- Chơi tṛò chơi “lấy nhanh chữ cái theo yêu cầu” - Các con giỏi, cô dẫn các con đi xem tranh vẽ các hoạt động ở trường mầm non nhé!( cô cho trẻ t́ìm nhanh từ chứa chữ cái o-ô-ơ trong t[r]
Trang 1Tu n th : 01 ần thứ: 01 ứ: 01 TÊN CH Đ L N : TR Ủ ĐỀ LỚN : TRƯỜNG MẦM NON Ề LỚN : TRƯỜNG MẦM NON ỚN : TRƯỜNG MẦM NON ƯỜNG MẦM NON NG M M NON ẦM NON
Thời gian thực hiện: Số tuần: 3 tuần;
Tên chủ đề nhánh 1 : Ngày hội đến trường
Thời gian thực hiện: số tuần: 1 tuần
- Tạo mối quan hệ giữa GV và phụ huynh, giữa cô và trẻ
Rèn kỹ năng tự lập, gọn gàng, ngăn lắp
- Mở cửa thông thoáng phòng học
- Nước uống, khăn mặt, tranh ảnh
- Nội dung trò chuyện với trẻ
- Sổ tay,bút viết
Kiểm tra các ngăn
tủ để tư trang của trẻ
- Theo dõi trẻ đến lớp
- Chuẩn bị đồ dùng, đồ chơi
- Trẻ tập tốt các độngtác phát triển chung
- Giáo dục trẻ ý thứcrèn luyện thân thể để
có sức khỏe tốt
- Sân tập bằngphẳng an toàn sạchsẽ
- Đĩa nhạc bài hát “Vui đến trường”
- Kiểm tra sứckhoẻ trẻ
Trang 2Từ ngày 06/09/2018 đến ngày 28 tháng 09 năm 2018
Từ ngày 06/09 Đến ngày 14/19/2018)
HOẠT ĐỘNG
Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
- Cô đón trẻ ân cần, nhắc trẻ chào ông
- Quan sát trẻ chơi trong các góc
- Trẻ cất đồ chơi đúng nơi quy định
- Điểm danh trẻ
- Trẻ chơi cùng bạn trong góc
- Biết cất đồ chơi đúng nơi quy định
- Trẻ xem tranh ảnh và trò chuyện
- Trẻ có mặt “ Dạ” cô
1 ổn đinh: Cho trẻ xếp hàng
2 Khởi động: Đi kết hợp, đi bằng gót
chân, đi bằng mũi bàn chân, đi khom
lưng, chạy chậm, chạynhanh
3.Trọng động
- Hô hấp: Hái hoa, ngửi hoa
- Tay đưa ra ngang gập tay trước ngực
- Ngồi khụy gối
- Nghiêng người sang hai bên
-Đi nhẹ nhàng
A TỔ CHỨC CÁC
Trang 3- Góc chơi xây dự ng
Xây lớp học, xây hàng rào, vườn trường, lắp ghép đồ chơi, xếp đường đến trường
Góc nghệ thuật -Tạo hình : Vẽ
đường đến lớp, tô màu theo tranh, cắt dán hình ảnh trường
MN của chúng ta
-Âm nhạc
Biểu diễn văn nghệ chủ đề trường mầm non Chơi với dụng
cụ âm nhạc
-Góc học tập
Xem chuyện tranh,
kể chuyện theo tranh
về lớp học của bé
- Chọn và phân loại tranh lô tô đồ dùng
- Trẻ biết phối hợp cùng nhau, biết xếp chồng, xếp cạnh những khối gỗ, gạch
để tạo thành hàng rào, vườn hoa v v
- Trẻ biết cách vẽ,
xé, dán tranh về gia đình, nặn đồ dùng gia đình
- Trẻ mạnh dạn, tự nhiên
- Sử dụng dụng cụ
âm nhạc biểu diễn
- Trẻ biết cách giởsách cẩn thận, khôngnhàu nát và biết cáchgiữ gìn sách vở
- Trẻ biết cách chăm sóc cây
- Trẻ yêu thích laođộng
- Bộ đồ dùng của cô: phấn, bảng, thước, sách
- Đồ chơi bán hàng
- Các khối gỗ, nhựa,
- Đồ chơi lắp ghép, gạch, dụng cụ xây dựng, thảm cỏ, câycối
- Mô hình nhà, trường học v
- Bút sáp, giấy vẽ, tranh để trẻ tô màu, giấy màu, hồ dán, kéo v…v
-Trang phục, dụng cụ
âm nhạc
- Một số tranh ảnh vètrường mầm non
- Cát, sỏi, bình tưới
và dụng cụ chơivới cát nước…v.v
HOẠT ĐỘNG
Trang 4Hướng dẫn của giáo viên
Hoạt động của trẻ 1.Ổn định
-Cho trẻ hát, vận động bài “ Vui đến trường”
và trò chuyện cùng trẻ về “Ngày hội đến
trường”
2 Nội dung
2.1 Thỏa thuận trước khi chơi
- Cô ch trẻ quan sát các góc chơi và trò
chuyện về tên góc, nội dung chơi trong từng
góc
+ Cô cho trẻ tự nhận góc chơi bằng các câu
hỏi: Con thích chơi ở góc chơi nào? Con hãy
+ GD trẻ trong khi chơi phải chơi cùng nhau,
không tranh giành đồ chơi
2.2 Quá trình trẻ chơi
- Cô quan sát trẻ chơi, đặt câu hỏi gợi
mở.Động viên khuyến khích trẻ ,hướng dẫn,
Trang 5- Quan sát khung cảnh xung quanh trường
-Trẻ quan sát và ghinhớ khung cảnhtrong trường học củamình
- Rèn kỹ năng diễnđạt mạch lạc
- Quan sát thời tiết mùa thu
- Trẻ Qs và nhận biếtthời tiết mùa thu vớinhững đặc điểm nổibật
- Rèn kỹ năng diễnđạt, sự mạnh dạn tựtin
- Giáo dục cách bảo
vệ cơ thể khi thời tiếtgiao mùa
-Địa điểm QS-Câu hỏi đàm thoại
của nhà bếp, cáccông việc của các côcác bác cấp dưỡng
- Rèn cho trẻ kỹ năngquan sát, trò chuyệntrao đổi
- Giáo dục trẻ kínhtrọng và biết ơn côbác câp dưỡng
Địa điểm QS-Câu hỏi đàm thoại
Trang 6cảnh sân trường, cô đặt câu hỏi gợi ý để trẻ qs
và trả lời
+ Chúng mình thấy sân trường có những gì?
Sân trường hôm nay có đẹp không?
+ Vì sao con thấy đẹp?
+ Chúng mình QS xem sân trường hôm nay
có gì lạ?
+ Vì sao sân trường lại trang trí đẹp như vậy?
+ Để sân trường lúc nào cũng đẹp chúng
- Cô cho trẻ qs và đặt câu hỏi giúp trẻ nói lên
được hiện tượng bầu trời, mặt trời, đám mây,
ánh nắng,
-Giáo dục trẻ mặc trang phục phù hợp với
mùa
- Trẻ qs và đàm thoại
-Trẻ nói lên cảm nhận của mình
- Cô giới thiệu: Nhà bếp là nơi chế biến và
nấu các món ăn
+ Con hãy qs xem trong nhà bếp có những đồ
dùng gì?
+ Công việc của các cô bác cấp dưỡng là gì?
+ Giáo dục tình cảm yêu quý kính trọng các
cô bác cấp dưỡng
Trẻ quan sát và đàm thoại
-Xoong, nồi, chảo, dao, thớt, )
-Chế biến và nấu thức ăn-QS và lắng nghe
Trẻ thuộc bài hát
“ tìm bạn thân”
Trang 7trời
hứng thú chơi tròchơi
- rèn kỹ năng vậnđộng
- Giáo dục ý thức tổ,tinh thần kỷ luật
-10-20 quả bóng
-Trẻ thuộc các bài đồng dao, dây thừng,khăn bịt mắt
và chia sẻ với các bạn
- Trẻ biết cách chơiđảm bảo an toàn chobản thân
- Đồ chơi ngoài trời sạch sẽ, an toàn
HOẠT ĐỘNG
Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
- Giới thiệu tên trò chơi: Tìm bạn thân
- Giới thiệu luật chơi, hưỡng dẫncách chơi
+ Luật chơi:Bạn trai phải tìm bạn gái và
-Quan sát và lắng nghe
Trang 8ngược lại
+ Cách chơi:Trẻ vừa đi vừa hát “ Tìm bạn
thân” Khi có HL “Tìm bạn thân” thì mỗi trẻ
phải tìm cho mình một người bạn khác giới
Sau đó trẻ nắm tay nhau vừa đi vừa hát, khi
cô nói “ Đổi bạn” Thì trẻ phải tách ra và tìm
cho mình một người bạn khác theo đúng luật
-Nhận xét trẻ chơi
- Trẻ chơi trò chơi theo hứngthú của trẻ
- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Hướng dẫn luật chơi, cách chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi
- Nhận xét sau khi chơi
- Trẻ chơi trò chơi theo hứngthú của trẻ
- Cho trẻ chơi tự do với các thiết bị, đồ chơi
ngoài trời Hướng dẫn trẻ chơi an toàn Cô
bao quát trẻ chơi
-Trẻ chơi tự do với các thiết bị,
đồ chơi ngoài trời
-Trẻ chơi đoàn kết, nhường nhịn nhau
A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
Hoạt
sinh trước, trong và sau khi ăn
- Nước sạch, Khăn mặt sạch,
Trang 9động ăn chiều - Tạo không khí vui
vẻ trong bữa ăn
- Nhắc nhở trẻ giữ vệsinh khi ăn
- Giáo dục trẻ một sốthói quen và hình vi văn mình khi ăn như:
ngồi ngay ngắn, không nói chuyện to,không làm rơi vãi, hohoặc hắt hơi phải chemiệng, biết mời cô
và các bạn khi bắt đầu ăn, cầm thìa tay phải, tự xúc ăn gọn gàng
bàn ghế
- Bát, thìa, cốc cho từng trẻ
- Đĩa để cơm rơi, khăn ẩm(lau tay)
- Đặt giữa bàn:
+ Một đĩa đựng thức
ăn rơi+ Một đĩa để 5-6 khăn sạch, ẩm
Hoạt
động ngủ Ngủ trưa
- Trẻ được ngủ đúng giờ, ngủ sâu, ngủ đủ giấc
- Rèn cho trẻ biết nằm ngay ngắn khi ngủ
- Đảm bảo an toàn cho trẻ khi ngủ
-Kê giường, chải chiếu
- Chuẩn bị phòng ngủ cho trẻ sạch sẽ, yên tĩnh, thoáng mát
về mùa hè
- Giảm ánh sáng bằng cách che rèm cửa sổ
HOẠT ĐỘNG
Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
- Cô cho trẻ làm vệ sinh cá nhân
+ Thực hiện 6 bước rửa tay,
+ Lau mặt
- Trẻ rửa tay bằng xà phòng
- Rửa mặt
1.Trước khi ăn
Trang 10- Nhắc trẻ mời cô mời bạn trước khi ăn
2.Trong khi ăn
- Cô qs trẻ ăn, nhắc trẻ thực hiện thói quen
văn minh khi ăn
3 Sau khi ăn
- Hướng dẫn trẻ thu dọn bàn ghế, xếp bát, thìa
vào nơi quy định
-Trẻ ăn xong: lau miệng, rửa tay, uống nước
1.Trước khi ngủ Hướng dẫn trẻ lấy gối, Cho
trẻ nằm theo thành 2 dãy
- Khi đã ổn định, cho trẻ nghe những bài hát
ru êm dịu để trẻ dễ ngủ
2 Trong khi trẻ ngủ
- Cô có mặt theo dõi sửa lại tư thế ngủ cho
trẻ) khi cần) Phát hiện kịp thời, xử lý tình
- Trẻ ngủ
-Trẻ cất gối, cất chiếu, vào đúngnơi quy định, vệ sinh, lau mặt
A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
- Trẻ biết ích lợi cuả việc vệ sinh răng miệng
- Thực hiện các thao tác đánh răng
- Có ý thức vs răng miệng ít nhất 2 lần/ngày
- 3-5 bàn chải đánh răng và Mô hình hàmrăng
Trang 11- Ôn bài hát“Ngày vui của bé”.
- Trẻ hát thuộc, hát đúng bài hát, rèn kỹ năng ca hát cho trẻ
-Hoạt động góc theo
ý thích của trẻ
- Hoạt động theo ýthích trong các góc
- Rèn trẻ biết cất đồdùng, đồ chơi gọngàng, đúng nơi quyđịnh
- Một số đồ dùng,đồ chơi
- Đồ chơi, nguyên liệu , học liệu trong các góc
HOẠT ĐỘNG
Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
Trang 12-Cô hỏi trẻ tại sao phải đánh răng?, đánh răng
khi nào?
- Cô giới thiệu mô hình hàm răng:
- Cô làm mẫu kết hợp giải thích
- Cho trẻ thực hiện cùng cô
- Nhận xét –tuyên dương
- Để bảo vệ răng, giúp cho răng miệng sạch, thơm
-Quan sát và lắng ngheTrẻ thực hiện2-3 lần
Tổ chức cho trẻ ôn hát dưới các hình thức
Trang 13-Biểu diễn văn nghệ
-Nêu gương cuối ngày
- Giúp trẻ mạnh dạn,
tự tin, hồn nhiên
- Trẻ biết các tiêuchuẩn thi đuatrongtuần
- Nhận xét đáng giátheo tiêu chuẩn thiđua
- Giáo dục có ýthức, có kỷ luật, cóhướng phấn đấu
bố mẹ lễ phép trước khi ra về
-Trao đổi tình hìnhcủa trẻ với phụhuynh học sinh
- tư trang, đồ dùng cánhân của trẻ
HOẠT ĐỘNG
Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
Trang 14- Cô tổ chức cho trẻ biễu diễn văn nghệ
- Cô gợi trẻ nêu tiêu chuẩn thi đua
- Gợi gợi hỏi trẻ nhận xét bạn, trẻ nêu tên
những bạn đạt ba tiêu chuẩn, bạn có hành vi
ngoan và bạn có hành vi chưa ngoan
- Cô nêu tên những trẻ ngoan và những
những trẻ còn mắc lỗi, nhắc nhở trẻ cố gắng
phấn đấu ở tuần sau
- Cô nhận xét và cho trẻ cắm cờ (cuối ngày),
-Qs và lắng nghe
- Cắm cờ-Qs và lắng nghe
- Cô nhắc trẻ làm vệ sinh cá nhân
- Hướng dẫn trẻ lấy đồ dùng cá nhân của
mình
- Cô hướng trẻ biết chào hỏi cô giáo, bạn bè,
bố mẹ lễ phép trước khi ra về
- Trò chuyện trao đổi với phụ huynh của trẻ
Trẻ làm vệ sinh cá nhân rửa tay,lau mặt
- Trẻ lấy đồ dùng cá nhân củamình
- Trẻ chào cô giáo, bạn bè, bố
mẹ lễ phép trước khi ra về
A HOẠT ĐỘNG HỌC
Thứ 5 ngày 06 tháng 09 năm 2018
Trang 15Tên hoạt động: LQCV: Làm quen chữ cái O, Ô, Ơ
Hoạt động bổ trợ: Hát “Trường chúng cháu là trường mầm non”, câu đố,
- Biết so sánh sự giống và các khác nhau của các chữ cái o-ô-ơ
- Rèn kỹ năng trả lời các câu hỏi của cô mạch lạc, rõ ràng
3 Thái độ
- Giáo dục trẻ biết quan tâm,bạn bè, cô giáo, biết làm một số việc vừa sức cất dọn đồ dùng, đồ chơi
II.Chuẩn bị
1 Đồ dùng cho giáo viên và trẻ.
- Tranh ảnh có từ mang chữ cái O, Ô,Ơ Thẻ chữ cái O, Ô, Ơ cho cô và trẻ
- Vở Bé làm quen với chữ cái
2 Địa điểm tổ chức: Trong lớp
III Tổ chức hoạt động
Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
1 ổn định và trò chuyện.
- Hát “Trường chúng cháu là trường mầm non”
- Các con vừa hát bài gì?
- Vậy hôm nay cô dẫn các con đi tham quan trường
mầm non Đức chính nhé!
2 Giới thiệu bài
- Đến trường rồi! Cô đố các con đây là gì ?
- Các con đă biết đọc chữ chưa?
- Vậy hôm nay cô cho các con làm quen chữ cái nhé!
3 Hướng dẫn.
3.1 Hoạt động 1 Dạy trẻ làm quen chữ cái o-ô-ơ
- Cô đố: “Quả ǵì không phải để ăn
Mà dùng để đá, để lăn để chuyền” là quả ǵì?
- Cô quả gì đây? Cô có từ “quả bóng” trong từ “quả
bóng” có nhiều chữ cái
- Bạn nào biết chữ cái nào lên tìm giúp cô
- Các con có biết đây là chữ gì không?
- Hôm nay cô cho các con làm quen chữ O, Cô đọc
- Hát và vận động
- Nói tên bài hát
-Trẻ qs lắng nghe vàđoán
- Trẻ đoán
- Đọc từ :Quả bóng”
-Tìm chữ cái đã biết vàphát âm
- Trả lời theo ý hiểu
- Quan sát và lắng nghe
Trang 16nhiều lần
- Cô hỏi: Con thấy chữ O giống cái gì? Chữ O gồm
mấy nét đó là những nét nào? Các con nh́ìn xem chữ
O là một nét cong kín
- Đưa chữ cái O giới thiệu: đây là chữ o in thường,
đây là chữ o viết thường
- Các con chú ý nghe cô phát âm( lớp, tổ, cá nhân phát
- Giống nhau: đều có một nét cong kín
- Chữ O và chữ Ô khác nhau ở điểm nào?
- Khác nhau: chữ o không có mũ trên đầu, chữ ô có
mũ trên đầu,
* Chữ ô và chữ Ơ
- Tương tự hỏi trẻ sự giống nhau, khác nhau của chữ
ô, ơ
3.3 Hoạt động: Trò chơi ôn luyện
- Chơi tṛò chơi “lấy nhanh chữ cái theo yêu cầu”
- Các con giỏi, cô dẫn các con đi xem tranh vẽ các
hoạt động ở trường mầm non nhé!( cô cho trẻ t́ìm
nhanh từ chứa chữ cái o-ô-ơ trong tranh vẽ)
- Tìm đồ chơi có chứa chữ cái o-ô-ơ có trong lớp Các
con đã biết những đồ dùng đồ chơi có chứa chữ cái
o-ô-ơ Bây giờ cô sẽ chia lớp ḿnh ra làm ba tổ thi đua
lên nhặt những đồ dùng đồ chơi có chứa chữ cái o-ô-ơ,
tổ nào nhặt nhiều và đúng là tổ đó thắng
3.4 Hoạt động 4: làm quen với vở “ Bé làm quen với
chữ cái”
- Đọc bài đồng dao và tìm đếm số lượng chữ cái o
trong bài đồng dao
- Tìm gạch chân chữ cái o trong các từ dưới tranh
- Tương tự với chữ ô, ơ
4 Củng cố- giáo dục.
- Quan sát và lắng nghe,trả lời câu hỏi
- Quan sát và lắngnghe , suy nghĩ trả lời
- Lớp, tổ, cá nhân phátâm
- Trẻ tìm nhanh từ chứachữ cái o-ô-ơ trongtranh vẽ
- Chia trẻ thành 3 tổ,chơi trò chơi
- Đọc đồng dao, tìm vàđếm số lượng chữ o cótrong bài đồng dao
- Tìm gạch chân chữ cái
o trong từ dưới tranh
- Tương tự với chữ ô, ơ
- Chữ cái o,ô,ơ
Trang 17- Con vừa làm quen với chữ cái gì?
- Chúng mình hãy về tìm chữ cái o,ô,ơ trong tranh
chuyện, trong sách báo nhé!
5 Nhận xét- tuyên dương.
- Cô nhận xét, tuyên dương, động viên khích lệ trẻ
- Chuyển hoạt động
- QS và lắng nghe
-Hát vận động bài “ Trường chúng cháu là trường mầm non”
* Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức
khỏe; trạng thái, cảm xúc; thái độ và hành vi của trẻ; Kiến thức, kỹ năng của trẻ)
Thứ 6 ngày 07 tháng 09 năm 2018
Trang 18Tên hoạt động: Văn học : Truyện “ Món quà của cô giáo”
Hoạt động bổ trợ : Hát vận động “Ngày vui của bé”, tô màu tranh
I Mục đích- yêu cầu
1 Kiến thức
- Trẻ hiểu nội dung câu chuyện, biết hành động và việc làm đúng, hành động
và việc làm chưa đúng, biết nhận lỗi khi làm sai
2 Kỹ năng
- Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ có chủ định
- Rèn kỹ năng quan sát đàm thoại Kỹ năng kể chuyện diễn cảm
3 Thái độ.
- Giáo dục trẻ tính thât thà biết dũng cảm nhận lỗi khi mình mắc lỗi
II.Chuẩn bị
1 Đồ dùng của giáo viên và trẻ
- Một số tranh ảnh minh hoạ cho câu chuyện
- Tranh dạy kể chuyện
2 Địa điểm tổ chức: Trong lớp.
III Tổ chức hoạt động
Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
1 Ổn định tổ chức.
- Trò chuyện với trẻ trường mầm non của bé
+ Ai đưa con đến trường?
+ Trường của con có tên là trường gì ?
+ ở trường con thấy có vui không?
+ Trường con có những ai? Cô giáo làm gì?
2 Giới thiệu bài.
- Có một lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn ; Gấu
xù,cún đốm, mèo khoang và các bạn mẫu giáo
lớn, cô giáo Hươu sao, và câu chuyện về món quà
của cô giáo Hươu sao như thế nào, cô mời lớp
mình cùng nghe chuyện “ Món quà của cô giáo”
Trang 19+ Lần 1, kết hợp cử chỉ điệu bộ.
( Tóm tắt nội dung)
+ Lần 2, sử dụng tranh minh hoạ
Hỏi trẻ : Cô vừa kể câu chuyện gì? câu chuyện có
những ai? Câu chuyện nói nên điều gì?
+ Lần 3, kể và chỉ vào tranh chữ to
3.2 Hoạt động 2: Đàm thoại và giảng giải
- Các con vừa nghe cô kể câu chuyện gì?
- Câu chuyện có những ai?
- Hôm đầu tuần cô giáo Hươu sao nói với cả lớp
điều gì?
- Khi cô giáo nói như vậy các bạn trong lớp đã
như thế nào?
- Cuối tuần cô giáo phát quà cho cả lớp thì điều gì
đã xảy ra? Bạn gấu xù đã nói gì?
- Vì sao?
- Cô giáo đã nói gì với gấu xù?
- Gấu xù đã nói gì với cô giáo?
- Thấy bạn gấu xù nhận lỗi bạn cún đốm đã nói
gì? ai làm mèo khoang gã?
- Tại sao gấu xù và cún đốm cùng mắc lỗi là làm
mèo khoang gã nhưng cô giáo vẫn tặng quà cho 2
bạn? ( Sau mỗi câu trả lời của trẻ cô giải thích cho
trẻ hiểu)
- Như vậy bạn gấu và bạn cún có đức tính gì đáng
quý?
* Giáo dục: Các con ạ tính thật thà biết nhận ra
khuyết điểm cuả mình để sửa chữa đó mới là đức
tính đáng quý đấy, các con đã mắc khuyết điểm
bao giờ chưa? Chúng mình học tập đức tính thật
-Nói theo ý hiểu
- Chuyện “ Món quà của côgiáo”
- Cô giáo Hươu sao, cúnđốm, gấu xù, mèo khoang vàcác bạn lớp mẫu giáo lớn
- Tuần này ai được phiếu béngoan cô sẽ tặng cho mộtmón quà
- Trẻ trả lời câu hỏi của cô-Thưa cô con không ngoanạ!
- Cún đốm bá vai gấu xù,gấu xù xô mèo khoang gã
- Nói nên những suy nghĩ của mình
- Vì cả hai mắc lỗi nhưng đãbiết nhận lỗi
- Tính thật thà-Lắng nghe