Bây giờ cô sẽ chia lớp ḿnh ra làm ba tổ thi đua lên nhặt những đồ dùng đồ chơi có chứa chữ cái o-ô-ơ, tổ nào nhặt nhiều và đúng là tổ đó thắng?. 3.4![r]
Trang 1TÊN CHỦ ĐỀ LỚN : TRƯỜNG MẦM NON
(Thời gian thực hiện: 3 tuần; Từ ngày 06/09 đến 22/09 năm 2017)
TÊN CHỦ ĐỀ NHÁNH 1: NGÀY HỘI ĐẾN TRƯỜNG ( Tuần 1 )
(Thời gian thực hiện: Từ ngày 06/09/2016 đến 08/09/2017)
- Tạo mối quan hệ giữa
GV và phụ huynh, giữa
cô và trẻ
- Mở cửa thông thoáng phòng học
- Nước uống, khăn mặt, tranh ảnh
- Nội dung trò chuyện với trẻ
- Sổ tay,bút viết
- Cô đón trẻ âncần, nhắc trẻ chàoông bà, bố mẹ,
- Trò chuyện traođổi với phụhuynh
- Trẻ chào cô, chào bố mẹ, ông, bà,
- Túi ni nông, hộp,
- Cô kiểm tra tư trang của trẻ, nhắc trẻ không để
đồ vật không an toàn trong túi quần áo
Trẻ tự kiểm tratúi quần áo, lấy cho cô những đồ vật không an toàn trong túi quần
Kiểm tra các ngăn tủ
để tư trang của trẻ
- Hướng dẫn vànhắc trẻ cất đồdùng cá nhân vào nơi quy định
Trẻ tự cất đồ dùng cá nhân vào đúng nơi quy định
Xem tranh
trò chuyện
với trẻ
-Phát triểnngôn ngữgiao tiếp
- Giúp trẻ nhận biết và khám phá chủ
đề :Trường mầm non
-Tranh ảnh,tranh
chuyện theo
trường mầmnon
- Cho trẻ xem tranh về chủ đề
“Trường Mầm non” và gợi ý, đặtcâu hỏi cho trẻ kể
về trường/ lớp và những đồ dùng,
đồ chơi có trong sân trường
- Trẻ quan sát tranh và trò chuyện về nội dung có trong tranh
Trang 2- Biết cất đồ chơi đúng nơi quy định
Chuẩn bị
đồ dùng,
đồ chơi trong các góc
-Hướng dẫn trẻchơi trong cácgóc
- Trẻ chơi cùngbạn trong góc
- Biết cất đồchơi gọn gàngvào đúng nơiquy định
Lịch của bé - Cô trò chuyện
với trẻ Mời 1-2 trẻ lên lập lịch ngày hôm nay
- Cô gợi ý trẻquan sát và nói
về thời tiết gắn
ký hiệu lên bảng
- Trẻ qs và trò chuyện
- 1-2 trẻ gắn lịch, và ký hiệuthời tiết trong ngày
- lớp qs vànhận xét
Điểm
danh
- Trẻ nhớ tên mình, tên bạn-Theo dõichuyên cần trẻ
Sổ theo dõitrẻ
- Cô gọi tên từngtrẻ, đánh dấu vào sổ, báo ăn
-Trẻ có mặt “dạcô”
Tập bài
tập thể
dục sáng
-Trẻ được hítthở không khítrong lànhbuổi sáng,được tắm nắng
và phát triểnthể lực cho trẻ
- Rèn luyện kỹnăng vận độngtập tốt cácđộng tác pháttriển chung
- Giáo dục trẻ
ý thức rènluyện thân thể
để có sức khỏetốt
- Sân tậpbằng phẳng
an toànsạch sẽ
- Đĩa nhạcbài hát “chào mộtngày mới”
- Kiểm trasức khoẻtrẻ
*Trọng động:
- H2: Gà gáy
- T: Đưa tay ra trước, lên cao
- C: Ngồi xuống đứng lên liên tục
- B: Đứng quay người sang hai bên
- Bật : Bật liên tục tại chỗ
*Hồi tĩnh: Thả
lỏng, điều hoàtheo nhịp nhạc
- Xếp thành 3
hàng dọc-Trẻ đi vòng tròn theo nhạc bài hát “ Chào một ngày mới, thực hiện các động tac theo hiệu lệnh của cô
-Trẻ tập cùng
cô các động tácphát triển chung
-Đi nhẹ nhànglàm cánh chimbay
Trang 3- Rèn kỹ năngdiễn đạt mạchlạc
- Giáo dục trẻgiữ gìn vệ sinhcho sân trường
- Địa điểm,nội dung qs
- Trang phục cô và trẻ
- Cô và trẻ cùng
đi dạo và vàquan sát khungcảnh sân trường,
cô đặt câu hỏigợi ý để trẻ qs vàtrả lời
+ Chúng mìnhthấy sân trường
có những gì? Sântrường hôm nay
có đẹp không?
+ Vì sao conthấy đẹp?
+ Chúng mình
QS xem sântrường hôm nay
có gì lạ?
+ Vì sao sântrường lại trangtrí đẹp như vậy?
+ Để sân trườnglúc nào cũng đẹpchúng mình phảilàm gì?
- Vừa đi vừa hát “ vui đến trường”
- Trẻ quan sát
và lắng nghe-Trẻ quan sát
và nói lên hiểubiết của mình
- Có nhiều đồchơi, có câyhoa,
- Có cờ đuôinheo,
- chuẩn bị chongày hội đếntrường
- Giữ vệ sinhsân trường,không vứt rácbừa bãi,
- Rèn kỹ năngdiễn đạt, sựmạnh dạn tựtin
- Giáo dụccách bảo vệ cơthể khi thờitiết giao mùa
-Địa điểmQS
-Câu hỏi đàm thoại
- Cô cho trẻ qs
và đặt câu hỏigiúp trẻ nói lênđược hiện tượngbầu trời, mặttrời, đám mây,ánh nắng,
-Giáo dục trẻmặc trang phụcphù hợp với mùa
- Trẻ qs và đàmthoại
-Trẻ nói lêncảm nhận củamình
Trang 4- Rèn cho trẻ
kỹ năng quansát, trò chuyệntrao đổi
- Giáo dục trẻkính trọng vàbiết ơn cô báccâp dưỡng
Địa điểmQS
-Câu hỏi đàm thoại
- Cô giới thiệu:
Nhà bếp là nơichế biến và nấucác món ăn+ Con hãy qsxem trong nhàbếp có những đồdùng gì?
+ Công việc củacác cô bác cấpdưỡng là gì?
+ Giáo dục tìnhcảm yêu quýkinh trọng các côbác cấp dưỡng
Trẻ quan sát và
đàm thoại
-Xoong, nồi,
chảo, dao,thớt, )
-Chế biến vànấu thức ăn
-QS và lắngnghe
- rèn kỹ năngvận động
- Giáo dục ýthức tổ, tinhthần kỷ luật
Trẻ thuộc bài hát
“ tìm bạn thân”
Giới thiệu tên tròchơi: Tìm bạnthân
- Giới thiệu luậtchơi, cách chơi+ Luật chơi:Bạntrai phải tìm bạngái và ngược lại+ Cách chơi:Trẻvừa đi vừa hát “Tìm bạn thân”
Khi có HL “Tìmbạn thân” thìmỗi trẻ phải tìmcho mình mộtngười bạn khácgiới Sau đó trẻnắm tay nhauvừa đi vừa hát,khi cô nói “ Đổibạn” Thì trẻ phảitách ra và tìmcho mình mộtngười bạn kháctheo đúng luật-Nhận xét trẻchơi
-Quan sát vàlắng nghe
- Trẻ chơi tròchơi theo hứngthú của trẻ
Trang 5CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
Một sợidây thừngdài 6m
- Khăn bịt mắt
- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Hướng dẫn cách chơi, luật chơi -Điều khiển cuộc chơi
- Giáo dục ý thức tổ chức cho trẻ
-Nhận xét trẻ chơi
- Trẻ chơi tròchơi theo hứngthú của trẻ
Chơi tự
do
- Trẻ biết chơi đoàn kết, nhường nhịn
và chia sẻ với các bạn
- Trẻ biết cáchchơi đảm bảo
an toàn chobản thân
- Đồ chơi ngoài trời sạch sẽ, an toàn
- Cho trẻ chơi tự
do với các thiết
bị, đồ chơi ngoàitrời Hướng dẫntrẻ chơi an toàn
Cô bao quátnhắc nhở, độngviên trẻ kịp thời
-Trẻ chơi tự do với các thiết bị,
đồ chơi ngoài trời
-Trẻ chơi đoàn kết, nhường nhịn nhau
-Trẻ biết nhập vai thể hiện hành động chơi
- Bộ đồ dùng của cô: phấn, bảng, thước, sách
- Đồ chơi gia đình, trang phục của vai
1.ổn định- Gây hứng thú
- Cô cho trẻtham quan cácgóc chơi, giớithiệu nội dungchơi của các góc
2 Nội dung -Thỏa thuận trước khi chơi
- Cô giáo, giađình, bán hàng
- Góc
chơi xây
- Trẻ biết phốihợp cùng
- Các khối
gỗ, khối
Trang 6để tạo thành hàng rào v v.
- Phát triển trísáng tạo và sựtượng tưởngcủa trẻ
nhựa, bộ
đồ lắp ghép
- Đồ chơi lắp ghép, gạch, dụng
cụ xây dựng, thảm
cỏ, cây cối…v….v
- Mô hình nhà, trườnghọc v
con được chơinhững trò chơigì? Cô giáo phảinhư thế nào vớihọc sinh, họcsinh phải như thếnào khi đến lớp?
- Gia đình con cónhững ai? Chuẩn
bị vào năm họcmới các gia đìnhphải làm gì? Cửahàng có ai? côbán hàng phảilàm gì ?
- Cô giáo yêuthương họcsinh, hs phảingoan ngoãn
- Gia đình có
bố, mẹ, cáccon,
- bố mẹ chuẩn
bị cho con vàonăm học mới
- có người bánhàng và ngườimua hàng
CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
- Trẻ yêu thíchhoạt động nghệ thuật
- Bút, màu,giấy cho trẻ vẽ
- Bút sáp, giấy vẽ, tranh để trẻ
tô màu, giấy màu,
hồ dán, kéo v…v
- Cửa hàng bán những đồ dùng,đồ chơi chocác bé ở trường
mn đấy?
+ Góc xây dựng:
Góc XD cónhững
ai ? Bác thợ xây làm gì? ?
- Góc tạo hìnhCác con làm gì?
+ Góc sách:
Xem chuyện tranh, kể chuyện theo tranh, làm sách tranh về lớphọc của bé
+ Góc khoa họccon làm gì?
- Bạn nào thíchchơi trong gócnào thì con hãy
về góc đó chơinhé
- Góc Pv cho trẻphân vai chơi,góc xd cho trẻbầu nhóm trưởng
- Quá trình trẻ
-lắng nghe vàtrả lời câu hỏi-Gxd có bácthợ xây, có báclái xe lái xechở nguyên vậtliệu, Người kỹ
sư thiết kế côngtrình, xây lớphọc, xây hàngrào,vườn
trường, lắpghép đồ chơi,
- Quan sát vàlắng nghe
- Tự chọn góchoạt động
-Trẻ phân vai chơi
- Trẻ biết cáchgiở sách cẩnthận, khôngnhàu nát vàbiết cách giữgìn sách vở
- Một số hình ảnh vềLớp học
- Một số tranh chuỵện,
- Tranh lô
tô về đồ dùng học tập và đồ chơi
Trang 7mở Động viên khuyến khích trẻ,hướng dẫn, giúp
đỡ trẻ khi cần
- Nhận xét sau khi chơi
- Cho trẻ đi tham
quan Nhận xét
góc chơi
3 kết thúc Củng cố-GD
Tuyên dương trẻ
- Trẻ chơi trongcác góc
Tham quan cácgóc chơi và nóinên nhận xétcủa mình
- Trẻ yêu thíchlao động
- Cát, sỏi, bình tưới
và dụng cụ chơi
với cát nước…v.v
- Nước sạch, Khăn mặt sạch, ẩm
-Cô cho trẻ làm
vệ sinh cá nhân như: rửa tay, lau mặt
- Trẻ rửa tay bằng xà phòng
- Tạo không khí vui vẻ trong bữa ăn
- Nhắc nhở trẻgiữ vệ sinh khiăn
- Giáo dục trẻ một số thói quen và hình
vi văn mình khi ăn như:
ngồi ngay
- Hướng dẫn trẻ kê bàn ghế
- Bát, thìa, cốc cho từng trẻ
- Đĩa để cơm rơi, khăn ẩm(lau tay)
- Đặt giữa bàn:
+ Một đĩa đựng thức
ăn rơi
*Trước khi ăn
- Cho 4-6 trẻ ngồi vào bàn có lối đi quanh bàn
dễ dàng
-Cô giáo chia cơm ra từng bát cho trẻ ăn ngay khi còn ấm
- Cô giới thiệu các món ăn và giáo dục dinh dưỡng có trong món ăn đó
- Nhắc trẻ mời
cô mời bạn trước
- Trẻ ngồi vào bàn ăn
- Quan sát và lắng nghe
- Mời cô, mời bạn ăn cơm
- Trẻ ăn
Trang 8biết mời cô và các bạn khi bắt đầu ăn, cầm thìa tay phải, tự xúc ăngọn gàng.
+ Một đĩa
để 5-6 khăn sạch, ẩm
khi ăn
* Trong khi ăn
- Cô qs trẻ ăn, nhắc trẻ thực hiện thói quen văn minh khi ăn-Khuyến khích trẻ ăn hết xuất
*Sau khi ăn.
-Trẻ ăn xong:lau miệng, rửa tay, uống nước
- Hướng dẫn trẻ thu dọn bàn ghế, xếp bát, thìa vào nơi quy định
-Trẻ ăn xong lau miệng,rửa tay, uống nước-Trẻ cùng cô thudọn bàn ghế, xếp bát, thìa vàonơi quy định
CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
Ngủ trưa
- Trẻ được ngủđúng giờ, ngủsâu, ngủ đủgiấc
- Rèn cho trẻbiết nằm ngayngắn khi ngủ
- Đảm bảo an toàn cho trẻ khi ngủ
-Kêgiường,chải chiếu
- Chuẩn bịphòng ngủcho trẻsạch sẽ,yên tĩnh,thoáng mát
về mùa hè
- Giảm ánhsáng bằng cách che
*Trước khi ngủ
Hướng dẫn trẻ lấy gối, Cho trẻ nằm thành 2 dãy
- Khi đã ổn định,cho trẻ nghenhững bài hát ru
-Tự lấy gối-Trẻ nằm theo
tổ thành 2 dãy
- Trẻ ngủ
Trang 9rèm cửa sổ
sửa lại tư thế ngủcho trẻ( khi cần)
Phát hiện kịpthời, xử lý tìnhhuống có thể xảyra
* Sau khi ngủ
dậy: Cô chải đầu
tóc cho trẻ, nhắctrẻ cất gối, vàođúng nơi quyđịnh
-Trẻ cất gối, cấtchiếu, vào đúng nơi quy định, vệ sinh, lau mặt
- Thực hiện cácthao tác đánh răng
- Có ý thức vs răng miệng ít nhất 2
lần/ngày
- 3-5 bàn chải đánh răng và Môhình hàm răng
-Cô hỏi trẻ tại sao phải đánh răng?, đánh răng khi nào?
- Cô giới thiệu
mô hình hàm răng:
- Cô làm mẫu kết hợp giải thích
- Cho trẻ thực hiện cùng cô
- Nhận xét –tuyên dương
- Để bảo vệ răng, giúp cho răng miệng sạch, thơm
-Quan sát và lắng nghe
Trẻ thực
hiện2-3 lần
TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG
Trang 10CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
- Dụng cụ,
đồ dùng
âm nhạc
* Tổ chức cho trẻ ôn hát dưới các hình thức + Cả lớp,+ Theo tổ,+ Cá nhân,+ Cô quan sát sửa sai cho trẻ
Trẻ hát theo lớp, tổ, cá nhân
kể lại chuyện
- Tranh ảnh minh họa
* Tổ chức cho trẻ kể chuyện dưới các hình thức
+ Theo nhóm+ Cá nhân,+ Cô quan sátsửa sai cho trẻ
Trẻ thực hiện theo lớp, nhóm,
- Rèn trẻ biếtcất đồ dùng,
đồ chơi gọngàng, đúngnơi quy định
- Một số đồdùng,đồ chơi
- Đồ chơi, nguyên liệu, học liệu trong các góc
* Hướng dẫn trẻchọn góc chơi,côquan sát trẻ chơi
-Trẻ chọn gócchơi
- Chơi cùng bạn
-Biểu
diễn văn
nghệ
- Giúp trẻmạnh dạn, tựtin, hồn nhiên
- Trang phục và dụng cụ âmnhạc
* Cho trẻ biểudiễn văn nghệ
- Cô động viênkhuyến khích trẻ
Biễu diễn vănnghệ theo chủ
đề “ Trườngmầm non”
Trang 11CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
- Cờ đỏ, bảng bé ngoan
- phiếu bé ngoan( cuố
i tuần)
- Cô gợi trẻ nêu tiêu chuẩn tđ
- Gợi trẻ nhận xét bạn, Nêu những hành vi ngoan, chưa ngoan, nêu những trẻ đạt ba tiêu chuẩn, và những trẻ còn mắc lỗi
- Cô nhận xét và cho trẻ cắm cờ (cuối ngày), tặngPBN(cuối tuần)
- Nhắc trẻ phấnđấu ngày hômsau
- Nêu tiêu chuẩnthi đua: bé ngoan, bé chăm,
bé sạch-Trẻ nhận xét
-Qs và lắngnghe
- Cắm cờ
-Qs và lắngnghe
Vệ
sinh-trả trẻ
- Trẻ được vệ sinh sạch sẽ khi ra về
- tư trang,
đồ dùng cá nhân của
- Cô nhắc trẻ làm
vệ sinh cá nhân
Trẻ làm vệ sinh
cá nhân rửatay, lau mặt
Trang 12cá nhân của mình và biết chào hỏi cô giáo, bạn bè,
bố mẹ lễ phép trước khi ra về
-Trao đổi tìnhhình của trẻvới phụ huynhhọc sinh
trẻ - Hướng dẫn trẻ
lấy đồ dùng cánhân của mình
- Cô hướng trẻ biết chào hỏi cô giáo, bạn bè, bố
mẹ lễ phép trướckhi ra về
- Trò chuyệntrao đổi với phụhuynh của trẻ
- Trẻ lấy đồdùng cá nhâncủa mình
- Trẻ chào cô giáo, bạn bè,
bố mẹ lễ phép trước khi ra về
Thứ 4 ngày 06 tháng 09 năm 2017 Tên hoạt động
ND trọng tâm : Dạy vận động theo nhạc “ Ngày vui của bé”
Trang 13- Giáo dục trẻ yêu trường, yêu lớp quý trọng bạn bè
- Lễ phép với các cô, các bác trong trường
II.CHUẨN BỊ.
1 Đồ dùng cho giáo viên và trẻ
- Một số tranh ảnh của trường, của lớp minh hoạ cho bài hát
- Trống lắc, phách tre, xắc xô, đài, đĩa nhạc
- Trò chuyện với trẻ về ngày hội đến trường, ngày
khai giảng năm học mới
+ Ngày khai giảng năm học mới là ngày nào?
+ Ngày khai giảng con có thấy vui không?
+ Ai đưa con đến trường vào ngày khai giảng?
+ Con thấy cảm xúc của mình như thế nào trong
ngày khai giảng?
2 Giới thiệu bài.
- Có một bài hát rất hay về ngày hội đến trường,
chúng mình cùng nghe giai điệu bài hát nhé!
- Đó là bài gì? Nhạc và lời của ai?
- Cô làm mẫu hướng dẫn : Bài hát có nhịp 2/4 ,
phách lấy đà ở đầu ô nhịp lên con vỗ tay vào
phách mạnh bắt đầu từ tiếng "cây; đưa, "
- Dạy trẻ hát vỗ tay theo phách, vỗ tay theo nhịp
bài hát
+ Cô làm mẫu sau đó mời một trẻ lên gõ cùng cô
- Mời cả lớp vừa hát vừa vỗ tay cùng cô
- Cho trẻ sử dụng dụng cụ âm nhạc
- Tìm tổ, tìm tổ ( Từng tổ hát vỗ tay theo tiết tấu )
tổ bạn lắng nghe và nhận xét)
3.3 Hoạt động 3: Trò chơi: Ai nhanh nhất
- Cô giới thiệu tên trò chơi: Ai nhanh nhất
- Trò chuyện cùng cô Trả lời câu hỏi
- Ngày 5 tháng 9-Nói theo cảm xúc của mình
- Quan sát và lắng nghe
- Bài hát “ Ngày vui củabé”; của nhạc sĩ Hoàng vănYến
- Lớp, tổ, cá nhân
- Quan sát và lắng nghe
Trang 14- Cô cho trẻ đếm số vòng và số người chơi
- Hướng dẫn cách chơi: Cô có 6 chiếc vòng thể
dục, khi chơi các con vừa đi xung quanh vòng
vừa hát, khi cô có hiệu lệnh “ Nhảy nhanh vào
vòng” thì các con hãy nhảy nhanh vào vòng tròn
nếu ai không nhanh sẽ không nhảy được vào
vòng, phải ra ngoài 1 lần chơi và phải nhảy lò cò
- Luật chơi : mỗi bạn chỉ được nhảy vào một
vòng tròn
- Cô điều khiển cuộc chơi
- Cô quan sát động viên khuyến khích trẻ
4 Củng cố- giáo dục.
- Cho trẻ hát bài “ Ngày vui của bé”
- Gợi hỏi trẻ nói tên bài hát, nội dung bài hát
- Giáo dục trẻ yêu trường, yêu lớp Yêu quý cô
giáo và các bạn
5 Nhận xét- tuyên dương.
- Lớp, tổ, cá nhân trẻ
- Chuyển hoạt động
- Quan sát và lắng nghe
- Cho trẻ chơi theo hứng thú của trẻ
- Hát vận động
- Nói tên bài hát, nội dung bài hát
-Lắng nghe
Số trẻ nghỉ học:( Ghi rõ họ và tên )
………
………
-Lýdo:………
- Tình hình chung của trẻ trong ngày:
………
………
Rút kinh nghiệm sau tổ chức hoạt động ( đón trẻ, hoạt động ngoài trời, ăn, ngủ, )
………
………
………
Thứ 5 ngày 07 tháng 09 năm 2017
Tên hoạt động: LQCV: Làm quen chữ cái O, Ô, Ơ
Hoạt động bổ trợ: Hát “Trường chúng cháu là trường mầm non”, câu đố,
trò chơi
I MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU
1/ Kiến thức.
- Trẻ nhận biết đúng chữ cái o-ô-ơ Phát âm đúng ngữ âm tiếng việt Nhận ra chữ cái trong từ trọn vẹn
- Trẻ biết cách chơi trò chơi, tìm đúng chữ cái theo hiệu lệnh của cô,
2/ Kĩ năng.
- Biết so sánh sự giống và các khác nhau của các chữ cái o-ô-ơ