| Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
| 1. Diệp Quang Ban – Ngữ pháp tiếng Việt phổ thông, Phần “Từ láy”, (Tr.33 – 67) , NXB Giáo dục, 1992 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Ngữ pháp tiếng Việt phổ thông," Phần “Từ láy |
| Nhà XB: |
NXB Giáo dục |
|
| 2. Nguyễn Phan Cảnh – Ngôn ngữ thơ, NXB Văn hoá Thông tin, 2001 3. Đỗ Hữu Châu – Từ vựng ngữ nghĩa tiếng Việt, NXB Giáo dục, 1999 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Ngôn ngữ thơ", NXB Văn hoá Thông tin, 20013. Đỗ Hữu Châu – "Từ vựng ngữ nghĩa tiếng Việt |
| Nhà XB: |
NXB Văn hoá Thông tin |
|
| 4. Đỗ Hữu Châu –Trờng từ vựng ngữ nghĩa và việc dùng từ ngữ trong tác – phẩm nghệ thuật, Ngôn ngữ, số 3, 1974 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Trờng từ vựng ngữ nghĩa và việc dùng từ ngữ trong tác"–"phẩm nghệ thuật |
|
| 5. Vũ Dung (chủ biên) – Ca dao trữ tình Việt Nam, NXB Giáo dục, 1998 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Ca dao trữ tình Việt Nam |
| Nhà XB: |
NXB Giáo dục |
|
| 6. Nguyễn Thị Hai –Từ láy tợng thanh trong sự tơng ứng giữa âm và nghĩa, Ngôn ngữ, số 4, 1982 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Từ láy tợng thanh trong sự tơng ứng giữa âm và nghĩa |
|
| 7. Hoàng Văn Hành – Từ láy trong tiếng Việt,NXB Giáo dục, 1985 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Từ láy trong tiếng Việt |
| Nhà XB: |
NXB Giáo dục |
|
| 8. Hoàng Văn Hành – Từ điển từ láy tiếng Việt, NXB Giáo dục, HN 1995 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Từ điển từ láy tiếng Việt |
| Nhà XB: |
NXB Giáo dục |
|
| 9. Nguyễn Xuân Kính – Thi pháp ca dao, NXB Giáo dục, 2004 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Thi pháp ca dao |
| Nhà XB: |
NXB Giáo dục |
|
| 10. Đỗ Thị Kim Liên – Ngữ pháp tiếng Việt, NXB Giáo dục, 2000 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Ngữ pháp tiếng Việt |
| Nhà XB: |
NXB Giáo dục |
|
| 11. Hoàng Phê - Từ điển tiếng Việt, NXB Giáo dục, 1999 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Từ điển tiếng Việt |
| Nhà XB: |
NXB Giáo dục |
|
| 12. Hoàng Tiến Tựu – Bình giảng ca dao, NXB Giáo dục, 2000 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Bình giảng ca dao |
| Nhà XB: |
NXB Giáo dục |
|
| 13. Hoàng Tiến Tựu – Văn học dân gian Việt Nam, tập 2, NXB Giáo dục,1990 14. Nguyễn Nh ý (chủ biên) – Từ điển từ tiếng Việt căn bản, NXB Giáo dục, 1998 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Văn học dân gian Việt Nam |
| Tác giả: |
Hoàng Tiến Tựu |
| Nhà XB: |
NXB Giáo dục |
| Năm: |
1990 |
|
| 15. Phạm Thu Yến – Những thế giới nghệ thuật ca dao, NXB Giáo dục, 1998 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Những thế giới nghệ thuật ca dao |
| Nhà XB: |
NXB Giáo dục |
|