1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tiet 64 den 67 dai so

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Bài mới : Như vậy , các em đã nghiên cứu học xong các kiến thức chương IV về bất đẳng thức, bất phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.. Trong tiết hôm n[r]

Trang 1

Tuần 33 – Ngày soạn: 19/4/2013 Tiết 64 : PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

I M ụ c ti ê u :

1- Kiến thức: - HS hiểu định nghĩa giá trị tuyệt đối từ đó biết cách mở dấu giá trị

tuyệt để rút gọn biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối Biết giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

2- Kỹ năng: Vận dụng được cách rút gọn biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối để

giải phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối Rèn luyện kỹ năng trình bày bài giải

3- Thái độ: GD tư duy logic – Tính cẩn thận và sự suy đoán

II Chu ẩ n b ị của GV và HS

- GV: KHBH

- HS: Ôn lại các kiến thức về GTTĐ

PP – Kỹ thuật dạy học chủ yếu: Vấn đáp, KWL, Học hợp tác, thực hành luyện tập

III Tiến trình bài học trên lớp

Ổn định lớp

1) Kiểm tra bài cũ :

HS1: Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số : 2x + 5 < 9

HS2: Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối ? Tìm x biết | x | = 3; | x – 2 | = -1?

GV cho HS cả lớp làm bài

Gọi một HS trả lời và tìm x trên bảng

GV cho lớp nhận xét và đánh giá

GV đánh giá chung và giới thiệu vào bài mới: Làm thế nào giải PT chứa dấu

GTTĐ? PT chứa dấu GTTĐ liên quan ntn đến giải BPT?

2) Bài mới:

Nhắc lại về GTTĐ

GV qua kiểm tra bài cũ nhắc lại một

cách hệ thống các kiến thức đã học về

GTTĐ

GV nêu VD1 như SGK trang 51

1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối |a| = a nếu a  0

|a| = - a nếu a < 0

Ví dụ: | 5 | = 5 vì 5 > 0

| - 2,7 | = - ( - 2,7) = 2,7 vì - 2,7 < 0

* Ví dụ 1: Bỏ dấu GTTĐ và rút gọn các

biểu thức sau:

a) A = |x – 3|+x –2 khi x  3 b) B = 4x+ 5 +|-2x| khi x > 0

Giải

a) A = | x - 3 | + x - 2 khi x  3 , ta có x - 3 0

A = | x - 3 | + x - 2 = x - 3 + x - 2

A = 2x - 5 b) B = 4x + 5 + | -2x |

Trang 2

- GV: Cho HS làm bài tập ?1

Rút gọn biểu thức

a) C = | - 3x | + 7x - 4 khi x  0

b) D = 5 - 4x + | x - 6 | khi x < 6

HS làm bài theo nhóm bàn : Nửa lớp

làm ?1a ; nửa còn lại làm ?1b

GV gọi hai HS lên làm bài trên bảng

GV: nhắc lại cách bỏ dấu GTTĐ của

một biểu thức để rút gọn biểu thức

Để giải một phương trình trong đó có

chứa dấu GTTĐ ta phải làm như thế

nào ?

Giải phương trình: | 3x | = x + 4

GV cho HS nêu cách thực hiện giải mà

các em cho là đúng, sau đó GV nhắc HS

lưu ý đến phần 1 đã học trong bài để

liên hệ sang phần 2

GV hướng dẫn cho HS các bước cần

thiết để giải bài tập : Giải PT chứa dâu

GTTĐ thông qua VD2 SGK

- GV: ChoHS áp dụng làm bài tập ?2

?2 Giải các phương trình

a) | x + 5 | = 3x + 1 (1)

- HS lên bảng trình bày

b) | - 5x | = 2x + 2

- HS các nhóm bàn trao đổi để làm bài :

tìm cách chuyển phương trình có chứa

dấu giá trị tuyệt đối thành phương trình

bậc nhất 1 ẩn

GV gọi hai HS ở hai nhóm lên giải

HS khác nhận xét bài cảu bạn

khi x > 0 Ta có - 2x < 0

 |-2x |= -( - 2x) = 2x

B = 4x + 5 + 2x = 6x + 5

?1 : Rút gọn biểu thức

a) C = | - 3x | + 7x - 4 khi x  0

Ta có: C = - 3x + 7x - 4 = 4x - 4 b) D = 5 - 4x + | x - 6 | khi x < 6

Ta có: D = 5 - 4x + 6 - x = 11 - 5x

2 Giải một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

* Ví dụ 2: Giải phương trình:

| 3x | = x + 4

B1: Ta có: | 3x | = 3 x nếu x  0 | 3x | = - 3 x nếu x < 0

B2: + Nếu x  0 ta có:

| 3x | = x + 4  3x = x + 4  2x = 4  x = 2 > 0 thỏa mãn đk + Nếu x < 0

| 3x | = x + 4  - 3x = x + 4  - 4x = 4

 x = -1 < 0 thỏa mãn đk

B3: Kết luận : S = { -1; 2 }

* Ví dụ 3: Giải PT:

| x – 3 | = 9 –2x

x - 3 = x – 3 nếu x  3

x - 3 = -( x – 3) nếu x < 3

* x – 3 = 9 –2x nếu x  3

x + 2x = 9+3  3x =12

 x =4 ( TMĐK)

* - (x – 3) = 9 –2x nếu x< 3

- x+ 2x = 9 - 3  x =6

x =6 ( Loại) Vậy tập nghiệm là S = { 4}

?2: Giải các phương trình

a) | x + 5 | = 3x + 1 (1) + Nếu x + 5 > 0  x > - 5 (1)  x + 5 = 3x + 1  2x = 4  x = 2 (thỏa mãn) + Nếu x + 5 < 0  x < - 5

(1)  - (x + 5) = 3x + 1

 - x - 5 - 3x = 1

Trang 3

GV nhận xét đánh giá chung về bài làm

cũng như tinh thần, thái độ học tập

Câu b có thể giải như sau :

b)  5x = 2x +21

 Nếu 5x  0  x  0

thì  5x = 5x Nên : 5x = 2x + 21

 7x = 21  x = 3 (TMĐK)

 Nếu 5x < 0  x > 0 thì  5x = 5x

Nên : 5x = 2x + 21  3x = 21

 x = 7 (TMĐK)

Tập nghiệm của PT là : S =  3 , 7

GV: Có còn cách nào khác để giải

phương trình chứa dấu GTTĐ không?

HS:

GV: chúng ta có thể đạt ĐK cho PT tồn

tại rồi giải và tìm nghiệm TMĐK

| A(x) | = B(x)

ĐK:B(x)  0, giải hai PT sau

A(x) = B(x) hoặc A(x) = - B(x)

Sau khi giải xong cần đối chiếu với ĐK

B(x)  0 và trả lời nghiệm

GV cho HS làm bài 35a, 36c, 37a SGK

tại lớp

GV gọi HS lên chữa bài và lớp nhận xét

bổ sung

 - 4x = 6  x = -

3

2 ( không t/m) Vậy S = { 2 }

b) | - 5x | = 2x + 21

 | 5x| = 2x + 21 + Với x  0 5x = 2x + 21  3x = 21  x = 21: 3 = 7 ( TM ) + Với x < 0 có :

- 5x = 2x + 21  -7x = 21

 x = -21 : 7 = -3 ( TM) Tập nghiệm của PT là : S =  3 , 7 Bài 35 a)

A = 3x + 2 + | 5x | Khi x  0 ta có:

A = 3x + 2 + 5x = 8x + 2 Khi x < 0 ta có

A = 3x + 2 - 5x = -2x + 2 Bài tập 36 c

Giải phương trình :  4x = 2x + 12

 Nếu x  0 4x  0 thì  4x = 4x

Ta có: 4x = 2x + 12  2x = 12  x = 6 (TMĐK)

 Nếu x < 0 4x < 0 thì  4x =  4x

Ta có: 4x=2x +12  6x = 12  x=2 (TMĐK )

Tập nghiệm của phương trình là:

S = 6 ; 2

Bài 37 a) Giải phương trình:

 x  7 = 2x + 3

 Nếu x  7 x  7  0 thì  x7 = x  7

Ta có PT: x  7 = 2x + 3

 x = 10 (Không TMĐK)

 Nếu x < 7 x  7 < 0 thì  x  7 = 7  x , ta có PT:

Trang 4

7  x = 2x + 3  x = 3

4 (TMĐK)

4 H ướng dẫn HS học và làm bài tập về nhà

- Học bài theo tài liệu SGK và HD trên lớp của GV

- Làm hoàn chỉnh các bài tập đã HD trên lớp

- Làm bài tập 35, 36, 37SGK

- Chuẩn bị cho tiết luyện tập

Rút kinh nghiệm sau bài học

TIẾT 65: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức rút gọn biểu thức chứa dấu giá trị

tuyệt đối ở dạng ax và dạng x + a và giải được phương trình chứa dấu GTTĐ

2.Kỹ năng: HS biết giải thành thạo một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

dạng: ax = cx + d và dạng x + a = cx + d

3.Thái độ:Phát triển tư duy suy luận ở HS, giải toán lôgic.

Trang 5

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: KHBH

- HS: Ôn lại các kiến thức về GTTĐ

PP – Kỹ thuật dạy học chủ yếu: Vấn đáp, Học hợp tác, thực hành luyện tập

III Tiến trình bài học trên lớp

Ổn định lớp

1)Kiểm tra bài cũ :

HS1: Giải BPT:  x + 5 = 3x + 1

 Nếu x + 5  0  x  5

thì x + 5 = x + 5 nên ta có pt:

x + 5 = 3x + 1

 2x = 4  x = 2 (TMĐK)

 Nếu x + 5 < 0  x < 5

thì  x + 5 = x 5

Nên ta có PT: x5 = 3x + 1

4x= 6

 x = 1,5 (Không TMĐK)

Vậy tập nghiệm của PT là : S = 2

HS2: Giả PT: x 3 = 9  2x

- Nếu x  3  0  x  3 thì  x3  = x  3

Ta có : x  3 = 9  2x  x + 2x = 9 + 3

 3x = 12  x = 4 (TMĐK)

- Nếu x  3 < 0  x < 3 thì  x 3 = 3  x

Ta có : 3  x = 9  2x  x + 2x = 9 3  x = 6

x = 6 (không TMĐK) Vậy : S = 4

2.Bài mới:

GV cho HS làm bài 36a-d

HS làm bài cá nhân

GV gọi hai HS lên chữa bài trên bảng

GV cho HS làm bài 37c; d SGK trang 51

HS làm bài theo nhóm bàn

GV gọi hai HS lên chữa bài

Bài 36: Giải phương trình

a) | 2x| = x – 6 Khi x  6 ta có PT: 2x = x – 6

 x = - 6 ( loại) Khi x < 6 ta có PT: 2x = -( x – 6)

 3x = 6 x = 2 ( TM) Vậy PT có nghiệm x = 2 d) |-5x| - 16 = 3x

 | 5x | = 3x + 16 Khi x  0 ta có PT: 5x = 3x + 16

 2x = 16

 x = 8 (TM) Khi x < 0 ta có PT: -5x = 3x + 16

 -8x = 16

 x = -2 ( TM) Vậy Pt có tập nghiệm là S = { - 2; 8} Bài 37 SGK

Trang 6

GV cho HS làm bài 45a, c trang 54 SGK

HS thảo luận làm bài theo nhóm bàn vào

giấy, GV thu bài của các nhóm, chữa bài

trên bảng và cho các nhóm chấm bài chéo

của nhóm bạn

c) | x + 3 | = 3x – 1 ĐK: 3x - 1  0 hay x  1/3

Ta có:| x + 3 | = 3x – 1

 x + 3 = 3x – 1 hoặc: x + 3 = - ( 3x – 1 )

*Nếu: x + 3 = 3x – 1  - 2x = -4  x = 2 ( TM)

* Nếu x + 3 = - 3x +1  4x = -2

 x = -1/2 ( loại) Vậy PT có nghiệm x = 2 d) | x – 4 | +3x = 5

Ta có:

Nếu x  4 thì x – 4 + 3x = 5

 4x = 9  x = 94 ( loại) Nếu x < 4 thì –( x – 4) + 3x = 5  2x = 1  x = 12 ( TM) Vậy pT có nghiệm: x = 12 Bài 45 trang 54 SGK Giải các phương trình sau : a)  3x = x + 8

* Nếu 3x ≥ 0  x ≥ 0 thì  3x = 3x

Ta có phương trình : 3x = x + 8  2x = 8

 x = 4 (TMĐK x ≥ 0)

* Nếu 3x < 0  x < 0 thì  3x = –3x

Ta có phương trình –3x = x + 8  –4x = 8

 x = –2 (TMĐK x < 0) Vậy S = {–2; 4}

c)  x – 5 = 3x

* Nếu x – 5 ≥ 0 x ≥ 5 thì

 x – 5 = x – 5

Ta có phương trình

x – 5 = 3x

 –2x = 5

 x =

5 2

(không TMĐK x ≥ 5)

Trang 7

* Nếu x – 5 < 0  x < 5 thì

 x – 5 = –x + 5

Ta có phương trình –x + 5 = 3x  –4x = –5

 x =

5

4 (TMĐK x < 5)

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S = {

5

4}

4 Hướng dẫn HS học và làm bài tập ở nhà

 Xem lại cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

 Bài tập về nhà: Làm hoàn chỉnh các bài tập đã chữa trên lớp

 Tiết sau ôn tập chương IV: Làm các câu hỏi ôn tập chương – SĐTD ôn tập chương

Làm bài tập ôn tập chương IV : 38 ; 39 ; 40 ; 41 ; 44 trang 53 SGK

Rút kinh nghiệm sau bài học:

Tiết 66 ÔN TẬP CHƯƠNG IV

I M ụ c ti ê u :

- Kiến thức: HS hiểu bài học và hệ thống các kiến thức của chương

+ Biết giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

+ Hiểu được và sử dụng qui tắc biến đổi bpt: chuyển vế và qui tắc nhân

+ Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số

+ Bước đầu biết giải thích sự tương đương của bất phương trình

- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải bất phương trình và phương trình có chứa dấu

giá trị tuyệt đối

- Thái độ: Tư duy lô gíc - Phương pháp trình bày

II Chuẩn bị của GV và HS

Trang 8

- GV: KHBH, Bảng phụ

- HS: Bài tập về nhà, Làm câu hỏi ôn tập chương IV; SĐTD ôn tập chương

PP – Kỹ thuật dạy học chủ yếu: Luyện tập thực hành – SĐTD- Vấn đáp

III Tiến trình bài học trên lớp:

Ổn định lớp

1) Kiểm tra bài cũ

HS1 : Giải phương trình : x 2 3x 5

HS2 : Giải phương trình : 5x 6  3x

HS3: Câu hỏi: Nối các câu ở cột A với các câu ở cột B để có khẳng định đúng:

1 Nếu a  b

2 Nếu a  b và c < 0

3 Nếu a.c < b.c và c > 0

4 Nếu a + c < b + c

5 Nếu ac bc và c < 0

6 ac  bc và c < 0

a) thì a.c  b.c b) thì a < b c) thì a  b d) thì a + c  b + c e) thì a > b

f) thì a  b

GV cho HS làm bài sau đó gọi một HS lên giải

SĐTD chương IV

2) Bài mới : Như vậy , các em đã nghiên cứu học xong các kiến thức chương IV

về bất đẳng thức, bất phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối Trong tiết hôm nay các em sẽ ôn tập lại những gì đã học, đặc biệt là ôn luyện giải các dạng toán trong chương IV này

Giáo viên gọi 5 học sinh lần lượt trả lời

các câu hỏi trang 52 SGK

Giáo viên yêu cầu học sinh dưới lớp

nhận xét bổ sung cho chính xác, đầy đủ

GV cho HS biểu diễn tập nghiệm của bất

I Lý thuyết 1) Hệ thức có dạng a< b hay a> b, ab,

ab là bất đẳng thức

2) BPT dạng ax + b < 0

m

A 

 

m

A

m

A

Trang 9

phương trình trên trục số các BPT sau:

x< a; x a; x>a; x a

HS lên biểu diễn, HS dưới lớp vẽ hình biểu diễn

vào vở

BPT Biểu diễn tập nghiệm

x< a

x>a

GV cho HS làm bài 38 SGK trang 53

HS làm bài cá nhân

- GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- HS lên bảng trình bày

GV cho HS làm bài 39 SGK

Để kiểm tra xem – 2 là nghiệm của bất

phương trình nào ta làm thế nào?

HS: thay giá trị của ẩn vào BPT để KT

GV goi hai HS lên thực hiện trên bảng

( mỗi HS làm hai ý

HS dưới lớp làm bài cá nhân và nhận xét

bài của bạn

GV nhận xét chung và đánh giá bài làm

của HS

( hoặc ax + b > 0, ax + b 0,

ax + b0) trong đó a và b là hai số đó cho, a 0, được gọi là BPT bậc nhất VD: 2x + 3 > 11

2x > 11 - 3 2x > 8 x > 4 Vậy nghiệm của BPT là x > 4

Câu 4 : QT chuyển vế…QT này dựa

trên t/c liên hệ giữa TT và phép cộng trên tập hợp số

Câu 5 : QT nhân… QT này dựa trên t/c

liên hệ giữa TT và phép nhân với số dương hoặc số âm

II Bài tập:

Bài 38 trang 53 SGK Giải

a) Từ m > n  m + 2 > n + 2 b) Từ m > n  - 2m < - 2n (nhân -2 vào cả hai vế, bđt đổi chiều) c) Từ m > n ( gt)

 2m > 2n ( n > 0) 2m - 5 > 2n – 5 d) Từ m > n  - 3m < - 3n (nhân -3 vào 2 vế)

 4 - 3m < 4 – 3n (cộng 4 vào cả hai vế)

2) Bài 39 trang 53 Giải

a) – 3x + 2 > - 5 (1) Với x = - 2 bất phương trình đã cho có dạng: - 3 (- 2) + 2 > -5

 8 > 5 (bất đẳng thức đúng) Vậy x = – 2 là một nghiệm của bất phương trình (1)

b) 10 – 2x < 2 (2) Với x = - 2 bất phương trình đã cho có dạng: 10 – 2.(-2) < 2

 14 < 2 (bất đẳng thức sai) Vậy x = – 2 không là nghiệm của bất phương trình (2)

)///////////////

a ]///////////////

a

Trang 10

GV cho HS đọc đề bài 41 trang 53 SGK

HS đọc đề và nêu cách làm bài

Trước hết ta quy đồng và khử mẫu hai vế

của bất phương trình Sau đó giải bất

phương trình vừa tìm được

HS làm bài theo nhóm bàn

GV gọi 4 HS lên làm bài trên bảng

Lớp theo dõi nhận xét, đánh giá

c) x2 – 5 < 1 (3) Với x = - 2 bất phương trình đã cho có dạng: (- 2)2 – 5 < 1

 - 1 < 1 (bất đẳng thức đúng)

Vậy x = – 2 là một nghiệm của bất phương trình (3)

d) x < 3 (4) Với x = - 2 bất phương trình đã cho có dạng: 2 < 3

 2 < 3 (bất đẳng thức đúng)

Vậy x = – 2 là một nghiệm của bất phương trình (4)

3) Bài 41 trang 53 : Giải bất phương

trình

Giải:

a)

2 4

x

< 5  4

2 4

x

< 5 4

 2 - x < 20  2 - 20 < x

 x > - 18

Tập nghiệm {x | x > - 18}

b)

2x 3 3

5

3.5 2x 3

15 3 2x

    12 2x

6 x

  Vậy tập nghiệm của bất phương trình là

c)

4 5 7

 5(4x - 5) > 3(7 - x)

 20x - 25 > 21 - 3x

 23x > 46

 x > 2 Vậy nghiệm của BPT là x > 2 d)

2 3 4

(2 3) 4

 -3(2x + 3)  4(x - 4)

 - 6x - 9 4x - 4

Trang 11

Bài 42 SGK

GV: Để giải các bất phương trình ở bài

42 ta biến đổi hai vế và chuyển các hạng

tử chứa ẩn sang một vế và các hạng tử

không chứa ẩn sang vế kia như giải PT

Bài 43 SGKtrang 53

a) Tìm x sao cho:

Giá trị của biểu thức 5 - 2x là số dương

- GV: yêu cầu HS chuyển bài toán thành

bài toán : Giải bất phương trình

-5 - 2x là một số dương có nghĩa ta có

bất phương trình nào?

HS: 5 - 2x > 0

Tương tự như trên để giải câu b; c; d

GV gọi 4 HS lên chữa bài

 10x  -5

 x 

1 2

Vậy nghiệm của BPT là x 

1 2

4) Bài 42 trang 53:

Giải bất phương trình

Giải:

a) 3 – 2x > 4

 - 2x > 4 – 3

 - 2x > 1

 x <

1 2

 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là

1

x x

2

 

b) 3x + 4 < 2  3x < 2 – 4

 x <

2 3

 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là

2

x x

3

 

c) ( x - 3)2 < x2 - 3

 x2 - 6x + 9 < x2 - 3 - 6x < - 12

 x > 2 Tập nghiệm {x | x > 2}

5) Bài 43 a ( SGK- 53) Giải

a) Giá trị của biểu thức 5 – 2x là số

dương , tức là :

5 – 2x > 0  – 2x > – 5

 x < 2,5 Vậy : x < 2,5

b) Giá trị của biểu thức x + 3 nhỏ hơn

Giá trị của biểu thức 4x – 5 , tức là :

x + 3 < 4x – 5

x – 4x < –5 – 3

Ngày đăng: 08/07/2021, 08:09

w