- H đọc .-Đọc từng đoạn trong nhóm 3 em .-H khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc - Các nhóm thi đọc bài -Một H đọc thành tiếng .Lớp đọc thầm-Ông cụ và bốn người con.. -Yêu cầu nối tiếp đ
Trang 1- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong pạm vi 100, dạng 55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9.
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng
* Yêu cầu 1 em lên bảng đặt tính tìm kết quả
-Yêu cầu nêu lại cách đặt tính và thực hiện
-Yêu cầu H làm bài bảng con
-Lần lượt H nêu kết quả
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: Tìm x
- Yêu cầu H làm bài vào vở
- Nêu cách tìm số hạng chưa biết
47 8
55
- Nhiều em nhắc lại
49 7
56
29 8
37
59 9
68
36 9
45
69 6
75
88 7
95
87 9
96
59 7
66
28 8
36
78 9
87
69 8
77
39 9
Trang 2- Về học bài và làm các bài tập còn lại
Tập đọc : CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I Mục đích yêu cầu
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thương yêu nhau (trả lời được câu hỏi 1, 2, 3, 5)
- GDH tình thương yêu giữa anh chị em
II Chuẩn bị : Tranh minh họa phóng to
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra 2 học sinh đọc và trả lời câu hỏi
trong bài tập đọc : “ Quà của bố ”
-Gv nhận xét ghi điểm
2.Bài mới
1 Luyện đọc.
-Gv đọc mẫu diễn cảm toàn bài
-HDH luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
-Luyện đọc:túi tiền, bẻ gãy, buồn phiền
-H đọc nối tiếp lần 2
* Đọc từng đoạn :
-Yêu cầu tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp
+Đoạn 1:giảng “va chạm”
+Đoạn 2:Luyện đọc “Một hôm dễ dàng”
-Giảng: dâu , rể
+Đoạn 3:Luyện đọc “Như thế thì mạnh.”
* Đọc từng đoạn trong nhóm
- Hướng dẫn các em nhận xét bạn đọc
* Thi đọc : Mời 2 thi đọc
-Lắng nghe nhận xét và ghi điểm
Tiết 2 :
2 Hướng dẫn tìm hiểu bài
-Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi
-Câu chuyện có những nhân vật nào ?
- Thấy các con không thương yêu nhau ông
-Một chiếc đũa ngầm so sánh với gì ?
-Cả bó đũa dược ngầm so sánh với gì?
- Người cha muốn khuyên các con điều gì ?
+ Gv: Người cha đã dùng câu chuyện rất dễ
- Hai em lên bảng đọc và trả lời câuhỏi của giáo viên
-Lớp lắng nghe đọc mẫu
-Luyện đọc:buồn phiền, bẻgãy ,túi tiền.
-Lần lượt nối tiếp đọc từng câu lần 2
-H đọc theo yêu cầu
-H lắng nghe
- H đọc -Đọc từng đoạn trong nhóm ( 3 em ) -H khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc
- Các nhóm thi đọc bài
-Một H đọc thành tiếng Lớp đọc thầm-Ông cụ và bốn người con
-Ông cụ rất buồn phiền , tìm cách dạycác con
- Vì họ đã cầm cả bó đũa mà bẻ
- Ông cụ đã chia lẻ ra từng chiếc để bẻ
- so sánh với một người con
- cả bó đũa là 4 người con
-Anh , chị em trong nhà phải biết yêu
thương đùm bọc lẫn nhau , đoàn kết
Trang 3hiểu để khuyên bảo các con
3 Luyện đọc lại
- Phân vai luyện đọc
-Thi đọc theo vai
-1 H thể hiện toàn bài
- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh ,ghi điểm
4 Củng cố, dặn dò
-Tìm các câu ca dao tục ngữ liên quan đến
bài học?
-Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới
mới tạo thêm sức mạnh , chia rẻ sẽ bịyếu đi
- Luyện đọc theo yêu cầu giáo viên
- Các nhóm phân vai luyện đọc
- Thi đọc theo vai -Lớp lắng nghe, nhận xét
- Anh em như thế tay chân / Môi hởrăng lạnh
- Hai em nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học bài xem trước bài mới
Ngày giảng:
Toán : 65- 38 ; 46 - 17 ; 57 - 28 ; 78 - 29
I Mục đích yêu cầu
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 - 38 ; 46 - 17 ; 57 - 28
78 - 29 Áp dụng để giải các bài toán liên quan Củng cố giải bài toán có lời văn bằng một phép tính trừ
- Nêu bài toán : Có 65 que tính bớt đi 38 que
tính Còn lại bao nhiêu que tính ?
-Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm như
thế nào ?
- Viết lên bảng 65 - 38
* Yêu cầu 1 em lên bảng đặt tính tìm kết quả
- Yêu cầu lớp tính vào bảng con
* Yêu cầu lớp làm bài tập 1a (3 bài đầu) vào
- Yêu cầu đặt tính và tính ra kết quả
- Yêu cầu lớp làm vào nháp
* Luyện tập
Bài 1: ( b, c 3 cột đầu) Tính
-Hai em lên bảng mỗi em làm 2 bài
- Lớp làm bảng con-Học sinh khác nhận xét
- Quan sát và lắng nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép tính trừ 65 – 38
- Đặt tính và tính
27 38
65
58 27
85
37 18
55
49 46
46
29 28
57
49 29
78
-Lớp làm vở nháp 3H lên bảng chữa bài
48 48
96
59 27
86
47 19 66
Trang 4-Yêu cầu lớp làm vở nháp
- 3H lên bảng chữa bài
Bài 2a : Số ?
- Bài toán yêu cầu ta làm gì ?
- Đính phiếu lên bảng, hướng dẫn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3: - Yêu cầu 1 học sinh đọc đề
-Bài toán thuộc dạng toán gì ? Tại sao em
biết ?
- Muốn tính được tuổi mẹ ta làm ntn ?
- Yêu cầu học sinh tự tóm tắt và giải bài
- Yêu cầu tự làm bài vào vở
- Mời 1 em lên làm trên bảng
98
49 39
88
19 29
-9 - 9
- Nhận xét tuyên dương
- Đọc đề bài
- Dạng toán ít hơn ,vì kém hơn là ít hơn
- Lấy tuổi bà trừ đi phần hơn
II Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ: 3H lên bảng – lớp bảng con: Đặt tính rồi tính : 55 – 8; 56 – 7; 68 – 9
- Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào?
Bài 3: Năm nay bố 57 tuổi, mẹ kém bố 9 tuổi Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi?
-H giải vở – GV chấm chữa
Bài giảiTuổi mẹ là:
57 – 9 = 48 (tuổi)Đáp số:48 tuổi
Trang 5-Yêu cầu nối tiếp đọc chữa bài
-Giáo viên nhận xét đánh giá
- Nhận xét đánh giá bài làm học sinh
Bài 4: Gọi một em đọc đề bài
- Bài toán thuộc dạng toán gì ?
- Yêu cầu học sinh tự tóm tắt đề toán
- Ghi bảng tóm tắt theo học sinh nêu
* Tóm tắt : - Mẹ vắt : 50lít
- Chị vắt ít hơn mẹ : 18 lít
- Chị vắt : ? lít
-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Mời 1 em lên bảng làm bài
-Giáo viên nhận xét đánh giá
- Lần lượt theo bàn đọc kết quả nhẩm
35
72 9
81
36 36
72
33 17
50
- Đọc đề
- Bài toán về ít hơn
- Nêu tóm tắt bài toán
- Một em lên bảng giải bài
* Giải : Số lít sữa chi vắt :
50 - 18 = 32 ( l ) Đ/ S : 32 l
- Nhận xét bài làm của bạn
Trang 6-Dặn về nhà học và làm bài tập - Hai em nhắc lại nội dung bài
- Về học bài và làm các bài tập VBT
Tập đọc : NHẮN TIN
I Mục đích yêu cầu
- Đọc rành mạch hai mẩu nhắn tin; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Hiểu nội dung hai tin nhắn trong bài Biết cách viết một tin nhắn ( ngắn gọn, đủ ý ).Trả
lời được các câu hỏi trong SGK
- Rèn cách viết nhắn tin
II Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra 3 học sinh đọc bài và trả lời
câu hỏi về nội dung bài “ Câu chuyện bó
đũa”.Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới
-Đọc mẫu diễn cảm toàn bài
-Yêu cầu đọc từng câu trong từng mẫu tin
-Ycầu tiếp nối đọc từng mẫu tin trước lớp
- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh
-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm
-Mời 3 nhóm thi đọc
-Lắng nghe nhận xét và ghi điểm
* Tìm hiểu bài:
-Yêu cầu lớp đọc thầm bài trả lời câu hỏi :
-Những ai nhắn tin cho Linh ? Nhắn bằng
cách nào ?
- Vì sao chị Nga và Hà phải nhắn tin cho
Linh bằng cách ấy ?
-Vì chị Nga và Hà không gặp trực tiếp
Linh lại không nhờ được ai nhắn tin cho
Linh nên phải viết tin nhắn để lại cho Linh
- Yêu cầu H đọc lại mẫu tin thứ nhất
- Chị Nga nhắn tin Linh những gì ?
- Hà nhắn tin cho Linh những gì ?
-Yêu cầu học sinh đọc bài tập 5.
Bài tập yêu cầu em làm gì ?
- Vì sao em phải viết tin nhắn ?
- Nội dung tin nhắn là gì ?
- 3 em đọc bài “ Câu chuyện bó đũa “ và trảlời câu hỏi của giáo viên
-Lớp lắng nghe đọc mẫu
-Rèn đọc các từ như : quà sáng , lồng đèn ,
quét nhà , que chuyền , quyển ,
-Hai đến ba học sinh đọc
- Em nhớ quét nhà ,/ học thuộc hai khổ thơ /
và làm ba bài tập toán / chị đã đánh dấu //
- Mai đi học / bạn nhớ mang quyển bài hát /cho tớ mượn nhé //
-Đọc từng mẫu tin trong nhóm .Các emkhác lắng nghe và nhận xét bạn đọc
- Các nhóm thi đọc bài
-Một em đọc thành tiếng Lớp đọc thầm bài
- Chị Nga và bạn Hà nhắn tin cho Linh Nhắn bằng cách viết lời nhắn vào một tờgiấy
- Vì lúc chị Nga đi Linh chưa ngủ dậy Cònlúc Hà đến nhà Linh thì Linh không có ởnhà
- Một em đọc thành tiếng , lớp đọc thầm
- Quà sáng chị để trong lồng bàn và dặnLinh các công việc cần làm
- Hà đến chơi nhưng Linh không có nhà ,
Hà mang cho Linh bộ que chuyền và dặnLinh cho mượn quyển sách hát
Trang 7Miệng nói tay làm
-Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới
- Thực hành viết tin nhắn
- Lần lượt từng em đọc tin nhắn
- Lớp theo dõi nhận xét bài viết của bạn
-Để nhắn cho người khác biết những việccần làm mà người cần nhắn không gặpđược
- Về nhà học bài xem trước bài mới
Tập viết: CHỮ HOA M
A Mục đích yêu cầu
- Viết đúng chữ M hoa ; chữ và câu ứng dụng: Miệng, Miệng nói tay làm
-H luyện viết đúng mẩu chữ hoa
- H cẩn thận trong viết bài
B Chuẩn bị : Mẫu chữ hoa M đặt trong khung chữ , cụm từ ứng dụng Vở tập viết
C Lên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ
-Yêu cầu lớp viết vào bảng chữ L và từ Lá
-Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
A.Hướng dẫn viết chữ hoa :
*Quan sát số nét quy trình viết chữ M:
-Chữ hoa M gồm mấy nét ,là những nét nào ?
-Chỉ nét và hỏi học sinh
-Chữ M có chiều cao , rộng bao nhiêu ?
- Chỉ theo khung hình mẫu và giảng quy trình
-Vi t l i qui trình vi t l n 2 ết lại qui trình viết lần 2 ại qui trình viết lần 2 ết lại qui trình viết lần 2 ần 2.
*Học sinh viết bảng con
- Yêu cầu viết chữ hoa M vào không trung và
sau đó cho các em viết vào bảng con
B.Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng :
-Yêu cầu một em đọc cụm từ
- Cụm từ gồm mấy chữ ?
* Quan sát , nhận xét :
- Yêu cầu nhận xét về độ cao các chữ ?
- Nêu cách viết nét nối từ M sang i ?
-Khoảng cách giữa các chữ là bao nhiêu ?
-Gv vi t m u ết lại qui trình viết lần 2 ẫu :
* Viết bảng : Yêu cầu viết chữ M vào bảng
- Theo dõi sửa cho học sinh
C.Hướng dẫn viết vào vở :
- Lên bảng viết các chữ theo yêu cầu
- 2 em viết chữ -Lớp viết vào bảng con
-Học sinh quan sát
- Chữ M gồm 4 nét, nét móc ngượcphải , nét thẳng đứng , nét xiên phải , nétmóc xuôi phải
-Cao 5 ô li rộng 4 ô li -H quan sát theo giáo viên hướng dẫn
- Lớp theo dõi và thực hiện viết vàokhông trung sau đó bảng con
-H đọc
- Gồm 4 tiếng
-H nêu độ cao các con chữ
-Từ điểm dừng bút của chữ M viết tiếp
sang chữ I không nhấc bút -Bằng một đơn vị chữ
- Thực hành viết vào bảng
Trang 8-Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
D Chấm chữa bài
-Chấm từ 5 - 7 bài Nhận xét , rút kinh nghiệm
3 Củng cố , dặn dò
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà hoàn thành nốt bài viết trong vở
- Viết vào vở tập viết -Nộp vở từ 5- 7 em để chấm điểm
-Về nhà tập viết lại nhiều lần và xemtrước bài mới : “ Ôn chữ hoa M”
LTVC:TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH CÂU KIỂU“AI LÀM GÌ ?”
I.Mục đích yêu cầu
- Nêu được một số từ ngữ về tình cảm gia đình
- Biết sắp xếp các từ đã cho thành câu theo mẫu “Ai làm gì?”, điền đúng dấu chấm, dấuchấm hỏi vào đoạn văn có ô trống
- Giáo dục học sinh tình cảm yêu thương trong gia đình
II Đồ dùng dạy học
-Phiếu học: BT2, BT3
-Thẻ phục vụ cho trò chơi
III Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ: Đặt câu theo mẫu: “Ai làm gì?”
-2 H lên bảng viết – Lớp nêu miệng
-GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới.
* Giới thiệu: ghi đề
* Hướng dẫn H làm bài tập.
Bài 1: Hãy tìm 3 từ nói về tình cảm yêu
thương giữa anh chị em
-Yêu cầu nhóm 2 thảo luận : (3 phút).Đại diện
các nhóm nêu
-Ghi bảng: (Chọn 5 từ H nêu để ghi) Ví
dụ:chăm sóc, giúp đỡ, nhường nhịn, yêu
thành câu hoàn chỉnh theo mẫu: Ai làm gì?
VD: chị em(N1); giúp đỡ(N2); nhau(N3)
-Chia nhóm – thảo luận , làm vào phiếu
-Yêu cầu các nhóm trình bày, nhóm khác
-2 H lên bảng viết
-Lớp nêu miệng
-Nhận xét bài bạn
-H lắng nghe
-2 H nêu yêu cầu bài tập
-Thảo luận theo nhóm 2 Đại diện các nhóm trình bày
Trang 9nhận xét, bổ sung.
+ Khi viết câu ta nên chú ý điều gì?
* Nâng cao:YC H tìm các từ khác đặt câu
theo mẫu “ Ai làm gì?”
+Gv chốt: Khi viết phải viết trọn câu Khi nói
phải nói đầy đủ câu
Bài 3:Em chọn dấu chấm hay dấu chấm hỏi
để điền vào ô trống?
-Yêu cầu H làm bài vào phiếu
-GV chấm 5 – 7 H nhận xét
-Yêu cầu H nêu kết quả.Nhận xét
-Gv ghi dấu cần điền
+Truyện này buồn cười ở chỗ nào?
+Gv chốt: Khi viết và khi đọc các em cần sử
dụng đúng dấu câu và ngữ điệu giong đọc phù
hợp với từng kiểu câu
3.Củng cố, dặn dò
-Trò chơi tiếp sức “ Tìm các từ về tình cảm
thương yêu giữa anh chị em”
-Phỏng vấn 2 H về tình cảm của H đối với
-H làm bài vào phiếu
-3H nêu các dấu cần điền
-1 H đọc lại bài
-Cô bé chưa biết viết xin mẹ giấy để viếtthư cho một bạn gái cũng chưa biết đọc.-H lắng nghe
-2 đội chơi, mỗi đội 3 em, tiếp sức gắn các từ theo yêu cầu
-H đọc đúng, to rõ ràng các bài đọc trong tuần
-Hiểu được nội dung của từng bài thể hiện đúng giọng đọc
-Rèn kĩ năng đọc
II lên lớp
1 Bài cũ: H nêu các bài đọc trong tuần
2 Bài mới
A.Bài “Câu chuyện bó đũa”
-3H tiếp nối 3 đoạn
+ Bài đọc có những nhân vạt nào? ( ông cụ và bốn người con)
-Hoạt động nhóm phân vai luyện đọc
-Thi đọc theo vai: 2 nhóm – bình chọn H đọc tốt
- 1 – 2 H thể hiên bài đọc
+Cau chuyện khuyên chúng ta điều gì? (Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh.Anh chị em
trong nhà phải đoàn kết, thương yêu nhau.)
B Bài “Nhắn tin”
-2H đọc 2 mẫu nhắn tin
-Nhóm 2 luyện đọc
-Thi đọc 3 nhóm – Bình chọn nhóm đọc tốt
Trang 10-1H đọc toàn bài.
+Bài này giúp em hiểu gì về cách viết nhắn tin? (Khi muốn nói với ai điều gì mà không gặp được người đó ta có thể viết những điều nhắn tin vào giấy để lại )
3 Củng cố – dặn dò
- Hệ thống nội dung bài học
- Nhận xét tiết học Về nhà ôn lại 2 bài đọc
Gọi 2 em lên bảng : Đặt tính rồi tính : 42
-16 ; 71 – 52.Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới: a Giới thiệu bài:
-Hôm nay chúng ta sẽ củng cố bảng trừ 11 ,
12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 , 18 trừ đi một số
b Bảng trừ :
Bài 1:
* Trò chơi : Thi lập bảng trừ :Chia lớp thành
4 đội chơi Phát cho mỗi đội một tờ giấy Ro
ki và 1 bút dạ.Trong thời gian 5 phút phải
- Thực hiện làm vào phiếu
- Đại diện từng đội đọc lên bảng trừ
- Lớp kiểm tra và bình xét nhóm thắngcuộc
- Biết quan sát tranh và trả lời đúng câu hỏi về nội dung tranh
- Viết được một mẩu tin nhắn ngắn gọn, đủ ý
Trang 11-H biết cách tạo thành câu hoàn chỉnh.
B Lên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Mời 2em lên bảng đọc đoạn văn kể về gia
- Mời lần lượt học sinh nói liền mạch các
câu về hình dáng và hoạt động của bạn nhỏ
trong tranh
- Nhận xét sửa cho học sinh
- Nhận xét tuyên dương những em nói tốt
Bài 2 :Mời một em đọc nội dung bài tập 2
- Vì sao em phải viết nhắn tin ?
- Nội dung nhắn tin viết những gì ?
- Yêu cầu viết tin nhắn vào vở
- Mời 3 em lên viết tin nhắn trên bảng
- Mời một số HS đọc lại bài viết của mình
- Nhận xét ghi điểm học sinh
3 Củng cố - Dặn dò:
-Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- 2 em lên đọc bài làm trước lớp
- Lắng nghe nhận xét bài bạn
- Quan sát tìm hiểu đề bài
- Tranh vẽ bạn nhỏ , búp bê , mèo con
- Bạn nhỏ đang cho búp bê ăn
- Mắt bạn nhìn búp bê rất trìu mến
- Buộc hai chiếc nơ rất đẹp / Buộc thànhhai bím rất xinh
Mặc bộ đồ rất sạch sẽ / Bộ đồ rất đẹp -Hai em ngồi cạnh nhau nói cho nhaunghe
Lần lượt từng em lên nói trước lớp
- Nhận xét lời của bạn
- Đọc đề bài -Vì bà đến đón em đi chơi mà bố mẹkhông có ở nhà nên em phải nhắn lại đểmọi người biết
- Phải viết rõ là : Con đi chơi với bà
- Viết bài vào vở
- Bố mẹ ơi, Bà sang nhà đón con đi chơi Chờ mãi bố mẹ không… bà cháu sẽ
- Luyện đặt tính, tính dạng số có 1, 2 chữ số cho số có 1, 2 chữ số Bảng trừ, giải toán
- Vận dụng kiến thức đã học làm được các bài tập toán
- Có ý thức học tập, tính toán nhanh, chính xác
II Lên lớp
1 Học thuộc bảng trừ 11,12, 13, 18, trừ đi một số.
-H nối tiếp nhau đọc bảng trừ
-Lớp và giáo viên theo dõi, hướng dẫn
2 Đặt tính, rồi tính (bảng con )
55 – 8 56 – 7 37 – 8 68 – 9
65 – 38 46 – 17 57 – 28 78 – 29
3 Tìm x ( H làm vở )