Bài mới :Giới thiệu: Trong giờ học Tập laøm vaên tuaàn naøy caùc em seõ cuøng quan sát tranh và trả lời các câu hỏi về hình dáng hoạt động của bạn nhỏ được vẽ trong tranh sau đó các em s[r]
Trang 1Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010
MÔN: ĐẠO ĐỨC
Tiết14: GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (tiết 1)
I Mục tiêu
- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Nêu dược những việc cần làm dể giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Hiểu: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS
- Thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp
* Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp
II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:
- Kĩ năng hợp tác
- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm
III Chuẩn bị: Phiếu câu hỏi cho hoạt động 1.
IV Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cu õ :Quan tâm giúp đỡ bạn.
-Em làm gì để thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ
bạn?
-Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn?
-GV nhận xét
2 Bài mới
Giới thiệu: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Phân tích tiểu phẩm
-GV cho các em đóng vai theo tiểu phẩm “ Bạn
Hùng thật đáng khen”( có thể cho đóng vai)
- Phân vai: -Bạn Hùng
- Cô giáo
- Các bạn trong lớp
-Hùng đã làm gì trong buổi sinh nhật của mình?
-Vì sao bạn Hùng lại làm như vậy?
Kết luận:
-Các em cần phải bỏ rác đúng nơi qui định là
góp phần giữ gìn trường lớp cho sạch đẹp
Hoạt động 2: Bày tỏ thái độ( BT3 SGK)
-Cho thảo luận N4
-Nêu nội dung tranh; em có đồng tình với việc
làm của các bạn trong tranh không? Nếu là bạn
trong tranh em sẽ làm gì?
-Hỏi cả lớp: Em cần làm gì để giữ gìn trường
lớp sạch đẹp?
Kết luận : Muốn giữ gìn trường lớp sạch đẹp, ta
- HS trả lời Bạn nhận xét
-Thảo luận N2-Đặt hợp giấy rổng trên bàn-Các bạn bỏ rác vào cho sạch sẽ
- Đại diện các nhóm lên trình bàykết quả thảo luận
- Trao đổi, nhận xét, bổ sung giữacác nhóm
Trang 2có thể làm một số công việc sau:
-Không vứt rác ra sàn lớp
-Không bôi bẩn, vẽ bậy ra bàn ghế và trên
tường
-Luôn kê bàn ghế ngay ngắn
-Vứt rác đúng nơi quy định
-Quét dọn lớp học hàng ngày…
Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến
( Nội dung BT2 SGK/23)
KL: Trường lớp sạch đẹp là bổn phận của mỗi
HS, điều đóthể hiện lòng yêu trường yêu lớp,
không khí trong lành, giúp các em học tập tốt
hơn
3 Củng cố – Dặn do ø
-Nhận xét tiết học
-Thể hiện bằng các tấm bìa
MÔN: TẬP ĐỌC
Tiết40-41: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I Mục tiêu
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết,
thương yêu nhau (trả lơi được các CH 1, 2, 3, 5).
* HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 4.
II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:
- Xác định giá trị
- Tự nhận thức về bản thân
- Hợp tácï
- Giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị: Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc.
IV Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cu õ : Hámiệng chờ sung
+ Gọi 2 HS lên bảng, kiểm tra bài
+ Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới :Giới thiệu: Nêu MT
Phát triển các hoạt động
v Hoạt động 1: Luyện đọc
a/ Đọc mẫu
- GV đọc mẫu lần 1 Chú ý giọng
đọc thong thả, lời người cha ôn tồn
b/ Luyện phát âm
- GV tổ chức cho HS luyện phát âm
- Yêu cầu đọc từng câu
- HS 1 đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi.Bạn nhận xét
- HS 2 đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi Bạn nhận xét
- Nối tiếp nhau theo bàn hoặc theo tổđể đọc từng câu trong bài Mỗi HSđọc 1 câu
-1 số HS đọc cá nhân sau đó cả lớp đọcđồng thanh các từ khó, dễ lẫn như đãdự kiến ở phần mục tiêu
- Tìm cách đọc và luyện đọc các câu
Trang 3c/ Luyện ngắt giọng.
- Yêu cầu HS tìm cách đọc sau đó tổ
chức cho các em luyện đọc các câu
khó ngắt giọng
d/ Đọc cả đoạn, bài
Yêu cầu đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp
HS chia nhóm và luyện đọc trong nhóm
e/ Thi đọc giữa các nhóm
- Tổ chức cho các nhóm thi đua đọc bài
- Nhận xét, uốn nắn cách đọc
g/ Đọc đồng thanh
sau:
Một hôm,/ ông đặt 1 bó đũa/ và 1 túitiền trên bàn,/ rồi gọi các con,/ cảtrai,/ dâu,/ rể lại/ và bảo://
Ai bẻ gãy được bó đũa này/ thì chathưởng cho túi tiền.//
Như thế là/ các con đều thấy rằng/chia lẻ ra thì yếu,/ hợp lại thì mạnh.//
- 3 HS lần lượt đọc từng đoạn cho đếnhết bài
- Thực hành đọc theo nhóm
- Các nhóm thi đua đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2
Hoạt động2: Tìm hiểu bài.
-Yêu cầu đọc bài
-Hỏi: Câu chuyện có những nhân vật
nào?
-Các con của ông cụ có yêu thương nhau
không? Từ ngữ nào cho em biết điều đó?
-Va chạm có nghĩa là gì?
-Yêu cầu đọc đoạn 2
-Người cha đã bảo các con mình làm gì?
-Tại sao 4 người con không ai bẻ gãy
được bó đũa?
-Người cha đã bẻ gãy bó đũa bằng cách
nào?
-Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 3
-Hỏi: 1 chiếc đũa được ngầm so sánh với
gì? Cả bó đũa được ngầm so sánh với gì?
-Yêu cầu giải nghĩa từ chia lẻ, hợp lại
-Yêu cầu giải nghĩa từ đùm bọc và đoàn
kết
-Người cha muốn khuyên các con điều gì?
Hoạt động 3: Thi đọc truyện.
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm
- (HS TB, Y)Câu chuyện có người cha,các con cả trai, gái, dâu, rể
- (HS TB, Y)Các con của ông cụ khôngyêu thương nhau Từ ngữ cho thấy điềuđó là họ thường hay va chạm với nhau
- (HS TB, Y)Va chạm có nghĩa là cãinhau vì những điều nhỏ nhặt
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm
- (HS TB, Y)Người cha bảo các con,nếu ai bẻ gãy được bó đũa ông sẽthưởng cho 1 túi tiền
- (HS K, G)Vì họ đã cầm cả bó đũa màbẻ
- (HS K, G)Ông cụ tháo bó đũa ra vàbẻ gãy từng chiếc dễ dàng
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm
- (HS K, G)1 chiếc đũa so sánh với từngngười con Cả bó đũa được so sánh với
4 người con
- (HS K, G)Chia lẻ nghĩa là tách rờitừng cái, hợp lại là để nguyên cả bónhư bó đũa
Trang 4-Tổ chức cho HS thi đọc lại truyện theo
vai hoặc đọc nối tiếp
-Nhận xét và cho điểm HS
3 Củng cố – Dặn do ø : Người cha đã
dùng câu chuyện rất nhẹ nhàng dễ hiểu
về bó đũa để khuyên các con mình phải
biết yêu thương đoàn kết với nhau
-Nhận xét tiết học
- Giải nghĩa theo chú giải SGK
- Anh em trong nhà phải biết yêuthương đùm bọc đoàn kết với nhau.Đoàn kết mới tạo nên sức mạnh Chiarẽ thì sẽ yếu đi
- Các nhóm thực hiện yêu cầu của GV
- Tìm các câu ca dao tục ngữ khuyênanh em trong nhà phải đoàn kết, yêuthương nhau.VD:
Môi hở răng lạnh
Anh em như thể tay chân
BUỔI CHIỀU MÔN: TOÁN
Tiết66: 55 - 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9
I Mục tiêu
- Biết thực hiện phép trư có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8, 56 – 7,
37 – 8, 68 - 9
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng
II Chuẩn bị: Hình vẽ bài tập 3, vẽ sẵn trên bảng phụ.
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cu õ :15, 16, 17, 18 trừ đi một số.
-Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:
Đặt tính và tính: 15 – 8; 16 – 7;
17 – 9; 18 – 9
-Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới : Giới thiệu: Trong bài học hôm nay
chúng ta sẽ cùng học cách thực hiện các phép trừ
có nhớ dạng 55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9 sau đó
áp dụng để giải các bài tập có liên quan
Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Phép trừ 55 –8
-Nêu bài toán: Có 55 que tính, bớt đi 8 que tính,
hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
-Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải làm
thế nào?
-Mời 1 HS lên bảng thực hiện tính trừ, yêu cầu
HS dưới lớp làm bài vào vở nháp (không sử dụng
que tính)
-Yêu cầu HS nêu cách đặt tính của mình
-Bắt đầu tính từ đâu? Hãy nhẩm to kết quả của
từng bước tính?
- HS thực hiện Bạn nhận xét
- Lắng nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép tính trừ 55 –8 55
- 8 47
- Viết 55 rồi viết 8 xuống dưới sao cho 8 thẳng cột với 5 (đơn vị) Viết dấu – và kẻ vạch ngang
Trang 5-Vậy 55 trừ 8 bằng bao nhiêu?
-Yêu cầu HS nhắc lại cách đạt tính và thực hiện
phép tính 55 –8
Hoạt động 2: Phép tính 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9.
-Tiến hành tương tự như trên để rút ra cách thực
hiện các phép trừ 56 –7; 37 – 8; 68 –9 Yêu cầu
không được sử dụng que tính
56 * 6 không trừ được 7, lấy 16 trừ 7 bằng 9,
-7 viết 9 nhớ 1 5 trừ 1 bằng 4, viết 4
Hoạt động 3: Luyện tập- thực hành
Bài 1(cột 1, 2, 3): Yêu cầu HS làm bài vào bc
-Gọi 3 HS lên bảng thực hiện 3 con tính: 45 – 9;
96 – 9; 87 – 9
-Nhận xét
Bài 2(a, b): Yêu cầu HS tự làm bài tập
-Tại sao ở ý a lại lấy 27 – 9?
-Yêu cầu HS khác nhắc lại cách tìm số hạng chưa
biết trong một tổng và cho điểm HS
3 Củng cố – Dặn do ø
-Khi đặt tính theo cột dọc ta phải chú ý điều gì?
-Thực hiện tính theo cột dọc bắt đầu từ đâu?
-Hãy nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính 68
– 9
- Bắt đầu từ hàng đơn vị (từ phải sang trái) 5 không trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7, nhớ 1
5 trừ 1 bằng 4, viết 4
- 55 trừ 8 bằng 47
- HS trả lời Làm bài vào vở
- Thực hiện trên bảng lớp
- Nhận xét bài bạn cả về cách đặt tính, kết quả phép tính
-Chú ý sao cho đơn vị thẳng cột với đơn vị, chục thẳng với cột chục Trừ từ hàng đơn vị
LUYỆN TẬP TOÁN
55 - 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9.
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trư có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8, 56 –
7, 37 – 8, 68 - 9
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi sẵn bài tâp
III Các hoạt động dạy học:
Trang 6Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
Bài 1: Tính
Bài 2: Tìm X
Bài 3: Thực hành vẽá
Củng cố – dặn dò:
Về nhà xem lại bài
Đọc yêu cầu bài và làm bài
15 em chữa bàiCả lớ nhận xétĐọc yêu cầu và làm bài
3 em chữa bàiCả lớ nhận xétĐọc yêu cầu và làm bài
1 em chữa bàiCả lớ nhận xét
LUYỆN TẬP TẬP ĐOC
CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA.
I Mục tiêu:
Đọc đúng, rõ ràng toàn bài
Trả lời được các câu hỏi trong SGK
II Đồ dùng dạy học:
Sách giáo khoa TV
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
Gv đọc mẫu toàn bài
Cho HS đọc nối tiếp câu
Nhận xét
Tìm hiểu bài
Cho HS trả lời lại câu hỏi trong SGK
Củng cố – dặn dò:
Về đọc lại bài
Lắng ngheĐọcnối tiếp câuĐọc nối tiếp đoạnĐọc đoạn trong nhóm 4Thi đọc
Thứ ba, ngày 16 tháng 11 năm 2010
- Làm được BT(2)a/b hoặc BT(3) a/b
II Chuẩn bị : Bảng phụ ghi nội dung các bài tập đọc.
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cu õ GV đọc các trường hợp chính tả cần
phân biệt của tiết trước yêu cầu 2 HS lên bảng
- Viết các từ ngữ sau: câu chuyện,yên lặng, dung dăng dung dẻ, nhà
Trang 7viết, cả lớp viết bảng con.
-Nhận xét và điểm HS
2 Bài mới :Giới thiệu: Trong giờ chính tả này,
các con sẽ nghe và viết lại chính xác đoạn cuối
trong bài Câu chuyện bó đũa Sau đó làm các
bài tập chính tả phân biệt l/n, i/iê, at/ac
Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả.
a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết
-GV đọc đoạn văn cuối trong bài Câu chuyện
bó đũa -Hỏi: Đây là lời của ai nói với ai?
-Người cha nói gì với các con?
b/ Hướng dẫn trình bày
-Lời người cha được viết sau dấu câu gì?
c/ Hướng dẫn viết từ khó
-GV đọc, HS viết các từ khó theo dõi và chỉnh
sửa lỗi cho HS
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài
-Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập, 1 HS làm
bài trên bảng lớp
-Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng
-Yêu cầu cả lớp đọc các từ trong bài tập sau khi
đã điền đúng
3 Củng cố – Dặn do ø
-Chuẩn bị: Tiếng võng kêu
- Sau dấu 2 chấm và dấu gạchngang đầu dòng
- Viết các từ: Liền bảo, chia lẻ,hợp lại, thương yêu, sức mạnh,…
- Nghe và viết lại
- Đọc yêu cầu
Trang 8- Biết bài giải bài toán có một phép trừ dạng trên.
II Chuẩn bị: Bộ thực hành Toán, bảng phụ.
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cu õ : 55 – 8, 56 – 7, 37 – 8, 68 – 9.
-Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:
+ HS 1: Thực hiện 2 phép tính 55 – 8; 66 – 7
+ HS2: Thực hiện 2 phép tính 47 – 8; 88 – 9
-Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới : Giới thiệu: Trong bài học hôm
nay chúng ta sẽ cùng học cách thực hiện phép
tính trừ có nhớ dạng: 65 – 38; 46 – 17; 57 –
28; 78 – 29
Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Phép trừ 65 – 38
-Nêu bài toán: Có 65 que tính, bớt 38 que tính
Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
-Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải làm
gì?
-Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện
phép tính trừ 65 – 38 HS dưới lớp làm bài vào
nháp
-Yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính và thực hiện
phép tính
-Yêu cầu HS khác nhắc lại, sau đó cho HS cả
lớp làm phần a, bài tập 1
-Gọi HS dưới lớp nhận xét bài của các bạn
trên bảng
-Có thể yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính và
thực hiện phép tính của 1 đến 2 phép tính
trong các phép tính trên
Hoạt động 2: Các phép trừ 46–17; 57–28;
78–29
-Viết lên bảng: 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29 và
yêu cầu HS đọc các phép trừ trên
-Gọi 3 HS lên bảng thực hiện HS dưới lớp
làm vào nháp
-Nhận xét, sau đó gọi 3 HS lên bảng lần lượt
nêu cách thực hiện của phép trừ mình đã làm
- HS thực hiện Bạn nhận xét
- HS thực hiện Bạn nhận xét
- Nghe và phân tích đề
- Thực hiện phép tính trừ 65 – 38
- Làm bài: 65
- 38 27
- Viết 65 rồi viết 38 dưới 65 sao cho 8thẳng cột với 5, 3 thẳng cột với 6 Viết dấu trừ và kẻ vạch ngang
- 5 không trừ đuợc 8, lấy 15 trừ 8 bằng
7, viết 7, nhớ 1, 3 thêm 1 là 4, 6 trừ 4 bằng 2
- Nhắc lại và làm bài 5 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện một con tính
- Nhận xét bài của bạn
Trang 9-Yêu cầu HS cả lớp làm tiếp bài tập 1
-Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng
-Nhận xét và cho điểm HS
Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành
Bài 1 (cột 1, 2, 3): Nêu yêu cầu bài
Bài 2(cột 1): Bài toán yêu cầu chúng ta làm
gì?
- Viết lên bảng
86
-Hỏi: Số cần điền vào là số nào? Vì sao?
-Điền số nào vào ? Vì sao?
-Vậy trước khi điền số chúng ta phải làm gì?
-Yêu cầu HS làm bài tiếp, gọi 3 HS lên bảng
làm bài
-Yêu cầu HS nhận xét bài của các bạn trên
bảng
-Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:Gọi 1 HS đọc đề bài
-Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao con biết?
-Muốn tính tuổi mẹ ta làm thế nào?
-Yêu cầu HS tự giải bài toán vào Vở bài tập
3 Củng cố – Dặn do ø
Nhận xét tiết học
- (HS TB, Y) Làm bảng con
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Điền số 80 vào vì 86 – 6 = 80
- Điền số 70 vì 80 – 10 = 70
- Thực hiện tính nhẩm tìm kết quả củaphép tính
- Làm bài
- Nhận xét bài của bạn
- Đọc đề bài
- (HS K, G)Bài toán thuộc dạng bài toán về ít hơn, vì “kém hơn” nghĩa là
“ít hơn”
- Lấy tuổi bà trừ đi phần hơn
- Làm bài
- Tóm tắtBà: 65 tuổiMẹ kém bà: 27 tuổiMẹ: tuổi?
Bài giảiTuổi của mẹ là:
65 – 27 = 38 (tuổi) Đáp số: 38 tuổi
Thứ tư, ngày 17 tháng 12 năm 2010
MÔN: KỂ CHUYỆN
Tiết14: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I Mục tiêu
- Dựa theo tranh và gợi ý ưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn của câu
chuyện
* HS khá, giỏi biết phân vai, dựng lại câu chuyện (BT2)
II Chuẩn bị: Bảng ghi tóm tắt ý chính từng truyện.
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cu õ :Bông hoa Niềm Vui.
-Gọi 4 HS lên bảng yêu cầu kể nối tiếp
câu chuyện Bông hoa Niềm Vui
-Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới :Giới thiệu: Câu chuyện bó
đũa.
Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Hướng dẫn kể từng đoạn
- HS thực hiện Bạn nhận xét
- Nêu: Dựa theo tranh kể lại từng đoạn câuchuyện bó đũa
Trang 10- gọi 1 HS nêu yêu cầu 1
-Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu nội
dung từng tranh (tranh vẽ cảnh gì?)
-Yêu cầu kể trong nhóm
-Yêu cầu kể trước lớp
-Yêu cầu nhận xét sau mỗi lần bạn kể
Hoạt động 2: Kể lại nội dung cả câu
chuyện
-Yêu cầu HS kể theo vai theo từng
tranh
-Lưu ý: Khi kể nội dung tranh 1 các em
có thể thêm vài câu cãi nhau khi kể nội
dung tranh 5 thì thêm lời có con hứa với
cha
-Kể lần 1: GV làm người dẫn truyện
-Kể lần 2: HS tự đóng vai
-Nhận xét sau mỗi lần kể
3 Củng cố – Dặn do ø
-Tổng kết chung về giờ học.
- Nêu nội dung từng tranh.
+ Tranh 1: Các con cãi nhau khiến ngườicha rất buồn và đau đầu
+ Tranh 2: Người cha gọi các con đến vàđố các con, ai bẻ gãy được bó đũa sẽthưởng
+ Tranh 3: Từng người cố gắng hết sức đểbẻ bó đũa mà không bẻ được
+ Tranh 4: Người cha tháo bó đũa và bẽtừng cái 1 cách dễ dàng
+ Tranh 5: Những người con hiểu ra lờikhuyên của cha
- Lần lượt từng kể trong nhóm Các bạntrong nhóm theo dõi và bổ sung cho nhau
- Đại diện các nhóm kể truyện theo tranh.Mỗi em chỉ kể lại nội dung của 1 tranh
- Nhận xét
- (HS K, G)Nhận vai, 2 HS nam đóng 2 contrai, 2 HS nữ đóng vai 2 con gái 1 HS đóngvai người cha 1 HS làm người dẫn chuyện
MÔN: TẬP ĐỌC
Tiết42: NHẮN TIN
A.MỤC TIÊU:
- Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Nắm được cách viết tin nhắn ( ngắn gọn, đủ ý) Trả lời được các CH trong
SGK
B.CHUẨN BỊ:
- Tranh SGK
- Từ khó, câu luyện đọc
C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1/ K.tra: Cho đọc bài “ Câu chuyện bó
đũa” và trả lời các câu hỏi:
+ Tại sao các người con không bẻ gãy
được bó đũa ?
+ Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào
+ Vì họ cầm cả bó đũa để bẻ gãy
+ Người cha tháo ra và lấy từng chiếc bẻ gãy
+ Người cha khuyên các con phải yêu thương nhau và đùm bọc lẫn nhau
Trang 112/ GTB: “ Nhắn tin ”
- Đọc mẫu
- Hướng dẫn luyện phát âm và giải nghĩa
từ khó:
+ Nêu từ khó, phân tích , hướng dẫn đọc
- H dẫn luyện đọc cách ngắt nghỉ hơi
- Cho HS đọc
- Hướng dẫn tìm hiểu bài
+ Những ai nhắn tin cho Linh ?
+ Nhắn bằng cách nào ?
+ Vì sao phải nhắn tin bằng cách ấy ?
- Luyện đọc lại
+ Đọc lại bài
Nhận xét
D.CỦNG CỐ –DẶN DÒ:
- GV cho HS đọc lại bài và trả lời các câu
hỏi Về đọc lại bài
Nhắc lại
- Theo dõi
- 2 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo
- Luyện đọc đồng thanh, cá nhân các từ: Quà sáng, lồng bàn, quét nhà, que
chuyền, quyển
- Đọc nối tiếp từng câu cho đến hết bài
- Luyện đọc ngắt nghỉ hơi các câu: Em nhớ quét nhà/ học thuộc hai khổ thơ/ và làm ba bài tập toán/ chị đã đánh dấu.Mai đi học/ bạn nhớ mang quyển bài hát/cho tớ mượn nhé
- Đọc chú giải
- Đọc các tin nhắn
- Luyện đọc trong nhóm, thi đọc
- Đọc đồng thanh
- Đọc thầm và trả lời(HS TB, Y)+ Chị Nga và bạn Hà nhắn tincho Linh
(HS TB, Y)+ Viết tin nhắn vào giấy.(HS K, G)+ Vì lúc chị Nga đi thì Linh chưa ngủ dậy
(HS K, G)Vì bạn Hà đến thì Linh không có nhà
- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học
- Biết giải bài toán về ít hơn
II Chuẩn bị: 4 mảnh bìa hình tam giác như bài tập 5.
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cu õ : 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29.
- Tính: 85 – 27, 55 –18, 95 – 46, 75 – 39
- GV nhận xét
2 Bài mới : Giới thiệu: Luyện tập.
- HS thực hiện Bạn nhận xét
Trang 12Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Luyện tập: Các phép trừ có nhớ.
Bài 1: Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào Vở
bài tập
-Yêu cầu HS thông báo kết quả
Bài 2(cột 1, 2): Hỏi: Bài toán yêu cầu chúng ta làm
gì?
-Yêu cầu HS nhẩm và ghi ngay kết quả vào bài
-Hãy so sánh kết quả của 15 – 5 – 1 và 15 – 6
-So sách 5 + 1 và 6
-Hãy giải thích vì sao 15 –5 –1 = 15 – 6
-Kết luận: Khi trừ 1 số đi 1 tổng số thì cũng bằng số
đó trừ đi từng số hạng Vì thế khi biết 15 – 5 – 1 = 9
có thể ghi ngay kết quả 15 – 6 = 9
Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng
-Yêu cầu 4 HS lên bảng lần lượt nêu lên cách thực
hiện phép tính của 4 phép tính
-Nhận xét và cho điểm HS
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề bài
-Bài toán thuộc dạng gì?
-Yêu cầu HS tự tóm tắt và làm bài
Tóm tắt
Mẹ vắt: 50 l
Chị vắt ít hơn: 18 l
Chị vắt:……….l ?
3 Củng cố – Dặn do ø
-Nhận xét tiết học
- (HS TB, Y)Nhẩm và ghi kết quả
- HS nối tiếp nhau thông báo kết quả Mỗi HS chỉ đọc kết quả 1 phép tính
- Tính nhẫm
(HS TB, Y) HS làm bài và đọc chữa Chẳng hạn: 15 trừ 5 trừ 1 bằng 9 15 trừ 6 bằng 9
- Bằng nhau và cùng bằng 9
- 5 + 1 = 6
- Vì 15 – 5 = 5, 5 + 1 = 6 nên 15–5 –1 bằng 15 –6
- Trả lời
- Đọc đề bài
- Bài toán về ít hơn
- Làm bài
Bài giải
Số lít sữa chị vắt được là:
50 – 18 = 32 (lít)Đáp số: 32 lít
BUỔI CHIỀU MÔN: THỦ CÔNG
Tiết 14: GẤP, CẮT, DÁN HÌNH TRÒN( Tiết 2 )
I Mục tiêu:
- Biết cách gấp, cắt, dán hình tròn
- Gấp, cắt, dán dược hình tròn Hình có thể chưa tròn đều và cí kích thước
to, nhỏ tùy thích Đường cắt có thể ấp mô
* Với HS khéo tay:
+ Gấp, cắt, dán được hình tròn Hình tương đối tròn Đường cắt ít mấp mô
Hình dán phẳng
+ Có thể gấp, cắt, dán được thêm hình tròn có kích thước khác
Trang 13II Chuẩn bị:
- Mẫu hình tròn được dán trên nền hình vuông Quy trình gấp, cắt, dán
hình tròn có hình vẽ minh họa cho từng bước Giấy màu, kéo, hồ dán, bút
chì, thước kẻ
- Giấy màu, kéo, hồ dán, bút chì, thước kẻ
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động
2 Kiêm tra bài cũ:
GV kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
GV nhận xét
3 Bài mới:
a) Hoạt động 1:
GV nêu mục tiêu, yêu cầu của bài học
Ghi tựa bài lên bảng
b) Hoạt động 2: GV hướng dẫn học sinh quan sát
và nhận xét
GV giới thiệu hình tròn mẫu được dán trên nền một
hình vuông Đây là hình tròn được cắt bằng cách gấp
giấy GV định hướng cho học sinh chú ý vào hình tròn
+GV nối điểm O ( điểm giữa của hình tròn ) với các
điểm M, N, P nằm trên đường tròn
+ GV hỏi: Độ dài của các đoạn thẳng OM, ON, OP
như thế nào?
+ GV kết luận: Các đoạn thẳng OM, ON, OP có độ dài
bằng nhau, do đặc điểm này mà để vẽ đường tròn,
người ta thường sử dụng dụng cụ vẽ đường tròn, chúng
ta sẽ học sau Khi không dùng dụng cụ vẽ đường tròn
người ta tạo ra hình tròn bằng cách gấp, cắt hình
- GV cho HS so sánh về độ dài MN với cạnh của hình
vuông
+ Cạnh của hình vuông và độ dài MN như thế nào?
+ Nếu cắt bỏ những phần gạch chéo của hình vuông
như hình mẫu, ta sẽ được hình gì?
c) Hoạt động 3: GV gọi HS lên bảng thực hiện lại
trình tự gấp
- Bước 1: Gấp hình.
+ Cắt một hình vuông có cạnh là 6 ô(H1)
+Gấp tư hình vuông theo đường chéo được hình 2a và
điểm O là điểm giữa của đường chéo Gấp đôi hình 2a
để lấy đường dấu giữa và mở ra được hình 2b
Hát
HS: Để dụng cụ trên bàn như giấy màu, kéo, hồ dán, bút chì, thước kẻ
HS quan sát hình mẫu trênbảng, chú ý hướng dẫn và thao tác của GV
HS: Độ dài của các đoạn thẳng này bằng nhau
HS:Cạnh của hình vuông và độ dài MN bằng nhau
HS : Thì ta sẽ được hình tròn
HS quan sát