1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án tuần 19 - Uyên

28 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 84,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận biết và nói được một số nét chính về hoạt động sinh sống của nhân dân địa phương.. 2, Kỹ năng.[r]

Trang 1

TUẦN 19

Ngày soạn:01/01/2016

Ngày giảng:Thứ hai, 04/01/2016

HỌC VẦN BÀI 77: ĂC, ÂC

A MỤC TIÊU:

1, Kiến thức

- Đọc viết được vần ăc, âc và từ mắc áo, quả gấc

- Đọc được các từ màu sắc, ăn mặc, giấc ngủ, nhấc chân và câu ứng dụng

B ĐỒ DÙNG DẠY, HỌC:

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói (ƯD CNTT)

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC:

I.Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc: SGK bài 77

2 Viết: hạt thóc, bàn bạc

- Gv Nxét, tuyên dương

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

- ghép âm ă trước, âm c sau

- Giống đều có âm c cuối vần, Khácvần ăc có âm ă đầu vần, vần ac có âm ađầu vần

Trang 2

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: ăc

- Gv chỉ: ăc - mắc - mắc áo

âc ( 7')

( dạy tương tự như vần ăc)

+ So sánh vần âc với vần ăc

+Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần ăc, âc

+ So sánh vần ăc với âc?

+ Khi viết vần ăc, âc viết thế nào?

+ Giống đều có âm c cuối vần

+ Khác âm đầu vần ă và â

- 6 Hs đọc, lớp đọc

- 2 Hs đọc từ

- 2 Hs đọc, tìm tiếng có vần ăc(âc): sắc,mặc, giấc ngủ, nhấc

- 6 Hs đọc và giải nghĩa 4 từ

- Lớp đồng thanh

+ Vần ăc gồm âm ă trước, âm c sau âcgồm â trước c sau ă, â, c cao 2 li

+ Giống đều có âm c cuối vần

+ Khác âm đầu vần ă và â

- Hs nêu: + viết vần ac rồi lia tay viếtdấu phụ trên a để được ăc, âc

- Hs viết bảng con

- Nxét bài bạn

Tiết 2

3 Luyện tập

Trang 3

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Từ nào chứa vần ăc?

+ Các bác đang càybừa, cấy ở đâu?

+ở miền nào mới có ruộng bậc thang?

+Ruộng bậc thang có gì khác ruộng ở đồng

bằng?

- Gv nghe Nxét uốn nắn

c) Luyện viết vở: (10')

* Trực quan: ăc, âc, mắc áo, quả gấc

- Gv viết mẫu vần ăc HD quy trình viết,

- 5 Hs đọc nối tiếp/lần, đọc 2 lần

- 4 Hs đọc cả đoạn, lớp đọc

- 2 Hs đọc tên chủ đề: Ruộng bậc thang

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,

1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại+ Vẽ các bác đang càybừa, cấy

+ ở trên các thửa ruộng bậc thang

- Đại diện 6 số Hs lên trình bày

Trang 4

TOÁN TIẾT70 : MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI A- MỤC TIÊU: Giúp hs:

1, Kiến thức

- Nhận biết được cấu tạo số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị, số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị

2, Kỹ năng

- Biết đọc và viết viết số 11, 12

- Bước đầu nhận biết số có hai chữ số: 11( 12) gồm 1 chục và 1(2) đơn vị

C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Hãy điền các số vào các vạch trên tia số

0 10

- Đọc các số trên tia số

- Gv Nxét, tuyên dương

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1') Trực tiếp

2 Giới thiệu số 11, 12 (15’)

a) Giới thiệu số 11:

- Y/C lấy 1 bó chục que tính và 1 que tính rời

+ Được tất cả bao nhiêu que tính?

+3Hs đọc mười một,đồng thanh+3 Hs nêu: Số 11 gồm 1 chục

và 1 đơn vị Số 11 là số có hai chữ số Là 2 chữ số 1

+ Viết chữ số 1 hàng chục trước, chữ

số 1 hàng đơn vị sau

- Hs viết bảng

- Hs thực hành+ Có 10 qtính ( 1chục qtính)+Có tất cả 12 que tính

+6Hs đọc mười hai, đồng thanh+ Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn

vị Số 12 là số có hai chữ số

chữ số 1 và chữ số 2

Trang 5

*Bài 1: (3’)Điền số thích hợp vào ô trống:

- Y/C đếm số ngôi sao rồi điền số vào ô trống

- Gv Nxét, chấm 10 bài, sửa chữa

*CC: Cấu tạo số hàng chục và đơn vị

*Bài 3: (4’)Tô màu 11 hình tam giác và 12

hình vuông:

+ Nêu Y/C bài

- Y/C Hs đếm số hình và tô cho đúng

- Cho hs đổi bài kiểm tra

+ Bạn nào còn có cách tô khác? Hãy lên tô

- Hs Nxét+ Số 11 và số 12 đều là số có 2 chữ số

và có chữ số 1 hàng chục giống nhau, khác nhau ở chữ số hàng đơn vị là 1, 2

- 4 Hs đếm , đồng thanh+ Số 10, 11, 12

- 2 Hs nêu Y/C:Vẽ thêm chấm tròn (theo mẫu)

- đổi bài Ktra Kquả, Nxét

+ 2 Hs nêu Y/C: Tô màu 11 hình tam giác và 12 hình vuông

Trang 6

- Đếm số từ 0 đến 12

- Những số nào được viết bằng 1 chữ số?

Những số nào được viết bằng 2 chữ số?

+ Số có 2 chữ số chữ số đứng trước là chữ số

hàng gì? Chữ số đứng sau là chữ số hàng gì?

- Nxét giờ học

+ Hs đếm, đồng thanh+ Số 0, 1, 2, 3, 4, 5,6, 7, 8, 9

- 10, 11, 12

+Số có 2 chữ số chữ số đứng trước là chữ số hàng chục, Chữ số đứng sau là chữ số hàng đơn vị

Ngày soạn:02/01/2016

Ngày giảng:Thứ ba, 05/01/2016

HỌC VẦN Bài 78 : UC, ƯC

A MỤC TIÊU:

1, Kiến thức

- Đọc viết được vần uc, ưc và từ cần trục, lực sĩ

- Đọc được các từ máy xúc, cúc vạn thọ, lọ mực, nóng nực và câu ứng dụng

B ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

I.Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc: SGK bài 77

2 Viết: mặc áo, giấc ngủ

- Gv Nxét, tuyên dương.

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

- ghép âm u trước, âm c sau

- Giống đều có âm c cuối vần, Khác vần uc

có âm u đầu vần, vần oc có âm o đầu vần

- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồng thanh

- Hs ghép

- ghép âm tr trước, vần uc sau dấu nặng

Trang 7

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: uc

* Trực quan: uc, ưc, cần trục , lực sĩ

+Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần uc, ưc

+ Giống đều có âm c cuối vần

+ Khác âm đầu vần u và ư

+ Giống đều có âm c cuối vần

+ Khác âm đầu vần u và ư

Trang 8

+ Khi viết vần uc, ưc viết thế nào?

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Từ nào chứa vần ưc?

+ Cuối đoạn thơ có dấu câu gì?

=> Vậy đây là câu hỏi, hỏi về con gì?

+ Tranh vẽ cảnh nông thôn hay thành?

+ Em thường dậy lúc mấy giờ? Nhà em em ai

Gọi người thức dậy.

+ thức dậy

- 2 Hs đọc+ có 4 dòng, mỗi dòng thơ có 4 tiếng

- 4 Hs đọc nối tiếp/lần, đọc 2 lần

- 4 Hs đọc cả đoạn, lớp đọc

+ Có dấu ?+ Con gà trống

Trang 9

c) Luyện viết vở: (10')

* Trực quan: uc, ưc, cần trục, lực sĩ

- Gv viết mẫu vần uc HD quy trình viết,

TOÁN TIẾT 71: MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM A- MỤC TIÊU: Giúp hs:

1, Kiến thức

- Nhận biết được cấu tạo số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị, số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị

số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị

2, Kỹ năng

- Biết đọc và viết viết số 13, 14, 15

- Bước đầu nhận biết số có hai chữ số: 11( 14,15) gồm 1 chục và 1(3, 4 5) đơn vị

C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Viết số mười một,mười hai

2 Đếm các số từ 10 đến 12, 12, đến 10

- Gv Nxét, tuyên dương

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1') Trực tiếp

2 Giới thiệu số 13, 14, 15 (15’)

a) Giới thiệu số 13:

* Gv, Hs thực hành

- Y/C lấy 1 bó chục que tính và 3 que tính rời

+ Được tất cả bao nhiêu que tính?

+ Được 13 que tính+ Vì 10 que tính và 3 que tính là mười ba que tính

Trang 10

- Gv ghi bảng: 13 vào ô viết số

- HD cách viết: viết từ trái sang phải, chữ số 1

hàng chục viết bên trái, chữ số 3 hàng đơn vị viết

bên phải 13 đọc: Mười ba

- Gv chỉ 13

- Gv viết mẫu 13 HD viết từ trái sang phải: chữ

số số 1 viết trước rồi chữ số 3 viết bên phải

+ Các số được viết theo thứ tự nào?

+Trong 10-> 15 số nào bé nhất? Số nào lớn

+ Số 13 bé nhất, số 15 lớn nhất Số 14

ở giữa số 13 và 15+ 10, 11, 12, 13, 14, 15

- 3 Hs đềm từ 10-> 15, 15->10, đồng thanh

+ Theo thứ tự từ bé đến lớn

Trong 10-> 15 số 10 bé nhất, Số 15 lớn nhất

+ Vì các số có chữ số hàng chục giống nhau đều bằng 1, các chữ số hành đơn vị khác nhau: 0, 1, 2, 3, 4,

5, số 0 bé nhất, số 5 lớn nhất Vì vậy

số 10 bé nhất, Số 15 lớn nhất

- 2 Hs nêu Y/C

+ Hs làm bài, 1Hs làm bảng, Hs Nxét Kquả

+ Hs Nxét, trả lời

+ 2 Hs đọc Kquả, lớp Nxét, bổ

Trang 11

15, 14, 13, 12, 11, 10.

+ Dãy số 10, 11, 15 được viết theo thứ tự nào?

+ Dãy số 15, 14, 10 được viết theo thứ tự nào?

+

- Gv Nxét

*CC: Thứ tự các số

*Bài 2: ( 3’) Điền số thích hợp vào ô trống :

- Y/C đếm số ngôi sao rồi điền số vào ô trống

=> Kquả: 13, 14, 15

- Gv Nxét, chấm 10 bài, sửa chữa

*Bài 3: ( 4’)Nối mỗi tranh với một số thích hợp(

- HD: mỗi tổ 1 Hs thi nối đúng, nối nhanh,

+ Muốn nối đúng số con ngựa làm thế nào?

- Y/C Hs đếm số con vật rồi nối đúng trong (1')

- Hs chữa bài, đối chiếu Kquả, Nxét

=> Kquả: 13 con ngựa, 15 con vịt, 14 con thỏ, 12

+ Dãy số 15, 14, 10 được viết theo thứ tự lớn đến bé

- 2 Hs nêu Y/C:

+ Hs làm bài+ 1 Hs đọc Kquả+ Hs Nxét,bổ sung

- 2 Hs nêu Y/C

+ đếm số con ngựa rồi nối vào

số tương ứng+ 3 Hs làm bảng+ Hs làm bài+ Hs lớp Nxét Kquả+ Hs đối chiếu Kquả

- HS làm bài

- 2 Hs đếm, đồng thanh+Số có 2 chữ số chữ số đứng bên trái

là chữ số hàng chục, Chữ số đứng bênphải là chữ số hàng đơn vị

Trang 12

1, Kiến thức

- Nhận biết được cấu tạo số 16, 17, 18, 19 gồm 1 chục và 6 ( 7, 8, 9đơn vị)

2, Kỹ năng

- Biết đọc và viết viết số 16, 17, 18, 19

- Bước đầu nhận biết số có hai chữ số: 16( 17, 18, 19)gồm 1 chục và 6( 7, 8, 9) đơn vị

C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Viết số mười ba, mười bốn, mười lăm

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1') Trực tiếp

2 Giới thiệu số 16, 17, 18, 19 (15’)

a) Giới thiệu số 16:

- Gv, Hs thực hành

- Y/C lấy 1 bó chục que tính và 6 que tính rời

+ Được tất cả bao nhiêu que tính?

- Gv viết mẫu 16 HD: viết từ trái sang phải, chữ số

1 hàng chục viết bên trái, chữ số 6 hàng đơn vị

+ Được 16 que tính+ Vì 10 que tính và 6 que tính là mười sáu que tính

+ Vì 1 bó que tính và 6 que tính rời

là mười sáu que tính

- Hs viết bảng con

+ 6 Hs đọc mười sáu, đồng thanh

Trang 13

+ Các số được viết theo thứ tự nào?

+Trong 10-> 19 số nào bé nhất? Số nào lớn nhất?

*Bài 2: ( 3’)Điền số thích hợp vào ô trống :

- Y/C đếm số hình tròn rồi điền số vào ô trống

+ Muốn nối đúng số con vật làm thế nào?

- Y/C Hs đếm số con vật rồi nối đúng

- 6 Hs đếm, đồng thanh

- Hs Nxét+ Số 16, 17, 18 và số 19 đều là số

có 2 chữ số và có chữ số 1 hàng chục giống nhau, khác nhau ở chữ

số hàng đơn vị là 6, 7, 8, 9

+ 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,

17, 18, 19

- 3 Hs đếm từ 10-> 19, 19->10 đồng thanh

+ Theo thứ tự từ bé đến lớn

Trong 10-> 19 số 10 bé nhất, Số

19 lớn nhất

+Vì các số có chữ số hàng chục giống nhau đều bằng 1, các chữ số hàng đơn vị khác nhau: 0, 1, 2, 3, 4, 9, số 0 bé nhất, số 9 lớn nhất Vì vậy số 10 bé nhất, Số 19 lớn nhất

+Dãy số 10, 11, 19 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn

+ Hs trả lời

- 2 Hs nêu Y/C:

+ Hs làm bài+1 Hs đọc Kquả+ Hs Nxét,bổ sung

+ 1 Hs nêu: nối mỗi tranh với một số thích hợp

+ đếm số con vật rồi nối vào

số tương ứng+ Hs làm bài

Trang 14

=> Kquả: 16 con gà, 18 con gấu, 17 con thỏ, 19

con con cua

+ 1 Hs nêu: điền số vào dưới mỗi vạch của tia số

+ Hs làm bài

1 Hs làm bảng lớp

- Lớp Nxét + viết theo thứ tự từ bé-> lớn

- 2 Hs đếm, đồng thanh+Số có 2 chữ số chữ số đứng bên trái là chữ số hàng chục, Chữ số đứng bên phải là chữ số hàng đơn vị

- Học sinh đọc và viết được: ôc, uôc thợ mộc, ngọn đuốc

- Đọc được từ ứng dụng: con ốc, gốc cây, đôi guốc, thuộc bài và câu ứng dụng:

B ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

- Bộ ghép tiếng Việt

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

I.Kiểm tra bài cũ: (5’)

Trang 15

1.Giới thiệu bài: (1’)

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: ôc

- Gv chỉ: ôc - mộc - thợ mộc

uôc ( 7')

( dạy tương tự như vần ôc)

+ So sánh vần uôc với vần ôc

- Gv chỉ phần vần

c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')

con ốc đôi guốc

gốc cây thuộc bài

+ Tìm tiếng mới có chứa vần ôc (uôc), đọc

đánh vần

Gv giải nghĩa từ

- Hs ghép ôc

- ghép âm ô trước, âm c sau

- Giống đều có c cuối vần Khác vần âm

+ Giống đều có âm c cuối vần

+ Khác âm đầu vần ô, ươ đầu vần

Trang 16

- Nxét, tuyên dương.

d) Luyện viết: ( 11')

* Trực quan: ôc, uôc , thợ mộc, ngọn đuốc

+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần ôc,

+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Từ nào chứa vần ôc?

- Gv chỉ từ

+ Đoạn thơ có mấy dòng ?

+ Những chữ cái nào trong câu viết hoa? Vì

+1 Hs đọc: Mái nhà của ốc

Nghiêng giàn gấc đỏ+ ôc

- 2 Hs đọc+ có 4 dòng+ Chữ : M, Tr, M, Ngh vì là chữ cái đầu dòng thơ

- 4 Hs đọc nối tiếp/ lần, đọc 2 lần, đồng thanh

- 2 Hs đọc tên chủ đề:Tiêm chủng uống thuốc

Trang 17

- Y/C thảo luận

- Gv HD Hs thảo luận cặp đôi

+ Trong tranh vẽ những gì?

+ Bạn trai trong tranh đang làm gì?

+ Em đã tiêm chủng, uống thuốc bao giờ

chư chưa?

+ Khi nào ta phải uống thuốc?

+ Tiêm chủng uống thuốc để làm gì?

+ Trường em đã tổ chức tiêm chủng, uống

thu thuốc bao giờ chưa?

+ Hãy kể cho bạn nghe em đã tiêm chủng và

uốn uống thuốc giỏi như thế nào?

- Gv nghe Nxét uốn nắn

* TE có quyền được chăm sóc sức khoẻ,

tiêm phòng, uống thuốc.

c) Luyện viết vở: (10')

* Trực quan: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc

- Gv viết mẫu vần ôc HD quy trình viết,

- Về đọc lại bài , Cbị bài 80

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,

1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại

- Đại diện 1 số Hs lên trình bày+ Tranh vẽ: mẹ bế em bé, bạn nữ, bạn nam, bác sĩ

Trang 18

B ĐỒ DÙNG.

- Bộ đồ dùng toán

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Kiểm tra bài cũ ( 5’)

- Đọc, viết số 16; 17; 18;19

2 Giới thiệu số 20 (10’) - hoạt động cá nhân

- Yêu cầu HS lấy 1 bó que tính và 1 bó que

tính nữa, tất cả là mấy que tính?

- Một chục que tính và 1 chục que tính là hai

- Ghi bảng số 20, nêu cách đọc, gọi HS đọc

số 20 Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Bài yêu cầu gì?

- Hướng dẫn hs viết mỗi dòng một dãy số

theo y/c

- CC: Viết số

+Bài 2: Trả lời câu hỏi

-Bài yêu cầu gì?

VD : Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

- CC: Hàng chục, hàng đơn vị

+ Bài 3: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số

- CC: Dãy số tự nhiên liên tiếp từ 10 đến 20

+ Bài 4: Trả lời câu hỏi

? Số liền sau của số 15 là số nào ?

- Giải thích cho hs số liền sau, liền trước

- HS làm bài- đọc miệng kết quả

- Đổi chéo vở kiểm tra

- Trả lời câu hỏi bằng miệng

- Hs trả lời miệng, nhận xét kết quả

Trang 19

HỌC VẦN BÀI 80:IÊC- ƯƠC

A MỤC TIÊU:

1,Kiến thức

- Học sinh đọc và viết được: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn

- Đọc được từ ứng dụng: cá diếc, công việc, cái lược, thước kẻ và câu ứng dụng:

Quê hương là con

.nước ven sông.

B ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

- Bộ ghép tiếng Việt

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

I.Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc bài 79 SGK ( 160 + 161)

2 Viết: gốc cây, ngọn đuốc

- Gv Nxét, tuyên dương

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

* Trực quan tranh: xem xiếc

+Tranh vẽ ai? đang làm gì?

- 6 Hs đọc, lớp đọc

- Hs viết bảng con

- Hs ghép iêc

- ghép âm iê trước, âm c sau

- Giống đều có c cuối vần Khác vần iêc có

âm iê đầu vần, vần oc có âm o đầu vần

Trang 20

- Có tiếng "xem" ghép từ : xem xiếc

- Em ghép ntn?

- Gv viết: xem xiếc

- Gv chỉ: xem xiếc

iêc - xiếc - xem xiếc

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: iêc

- Gv chỉ: iêc - xiếc - xem xiếc

cá diếc cái lược

công việc thước kẻ

+ Tìm tiếng mới có chứa vần iêc (ươc)đọc

đánh vần

Gv giải nghĩa từ

- Nxét, tuyên dương

d) Luyện viết: ( 11')

* Trực quan: iêc, ươc, xem xiếc , rước đèn

+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần iêc,

+ Giống đều có âm c cuối vần

+ Khác âm đầu vần uô, ươ đầu vần

+ Vần giống nhau đều có âm c cuối vần.Khác âm iê, ươ đầu vần

- Hs Qsát

- Hs viết bảng con

- Nxét bài bạn

Trang 21

+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Từ nào chứa vần iêc?

- Gv chỉ từ

+ Đoạn thơ có mấy dòng ?

+ Những chữ cái nào trong câu viết hoa? Vì

- Y/C thảo luận

- Gv HD Hs thảo luận cặp đôi

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Xiếc, múa

rối, ca nhạc

- Gv hỏi hs:

+ Trong tranh vẽ những gì?

+ Em thích nhất loại hình nghệ thuật nào

trontrong các hình trên? Vì sao?

+ Em đã xem xiếc và múa rối, ca nhạc chưa

ở ở đâu?

- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay

* TE có quyền được hưởng các loại hình

văn hoá nghệ thuật.

c) Luyện viết vở: (10')

* Trực quan: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn

- 6 Hs đọc, đồng thanh

- Hs Qsát + Tranh vẽ cảnh làng quê,

+1 Hs đọc: Quê hương là con

Êm đềm khua nước ven sông.+ con diều biếc

- 2 Hs đọc+ có 4 dòng+ Chữ : Q C, C, Ê vì là chữ cái đầu dòng thơ

- 8 Hs đọc nối tiếp 4 Hs/ lần, đồng thanh

- 2 Hs đọc tên chủ đề: xiếc, múa rối, ca nhạc

- Hs Qsát tranh tluận theo cặp bàn,

1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại

- Đại diện 1 số Hs lên trình bày

+ Tranh vẽ một người đang đánh đàn, mộtngười đang hát Chú khỉ đang đi xe đạp một người đang bừa

- Hs Nxét bổ sung

- Mở vở tập viết bài 80

- Qsát

Ngày đăng: 18/01/2021, 11:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w