Trong khi các em đọc, giáo viên đi xung quanh hướng dẫn các em đọc đúng o Thi đọc giữa các nhóm: - Nhận xét tuyên dương.. Học sinh thực hiện.[r]
Trang 1Tuần 1
Thứ hai ngày 26 tháng 8 năm 2013
CHÀO CỜ
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
A - Mục tiêu:
1/ Biết đếm, đọc, viết các số đến 100
2/ Nhận biết được các số có một chữ số, các số có hai chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có một chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số; số liền trước, số liền sau HS cả lớp làm BT1; 2; 3
3/ HS yêu thích môn học
B - Đồ dùng dạy - học:
1/ GV: SGK, bảng phụ, bảng các ô vuông
2/ HS: SGK, VBT, bảng con
C – Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I Ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra dụng cụ học toán
- GV nhận xét
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Giới thiệu chương trình
toán lớp 2
- Ghi bảng tựa bài
2 Hoạt động:
a Hoạt động 1:
Bài 1:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh nêu số có
một chữ số
- Viết số bé nhất có một chữ số
- Viết số lớn nhất có một chữ số
- Cho học sinh ghi nhớ
b Hoạt động 2:
Bài 2:
- Hướng dẫn học sinh làm tương tự bài 1
+ Số bé nhất có 2 chữ số là số nào ?
+ Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào ?
c Hoạt động 3: Bài 3:
Củng cố về số liền sau, số liền trước
IV Củng cố – dặn dò :
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
- Hát
- HS để dụng cụ lên bàn
- HS nghe
- HS nghe
- Học sinh nêu
- Học sinh viết bảng con số 0
- Học sinh viết bảng con số 9
- Đọc ghi nhớ
- Học sinh nêu:
+ Số 10
+ Số 99
- Học sinh lại các số từ 10 đến 99
- Học sinh viết bảng con: 40; 98; 89; 100
TẬP ĐỌC
CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM (2 tiết)
Trang 2A – Mục tiêu:
1/ Đọc đúng,rõ ràng tồn bài;biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ 2/ Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành cơng.( trả lời được các câu hỏi sgk) HS khá giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ: Cĩ cơng mài sắt, cĩ ngày nên kim
3/ Tự nhận thức về bản thân, lắng nghe tích cực, kiên định, biết đề ra mục tiêu và lập ra
kế hoạch thực hiện
B - Đồ dùng dạy - học:
1/ GV: Tranh, ghi sẵn các câu cần luyện đọc
2/ HS: SGK, VBT
C – Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Tiết 1
I Ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng
học tập
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV treo tranh và hỏi:
Tranh vẽ những ai? Họ đang làm gì?
Muốn biết bà cụ đang mài gì và bà nĩi
gì với cậu bé, chúng ta cùng học bài
hơm nay
- Ghi bảng tựa bài
2 Luyện đọc:
2.1 GV đọc mẫu tồn bài.
2.2.Hướng dẫn học sinh luyện đọc từng
đoạn kết hợp giải nghĩa từ.
a/ Đọc từng câu
- Hướng dẫn HS phát âm các từ khĩ
đọc:
Nguệch ngoạc, thỏi sắt, mải miết, ngạc
nhiên, ơn tồn, giảng giải
- YC HS đọc từng câu
b/ Đọc từng đoạn trước lớp:
- GV chia đoạn
- Hướng dẫn HS ngắt nghỉ hơi các câu
dài
- Luyện đọc câu hỏi, câu cảm, nhấn
giọng những từ in đậm
- Yêu cầu HS đọc đoạn nối tiếp nhau kết
hợp kết hợp đọc chú giải các từ khĩ theo
SGK
c/ Đọc từng đoạn trong nhĩm: GV chia
nhĩm, theo dõi và hướng dẫn đọc đúng
d/Thi đọc giữa các nhĩm(ĐT, CN; từng
đoạn, cả bài): Gọi đại diện các nhĩm thi
- Hát
- HS để dụng cụ lên bàn
- Học sinh quan sát tranh
- Học sinh trả lời
- Học sinh nghe
- HS theo dõi
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu Luyện đọc các câu khĩ
- Mỗi khi …sách, / cậu …dịng / …dài, /
… dở //
Bà ơi, / bà làm gì thế ? //
Thỏi sắt to như thế, /làm sao bà mài thành kim được ? //
- HS đọc đoạn, giải nghĩa các từ khĩ
- HS đọc từng đoạn trong nhĩm theo (bàn, tổ),
HS khác nghe, gĩp ý
- HS các nhĩm thi đọc đoạn
- Các nhĩm cử đại diện thi đọc
- Hs đọc từng đoạn
Trang 3đua đọc
-Nhận xét tuyên dương
e/Cả lớp đọc đồng thanh (1 đoạn)
Tiết 2
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Gọi hs đọc từng đoạn, cả bài để tìm
hiểu bài
+ Câu hỏi 1:
- Gọi HS đọc câu hỏi
+ Câu hỏi 2 :Cậu bé nhìn thấy bà cụ
đang làm gì?
- Gọi HS đọc câu hỏi
+ Câu 3: Bà cụ giảng giải như thế nào?
- Gọi HS đọc câu hỏi
+ Câu 4: Câu chuyện khuyên ta điều gì?
- Gọi HS đọc câu hỏi
- GV hỏi HS về ý nghĩa bài học
- GV nêu ý nghĩa: Khuyên chúng ta là
làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại
mới thành công
4 Luyện đọc lại
- Cho hs thi đua đọc lại bài
- Nhận xét tuyên dương
- Cho hs phân vai đọc lại bài
- GV nhận xét tuyên dương
IV Củng cố – dặn dò :
- Giáo dục hs
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Về đọc bài và đọc trước bài Tự thuật
- 1 HS đọc câu hỏi : Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?
- Cả lớp đọc thầm bài và trả lời: Mỗi khi cầm quyển sách cậu đọc vài dòng đã ngáp ngắn ngáp dài rồi bỏ dở…
- 1 HS đọc câu hỏi :
- Cả lớp đọc thầm bài và trả lời: Bà cầm thỏi sắt mải miết mài vào tản đá ven đường
- 1 HS đọc câu hỏi :
- Cả lớp đọc thầm bài và trả lời: Mỗi ngày mài thỏi sắt nhỏ đi một tí sẽ có ngày nó thành kim…
- 1 HS đọc câu hỏi :
- Cả lớp đọc thầm bài và trả lời: Làm việc gì cũng chăm chỉ chịu khó
- HS trả lời
- Hs lắng nghe
- Hs thi đọc
- Hs phân vai đọc
- Hs lắng nghe
Trang 4Thứ tư ngày 28 tháng 8 năm 2013
TOÁN
SỐ HẠNG - TỔNG
A
- Mục tiêu:
1/ Biết số hạng; tổng
2/ Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100 Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng; bài tập hs cần làm bài 1, 2, 3
3/ Rèn HS tư duy, sáng tạo
B - Đồ dùng dạy - học:
1/ GV: Bảng phụ, sgk
2/ HS: SGK, VBT,vở ghi
C – Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I Ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ: Ktra dụng cụ học tập
- Gọi hs làm bài sau:
80 + 3 84
49 + 0 48
35 + 4 …59 -20
- Nhận xét cho điểm
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: - Gv nêu yêu cầu tiết
học và ghi bảng tựa bài
2 Hoạt động:
a Hoạt động 1: Giới thiệu số hạng, tổng.
- Gv ghi phép tính lên bảng
35 + 24 = 59
- Giáo viên chỉ vào từng số trong phép
cộng và nêu trong phép cộng này:
+ 35 gọi là số hạng
+ 24 gọi là số hạng
+ 59 gọi là tổng
- Chú ý 35 + 24 cũng gọi là tổng
- Giáo viên viết lên bảng giáo viên và
trình bày như sách giáo khoa
- Gv ghi một vài phép tính khác rồi cho hs
nêu
b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm
bài tập
Bài 1: - Gọi hs đọc yêu cầu bài tập
- Gv hd muốn tìm tổng ta lấy số hạng
cộng với số hạng
- Cho hs làm vào sgk
- Gọi hs lên bảng điền
- Nhận xét sửa chữa
Bài 2 : Cho hs nêu lại cách đặt tính rồi
- Hát
- Hs để trên bàn
- 1HS làm bài, dưới lớp làm bảng con
- Hs chú ý
- HS đọc: Ba mươi lăm cộng hai mươi tư bằng năm mươi chín
- Học sinh nêu: Ba mươi lăm là số hạng, hai mươi tư là số hạng, năm mươi chín là tổng
- Nhiều học sinh nhắc lại
- Viết số thích hợp vào ô trống:
- Hs nhắc lại
S.hạng 12 43 5 65
- Đặt tính rồi tính:
Trang 5- Cho hs làm vào vở, gọi hs thực hiện trên
bảng
- Nhận xét sửa chữa
Bài 3 : Gọi hs đọc đề toán rồi giải
- Cho hs làm vào vở
- Chấm điểm 5 tập đầu
- Chia lớp 2 đội thi đua đặt tính
- Nhận xét tuyên dương
IV Củng cố – dặn dò :
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Về thực hành đặt tính rồi tính để tiết sau:
Luyện tập
- Hs nêu:
53 30 9 + + +
22 28 20
- Hs đọc đề rồi giải
- Hai buổi cửa hàng bán được:
12 + 20 = 32 (xe đạp ) ĐS: 32 xe đạp
- Hs thi đua
45 +21 90 +7 3+26
_
TẬP ĐỌC
TỰ THUẬT
A – Mục tiêu:
1/ Đọc đúng và rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng
2/ Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật (lí lịch), (trả lời được các CH trong SGK)
3/ Qua bài học học sinh biết giới thiệu về bản thân mình
B - Đồ dùng dạy - học:
1/ GV: Bảng lớp viết sẵn một số nội dung tự thuật (theo câu hỏi 3, 4 SGK)
2/ HS: SGK
C – Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I Ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc, trả lời câu hỏi 1, 4 bài “Có
công mài sắt, có ngày nên kim”
- Nx, cho điểm
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Bài học chúng ta sẽ
được nghe bạn HS tự kể về mình Những
lời tự kể đó gọi là tự thuật
- Ghi bảng tựa bài b/ Đọc từng đoạn
trước lớp:
2 Luyện đọc:
2.1 GV đọc mẫu toàn bài.
2.2.Hướng dẫn học sinh luyện đọc từng
đoạn kết hợp giải nghĩa từ.
a/ Đọc từng câu: GV hướng dẫn HS đọc
từ khó đọc huyện Hàn Thuyên, Hoàn
- Hát
- 2HS lần lượt đọc bài, trả lời câu hỏi
- HS nghe
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu (dòng) nêu các từ khó đọc Luyện đọc các từ khó đọc
Trang 6Kiếm, …
b/ Đọc từng đoạn trước lớp: Hướng dẫn
ngắt, nghỉ hơi
Họ và tờn: Bựi Thanh Hà
Nam, nữ: nữ
Ngày sinh: 23-4-1996
Kết hợp giỳp HS hiểu nghĩa cỏc từ: tự
thuật; quờ quỏn
c/ Đọc từng đoạn trong nhúm: GV chia
nhúm, theo dừi và hướng dẫn đọc đỳng
d/Thi đọc giữa cỏc nhúm(ĐT, CN; từng
đoạn, cả bài): Gọi đại diện cỏc nhúm thi
đua đọc
-Nhận xột tuyờn dương
e/Cả lớp đọc đồng thanh (1 đoạn)
3 Hướng dẫn tỡm hiểu bài
- Gọi hs đọc từng đoạn, cả bài để tỡm
hiểu bài
+ Cõu 1
H: Nhờ đõu em biết về bạn Thanh Hà như
vậy ?
4 Luyện đọc lại
- Cho hs thi đua đọc lại bài
- Nhận xột tuyờn dương
IV Củng cố – dặn dũ :
- Giỏo viờn nhận xột giờ học
- Dặn HS tập tự thuật về bản thõn
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn (từ đầu… trước từ “quờ quỏn”; từ “quờ quỏn’’…hết bài
- Luyện ngắt, nghỉ hơi
- Đọc chỳ giải, giải nghĩa từ mới
- HS trong nhúm luyện đọc
- Đại diện cỏc nhúm thi đọc đoạn, bài
- HS đọc đoạn, nối tiếp nhau núi từng chi tiết về bạn Thanh Hà
- Nhờ bản tự thuật của bạn
- 3HS khỏ, giỏi làm mẫu trước lớp
- Một số HS thi đọc lại bài
- Hs thi đọc
Luyện từ và cõu
TỪ VÀ CÂU
A – Mục tiờu:
1/ Bớc đầu làm quen với các khái niệm từ và câu thông qua các BT thực hành
2/ Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập ( BT1,BT2 ) ; viết đợc một câu nói về nội dung mỗi tranh (BT3)
3/ Rốn hs tớnh chăm chỉ, cẩn thận
B - Đồ dựng dạy - học:
1/ GV: Bảng phụ;
2/ HS: SGK, VBT
C – Cỏc hoạt động dạy - học chủ yếu:
I Ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: - Ghi bảng tựa bài.
2 Hoạt động: Hướng dẫn học sinh làm
bài tập
- Hỏt
- HS lắng nghe
Trang 7Bài 1: Giáo viên cho học sinh đọc yêu cầu
- Đọc thứ tự các tranh
- Đọc thứ tự tên gọi
- Yêu cầu học sinh làm bài
Bài 2: Giáo viên phát phiếu học tập cho
các nhóm
- Nhận xét bài làm của học sinh
Bài 3: Gọi học sinh đọc đề bài
- Cho học sinh quan sát tranh
- Học sinh làm bài vào vở
- Giáo viên nhận xét – sửa sai
IV Củng cố – dặn dò :
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
- Đọc yêu cầu
- Học sinh đọc: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
- Học sinh đọc tên các tranh
- Học sinh lần lượt đọc:
1 trường; 2 học sinh; 3 chạy; 4 cô giáo;
5 hoa hồng; 6 nhà; 7 xe đạp; 8 múa
- Học sinh trao đổi theo nhóm
- Đại diện các nhóm dán phiếu lên bảng và đọc kết quả
- Cả lớp cùng nhận xét
- Đọc đề bài
- Học sinh quan sát tranh
- Tự đặt câu rồi viết vào vở
- 1 Học sinh lên bảng làm bài, cả lớp cùng nhận xét
+ Huệ cùng các bạn vào vườn hoa chơi + Huệ đang say sưa ngắm một khóm hồng rất đẹp
_
Trang 8THỂ DỤC
Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số A- Muc tiêu:
1/Biết được một số nội qui trong giờ tập thể dục, biết tên 4 nội dung cơ bản của chương trình thể dục lớp 2
2/Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc, điểm đúng số của mình Biết cách chào, báo cáo khi GV nhận lớp
3/Thực hiện đúng yêu cầu của trò chơi
B- Địa điểm- Phương tiện:
- Địa điểm : Sân trường, 1 còi
C- Nội dung và phương pháp lên lớp:
1/ Mở đầu
- GV: Nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ
học
- HS đứng tại chỗ vổ tay và hát
( Học sinh đếm theo nhịp1,2 ; 1,2 nhịp 1 chân trái,
nhịp 2 chân phải)
- Nhận xét
2/ Hoạt động dạy-học:
a Giới thiệu chương trình TD lớp 2 Biên chế tổ
chức tập luyện, chọn cán sự bộ môn
- Lớp trưởng là cán sự bộ môn TD, có nhiệm vụ
quản lý chung
- Tổ trưởng có nhiệm vụ tổ chức tổ mình tập
luyện
Nhận xét
b Phổ biến nội quy học tập
- Cán sự bộ môn tổ chức tập trung lớp ngoài sân
- Trang phục trong giờ học phải đảm bảo
- Nhận xét chung tinh thần học tập của học sinh
c Trò chơi: Diệt các con vật có hại
- GV hướng dẫn và tổ chức HS chơi
- Nhận xét
3/ Kết thúc:
- HS đứng tại chỗ vổ tay hát
- Hệ thống lại Bài học và nhận xét giờ học
- Yêu cầu nội dung về nhà
6p
24p 16p
8p
5p
Đội Hình
* * * * * * * *
*
* * * * * * * *
*
* * * * * * * *
*
* * * * * * * *
* GV
Có thể sử dụng biên chế
mà GV chủ nhiệm đã sắp xếp
Đội hình trò chơi
Đội Hình xuống lớp
* * * * * * * *
*
* * * * * * * *
*
* * * * * * * *
*
GV
Trang 9* * * * * * * *
* GV _
MỸ THUẬT (GV chuyên dạy)
_
Thứ năm ngày 29 tháng 8 năm 2013
TOÁN LUYỆN TẬP
A – Mục tiêu:
1/ Biết cộng nhẩm số tròn chục có hai chữ số Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng
2/ Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100 Biết giải bài toán bằng một phép cộng HS làm BT1,2(cột 2),3(a,c),4
3/ HS chăm chỉ, sáng tạo khi học toán
B - Đồ dùng dạy - học:
1/ GV: Bảng phụ
2/ HS: SGK, VBT
C – Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I Ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
- Cho hs đặt tính rồi tính tổng và nêu lại
cách tính
a/ 31+ 24; b/ 44 + 23
- Nhận xét cho điểm
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu và ghi bảng
tựa bài
2 Hoạt động:
a Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài 1:
- Gọi hs đọc yêu cầu bài
- Cho hs làm vào sgk, 1 hs làm bảng phụ
- Nhận xét sửa chữa
- Gọi hs nêu kết quả
b Hoạt động 2:
Bài 2: Hướng dẫn học sinh làm tính
nhẩm
- Cho hs làm vào bảng con
- Yc hs nêu lại cách tính và đặt tính
- Gọi hs đọc đề toán rồi giải
c Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh đặt
tính rồi tính
- Cho hs làm vào bảng con
- Yc hs nêu lại cách tính và đặt tính
- Hát
- 2 HS lên làm và nêu Dưới lớp làm bảng con
- HS lắng nghe
- Hs chú ý
- Hs đọc
- Tính:
34+42; 53+26; 28+40; 62+5
- Học sinh làm bài vào bảng con
- Học sinh làm miệng
50 + 10 + 20 = 80;40 + 10 + 10 = 60
60 + 30 = 90;40 + 20 = 80
- Đặt tính rồi tính:
43 5 + 25 + 21
Trang 10d Hoạt động 4: Giáo viên cho học sinh
lên thi làm nhanh
- Gọi hs đọc đề toán rồi giải
- Chấm điểm 5 vở đầu
- Cho hs thi đua đặt tính
IV Củng cố – dặn dò :
- Nhận xét tuyên dương và GDHS
- Về thực hiện lại phép tính và xem trước
bài: Đê-xi-met
- Hs đọc đề toán rồi giải:
- Số hs ở trong thư viện là:
25 + 32 = 57 (hs) ĐS:57 hs
- HS thi đua
27 69 71 + 30 + 20 + 28
- Hs lắng nghe
_
CHÍNH TẢ
( Nghe – viết )
NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI?
A – Mục tiêu:
1/ Nghe- viết chính xác khổ thơ cuối bài Ngày hôm qua đâu rồi ?; trình bày đúng hình thức bài thơ 5 chữ.(Gv nhắc hs đọc bài thơ Ngày hôm qua đâu rồi? (sgk) trước khi viết bài chính tả)
2/ Làm được BT3,BT4, BT(2)a
3/ Rèn HS tính cẩn thận
B - Đồ dùng dạy - học:
1/ GV: Bảng phụ, sgk
2/ HS: SGK, VBT, vở viết
C – Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I Ổn định lớp: - Cho hs chơi trò chơi
II Kiểm tra bài cũ:
- Cho hs viết lại từ khó
- Nhận xét cho điểm
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trong giờ học hôm nay, các em
sẽ nghe đọc và viết lại khổ thơ cuối trong bài Sau
đó làm bài tập và học 10 chữ cái tiếp theo trong
bảng chữ cái
- Ghi bảng tựa bài
2 Hoạt động:
a Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe- viết:
- Gv đọc khổ thơ cuối của bài
- Gọi 2 hs đọc lại
- Khổ thơ là lời nói của ai?
- Bố nói với con điều gì?
- Cho hs viết bảng con
- Gọi hs đọc lại các từ
- Hs chơi trò chơi
- HS viết vào bảng con: nên người, nên kim, lên núi, đứng lên
- HS nghe
- Hs lắng nghe
- Hs đọc
- Bố nói với con
- Con học hành chăm chỉ thì thời gian không mất đi
- vở hồng, chăm chỉ, vẫn,
qua