-Yêu cầu nhận xét kiểm tra bảng của các nhóm Bài 2: Yêu cầu tự làm bài vào vở.. Củng cố - Dặn dò: -Nhận xét đánh giá tiết học -Dặn về nhà học và làm bài tập.. Kiểm tra bài cũ: -Yêu cầu l
Trang 1ẦN 14: Ngày soạn: 28 /11/2008 SÁNG Ngày giảng: 1/12/2008
-Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm NTN?
- Viết lên bảng 55 - 8
* Yêu cầu 1 em lên bảng đặt tính tìm kết quả
- Yêu cầu lớp tính vào nháp
-Yêu cầu nêu lại cách đặt tính và thực hiện
phép tính 55 - 8
* Phép tính 56 - 7 ; 37 - 8 ; 68 - 9
- Yêu cầu lớp :đặt tính và tính ra kết quả
- Mời 3 em lên bảng làm
- Yêu cầu lớp làm vào nháp
* Luyện tập :
Bài 1: Tính
-Yêu cầu H làm bài bảng con
-Lần lượt H nêu kết quả
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: Tìm x
- Yêu cầu H làm bài vào vở
- Nêu cách tìm số hạng chưa biết
Bài 3 : Yêu cầu HS quan sát mẫu và cho biết
mẫu gồm những hình gì ghép lại với nhau ?
- Gọi 1 em lên bảng chỉ hình chữ nhật và hình
tam giác trong mẫu
- Mời 1 em lên vẽ trên bảng Lớp vẽ vở nháp
- Nhận xét bài làm học sinh
3 Củng cố - Dặn dò:
- Khi đặt tính theo cột dọc ta cần chú ý điều gì
-Dặn về nhà học và làm bài tập
-Ba em lên bảng mỗi em làm một bài -Học sinh khác nhận xét
- Quan sát và lắng nghe
- Thực hiện phép tính trừ 55 - 8
47 8
56
−
29 8
37
−
59 9
68
−
36 9
45
−
87 9
96
−
78 9
87
−
49 9
Trang 2-H vẽ theo yêu cầu
-3 H nêu
- Về học bài và làm các bài tập còn lại
Tập đọc : CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I Mục đích yêu cầu : (SGV)
II Chuẩn bị :Ỉanh minh họa phóng to.
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra 2 học sinh đọc và trả lời câu hỏi
trong bài tập đọc : “ Quà của bố ”
-Gv nhận xét ghi điểm
2.Bài mới
1 Luyện đọc.
-Gv đọc mẫu diễn cảm toàn bài
-HDH luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
-Luyện đọc:túi tiền, bẻ gãy, buồn phiền
-H đọc nối tiếp lần 2
* Đọc từng đoạn :
-Yêu cầu tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp
+Đoạn 1:giảng “va chạm”
+Đoạn 2:Luyện đọc “Một hôm dễ dàng”
-Giảng: dâu , rể
+Đoạn 3:Luyện đọc “Như thế thì mạnh.”
* Đọc từng đoạn trong nhóm
- Hướng dẫn các em nhận xét bạn đọc
* Thi đọc : Mời 2 thi đọc
-Lắng nghe nhận xét và ghi điểm
Tiết 2 :
2 Hướng dẫn tìm hiểu bài
-Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi :
-Câu chuyện có những nhân vật nào ?
- Thấy các con không thương yêu nhau ông cụ
đã làm gì?
-Tại sao bốn người con không ai bẻ gãy được bó
đũa?
-Người cha bèn bẻ gãy bó đũa bằng cách nào ?
-Một chiếc đũa ngầm so sánh với gì ?
-Cả bó đũa dược ngầm so sánh với gì?
- Người cha muốn khuyên các con điều gì ?
- Hai em lên bảng đọc và trả lời câu hỏi của giáo viên
-Lớp lắng nghe đọc mẫu
-Luyện đọc : , buồn phiền, bẻgãy ,túi tiền.
-Lần lượt nối tiếp đọc từng câu lần 2
-H đọc theo yêu cầu
-H lắng nghe
- H đọc -Đọc từng đoạn trong nhóm ( 3 em ) -H khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc
- Các nhóm thi đọc bài
-Một em đọc thành tiếng Lớp đọc thầm -Ông cụ và bốn người con
-Ông cụ rất buồn phiền , tìm cách dạy các con
- Vì họ đã cầm cả bó đũa mà bẻ
- Ông cụ đã chia lẻ ra từng chiếc để bẻ
- so sánh với một người con
- cả bó đũa là 4 người con
Trang 3+ Gv: Người cha đã dùng câu chuyện rất dễ
hiểu để khuyên bảo các con
3 Luyện đọc lại
- Phân vai luyện đọc
-Thi đọc theo vai
-1 H thể hiện toàn bài
- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh ,ghi điểm
4 Củng cố dặn dò :
-Tìm các câu ca dao tục ngữ liên quan đến bài
học?
-Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới
-Anh , chị em trong nhà phải biết yêu
thương đùm bọc lẫn nhau , đoàn kết mới tạo thêm sức mạnh , chia rẻ sẽ bị yếu đi
- Luyện đọc theo yêu cầu giáo viên
- Các nhóm phân vai luyện đọc
- Thi đọc theo vai -Lớp lắng nghe, nhận xét
- Anh em như thế tay chân / Môi hở răng lạnh
- Hai em nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học bài xem trước bài mới CHIỀU ( GV bộ môn soạn giảng)
Ngày soạn:28 /11/2008 SÁNG ( Đ/C Thủy soạn giảng) Ngày giảng: 2/12/2008
CHIỀU Luyện toán: ĐẶT TÍNH, GIẢI TOÁN.
I.Yêu cầu
-H biết cách đặt tính và tính thành thạo
-Vận dụng làm được các bài tập
-Có ý thức học tập , tính toán cẩn thận, chính xác
II Các hoạt động dạy học.
1 Bài cũ: 3H lên bảng – lớp bảng con: Đặt tính rồi tính : 55 – 8; 56 – 7; 68 – 9.
GV nhận xét đánh giá
- Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào?
Bài 3: Năm nay bố 57 tuổi, mẹ kém bố 9 tuổi Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi?
-H giải vở – GV chấm chữa
Bài giải
Tuổi mẹ là:
Trang 457 – 9 = 48 (tuổi)Đáp số:48 tuổi
3 Củng cố, dặn dò.
-Hệ thống kiến thức bài học
-Nhận xét tiết học
Thứ tư ngày 3/ 12 2008(Đ/C Triều soạn giảng)
Ngày soạn: 1/12/ 2008 SÁNG Ngày giảng: 4/ 12/ 2008
Thể dục: TRÒ CHƠI”VÒNG TRÒN”
A Mục đích yêu cầu : (SGV)
B Địa điểm phương tiện : Sân bãi sạch sẽ đảm bảo an toàn luyện tập Chuẩn bị còi , vẽ 3
vòng tròn đồng tâm
C Lên lớp :
a.Phần mở đầu :
-Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung tiết học
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên địa
hình tự nhiên 60 - 80 m Vừa đi vừa hít thở sâu
b Phần cơ bản :
* Trò chơi “ Vòng tròn”
- GV nêu tên trò chơi
-Điểm số theo chu kì 1 -2 Tập nhảy chuyển đội
hình từ một vòng tròn thành 2 vòng tròn , rồi
lại chuyển từ 2 vòng tròn thành 1 vòng tròn
Tập như vậy từ 3- 5 lần , xen kẽ giữa các lần tập
GV sửa động tác sai và hướng dẫn thêm cách
nhảy cho HS
- Ôn tập nhón chân vỗ tay kết hợp với nghiêng
người như múa theo nhịp khi nghe thấy lệnh “
Nhảy !” các em nhảy chuyển đội hình tập 5 -6
lần
- Đứng quay mặt vào tâm , học 4 câu vần điệu
kết hợp vỗ tay : “Vòng tròn “ (vỗ tay nhịp 1 ) “
Vòng tròn “ (vỗ tay nhịp 2 )”từ một “(vỗ tay
nhịp 1 ) “ Vòng tròn “ (vỗ tay nhịp 2 ),
-Đứng quay mặt theo vòng tròn đọc vần điệu kết
hợp với nhún chân nghiêng thân đến nhịp 8 “hai
vòng tròn “ thì nhảy sang trái (số1 )và nhảy sang
-H thực hiện theo yêu cầu
-Lớp trưởng diều khiển
-H thực hiện cả lớp theo yêu cầu
-H học vần điệu
Trang 5
phải (số 2) Trò chơi cứ tiếp tục
c.Phần kết thúc:
-Cúi lắc người thả lỏng 5 - 6 lần
-Giáo viên hệ thống bài nhận xét tiết học
-GV giao bài tập về nhà cho học sinh
-Lớp thực hiện động tác thả lỏng
-H nêu nội dung bài học
Toán: BẢNG TRỪ
A Mục đích yêu cầu (SGV)
-H thuộc bảng trừ và vận dụng tốt để làm bài tập
B Lên lớp :
1.Bài cũ :
-Gọi 2 em lên bảng : Đặt tính rồi tính : 42 -
16 ; 71 – 52.Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới: a Giới thiệu bài:
-Hôm nay chúng ta sẽ củng cố bảng trừ 11 , 12
, 13 , 14 , 15 , 16 , 17 , 18 trừ đi một số
b Bảng trừ :
Bài 1:
* Trò chơi : Thi lập bảng trừ :Chia lớp thành 4
đội chơi Phát cho mỗi đội một tờ giấy Ro ki và
1 bút dạ.Trong thời gian 5 phút phải lập xong
bảng trừ
- Đội 1 : Bảng 11 trừ đi một số
- Đội 2 : Bảng 12 trừ đi một số ; 18 trừ đi một
số
- Đội 3 : Bảng 13 trừ đi một số ; 17 trừ đi một
số
- Đội 4 : Bảng 14 ; 15, 16 trừ đi một số
-Yêu cầu nhận xét kiểm tra bảng của các nhóm
Bài 2: Yêu cầu tự làm bài vào vở
- Gọi 3 HS lên bảng làm , mỗi em làm một ý
- Yêu cầu 3 em lên bảng nêu rõ cách nhẩm
từng phép tính
- Nhận xét ghi điểm
Bài 3 : Yêu cầu HS quan sát mẫu và cho biết
mẫu gồm những hình gì ghép lại với nhau ?
- Gọi 1 em lên bảng chỉ hình chữ nhật và hình
tam giác trong mẫu
-H vẽ bài vào vở nháp
-Hai em lên bảng –lớp bảng con-Học sinh khác nhận xét
- Lớp theo dõi giới thiệu bài-Vài em nhắc lại tựa bài
- Chia 4 đội
- Thực hiện làm vào phiếu
- Đại diện từng đội đọc lên bảng trừ
- Lớp kiểm tra và bình xét nhóm thắng cuộc
-Lớp học thuộc bảng trừ
-Yêu cầu lớp tự làm vào vở
3 + 9 - 6 = 6 ; 7 + 7 - 9 = 5 ; 6 + 9 - 8 = 7
- Nêu cách nhẩm đối với các phép tính trên
- Em khác nhận xét bài bạn
- Quan sát nhận xét
- Gồm hình tam giác và hình chữ nhật ghép lại
- Chỉ trên bảng
Trang 6- Mời 1 em lên vẽ trên bảng
- Nhận xét bài làm học sinh
3 Củng cố - Dặn dò:
-Nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà học và làm bài tập
- Em khác nhận xét bài bạn
- Hai em nhắc lại nội dung bài vừa học
- Về học bài và làm các bài tập còn lại
Tập viết: CHỮ HOA M
A Mục đích yêu cầu : (SGV)
-Luyện viết chữ hoa H cẩn thận trong viết bài
B Chuẩn bị : Mẫu chữ hoa M đặt trong khung chữ , cụm từ ứng dụng Vở tập viết
C Lên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ:
-Yêu cầu lớp viết vào bảng chữ L và từ Lá
-Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
A.Hướng dẫn viết chữ hoa :
*Quan sát số nét quy trình viết chữ M:
- Chữ hoa M gồm mấy nét ,là những nét nào ?
-Chỉ nét và hỏi học sinh
-Chữ M có chiều cao , rộng bao nhiêu ?
- Chỉ theo khung hình mẫu và giảng quy trình
- Viết lại qui trình viết lần 2
*Học sinh viết bảng con
- Yêu cầu viết chữ hoa M vào không trung và
sau đó cho các em viết vào bảng con
B.Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng :
-Yêu cầu một em đọc cụm từ
- Cụm từ gồm mấy chữ ?
* Quan sát , nhận xét :
- Yêu cầu nhận xét về độ cao các chữ ?
- Nêu cách viết nét nối từ M sang i ?
-Khoảng cách giữa các chữ là bao nhiêu ?
-Gv viết mẫu :
* Viết bảng : Yêu cầu viết chữ M vào bảng
- Lên bảng viết các chữ theo yêu cầu
- 2 em viết chữ -Lớp viết vào bảng con
-Học sinh quan sát
- Chữ M gồm 4 nét, nét móc ngược phai , nét thẳng đứng , nét xiên phải , nét móc xuôi phải
-Cao 5 ô li rộng 4 ô li -H quan sát theo giáo viên hướng dẫn
- Lớp theo dõi và thực hiện viết vào không trung sau đó bảng con
-H đọc
- Gồm 4 tiếng
-H nêu độ cao các con chữ
-Từ điểm dừng bút của chữ M viết tiếp
sang chữ I không nhấc bút -Bằng một đơn vị chữ
- Thực hành viết vào bảng
Trang 7- Theo dõi sửa cho học sinh
C.Hướng dẫn viết vào vở :
-Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
D Chấm chữa bài
-Chấm từ 5 - 7 bài Nhận xét , rút kinh nghiệm
3 Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà hoàn thành nốt bài viết trong vở
- Viết vào vở tập viết :-Nộp vở từ 5- 7 em để chấm điểm
-Về nhà tập viết lại nhiều lần và xem trước bài mới : “ Ôn chữ hoa M”
Chính tả (Tập chép ) : TIẾNG VÕNG KÊU.
A Mục đích yêu cầu (SGV)
-Rèn chữ viết
B Lên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ:
-Mời 2 em lên bảng viết Lớp viết bảng con
-Nhận xét đánh giá phần kiểm tra bài cũ
2.Bài mới:
A Hướng dẫn nghe viết :
*Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết
-GV đọc bài viết
-Bài thơ cho ta biết điều gì ?
* Hướng dẫn cách trình bày :
-Mỗi câu thơ có mấy chữ ?
- Chữ đầu câu phải viết thế nào ?
- Để trình bày khổ thơ cho đẹp ta viết ntn?
-Mời một em đọc lại khổ thơ
* Hướng dẫn viết từ khó :
- Tìm những từ dễ lẫn và khó viết
- Yêu cầu lớp viết bảng con các từ khó
* Tập chép
Yêu cầu nhìn bảng chép khổ thơ vào vở
*.Soát lỗi chấm bài :
- Đọc lại chậm rãi để học sinh dò bài
-Thu tập học sinh chấm điểm và nhận xét
B Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 : Yêu cầu đọc đề
- Yêu cầu lớp làm vở
- Yêu cầu lớp nhận xét bài làm của bạn
- Mời 2 HS đọc lại
-Giáo viên nhận xét đánh giá
3 Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Hai em lên bảng viết các từ : lên bảng , nên người , hiểu biết Nhận xét bài bạn
-H lắng nghe
- Bạn nhỏ đang ngắm em ngủ và đoán giấc mơ của em
-Có 4 chữ
- Phải viết hoa
- Viết khổ thơ vào giữa trang giấy
- 1 em đọc lại khổ thơ
- Nêu các từ khó và viết bảng con
-vấn vương , kẽo cà kẽo kẹt , ngủ , phất phơ
-Nhìn bảng để chép vào vở
-Soát và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm
-Đọc bài
- Lớp làm vào vở
- a lấp lánh , nặng nề , lanh lợi , nóng nảy
- b tin cậy , tìm tòi , khiêm tốn , miệt mài
- c thắc mắc , chắc chắn , nhặt nhạnh
Trang 8-Dặn về nhà học và làm bài xem trước bài mới -H nhắc lại các yêu cầu khi viết chính tả.
-Về nhà học bài và làm bài tập
CHIỀU Luyện TNXH: PHÒNG TRÁNH NGỘ ĐỘC KHI Ở NHÀ.
I Yêu cầu.
-H nhận biết một số thứ sử dụng trong gia đình có thể gây ngộ độc, lí do khiến ngộ đôc.-Ý thức được những việc bản thân và người lớn trong gia đình có thể làm để phòng tránh ngộ độc
-Biết cách xử lí khi bản thân hoặc người nhà bị ngộ độc
II Hoạt đôïng dạy học
A Ôn kiến thức
1 Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc qua đường ăn uống
2 Lí do gây ngộ độc?
3.Để phòng tránh ngộ độc trong nhà chúng ta cần làm gì?
- H nêu – H khác nhân xét
- GV kết luận
B Thực hành
* Bài tập: Viết chữ Đ vào ô trống trước câu trả lời đúng, chữ S vào ô trống trước câu trả
lời sai: a.Vì sao một số người bị ngộ độc?
Uống nhầm thuốc trừ sâu do chai không có nhãn
Ăên uống hợp vệ sinh
Ăên thưc ăn có ruồi đậu vào
Uống nhầm thuốc tây vì tưởng đó là kẹo
Ăn thức ăn ôi thiu
Ăn rau quả chưa rửa sạch
b Bạn sẽ làm gì nếu bạn hoặc người khác bị ngộ độc:
Báo cho người lớn biết ( nhớ nói hoặc cầm theo thứ đã gây ngộ độc)
Khóc ầm lên
Không làm gì
C Cũng cố, dặn dò.
-Hệ thống kiến thức nội dung bài học
-Nhận xét, liên hệ
-Thực hiện tốt bài học
Ngày soạn: 2/12 /2008
SÁNG Ngày giảng: 5/12/2008
Âm nhạc: (Đ/C Liên soạn giảng)
Toán : LUYỆN TẬP
Trang 9A Mục đích yêu cầu (SGV)
C Lên lớp :
1.Bài cũ: 3 H đọc thuộc bảng trừ
-Gv nhân xét ghi điểm
2.Bài mới: Luyện tập :
Bài 1: Tính nhẩm - Trò chơi “ Xì điện “
-YC lớp chia thành 2 đội ( đội xanh và đội đỏ )
- Gv : “ Châm ngòi “ đọc một phép tính bất kì
đã ghi trên bảng 18 - 9 gọi một em bất kì của
một đội nêu ngay kết quả nhẩm
- Nếu em đó trả lời đúng thì được phép “Xì
điện“ gọi một em khác ở đội bạn trả lời phép
tính tiếp theo Nếu em nào không trả lời được
thì đội đó mất quền “ Xì điện “
-Yêu cầu lớp đọc lại bảng trừ
Bài 2: Đặt tính rồi tính.
- Yêu cầu lớp thực hiện vào bảng con
- Yêu cầu nêu cách thực hiện các phép tính
-Gv nhân xét, sửa chữa
Bài 3 : Tìm x
-2H làm bảng
- Yêu cầu 3 em lên bảng sữa bài
- Nhận xét ghi điểm từng em
Bài 4 Yêu cầu học sinh nêu đề bài
-Yêu cầu học sinh tự tóm tắt đề bài bằng sơ đồ
đoạn thẳng rồi tự làm bài
- Yêu cầu 1 em lên bảng làm bài
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Gọi em khác nhận xét bài bạn trên bảng
3.Củng cố - Dặn dò:
-Nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà học và làm bài tập
-H đọc thuộc bảng trừ
- Chia lớp thành 2 dãy mỗi dãy một đội
- Trả lời - Bằng 9
- Nêu phép tính 17 - 8 gọi một bạn của đội khác trả lời ngay kết quả
- Theo dõi bình chọn đội thắng cuộc
- Lớp bảng con
27 8
35
−
38 34
72
−
36 45
81
−
58 36
94
−
- Nhận xét bài bạn trên bảng
- Lớp làm bài vào vở nháp
8 + x = 42 x - 15 = 15
x = 42 - 8 x = 15 + 15
x = 34 x = 30
- Nhận xét bài bạn trên bảng
- 1 em lên bảng làm bài
45 kgThùng to :
6 kghùng nhỏ :
* Giải : Thùng nhỏ có là :
45 - 6 = 39 ( kg ) Đ/S : 39 kg đường
- Hai em nhắc lại nội dung bài
- Về học bài và làm các bài tập còn lại
Trang 10Tập làm văn : QUAN SÁT TRANH TRẢ LỜI CÂU HỎI VIẾT NHẮN TIN.
A Mục đích yêu cầu ( SGV)
-H biết cách tạo thành câu hoàn chỉnh
B Lên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Mời 2em lên bảng đọc đoạn văn kể về gia
đình của em
- Nhận xét ghi điểm từng em
2.Bài mới:
* Hướng dẫn làm bài tập :
Bài 1:Treo tranh minh họa
- Bức tranh vẽ gì ?
-Bạn nhỏ đang làm gì ?
- Mắt bạn nhìn búp bê như thế nào ?
- Tóc bạn nhỏ ra sao ?
- Bạn nhỏ mặc đồ gì ?
- Mời lần lượt học sinh nói liền mạch các câu
về hình dáng và hoạt động của bạn nhỏ trong
tranh
- Nhận xét sửa cho học sinh
- Nhận xét tuyên dương những em nói tốt
Bài 2 :Mời một em đọc nội dung bài tập 2.
- Vì sao em phải viết nhắn tin ?
- Nội dung nhắn tin viết những gì ?
- Yêu cầu viết tin nhắn vào vở
- Mời 3 em lên viết tin nhắn trên bảng
- Mời một số HS đọc lại bài viết của mình
- Nhận xét ghi điểm học sinh
3 Củng cố - Dặn dò:
-Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- 2 em lên đọc bài làm trước lớp
- Lắng nghe nhận xét bài bạn
- Quan sát tìm hiểu đề bài
- Tranh vẽ bạn nhỏ , búp bê , mèo con
- Bạn nhỏ đang cho búp bê ăn
- Mắt bạn nhìn búp bê rất trìu mến
- Buộc hai chiếc nơ rất đẹp / Buộc thành hai bím rất xinh
- Mặc bộ đồ rất sạch sẽ / Bộ đồ rất đẹp - -Hai em ngồi cạnh nhau nói cho nhau nghe
-Lần lượt từng em lên nói trước lớp
- Nhận xét lời của bạn
- Đọc đề bài -Vì bà đến đón em đi chơi mà bố mẹ không có ở nhà nên em phải nhắn lại để mọi người biết
- Phải viết rõ là : Con đi chơi với bà
- Viết bài vào vở
- Bố mẹ ơi, Bà sang nhà đón con đi chơi Chờ mãi bố mẹ không về , đến tối hai bà cháu sẽ về
-Đọc bài trước lớp -lớp nghe và nhận xét
- Nhận xét bài bạn
-Hai em nhắc lại nội dung bài học -Về nhà học bài và chuẩn bị cho tiết sau
Sinh hoạt : SAO
I Yêu cầu :
-Thực hiện đúng tiến trình của tiết sinh hoạt sao
Trang 11-Nghiêm túc cĩ ý thức trong tiết học
II.Lên lớp :
1.Ổn định tổ chức :
-Cho lớp hát-Căn dặn những điều lưu ý khi sinh hoạt-Học sinh nhắc lại các bước sinh hoạt sao
-Giáo viên nhận xét bổ sung
2.Tiến hành sinh hoạt : Trưởng sao điều khiển theo quy trình của tiết sinh hoạt sao
Bước 1 : Điểm danh
-Tập hợp theo đội hình vịng trịn; điểm danh rõ ràng, dứt khốt
Bước 2: Kiểm tra vệ sinh cá nhân nhận xét
-Trưởng sao nhận xét được những mặt ưu, khuyết của từng sao viên trong tuần
Bước 3: Kể việc làm tốt trong tuần- hơ băng reo
-Khi kể phải giới thiệu tên , kể được những việc làm ở nhà, việc làm ở trường.
Bước 4: Đọc lời hứa sao nhi
-Hát bài: Sao của em
Bước 5 : Nêu kế hoạch tuần
- Đi học chuyên cần, đúng giờ Đến lớp làm vệ sinh trường lớp sạch sẽ
- Học bài và làm bài đầy đủ khi đến lớp
- Hăng say phát biểu, thi đua học tốt dành nhiều điểm 10
- Tham gia tốt các hoạt động
Bước 6 : Sinh hoạt theo chủ điểm
- Hát, múa, kể chuyện về chủ đề: “ Mừng ngày nhà giáo VN 20/11”
* GV theo dõi hướng dẫn
3 Củng cố dặn dị :
-HS nhắc tiến trình của sinh hoạt sao
- GVNX tiết sinh hoạt sao
CHIỀU Luyện đọc: ÔN CÁC BÀI ĐỌC TRONG TUẦN
I Yêu cầu
-H đọc đúng, to rõ ràng các bài đọc trong tuần
-Hiểu được nội dung của từng bài thể hiện đúng giọng đọc
-Rèn kĩ năng đọc
II lên lớp
1 Bài cũ: H nêu các bài đọc trong tuần.
2 Bài mới
A.Bài “Câu chuyện bó đũa”
-3H tiếp nối 3 đoạn
+ Bài đọc có những nhân vạt nào? ( ông cụ và bốn người con)
-Hoạt động nhóm phân vai luyện đọc
-Thi đọc theo vai: 2 nhóm – bình chọn H đọc tốt
- 1 – 2 H thể hiên bài đọc
Trang 12+Cau chuyện khuyên chúng ta điều gì? (Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh.Anh chị em trong nhà phải đoàn kết, thương yêu nhau.)
B Bài “Nhắn tin”
-2H đọc 2 mẫu nhắn tin
-Nhóm 2 luyện đọc
-Thi đọc 3 nhóm – Bình chọn nhóm đọc tốt
-1H đọc toàn bài
+Bài này giúp em hiểu gì về cách viết nhắn tin? (Khi muốn nói với ai điều gì mà không gặp được người đó ta có thể viết những điều nhắn tin vào giấy để lại )
3 Củng cố – dặn dò.
-Hệ thống nội dung bài học
-Nhận xét tiết học Về nhà ôn lại 2 bài đọc
-Có ý thức học tập, tính toán nhanh, chính xác
II Lên lớp.
1 Học thuộc bảng trừ 11,12, 13, 18, trừ đi một số.
-H nối tiếp nhau đọc bảng trừ
-Lớp và giáo viên theo dõi, hướng dẫn
2 Đặt tính, rồi tính (bảng con )
55 – 8 56 – 7 37 – 8 68 – 9
65 – 38 46 – 17 57 – 28 78 – 29
3 Tìm x ( H làm vở )
x + 9 = 35 x – 12 = 49
4 Bài toán: Lớp 2B trồng được 35 cây bơ Lớp 2A trồng ít hơn lớp 2B 17 cây bơ Hỏi lớp
2A trồng được bao nhieu cây bơ?
- Tóm tắt bài toán rồi giải
-H làm vào vở nháp 1H lên bảng
- Chữa bài, nhân xét
Lớp 2A: Số cây bơ lớp 2A trồng được là:
17 cây 35 – 17 = 18 ( cây)
Lớp 2B : Đáp số: 18 cây
? cây
3 Củng cố, dặn dò.
-Hệ thống nội dung kiến thức
-Nhận xét tiết học Về nhà học thuộc bảng trừ
Trang 13Hoạt động tập thể: GIÁO DỤC QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM.
I Yêu cầu.
-H nắm và biết được các quyền và bổn phận của trẻ em
-Thực hiện đúng quyền và bổn phận của mình
- Có cách ứng xử đúng với cuộc sống hằng ngày
II Lên lớp.
1 Ổn định : hát
2 Bài mới:
A Quyền trẻ em.
-Hoạt động nhóm 3 thảo luận: Trẻ em có những quyền nào?
-Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung
-GV kết luận: Trẻ em có quyền:
+ Quyền được sống với gia đình, được cha mẹ quan tâm chăm sóc
+Quyền được học tập, vui chơi
+Quyền được đối xử bình đẳng, không bị phân biệt, đối xử
+Quyền được quyết định và tham gia các công việc của trường, lớp tùy theo khả năng của mình
+Quyền được kết giao bạn bè tiếp nhận thônh tin
+Quyền được cung cấp đủ chất dinh dưỡng
+Quyền được tôn trọng, quyền bảo vệ môi trường
2.Bổn phận trẻ em.
-Thảo luận nhóm 4 – trình bày, nhận xét
-Gv kết luận: Mỗi trẻ em cần hiểu được bổn phận, trách nhiệm của mình, thực hiện đúng bổn phận của mình
-Vâng lời người lớn, lễ phép với người lớn
-Chăm ngoan, học giỏi
-Biết làm những công việc vừa sức
3 Củng cố, dặn dò.
-Nhận xét tin thần, thái độ học tập
-Dặn: Thực hiện tốt quyền và bổn phận của trẻ em