1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

giao an dai 9 ki I 20152016

84 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Đại Số 9
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Thị Đang
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2015-2016
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kĩ năng Vận dụng các kiến thức về căn bậc hai dã học để giải một số dạng toán liên quan như: Tìm x, rút gọn, chứng minh… Thái độ: Rèn luyện biến đổi toán học, tính cẩn thận chắc chắn.. C[r]

Trang 1

Giáo án đại số 9

Ngày soạn: 17/8/2015 Ngày dạy :22/8/2015

CHƯƠNG I - CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA.

Tiết 1: CĂN BẬC HAI.

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức :HS nắm được định nghĩa và kí hiệu căn bậc hai số học của một số không âm

- Biết được quan hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh hai số

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính toán, tìm x

3.Thái độ: Bồi dưỡng lòng ham thích học môn toán

II CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ ghi bài tập 5 - SGK (7)

HS: Ôn tập kiến thức về căn bậc hai học ở lớp 7

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra : Tìm √9= ; √0= ; √25= ; √4= ?

2 Bài mới.

Hoạt động 1 : Căn bâc hai sô học

GV: Căn bậc hai của một số không âm là

gì?

GV: Với a >0 có mấy căn bậc hai ?

* Ví dụ : √4=2 ; -√4=− 2

+ Với số a = 0 thì 0 0

GV: tại sao số âm không có căn bậc hai?

+ Vì bình phương mọi số đều không âm

Gv : Phép toán tìm CBHSH của số không

âm gọi là là phép khai phương

Gv : Hãycho biết phép khai phương là

phép toán ngược của phép toán nào?

GV : để khai phương người ta dùng dụng

cụ gì?

Gv : Y/ C làm ? 3

Hoạt động 2: So sánh căn bậc hai số

học: Giới thiệu cho a ; b 0

- Gv : Giới thiệu cho a ; b 0

? 1 : Tìm các căn bậc hai của mỗi số

a căn bậc hai của 9 là 3 và -3

b căn bậc hai của 49 là 23 và - 23

c căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5

d căn bâc hai của 2 là √2 và -√2

a Định nghĩa: (SGK) +, Ví dụ 1 :

?3: Tìm các căn bậc của mỗi số sau:

a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8b) Căn bậc hai của 81 là 9 và - 9

c) Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1

2 So sánh các căn bậc hai số học

* Định lí: (SGK).

Với a ; b 0 có: a < b  a < b

*Ví dụ 2 So sánh

Trang 3

Giáo án đại số 9

Ngày soạn: 21/8/2015 Ngày dạy 24/8/2015

Tiết 2: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : HS biết tìm ĐKXĐ ( hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp

- Biết cách chứng minh định lí a2 a và biết vận hằng đẳng A2 A để rút gọn biểu

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn, tìm x.

3.Thái độ : Giáo dục ý thức học môn toán.

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Căn thức bậc hai

+ A là căn thức bậc hai của A

+ A gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dướidấu căn

2 - Hằng đẳng thức: A2 A .

?3 Hướng dẫn Điền số thích hợp vào chỗ trống

Trang 4

Ví dụ 3 Rút gọn:

a/

2( 2 1)  2 1  2 1.

(vì 2>1)

b/

2(2 5)  2 5  5 2(

Trang 5

- Biết cách chứng minh định lí a2 a và biết vận hằng đẳng A2 A để rút gọn biểu

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn, tìm x.

3.Thái độ : Giáo dục ý thức học môn toán.

II- CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ

HS :Bảng nhóm

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ

HS1: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa: x 1 ; √x −5 ;

7

2.c)

01

x

x

x x

Trang 6

b 25a2 +3a với a  0

=  

2

5a

+ 3a = |5a| + 3a = 5a + 3a với a  0c) 9a4 + 3a2 = (3 )a 2 + 3a2

= x2 + 2 x 3 +( 3)2

= ( x + 3)2

d x2 – 2 5x + 5 = = x2 – 2 5x + ( 5)2

3 Củng cố

Nhắc lại ĐKXĐ của A ? Ôn lại những kiến thức đã học

4.Hướng dẫn về nhà

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong SGK và bài 15, 18, 19, 20, 21 - SBT (5-6)

- Xem trước bài : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

IV.RÚT KINH NGHIỆM

Trang 7

Giáo án đại số 9

Ngày soạn 28/8/2015 Ngày dạy 31/8/2015

Tiết 4 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ

PHÉP KHAI PHƯƠNG.

I MỤC TIÊU:

Kiến thức : Hiểu được nội dung , cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và

phép khai phương

Kĩ năng : Vận dụng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc Hai tính tốn

và biến đổi biẻu thức

Thái độ: Cĩ ý thức yêu thích bộ mơn.

II CHUẨN BỊ:

HS : phiếu học tập, tìm hiểu các ? trong bài

GV: bảng phụ ghi các nội dung cần nhớ (2 qui tắc )

2- Áp dụng:

a)Quy tắc khai phương một tích: SGK

* a b.  a b .

Trang 8

?2 Tính

a/√0 , 16 0 , 64 225 = √0 , 16.√0 , 64.√225

= 0,4 0,8 15 =4,8b/√250 360 =√25 100 36 = 5.10.6 =300

?4 Rút gọn biểu thức

a/ 3 12a3 a  3 12a3 a  (6 )a2 2 6 a2b/ 2 32a ab2  64a b2 2  64. a2. b2

Trang 9

Giáo án đại số 9

Ngày soạn 4/9/2015 Ngày dạy 7/9/2015

Tiết 5 LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

Kiến thức : Củng cố quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai.

-vận dụng thành thạo quy tắc trên với A, B là các biểu thức khơng âm

Kĩ năng : Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các dạng tốn: so sánh, rút gọn, tìm x…

Thái độ: Giáo dục ý thức học mơn tốn.

1 Kiểm tra bài cũ :

Nêu qui tắc khai phương một tích làm bài 17b,d?

Trang 10

–3(–2)(2 + 3) = 6.( 2 + 3) = 12 + 6 3 ≃ 22,392

Bài 25 (SGK-16) Tìm x, biết:

a) 16x 8.ĐKXĐ: 16x  0  x0.

Ta có: 16x 8  16x = 82

 16x = 64  x = 4 (t\m )

Vậy x = 4

c 9x 1 21 3 x 1 = 7  x 1 = 49  x – 1 = 49  x = 50d) 4(1 x)2  6 0

Trang 11

Giáo án đại số 9

Ngày soạn 4/9/2015 Ngày dạy 9/9/2015

Tiết 6 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ

PHÉP KHAI PHƯƠNG.

I MỤC TIÊU:

Kiến thức :Nắm được nội dung và cách chứnh minh địmh lí về liên hệ giữa phép chia và

phép khai phương

Kĩ năng : dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai trong

tính tốn và biến đổi biểu thức

Thái độ: Cĩ ý thức yêu thích mơn học, thái độ học tập nghiêm túc.

1 Kiểm tra bài cũ

Phát biểu 2 qui tắc khai phương một tích ,nhân CBH.Làm bài tập 25 b,d

 

 

  =

45

16

25 =

2 2

4

5 =

45

Vậy √1625= √16

√25 (=45)

Trang 12

( )

.( )

b

b  tức là

?2 Tính

a/

225 225 15

256  256 16.b/,

a

Trang 13

IV.RÚT KINH NGHIỆM.

Ngày soạn: 11/9/2015 Ngày dạy : 14/9/2015

GV: Bảng phụ ghi các nội dung bài tập cần luyện tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

1 Kiểm tra bài cũ

Nêu quy tắc khai phương của một thương.Làm bài tập

2 Bài mới

Trang 14

-Gọi 2 HS lên bảng

-Nx KQ

GV: y/c làm bài 33-SGK phần a, d

Gv; Hãy nêu cách giải mỗi phương trình

-GV gọi hai HS lên bảng làm

2

20 05

x

2205

x x

9 12a 4a b

Với a1,5; b < 0

Trang 15

GV: y/c làm bài 36-SGK Mỗi khẳng định

sau đúng hay sai? Vì sao?

=

2 2

9 12a 4a b

3.Củng cố.

GV khắc sâu các dạng tốn vừa làm

4.Hướng dẫn về nhà

- Xem kĩ các bài tập đã chữa.

- Làm các bài tập cịn lại trong SGK + 41, 42 -SBT(9)

IV.Rút kinh nghiệm.

Ngày soạn: 11/9/2015 Ngày dạy : 16/9/2015

Tiết 8 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAII.MỤC TIÊU:

Kiến thức : Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngồi dấu căn và đưa thừa số vào

trong dấu căn

Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng đưa thừa số vào trong dấu căn hay ra ngồi dấu căn

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để sĩ sánh hai số hay rút gọn biểu thức

Thái độ: Cĩ ý thức học tập nghiêm túc, yêu thích mơn học

II.CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ ghi tổng quát các phép biến đổi.

HS: Học thuộc các qui tắc và định lý liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai

Trang 16

HOẠT ĐỘNG 1: Đưa thừa số ra ngoài

GV: y/c làm ?1

GV: Đưa ra VD1 (SGK)

GV: Đưa ra ví dụ 2 - SGK ?

-Muốn rút gọn biểu thức ta phải làm gì?

GV: giới thiệu căn thức đồng dạng

Ta có: 18xy2 = (3 ) 2y 2 x 3y 2x = 3y 2x (Vì x0,y0.)

?3 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

a) 28a b4 2 với b 0

Ta có: 28a b4 2 = (2a b2 ) 72 = 2a b2 7

= 2a2b√7 do b 0

b) 72a b2 4 với a < 0

Trang 17

Ta có: ab4 a= (ab4 2) aa b3 8 d) 2ab2 5a với a  0.

3 Củng cố

- Khi đưa môt số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn ta cần chú ý điều gì?

- Chú ý sai lầm : 3 2  3 22 và ngược lại

4.Hướng dẫn về nhà

- Học bài theo SGK và vở ghi

- Xem kĩ các ví dụ đã làm

- Làm các bài tập: 43; 44; 45; 46; 47 -SGK(27) + 56; 57; 58;59;60-SBT

IV.Rút kinh nghiệm.

Duyệt ngày 14 tháng 9 năm 2015

Ngày soạn: 18/9/2015 Ngày dạy : 21/9/2015

Tiết 9 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

I.MỤC TIÊU:

Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức đã học về đưa một số ra ngoài hay vào trong dấu

căn

Trang 18

Thái độ : Có ý thức yêu thích môn học.

II CHUẨN BỊ:

Bảng phụ

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ :

Đưa thưa số vào trong dấu căn 3√5 và - 5√2

2 Bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

HOAT ĐỘNG1: LUYỆN TẬP

GV: y/c làm bài tập 45-SGK -tr 27?

C1: Đưa một số ra ngoài dấu căn

C2: Đưa một số vào trong dấu căn

3 và

11505

Ta có:

151

17 18

151

3 <

1150

5 3 27

x x

Trang 19

2a1 aa

=

2 (2 1) 5

2a1 a a ( vì a > 0,5 ) = 2a 5

3 Củng cố

- Khi đưa một số vào trong hay ra ngoài căn thức ta cần chú ý gì?

TL: Chú ý dấu của biểu thức

- ứng dụng của phép toán đưa một số vào trong hay ra ngoài căn thức là gì?

4.Hướng dẫn về nhà.

– HS về nhà bài học làm bài tập

– Chuẩn bị bài mới

IV.Rút kinh nghiệm

Trang 20

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

I MỤC TIÊU:

Kiến thức : Biết cách khử mẫu của biẻu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép bién đổi trên vào giải toán

Kĩ năng: rèn luyện biến đổi căn thức

HOẠT ĐỘNG 1: Khử mẫu của biểu

1- Khử mẫu của biểu thức lấy căn.

VD1: khử mẫu biểu thức lấy căn

4 4.5 2 5 2 5

5  5.5  5  5

Trang 21

Giáo án đại số 9

Nhận xét

+/ Vậy muốn khử mẫu của biểu thức lấy

căn ta làm ntn ?

GV: : Đưa mẫu về dạng bìmh phương

rồi khai căn.ở mẫu

IV.Rút kinh nghiệm.

Duyệt ngày 21tháng 9 năm 2015

Trang 22

Ngày soạn:25 /9/2015 Ngày dạy :28/9/2015

Tiết 11 : BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai, áp dụng

vào việc đơn giản biểu thức và phân tích đa thức thành nhân tử

Kĩ năng :Rèn biến đổi các biểu thức tốn học trong và ngồi căn.

Thái độ: Cĩ ý thức yêu thích mơn học và học tập tự giác

II.CHUẨN BỊ:

-GV :Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập

-HS: bảng nhóm ,phiếu học tập

Trang 24

Ngày soạn: 25/9/2015 Ngày dạy : 30/9/2015

Tiết 12: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA

CĂN THỨC BẬC HAI

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

Kỹ năng :Rèn luyện biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan

Thái độ: Có ý thức học tập đúng đắn, yêu thích môn học.

- Gợi ý:+/ Khử mẫu của biểu thức lấy

căn , đưa về căn thức đồng dạng

GV: gọi HS lên làm,

Nhận xét.KQ

GV:Y/c làm ?1-SGK

+/ Hãy nêu cách làm?

+/ Gợi ý : Đưa thừa số ra ngoài dấu

căn, đưa về căn thức đồng dạng

Hoạt động 2: Ví dụ 2.

GV: đưa ra ví dụ 2- SGK ?

+/ Gợi ý : Biến đổi vế này về vế kia

+/ Thường biến đổi vế phức tạp về đơn

Trang 25

rồi giải BPT GV: y/c làm ?3 theo nhóm

+/Gợi ý : Phân tích tử và mẫu thành

a a

– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập

IV.Rút kinh nghiệm.

Duyệt ngày 28 tháng 9 năm 2015

Trang 26

Ngày soạn 2/10/2015 Ngày dạy 5/10/2015

Tiết 13 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai.

Kỹ năng: Vận dụng việc rút gọn biểu thức để giải một số dạng toán có liên quan.

Thái độ: Giáo dục ý thức tự học, tự làm toán.

GV :y/c làm bài 62 a,c SGK

3(5 4 3 1) 6 11 6

Trang 27

m x

a a

Vậy M =

1

a a

( với a > 0, a 1.)b) Ta có: M =

1

a a

1

a

a a

a

a a

Trang 28

IV.Rút kinh nghiệm.

Trang 29

Giáo án đại số 9

Ngày soạn: 2/10/2015 Ngày dạy : 7/10/2015

Tiết 14: CĂN BẬC BA

I.MỤC TIÊU:

Kến thức: Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có phải là căn bậc

ba của một số khác hay không

- Biết được một số tính chất của căn bậc ba

Kĩ năng :Rèn kỹ năng tính toán.

Thái độ: GD ý thức tự học, tự tính toán nghiêm túc

II CHUẨN BỊ:

GV:Bảng phụ ghi bài toán.

HS: Máy tính ,ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

-Hoạt động 1: Khái niệm căn bậc ba

Trang 30

TL: +C1: Khai căn rồi tính

+C2: áp dụng quy tắc chia hai căn

- Học bài theo SGK và vở ghi.Làm bài tập 68,69 SGK

- Đọc phần bài đọc thêm- sgk.Chuẩn bị máy tính

IV.Rút kinh nghiệm.

Duyệt ngày 5 tháng 10 năm 2015

Trang 31

Giỏo ỏn đại số 9

Ngày soạn 10/10/2015 Ngày dạy 13/10/2015

Tiết 15 Thực hành tính giá trị

của các biểu thức chứa căn bậc hai

( Với sự hỗ trợ của máy tính cầm tay)

GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập, máy tính.

HS: Ôn các phép biến đổi, máy tính.

GV hớng dẫn HS thao tác theo sơ đồ ấn

HS lên bảng 37,59

3,7 1,96

a)5 b)3 c)3 d)7,16

Trang 32

Bài 80,83,84,85 tr15,16 SBT

Ôn lại các kiến thức của chơng để tiết sau ôn tập chơng.

IV Rút kinh nghiệm.

Ngày soạn: 10/10/2015 Ngày dạy : 14/10/2015

Tiết 16 : ễN TẬP CHƯƠNG I

I.MỤC TIấU:

Kiến thức: Nắm được những kiến thức cơ bản về căn bậc hai

- Biết tổng hợp cỏc kĩ năng đó cú về tớnh toỏn, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ cú chứa căn thức bậc hai

Kĩ năng: Phỏt triển tư duy tổng hợp cho HS

Thỏi độ: GD ý thức tự học, tự tớnh toỏn nghiờm tỳc

II CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ

HS: ụn tập và trả lời cỏc cõu hỏi phần ụn tập chương

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ : Xen lẫn vào bài mới.

2 Bài mới

Trang 33

không âm ? Lấy ví dụ ?

2) chứng minh : √a2=|a| với mọi số a

3)Biểu thức A phải thoả mãn ĐK gì để

A xác định :

GV: Treo bảng phụ (dạng điền khuyết )

Các công thức biến đổi căn thức

Hoạt đông 2: BÀI TẬP

HD: Khai triển tích và đưa thừa số ra

ngoài căn , thu gọn

 Chốt: có thể làm cách khác

GV: Gợi ý : ( c)

Khử mẫu , phân tích đưa ra ngoài căn

Thực hiện phép chia bằng nhân nghịch

*Các công thức biến đổi căn thức

( SGK – trang 39 )

II- BÀI TẬP.

Bài tập 70- SGK: Tính giá trị biểu thức sau

bằng cách biến đổi , rút gọn thích hợpa)√2581 .

Trang 34

- Làm các bài tập còn lại trong SGK 73 ; 75; 76

IV.Rút kinh nghiệm.

Duyệt ngày 12 tháng 10 năm 2015

Ngày soạn: 17/10/2015 Ngày dạy : 20/10/2015

Tiết 17 : ÔN TẬP CHƯƠNG 1(tiếp)

I MỤC TIÊU:

Kiến thức :Củng cố, khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai.

kĩ năng Vận dụng các kiến thức về căn bậc hai dã học để giải một số dạng toán liên quan

như: Tìm x, rút gọn, chứng minh…

Thái độ: Rèn luyện biến đổi toán học, tính cẩn thận chắc chắn.

II CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ

HS: Làm các bài tập phần ôn tập chương

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ.:

Trang 35

2

m m m

m m m

1 3

Trang 36

a)Rút gọn Ab)Tính giá trị của A khi x =36

c)Tìm x để A = -13

Giảia) Rút gọn

Trang 37

Giáo án đại số 9

3.Hướng dẫn về nhà.

- Xem kĩ các bài tập đã chữa – tiết sau kiểm tra

IV.Rút kinh nghiệm

Ngày soạn 17/10/2015 Ngày kiểm tra 22/10/2015

Tiết 18 : KIỂM TRA CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU:

Kiến thức : Giúp GV nhận xét đánh giá mức độ tiếp thu bài của HS.

- Giúp HS tự đánh giá kết quả học tập của mình

Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày bài kt cho HS.

Thái độ :GD ý thức tự giác trong kiểm tra

Hiểu và tìm được điều kiện xác định của căn thức bậc hai

Vận dụng hằng đẳng thức

Biết biến đổi và rút gọn căn thức bậc hai

Vân dụng biến đổi

và rút gọn căn thức bậc hai

Trang 38

I.Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (3 điểm)

Câu 1: Căn bậc hai của 9 là :

Câu 2: Giá trị của x để 2x  5 có nghĩa là:

A x

52

B x

52

C.x

52

D x

52

Câu 6: Kết quả của phép tính 3 27 3125là:

II. Phần tự luận: (7 điểm) Câu 1: Thực hiện phép tính: (3đ)

a/ √18 −2√50+3√8 b/ (√7 −√3)2+√84c/

Trang 40

Ngày soạn 24/10/2015 Ngày dạy 27/10/2015

CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT Tiết 19: NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ.

I MỤC TIÊU

Kiến thức: Ôn lại các khái niệm hàm số, biến số.

Nắm được các khái niệm giá trị của hàm số, đồ thị của hàm số, hàm số đồng biến, nghịchbiến

Kỹ năng: Rèn tính nhanh và thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số, biết

biểu diễn các cặp số (x,y) trên mặt phẳng toạ độ, vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y = ax

Thái độ: GD ý thức tự giác trong học tập

Hoạt động 1: Khái niệm hàm số.

GV: Khi nào thì y được gọi là hàm

+ y được gọi là h/số của x + x gọi là biến số +Hàm số có thể cho bởi bảng hoặc công thức( SGK )b) y là hàm số của x được cho bởi công thức:

Ngày đăng: 19/09/2021, 06:00

w