1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 2 tuần 1 (4)

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 187,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A, KiÓm tra bµi cò: Đọc bài ” Có công .... T: Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp gi¶i nghÜa tõ.[r]

Trang 1

Tuần 1 Thứ 2 ngày 23 tháng 8 năm 2011

Tập đọc: Có công mài sắt, có ngày nên kim

I Mục Tiêu:

- Đọc rõ ràng toàn bài, đọc đúng: mải miết, quyển, nguệch ngoạc; Biết nghỉ hơi sau dấu

chấm, phẩy, giữa các cụm từ

- Hiểu nghĩa của câu tục ngữ “ Có công mài sắt, có ngày nên kim”

- Rút được lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công

II Đồ dùng dạy học: - Tranh minh họa bài đọc SGK

- Bảng phụ viết sẵn câu dài, lời nhân vật cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy - học :

A Giới thiệu 8 chủ đề sách TV2 - T1

B Bài mới:

* Giới thiệu bài: Dựa vào tranh minh họa

HĐ1: Hướng dẫn luyệnđọc

- GV: Đọc mẫu

GV HD: HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

a) Đọc từng câu:

- GV: Giúp HS phát âm đúng

VD: mải miết, nguệch ngoạc, sẽ,

b) Đọc từng đoạn trước lớp:

- GV: Hướng dẫn đọc câu dài

+ Mỗi khi sách/ vài dòng/ dài,/

bỏ dở.//

+ Mỗi ngày mài tí, / ngày .nó

thành kim //

c) Đọc từng đoạn trong nhóm:

- GV: Theo dõi, hướng dẫn đọc đúng

d) Đọc đồng thanh:

Tiết 2

HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài:

1 Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?

GV: Giúp HS hiểu nghĩa từ:

- Ngáp ngắn ,ngáp dài nắn nót , nguệch

ngoạc.

2 Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?

GV: giảng từ: mải miết

GV hỏi thêm:? Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng

đá để làm gì?

? Cậu bé có tin điều đó không?

3 Bà cụ giảng giải như thế nào?

GV giảng từ: ôn tồn, thành tài.

4 Câu chuyện này khuyên em điều gì

HĐ 3: Luyện đọc lại.

GV: Chia nhóm → phân vai → luyện đọc

- HS quan sát tranh, trả lơi các câu hỏi và lắng nghe GV giới thiệu bài tậpđọc

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài Lớp nghe phát hiện một số tiếng từ còn đọc sai

→ Luyện phát âm đúng

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài

→ HS tự phát hiện chỗ ngắt, nghỉ hơi và luyện đọc đúng câu dài trên bảng phụ

- Lần lượt HS trong nhóm nối tiếp nhau đọc từng đoạn HS khác nghe, nhận xét

- Đại diện các nhóm thi đọc Lớp nghe →

n xét

- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1

- 1 HS đọc đoạn 1

+ Mỗi khi cầm quyển sách đọc vài dòng là ngáp ngắn, ngáp dài Viết chỉ nắn nót mấy chữ rồi nguệch ngoạc,

1HS đọc đoạn 2-3 + Bà đang cầm thỏi sắt mài vào tảng đá

- HS suy nghĩ → trả lời Lớp nghe → nhận xét

- HS trả lời

+ “Mỗi ngày mài thành tài”

- 1 HS đọc đoạn 4

→ HS thảo luận theo cặp → trả lời -Lớp

Trang 2

HĐ 4: Củng cố - dặn dò

? Truyện khuyên em điều gì?

? Em thích n.vật nào trong câu chuyện? Vì

sao?

Nhận xét tiết học

Dặn HS: Về nhà đọc lại bài, ch.bị bài tiết

sau

n.xét Các nhóm nhận nhiệm vụ → luyện đọc theo vai

Các nhóm thi đọc.Lớp nghe bình chọn nhóm đọc hay và tốt

-Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công

-HS lắng nghe

Đạo đức

học tập - sinh hoạt đúng giờ ( t1)

I Mục tiêu:

- Giúp HS hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập , sinh hoạt đúng giờ

- HS biết sắp xếp và ghi lại những việc em thường làm trong ngày

- HS thực hiện theo thời gian biểu

II Tài liệu và phương tiện:

GV : Vở BT đạo đức lớp 2 , phiếu giao việc BT1 ( hoạt động 1)

HS : Vở BTĐĐ2

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A Giới thiệu vở BTĐĐ2:

B Bài mới:

* GTB :

HĐ1: Bày tỏ ý kiến

Cách tiến hành:

T: cho HS nêu yêu cầu BT1

T: Yêu cầu cả lớp quan sát tranh BT1

(2tranh)

T: Chốt lại nội dung từng tranh đưa ra

tình huống

Tranh 1: Trong giờ học toán , cô đang

hướng dẫn cả lớp làm BT Bạn Lan

tranh thủ làm bài tập Tiếng Việt , bạn

Tùng vẽ máy bay ở vở nháp

Tranh 2: Cả nhà đang ăn cơm vui vẻ ,

riêng Dương vừa ăn vừa xem truyện

- 1,2 HS nêu

- HS quan sát → nêu nội dung từng tranh

- HS vừa quan sát lại tranh vừa nghe tình huống thầy nêu

Trang 3

-Theo em việc làm nào đúng , việc

làm nào sai ? tại sao ?

T: Chia lớp theo 4 nhóm → phát phiếu

thảo luận ( ghi tình huống 1,2 ) giao

nhiệm vụ: Nhóm 1- 3 : Tình huống 1

Nhóm 2- 4: Tình huống 2

T nhận xét, chốt ý kiến đúng

KLchung: Làm 2 việc cùng một lúc

không phải là học tập , sinh hoạt đúng

giờ

HĐ2: Xử lí tình huống cụ thể

T: Yêu cầu HS quan sát tranh BT2 →

nêu nội dung tranh

? Theo em bạn Ngọc có thể ứng xử

như thế nào ? Vì sao cách ứng xử đó

là phù hợp

T: Cho lớp thảo luận nhóm đôi → sắm

vai để thể hiện cách ứng xử

KL: Mỗi tình huống có thể có nhiều

cách ứng xử Chúng ta nên chọn cách

ứng xử phù hợp nhất

HĐ 3: Liên hệ bản thân

T: Tổ chức cho HS làm việc cá nhân

KL: Cần sắp xếp thời gian hợp lí để

đủ thời gian cho học tập , vui chơi ,

làm việc nhà và nghỉ ngơi

Hoạt động nối tiếp: Củng cố – dặn

- Nhận xét giờ học

- - Dặn HS

Các nhóm nhận nhiệm vụ,thảo luận (5' )

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả , nhóm khác nghe → nhận xét → bổ sung

1 HS nêu yêu cầu BT2 +, Bạn Ngọc đang ngồi xem 1 chương trình ti vi rất hay , mẹ nhắc Ngọc đã

đến giờ đi ngủ

- Từng cặp thảo luận 3' → một số cặp sắm vai ứng xử trước lớp Lớp xem → nhận xét cách ứng xử đó

- 1HS nêu yêu cầu BT3

→ HS làm bài vào vở BTĐ Đ2 → Đọc bài làm Lớp nghe → nhận xét

HS đọc: giờ nào việc nấy

về nhà cùng bố , mẹ xây dựng thời gian biểu , thực hiện theo thời gian biểu

Thứ 3 ngày 18 tháng 8 năm 2009

Trang 4

Kể chuyện

Có công mài sắt – có ngày nên kim

I Mục đích, yêu cầu:

1 Rèn KN nói

- Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn câu chuyện HS khá, giỏi kể lại được toàn bộ nội dung câu chuyện : Có công mài sắt , có ngày nên kim

- Biết kể chuyện tự nhiên , phối hợp lời kể với điệu bộ , nét mặt , thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện

- Biết nhận xét , đánh giá lời kể của bạn , kể tiếp lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy –học :

GV: Bộ tranh minh họa trong SGK

III Các hoạt động dạy và học:

A.Mở đầu: Giới thiệu phân môn : kể

chuyện trong sách TV2

B Bài mới: * GTB:

* Hướng dẫn kể chuyện

HĐ 1:Kể từng đoạn câu chuyện

theo tranh

T: Treo tranh minh họa ( 4 tranh )

T: Chia lớp theo nhóm 4 → giao nhiệm

vụ : các nhóm quan sát từng tranh ,

đọc thầm lời gợi ý dưới mỗi tranh , nối

tiếp nhau kể lại từng đoạn câu chuyện

theo tranh ( cần thay đổi người kể ở

từng đoạn để HS nào cũng được kể lại

nội dung cả 4 đoạn )

T: Khuyến khích HS kể bằng ngôn ngữ

tự nhiên của mình

HĐ 2: Kể toàn bộ câu chuyện

T: Tổ chức HS hoạt động nhóm như

BT1 ( 5' ) → cá nhân (Khá, giỏi)kể

trước lớp

T: Theo dõi , bình xét cùng HS

HĐ 3: Củng cố – dặn dò.

? Qua câu chuyện em học được điều

gì?

T: Nhận xét giờ học

Dặn HS: Về nhà kể lại cho người thân

nghe , làm theo lời khuyên của câu

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập 1

→ HS đọc lời tựa dưới mỗi tranh , nêu nội dung tranh

→ Các nhóm nhận nhiệm vụ → tập kể chuyện trong nhóm ( 5' )

→ Đại diện 2,3 nhóm nối tiếp nhau kể lại từng đoạn câu chuyện ( theo tranh ) trước lớp

Lớp nghe → nhận xét (nội dung , cách diễn đạt , cách thể hiện ) bình chọn nhóm kể đúng , hay

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập 2

- Từng HS trong nhóm kể lại toàn bộ câu chuyện HS khác nghe → nhận xét

→ Đại diện mỗi nhóm 1 HS thi kể toàn

bộ câu chuyện trước lớp Lớp bình chọn bạn kể tốt nhất

+, Có kiên trì , nhẫn nại khi làm việc mới thành công

Trang 5

chuyện

Toán

ôn tập các số đến 100

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

- Đếm, đọc, viết các số đến 100

- Nhận biết được các số có một chữ số, các số có hai chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có một chữ số; số lớn nhất có hai chữ số; số liền trước, số liền sau

II Đồ dùng dạy – học:

GV: bảng phụ kẻ các ô vuông BT2 trong Vở Toán 2

HS: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu tiết học

HĐ 1: Củng cố về số có 1 chữ số

số lớn nhất, bé nhất có 1 chữ số

Bài 1: a,Nêu tiếp các số có 1 chữ số:

b Viết số bé nhất có 1 chữ số

c Viết số lớn nhất có 1 chữ số

Tổ chức cho HS làm việc cá nhân

nhận xét

HĐ2: Củng cố về số có 2 chữ số

Bài 2:

a, Viết tiếp các số có 2 chữ số

b, c

GV: Cho HS làm việc cá nhân , câu

a→ chữa bài trên bảng phụ, b, c, →

chữa miệng

HĐ3: Củng cố số liền sau , liền

trước.

Bài 3: Số ?

Tổ chức cho HS chơi trò chơi Chia lớp

2 nhóm ; cả lớp cùng nghe lớp trưởng

đọc các dòng ở BT3 → làm vào bảng

con Sau4 lần đọc , nhóm nào có

nhiều HS làm đúng thì nhóm đó thắng

cuộc

nhận xét

HĐ4: Củng cố – dặn dò

- Củng cố bài qua chữa BT Giao

- 1 HS nêu yêu cầu BT1 Lớp tự làm bài, chữa bài miệng

HS nêu lại :các số từ 0 đến 9

Số lớn nhất có một chữ số là số9 Số

bé nhất có một chữ số là số 0

- 1 HS nêu yêu cầu BT2 Lớp tự làm bài , chữa bài -HS nhìn bảng BT2a đọc từng dòng theo thứ tự từ lớn đến bé và từ bé đến lớn

- HS nêu lại kết quả bài 2b,2c

- 1 HS nêu yêu cầu BT3

- Mỗi HS chuẩn bị phấn , bảng con ,

HS tiến hành chơi trò chơi do lớp trưởng điều khiển

HS chơi

Trang 6

BTVN cho học sinh ( VBT)

Chính tả

Tiết 1 – tuần 1

I Mục đích, yêu cầu:

1 Rèn KN viết chính tả:

- Chép lại chính xác đoạn trích trong bài “ Có nên kim ” Qua đó hiểu cách trình bày một

đoạn văn

- Củng cố qui tắc viết c / k

2 Học bảng chữ cái:

- Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ

- Thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái

II Đồ dùng dạy – học:

GV: - Bảng lớp viết sẵn đoạn văn cần tập chép

- Bảng phụ ghi BT3

HS: Vở chính tả

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A Mở đầu:

T: Nêu 1 số yêu cầu và đồ dùng học

tập của giờ chính tả

B Bài mới:

* GTB:

HĐ1: Hướng dẫn tập chép

T: Đọc đoạn chép trên bảng

T: Giúp HS nắm nội dung bài :

? Đoạn chép này từ bài nào ?

? Đoạn chép là lời của ai nói với ai ?

? Bà cụ nói gì ?

T: Hướng dẫn HS nhận xét :

? Đoạn chép có mấy câu ?

? Cuối mỗi câu có dấu gì ?

? Những chữ nào trong đoạn chép

được viết hoa ?

? Chữ đầu đoạn viết như thế nào ?

T: Cho HS luyện viết chữ khó vào

Học sinh theo dõi

- 3,4 HS nhìn bảng đọc lại

+, Có công mài sắt , kim +, Lời của bà cụ nói với cậu bé +, Giảng cho cậu bé : kiên trì , nhẫn nại thì việc gì cũng làm được

+, Có 2 câu +, dấu chấm +, Chữ đầu câu , đầu đoạn

+, Viết hoa chữ cái đầu tiên , lùi vào 1

ô

Trang 7

bảng con : Mỗi , thỏi sắt , sẽ , kim

HĐ2: HS chép bài vào vở

T: Theo dõi , uốn nắn

HĐ3: Chấm – chữa bài

T: Chấm 2,3 bàn , nhận xét

HĐ4: Hướng dẫn HS làm bài tập

chính tả

Bài 2:Điền vào chỗ trống c hay k ?

im khâu , ậu bé , bà ụ

T: Tổ chức cho HS làm việc cá nhân

Bài 3: Viết vào vở những chữ cái còn

thiếu trong bảng

T: Treo bảng phụ ghi BT3

T: Cho HS làm việc cá nhân

Bài 4: Học thuộc lòng bảng chữ cái

T: Tổ chức cho HS đọc rồi viết chữ có

sẵn chữ → đọc

HĐ5: Củng cố – dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS : Về nhà tiếp tục HTL 9

chữ cái vừa học

- HS luyện viết chữ khó vào bảng con Lớp quan sát , nhận xét

- HS nhìn bảng chép bài vào vở

- HS nhìn bảng soát bài , sửa lỗi

- 1 HS nêu yêu cầu BT2 → Cả lớp làm bài vào vở BT, chữa bài trên bảng lớp

- 1 HS nêu yêu cầu BT3

- 1 HS làm mẫu dòng 1 : á→ ă Cả lớp

làm bài vào vở BT → chữa BT trên bảng lớp Lớp quan sát , nhận xét , chốt lời giải đúng

- 1HS nêu yêu cầu BT4

- HS học thuộc lòng 9 chữ cái ở BT3

Thứ 4 ngày 19 tháng 8 năm 2009

Tập đọc

Tự thuật

I Mục đích, yêu cầu: Giúp hs:

1 Rèn KN đọc thành tiếng :

Đọc đúng: Quê quán , quận , trường , xã , Chương Mỹ , Hoàn Kiếm Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu phẩy , giữa các dòng , giữa phần yêu cầu và trả lời ở mỗi dòng Biết đọc một văn bản tự thuật rõ ràng , rành mạch

2 Rèn KN đọc hiểu :

Nắm được nghĩa và biết cách dùng các từ mới được giải nghĩa sau bài học , các từ chỉ

đơn vị hành chính ( xã , phường , quận , huyện ) Nắm được những thông tin chính của bạn HS trong bài Bước đầu có khái niệm về 1 bản tự thuật ( lí lịch )

Trang 8

II Đồ dùng – dạy học:

GV: Bảng phụ viết sẵn câu hỏi 3,4 trong SGK

III Các hoạt động dạy và học:

A, Kiểm tra bài cũ:

Đọc bài ” Có công nên kim “ → nêu

nội dung bài

B, Bài mới:

* GTB :

HĐ1: Hướng dẫn luyện đọc

T: Đọc mẫu

T: Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

a, Đọc từng câu:

T: Giúp HS phát âm đúng :

VD : xã, Chương Mỹ , 23 / 4 /1996 ,

6 / 9 / 2003

T: Giúp HS hiểu nghĩa từ : tự thuật ,

quê quán , nơi ở hiện nay

b, Đọc từng đoạn trước lớp:

Chia văn bản thành 2 đoạn :

Đoạn 1 : “ Từ đầu Quê quán ”

Đoạn 2: Còn lại

T: Giúp HS ngắt , nghỉ hơi đúng

+, Ngày sinh : // Hai mươi ba / tháng tư

/năm một nghìn chín trăm chín mươi

sáu //

c, Đọc từng đoạn trong nhóm:

T: Theo dõi , hướng dẫn đọc đúng

d, Thi đọc giữa các nhóm:

HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài:

?1, Em biết những gì về bạn Thanh

Hà?

?2 , Nhờ đâu mà em biết rõ về bạn

Thanh Hà như vậy ?

T: Treo bảng phụ ghi câu hỏi 3, 4

- 2 HS nối tiếp nhau đọc bài

- 1 HS nêu nội dung bài

- HS theo dõi đọc mẫu

- HS nối tiếp nhau đọc từng dòng trong bản tự thuật Lớp nghe , phát hiện những tiếng từ còn đọc sai → Luyện phát âm đúng

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài

( 4 HS )

- HS tự phát hiện chỗ ngắt , nghỉ hơi Luyện đọc đúng câu dài

- Lần lượt HS trong nhóm nối tiếp nhau

đọc từng đoạn HS khác nghe , nhận xét

- Đại diện các nhóm thi đọc cùng nhau

- HS đọc thầm bản tự thuật +, Họ tên ,nam hay nữ , ngày sinh , nơi sinh ,

+, Nhờ bản tự thuật của bạn

- 1 HS đọc câu hỏi 3, 4 ; 2,3 HS trả lời

Trang 9

T: Tổ chức trò chơi “ phóng viên ” cho

HS

T: Giúp HS hiểu nghĩa : xã ( phường )

Huyện ( quận )

HĐ3: Luyện đọc lại

T: Tổ chức cho HS thi đọc cá nhân

C Củng cố – dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS:

theo mẫu câu hỏi 3, 4

→ Từng cặp thực hành hỏi - đáp theo câu hỏi 3, 4

- Một số HS thi đọc toàn bài ( rõ ràng , rành mạch Lớp nghe , bình chọn bạn đọc tốt

Về nhà đọc lại bài , tập viết 1 bản tự thuật về mình theo mẫu bản tự thuật của bạn Thanh Hà

-Toán

Ôn tập các số đến 100 ( tiếp )

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về :

- Viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số

- Biết so sánh các số trong phạm vi 100

- Làm được bài tập 1,3,4,5 ( Bài 2: dành cho hs khá, giỏi)

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

HĐ1: Kiểm tra đọc , viết các số có 2

chữ số từ 10 đến 100

- Cho HS chữa BT2 , BT3 , trong vở

BT

- Kiểm tra vở BTVN của HS

HĐ2: Củng cố đọc, viết, phân tích số

.

Bài 1: Viết theo mẫu

T: Hướng dẫn bài mẫu

Chục Đ vị Viếtsố Đọc số

lăm

T: Tổ chức cho HS làm việc cá nhân

→ chữa bài → củng cố

- 1 HS nêu yêu cầu BT1

- HS quan sát → tự làm bài → chữa bài

1 HS đọc lại

85 = 80 + 5

36 =

71 =

94 =

- 1 HS nêu yêu cầu BT3 → tự làm →

Trang 10

HĐ3:Củng cố về so sánh các số

Bài 3: Điền < ; > ; = ?

34 38 ; 80 + 6 85

Bài 4: Viết các số 33, 54 , 45 , 28 theo

thứ tự từ bé đến lớn , từ lớn đến bé :

T: Tổ chức cho HS làm việc cá nhân

→ chữa bài , củng cố

HĐ4: Trò chơi “ Ai nhanh , ai đúng ”

T: Chia lớp 2 nhóm ( mỗi dãy bàn là 1

nhóm ) lớp trưởng làm ban giám khảo

Bài 5: Viết các số thích hợp vào ô

trống, biết các số đó là: 98, 76, 67, 93,

84

T nhận xét, khen nhóm thắng cuộc

HĐ5: Củng cố – dặn dò

- Củng cố bài qua chữa BT

- Giao BTVN cho HS (Vở bài tập)

chữa bài , nêu cách làm

HS làm bài, chữa bài, nêu cách làm

1 HS nêu lại kết quả bài tập 4

Mỗi nhóm cử 5 đại diện thi điền số

đúng Nhóm nào điền nhanh hơn, đúng hơn thì thắng cuộc

Luyện toán: Ôn tập

I Mục tiêu: Giúp học sinh

- Ôn tập một số bài toán số , chữ số đã học ở lớp 1

- Hướng dẫn làm dạng toán : Lập số

II Hoạt động dạy – học chủ yếu:

HĐ1: Kiểm tra sách vở của học sinh.

HĐ2: Ôn tập

T: Hướng dẫn làm BT sau :

Bài 1: Cho các số 0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5

a, Tìm những cặp số mà khi cộng lại

bằng 3

b, Tìm những cặp số mà khi cộng lại

bé hơn 4

Bài 2: Viết các số có 2 chữ số sao cho

số chục cộng với số đơn vị bằng 7

HĐ3: Hướng dẫn học sinh làm quen

với dạng toán lập số.

Bài 3:Viết các số có 2 chữ số sao cho

số chục trừ đi số đơn vị bằng 3

T: Hướng dẫn HS cách trình bày :

Bài 4: Từ các chữ số 3, 5 , 7 Em hãy

viết tất cả các số có 2 chữ số khác

nhau ?

VD: Bài 1a: Những cặp số cần tìm

là :

0 và 3 vì 0 + 3 = 3

1 và 2 vì 1 + 2 = 3 ( Những bài còn lại trình bày tương tự

→ HS tự làm → chữa bài )

HS tự làm bài, trả lời miệng trước lớp

Bài 4:

- Nếu chọn chữ số 3 làm hàng chục các chữ số còn lại làm hàng đơn vị ta lập

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w