- Nhận biết và nói được một số nét chính về hoạt động sinh sống của nhân dân địa phương.. 2, Kỹ năng.[r]
Trang 1TUẦN 19
Ngày soạn:01/01/2016
Ngày giảng:Thứ hai, 04/01/2016
HỌC VẦN BÀI 77: ĂC, ÂC
A MỤC TIÊU:
1, Kiến thức
- Đọc viết được vần ăc, âc và từ mắc áo, quả gấc
- Đọc được các từ màu sắc, ăn mặc, giấc ngủ, nhấc chân và câu ứng dụng
B ĐỒ DÙNG DẠY, HỌC:
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói (ƯD CNTT)
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC:
I.Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc: SGK bài 77
2 Viết: hạt thóc, bàn bạc
- Gv Nxét, tuyên dương
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
- ghép âm ă trước, âm c sau
- Giống đều có âm c cuối vần, Khácvần ăc có âm ă đầu vần, vần ac có âm ađầu vần
Trang 2+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: ăc
- Gv chỉ: ăc - mắc - mắc áo
âc ( 7')
( dạy tương tự như vần ăc)
+ So sánh vần âc với vần ăc
+Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần ăc, âc
+ So sánh vần ăc với âc?
+ Khi viết vần ăc, âc viết thế nào?
+ Giống đều có âm c cuối vần
+ Khác âm đầu vần ă và â
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc từ
- 2 Hs đọc, tìm tiếng có vần ăc(âc): sắc,mặc, giấc ngủ, nhấc
- 6 Hs đọc và giải nghĩa 4 từ
- Lớp đồng thanh
+ Vần ăc gồm âm ă trước, âm c sau âcgồm â trước c sau ă, â, c cao 2 li
+ Giống đều có âm c cuối vần
+ Khác âm đầu vần ă và â
- Hs nêu: + viết vần ac rồi lia tay viếtdấu phụ trên a để được ăc, âc
- Hs viết bảng con
- Nxét bài bạn
Tiết 2
3 Luyện tập
Trang 3- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần ăc?
+ Các bác đang càybừa, cấy ở đâu?
+ở miền nào mới có ruộng bậc thang?
+Ruộng bậc thang có gì khác ruộng ở đồng
bằng?
- Gv nghe Nxét uốn nắn
c) Luyện viết vở: (10')
* Trực quan: ăc, âc, mắc áo, quả gấc
- Gv viết mẫu vần ăc HD quy trình viết,
- 5 Hs đọc nối tiếp/lần, đọc 2 lần
- 4 Hs đọc cả đoạn, lớp đọc
- 2 Hs đọc tên chủ đề: Ruộng bậc thang
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,
1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại+ Vẽ các bác đang càybừa, cấy
+ ở trên các thửa ruộng bậc thang
- Đại diện 6 số Hs lên trình bày
Trang 4TOÁN TIẾT70 : MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI A- MỤC TIÊU: Giúp hs:
1, Kiến thức
- Nhận biết được cấu tạo số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị, số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
2, Kỹ năng
- Biết đọc và viết viết số 11, 12
- Bước đầu nhận biết số có hai chữ số: 11( 12) gồm 1 chục và 1(2) đơn vị
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Hãy điền các số vào các vạch trên tia số
0 10
- Đọc các số trên tia số
- Gv Nxét, tuyên dương
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1') Trực tiếp
2 Giới thiệu số 11, 12 (15’)
a) Giới thiệu số 11:
- Y/C lấy 1 bó chục que tính và 1 que tính rời
+ Được tất cả bao nhiêu que tính?
+3Hs đọc mười một,đồng thanh+3 Hs nêu: Số 11 gồm 1 chục
và 1 đơn vị Số 11 là số có hai chữ số Là 2 chữ số 1
+ Viết chữ số 1 hàng chục trước, chữ
số 1 hàng đơn vị sau
- Hs viết bảng
- Hs thực hành+ Có 10 qtính ( 1chục qtính)+Có tất cả 12 que tính
+6Hs đọc mười hai, đồng thanh+ Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn
vị Số 12 là số có hai chữ số
chữ số 1 và chữ số 2
Trang 5*Bài 1: (3’)Điền số thích hợp vào ô trống:
- Y/C đếm số ngôi sao rồi điền số vào ô trống
- Gv Nxét, chấm 10 bài, sửa chữa
*CC: Cấu tạo số hàng chục và đơn vị
*Bài 3: (4’)Tô màu 11 hình tam giác và 12
hình vuông:
+ Nêu Y/C bài
- Y/C Hs đếm số hình và tô cho đúng
- Cho hs đổi bài kiểm tra
+ Bạn nào còn có cách tô khác? Hãy lên tô
- Hs Nxét+ Số 11 và số 12 đều là số có 2 chữ số
và có chữ số 1 hàng chục giống nhau, khác nhau ở chữ số hàng đơn vị là 1, 2
- 4 Hs đếm , đồng thanh+ Số 10, 11, 12
- 2 Hs nêu Y/C:Vẽ thêm chấm tròn (theo mẫu)
- đổi bài Ktra Kquả, Nxét
+ 2 Hs nêu Y/C: Tô màu 11 hình tam giác và 12 hình vuông
Trang 6- Đếm số từ 0 đến 12
- Những số nào được viết bằng 1 chữ số?
Những số nào được viết bằng 2 chữ số?
+ Số có 2 chữ số chữ số đứng trước là chữ số
hàng gì? Chữ số đứng sau là chữ số hàng gì?
- Nxét giờ học
+ Hs đếm, đồng thanh+ Số 0, 1, 2, 3, 4, 5,6, 7, 8, 9
- 10, 11, 12
+Số có 2 chữ số chữ số đứng trước là chữ số hàng chục, Chữ số đứng sau là chữ số hàng đơn vị
Ngày soạn:02/01/2016
Ngày giảng:Thứ ba, 05/01/2016
HỌC VẦN Bài 78 : UC, ƯC
A MỤC TIÊU:
1, Kiến thức
- Đọc viết được vần uc, ưc và từ cần trục, lực sĩ
- Đọc được các từ máy xúc, cúc vạn thọ, lọ mực, nóng nực và câu ứng dụng
B ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
I.Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc: SGK bài 77
2 Viết: mặc áo, giấc ngủ
- Gv Nxét, tuyên dương.
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
- ghép âm u trước, âm c sau
- Giống đều có âm c cuối vần, Khác vần uc
có âm u đầu vần, vần oc có âm o đầu vần
- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồng thanh
- Hs ghép
- ghép âm tr trước, vần uc sau dấu nặng
Trang 7+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: uc
* Trực quan: uc, ưc, cần trục , lực sĩ
+Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần uc, ưc
+ Giống đều có âm c cuối vần
+ Khác âm đầu vần u và ư
+ Giống đều có âm c cuối vần
+ Khác âm đầu vần u và ư
Trang 8+ Khi viết vần uc, ưc viết thế nào?
- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần ưc?
+ Cuối đoạn thơ có dấu câu gì?
=> Vậy đây là câu hỏi, hỏi về con gì?
+ Tranh vẽ cảnh nông thôn hay thành?
+ Em thường dậy lúc mấy giờ? Nhà em em ai
Gọi người thức dậy.
+ thức dậy
- 2 Hs đọc+ có 4 dòng, mỗi dòng thơ có 4 tiếng
- 4 Hs đọc nối tiếp/lần, đọc 2 lần
- 4 Hs đọc cả đoạn, lớp đọc
+ Có dấu ?+ Con gà trống
Trang 9c) Luyện viết vở: (10')
* Trực quan: uc, ưc, cần trục, lực sĩ
- Gv viết mẫu vần uc HD quy trình viết,
TOÁN TIẾT 71: MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM A- MỤC TIÊU: Giúp hs:
1, Kiến thức
- Nhận biết được cấu tạo số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị, số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị
số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị
2, Kỹ năng
- Biết đọc và viết viết số 13, 14, 15
- Bước đầu nhận biết số có hai chữ số: 11( 14,15) gồm 1 chục và 1(3, 4 5) đơn vị
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Viết số mười một,mười hai
2 Đếm các số từ 10 đến 12, 12, đến 10
- Gv Nxét, tuyên dương
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1') Trực tiếp
2 Giới thiệu số 13, 14, 15 (15’)
a) Giới thiệu số 13:
* Gv, Hs thực hành
- Y/C lấy 1 bó chục que tính và 3 que tính rời
+ Được tất cả bao nhiêu que tính?
+ Được 13 que tính+ Vì 10 que tính và 3 que tính là mười ba que tính
Trang 10- Gv ghi bảng: 13 vào ô viết số
- HD cách viết: viết từ trái sang phải, chữ số 1
hàng chục viết bên trái, chữ số 3 hàng đơn vị viết
bên phải 13 đọc: Mười ba
- Gv chỉ 13
- Gv viết mẫu 13 HD viết từ trái sang phải: chữ
số số 1 viết trước rồi chữ số 3 viết bên phải
+ Các số được viết theo thứ tự nào?
+Trong 10-> 15 số nào bé nhất? Số nào lớn
+ Số 13 bé nhất, số 15 lớn nhất Số 14
ở giữa số 13 và 15+ 10, 11, 12, 13, 14, 15
- 3 Hs đềm từ 10-> 15, 15->10, đồng thanh
+ Theo thứ tự từ bé đến lớn
Trong 10-> 15 số 10 bé nhất, Số 15 lớn nhất
+ Vì các số có chữ số hàng chục giống nhau đều bằng 1, các chữ số hành đơn vị khác nhau: 0, 1, 2, 3, 4,
5, số 0 bé nhất, số 5 lớn nhất Vì vậy
số 10 bé nhất, Số 15 lớn nhất
- 2 Hs nêu Y/C
+ Hs làm bài, 1Hs làm bảng, Hs Nxét Kquả
+ Hs Nxét, trả lời
+ 2 Hs đọc Kquả, lớp Nxét, bổ
Trang 1115, 14, 13, 12, 11, 10.
+ Dãy số 10, 11, 15 được viết theo thứ tự nào?
+ Dãy số 15, 14, 10 được viết theo thứ tự nào?
+
- Gv Nxét
*CC: Thứ tự các số
*Bài 2: ( 3’) Điền số thích hợp vào ô trống :
- Y/C đếm số ngôi sao rồi điền số vào ô trống
=> Kquả: 13, 14, 15
- Gv Nxét, chấm 10 bài, sửa chữa
*Bài 3: ( 4’)Nối mỗi tranh với một số thích hợp(
- HD: mỗi tổ 1 Hs thi nối đúng, nối nhanh,
+ Muốn nối đúng số con ngựa làm thế nào?
- Y/C Hs đếm số con vật rồi nối đúng trong (1')
- Hs chữa bài, đối chiếu Kquả, Nxét
=> Kquả: 13 con ngựa, 15 con vịt, 14 con thỏ, 12
+ Dãy số 15, 14, 10 được viết theo thứ tự lớn đến bé
- 2 Hs nêu Y/C:
+ Hs làm bài+ 1 Hs đọc Kquả+ Hs Nxét,bổ sung
- 2 Hs nêu Y/C
+ đếm số con ngựa rồi nối vào
số tương ứng+ 3 Hs làm bảng+ Hs làm bài+ Hs lớp Nxét Kquả+ Hs đối chiếu Kquả
- HS làm bài
- 2 Hs đếm, đồng thanh+Số có 2 chữ số chữ số đứng bên trái
là chữ số hàng chục, Chữ số đứng bênphải là chữ số hàng đơn vị
Trang 121, Kiến thức
- Nhận biết được cấu tạo số 16, 17, 18, 19 gồm 1 chục và 6 ( 7, 8, 9đơn vị)
2, Kỹ năng
- Biết đọc và viết viết số 16, 17, 18, 19
- Bước đầu nhận biết số có hai chữ số: 16( 17, 18, 19)gồm 1 chục và 6( 7, 8, 9) đơn vị
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Viết số mười ba, mười bốn, mười lăm
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1') Trực tiếp
2 Giới thiệu số 16, 17, 18, 19 (15’)
a) Giới thiệu số 16:
- Gv, Hs thực hành
- Y/C lấy 1 bó chục que tính và 6 que tính rời
+ Được tất cả bao nhiêu que tính?
- Gv viết mẫu 16 HD: viết từ trái sang phải, chữ số
1 hàng chục viết bên trái, chữ số 6 hàng đơn vị
+ Được 16 que tính+ Vì 10 que tính và 6 que tính là mười sáu que tính
+ Vì 1 bó que tính và 6 que tính rời
là mười sáu que tính
- Hs viết bảng con
+ 6 Hs đọc mười sáu, đồng thanh
Trang 13+ Các số được viết theo thứ tự nào?
+Trong 10-> 19 số nào bé nhất? Số nào lớn nhất?
*Bài 2: ( 3’)Điền số thích hợp vào ô trống :
- Y/C đếm số hình tròn rồi điền số vào ô trống
+ Muốn nối đúng số con vật làm thế nào?
- Y/C Hs đếm số con vật rồi nối đúng
- 6 Hs đếm, đồng thanh
- Hs Nxét+ Số 16, 17, 18 và số 19 đều là số
có 2 chữ số và có chữ số 1 hàng chục giống nhau, khác nhau ở chữ
số hàng đơn vị là 6, 7, 8, 9
+ 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,
17, 18, 19
- 3 Hs đếm từ 10-> 19, 19->10 đồng thanh
+ Theo thứ tự từ bé đến lớn
Trong 10-> 19 số 10 bé nhất, Số
19 lớn nhất
+Vì các số có chữ số hàng chục giống nhau đều bằng 1, các chữ số hàng đơn vị khác nhau: 0, 1, 2, 3, 4, 9, số 0 bé nhất, số 9 lớn nhất Vì vậy số 10 bé nhất, Số 19 lớn nhất
+Dãy số 10, 11, 19 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn
+ Hs trả lời
- 2 Hs nêu Y/C:
+ Hs làm bài+1 Hs đọc Kquả+ Hs Nxét,bổ sung
+ 1 Hs nêu: nối mỗi tranh với một số thích hợp
+ đếm số con vật rồi nối vào
số tương ứng+ Hs làm bài
Trang 14=> Kquả: 16 con gà, 18 con gấu, 17 con thỏ, 19
con con cua
+ 1 Hs nêu: điền số vào dưới mỗi vạch của tia số
+ Hs làm bài
1 Hs làm bảng lớp
- Lớp Nxét + viết theo thứ tự từ bé-> lớn
- 2 Hs đếm, đồng thanh+Số có 2 chữ số chữ số đứng bên trái là chữ số hàng chục, Chữ số đứng bên phải là chữ số hàng đơn vị
- Học sinh đọc và viết được: ôc, uôc thợ mộc, ngọn đuốc
- Đọc được từ ứng dụng: con ốc, gốc cây, đôi guốc, thuộc bài và câu ứng dụng:
B ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
- Bộ ghép tiếng Việt
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
I.Kiểm tra bài cũ: (5’)
Trang 151.Giới thiệu bài: (1’)
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: ôc
- Gv chỉ: ôc - mộc - thợ mộc
uôc ( 7')
( dạy tương tự như vần ôc)
+ So sánh vần uôc với vần ôc
- Gv chỉ phần vần
c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')
con ốc đôi guốc
gốc cây thuộc bài
+ Tìm tiếng mới có chứa vần ôc (uôc), đọc
đánh vần
Gv giải nghĩa từ
- Hs ghép ôc
- ghép âm ô trước, âm c sau
- Giống đều có c cuối vần Khác vần âm
+ Giống đều có âm c cuối vần
+ Khác âm đầu vần ô, ươ đầu vần
Trang 16- Nxét, tuyên dương.
d) Luyện viết: ( 11')
* Trực quan: ôc, uôc , thợ mộc, ngọn đuốc
+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần ôc,
+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần ôc?
- Gv chỉ từ
+ Đoạn thơ có mấy dòng ?
+ Những chữ cái nào trong câu viết hoa? Vì
+1 Hs đọc: Mái nhà của ốc
Nghiêng giàn gấc đỏ+ ôc
- 2 Hs đọc+ có 4 dòng+ Chữ : M, Tr, M, Ngh vì là chữ cái đầu dòng thơ
- 4 Hs đọc nối tiếp/ lần, đọc 2 lần, đồng thanh
- 2 Hs đọc tên chủ đề:Tiêm chủng uống thuốc
Trang 17- Y/C thảo luận
- Gv HD Hs thảo luận cặp đôi
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Bạn trai trong tranh đang làm gì?
+ Em đã tiêm chủng, uống thuốc bao giờ
chư chưa?
+ Khi nào ta phải uống thuốc?
+ Tiêm chủng uống thuốc để làm gì?
+ Trường em đã tổ chức tiêm chủng, uống
thu thuốc bao giờ chưa?
+ Hãy kể cho bạn nghe em đã tiêm chủng và
uốn uống thuốc giỏi như thế nào?
- Gv nghe Nxét uốn nắn
* TE có quyền được chăm sóc sức khoẻ,
tiêm phòng, uống thuốc.
c) Luyện viết vở: (10')
* Trực quan: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc
- Gv viết mẫu vần ôc HD quy trình viết,
- Về đọc lại bài , Cbị bài 80
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,
1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại
- Đại diện 1 số Hs lên trình bày+ Tranh vẽ: mẹ bế em bé, bạn nữ, bạn nam, bác sĩ
Trang 18B ĐỒ DÙNG.
- Bộ đồ dùng toán
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Kiểm tra bài cũ ( 5’)
- Đọc, viết số 16; 17; 18;19
2 Giới thiệu số 20 (10’) - hoạt động cá nhân
- Yêu cầu HS lấy 1 bó que tính và 1 bó que
tính nữa, tất cả là mấy que tính?
- Một chục que tính và 1 chục que tính là hai
- Ghi bảng số 20, nêu cách đọc, gọi HS đọc
số 20 Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Bài yêu cầu gì?
- Hướng dẫn hs viết mỗi dòng một dãy số
theo y/c
- CC: Viết số
+Bài 2: Trả lời câu hỏi
-Bài yêu cầu gì?
VD : Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- CC: Hàng chục, hàng đơn vị
+ Bài 3: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số
- CC: Dãy số tự nhiên liên tiếp từ 10 đến 20
+ Bài 4: Trả lời câu hỏi
? Số liền sau của số 15 là số nào ?
- Giải thích cho hs số liền sau, liền trước
- HS làm bài- đọc miệng kết quả
- Đổi chéo vở kiểm tra
- Trả lời câu hỏi bằng miệng
- Hs trả lời miệng, nhận xét kết quả
Trang 19HỌC VẦN BÀI 80:IÊC- ƯƠC
A MỤC TIÊU:
1,Kiến thức
- Học sinh đọc và viết được: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn
- Đọc được từ ứng dụng: cá diếc, công việc, cái lược, thước kẻ và câu ứng dụng:
Quê hương là con
.nước ven sông.
B ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
- Bộ ghép tiếng Việt
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
I.Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc bài 79 SGK ( 160 + 161)
2 Viết: gốc cây, ngọn đuốc
- Gv Nxét, tuyên dương
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
* Trực quan tranh: xem xiếc
+Tranh vẽ ai? đang làm gì?
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- Hs viết bảng con
- Hs ghép iêc
- ghép âm iê trước, âm c sau
- Giống đều có c cuối vần Khác vần iêc có
âm iê đầu vần, vần oc có âm o đầu vần
Trang 20- Có tiếng "xem" ghép từ : xem xiếc
- Em ghép ntn?
- Gv viết: xem xiếc
- Gv chỉ: xem xiếc
iêc - xiếc - xem xiếc
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: iêc
- Gv chỉ: iêc - xiếc - xem xiếc
cá diếc cái lược
công việc thước kẻ
+ Tìm tiếng mới có chứa vần iêc (ươc)đọc
đánh vần
Gv giải nghĩa từ
- Nxét, tuyên dương
d) Luyện viết: ( 11')
* Trực quan: iêc, ươc, xem xiếc , rước đèn
+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần iêc,
+ Giống đều có âm c cuối vần
+ Khác âm đầu vần uô, ươ đầu vần
+ Vần giống nhau đều có âm c cuối vần.Khác âm iê, ươ đầu vần
- Hs Qsát
- Hs viết bảng con
- Nxét bài bạn
Trang 21+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần iêc?
- Gv chỉ từ
+ Đoạn thơ có mấy dòng ?
+ Những chữ cái nào trong câu viết hoa? Vì
- Y/C thảo luận
- Gv HD Hs thảo luận cặp đôi
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Xiếc, múa
rối, ca nhạc
- Gv hỏi hs:
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Em thích nhất loại hình nghệ thuật nào
trontrong các hình trên? Vì sao?
+ Em đã xem xiếc và múa rối, ca nhạc chưa
ở ở đâu?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay
* TE có quyền được hưởng các loại hình
văn hoá nghệ thuật.
c) Luyện viết vở: (10')
* Trực quan: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn
- 6 Hs đọc, đồng thanh
- Hs Qsát + Tranh vẽ cảnh làng quê,
+1 Hs đọc: Quê hương là con
Êm đềm khua nước ven sông.+ con diều biếc
- 2 Hs đọc+ có 4 dòng+ Chữ : Q C, C, Ê vì là chữ cái đầu dòng thơ
- 8 Hs đọc nối tiếp 4 Hs/ lần, đồng thanh
- 2 Hs đọc tên chủ đề: xiếc, múa rối, ca nhạc
- Hs Qsát tranh tluận theo cặp bàn,
1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại
- Đại diện 1 số Hs lên trình bày
+ Tranh vẽ một người đang đánh đàn, mộtngười đang hát Chú khỉ đang đi xe đạp một người đang bừa
- Hs Nxét bổ sung
- Mở vở tập viết bài 80
- Qsát