 2 là điều kiện xác định của B

Trang 11

- HS được rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng đẳngthức A2 = A để rút gọn biểu thức.

- HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thứcthành nhân tử, giải phương trình

3 Thái độ: Yêu thích bộ môn.

4 Năng lực, phẩm chất :

-Năng lực giải quyết vấn đề; sáng tạo; tính toán

- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương đất nước, nhân ái khoan dung , trung thực, tự trọng

II ChuÈn bÞ

1 GV: - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu.

2 HS: - Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của phương

trình trên trục số

- Bảng phụ nhóm, bút dạ

III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC :

- PPDH : Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề ; PP thuyết trình ; PP hoạt động nhóm.

- KTDH : Kĩ thuật chia nhóm, KT đặt câu hỏi

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :

1 Hoạt động khởi động :

- ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC : Sĩ số 9A: /40

- KIỂM TRA BÀI CŨ

Mục đích: HS nhớ lại kiến thức cũ về tìm điều kiện xác định, áp dụng hằng đẳng

thức A2 = A để rút gọn biểu thức

Phương thức: Hoạt động nhóm.

Các bước:

-GV giao nhiệm vụ cho HS

?1: Nêu điều kiện để Acó nghĩa

- Chữa bài tập 12(a,b) tr 11SGK

Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:

a 2x+ 7 : b − 3x+ 4

Acó nghĩa ⇔ A≥ 0

- Chữa bài tập 12(a,b) tr 11SGK

a 2x+ 7có nghĩa ⇔ 2x+ 7 ≥ 0

Trang 12

Chữa bài tập 8(a,b)SGK

Rút gọn biểu thức sau:

3 Chữa bài tập 10 SGK

a Biến đổi vế trái( )2

3 2

4 − − = − 2 −

1 3 1 3 3 1

3 − − = − − = −

Kết luận: VT = VP Vậy đẳng thức được chứng minh

-HS làm việc nhóm

-GV gọi đại diện nhóm trả lời, HS khác

nhận xét đánh giá

- GV chốt kiến thức về ĐKXĐ của căn

thức và hằng đẳng thức A2 = A

-GV đặt vấn đề vào bài: Trong tiết học này

chúng ta sẽ luyện tập các bài tập vận dụng

các kiến thức đã học ở tiết trước

+

= + = + =

Trang 13

các biểu thức trên?

HS: thực hiện khai phương trước, tiếp

theo là nhân hay chia rồi đến cộng hay

trừ, làm từ trái sang phải

GV yêu cầu HS tính giá trị biểu thức

Câu d: thực hiện các phép tính dưới căn

rồi mới khai phương d 3 4 9 16 25 5

1 x+ có nghĩa với mọi giá trị của x

Bài tập 16(a,c) SBT-5

Biểu thức sau đây xác định với giá trị

0 1

0 1

x x

0 1

0 1

x x

0 2

0 2

x x

0 2

x

Trang 14

0 2

x

Vậy

3

2 +

5 aa với a < 0

= ( )3 2 3

3 2

= (x− 3 )(x+ 3)

d x2− 2 5x+ 5 d x2− 2 5x+ 5

= 2 ( )2

5 5

x x

= − +

b

2

2 2

2

2

+ +

x x

x với x≠ ± 2

Trang 15

GV đi kiểm tra các nhóm làm việc, góp

2 2

x x

x x x x

⇔ − =

⇔ − =

⇔ − =

⇔ =

Phương trình có nghiệm là x= 11

GV kiểm tra thêm bài làm vài nhóm

* Nếu 3x< ⇔ < 0 x 0 thì − = 3x 2x+ 1

- Ôn tập lại những kiến thức đã học

- Luyện tập lại một số dạng bài tập như: tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rútgọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình

- Bài tập về nhà số 16 tr 12 SGK

Trang 16

Với a≥ 1ta được x≥ 2hoặc x≤ − 2

b) Giải bpt: x− > − 3 x 6 ta được nghiệm là mọi x.

3.Thái độ: Yêu thích bộ môn.

4 Năng lực, phẩm chất: -Năng lực giải quyết vấn đề; sáng tạo; tính toán

- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương đất nước, nhân ái khoan dung , trung thực, tự trọng

Trang 17

- PPDH : Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề ; PP thuyết trình ; PP hoạt động nhóm.

- KTDH : Kĩ thuật chia nhóm, KT đặt câu hỏi

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :

1.Hoạt động khởi động :

- ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC : Sĩ số 9A: /40

- KIỂM TRA BÀI CŨ

Mục đích: HS củng cố các kiến thức cũ về ĐKXĐ của căn thức bậc hai và hằng đẳng

thức A2 = A

Phương thức: Hoạt động cá nhân.

Các bước:

GV giao nhiệm vụ cho HS

Điền dấu “x” vào ô thích hợp

-GV gọi 1HS điền bảng, HS khác nhận

xét, đánh giá

- GV chốt kiến thức

- GV dẫn dắt vào bài mới: Ở các tiết học

trước ta đã học định nghĩa căn bậc hai số

học, căn bậc hai của một số không âm, căn

thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A

Hôm nay chúng ta sẽ học đl liên hệ giữa

phép nhân và phép khai phương

cùng các áp dụng của định lý đó

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới

Hoạt động 1

1 ĐỊNH LY

Mục đích: HS nắm được định lí a b = a b.

Phương thức: Hoạt động cá nhân.

Các bước:

Trang 18

Tính và so sánh: 16 25 và 16 25

- HS làm việc cá nhân, GV gọi 1HS trả lời,

HS khác nhận xét bổ sung

- GV chốt kiến thức

25

16 = 400 = 20

16 25 4.5 20 = =

Vậy 16 25 = 16 25

-GV: Đây chỉ là một trường hợp cụ thể

Tổng quát, ta có định lý sau đây:

Định lý SGK tr 12 Định lý tr 12 SGK

GV hướng dẫn HS chứng minh:

Vì a ≥ 0 và b ≥ 0 có nhận xét gì về a?

b? a b?

a và b xác định và không âm ⇒ a b

xác định và không âm

GV: Hãy tính ( a b)2 ( a b)2 = ( a)2 ( b)2 = ab

Vậy với a ≥ 0; b ≥ 0 ⇒ a b xác định

và a b ≥ 0

( a b)2 = ab

Điều này chứng tỏ a blà căn bặc hai số

học của ab Tức là: a b = a b.

Vậy định lý đã được chứng minh

Điều này chứng tỏ a blà căn bặc hai số học của ab Tức là: a b = a b.

GV: Em hãy cho biết định lý trên được

chứng minh dựa trên cơ sở nào?

Định lý được chứng minh dựa trên định

nghĩa căn bậc hai số học của một số không

âm

GV cho HS nhắc lại công thức tổng quát

của định nghĩa đó

GV: Định lý trên có thể mở rộng cho tích

nhiều số không âm Đó chính là chú ý tr

- Kĩ thuật chia nhóm

GV: Với hai số a và b không âm, định lý

cho phép ta suy luận theo hai chiều ngược

nhau, do đó ta có hai quy tắc sau:

a) Quy tắc khai phương một tích

a) Quy tắc khai phương một tích

(chiÒu từ trái sang phải)

Với a≥ 0;b≥ ⇒ 0 ab = a b.

phát biểu quy tắc

Với a≥ 0;b≥ ⇒ 0 ab = a b.

Trang 19

GV hướng dẫn HS làm ví dụ 1.

Áp dụng quy tắc khai phương một tích hãy

tính:

a) 49 1 , 44 25 ?

Trước tiên hãy khai phương từng thừa số

rồi nhân các kết quả với nhau

GV gọi một HS lên bảng làm câu

b) 810 40

Có thể gợi ý HS tách 810 = 81.10 để biến

đổi biểu thức dưới dấu căn về tích của các

thừa số viết được dưới dạng bình phương

=

GV yêu cầu HS làm ? 2 bằng cách chia

nhóm học tập để củng cố quy tắc trên

? 2

Nửa lớp làm câu a

Nửa lớp làm câu b a) = 00,16,16..00,64,64.225. 225

8 , 4 15 8 , 0 4 ,

=

GV nhận xét các nhóm làm bài b) 250.360= 25.10.36.10

100 36 25 100

36

=

300 10 6

=

b) Quy tắc nhân các căn thức bậc hai

(chiÒu từ phải sang trái )

Hãy nhân các số dưới dấu căn với nhau,

rồi khai phương kết quả đó

20

GV chốt lại: Khi nhân các số dưới dấu căn

với nhau, ta cần biến đổi biểu thức về

dạng tích các bình phương rồi thực hiện

phép tính

GV cho HS hoạt động nhóm làm ? 3 để

củng cố quy tắc trên

? 3 a)C1: 3 75

Trang 20

GV nhận xét các nhóm làm bài.

= 3 5

= 15

b) 20 72 4 , 9

9 , 4 72 20

=

4 36 2 2

=

7 6 2

=

84

=

- GV giới thiệu “Chú ý” tr 14 SGK

Ví dụ 3: Rút gọn các biểu thức

=

( )2 2

b a 3

hoặc 2 2 ( )2 2

ab 3 b

a

2

ab 3

=

2

b a 3

=

GV cho HS làm ? 4 sau đó gọi hai em HS

lên bảng trình bày bài làm

? 4 Với a và b không âm:

a) 3a3. 12a

a 12 a

3 3

=

4

a 36

=

2

2 ) a 6 (

=

2

a 6

=

2

a 6

=

b) 2 a 32 ab 2

2

2 b a 64

=

2

) ab 8 (

=

GV: Các em cũng có thể làm theo cách

khác vẫn cho ta kết quả duy nhất

) 0 b

; 0 a vì ( ab

=

3.Hoạt động luyện tập:

Trang 21

GV đặt câu hỏi củng cố:

- Phát biểu và viết định lý liên hệ giữa

phép nhân và phép khai phương

Định lý này còn gọi là định lý khai

- Định lý tr 12 SGK Với a, b ≥ 0, ab = a. b

phương một tích hay định lý nhân các căn

bậc hai

- Định lý được tổng quát như thế nào?

- Với biểu thức A, B không âm

B A B

- Phát biểu quy tắc khai phương một tích

và quy tắc nhân các căn bậc hai?

-Quy tắc/ SGK

GV yêu cầu HS làm bài tập 17(b, c) tr 14

SGK

Bài tập 17(b, c) tr 14 SGKb) 2 4 ( − 7 ) 2 = ( 2 2 ) 2 ( − 7 ) 2

= 2 2 7 = 28

c) 12 , 1 360 = 12 , 1 10 36 = 121 36

66 6 11 36

=

4 Hoạt động vận dụng:

5 Hoạt động tìm tòi mở rộng:

- Học thuộc định lý và các quy tắc, học chứng minh định lí

- Làm bài tập 18, 19(a,c), 20; 21; 22; 23 tr 14, 15 SGK

Trang 22

nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.

- Tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh hai biểu thức

3 Thái độ: Yêu thích bộ môn

4 Năng lực, phẩm chất : -Năng lực giải quyết vấn đề; sáng tạo; tính toán

- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương đất nước, nhân ái khoan dung , trung thực, tự trọng

II CHUẨN BỊ

1.GV: - Bảng phụ ghi bài tập

2 HS: - Bảng phụ nhóm, bút dạ.

III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC :

- PPDH : Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề ; PP thuyết trình ; PP hoạt động nhóm

- KTDH : Kĩ thuật chia nhóm, KT đặt câu hỏi

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :

2 Hoạt động khởi động :

- ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC : Sĩ số 9A: /40

- KIỂM TRA BÀI CŨ:

Mục đích: HS nắm vững kiến thức cũ về khai phương một tích và nhân các căn thức bậc

- Chữa bài tập 20(d) tr 15SGK

1.- Chữa bài tập 20(d)

* Nếu a < 0 ⇒ a = −a

A = 9 – 6a + a2 + 6a = 9 + a2

?2: - Phát biểu quy tắc khai phương một

tích và quy tắc nhân các căn bậc hai

2: - Phát biểu 2 quy tắc tr 13 SGK

Trang 23

- Chữa bài tập 21 tr 15 SGK

- HS làm việc cá nhân,

- GV gọi 2HS làm bài trên bảng

- Đánh giá nhận xét bổ sung

- GV chốt kiến thức

- GV dẫn dắt vào bài mới: Với hai quy

tắc khai phương một tích và nhân các căn

bậc hai đã học hôm nay chúng ta sẽ vận

dụng vào làm các bài tập luyện tập

GV: Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về

các biểu thức dưới dấu căn?

HS: Các biểu thức dưới dấu căn là hằng

đẳng thức hiệu hai bình phương

GV: Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi

Rút gọn và tìm giá trị (làm tròn đến chữ

số thập phân thứ ba) của căn thức sau

a 4 ( 1 + 6 + 9x2 ) 2 tại x = - 2

GV: Hãy rút gọn biểu thức

HS làm dưới sự hướng dẫn của GV

- Tìm giá trị biểu thức tại x = - 2

Dạng 1 Tính giá trị căn thức

2 2

2 2

3 1 2

3 1 2

3 1 4

9 6 1 4

) (

| ) (

|

| ) (

|

) (

x x x

x x

Vì (1+3x)2≥ 0 với mọi xThay x = − 2 vào biểu thức ta được:2[1+3(- 2)]2 = 2(1 - 3 2)2≈ 21,029

b GV yêu cầu HS về nhà giải tương tự

Trang 24

GV: Thế nào là hai số nghịch đảo của

nhau?

HS: Hai số là nghịch đảo của nhau khi

tích của chúng bằng 1

Vậy ta phải chứng minh

( 2006 − 2005)( 2006 + 2005 ) = 1

Bài 26 ( SGK – 16)

a So sánh 25 + 9 và 25 + 9

GV: Vậy căn bậc hai của tổng hai số nhỏ

hơn tổng hai căn bậc hai của hai số đó

Tổng quát

b Với a > 0, b > 0 Chứng minh

b a

b

GV gợi ý cách phân tích:

b a

b

⇔( a+b) 2 < ( a+ b) 2

⇔ a + b < a + b + 2 ab

Mà bất đẳng thức cuối đúng nên bất đẳng

thức cần chứng minh đúng

Sau đó GV hướng dẫn HS trình bày bài

chứng minh

Dạng 3 Tìm x:

= 2006 – 2005

= 1Vậy hai số đã cho là hai số nghịch đảo của nhau

a 16x= 8

GV: Hãy vận dụng định nghĩa về căn bậc

hai để tìm x?

GV: Theo em còn cách làm nào nữa

không? Hãy vận dụng quy tắc khai

phương một tích để biến đổi vế trái

HS lớp chữa bài

HS hoạt động theo nhóm

Kết quả hoạt động nhóm

d 4 ( 1 −x) 2 − 6 = 0

GV tổ chức hoạt động nhóm câu d và bổ

sung thêm câu

g x− 10 = − 2

GV kiểm tra bài làm của các nhóm, sửa

chữa, uốn nắn sai sót của HS (nếu có)

a 16x = 8

⇔ 16x = 82

⇔ 16x = 64

⇔ x = 4C2:

Trang 25

g x− 10 = − 2

Vô nghiệmĐại diện một nhóm trình bày bài giải HS lớp nhận xét, chữa bài

3 Hoạt động vận dụng:

4 Hoạt động tìm tòi mở rộng:

- Xem lại các bài tập đã luyện tập tại lớp

- Làm bài tập 22(c, d) 24(b), 25(b, c) 27 SGK tr 15, 16

− +

HD:

a) Giả sử a= 3 − 2( a là số hữu tỉ)

Bình phương hai vế ta được 2 5 2

2

a

Vế trái là số vô tỉ ; vế phải là số hữu tỉ điều này vô lí Vậy 3 − 2

phải là số vô tỉ

Tương tự cho câu b)

1 Kiến thức: HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa

phép chia và phép khai phương

2 Kĩ năng: Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn

bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

3 Thái độ: Yêu thích bộ môn.

Trang 26

4 Năng lực, phẩm chất : -Năng lực giải quyết vấn đề; sáng tạo; tính toán.

- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương đất nước, nhân ái khoan dung , trung thực, tự trọng

II CHUẨN BỊ

1 GV: - Bảng phụ

2 HS: - Bảng phụ nhóm, bút dạ.

III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC :

- PPDH : Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề ; PP thuyết trình ; PP hoạt động nhóm

- KTDH : Kĩ thuật chia nhóm, KT đặt câu hỏi

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :

1.Hoạt động khởi động :

- ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC : Sĩ số 9A: /40

- KIỂM TRA BÀI CŨ

Mục đích: HS nắm được định lí , quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai Phương thức: Hoạt động cá nhân.

x x x

x x x x

- HS làm việc cá nhân, GV gọi 2HS lên

bảng , HS khác nhận xét bổ sung

- GV dẫn dắt vào bài mới:

Tương tự quy tắc khai phương một tích và

nhân các căn bậc hai ta có quy tắc khai

phương một thương và quy tắc chia các

căn thức bậc hai

Chữa bài tập 27 tr 16 SGK

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới:

Trang 27

Hoạt động 1

1 ĐỊNH LY Mục đích: HS nắm được định lí ( SGK -16)

Phương thức: Hoạt động cá nhân.

- HS làm việc cá nhân,

-GV gọi 1HS trả lời, HS khác nhận xét bổ

sung

- GV chốt kiến thức

GV: Đây chỉ là một trường hợp cụ thể

Tổng quát, ta chứng minh định lý sau đây

Định lý : (SGK- 16)

GV: Ở tiết học trước ta đã chứng minh định

lý khai phương một tích dựa trên cơ sở

nào?

HS: Dựa trên định nghĩa căn bậc hai số học

của một số không âm

?1

25

16 25

16 5

4 5

4 25 16

5

4 5

4 25

16

2 2

a b

) (

) (

a =

GV: Hãy so sánh điều kiện của a và b trong

hai định lý Giải thích điều đó

* HS: Ở định lý khai phương một tích a ≥

0 và b ≥ 0 Còn ở định lý liên hệ giữa phép

chia và phép khai phương a ≥ 0 và b > 0,

để a ; a

b b có nghĩa (mẫu ≠ 0)

GV có thể đưa cách chứng minh khác

+ Với a không âm và b dương ⇒

b

a

xácđịnh và không âm, còn b xác định và

dương

+ Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai của

các số không âm, ta có:

Trang 28

a b b

- Kĩ thuật chia nhóm

GV: Từ định lý trên, ta có hai quy tắc:

- Quy tắc khai phương một thương

- Quy tắc chia hai căn bậc hai

GV giới thiệu quy tắc khai phương một

thương GV hướng dẫn HS làm ví dụ 1

Áp dụng quy tắc khai phương một thương

GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm làm ?1

tr 17 SGK để củng cố quy tắc trên

GV cho HS phát biểu lại quy tắc khai

phương một thương

- Quy tắc khai phương một thương

b = b (a ≥ 0 và b > 0)Ví dụ 1

25 =

b

36

25 16

9

10

9 6

5 4

3 36

25 16

225 256

10000 10000 100

GV: Quy tắc khai phương một thương là áp

dụng của định lý trên theo chiều từ trái sang

phải Ngược lại, áp dụng định lý từ phải

sang trái, ta có quy tắc gì?

GV giới thiệu quy tắc chia hai căn bậc hai

- Quy tắc chia hai căn bậc hai

GV cho HS làm ? 3 tr 18 SGK để củng cố

quy tắc trên

4 9 13

4 13 117

GV giới thiệu Chú ý trong SGK tr 18

GV: Một cách tổng quát với biểu thức A

Chú ý: SGK tr 18 Một cách tổng quát với biểu thức A không

Trang 29

không âm và biểu thức B dương thì

B

A

B

GV nhấn mạnh: Khi áp dụng quy tắc khai

phương một thương hoặc chia hai căn bậc

hai cần luôn chú ý đến điều kiện số bị chia

phải không âm, số chia phải dương

âm và biểu thức B dương thì

B

A B

GV đưa ví dụ 3 SGK - 18

GV: Em hãy vận dụng để giải bài tập ở

b a 25

b a 50

ab 2 162

b a ab

= =

3 Hoạt động luyện tập:

GV đặt câu hỏi củng cố:

- Phát biểu định lý liên hệ giữa phép chia

và phép khai phương tổng quát

GV có thể nêu quy ước gọi tên là định lý

khai phương một thương hay định lý chia

các căn thức bậc hai để tiện dùng về sau

GV yêu cầu HS làm bài tập 28(b, d) tr 18

SGK

Tổng quát: Với A ≥ 0; B > 0

B

A B

1 ,

8 =

Bài 30 (a) tr 19 SGK y x24

2 2 2

= y x

x y

= 1

=

y

4 Hoạt động vận dụng:

5 Hoạt động tìm tòi mở rộng:

- Học thuộc bài (định lý, chứng minh định lý, các quy tắc)

- Làm bài tập 28(a, c); 29(a, b, c); 30(c, d); 31 tr 18, 19 SGK

Bài tập 36, 37, 40 (a, b, d) tr 8, 9 SBT

- Bài tập mở rộng

Trang 30

a) Rút gọn biểu thức : 2 2

Trang 31

-Yêu thích bộ môn.

4 Năng lực, phẩm chất : -Năng lực giải quyết vấn đề; sáng tạo; tính toán

- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương đất nước, nhân ái khoan dung , trung thực, tự trọng

II ChuÈn bÞ :

1 Giáo viên: - Bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm, lưới ô vuông hình 3 tr 20 SGK.

2 Học sinh: - Bảng phụ nhóm, bút dạ

III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC :

- PPDH : Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề ; PP thuyết trình ; PP hoạt động nhóm

- KTDH : Kĩ thuật chia nhóm, KT đặt câu hỏi

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :

1.Hoạt động khởi động :

- ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC : Sĩ số 9A: /40

- KIỂM TRA BÀI CŨ:

Mục đích: HS nắm vững kiến thức cũ về khai phương một thương và chia các căn thức

bậc hai

Phương thức: Hoạt động cá nhân.

Các bước:

-GV giao nhiệm vụ cho HS

?1: - Viết công thức thể hiện định lý khai

phương một thương

- Chữa bài 30(c, d) tr 19 SGK

- Bài 30(c, d)Kết quả c

2 2

25x

y

d 0,8x y

?2: - Chữa bài 28(a) và bài 29(c) SGK

?3:Viết quy tắc khai phương một thương

và quy tắc chia hai căn bậc hai

1 4 5 16

Vậy 25 − 16 > 25 − 16

b Chứng minh rằng với a > b > 0 thì

b a

b

a − < −

- HS làm việc cá nhân,

- GV gọi 3HS làm bài trên bảng

- Đánh giá nhận xét bổ sung

- GV chốt kiến thức

- GV dẫn dắt vào bài mới: Với hai quy

tắc khai phương một thương và chia các

Cách 1: Với hai số dương, ta có tổng hai căn

thức bậc hai của hai số lớn hơn căn bậc haicủa tổng hai số đó

b ) b a ( b b

a − + > − +

a b b

a − + >

b a b

a − > −

Cách 2:

b a b

a − < −

Trang 32

căn bậc hai đã học hôm nay chúng ta sẽ

vận dụng vào làm các bài tập luyện tập ⇔( a − b)2< a − b

( a − b) (2< a − b)( a + b)

b a b

a − ≤ − Dấu “=” xảy ra khi b = 0

9 1

Bài 32 (a, d) ( SGK – 19)

GV: Hãy nêu cách làm

Một HS nêu cách làm

01 , 0 9

4 5 16

9

100

1 9

49 16 25

=

100

1 9

49 16 25

=

24

7 10

1 3

7 4

GV: Có nhận xét gì về tử và mẫu của

biểu thức lấy căn? d Tính: 2 2

2 2 384 457

76 149

HS: Tử và mẫu của biểu thức dưới dấu

căn là hằng đẳng thức hiệu hai bình

76 149

) 384 457 )(

384 457 (

) 76 149 )(

76 149 (

− +

− +

=

29

15 841

225 841

225 73

841

73

Trang 33

b Sai, vì vế phải không có nghĩa.

c Đúng Có thêm ý nghĩa để ước lượnggần đúng giá trị 39

d Đúng Do chia hai vế của bất phươngtrình cho cùng một số dương và không đổichiều bất phương trình

Bài 33 (b, c) ( SGK – 19) Dạng 2: Giải phương trình

Bài 33 (b, c) ( SGK – 19)

b Giải phương trình: 3x+ 3 = 12 + 27

GV: Nhận xét 12 = 4.3

27 = 9.3Hãy áp dụng quy tắc khai phương một

tích để biến đổi phương trình

9 3

x − =

x – 3 = 9 hoặc x – 3 = - 9

x = 12 x = - 6Vậy x1 = 12; x2 = - 6

Bài 34 (a, c) (SGK – 19) Dạng 3: Rút gọn biểu thức:

Bài 34 (a, c) (SGK – 19)

GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm

một nửa lớp làm câu a

Một nửa lớp làm câu c

HS hoạt động nhóm

GV nhận xét các nhóm làm bài

a 2 2 4

b a

3

b a

3 ab

=

2 2

2 2

ab ab

2

2 2

2

b

a 3 b

a 2

=

b

3 a

− +

= vì a ≥ -1,5 ⇒ 2a + 3 ≥ 0

Trang 34

và b < 0

3 Hoạt động vận dụng:

4 Hoạt động tìm tòi mở rộng:

- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp

- Làm bài 32 (b, c); 33 (a, d); 34 (b, d); 35 (b); 37 tr 19, 20 SGK và bài 43 (b, c,d) tr 10 SBT

Lập phương trình bậc hai với các hệ số nguyên, trong đó:

a)2 + 3là một nghiệm của phương trình

b) 6 4 2 − là một nghiệm của phương trình

HD:

2

7 4 3 4(2 3) 1

Vậy 2 + 3 là nghiệm của phương trình bậc hai: x2 - 4x + 1 = 0

b) 6 4 2 − là nghiệm của phương trình bậc hai: x2 - 12x + 4 = 0

§6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA

CĂN THỨC BẬC HAI

K

P

Q M

Trang 35

– HS thực hiện được: đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.

– HS thực hiện thành thạo: các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọnbiểu thức

3 Thái độ:

- HS có thói quen: cẩn thận , chính xác, yêu thích bộ môn

4 Năng lực, phẩm chất : -Năng lực giải quyết vấn đề; sáng tạo; tính toán

- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương đất nước, nhân ái khoan dung , trung thực, tự trọng

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: -Bảng phụ.

2 Học sinh: Bảng phụ nhóm, bút dạ

III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC :

- PPDH : Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề ; PP thuyết trình ; PP hoạt động nhóm

- KTDH : Kĩ thuật chia nhóm, KT đặt câu hỏi

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :

1.Hoạt động khởi động :

- ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC : Sĩ số 9A: /40

- KIỂM TRA BÀI CŨ:

Mục đích: HS nắm được tính khai phương và quan hệ thứ tự

Phương thức: Hoạt động cá nhân.

Các bước:

- GV giao nhiệm vụ cho HS:

Chữa bài 54 tr 11 SBT

Tìm tập hợp các số x thoả mãn bất đẳng

thức: x > 2 và biểu diễn tập hợp đó trên

trục số

- HS làm việc cá nhân,

- GV gọi 1HS làm bài trên bảng, HS

khác nhận xét bổ sung

- GV dẫn dắt vào bài mới:

Chữa bài 54 SBTĐiều kiện x ≥ 0

Trang 36

Để thực hiện các phép biến đổi về căn

thức chúng ta cần nắm vững một số

phép biến đổi đơn giản về căn thức đó là

phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn hay

đưa thừa số vào trong dấu căn Đây là

nội dung bài học hôm nay cô cùng các

em nghiên cứu

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới:

Hoạt động 1:

1 ĐƯA THỪA SỐ RA NGOÀI DẤU CĂN

Mục đích: HS nắm được phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Phương thức: Hoạt động cá nhân.

Các bước:

- PP: Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề , pp

hoạt dộng nhóm

- KT đặt câu hỏi; KT chia nhóm

- GV: giao nhiệm vụ cho HS:

HS làm ? 1 tr 24 SGK

- HS làm việc cá nhân,

- GV gọi 1HS trả lời, HS khác nhận xét

bổ sung.- GV chốt kiến thức

- GV : Đẳng thức trên được chứng minh

dựa trên cơ sở nào?

HS: dựa trên định lí khai phương một

tích và định lí a2 = |a|

GV: Đẳng thức a2b =a btrong? 1 cho

phép ta thực hiện phép biến đổi

b

a

b

Phép biến đổi này được gọi là phép đưa

thừa số ra ngoài dấu căn

? 1tr 24 SGKVới a ≥ 0; b ≥ 0 chứng tỏ a2b =a b

GV: Hãy cho biết thừa số nào đã được

đưa ra ngoài dấu căn?

HS: Thừa số a

GV: Hãy đưa thừa số ra ngoài dấu căn

HS: 3 2 2 = 3 2

V í dụ 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

a) 3 2 2 = 3 2

GV: Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức

dưới dấu căn về dạng thích hợp rồi mới

thực hiện được phép đưa thừa số ra ngoài

dấu căn

Trang 37

b) 20 = 4 5 = 2 2 5 = 2 5

GV: Một trong những ứng dụng của phép

đưa thừa số ra ngoài dấu căn là rút gọn

biểu thức chứa căn thức bậc hai

Nửa lớp làm phần a

Nửa còn lại làm phần b

?2 Rút gọn biểu thức

GV hướng dẫn HS làm ví dụ 3a

GV gọi HS lên bảng làm câu b

Tổng quát: Với hai biểu thức A, B mà B≥ 0 tacó

2 ĐƯA THỪA SỐ VÀO TRONG DẤU CĂN

Mục đích: HS nắm được phép biến đổi đưa thừa số vào trong dấu căn

Phương thức: Hoạt động nhóm.

Các bước:

- PP: Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề , pp

hoạt dộng nhóm

- KT đặt câu hỏi; KT chia nhóm

GV giới thiệu: Phép đưa thừa số ra ngoài

Trang 38

dấu căn có phép biến đổi ngược là phép

đưa thừa số vào trong dấu căn

GV yêu cầu HS đọc VD4/ SGK

GV chỉ rõ ví dụ 4 (b và d) khi đưa thừa

số vào trong dấu căn ta chỉ đưa các thừa

số dương vào trong dấu căn sau khi đã

nâng lên luỹ thừa bậc hai

HS tự nghiên cứu ví dụ 4 trong SGK

GV cho HS hoạt động nhóm làm ? 4 để

củng cố phép biến đổi đưa thừa số vào

trong dấu căn

Nửa lớp làm câu a, c

Nửa lớp làm câu b, d

HS hoạt động theo nhóm

GV nhận xét các nhóm làm bài tập

GV chốt kiến thức

GV: Đưa thừa số vào trong dấu căn (hoặc

ra ngoài) có tác dụng:

- So sánh các số được thuận tiện

- Tính giá trị gần đúng các biểu thức số

với độ chính xác cao hơn

Ví dụ 5: So sánh 3 7 và 28

GV: Để so sánh hai số trên em làm như

thế nào?

HS: C1 từ 3 7 ta đưa 3 vào trong dấu

căn rồi so sánh

GV: Có thể làm cách khác thế nào?

HS: C2 từ 28 ta có thể đưa thừa số ra

ngoài dấu căn rồi so sánh

GV gọi 2 HS lên làm theo hai cách

?4

a 3 5 = 3 2 5 = 9 5 = 45

c.Với a≥ 0 ta có: ab4 a =

8 3 8

2 2

GV gọi hai HS lên bảng làm bài

Bài 44 Đưa thừa số vào trong dấu căn.

25 2

5 2

Trang 39

LUYỆN TẬP



I MỤC TIÊU:

1 KiÕn thøc:

- HS nắm vững kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai:

đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

2 Kĩ năng:

- HS biết áp dụng các phép biến đổi trên một cách thành thạo.

3 Thái độ:

Trang 40

- Thói quen: cẩn thận , chính xác

- Tính cách: Yêu thích bộ môn.

4 Năng lực, phẩm chất : -Năng lực giải quyết vấn đề; sáng tạo; tính toán

- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương đất nước, nhân ái khoan dung , trung thực, tự trọng

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên:- Bảng phụ

2 Học sinh: Bảng nhóm

III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC :

- PPDH : Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề ; PP thuyết trình ; PP hoạt động nhóm

- KTDH : Kĩ thuật chia nhóm, KT đặt câu hỏi

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :

1.Hoạt động khởi động :

- ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC : Sĩ số 9A: /40

- KIỂM TRA BÀI CŨ:

Mục đích: HS nhớ được kiến thức cũ về các phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài ( vào

trong ) dấu căn

Phương thức: Hoạt động cá nhân.

Các bước:

- GV giao nhiệm vụ cho HS:

+Nêu phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài

( vào trong ) dấu căn

+HS làm bài 46/ SGK

- HS làm việc cá nhân,

- GV gọi 1HS trả lời, HS khác nhận xét

Ngày đăng: 07/03/2019, 19:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w