Gọi 2HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 Đoạn 2: Phần còn lại GV giải thích thêm : giờitrời, giở Cá nhân luyện đọc nối tiếp đoạn đitrở đi Luyện đọc từ khó mục 1 GV đọc mẫu cả bài giọng thân ái, G[r]
Trang 1TUẦN1 :
Thứ hai ngày 20 tháng 8 năm 2012
TẬP ĐỌC $1:
THƯ GỬI CÁC HỌC SINH
I- Mục tiêu :
- HS biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- HS khá, giỏi đọc thể hiện tình cảm thân ái ,trìu mến, thiết tha, tin tưởng của Bác
Hồ đối với thiếu nhi Việt Nam
- Hiểu ND bức thư : Bác Hồ khuyên HS chăm học, biết nghe lời thầy, yêu bạn
- Thuộc lòng đoạn: Sau 80 năm …công học tập của các em.(trả lời được các câu hỏi 1,2,3)
II Đồ dùng học tập :
- Tranh minh hoạ (SGK)
- Bảng phụ viết đoạn thư HS học thuộc(đoạn 2)
III Hoạt động dạy và học :
1- Bài cũ :
- GV nêu 1 số điểm cần lưu ý về y/c của giờ Tập đọc lớp 5
2- Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Bức tranh vẽ hình ảnh gì ?
Giới thiệu chủ điểm “VN-Tổ quốc
em”
- Giới thiệu bức thư (chú giải SGK)
b Bài mới :
HĐ1 : HD HS Luyện đọc đúng
Gọi 1 HS khá - giỏi đọc bài
- Có thể chia bức thư làm mấy đoạn?
Gọi 2HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
Sửa lỗi ngắt nghỉ và phát âm cho HS
Gọi 2HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
GV giải thích thêm : giời(trời), giở
đi(trở đi)
GV đọc mẫu cả bài (giọng thân ái,
thiết tha,hi vọng, tin tưởng)
HĐ2:Tìm hiểu bài:
Câu 1 SGK? - Ngày khai trường
tháng 9/1945 có gì đặc biệt so với
những ngày khai trường khác?
Gv kết luận ghi bảng ý chính
Câu 2 : SGK? - Sau cách mạng
tháng 8, nhiệm vụ của toàn dân là gì?
Câu 3 : SGK? - HS có trách nhiệm
như thế nào trong công cuộc kiến
thiết đất nước?
GVtổng kết ý, Nêu nội dung ý nghĩa
+Cờ Tổ quốc, Bác Hồ, HS các dân tộc
Cả lớp đọc thầm theo
-2 đoạn: Đoạn 1: Từ đầu đến nghĩ sao?
Đoạn 2: Phần còn lại
Cá nhân luyện đọc nối tiếp đoạn Luyện đọc từ khó mục 1
Giải nghĩa từ khó: (Chú giải)
Cả lớp đọc thầm theo Luyện đọc theo nhóm đôi
- 1 HS đọc bài
- Đọc thầm đoạn 1- TLCH
- Là ngày khai trường đầu tiên của nước VN độc lập, sau hơn 80 năm bị TD Pháp đô hộ
Từ ngày khai trường này, các em được hưởng một nền GD hoàn toàn VN
Ý 1 :Nét khác biệt của 2-9 -1945
- HS đọc thầm đoạn 2- TLCH -Xây dựng lại cơ đồ mà tổ tiên đã để lại, làm cho nước nhà theo kịp các nước khác
Trang 2của bài ?
HĐ3: Luyện đọc diễn cảm và
HTL(10 phút
Từ ý từng đoạn HS nêu cách đọc
GV treo bảng phụ ghi nội dung đoạn
2- đọc diễn cảm mẫu HD giọng đọc,
gạch chân từ khó đọc
- Yêu cầu HTL đoạn : Từ sau 80
năm… công học tập của các em
3 Củng cố – dặn dò
- GV nhận xét giờ học
-VN: HTL đoạn trên
-Đọc trước bài “Quang cảnh
làng mạc ngày mùa”
Ý2 :Nhiệm vụ của dân tộc và học sinh trong công cuộc kiến thiết đất nước.
-HS liên hệ thực tế tự nêu -HS rút ra
Đại ý : Bác Hồ khuyên HS chăm học,biết nghe lời thầy, yêu bạn.
Đoạn “Từ sau 80năm công học tập của các em.”
- Cá nhân thi đọc diễn cảm trước lớp -NX
- HS nhẩm HTL
- Cá nhân thi HTL - NX
HS nêu lại nội dung chính của bài
TOÁN $1:
ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
A Mục tiêu:
- Biết đọc, viết phân số, biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số
Yêu cầu học sinh làm được bài tập 1,2,3,4SGK
B - Đồ dùng dạy học :
- Các tấm bìa như hình vẽ trong SGK(Tr.3)
C – Các hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra)
2 Bài mới: GTB:
a ÔN tập khái niệm ban đầu về
phân số:
- GV lần lượt gắn các tấm bìa lên
bảng
- Yêu cầu HS nêu tên gọi phân số
- GV nhận xét, kết luận
b Ôn tập cách viết thương hai STN,
cách viết mỗi STN dưới dạng phân
số :
+ GV yêu cầu: Viết thương sau dưới
dạng phân số
1:3; 4:10 ; 9:2
Quan sát
- Cá nhân lần lượt nêu tên gọi các phân số
100
40
; 4
3
; 10
5
; 3 2
- Lớp tự viết các phân số ra nháp Đọc phân số
- Cá nhân lên bảng viết, đọc phân số
+ Cá nhân lên bảng, lớp viết nháp
1 :3 = 3;
1
4 :10 =10;
4
9 :2 = 2
9
- HS nêu : 1 chia 3 có thương là 1 phần 3; 4 chia 10 có thương là 4 phần 10;
- HS nêu chú ý 1 trong SGK(Tr.3)
+ STN khi viết thành phân số thì có
mẫu số là bao nhiêu?
+STN khi viết thành phân số thì có mẫu số
là 1
Trang 3- GV yêu cầu: Viết STN sau dưới
dạng phân số
5; 12; 2001
- GV nhận xét, đánh giá
- GV kết luận, ghi bảng
+ Số 1 khi viết thành phân số thì có
đặc
điểm gì?
- GV kết luận, ghi bảng
+ GV nêu VD: 0 = 3
0
3 Thực hành:
Bài 1: Đọc các phân số
1000
85
; 17
60
;
38
91
;
100
25
;
7
5
- Nêu TS & MS của các phân số
trên?
Bài 2: Viết các thương sau dưới
dạng phân số
3:5; 75:100; 9:17
Bài 3: Viết các STN sau dưới dạng
phân số có MS là 1
32; 105; 1000
Bài 4: viết số thích hợp vào ô trống.
1 =
6
0 = 5
3 Củng cố – dặn dò:
- GV chốt kiến thức bài học Nhận
xét giờ học
- Hướng dẫn HS ôn tập
- Cá nhân lên bảng, lớp viết nháp
5 = 1;
5
12 = 1 ;
12
2001 = 1
2001
- HS nêu chú ý 2 trong SGK
+ Số 1 khi viết thành phân số thì có
TS = MS & khác 0
- Cá nhân lên bảng, lớp lấy VD ra nháp VD: 1 = 9;
9
1 = 18
18
;
- HS nêu chú ý 3
+ HS lấy VD & nêu chú ý 4
- HS nêu yêu cầu BT1
- Cá nhân lần lượt đọc các phân số ; nêu TS
& MS của từng phân số
- HS nêu yêu cầu BT2
- Cá nhân lên bảng, lớp viết nháp
3 : 5 =5;
3
75 :100 = 100;
75
9 :17 = 17
9
- HS nêu yêu cầu BT3
- Cá nhân lên bảng, lớp viết nháp
32 = 1 ;
32
105 = 1 ;
105
1000 = 1
1000
- HS nêu yêu cầu BT 4
- HS nêu miệng số cần điền
1 = 6
6 ; 0 = 5
0
**************************************************************
Thứ ba ngày 21 tháng 8 năm 2012
TOÁN
$2 ÔN TẬP: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
A Mục tiêu :
- Biết tính chất cơ bản của phân số
- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số, quy đồng mẫu số các phân sô ( trường hợp đơn giản)
Trang 4Yêu cầu học sinh làm được bài tập 1,2,3SGK/5
B Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng phụ ghi tính chất cơ bản của phân số HS: SGK, nháp, vở
C Các hoạt động dạy – học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS nêu lại 4 chú ý ở bài trước
- GV nhận xét, đánh giá
II Bài mới:
*GTB:
1 Ôn tập tính chất cơ bản của
phân số:
6
5
GV nêu VD:
:
18
:
15
18
15
- GV treo bảng phụ ghi tính chất cơ
bản của phân số
2 ứng dụng tính chất cơ bản của
phân số :
a) Rút gọn phân số:
- GV yêu cầu: Rút gọn phân số sau:
120
90
- GV nhận xét, chữa
b) Quy đồng MS các phân số:
+VD 1: Quy đồng MS của: 7
4
&
5 2
- GV nhận xét, chữa
+VD 2: Quy đồng MS của: 10
9
&
5 3
- Em có nhận xét gì về MS của hai
phân số trên?
GV nhận xét, chữa
HĐ2( 19-20 / ): Thực hành
* BT 1(Tr.6) Rút gọn phân số
64
36
; 27
18
; 25
15
- GV chia 3 dãy làm 3 cột
- 2 - 3 em nêu miệng
- Cá nhân lên bảng điền, lớp làm nháp
18
15 3 6
3 5 6
5
- HS nêu nhận xét
- Cá nhân lên bảng, lớp làm nháp
6
5 3 : 18
3 : 15 18
15
- HS nêu nhận xét
- Cá nhân tiếp nối đọc
- Cá nhân lên bảng, lớp làm nháp
4
3 3 : 12
3 : 9 12
9 10 : 120
10 : 90 120
90
Hoặc:
4
3 30 : 120
30 : 90 120
90
- 2 – 3 em nhắc lại cách rút gọn phân số
- Cá nhân lên bảng, lớp làm nháp
35
14 7 5
7 2 5
2
20 5 7
5 4 7
4
- 2 – 3 em nêu lại cách quy đồng MS
- 10 : 5 = 2, chọn 10 là MS chung
- Lớp làm nháp Cá nhân lên bảng chữa
10
6 2 5
2 3 5
3
& 10 9
- Cá nhân nêu yêu cầu BT
- Các dãy thảo luận nhóm 3 làm vào PBT
5
3 5 : 25
5 : 15 25
15
Trang 5* BT 2(Tr.6) Quy đồng MS các phân
số
8
3
&
6
5
; 12
7
&
4
1
;
8
5
&
3
2
- GV nhận xét, chữa bài
III
Củng cố,dặn dò :TK bài học
- Nhận xét giờ học
- Hướng dẫn HS ôn kiến thức và
chuẩn bị bài 3
3
2 9 : 27
9 : 18 27
18
16
9 4 : 64
4 : 36 64
36
- Cá nhân nêu yêu cầu BT
- 3 tổ làm 3 cột, làm bài cá nhân
- 3 em lên bảng chữa bài
15 3 8
3 5 8
5
; 24
16 8 3
8 2 3
2
3 3 4
3 1 4
1
; 12 7
18 6 8
6 3 8
3
; 48
40 8 6
8 5 6
5
- 1 em nhắc lại các tính chất cơ bản của phân số
LUYỆN TỪ VÀ CÂU $1:
TỪ ĐỒNG NGHĨA
A Mục tiêu:
- Bước đầu hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn( ND ghi nhớ)
-Tìm được từ đồng nghĩa theo yêu cầu BT1, BT2 ( 2 trong số 3 từ), đặt câu được với
1 cặp từ đồng nghĩa theo mẫu BT3 HS khá, giỏi đặt câu được với 2, 3 cặp từ đồng nghĩa tìm được BT3
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn BT 1 ; HS: SGK, nháp
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ : Không
II Bài mới:* GTB:
1 Nhận xét:
a) Bài tập 1: So sánh nghĩa của
các từ in đậm
- GV hỏi nghĩa của các từ in đậm?
- Kết luận: Nghĩa các từ trên
giống nhau Các từ có nghĩa giống
nhau gọi là từ đồng nghĩa
b) Bài tập 2: Thay những từ in
đậm trên cho nhau rồi rút ra nhận
xét
- Những từ nào thay thế được cho
nhau?
- Những từ nào không thay thế
được cho nhau? Vì sao?
- 1 em đọc BT 1
- 1 em đọc các từ in đậm
- HS giải nghĩa, so sánh
a) Xây dựng – kiến thiết
b) Vàng xuộm – vàng hoe – vàng lịm
- 1em đọc yêu cầu BT 2
- Thảo luận nhóm 2 Cá nhân nêu ý kiến, lớp nhận xét
+ Xây dựng – kiến thiết có thể thay thế được cho nhau vì nghĩa của hai từ đó giống nhau hoàn toàn (Làm nên một công trình kiến trúc, )
Trang 6- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
2 Ghi nhớ:(Tr.8)
- GV ghi bảng
3 Luyện tập:
* BT 1: Xếp những từ in đậm
thành từng nhóm đồng nghĩa
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
* BT 2: Tìm những từ đồng nghĩa
với mỗi từ sau đây
Đẹp, to lớn, học tập
-Y/C: tìm được từ đồng nghĩa
của 2 trong số 3 từ
- GV nhận xét, đánh giá
* BT 3: Đặt câu với một cặp từ
đồng nghĩa em vừa tìm được ở BT
2
- GV hướng dẫn theo M.( HS khá,
giỏi đặt câu được với 2,3 cặp từ
đồng nghĩa tìm được)
GV nhận xét, đánh giá
III Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Yêu cầu về nhà học bài và chuẩn
bị bài sau
+ Vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm không thể thay thế cho nhau vì nghĩa của chúng không giống nhau hoàn toàn
Vàng xuộm : Màu vàng đậm (Lúa chín)
Vàng hoe : Vàng nhạt, tươi, ánh lên
Vàng lịm: Màu vàng của quả chín, gợi cảm giác rất ngọt
- 2 – 3 HS đọc ghi nhớ
- 1 HS đọc yêu cầu
- 1HS đọc những từ in đậm
- Thảo luận nhóm 2 Cá nhân nêu ý kiến, lớp nhận xét
+ Nước nhà - non sông
+ Hoàn cầu - năm châu
- HS đọc yêu cầu
- HS làm việc cá nhân vào nháp
- Cá nhân đọc kết quả bài làm Lớp nhận xét, sửa chữa, bổ sung
+ Đẹp: Đẹp đẽ, đèm đẹp, xinh xắn,
+ To lớn: To đùng, to kềnh,
+ Học tập: Học hành, học hỏi,
- HS đọc yêu cầu của BT3
- Lớp làm bài cá nhân ra nháp
- Cá nhân nói tiếp nối những câu văn đã đặt Lớp nhận xét, sửa chữa
- 1 em nêu lại ghi nhớ bài học
KỂ CHUYỆN $1:
LÝ TỰ TRỌNG
A Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS kể được toàn bộ câu chuyện và hiểu được ý nghĩa câu chuyện; HS khà, giỏi kể một cách sinh động, nêu đúng ý nghĩa câu chuyện
- Hiểu ý nghĩa câu chyện: Ca ngợi anh Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nước, dũng cảm bảo vệ đồng đội, hiên ngang, bất khuất trước kẻ thù
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Tập trung nghe cô kể chuyện, nhớ chuyện
- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện; nhận xét, đánh giá đúng lời kẻ của bạn
B Đồ dùng dạy học :
Trang 7- Bảng phụ viết sẵn lời thuyết minh cho 6 tranh.
- Tranh minh hoạ cho câu chuyện
C Các hoạt động dạy – học:
I Kiểm tra bài cũ : Không
II Bài mới:
* GTB:
1 GV kể chuyện:
- Lần 1: GV kể và ghi tên các nhân vật Sau đó
giải nghĩa một số từ khó
- Lần 2: GV kể và minh hoạ qua từng tranh
- Lần 3: GV kể diễn cảm toàn bộ câu chuyện
2 Hướng dẫn HS kể chuyện, trao đổi ý nghĩa
câu chuyện:
a) Bài tập 1:
- Yêu cầu: Dựa vào tranh minh họa và trí nhớ,
tìm cho mỗi tranh 1, 2 câu thuyết minh?
- GV nhận xét, treo bảng phụ ghi lời thuyết
minh cho 6 tranh
+ Tranh 1: Lý Tự Trọng rất sáng dạ, được cử ra
nước ngoài học tập
+ Tranh 2: Về nước, anh đươc giao nhiệm vụ
chuyển và nhận th từ, tài liệu
+ Tranh 3: Trong công việc, anh Trọng rất bình
tình, nhanh trí
+ Tranh 4: Trong một buổi mít tinh, anh bắn
chết một tên mật thám
+ Tranh 5: Trước toà án của giặc, anh hiên
ngang kiên định lí tởng cách mạng của mình
+ Tranh 6: Ra pháp trường, Lý Tự Trọng hát
vang bài Quốc tế ca
b) Bài tập 2, 3: Kể lại từng đoạn hoặc nối tiếp
đoạn Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- GV nhấn mạnh yêu cầu của BT
- Chia nhóm 4 HS
- GV nhận xét, khen ngợi, khuyến khích HS
bằng điểm số
- Gợi ý HS nêu ý nghĩa câu chuyện:
+ Vì sao những người coi ngục gọi anh Trọng là
ông “Nhỏ”?
+ Câu chuyện giúp bạn hiểu điều gì?
GV kết luận, ghi bảng ý nghĩa
Ca ngợi anh Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nước,
dũng cảm bảo vệ đồng chí, hiên ngang, bất
khuất trước kẻ thù
III Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học Tuyên dương HS học tốt
- Lắng nghe
- Nghe, quan sát tranh minh hoạ
- đọc yêu cầu BT 1
- Thảo luận cặp
- HS lần lượt nêu lời thuyết minh cho 6 tranh
- Lớp nhận xét
- Kể chuyện theo nhóm 4
- Cá nhân lên kể từng đoạn trước lớp Lớp nhận xét
- Cá nhân lên kể toàn bộ câu chuyện
- Cá nhân tiếp nối nêu ý nghĩa
- Lớp nhận xét, bổ xung
HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện
Trang 8- Yêu cầu tập kể chuyện ở nhà Chuẩn bị câu
chuyện cho tuần học sau
-BUỔI CHIỀU ÔN TOÁN
I Mục tiêu :Ôn một số kiến thức đã học lớp 4
Yêu cầu học sinh tính toán thành thạo
Bài 1
05 0
Bài 2
2467 < 20 451 45 764 < 50 285
?
36 488 > 36 478 8500 – 500 = 8000
Bài 3
a) x : 3 = 2618 b) x + 3536 = 5684
x = 2618 x 3 x = 5684 - 3536
x = 7854 x = 2148
Ôn : Tiếng việt
I Mục tiêu : Học nắm cơ một số kiến thức cơ bản đã học
Đọc thầm bài Tập đọc Quang cảnh làng mạc ngày mùa, em hãy chọn câu trả lời
đúng nhất :
Những chi tiết nào về thời tiết đã làm cho bức tranh làng quê thêm đẹp và sinh động ?
Quang cảnh đượm một màu vàng trù phú, đầm ấm,không còn có cảm giác héo tàn hanh hao như lúc sắp bước vào mùa đông
Hơi thở của đất trời, mặt nước thơm thơm, nhè nhẹ, ngày không nắng, không mưa Không ai tưởng đến ngày hay đêm mà chỉ mải miết đi găt, kéo đá, cắt rạ, chia thóc cho hợp tác xã, cứ buông bát dũa lại đi ngay,cứ trở dậy lại ra đồng ngay
Cả ý A và ý B
2 Từ vàng xọng miêu tả sự vật nào trong bài ?
A Quả xoan
B Lá mít
C Quả chuối
D Bụi mía
3Câu : "Gió đưa hương hoa lài đi xa
>
<
=
Trang 9Có 3 danh từ, 2 động từ
Có 3danh từ, 2 động từ , 1 tính từ
Có 3danh từ, 1 động từ , 2 tính từ
Có 2 danh từ, 2 động từ
4 Câu tục ngữ Ăn quả nhớ kẻ trồng cây khuyên em điều gì ?
Câu tục ngữ Ăn quả nhớ kẻ trồng cây khuyên em phải biết ơn người đã giúp đỡ
mình
5 Điền trạng ngữ thích hợp vào chỗ trống :
A Nhờ mưa, cây cối trở nên xanh tốt
B.Để bố mẹ vui lòng, em cố gắng học hành chăm chỉ
*************************************************************** Thứ tư ngày 22 tháng 8 năm 2012
TOÁN $3:
ÔN TẬP – SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
A Mục tiêu:
- HS biết cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số
- Biết sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn
Yêu cầu học sinh làm được bài tập 1,2,3SGK/6
B Đồ dùng dạy học:
GV: phiếu học tập BT 2 ; HS: SGK, nháp
C Các hoạt động dạy – học :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu tính chất cơ bản của phân số?
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:* GTB:
a Ôn tập cách so sánh hai phân số:
- Nêu cách so sánh hai phân số có
cùng mẫu số?
2
&
7
5
; 7
5
&
7 2
- Nêu cách so sánh hai phân số khác
mẫu số?
VD: So sánh hai phân số: 7
5
&
4 3
- GV nhận xét, chữa
- GV nhấn mạnh: Phương pháp chung
để so sánh hai phân số là làm cho
chúng có cùng mẫu số rồi so sánh các
tử số
b Thực hành:
* Bài 1:(Tr.7)
- Yêu cầu lớp so sánh ra nháp Cá
nhân lên bảng chữa
- 1 - 2 em nêu miệng
- Ta so sánh các tử số với nhau Phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn
- 2 HS so sánh miệng: 7
2 7
5
; 7
5 7
2
- Ta quy đồng để hai phân số có cùng mẫu
số Sau đó so sánh các tử số với nhau Phân
số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn
- Lớp làm nháp, cá nhân lên bảng
28
20 4 7
4 5 7
5
; 28
21 7 4
7 3 4
3
7
5 4
3 28
20 28
21
Trang 10- GV nhận xét, chữa.
*Bài 2(Tr.7): Viết các phân số sau
theo thứ tự từ bé đến lớn
GV nhận xét, chốt lời giải đúng
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Yêu cầu về nhà luyện tập và chuẩn
bị bài sau
10 17
15
; 11
6 11
4
12 7
6 14
12 2 7
2 6 7
6
3 3 2
12
9 3 4
3 3 4
3
; 12
8 4 3
4 2 3 2
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Thảo luận nhóm 3(4’)
- Đại diện các nhóm nêu ý kiến, giải thích Lớp nhận xét
17
; 9
8
; 6
5
b) 4
3
; 8
5
; 2 1
TẬP ĐỌC $2:
QUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA
(Tô Hoài)
A Mục tiêu :
1 Đọc lưu loát toàn bài
- Đoc đúng các từ ngữ khó
- Biết đọc diễn cảm 1 đoạn trong bài, nhấn giọng ở những từ ngữ tả màu vàng của cảnh vật HS khá, giỏi đọc diễn cảm được toàn bài,
2 Hiểu bài văn:
- HS khá, giỏi nêu được tác dụng gợi tả của từ ngữ chỉ màu vàng
- Nắm được nội dung chính: Bức tranh làng quê vào ngày mùa rất đẹp ( trả lời được các câu hỏi trong SGK 1,3,4)
B Đồ dùng dạy học:
GV : Sưu tầm một số tranh về sinh hoạt và quang cảnh làng quê
HS: SGK
C Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lòng đoạn văn (đã xác định)
trong bài: Thư gửi các HS
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
* GTB:
a.Hư ớng dẫn HS luyện đọc
- HD chia đoạn để HS luyện đọc
- GV sửa phát âm kết hợp giải nghĩa từ:
Hợp tác xã: Cơ sở sản xuất, kinh doanh tập
thể
- 2 – 3 em đọc thuộc lòng
1 HS giỏi đọc bàì -TLN2 chia đoạn + đoạn 1: Câu mở đầu
+đoạn 2: Tiếp theo treo lơ lửng + đoạn 3: Tiếp theo đỏ chói
+đoạn 4: Những câu còn lại
- Luyện đọc tiếp nối đoạn L1 - L.đọc