*Kết luận: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn phận của mỗi HS điều đó thể hiện lòng yêu trường lớp và giúp c¸c em ®îc sinh ho¹t, häc tËp trong một môi trường trong lành.. Cñng cè c¸ch v[r]
Trang 1Tuần 14:
Thứ hai ngày 10 tháng 12 năm 2007
Ngày soạn: 9/12/2007 Ngày giảng:10/12/2007
Chào cờ
Tập trung toàn trường
Đạo đức
Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (t1)
I Mục
tiêu:-1 Kiến thức: Biết một số biểu hiện cụ thể của việc giữ gìn trong lớp sạch đẹp
Lý do vì sao cần giữ trường lớp sạch đẹp
2 Kỹ năng: Biết làm một số công việc cụ thể để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
3 Thái độ:Có thái độ đồng tình với các việc làm đúng để giữ gìn trường lớp
sạch đẹp
II Tài liệu và phương tiện :
- Các bài hát: Em yêu trường em, bài ca đi học, đi học
- Phiếu giao việc hoạt động 3 (tiết 1)
III hoạt động dạy học:
Tiết 1:
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các việc em đã thể hiện sự
quan tâm giúp đỡ bạn bè - HS trả lời
b Bài mới:
*Hoạt động 1: Tác phẩm: Bạn Hùng
thật đáng khen
- HS đóng tiểu phẩn - Nhân vật: Bạn Hùng, cô giáo, Mai,
một số bạn trong lớp, người dẫn chuyện
- Bạn Hùng đã làm gì ? trong buổi
sinh nhật của mình ?
*Kết luận: Vứt giấy rác vào đúng
nơi quy định là góp phần giữ gìn
trường lớp sạch đẹp
*Hoạt động 2: Bày tỏ thái độ.
- Em có đồng ý với việc làm của bạn
trong tranh không ? Vì sao ? - HS quan sát tranh (TL nhóm 6).
- Nếu bạn là bạn trong tranh em sẽ
- Các em cần làm gì để giữ gìn
trường lớp sạch đẹp ?
- Trong những việc đó, việc gì em
đã làm được, việc gì em chưa làm
được? Vì sao ?
- HS liên hệ và nêu
Trang 2*Kết luận: Để giữ gìn trường lớp
sạch đẹp, chúng ta nên làm trực nhật
hàng ngày, không bôi bẩn, vẽ bậy lên
bàn ghế, không vứt rác bừa bãi, đi vệ
sinh đúng nơi quy định
Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến
- GV phát biếu hướng dẫn HS làm
việc theo phiếu - HS làm phiếu bài tập nhóm
- Đánh dấu (x) vào ô trước các ý
kiến mà em đồng ý
- Gọi một số trình bày ý kiến của mình
*Kết luận: Giữ gìn trường lớp sạch
đẹp là bổn phận của mỗi HS điều đó
thể hiện lòng yêu trường lớp và giúp
các em được sinh hoạt, học tập trong
một môi trường trong lành
C Củng cố - dặn dò :
- HS liên hệ thực tế
- Nhận xét đánh giá giờ học
_
Toán
55 - 8; 56 - 7; 37 - 8; 68 - 9
i Mục tiêu:
- Biết thực hiện các phép trừ có nhớ dạng số bị trừ có hai chữ số, số trừ số có một chữ số.Củng cố cách tìm số hạng chưa biết trong phép cộng Củng cố cách
vẽ hình theo mẫu
- HS yếu làm đúng 2,3 phép tính bài 1
iii Các hoạt động dạy học:
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
a Kiểm tra bài cũ: - Cả lớp làm bảng con
-8 -7 -9
- Đặt tính rồi tính
- Nhận xét chữa bài
b Bài mới:
a Phép trừ 55 - 8
- Nêu bài toán: Có 55 que tính bớt đi 8
que tính Hỏi còn bao nhiêu que tính ? - Nghe phân tích đề toán.
- Muốn biết còn bao nhiều que tính
ta làm như thế nào ? - Thực hiện phép tính trừ 55-8
55
-8
- Yêu cầu cả lớp làm vào bảng con
47
- Nêu cách đặt tính - Viết 55 rồi viết 8 dưới số bị trừ sao
cho thẳng hàng thẳng cột với nhau
Trang 3Viết dấu trừ, kẻ vạch ngang.
- Nêu cách thực hiện - Thực hiện từ phải sang trái 5
không trừ được 8 lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7, nhớ 1, 5 trừ 1 bằng 4, viết 4
b Phép tính 56 - 7, 37 - 8, 68 – 9
tiến hành tương tự 55 - 8
2 Thực hành:
Bài 1: a
-9
-6
-7
-8
-9
a)
-7
-6
-8
-9
- Yêu cầu HS làm bảng con
- Gọi HS lên bảng
-9
-8
-9
-9
- Củng cố cách đặt tính và cách tính
- Yêu cầu HS làm vào vở
a) x + 7 = 27
x = 27 – 7
x = 20 b) 7 + x = 35
x = 35 – 7
x = 28 c) x + 8 = 46
x = 46 – 8
x = 38
- Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm
- Yêu cầu HS quan sát và cho biết
mẫu gồm những hình gì ghép lại với
nhau ?
- HS quan sát mẫu
- Mẫu hình tham giác và hình chữ nhật ghép lại
- Yêu cầu HS nối các điểm để được
C Củng cố – dặn dò:
- Khi đặt tính ta cần chú ý điều gì ? - Đặt tính sao cho hàng đơn vị thẳng
cột với hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục…
Trang 4- Cách thực hiện như thế nào ? - Thực hiện từ phải sang trái.
- Nhận xét tiết học
_
Tập đọc
Câu chuyện bó đũa
I mục đích yêu cầu :
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng Đọc được toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý
sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài.Biết đọc phân biệt giọng kể và giọng nhân vật (người cha, bốn người con)
- HS yêu yếu đọc được 1-2 đoạn trong bài và nhắclại ý chính của bài
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu: Hiểu được một số từ mới: chia sẻ, hợp lại, đùm bọc,
đoàn kết Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em trong nhà phải đoàn kết thương yêu nhau
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh họa bài đọc SGK
III các hoạt động dạy học:
Tiết 1
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
A KIểm tra bài cũ.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc.
2.1 GV đọc mẫu toàn bài - HS nghe
2.2 Hướng dẫn luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
a Đọc từng câu:
- GV uốn nắn sửa phát âm cho HS
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu
b Đọc từng đoạn trước lớp
- Bài chia làm mấy đoạn ? - 3 đoạn
- Các em chú ý đọc ngắt giọng, nghỉ
hơi một số câu sau
- GV đưa bảng phụ hướng dẫn HS
đọc từng câu
- 1, 2 HS đọc từng câu trên bảng phụ
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
*Giải nghĩa một số từ đã được chú
giải cuối bài
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- GV theo dõi các nhóm đọc
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh cá
nhân từng đoạn, cả bài
Tiết 2:
3 Tìm hiểu bài:
Câu 1: Câu chuyện này có những Có 5 nhân vật (Ông cụ và 4 người
Trang 5nhân vật nào ? con).
- Thấy các em không yêu thương
nhau ông cụ làm gì ?
- Ông cụ rất buồn phiền bèn tìm cách dạy bảo con
Câu 2: Tại sao 4 người con không
ai bẻ gãy bó đũa ?
Vì không thể bẻ được cả bó đũa
Câu 3: Người cha bẻ gãy bó đũa
bằng cách nào ? bẻ gãy từng chiếc.- Người cha cởi bó đũa ra thong thả Câu 4: - Một số chiếc đũa được
ngầm so sánh với gì ? - Với từng người con.
Câu 5: Người cha muốn khuyên các
con điều gì ? bọc lẫn nhau.- Anh em phải biết thương yêu đùm
- Đoàn kết mới tạo nên sức mạnh
4 Luyện đọc lại:
- Trong bài có những nhân vật nào ? - Người kể chuyện, ông cụ, bốn
người con
- Các nhóm đọc theo vai
5 Củng cố- dặn dò:
- Yêu cầu HS đặt tên khác thể hiện ý
nghĩa truyện ?
- Đoàn kết là sức mạnh Sức mạnh đoàn kết Anh chị em phải thương yêu nhau
- Dặn dò: Về nhà xem trước yêu cầu
của tiết kể chuyện
_
Thứ ba ngày 11 tháng 12 năm 2007
Ngày soạn: 9/12/2007 Ngày giảng:11/12/2007
Toán
65 - 38; 46 - 17; 57 - 28; 78 - 29
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện các phép trừ có nhớ trong số bị trừ có hai chữ số, số trừ có hai chữ số.Biết thực hiện các phép trừ liên tiếp (tính giá trị biểu thức số) và giải toán
có lời văn
II Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ: - Cả lớp làm bảng con
-9 -8 -6
- Nhận xét chữa bài
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học
2 HD thực hiện các phép tính
2.1 Giới thiệu phép trừ: 65 – 38
Trang 6- GV hướng dẫn HS thực hiện phép trừ.
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và tính
- Yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện
- 1 HS nêu
65 -38 27
- Nêu lại cách đặt tính và tính - Viết 65 rồi viết 38 sao cho hàng
đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục, viết dấu, kẻ vạch ngang
- Thực hiện từ phải qua trái… 5 không trừ được 8 lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7 nhớ 1, 3 thêm 1 là 4, 6 trừ 4 bằng 2, viết 2
2.2 Các phép tính: 46 - 17; 57 - 28;
78 – 29
- Yêu cầu HS làm vào bảng con - Cả lớp làm bảng con
-17
-28
-29
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện
3 Thực hành:
-27
-18
-46
-39
-37
- Cả lớp làm bảng con
- Gọi 2 em lên bảng làm
- Yêu cầu cả lớp làm phần b, c vào
sách
- Nhận xét, chữa bài
- Yêu cầu HS lên bảng làm, cả lớp
làm bảng sách trống, lấy 80 trừ 10 bằng 70, viết 70 + 86 trừ 6 bằng 80, viết 80 vào ô
vào ô trống
Trang 7- Nhận xét
- Bài toán thuộc dạng toán gì ? - Bài toán thuộc dang toán về ít hơn
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải
Tóm tắt:
Bà : 65 tuổi
Mẹ kém bà: 27 tuổi
Mẹ : … tuổi ?
Bài giải:
Tuổi của mẹ là:
65 – 27 = 38 (tuổi)
Đáp số: 38 tuổi
C Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
_
Kể chuyện
Câu chuyện bó đũa
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng nói: Dựa vào trí nhớ, 5 tranh minh hoạ và gợi ý dưới tranh kể
lại được từng đoạn câu chuyện với giọng tự nhiên biết phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt, biết thay đổi lời kể với điệu bộ nét mặt phù hợp với nội dung câu chuyện
2 Rèn kỹ năng nghe: Lắng nghe bạn kể Biết nhận xét đánh giá đúng lời kể
của bạn
- HS yếu nhắc lại lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học:
- 5 tranh minh hoạ nội dung truyện
iII hoạt động dạy học:
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện: "Bông hoa
niềm vui"
- 2 HS kể
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn kể chuyện:
a Kể từng đoạn theo tranh
- Không phải mỗi tranh minh hoạ 1
đoạn truyện
Trang 8*VD: Đoạn 2 được minh họa bằng
tranh 2, 3
- Yêu cầu cả lớp quan sát tranh 5
tranh - HS quan sát tranh.- 1 HS khá nói vắn tắt nội dung từng
tranh
- Yêu cầu HS kể mẫu theo tranh - 1 HS kể mẫu theo tranh 1
- Kể chuyện trong nhóm - HS quan sát từng tranh nối tiếp
nhau kể từng đoạn trong nhóm
b Phân vai dựng lại câu chuyện
- Yêu cầu các nhóm tự phân vai
(người dẫn chuyện, ông cụ, bốn người
con)
- HS thực hiện nhóm 6
- Yêu cầu các nhóm thi dựng lại câu
- Sau mỗi lần một nhóm đóng vai cả
lớp nhận xét về các mặt: Nội dung
cách diễn đạt, cách thể hiện
C Củng cố – dặn dò:
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều
gì ?
- Yêu thương, sống hoà thuận, với anh, chị em
- Về nhà kể lại câu chuyện cho
người thân nghe
Mĩ thuật
Vẽ TRANG TRí
Vẽ tiếp họa tiết vào hình vuông và vẽ màu
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nhận biết được cách sắp xếp (bố cục) một số hoạ tiết
đơn giản vào trong hình vuông
2 Kỹ năng: Vẽ tiếp được hoạ tiết vào hình vuông.
3 Thái độ: Yêu thích môn vẽ, cảm nhận được cái đẹp về hoạ tiết trong hình
vuông
II Chuẩn bị:
GV: Một vài đồ vật dạng hình vuông có trang trí Một số bài trang trí hình vuông
HS: Vở vẽ, bút màu các loại
iII Các hoạt động dạy học:
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi tên bài
*Hoạt động 1: Quan sát nhận xét
- GV giới thiệu một số đồ vật dạng
hình vuông có trang trí - HS quan sát.
Trang 9- Vẻ đẹp của các hình vuông được
trang trí như thế nào ? - Trang trí đều và đẹp.
- Kể tên những đồ vật dạng hình
vuông được dùng trong gia đình ? lát nền…- Khăn mùi xoa, cái khay, viên gạch
- Các hoạ tiết dùng để trang trí là gì? - Hoa lá, các con vật…
- Cách sắp xếp các hoạ tiết trong
hình vuông như thế nào ? mảng phụ ở các góc, ở xung quanh.- Hình mảng chính ở giữa, hình
- Hoạ tiết giống nhau, vẽ như nhau
vẽ cùng màu
*Hoạt động 2: Cách vẽ tiếp hoạ tiết và
vẽ màu vào hình vuông
- Yêu cầu HS quan sát hình 1 - HS quan sát hình 1
- Em thấy các hoạ tiết như thế nào ? - Hoạ tiết giống nhau vẽ cùng màu
- Vẽ màu kín trong hoạ tiết
*Hoạt động 3: Thực hành
- GV theo dõi quan sát HS vẽ - HS thực hành vẽ
*Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá
- Chọn một số bài vẽ đẹp, chưa đẹp
để nhận xét đánh giá
C Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét đánh giá
- Về nhà quan sát các loại cốc chuẩn
bị cho tiết học sau
_
Chính tả: (Nghe viết)
Câu chuyện bó đũa
I Mục đích yêu cầu:
1 Nghe viết chính xác trình bày đúng một đoạn trong bài: Câu chuyện bó đũa
2 Luyện tập viết đúng một số tiếng có âm vần dễ lẫn l/n, i/iê
II Đồ dùng dạy học:
- Viết nội dung bài tập 2 a,3 b
III hoạt động dạy học:
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 1 HS giỏi tìm và đọc cho
2 bạn viết bảng lớp - Cả lớp viết bảng con:ra, da, gia đình…
- Nhận xét, chữa bài
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hướng dẫn tập chép:
2.1 Hướng dẫn chuẩn bị:
- GV đọc toàn bài chính tả - HS nghe
- 2 HS đọc lại bài
- Tìm lời người cha trong bài chính
tả thấy rằng…sức mạnh.- Đúng….như thế là các con đều
Trang 10- Lời người cha được ghi sau những
dấu gì ? ngang đầu dòng.- Ghi sau dấu hai chấm, dấu gạch
thương yêu, sức mạnh…
3 Hướng dần làm bài tập:
- Chấm 5, 7 bài nhận xét
- Yêu cầu HS làm bài vào phiếu a) + l/n: lên bảng, nên người,
ăn no, lo lắng
- Nhận xét
Bài 3:
- Yêu cầu tương tự bài 2 - 1 HS đọc yêu cầu
b) Chứa tiếng có vần in hay vần iên
- Chỉ người tốt có phép lạ trong
- Có nghĩa là quả đến độ được ăn ? - Chín
C Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà tìm thêm những từ có âm
đầu l/n
Thể dục
Trò chơi: vòng tròn
I Mục tiêu:
1 Kiến thức Học trò chơi: Vòng tròn
2 Kỹ năng:Biết cách chơi và tham gia chơi ở mức độ ban đầu.
3 Thái độ: Tự giác tích cực học môn thể dục.
II địa điểm – phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi, 3 vòng
III Nội dung - phương pháp:
A phần Mở đầu:
1 Nhận lớp:
- Lớp trưởng tập trung báo cáo sĩ số
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội
dung tiết học
6'
0 0 0 0 0
0 0 0 0 0
- Đi dắt tay nhau chuyển thành đội
hình vòng tròn
- Học trò chơi: Vòng tròn
- Chuyển đội hình vòng tròn
- Tập nhún chân
- Tập đi nhún chân
Trang 11- Đi đều và hát.
- Cúi người thả lỏng
- Nhảy thả lỏng
- Trò chơi do GV chọn
- Nhận xét tiết học 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0
- Giao bài về nhà
Thứ tư ngày 12 tháng 12 năm 2007
Ngày soạn: 11/12/2007 Ngày giảng:12/12/2007
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố về 15, 16, 17, 18 trừ đi một số và kỹ thuật thực hiện phép trừ có nhớ Củng cố về giải toán và thực hành xếp hình
- HS yếu làm đúng 2,3 phép tính bài 1và 3
II Đồ dùng dạy học:
- 4 hình tam giác vuông cân
II các hoạt động dạy học:
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
a Kiểm tra bài cũ:
b Bài mới:
- HS làm bài sau đó lần lượt kết quả từng phép tính
15 – 6 = 9 14 – 8 = 6
16 – 7 = 9 15 – 7 = 8
17 – 8 = 9 16 – 9 = 7
- Yêu cầu học sinh tính và ghi kết
quả vào bảng lớp
- 1 HS đọc yêu cầu
Bài 2: Tính nhẩm
- Yêu cầu HS nêu cách nhẩm - Thực hiện từ trái sang phải 15 trừ 5
bằng 10, 10 trừ tiếp 1 bằng 9
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết
quả vào sách kiểm tra.- HS làm bài sau đó đổi chéo vở
15 – 5 – 1 = 9 16 – 6 – 3 = 7
Trang 1216 – 6 = 9 16 – 9 = 7
17 – 7 – 2 = 8
-7
-36
-9
-17
Bài 4:
Tóm tắt:
- GV hướng dẫn HS phân tích và
giải bài toán Mẹ vắt :50l Chị vắt ít hơn mẹ :18l
Chị vắt :…l ?
Bài giải:
Chị vắt được số lít sữa là:
50 – 18 = 32 (lít)
Đáp số: 32 lít
C Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
_
Tập đọc
Nhắn tin
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc được hai mẩu nhắn tin Ngắt nghỉ hơi
đúng chỗ giọng đọc thân mật
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:Hiểu nội dung các mẩu nhắn tin Nắm được cách
viết nhắn tin (ngắn gọn đủ ý)
II đồ dùng – dạy học:
- Một số mẫu giấy nhỏ cho cả lớp viết nhắn tin
II Các hoạt động dạy học :
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài: Câu chuyện bó đũa - 2 HS đọc
- Câu chuyện khuyên ta điều gì ? - Anh em trong nhà phải thương
yêu đoàn kết, đùm bọc lẫn nhau
- GV nhận xét ghi điểm:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
2.1 GV đọc mẫu toàn bài: - HS nghe
2.2 Hướng dẫn HS luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ: