Bài mới 3.1 GT bài 3.2 Phát triển bài Chép lại cho sạch đẹp Đơn xin cấp thẻ - HS nghe đọc sách sau khi đã điền đủ nội dung cần thiết, theo mẫu in trong sách Tiếng Việt 3, - HS theo dõi S[r]
Trang 12 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
3 Bài mới :
3.1 Giới thiệu bài :
HS hát
- GV giới thiệu chủ điểm trong SGK - HS mở SGK lắng nghe
- GV giới thiệu và ghi đầu bài
3.2 Phát triển bài
HĐ1 Luyện đọc :
- GV đọc mẫu toàn bài , nêu nội dung,
hướng dẫn giọng đọc chung:
- Tìm từ gần nghĩa với từ trọng thưởng - khen thưởng
- Em hiểu thế nào là từ hạ lệnh ? - Đưa lệnh xuống
+ Đọc đoạn trong nhóm Gv giao
Trang 2- Vỡ sao cậu bộ yờu cầu như vậy ? -> Yờu cầu 1 việc vua khụng làm nổi để
khỏi phải thực hiện lệnh của vua
HS đọc thầm cả bài
- Cõu chuyện này núi lờn điều gỡ ?
- Giỏo dục HS thấy được trớ thụng
minh của cậu bộ
- Ca ngợi trớ thụng minh của cậu bộ
- HS liờn hệ
Tiết 2.
HĐ3 Luyện đọc lại :
- Cho HS luyện đọc trong nhúm - HS đọc trong nhúm ( phõn vai )
- 2 nhúm HS thi phõn vai
- Gv nhận xột ghi điểm cho cỏc nhỳm
- Lớp nhận xột, bỡnh chọn cỏ nhõn nhúmđọc hay nhất
HĐ4 Kể chuyện.
1 GV nêu yêu cầu :
2 HD HS kể từng đoạn câu chuyện
theo tranh
a GV treo tranh lên bảng : - HS quan sát 3 tranh minh hoạ 3 đoạn
trên bảng
- HS nhẩm kể chuyện
b GV gọi HS kể tiếp nối : - HS kể tiếp nối đoạn
- Tranh 1: Quân lính đang làm gì? - Đang đọc lệnh vua:mỗi làng …
- Thái độ của dân làng ra sao khi nghe
- Tranh 2: Trớc mặt vua cậu bé đang
làm gì? - Cậu bé khóc ầm ĩ và bảo : bố cậu mới đẻem bé , bố đuổi đi
- Thái độ của vua ra sao ? - Nhà vua giận dữ quát vì cho cậu bé láo
dám đùa với vua
- Tranh 3: Cậu bé yêu cầu sứ giả điều
gì? - Về tâu với vua chiếc kim thành 1 condao thật sắc để sẻ thịt chim
- Thái độ của vua thay đổi ra sao? - Vua biết đã tìm đợc ngời tài , nên trọng
thởng cho cậu bé , gửi cậu vào trờng đểrèn luyện
- Nờu ý nghĩa của truyện - HS nờu
Trang 31 Kiến thức : Biết cách đọc, viết , so sánh các số có ba chữ số
2 Kĩ năng : Vận dụng kiến thức đã học để đọc, viết, so sánh số có ba chữ số
3 Thái độ : Yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy học
Thầy: - Bảng phụ
Trò: Bảng con
III Hoạt động dạy học:
- GV dán 2 băng giấy lên bảng
- HS nêu yêu cầu BT
- HS thi tếp sức ( theo nhóm ) + Băng giấy 1:
- GV theo dõi HS làm bài tập 310 311 312 313 314 315 316
+ Băng giấy 2:
400 399 398 397 396 395 394+ Em có nhận xét gì về các số ở băng
giấy 1?
- Là dãy số TN liên tiếp xếp theo thứtăng dần
từ 310 -> 318+ Em có nhận xét gì về các số ở băng
Trang 4Bài 4: Yêu cầu HS biết tìm số lớn nhất,
số bé nhất trong các số đã cho
375 ; 241; 573 ; 241 ; 735 ; 142 - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS so sánh miệng + Số lớn nhất : 735+ Số bé nhất : 142
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
- Bài tập ụn lại nội dung kiến thức gỡ? - HS nêu
*Bài 5: Yêu cầu HS viết các số đã cho
theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại
- HS nêu yêu cầu BT -HS nêu
4 Củng cố
BTTNKQ
Điền dấu gỡ vào chỗ chấm?
a dấu > b dấu < c dấu = 1 em đọc yờu cầu bài
1 Kiến thức: Nắm được cấu tạo của các số có ba chữ số.
2 Kĩ năng: Đọc và viết thành thạo các số có ba chữ số.
3 Thái độ: Tự giác, tích cực học tập.
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ bài tập 3
- HS : SGK
III Hoạt động dạy học
1Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài:
- Giới thiệu, nêu mục tiêu
Trang 5Bài 5 Buổi sáng, mẹ Lan bán được
247 quả trứng.Buổi chiều mẹ lan bán
được hơn buổi sáng 104 quả trứng
Hỏi buổi chiều mẹ Lan bán được bao
Chín trăm năm mươi mốt 951
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài tập vào vở, 1 HS làm vào bảng nhóm
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
167 342 180 33
888 215 789 131
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài tập vào vở, 1 HS làm vào bảng nhóm
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài tập vào vở, 1 HS làm vào bảng nhóm
- HS trình bày kết quả Bài giải
Trang 6- HS thực hiện ở nhà.
Ngày soạn 26/ 8/ 2012 Ngày dạy sáng thứ ba 28/ 8/ 2012
TOÁN (Tiết 2)
CỘNG TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( KHÔNG NHỚ ).
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết cách tính cộng , trừ các số có ba chữ số (không nhớ) và giải
toán có lời văn về nhiều hơn, ít hơn
2 Kĩ năng: Làm thành thạo tính cộng trừ các số có ba chữ số( không nhớ)
3.Thái độ :yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học
Thầy : Bảng nhóm
Trò: VBT
III Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra bài tập về nhà của HS
- HS nêu yêu cầu bài tập
Bài tập yêu cầu gì ?
Bài tập cần tìm gì ? - HS tính nhẩm và nêu kết quả
Trang 7416 511 201 44
768 221 619 351 Sau mỗi lần giơ bảng GV quan sát và
sửa sai cho HS ( nếu có )
GV hd HS phân tích - HS phân tích bài toán
- HS nêu cách giải và trả lời
GV quan sát HS làm bài - 2HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
Bài giải
Số HS khối lớp hai là :
245 – 32 = 213 ( học sinh) Đáp số : 213 học sinhBài tập 3, thuộc dạng toàn gì ? - ít hơn
- Chép lại chính xác đoạn văn 53 chữ trong bài ( Cậu bé thông minh )
2 Kĩ năng: Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm đầu dễ lẫn L/n
3 Thái độ: Rèn kĩ năng viết đẹp
II Đồ dùng dạy học :
Thầy : Bảng phụ (BT3
Trò: VBt
III Các hoạt động dạy học :
ọ
Trang 8+Tên bài viết ở vị trí nào trong vở ? - Viết ở giữa trang vở
+ Đoạn chép có mấy câu ? - 3 câu
+ Cuối mỗi câu có dấu gì ? - Cuối câu 1 và 3 có dấu chấm , cuối
câu 2 có dấu hai chấm + Chữ cái đầu câu viết như thế nào ? - Viết hoa
- GV hướng dẫn HS viết tiếng khó vào
bảng con : chim sẻ, kim khâu
- HS viết vào bảng con
HĐ2: Hướng dẫn HS chép bài vào vở : - HS chép bài vào vở
- GV theo dõi uốn nắn HS
- Chấm, chữa bài : - HS đổi vở chữa lỗi
- GV chấm bài , nhận xét từng bài
HĐ 3: Hướng dẫn hs làm bài tập chính
tả
- 2 HS lên bảng làm bài , lớp làm vàobảng con
- HS đọc cá nhân, ĐT bài tập 3
- HS học thuộc 10 chữ tại lớp
- GV xoá hết những chữ đã viết ở cột chữ
- GV xoá hết tên chữ viết ở cột chữ - HS nhìn cột tên chữ nói lại
- GV xoá hết bảng - HS đọc thuộc lòng (3em)
Trang 9Ngày dạy chiều thứ ba 28/ 8/ 2012
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI (Tiết1)
HOẠT ĐỘNG THỞ VÀ CƠ QUAN HÔ HẤP
I Mục tiêu :
1 Kiến thức; Nhận ra sự thay đổi của lồng ngực khi ta hít vào và thở ra
2 Kĩ năng: Chỉ và nói được tên các bộ phận của cơ quan hô hấp trên sơ đồ
+ Chỉ trên sơ đồ và nói được đường đi của không khí khi ta hít vào và thở ra
3 Thái độ: Hiểu được vai trò của hoạt động thở đối với sự sống của con người
II Đồ dùng dạy học :
Thầy: Các hình trong SGK
Trò: VBT
III Các hoạt động dạy học :
thở sâu như H1
- Lớp quan sát
- Cả lớp đứng tại chỗ đặt tay lênlồng ngực và hít vào thật sâu vàthở ra hết sức
- Nhận xét sự thay đổi của lồng ngực ? - HS nêu
- So sánh bình thường với thở sâu ?
Kết luận :
- Khi ta thở , lồng ngực phồng lên , xẹp
xuống đều đặn đó là cử động hô hấp gồm hai
động tác : Hít vào và thở ra , khi hít vào thật
sâu thì phổi phồng lên
1 em nhắc lại kết luận
để nhận không khí , lồng ngực sẽ mở to
ra khi thở ra hết sức lồng ngực xẹp xuống ,
đẩy không khí từ phổi ra ngoài
Hoạt động 2: Làm việc với SGK
Bước 1: Làm việc theo cặp - HS quan sát H2
- GV hướng dẫn mẫu
+ HS a Bạn hãy chỉ vào hình vẽ và nói tên
GiHọ
Trang 10các bộ phận của cơ quan hô hấp ?
+ HS b: Hãy chỉ đường đi của không khí trên
hình 2 (5 )
- HS làm việc theo cặp
+ HS a: Đố bạn biết mũi tên dùng để làm gì?
+HS b: Vậy khí quản, phế quản có chức năng
gì?
- HS a: Phổi có chức năng gì?
- HS b: Chỉ H5 (5) đường đi của không khí ta
hít vào thở ra
Bước 2: Làm việc cả lớp - HS từng cặp hỏi đáp
GV kết luận đúng sai và khen ngợi HS hỏi
đáp hay
- Vậy cơ quan hô hấp là gì và chức năng của
từng bộ phận của cơ quan hô hấp?
- HS nêu
Kết luận: Cơ quan hô hấp là cơ quan thực
hiện sự trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường
bên ngoài
- HS nhắc lại kết luận
- Cơ quan hô hấp gồm: Mũi, khí quản, phế
quản và 2 lá phổi
- Mũi, khí quản, phế quản là đường dẫn khí
- 2 lá phổi có chức năng trao đổi khí
Giỏo dục hs cần bảo vệ cơ quan hụ hấp - HS liên hệ
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nghe viết, ngồi viết, chữ viết cho HS
3.Thái độ: Có ý thức viết cẩn thận ngồi đúng tư thế, rèn luyện viết chữ và trình bàybài
II Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng nhóm, bút dạ
- HS: vở CT, bảng con
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
Trang 11- GV đọc cho 2 HS lên bảng viết đúng
+ Chữ đầu đoạn viết như thế nào ? Trong
bài có những chữ nào viết hoa ?
+ Tìm trong bài những chữ em hay viết sai
- Viết từ khó
- GV đọc cho HS viết bảng con
- GV nhận xét chữa lỗi
- HDHS viết bài
- GV đọc cho HS viết bài vào vở
- GV theo dõi uốn nắn
- Đọc cho HS soát lại bài
(lơ, nơ) : diều bay … lửng ; …… cài tóc
(la, na) : quả …… ; …… hét
b) (van, vang) : hát …… ; …… xin
3 Điền tiếp vào chỗ trống 2 từ ngữ chứa
tiếng ở cột bên trái.Viết các chữ và tên
chữ còn thiếu vào bảng sau :
- HS viết bài vào vở
- HS soát lại bài
- Cả lớp đổi vở chữa lỗi
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài cá nhân, 1 HS làm vàophiếu
- HS cùng nhận xéta) chắc nịch; lịch sử; diều bay lơ lửng;
nơ cài tóc; quả na; la hét
b) hát vang; van xin; cản trở ; bến cảng;giang sơn; gian khổ
Trang 12- Dặn hs về học bài xem trước bài sau.
Viết lại những chữ sai lỗi chính tả
- 1 hs nêu yêu cầu bài tập
1 Kiến thức: Nắm được cấu tạo của các số có ba chữ số.
2 Kĩ năng: Đọc và viết thành thạo các số có ba chữ số.
3 Thái độ: Tự giác, tích cực học tập.
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ bài tập 3
- HS : SGK
III Hoạt động dạy học
1Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài:
- Giới thiệu, nêu mục tiêu
- 1 Hs đọc yêu cầu cả lớp theo dõi
- HS làm bài cá nhân vào bảng con
- HS giơ bảng
- 1 HS nhận xét
¿
¿ 324 168 + ¿❑❑ 492
¿
¿ 476 205 + ¿❑❑ 681
¿
¿ 91 66 + ¿❑❑ 157
¿
¿ 263 50 + ¿❑❑ 313
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài tập vào vở, 1 HS làm vào bảng nhóm
- HS trình bày kết quả
a) 216 b) 629 c) 448 d) 682
167 180 342 51
383 809 790 733
Trang 13Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được
346kg cà chua, thửa ruộng thứ hai thu
hoạch được 429kg cà chua Hỏi cả hai
thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu
x = 420 + 60 x = 330 – 130
x = 480 x = 300
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài tập vào vở, 1 HS làm vào bảng nhóm
- HS trình bày kết quả
a)270 + 30= 300 b)300 + 60= 360c)200 – 150= 150
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài tập vào vở, 1 HS làm vào bảng nhóm
- HS nêu
- HS thực hiện ở nhà
Ngày soạn 27/8/2012 Ngày dạy thứ tư 29/8/2012
TẬP ĐỌC (Tiết 3)
Trang 14HAI BÀN TAY CỦA EM
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: HS hiểu hai bàn tay rất đẹp, rất có ích và đáng yêu
2 Kĩ năng:
- Đọc đúng rành mạch, biết nghỉ hơi đúng sau các dòng thơ và giữa các khổ thơ
3 Thái độ : Yêu thích môn học biết yêu quý bàn tay
II Đồ dùng dạy học :
- Thầy : Bảng phụ viết khổ thơ cần hướng dẫn
- Trò:
III Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 3 HS tiếp nối nhau kể lại 3 đoạn
câu chuyện “ cậu bé thông minh” và trả
lời câu hỏi về nội dung mỗi đoạn
3 Bài mới :
3.1 Giới thiệu bài:
3 2.Phát triển bài
HĐ1 Hướng dẫn luyện đọc :
GV đọc mẫu tóm tắt nội dung bài thơ
,hướng dẫn giọng đọc chung
- Đọc từng khổ thơ trước lớp - HS nối tiếp 5 khổ thơ
- 1 HS đọc chú giải + Tìm từ gần nghĩa với từ siêng năng ? - HS trả lời
- Gv gọi hS đọc bài - HS đọc đồng thanh khổ thơ 1
- Hai bàn tay bé được so sánh với gì ? - Được so sánh với những nụ hồng,
- Buổi tối : hai hoa ngủ cùng bé
- Buổi sáng : tay giúp bé đánh răng
- Khi bé học, bàn tay…tâm sự với đôibàn tay như với bạn như với bạn
- Em thích nhất khổ thơ nào ? vì sao?
-Gio dục hS vệ sinh đụi bàn tay sạch sẽ
Bài thơ giúp em hiểu điều gì?
HS phát biểu những suy nghĩ của mình
Trang 15- HS thi đọc thuộc lòng bài thơ
- Thi đọc tiếp sức theo tổ
Gv nhận xột ghi điểm - 2-3 HS thi đọc thuộc cả bài
4 Củng cố
BTTNKQ
Bàn tay em được ví như gì?
a.Hoa mai b Hoa nhài
- Về nhà học thuộc lòng bài thơ
Chuẩn bị bài : Ai có lỗi
HS lắng nghe
LUYỆN ĐỌC
CẬU BÉ THÔNG MINH
I Mục tiêu
1, Kiến thức : Hiểu nội dung bài Làm đúng các bài tập Hiểu nghĩa các từ ngữ mới
2, Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc thành tiếng, đọc trơn toàn bài Biết ngắt, nhỉ hơi đúng
chỗ; bước đầu biết đọc phân biệt giọng kể, giọng đối thoại
3, Thái độ: Có ý thức tự giác học tập
II Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng phụ câu văn dài, BT 3
- HS:
III Các hoạt động dạy học
1 Đọc đúng và rành mạch đoạn 1 của câu chuyện
(chú ý ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy
và giữa các cụm từ) :
Ngày xưa, / có một ông vua muốn tìm người tài ra
giúp nước // Vua hạ lệnh cho mỗi làng trong vùng nọ
/ nộp một con gà trống biết đẻ trứng, / nếu không có /
thì cả làng phải chịu tội //
Được lệnh vua, / cả vùng lo sợ // Chỉ có một cậu bé /
bình tĩnh thưa với cha : //
Cha đưa con lên kinh đô gặp Đức Vua, / con sẽ lo
được việc này //
- HS hát
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
Trang 16Người cha lấy làm lạ, / nói với làng // Làng không
biết làm thế nào, / đành cấp tiền cho hai cha con lên
- GV theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS
2 Đọc rõ ràng, rành mạch đoạn 3 của câu chuyện
(chú ý ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy
và giữa các cụm từ) :
Hôm sau, / nhà vua cho người đem đến một con chim
sẻ nhỏ, / bảo cậu bé làm ba mâm cỗ // Cậu bé đưa
cho sứ giả một chiếc kim khâu, / nói : //
Xin ông về tâu Đức Vua / rèn cho tôi chiếc kim
này / thành một con dao thật sắc để xẻ thịt chim //
Vua biết là đã tìm được người giỏi, / bèn trọng
thưởng cho cậu bé // và gửi cậu vào trường học để
- GV theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS
3. Khoanh tròn chữ cái trước ý đúng nhất nói lên
nội dung câu chuyện :
a Ca ngợi sức khoẻ của cậu bé
b Ca ngợi sự thông minh của cậu bé
c Ca ngợi sự dũng cảm của cậu bé
- Tổ chức cho HS làm bài cá nhân
- Tổ chức cho HS nêu kết quả
1 Kiến thức: HS biết cộng , trừ các số có ba chữ số ( không nhớ )
- Biết giải bài toán về “ Tìm X” , giải toán có lời văn ( có một phép trừ )
Trang 172 Kĩ năng: HS giải thành thạo các bài toán trong SGK
3 Thái độ: HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy- học:
Thầy: phiếu bài tập 5
Trò: Bảng con bài 1
III Hoạt động dạy học :
1 Ôn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS làm bài tập
b
¿ 645 302
- GV giao nhiệm vụ - HS làm trên phiếu nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- GV nhận xét - ghi điểm - Lớp nhận xét
x- 125 = 344 x +125 = 266
x = 344 +125 x= 266 - 125 x= 469 x= 141 + Qua BT2 giúp em nắm được ND
kiến thức gì ?
Bài 3: Củng cố về giải toán có lời văn
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV HD HS phân tích bài toán
Trang 18- Qua bài học này giúp em nắm được
nội dung kiến thức gì ?
5 Dặn dò :
- HS trả lời
- Nhận xét tiết học - HS lắng nghe
- Về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài sau
LUYỆN TỪ & CÂU(T1)
ÔN VỀ TỪ CHỈ SỰ VẬT – SO SÁNH
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Ôn về các từ chỉ sự vật
2.kĩ năng: Bước đầu làm quen với biện pháp tu từ , so sánh
3.Thái độ: Yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học :
Thầy: Bảng phụ viết sẵn khổ thơ trong bài tập 1
Trò: VBT
III Hoạt động dạy học :
- GV chốt lại ý đúng - Lớp nhận xét
Học sinh