lượt nêu cách thực hiện của phép trừ mình đã laøm - Yêu cầu HS cả lớp làm tiếp bài tập 1 - Cả lớp làm bài: 3 HS lên bảng - Goïi HS nhaän xeùt baøi baïn treân baûng.. Hoạt động 3: Luyện[r]
Trang 1Đạo đức 5 Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (T1)
Ba
Kể chuyện 1 Câu chuyện bó đũa
Chính tả 2 Nghe viết: Câu chuyện bó đũa
TV tăng cường 3 Luyện đọc Câu chuyện bó đũa
Luyện từ & câu 3 Từ ngữ về tình cảm gia đình Câu “Ai làm gì?”
TV tăng cường 4 Củng cố TN về tình cảm gia đình Câu “Ai làm gì?”
Tư
(Chiều)
12TN-XH 3 Phòng tránh ngộc độc khi ở nhàThủ cơng 4 Gấp, cắt, dán hình tròn (T2)
Năm
Tập làm văn 2 Quan sát và trả lời câu hỏi Viết nhắn tin
TV tăng cường 3 Luyện đọc Nhắn tin
Trang 2Thứ hai, ngày 19 tháng 11 năm 2012
TẬP ĐỌC CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I Mục tiêu.
Đọc đúng rõ ràng toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài Hiểu nội dung : đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết thương yêu nhau.( trả lời câu hỏi 1, 2 3, 5 )
Giáo dục tình cảm anh chị em phải biết đoàn kết thương yêu lẫn nhau
II Chuẩn bị
- GV: Một bó đũa Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò HSKT
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Bông hoa Niềm Vui.
- Gọi 2 HS lên bảng, kiểm tra bài Bông hoa
- Hát
- HS 1 đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi
Trang 3
- GV đọc mẫu lần 1 Chú ý giọng đọc thong
thả, lời người cha ôn tồn
b/ Luyện phát âm
- GV tổ chức cho HS luyện phát âm
- Yêu cầu đọc từng câu
c/ Luyện ngắt giọng
- Yêu cầu HS tìm cách đọc sau đó tổ chức
cho các em luyện đọc các câu khó ngắt giọng
d/ Đọc cả đoạn, bài
- Yêu cầu đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp
- HS chia nhóm và luyện đọc trong nhóm
-e/ Thi đọc giữa các nhóm
- Tổ chức cho các nhóm thi đua đọc bài
- Nhận xét, uốn nắn cách đọc
g/ Đọc đồng thanh
* Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Tiết 2
Luyện đọc:Câu chuyện bó đũa ( Tiết 1 )
- Gọi HS đọc bài
3 Bài mới
a Giới thiệu: (1’)
- Câu chuyện bó đũa ( Tiết 2 )
b Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài.
- Yêu cầu đọc bài
- Hỏi: Câu chuyện có những nhân vật nào?
- Các con của ông cụ có yêu thương nhau
không? Từ ngữ nào cho em biết điều đó?
- Va chạm có nghĩa là gì?
- Bạn nhận xét
- 1 HS khá đọc lại cả bài Cả lớptheo dõi và đọc thầm theo
- 1 số HS đọc cá nhân sau đó cảlớp đọc đồng thanh các từ khó, dễ lẫnnhư đã dự kiến ở phần mục tiêu
- Nối tiếp nhau theo bàn hoặctheo tổ để đọc từng câu trong bài Mỗi
HS đọc 1 câu
- Tìm cách đọc và luyện đọc cáccâu sau:
- Một hôm,/ ông đặt 1 bó đũa/ và
1 túi tiền trên bàn,/ rồi gọi các con,/ cảtrai,/ dâu,/ rể lại/ và bảo://
- Ai bẻ gãy được bó đũa này/ thìcha thưởng cho túi tiền.//
- Người cha bèn cởi bó đũa ra,/ rồithong thả/ bẻ gãy từng chiếc/ một cáchdễ dàng.//
- Như thế là/ các con đều thấyrằng/ chia lẻ ra thì yếu,/ hợp lại thìmạnh.//
- 3 HS lần lượt đọc từng đoạn chođến hết bài
- Thực hành đọc theo nhóm
- Các nhóm thi đua đọc
- HS đọc bài Bạn nhận xét
-1 HS đọc thành tiếng.Cả lớp đọc thầm
- Câu chuyện có người cha, cáccon cả trai, gái, dâu, rể
- Các con của ông cụ không yêuthương nhau Từ ngữ cho thấy điều đólà họ thường hay va chạm với nhau
- Va chạm có nghĩa là cãi nhau vìnhững điều nhỏ nhặt
Trang 4- Yêu cầu đọc đoạn 2
- Người cha đã bảo các con mình làm gì?
- Tại sao 4 người con không ai bẻ gãy được
bó đũa?
- Người cha đã bẻ gãy bó đũa bằng cách
nào?
- Người cha muốn khuyên các con điều gì?
- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 3
- Hỏi: 1 chiếc đũa được ngầm so sánh với
gì? Cả bó đũa được ngầm so sánh với gì?
- Yêu cầu giải nghĩa từ chia lẻ, hợp lại
- Yêu cầu giải nghĩa từ đùm bọc và đoàn kết
- Người cha muốn khuyên các con điều gì?
- Tổ chức cho HS thi đọc lại truyện theo vai
hoặc đọc nối tiếp
- Nhận xét và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Người cha đã dùng câu chuyện rất nhẹ
nhàng dễ hiểu về bó đũa để khuyên các con
mình phải biết yêu thương đoàn kết với nhau
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Nhắn tin
-1 HS đọc thành tiếng.Cả lớp đọc thầm
- Người cha bảo các con, nếu ai bẻ gãyđược bó đũa ông sẽ thưởng cho túi tiền
- Vì họ đã cầm cả bó đũa mà bẻ
- Ông cụ tháo bó đũa ra và bẻ gãytừng chiếc dễ dàng
- Anh em phải biết thương yêu, giúp
đỡ lẫn nhau.
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm
- 1 chiếc đũa so sánh với từngngười con Cả bó đũa được so sánh với
4 người con
- Chia lẻ nghĩa là tách rời từngcái, hợp lại là để nguyên cả bó như bóđũa
- Giải nghĩa theo chú giải SGK
- Anh em trong nhà phải biết yêuthương đùm bọc đoàn kết với nhau
Đoàn kết mới tạo nên sức mạnh Chiarẽ thì sẽ yếu đi
- Các nhóm thực hiện yêu cầu củaGV
- Tìm các câu ca dao tục ngữkhuyên anh em trong nhà phải đoànkết, yêu thương nhau.VD:
- Môi hở răng lạnh
Anh em như thể tay chân
Tốn 55 - 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9
I Mục tiêu
Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55- 8; 56 – 7 ; 37 – 8 ; 68 – 9
Biết tìm số hạng chưa biết của 1 tổng
Làm các bài tập 1(cột 1, 2, 3); 2(a,b)
II Chuẩn bị
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò HSKT
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) 15, 16, 17, 18 trừ đi một số.
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu
- HS thực hiện Bạn nhận xét
- HS thực hiện Bạn nhận xét
Trang 5a Giới thiệu: (1’)
b Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Phép trừ 55 –8
- Nêu bài toán: Có 55 que tính, bớt đi 8 que
tính, hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta
phải làm thế nào?
- Mời 1 HS lên bảng thực hiện tính trừ, yêu
cầu HS dưới lớp làm bài vào vở nháp (không sử
dụng que tính)
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính của mình
- Bắt đầu tính từ đâu? Hãy nhẩm to kết quả
của từng bước tính?
- Vậy 55 trừ 8 bằng bao nhiêu?
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đạt tính và thực
hiện phép tính 55 –8
Hoạt động 2: Phép tính 56-7; 37-8; 68-9.
- Tiến hành tương tự như trên để rút ra cách
thực hiện các phép trừ 56 –7; 37 – 8; 68 –9 Yêu
cầu không được sử dụng que tính * 6 không trừ
được 7, lấy 16 trừ 7 bằng 9, viết 9 nhớ 1 5 trừ 1
bằng 4, viết 4
Vậy 56 trừ 7 bằng 49
* 7 không trừ được 8, lấy 17 trừ 8 bằng 9,
viết 9 nhớ 1, 3 trừ 1 bằng 2, viết 2 Vậy 37 trừ 8
bằng 29
* 8 không trừ được 9, lấy 18 trừ 9 bằng 9,
viết 9 nhớ 1 6 trừ 1 bằng 5, viết 5
Vậy 68 trừ 9 bằng 59
Hoạt động 3: Luyện tập- thực hành
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm bài vào Vở bài tập
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện 3 con tính:
45 – 9; 96 – 9; 87 – 9
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- Tại sao ở ý a lại lấy 27 – 9?
- Yêu cầu HS khác nhắc lại cách tìm số
hạng chưa biết trong một tổng và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Khi đặt tính theo cột dọc ta phải chú ý
- Lắng nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép tính trừ 55 –8 55
- 8 47
- Viết 55 rồi viết 8 xuống dưới saocho 8 thẳng cột với 5 (đơn vị) Viết dấu – và kẻ vạch ngang
- Bắt đầu từ hàng đơn vị (từ phải sang trái) 5 không trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7, nhớ 1 5 trừ 1 bằng
4, viết 4
- 55 trừ 8 bằng 47
- HS trả lời Làm bài vào vở
- Thực hiện trên bảng lớp
- Nhận xét bài bạn cả về cách đặt tính, kết quả phép tính
- Tự làm bài
X+9=27 7+x=35X=27-9 X=35-7
- Vì x là số hạng chưa biết, 9 là sốhạng đã biết, 27 là tổng trong phép cộng x + 9 = 27 Muốn tính số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
Trang 6- Trả lờiTỐN TĂNG CƯỜNG Củng cố, Luyện tập 55 - 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9
Trang 7II Chuẩn bị
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò HSKT
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) 15, 16, 17, 18 trừ đi một số.
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu
d Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Phép trừ 55 –8
- Nêu bài toán: Có 55 que tính, bớt đi 8 que
tính, hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta
phải làm thế nào?
- Mời 1 HS lên bảng thực hiện tính trừ, yêu
cầu HS dưới lớp làm bài vào vở nháp (không sử
dụng que tính)
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính của mình
- Bắt đầu tính từ đâu? Hãy nhẩm to kết quả
của từng bước tính?
- Vậy 55 trừ 8 bằng bao nhiêu?
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đạt tính và thực
hiện phép tính 55 –8
Hoạt động 2: Phép tính 56-7; 37-8; 68-9.
- Tiến hành tương tự như trên để rút ra cách
thực hiện các phép trừ 56 –7; 37 – 8; 68 –9 Yêu
cầu không được sử dụng que tính * 6 không trừ
được 7, lấy 16 trừ 7 bằng 9, viết 9 nhớ 1 5 trừ 1
bằng 4, viết 4
Vậy 56 trừ 7 bằng 49
* 7 không trừ được 8, lấy 17 trừ 8 bằng 9,
viết 9 nhớ 1, 3 trừ 1 bằng 2, viết 2 Vậy 37 trừ 8
bằng 29
* 8 không trừ được 9, lấy 18 trừ 9 bằng 9,
viết 9 nhớ 1 6 trừ 1 bằng 5, viết 5
Vậy 68 trừ 9 bằng 59
Hoạt động 3: Luyện tập- thực hành
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm bài vào Vở bài tập
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện 3 con tính:
- Hát
- HS thực hiện Bạn nhận xét
- HS thực hiện Bạn nhận xét
- Lắng nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép tính trừ 55 –8 55
- 8 47
- Viết 55 rồi viết 8 xuống dưới saocho 8 thẳng cột với 5 (đơn vị) Viết dấu – và kẻ vạch ngang
- Bắt đầu từ hàng đơn vị (từ phải sang trái) 5 không trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7, nhớ 1 5 trừ 1 bằng
4, viết 4
- 55 trừ 8 bằng 47
- HS trả lời Làm bài vào vở
- Thực hiện trên bảng lớp
- Nhận xét bài bạn cả về cách đặt tính, kết quả phép tính
Trang 845 – 9; 96 – 9; 87 – 9.
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- Tại sao ở ý a lại lấy 27 – 9?
- Yêu cầu HS khác nhắc lại cách tìm số
hạng chưa biết trong một tổng và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Khi đặt tính theo cột dọc ta phải chú ý
- Tự làm bài
X+9=27 7+x=35X=27-9 X=35-7
- Vì x là số hạng chưa biết, 9 là sốhạng đã biết, 27 là tổng trong phép cộng x + 9 = 27 Muốn tính số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
Buổi chiều Tốn tăng cường Luyện tập về 55 - 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9
I Mục tiêu
Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55- 8; 56 – 7 ; 37 – 8 ; 68 – 9
Biết tìm số hạng chưa biết của 1 tổng
Làm các bài tập do giáo viên chọn
II Chuẩn bị
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò HSKT
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) 15, 16, 17, 18 trừ đi một số.
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu
f Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Phép trừ 55 –8
- Nêu bài toán: Có 55 que tính, bớt đi 8 que
tính, hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta
phải làm thế nào?
- Mời 1 HS lên bảng thực hiện tính trừ, yêu
cầu HS dưới lớp làm bài vào vở nháp (không sử
dụng que tính)
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính của mình
- Bắt đầu tính từ đâu? Hãy nhẩm to kết quả
của từng bước tính?
- Hát
- HS thực hiện Bạn nhận xét
- HS thực hiện Bạn nhận xét
- Lắng nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép tính trừ 55 –8 55
- 8 47
- Viết 55 rồi viết 8 xuống dưới saocho 8 thẳng cột với 5 (đơn vị) Viết dấu – và kẻ vạch ngang
- Bắt đầu từ hàng đơn vị (từ phải sang trái) 5 không trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7, nhớ 1 5 trừ 1 bằng
Trang 9- Vậy 55 trừ 8 bằng bao nhiêu?
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đạt tính và thực
hiện phép tính 55 –8
Hoạt động 2: Phép tính 56-7; 37-8; 68-9.
- Tiến hành tương tự như trên để rút ra cách
thực hiện các phép trừ 56 –7; 37 – 8; 68 –9 Yêu
cầu không được sử dụng que tính * 6 không trừ
được 7, lấy 16 trừ 7 bằng 9, viết 9 nhớ 1 5 trừ 1
bằng 4, viết 4
Vậy 56 trừ 7 bằng 49
* 7 không trừ được 8, lấy 17 trừ 8 bằng 9,
viết 9 nhớ 1, 3 trừ 1 bằng 2, viết 2 Vậy 37 trừ 8
bằng 29
* 8 không trừ được 9, lấy 18 trừ 9 bằng 9,
viết 9 nhớ 1 6 trừ 1 bằng 5, viết 5
Vậy 68 trừ 9 bằng 59
Hoạt động 3: Luyện tập- thực hành
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm bài vào Vở bài tập
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện 3 con tính:
45 – 9; 96 – 9; 87 – 9
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- Tại sao ở ý a lại lấy 27 – 9?
- Yêu cầu HS khác nhắc lại cách tìm số
hạng chưa biết trong một tổng và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Khi đặt tính theo cột dọc ta phải chú ý
- HS trả lời Làm bài vào vở
- Thực hiện trên bảng lớp
- Nhận xét bài bạn cả về cách đặt tính, kết quả phép tính
- Tự làm bài
X+9=27 7+x=35X=27-9 X=35-7
- Vì x là số hạng chưa biết, 9 là sốhạng đã biết, 27 là tổng trong phép cộng x + 9 = 27 Muốn tính số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
- Chú ý sao cho đơn vị thẳng cột với đơn vị, chục thẳng với cột chục Trừtừ hàng đơn vị
- Trả lờiĐẠO ĐỨC GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP
I Mục tiêu
Nêu được ích lợi của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp
Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
Hiểu giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của hs
Thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp
Học sinh khá giỏi biết nhắc nhở bạn bè giữ trường lớp sạch đẹp
Giáo dục học sinh ý thức giữ gìn trường lớp sạch đẹp và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện.
II Chuẩn bị
Trang 10III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò HSKT
1 Bài cu õ (3’) Quan tâm giúp đỡ bạn.
- Em làm gì để thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ bạn?
- Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn?
- GV nhận xét
2 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Giữ gìn trường lớp sạch đẹp
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Tham quan trường, lớp học
- GV dẫn HS đi tham quan sân trường, quan sát lớp học
- Yêu cầu HS làm Phiếu học tập sau khi tham quan
1) Em thấy vườn trường, sân trường mình như thế nào?
Sạch, đẹp, thoáng mát
Bẩn, mất vệ sinh
Ý kiến khác
2) Sau khi quan sát, em thấy lớp em ntn? Ghi lại ý kiến của em
Kết luận:
- Các em cần phải giữ gìn trường lớp cho sạch đẹp
Hoạt động 2: Những việc cần làm để giữ gìn trường lớp trường
sạch đẹp
- Yêu cầu: Các nhóm HS thảo luận, ghi ra giấy, những
việc cần thiết để giữ trường lớp sạch đẹp Sau đó dán phiếu của
nhóm mình lên bảng
Để giữ sạch trường lớp em nên làm gì?
Kết luận:
Muốn giữ gìn trường lớp sạch đẹp, ta có thể làm một số
công việc sau:
- Không vứt rác ra sàn lớp.
- Không bôi bẩn, vẽ bậy ra bàn ghế và trên tường.
- Luôn kê bàn ghế ngay ngắn.
- Vứt rác đúng nơi quy định.
- Quét dọn lớp học hàng ngày…
Hoạt động 3: Thực hành vệ sinh trên lớp
- Tùy vào điều kiện cũng như thực trạng thực tế của lớp
học mà GV cho HS thực hành
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Tiết 2: Thực hành
- HS các nhóm thảoluận và ghi kết quả thảoluận ra giấy khổ to
- Đại diện các nhómlên trình bày kết quảthảo luận
- Trao đổi, nhận xét,bổ sung giữa các nhóm
- Trả lời theo hiểu biết
Thứ ba, ngày 20 tháng 11 năm 2012
Trang 11Giáo dục tình cảm: Anh chị em phải biết đoàn kết thương yêu lẫn nhau.
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò HSKT
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Bông hoa Niềm Vui.
- Gọi 4 HS lên bảng yêu cầu kể nối tiếp
câu chuyện Bông hoa Niềm Vui
- Nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới
a Giới thiệu: (1’):Câu chuyện bó đũa.
b Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn kể từng đoạn truyện
- Treo tranh minh họa, gọi 1 HS nêu yêu
cầu 1
- Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu nội
dung từng tranh (tranh vẽ cảnh gì?)
- Yêu cầu kể trong nhóm
- Yêu cầu kể trước lớp
- Yêu cầu nhận xét sau mỗi lần bạn kể
- Yêu cầu HS kể theo vai theo từng tranh
- Lưu ý: Khi kể nội dung tranh 1 các em có
thể thêm vài câu cãi nhau khi kể nội dung tranh
5 thì thêm lời có con hứa với cha
- Kể lần 1: GV làm người dẫn truyện
- Kể lần 2: HS tự đóng kịch
- Nhận xét sau mỗi lần kể
- Câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều
gì?
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Tổng kết chung về giờ học
- Dặn dò HS kể lại câu chuyện cho người
thân nghe
- Hát
- HS thực hiện Bạn nhận xét
- Nêu: Dựa theo tranh kể lại từngđoạn câu chuyện bó đũa
- Nêu nội dung từng tranh
+ Tranh 1: Các con cãi nhau khiến
người cha rất buồn và đau đầu.Tranh 2:
Người cha gọi các con đến và đố cáccon, ai bẻ gãy được bó đũa sẽ thưởng
+ Tranh 3: Từng người cố gắng
hết sức để bẻ bó đũa mà không bẻđược
+ Tranh 4: Người cha tháo bó đũa
và bẽ từng cái 1 cách dễ dàng
+ Tranh 5: Những người con hiểu
ra lời khuyên của cha
- Lần lượt từng kể trong nhóm
Các bạn trong nhóm theo dõi và bổsung cho nhau
- Đại diện các nhóm kể truyệntheo tranh Mỗi em chỉ kể lại nội dungcủa 1 tranh
- Nhận xét như đã hướng dẫn ởtuần 1
- Nhận vai, 2 HS nam đóng 2 contrai, 2 HS nữ đóng vai 2 con gái 1 HSđóng vai người cha 1 HS làm người dẫnchuyện
-Câu chuyện khuyên chúng ta Anh em
phải biết đoàn kết, thương yêu, đùm bọc lẫn nhau.
+
Trang 12- Chuẩn bị: Hai anh em.
CHÍNH TẢ
CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I Mục tiêu
Nghe viết chính xác bài chính tả , trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhân vật
Làm được BT2 a/ b / c , hoặc BT 3 a
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ ghi nội dung các bài tập đọc
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò HSKT
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’)
- GV đọc các trường hợp chính tả cần phân
biệt của tiết trước yêu cầu 2 HS lên bảng viết, cả
lớp viết bảng con
- Nhận xét và điểm HS
3 Bài mới
a Giới thiệu: (1’)
b Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả.
a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết
- GV đọc đoạn văn cuối trong bài Câu
chuyện bó đũa và yêu cầu HS đọc lại
- Hỏi: Đây là lời của ai nói với ai?
- Người cha nói gì với các con?
b/ Hướng dẫn trình bày
- Lời người cha được viết sau dấu câu gì?
c/ Hướng dẫn viết từ khó
- GV đọc, HS viết các từ khó theo dõi và
chỉnh sửa lỗi cho HS
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập, 1 HS
làm bài trên bảng lớp
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng
- Yêu cầu cả lớp đọc các từ trong bài tập
sau khi đã điền đúng
b/ Lời giải
Bài 2:
a Lên bảng, nên người, ăn no, lo lắng.
b Mải miết, hiểu biết, chim sẻ, điểm
- Sau dấu 2 chấm và dấu gạchngang đầu dòng
- Viết các từ: Liền bảo, chia lẻ,hợp lại, thương yêu, sức mạnh,…
- Nghe và viết lại
- Đọc yêu cầu
Trang 13Bài 3:
a Ông bà nội, lạnh, lạ.
b Hiền, tiên, chín.
c Dắt, bắc, cắt
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
Trò chơi: Thi tìm tiếng có i/iê
- Cách tiến hành: GV chia lớp thành 4 đội,
cho các đội thi tìm Đội nào tìm được nhiều từ
hơn là đội thắng cuộc
- Chuẩn bị: Tiếng võng kêu
VD về lời giải: Lim, tìm hiểu, kìm,phím đàn, con nhím, chúm chím, bímtóc, in ấn, nhìn, vin cành,… tiên, hiền,liền, nghiền, chùa chiền, viền, liềnmạch, tiến lên, tiếng đàn, kiểng, viếngthăm,…
Tiếng Việt tăng cường Luyện đọc CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò HSKT
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Bông hoa Niềm Vui.
- Gọi 2 HS lên bảng, kiểm tra bài Bông hoa
- GV đọc mẫu lần 1 Chú ý giọng đọc thong
thả, lời người cha ôn tồn
b/ Luyện phát âm
- GV tổ chức cho HS luyện phát âm
- Yêu cầu đọc từng câu
c/ Luyện ngắt giọng
- Yêu cầu HS tìm cách đọc sau đó tổ chức
cho các em luyện đọc các câu khó ngắt giọng
d/ Đọc cả đoạn, bài
- Yêu cầu đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp
- HS chia nhóm và luyện đọc trong nhóm
- Hát
- HS 1 đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi
- Bạn nhận xét
- 1 HS khá đọc lại cả bài Cả lớptheo dõi và đọc thầm theo
- 1 số HS đọc cá nhân sau đó cảlớp đọc đồng thanh các từ khó, dễ lẫnnhư đã dự kiến ở phần mục tiêu
- Nối tiếp nhau theo bàn hoặctheo tổ để đọc từng câu trong bài Mỗi
HS đọc 1 câu
- Tìm cách đọc và luyện đọc cáccâu sau:
- Một hôm,/ ông đặt 1 bó đũa/ và
1 túi tiền trên bàn,/ rồi gọi các con,/ cảtrai,/ dâu,/ rể lại/ và bảo://
- Ai bẻ gãy được bó đũa này/ thìcha thưởng cho túi tiền.//
- Người cha bèn cởi bó đũa ra,/ rồithong thả/ bẻ gãy từng chiếc/ một cáchdễ dàng.//
- Như thế là/ các con đều thấyrằng/ chia lẻ ra thì yếu,/ hợp lại thì
Trang 14
-e/ Thi đọc giữa các nhóm
- Tổ chức cho các nhóm thi đua đọc bài
- Nhận xét, uốn nắn cách đọc
g/ Đọc đồng thanh
* Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Nhận xét tiết học
mạnh.//
- 3 HS lần lượt đọc từng đoạn chođến hết bài
- Thực hành đọc theo nhóm
- Các nhóm thi đua đọc
- HS đọc bài Bạn nhận xét
- GV: Bộ thực hành Toán, bảng phụ
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò HSKT
b Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Phép trừ 65 – 38
- Nêu bài toán: Có 65 que tính, bớt 38 que
tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải
làm gì?
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và thực
hiện phép tính trừ 65 – 38 HS dưới lớp làm bài
vào nháp
- Yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính và thực
hiện phép tính
- Yêu cầu HS khác nhắc lại, sau đó cho HS
cả lớp làm phần a, bài tập 1
- Gọi HS dưới lớp nhận xét bài của các bạn
trên bảng
- Có thể yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính
và thực hiện phép tính của 1 đến 2 phép tính
trong các phép tính trên
Hoạt động 2: Các phép trừ 46–17; 57–28; 78–
Viết dấu trừ và kẻ vạch ngang
- 5 không trừ đuợc 8, lấy 15 trừ 8bằng 7, viết 7, nhớ 1, 3 thêm 1 là 4, 6trừ 4 bằng 2
- Nhắc lại và làm bài 5 HS lênbảng làm bài, mỗi HS thực hiện mộtcon tính
Trang 15- Viết lên bảng: 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29
và yêu cầu HS đọc các phép trừ trên
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện HS dưới lớp
làm vào nháp
- Nhận xét, sau đó gọi 3 HS lên bảng lần
lượt nêu cách thực hiện của phép trừ mình đã
làm
- Yêu cầu HS cả lớp làm tiếp bài tập 1
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng
- Nhận xét và cho điểm HS
Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành
Bài 1 : hs làm bài cột 1, 2 , 3
Bài 2:
- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Viết lên bảng
- Hỏi: Số cần điền vào là số nào? Vì sao?
- Điền số nào vào? Vì sao?
- Vậy trước khi điền số chúng ta phải làm
gì?
- Yêu cầu HS làm bài tiếp, gọi 3 HS lên
bảng làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét bài của các bạn
trên bảng
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao con biết?
- Muốn tính tuổi mẹ ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS tự giải bài toán vào Vở bài
tập
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Luyện tập
- 27 - 18 - 46 - 48 - 27
- 19
58 37 49 48 5947
Điền số thích hợp vào ô trống
- Điền số 80 vào vì 86 – 6 = 80
- Đọc đề bài
- Bài toán thuộc dạng bài toán về
ít hơn, vì “kém hơn” nghĩa là “ít hơn”
- Lấy tuổi bà trừ đi phần hơn
- Làm bài
- Tóm tắtBà: 65 tuổiMẹ kém bà: 27 tuổiMẹ: tuổi?