Môc tiªu: * Kiến thức: +Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức, ®a thøc * Kĩ năng: Rèn kỹ năng viết đơn thức, đa thức có bậc xác định, có biến và hệ số theo y[r]
Trang 1Ngày soạn: 22/ 04/ 2012
Ngày dạy: 24/ 04/ 2012
Tiết 65: Ôn tập chơng IV
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
+) Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức, đa thức +) Rèn kỹ năng viết đơn thức, đa thức có bậc xác định, có biến và hệ số theo yêu cầu của đề bài Tính giá trị của biểu thức đại số, thu gọn đơn thức, nhân đơn thức +) Ôn tập các qtắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng; cộng, trừ đa thức, nghiệm đa thức
* Kĩ năng: Rèn kỹ năng cộng, trừ các đa thức, sắp xếp các hạng tử của đa thức
theo cùng một thứ tự, xác định nghiệm của đa thức
*Thái độ: Cẩn thận chính xác và yêu thích môn học.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ, thớc ê ke
2 Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập
III Tiến trình lên lớp
1 ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra:
3 Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ 1 : Lý thuyết
?Biểu thức đại số là gì ?
? Cho 3 ví dụ về biểu thức
đại số ?
? Thế nào là đơn thức ?
?Hãy viết 5 đơn thức của hai
biến x, y có bậc khác nhau
? Bậc của đơn thức là gì ?
?Hãy tìm bậc của các đơn
thức nêu trên ?
?Tìm bậc các đơn thức x;
1
4
?Đa thức là gì ?
?Hãy viết một đa thức của
một biến x có 4 hạng tử, hệ
số cao nhất là -2, hệ số tự do
Hs làm việc cá
nhân trả lời các câu hỏi và hệ thống kiến thức
Cá nhân hs lần lợt trả lời
Hs khác nhận xét
bổ sung
I Lý thuyết
ĐơnT, Đa thức:
1.Biểu thức đại số:
-BTĐS: biểu thức ngoài các
số, các kí hiệu phép toán
“+,-,x,:, luỹ thừa,dấu ngoặc) còn có các chữ (đại diện cho các số)
-VD: 2x2 + 5xy-3; -x2yz; 5xy3
+3x -2z 2.Đơn thức:
-BTĐS :1 số, 1 biến hoặc 1 tích giữa các số và các biến -VD: 2x2y; −1
4 xy3; -3x4y5;
7xy2; x3y2… -Bậc của đơn thức: hệ số 0
là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức
2x2y bậc 3; −1
4 xy3 bậc4 ;
-3x4y5 bậc 9 ;
Trang 2là 3.
?Bậc của đa thức là gì ?
?Tìm bậc của đa thức vừa
viết ?
3.Đa thức: Tổng các đơn thức VD: -2x3 + x2 – 1
4 x +3
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của nó
VD: Đa thức trên có bậc 3
HĐ 2 : Bài tập
-Yêu cầu làm BT 58/49
SGK
Tính giá trị của biểu thức tại
x = 1; y = -1;
z = -2
? tính giá trị của biểu thức tại
1 giá trị của biến ta làm thế
nào?
-Yêu cầu làm BT 62/50
SGK:
a)Sắp xếp các đa thức theo
luỹ thừa
b)Tính P(x) + Q(x) và P(x) -
Q(x)
c)Chứng tỏ rằng x = 0 là
nghiệm của đa thức P(x)
nh-ng khônh-ng phải là nh-nghiệm của
đa thức Q(x)
-Yêu cầu làm BT 65/50
SGK:
-Hỏi: hãy nêu cách kiểm tra
một số có phải là nghiệm của
một đa thức cho trớc ?
Ngoài ra còn có cách nào
kiểm tra ?
-Mỗi câu gọi 2 HS lên bảng
kiểm tra bằng 2
Hs làm việc cá
nhân
2 hs lên bảng thực hiện
Hs dới lớp theo dõi nhận xét bổ sung
Hs làm việc theo nhóm trình bày bài làm theo yêu cầu của gv
đại diện các nhóm trình bày bài làm của nhóm mình Các nhóm nhận xét chéo bổ sung
Hs lầm việc cá
nhân
1 hs lên bảng trình bày
Hs dới lớp nhận xét bổ sung
II Bài tập 1.Tính giá trị biểu thức:
BT 58/49 SGK:
a)2xy(5x2y + 3x – z) Thay x = 1; y = -1; z = -2 vào biểu thức
2.1.(-1)[5.12.(-1) + 3.1 – (-2)]
= -2.[-5 + 3 + 2] = 0
BT 62/50 SGK:
a)P(x) = x5 – 9x3 + 5x2
−1
4 x
Q(x) =-x5 +5x4 –2x3 +4x2
−1
4
b) P(x)+Q(x) = 5x4 - 1x3+ 9x2 −1
4 x −
1 4
P(x)- Q(x) = -5x4 - 7x3 + x2 −1
4 x +1
4
c)Vì P(0) = 0 còn Q(0) =
−1
4
5.BT65/50 SGK:
Đặt 2x –6 = 0 2x = 6
x = 3 Vậy x = 3 là nghiệm của A(x)
IV Củng cố
Chốt kiến thức trọng tâm của bài
V H ớng dẫn về nhà:
Học thuộc bài Xem lại các bài tập đã chữa Làm bài tập 52 >559sbt t16)
VI Bài học kinh nghiệm
Trang 3
Ngày soạn: 24/ 04/ 2012
Ngày dạy: 26/ 04/ 2012
Tiết 66: Ôn tập chơng IV (tiếp)
I Mục tiêu:
* Kiến thức: +Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức,
đa thức
* Kĩ năng: Rèn kỹ năng viết đơn thức, đa thức có bậc xác định, có biến và hệ số
theo yêu cầu của đề bài Tính giá trị của biểu thức đại số, thu gọn đơn thức, nhân đơn thức
*Thái độ: Cẩn thận chính xác và yêu thích môn học.
II Chuẩn bị:
3 Giáo viên: Bảng phụ, thớc ê ke
4 Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập
III Tiến trình lên lớp
1 ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra:
3 Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ 1 : Lý thuyết
?Đơn thức là gì? Đa thức là
gì ?
?Viết một biểu thức đại số
chứa biến x và y thoả mãn
các điều kiện sau:
a)Là đơn thức
b)Chỉ là đa thức, không
phải là đơn thức
-Câu hỏi 2:
+Thế nào là hai đơn thức
đồng dạng ? Phát biểu quy
tắc cộng (hay trừ) các đơn
thức đồng dạng
+Cho đa thức:
M(x) = 5x3 + 2x4 – x2 + 3x2
– x3 – x4 + 1 – 4x3
Hãy sắp xếp các hạng tử của
đa thức trên theo luỹ thừa
giảm dần của biến Biểu thức
đại số là gì ?
-HS 1: Lên bảng +Phát biểu định nghĩa đơn thức, đa thức nh SGK
VD: a)2x2y b)x2y + xy2 – x +y
-HS 2: Lên bảng + Hai đơn thức
đồng dạng là hai
đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
Trả lời
Cá nhân thực hiện
I Lý thuyết +) Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0
và có cùng phần biến
+) Cộng(hay trừ) hai đơn thức
đồng dạng ta công (hay trừ) hệ
số với nhau còn giữ nguyên phần biến
VD: -2x3 + x2 – 1
4 x +3
+) Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của nó
VD: Đa thức trên có bậc 3
HĐ 2 : Bài tập
Yêu cầu làm BT 63/50 SGK
Cho đa thức: Hs làm việc cá nhân thực hiện
II Bài tập
BT 63/50 SGK:
b)
Trang 4M(x) = 5x3+2x4–x2+3x2–
x3–x4+1– 4x3
b)Tính M(1) và M(-1)
c)Chứng tỏ rằng đa thức trên
không có nghiệm
Gọi 1 HS lên bảng làm câu b
Gọi 1 HS lên bảng làm câu c
Các HS khác làm vào vở BT
in sẵn
Yêu cầu BT 64/50 SGK
Viết các đơn thức đồng dạng
với đơn thức x2y sao cho tại
x = -1 và y = 1, giá trị của
các đơn thức đó là số tự
nhiên nhỏ hơn 10
-Yêu cầu làm BT 59/49
SGK:
Tính tích các đơn thức rồi
tìm bậc
a)( 12
15 x4y2) (
5
9 xy ) =
b)( −1
7 x2y).( −
2
5 xy4)
Gv nhận xét đánh giá chốt
dạng toán
theo yêu cầu của gv
1 hs lên bảng thực hiện
Hs dới lớp nhận xét bổ sung
Hs làm việc theo nhóm
đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm nhận xét chéo
Hs làm việc cá
nhân
1 hs lên bảng trình bày
M(x) = 5x3+2x4–x2+3x2–
x3–x4+1– 4x3 = x4 +3x2+1 M(1) =14 +3.12 +1=1+3+1 = 5 M(-1) = (-1)4 +3(-1)2+1 =
1 + 3 +1 = 5 c)Ta luôn có x4 0 , x2 0 nên luôn có x4 +3x2+1 > 0 với mọi x
do đó đa thức M(x) vô nghiệm
BT 64/50 SGK:
Vì đơn thức x2y có giá trị = 1 tại x = -1 và y = 1 nên các đơn thức đồng dạng với nó có giá trị nhỏ hơn 10 là:
2x2y; 3x2y; 4x2y; 5x2y; 6x2y; 7x2y; 8x2y; 9x2y
Tính tích các đơn thức rồi tìm bậc
a)( 12
15 x4y2) (
5
9 xy ) = ( 12
15 .
5
9 ).(x4 x).(y2 y)
= 4
9 x5y3 Đơn thức nhận
đ-ợc có bậc là 8
b)( −1
7 x2y).( −
2
5 xy4)
= [( −1
7 ).( −
2
5 ).(x2 x).
( y y4)
= 2
35 x3y5.
IV Củng cố
Chốt kiến thức trọng tâm của bài
V H ớng dẫn về nhà:
Học thuộc bài Xem lại các bài tập đã chữa, ôn tập toàn bộ kiến thức trong
ch-ơng Làm bài tập 56; 57(sgk T16; 17) Tiết sau kiểm tra một tiết
VI Bài học kinh nghiệm