- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe ; đọc trước đề bài và các gợi ý của tiết kể chuyện tuần 33, nói về việc gia đình và nhà trường và xã hội chăm sóc, giáo dục trẻ em hoặc trẻ[r]
Trang 1
SOẠN GIẢNG THEO CHUẨN KTKN - TÍCH HỢP - LỒNG GHÉP GIÁO DỤC ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC CẤP TIỂU HỌC
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
Thứ 2
14/04/2014
Tập đọc Toán Chính tả Khoa học
Út VịnhLuyện tậpNhớ - viết : Bấm ơiTài nguyên thiên nhiênThứ 3
15/04/2014
Toán L.từ và câu
Kĩ thuật
Ôn tập về dấu câu “Dấu hai chấm”
Ôn tập về tính chu vi-diện tìch một số hìnhVai trò của môi trường tự nhiên đối với đờiLắp Rô-bốt (T3)
Thứ 6
18/04/2014
Toán Làm văn Địa lí Đạo đức
HĐ TT
Luyện tập
Tả cảnh (K/tra viết)Địa lí địa phương-Dân số và HĐ g/dục-y tếDành cho địa phương – Biết ơn thầy côSinh hoạt lớp
TUẦN: 32
Trang 2Thứ hai ngày 14 tháng 04 năm 2014
Tập đọc
ÚT VỊNH
Trang 31- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK Tranh minh hoạ bài đọc.
2- HS:Vở, SGK, ụn lại kiến thức cũ
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Ổn định: Cho HS hỏt (1 ’)
2.KT bài cũ: (4 ’)
Mời 2 học sinh đọc thuộc lũng bài thơ
Bầm ơi, trả lời cõu hỏi về nội dung bài.
- GV nhận xột, ghi điểm
3 Bài mới: (27 ’)
Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu chủ điểm, tranh minh
hoạ bài đọc
HĐ1: Hướng dẫn hs luyện đọc:
- Mời 1- 2 học sinh khỏ đọc bài văn
- GV yờu cầu học sinh chia đoạn
- Mời 4 học sinh đọc nối tiếp, cả lớp
lắng nghe tỡm từ khú đọc, luyện đọc từ
khú
-Giỳp hs hiểu nghĩa một số từ khú
- GV giảng thờm: Chuyền thẻ: trũ chơi
dõn gian vừa đếm que vừa tung búng
- Yờu cầu học sinh luyện đọc theo cặp
- Mời 2 học sinh đọc cả bài
- GV hướng dẫn đọc và đọc diễn cảm:
Giọng kể chậm rói (đoạn đầu), hồi hộp,
dồn dập (đoạn cuối), đọc đỳng tiếng la:
Lan, Hoa, tàu hoả đến!
HĐ2.Hướng dẫn hs tỡm hiểu bài:
+ Đoạn đường sắt gần nhà Út Vịnh mấy
năm nay thường cú sự cố gỡ?
-2 học sinh đọc thuộc lũng, cả lớp nhậnxột, đặt cõu hỏi cho bạn về nội dungbài
- HS quan sỏt, lắng nghe
- 2 học sinh đọc bài
- Bài chia 4 đoạn :
+ Đoạn 1 : Từ đầu … cũn nộm đỏ lờn tàu.
+ Đoạn 2 : Tiếp theo hứa khụng chơi dại như vậy nữa.
+ Đoạn 3 : Tiếp theo ….tàu hoả đến.
Trang 4+ Út Vịnh làm thế nào thực hiện nhiệm
vụ giữ gìn an tòan đường sắt?
+ Khi nghe tiếng còi tàu vang lên từng
hồi gục giã, Ut Vịnh nhìn ra đường sắt
-Bài văn muốn nói lên điều gì ?
HĐ3 Hướng dẫn hs luyện đọc diễn
Thấy lạ, Vịnh nhìn ra đường tàu Thì
ra hai cô bé Lan và Hoa đang ngồi chơi
chuyền thẻ trên đó Vịnh lao ra như tên
bắn, la lớn:
- Hoa, Lan, tàu hoả đến!
Nghe tiếng la, bé Hoa giật mình, ngã
lăn khỏi đường tàu, còn bé Lan đứng
ngây người, khóc thét
Đoàn tàu vừa réo còi ầm ầm lao tới,
Vịnh nhào tới ôm Lan lăn xuống mép
ruộng, cứu sống cô bé trước cái chết
- Qua câu chuyện trên em học tập được
trâu còn ném đá lên tàu khi tàu đi qua
- Vịnh đã tham gia phong trào Em yêu đường sắt quê em; nhận nhiệm vụ
thuyết phục Sơn- một bạn thường chạytrên đường tàu thả diều; đã thuyết phụcđược Sơn không chạy trên đường tàuthả diều
- Vịnh thấy Hoa và Lan đang ngồi chơichuyền thẻ trên đường tàu
- Vịnh lao ra khỏi nhà như tên bắn, lalớn báo tàu hoả đến, Hoa giật mình ngãlăn khỏi đường tàu, còn Lan đứng ngâyngười khóc thét Đoàn tàu ầm ầm laotới, Vịnh nhào tnhào tới ôm Lan lănxuống mép ruộng
- Ý thức trách nhiệm, tôn trọng quyđịnh về an toàn giao thông, tinh thầndũng cảm cứu em nhỏ
*Nội dung : Ca ngợi Út Vịnh có ý thức của một chủ nhân tương lai, thực hiện tốt nhiệm vụ giữ gìn an toàn đường sắt, dũng cảm cứu em nhỏ.
- 4 học sinh đọc bài, tìm giọng đọc
- HS lắng nghe
- HS luyện đọc, thi đọc
-2 HS nhắc lại nội dung-HS trả koi72
Trang 53- GD: Tớnh toaựn nhanh, caồn thaọn, chớnh xaực, khoa hoùc, vaọn duùng toỏt trongthửùc teỏ cuoọc soỏng
II Đồ dùng dạy học :
1- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK Hệ thống bài tập
2- HS:Vở, SGK, bảng con, nhỏp, ụn lại kiến thức cũ
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Giỏo viờn yờu cầu nhắc lại qui
tắc chia phõn số cho số tự
nhiờn; số tự nhiờn chia số tự
nhiờn; số thập phõn chia số tự
nhiờn; số thập phõn chia số thập
41 35,2 72 32,6
300,72 : 53,7 0,162 : 0,36 300,72 53,7 0,162 0,36
32 22 5,6 180 0,45
0 0
Trang 6Bài 3 Gọi HS đọc đề bài.
Yêu cầu học sinh làm vào vở
Giáo viên nhận xét, chốt lại
Bài 4:Gọi HS đọc đề bài
-Yêu cầu học sinh làm vào giấy
Xem lại các kiến thức vừa ôn
Chuẩn bị: tiết luyện tập tiếp
- Muốn chia một số cho 0,5; 0,25 ta nhân số đó với
2, với 4
b) 12 : 0,5= 24 24 : 0,5 = 48
11 : 0,25= 44 20 : 0,25 = 80
15 : 0,25 = 60Bài 3 Viết kết quả phép chia dưới dạng phân số và
số thập phân( theo mẫu):
b) 7 : 5=
Bài 4 HS đọc đề bài
- -Nêu cách làm.
+Tính số HS cả lớp : 18 + 12 = 30 (HS) SốHSnam chiếm: 12 : 30 = 0,4 = 40%
- Khoanh vào câu D
- HS trả lời
………
Chính tả ( ((Nhớ - viết)BẦM ƠI.
(Từ đầu đến tái tê lòng bầm)
I Môc tiªu :
1- KT: Nhớ - viết bài thơ Bầm ơi
2- KN: Nhớ - viết đúng, trình bày đúng thể thơ lục bát, và đẹp bài thơ Bầm ơi
- Làm được BT : 2,3
3- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
*Kĩ năng sống: - kó naêng phaân tích
II §å dïng d¹y häc :
1- GV: PhÊn mµu, b¶ng phô viết ghi nhớ về cách viết hoa tên các cơ quan, tổ
chức đơn vị : tên các cơ quan, tổ chức đơn vị được viết hoa chữ cái đầu của mỗi
bộ phận tạo thành tên đó 1 bảng phụ kẻ bảng nội dung ở bài tập 2 Bảng lớp viết hoa (chưa đúng chính tả) tên các cơ quan, đơn vị ở bài tập 3 SGK.
2- HS:Vở, SGK, bảng con, ôn l¹i kiÕn thøc cò
Trang 7III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Ổn định: Cho HS hỏt (1 ’)
2 KTBC : (4 ’) Gọi 2 HS viết bảng
lớp ,cả lớp viết trờn giấy nhỏp tờn cỏc
danh hiệu, giải thưởng và huy chương
(ở bài tập 3 tiết chớnh tả trước)
- Cho HS gấp sgk lại và nhớ viết
- Thu chấm, chữa bài, nhận xột
HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập
chớnh tả
Bài 2 (Kĩ năng sống)
Reứn kú naờng phaõn tớch boọ phaọn caỏu
taùo cuỷa caực tửứ chổ teõn ủụn vũ cụ quan
-HS gấp sgk lại và nhớ viết
Bài 2 Phõn tớch tờn mỗi cơ quan, đơn vịdưới đõy thành cỏc bộ phận cấu tạo ứngvới cỏc ụ trong bảng :
Tờn cơ quan đơn vị thứ nhất Bộ phận Bộ phận thứ hai Bộ phận thứ ba
a) Trường Tiểu học Bế Văn
Đàn
Trường Tiểu học Bế Văn Đàn
b) Trường Trung học cơ sở
Đoàn Kết Trường Trung học cơ sở Đoàn Kết
c) Cụng ti Dầu khớ Biển
Đụng. Cụng ti Dầu khớ Biển Đụng.
- Từ kết quả của bài tập trờn, em cú
nhận xột gỡ về cỏch viết tờn cỏc cơ
quan đơn vị ?
- Mở bảng phụ cho HS đọc
Bài 3 Gọi HS đọc đề bài
- Cho HS làm bài vào vở bài tập, gọi
1 em lờn bảng làm
- Tờn cỏc cơ quan, tổ chức đơn vị được viết hoa chữ cỏi đầu của mỗi bộ phận tạo thành tờn đú.
Bài 3 Viết tờn cỏc cơ quan đơn vị sauđõy cho đỳng :
a) Nhà hỏt Tuổi trẻ
Trang 8- Nhận xột, ghi điểm.
4 Củng cố - Dặn dũ: (4 ’)
- Em cú nhận xột gỡ về cỏch viết tờn
cỏc cơ quan đơn vị ?
- Nhớ quy tắc viết hoa tờn cỏc cơ
quan, tổ chức, đơn vị
b) Nhà xuất bản Giỏo dụcc) Trường Mầm non Sao Mai
1- KT: Hỡnh thành khỏi niệm ban đầu về tài nguyờn
2- KN: Nờu được một số vớ dụ và ớch lợi của tài nguyờn thiờn nhiờn
3- Giỏo dục học sinh ý thức bảo vệ tài nguyờn thiờn nhiờn
1- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK Hỡnh vẽ trong SGK trang 120, 121
2- HS:Vở, SGK, ụn lại kiến thức cũ
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Ổn định: Cho HS hỏt (1 ’)
2 KT bài cũ : (4 ’) Mụi trường
+ Thế nào là mụi trường? Hóy kể một số
thành phần mụi trường nơi em sống?
- Giỏo viờn nhận xột
3 Bài mới: (27 ’)
Giới thiệu bài mới:
“Tài nguyờn thiờn nhiờn”
Hoạt động 1: Tài nguyờn thiờn nhiờn
-GDMT: Một số đặt điểm chớnh của mụi
trường và tài nguyờn thiờn nhiờn
- GV chia nhúm 6, yờu cầu cỏc nhúm thảo
luận trả lời cỏc cõu hỏi:
+ Tài nguyờn thiờn nhiờn là gỡ?
- YC cỏc nhúm quan sỏt cỏc hỡnh trang
130, 131 SGK để phỏt hiện cỏc tài nguyờn
thiờn nhiờn được thể hiện trong mỗi hỡnh
và xỏc định cụng dụng của tài nguyờn đú
Học sinh trả lời
-Nhúm trưởng điều khiển thảo luận
- Là những của cải sẵn cú trong mụitrường tự nhiờn
-Nhúm cựng quan sỏt cỏc hỡnh trang
120, 121SGK để phỏt hiện cỏc tàinguyờn thiờn nhiờn được thể hiệntrong mỗi hỡnh và xỏc định cụngdụng của tài nguyờn đú
Trang 9- YC các nhóm làm bài tập theo phiếu:
Hoạt động 2 : Trò chơi “Thi kể chuyện tên
các tài nguyên thiên nhiên và công dụng
của chúng”
Giáo viên nói tên trò chơi và hướng dẫn
học sinh cách chơi:
+ Chia số học sinh tham gia chơi thành 2
đội có số người bằng nhau
+Đứng thành hai hàng dọc, hô “Bắt đầu”,
người đứng trên cùng cầm phấn viết lên
bảng tên một tài nguyên thiên nhiên, đưa
phấn cho bạn tiếp theo viết công dụng của
tài nguyên đó hoặc tên tài nguyên tiếp
theo Trong cùng thời gian, độ nào ghi
được nhiều là thắng cuộc
Giáo viên tuyên dương đội thắng cuộc
4 Củng cố - Dặn dò: (4 ’)
Thi đua : Ai chính xác hơn
Một dãy cho tên tài nguyên thiên nhiên
Một dãy nêu công dụng (ngược lại)
Xem lại bài chuẩn bị: “Vai trò của môi
trường tự nhiên đối với đời sống con
1- KT: Tìm tỉ số phần trăm của hai số
2- KN: Thực hiện các phép tính cộng trừ các tỉ số phần trăm.Giải toán liên quanđến tỉ số phần trăm Làm các BT : 1 (c, d), 2, 3 HSKG: BT1a,b; BT4
Trang 103- GD: Tớnh toaựn nhanh, caồn thaọn, chớnh xaực, khoa hoùc, vaọn duùng toỏt trongthửùc teỏ cuoọc soỏng
II Đồ dùng dạy học :
1- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK Hệ thống bài tập
2- HS: Vở, SGK, bảng con, nhỏp, ụn lại kiến thức cũ
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
- Giỏo viờn yờu cầu nhắc lại qui tắc tỡm tỉ
số phần trăm của hai số
- Yờu cầu học sinh làm vào vở
Bài 3 Gọi HSđọc đề bài
- Yờu cầu học sinh làm vào vở
-Gọi 1 HS lờn bảng làm
-Nhận xột, ghi điểm
Bài 4 : Gọi HS đọc đề bài
- Yờu cầu học sinh làm vào vở
-Gọi 1 HS lờn bảng làm
-Nhận xột, ghi điểm
4 Củng cố - Dặn dũ: (4 ’)
-Muốn c tớnh tỉ số phần trăm của hai số ta
Bài 1: Tỡm tỉ số phần trăm của :a) 2 và 5 ; 2 : 5 ì 100 = 40%
b) 2 và 3 ; 2 : 3 ì 100 = 66,66%c) 3,2 và 4 ; 3,2 : 4 = 80%
-Tự túm tắt bài toỏn rồi giải vào vở vàchữa bài
Bài giảia)Tỉ số phàn trăm của diện tớch đất trồngcõy cao su và diện tớch đất trồng cõy càphờ là:
Bài 4 HS đọc đề , tỡm hiểu đề-Tự túm tắt bài toỏn rồi giải vào vở vàchữa bài
Trang 11làm thế nào ?
- Xem lại cỏc kiến thức vừa ụn.
- Chuẩn bị: ễn tập về cỏc phộp tớnh với
số đo thời gian
1- KT: Sử dụng đỳng dấu chấm, dấu phẩy trong cõu văn, đoạn văn
2- KN: Viết được đoạn văn khoảng 5 cõu núi về hoạt động của học sinh trong giờ
ra chơi và nờu được tỏc dụng của dấu phẩy (BT 2)
3- GD: Cẩn thận khi viết một văn bản (dựng dấu phẩy cho chớnh xỏc)
KNS*: - Kĩ năng trỡnh bày cỏc ý tưởng
- Kĩ năng thu thập và xử lớ thụng tin
II Đồ dùng dạy học :
1- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK Bỳt dạ + 3, 4 tờ giấy khổ to viết nội dung 2bức thư trong mẩu chuyện Dấu chấm và dấu phẩy (BT1) Một vài tờ giấy khổ to
để học sinh làm BT2 theo nhúm
2- HS: Vở, SGK, nhỏp, ụn lại kiến thức cũ
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Ổn định: Cho HS hỏt (1 ’)
2 KTBài cũ: (4 ’)
- Giỏo viờn viết lờn bảng lớp 2 cõu
văn cú dấu phẩy
-3 Bài mới: (27 ’)
- Giỏo viờn giới thiệu nờu MĐ, YC
của bài học
* Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1 Gọi HS đọc yờu cầu
- Hướng dẫn học sinh xỏc định nội
dung 2 bức thư trong bài tập
- Phỏt bỳt dạ và phiếu đó viết nội
dung 2 bức thư cho 3, 4 học sinh
- Giỏo viờn nhận xột, chốt lại lời
- HS làm bài vào vở bài tập
Bức thư 1
Thưa ngài, tụi xin trõn trọng gửi tới ngàimột số sỏng tỏc mới của tụi Vỡ viết vội, tụichưa kịp đỏnh cỏc dấu chấm, dấu phẩy cầnthiết.Xin cảm ơn ngài
Bức thư 2Anh bạn trẻ ạ, tụi rất sẵn lũng giỳp đỡ anhvới một điều kiện là anh hóy đếm tất cảnhững dấu chấm, dấu phẩy cần thiết rồi bỏchỳng vào phong bỡ , gửi đến cho tụi Chào
Trang 12- Câu chuyện hài hước ở chỗ nào?
Bài 2:
KNS*:
- Kĩ năng trình bày các ý tưởng
- Kĩ năng thu thập và xử lí Th/tin
Gọi HSđọc yêu cầu
- Giáo viên chia lớp thành nhiều
nhóm nhỏ
- Nhiệm vụ của nhóm:
+ Nghe từng học sinh trong nhóm
đọc đoạn văn của mình, góp ý cho
bạn
+ Chọn 1 đoạn văn đáp ứng tốt nhất
yêu cầu của bài tập, viết đoạn văn
đó vào giấy khổ to
+ Trao đổi trong nhóm về tác dụng
của từng dấu phẩy trong đoạn đã
chọn
- Giáo viên chốt lại ý kiến đúng,
khen ngợi những nhóm học sinh
làm bài tốt
4 Củng cố - Dặn dò: (4 ’)
- Nêu tác dụng của dấu phẩy?
- Yêu cầu học sinh về nhà hoàn
chỉnh BT2, viết lại vào vở, đọc lại
bài Dấu hai chấm (Tiếng Việt 4, tập
Sô một bức thư trả lời hài hước, có tínhgiáo dục
Bài 2 -1 Học sinh đọc yêu cầu của bài
- Làm việc theo nhóm – các emviết đoạn văn trên giấy nháp
Đại diện mỗi nhóm trình bày đoạn văn
của nhóm, nêu tác dụng của từng dấu phẩytrong đoạn văn
Trang 132- KN: HS kể lại được từng đoạn cõu chuyện Nhà vụ địch bằng lời người kể, vàbước đầu kể được toàn bộ cõu chuyện bằng lời của nhõn vật Tụm Chớp Biết traođổi với cỏc bạn về nội dung, ý nghĩa cõu chuyện.
3- Giỏo dục hs tớnh mạnh dạn trước mọi người
II Đồ dùng dạy học :
1- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK Tranh minh hoạ SGK, bảng phụ viết sẵn tờncỏc nhõn vật trong truyện
2- HS: Vở, SGK, ụn lại kiến thức cũ
III/ Các hoạt động dạy học: GV :
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Ổn định: Cho HS hỏt (1 ’)
2 Kiểm tra bài cũ : (4 ’)
- Gọi 2 HS kể lại về việc làm tốt của một người
khụng dỏm một cuộc thi nhảy xa Khụng ngờ,
cõu học trũ bộ nhỏ, nhỳt nhỏt ấy lại đoạt giải nhà
vụ địch của cuộc thi Vỡ sao cú chuyện lạ như
vậy, cỏc em cựng nghe cõu chuyện để hiểu được
điều ấy
HĐ1 GV kể chuyện :
- GV kể lần 1 và treo bảng phụ giới thiệu tờn cỏc
nhõn vật trong cõu chuyện: chị Hà, Hưng Tồ,
Dũng Bộo, Tuấn Sứt, Tụm Chớp
- GV kể lần 2 kết hợp giới thiệu tranh minh hoạ
HĐ2 HS kể chuyện :
- Gọi 1 HS đọc 3 yờu cầu của tiết kể chuyện GV
hướng dẫn HS thực hiện lần lượt từng yờu cầu
+ Yờu cầu 1: Dựa vào lời kể GV và tranh minh
hoạ, kể từng đoạn cõu chuyện
- Cho HS kể chuyện theo nhúm từng đoạn cõu
chuyện theo tranh :
- Cho HS xung phong kể từng đoạn GV bổ
sung, gúp ý, ghi điểm HS kể tốt
+ Yờu cầu 2: Kể lại toàn bộ cõu chuyện bằng lời
của nhõn vật Tụm Chớp Trao đổi với cỏc bạn về
1 chi tiết trong chuyện, về nguyờn nhõn dẫn đến
thành tớch bất ngờ của Tụm Chớp, về ý nghĩa cõu
chuyện
- 2HS kể lại về việc làm tốtcủa một người bạn
- HS xung phong kể chuyện
- HS lắng nghe
- Thi kể chuyện, trao đổi, trảlời: Cõu chuyện khen ngợiTụm Chớp dũng cảm, quờnmỡnh cứu người bị nạn; trongtỡnh huống nguy hiểm đó bộc
Trang 14- GV nhắc HS khi kể các em cần xưng “tôi”, kể
theo cách nhìn, cách nghĩ của nhân vật
- Cho HS thi kể chuyện, trao đổi ý nghĩa câu
chuyện
- GV nhận xét khen những HS kể đúng, kể hay
4 Củng cố - Dặn dò (4 ’)
- Nêu lại ý nghĩa câu chuyện
- Giáo dục hs tính mạnh dạn trước mọi người
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
; đọc trước đề bài và các gợi ý của tiết kể chuyện
tuần 33, nói về việc gia đình và nhà trường và xã
hội chăm sóc, giáo dục trẻ em hoặc trẻ em thực
hiện bổn phận với gia đình…
- Nhận xét tiết học
lộ những phẩm chất đángquý
- Lớp nhận xét, bình chọnbạn kể hay nhất
- HS nêu lại ý nghĩa câuchuyện
Trang 151- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Bảng phụ
chộp đoạn thơ “Cha ơi … để con đi”.
2- HS: Vở, SGK, ụn lại kiến thức cũ
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Ổn định: Cho HS hỏt (1 ’)
2 KT bài cũ : (4 ’)
-Yờu cầu 3 học sinh đọc bài Út Vịnh,
trả lời cõu hỏi
3 Bài mới : (27 ’)
Giới thiệu bài :
Giỏo viờn giới thiệu: Bài thơ Những
cỏnh buồm thể hiện cảm xỳc của một
người cha trước những cõu hỏi, những
lời núi ngõy thơ, đỏng yờu của con
cựng mỡnh đi ra biển
Hoạt động 1 : Hướng dẫn luyện đọc
- Yờu cầu học sinh đọc toàn bài thơ
Sau đú, 5 em tiếp nối nhau đọc từng
khổ cho đến hết bài
Giỏo viờn ghi bảng cỏc từ ngữ mà học
sinh địa phương dễ mắc lỗi khi đọc
- Giỏo viờn giỳp học sinh giải nghĩa từ
(nếu cú)
- Yờu cầu học sinh luyện đọc theo cặp
- Mời 1 học sinh đọc toàn bài
- Giỏo viờn hướng dón đọc và đọc diễn
cảm bài thơ (giọng đọc là giọng kể
chậm rói, dịu dàng, lo lắng, thể hiện
tỡnh yờu con, cảm xỳc tự hào về con
của người cha, suy nghĩ và hồi tưởng
của người cha về tuổi thơ của mỡnh, về
sự tiếp nối cao đẹp giữa cỏc thế hệ
Hoạt động 2 : Tỡm hiểu bài
-Yờu cầu học sinh trao đổi, thảo luận,
tỡm hiểu nội dung bài thơ dựa theo
những cõu chuyện trong SGK
+ Hóy tưởng tượng và tả cảnh hai cha
con dạo trờn bói biển dựa vào những
hỡnh ảnh đó được gợi ra trong bài thơ
- Giỏo viờn nhắc học sinh dựa vào
- 1 học sinh đọc toàn bài ; 5 học sinhđọc nối tiếp
- HS luyện đọc từ khú: trờn cỏt, biểnxanh, trời, chõn trời,…
- Học sinh đọc cỏc từ phần chỳ giải.-Học sinh đọc lướt bài thơ, phỏt hiệnnhững từ ngữ cỏc em chưa hiểu
Trang 16+ Nêu những câu thơ dẫn lời nói trực
tiếp của cha và của con trong bài?
+ Những câu thơ nào tả hình dáng, hoạt
động của hai cha con trên bãi biển?
- Yêu cầu học sinh thuật lại bằng lời
cuộc trò chuyện giữa hai cha con
+ Những câu hỏi ngây thơ của con cho
thấy con có ước mơ gì?
+ Ước mơ của con gợi cho cha nhớ đến
điều gì?
(Giáo viên giúp học sinh hiểu câu hỏi:
Để nói được ý nghĩ của người cha về
tuổi trẻ của mình, về ước mơ của con
mình, các em phải nhập vai người cha,
đoán ý nghĩ của nhân vật người cha
trong bài thơ
- Bài thơ muốn nói lên điều gì?
Hoạt động 3 : Đọc diễn cảm
- Giáo viên yêu cầu học sinh: đọc thầm
lại những câu đối thoại giữa hai cha
khênh Cậu con trai bụ bẫm, lon tonbước bên cha làm nên một cái bóng trònchắc nịch
- Con :
- Cha ơi!
Sao xa kia chỉ thấy nước thấy trời Không thấy nhà, không thấy cây,không thấy người ở đó?
Ý b)Lời đứa con làm người cha bồi hồi,cảm động nhớ lại chính mình ngày nhỏ.Lần đầu đứng trước mặt biển mênhmông, vô tận, mình cũng từng nói vớicha y như thế./
+ Con ước mơ được nhìn thấy nhà cửa,cây cối, con người ở nơi tận xa xôi ấy.+ Con khao khát hiểu biết mọi thứ trênđời
+ Con ước mơ được khám phá nhữngđiều chưa biết về biển, những điều chưabiết trong cuộc sống
+ Thằng bé đúng là mình ngày nhỏ.Ngày ấy, mình cũng từng mơ ước nhưthế./ Mình đã từng như con trai mình –
mơ ước theo cánh buồm đến tận phíachân trời Nhưng không làm được…
* Nội dung : Ca ngợi ước mơ khám phá cuộc sống của tuổi trẻ, những ước mơ làm cho cuộc sống không ngừng tốt đẹp
Trang 17con, tìm giọng đọc của từng nhân vật.
-Giáo viên chốt: Giọng con: ngây thơ,
háo hức, thể hiện khao khát hiểu biết
Giọng cha : dịu dàng, trầm ngâm, đầy
hồi tưởng, thể hiện tình yêu thương,
niềm tự hào về con, xen lẫn sự nuối
tiếc tuổi thơ của mình.)
Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh
dấu ngắt nhịp, nhấn giọng đoạn thơ
sau:
Sau trận mưa đêm rả rích
Cát càng mịn, biển càng trong
Cha dắt con đi dưới ánh mai hồng
Con bỗng lắc tay cha/ khẽ hỏi:
“Cha ơi!
Sao xa khia chỉ thấy nước, / thấy trời
Không thấy nhà, không thấy cây,
không thấy người ở đó?”
Cha mỉm cười,/ xoa đầu con nhỏ:
“Theo cánh buồm / đi mãi đến nơi xa
Sẽ có cây, có cửa, / có nhà
Nhưng nơi đó/ cha chưa hề đi đến.”
Giáo viên đọc mẫu đoạn thơ
- Yêu cầu học sinh luyện đọc, thi đọc
diễn cảm
- Yêu cầu học sinh thi đọc thuộc lòng
từng khổ, cả bài thơ
Giáo viên nhận xét, khen ngợi những
học sinh hiểu bài thơ, đọc hay
4 Củng cố - Dặn dò: (4 ’)
-Yêu cầu 1, 2 học sinh nêu lại ý nghĩa
của bài thơ
Yêu cầu học sinh về nhà tiếp tục học
thuộc lòng bài thơ, đọc trước bài tập
- Học sinh luyện đọc diễn cảm bài thơ,sau đó học sinh thi đọc diễn cảm đoạnthơ, cả bài thơ
- Học sinh thi đọc thuộc lòng từng khổ,
1- KT: Củng cố về số đo thời gian
2- KN: Biết thực hành tính với số đo thời gian và vận dụng trong việc giải toán
- HS làm các BT : 1, 2, 3 HSKG: BT4
Trang 183- GD: Tớnh toaựn nhanh, caồn thaọn, chớnh xaực, khoa hoùc, vaọn duùng toỏt trongthửùc teỏ cuoọc soỏng
*TNTT: ( Bộ phận - Bài 3;4)
- Biết cỏch giữ an toàn đề phũng tai nạn thương tớch
II Đồ dùng dạy học :
1- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK Hệ thống bài tập
2- HS:Vở, SGK, bảng con, nhỏp, ụn lại kiến thức cũ Xem bài trước ở nhà III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
trờn số đo thời gian
- Lưu ý trường hợp kết quả qua mối
quan hệ?
-Kết quả là số thập phõn
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Gọi học sinh đọc đề bài
- Cho học sinh làm vào vở
- Phộp trừ nếu trừ khụng được phải
đổi 1 đơn vị lớn ra để trừ ,kết quả là
số thập phõn phải đổi…
Bài 2: Gọi học sinh đọc đề bài
-Lưu ý cỏch đặt tớnh
-Phộp chia nếu cũn dư đổi ra đơn vị
bộ hơn rồi chia tiếp
- Cho học sinh làm vào vở
11,2 giờ 12,8giờ 16,6 giờ 7,6giờ Bài 2: Tớnh:
a/ 8 phỳt 52 giõy 2
16 phỳt 108 giõy = 17 phỳt 48 giõy
38 phỳt 18 giõy 6
2 phỳt = 120 giõy 6 phỳt 23 giõy
138 giõy 18
+
-
Trang 19-Bài 3: Yêu cầu học sinh đọc đề.
-Giáo viên lưu ý học sinh khi làm
bài có thời gian nghỉ phải trừ ra
-Lưu ý khi chia không hết phải đổi
ra hỗn số
- - Cho HS làm tương tự bài 3
4 Củng cố - Dặn dò: (4 ’)
- Muốn nhân, chia, cộng, trừ số đo
thời gian ta làm thế nào ?
-Ôn tập kiến thức vừa học, thực hành
Chuẩn bị : Ôn tập tính chu vi, diện
tích một số hình
0b/ 4,2 giờ 2 = 8,4 giờ = 8 giờ 24 phút 37,2 phút 3
07 12,4 phút 12
45 = 102 (km)
Đáp số: 102km-HS trả lời