1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Kiểm tra đại số 7 tiết 22

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 712,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS DUYÊN HÀ

Nămhọc 2017 – 2018

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 22– Môn:Toán - Đại số -Khối: 7

Vận dụng

Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1.Cộng trừ , nhân

chia số hữu tỉ

Lũy thừa của số

hữu tỉ

Dựa vào quy tắc viết gọn tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

-Hiểu tính giao hoán kết hợp để thực hiện phép tính

Vận dụng kiến thức lũy thừa để tìm x

Sốcâu

Sốđiểm

Tỉ lệ %

2 0,5 5%

3 2,25 22,5%

2 1,5 15%

7 4,25 42,5%

2.Giá trị tuyệt đối

Cộng, trừ, nhân

chia số thập phân

-Chọn giá trị thỏa mãn GTTĐ

Vận dụng quy tắc dấu giá trị tuyệt đối để tìm

x

Sốcâu

Sốđiểm

Tỉ lệ %

1 0,25 2,5%

1 0,75 7,5%

2

1 10%

3 Tỉ lệ thức, tính

chất dãy tỉ số bằng

nhau

Hiểu cách tìm 1 thành phần TLT

Áp dụng tính chất dãy

tỉ số bằng nhau tìm x,y,z

Từ tỉ lệ thức với quan hệ x,y,z

Tính giá trị biểu thức không phụ thuộc vào x, y,z

Sốcâu

Sốđiểm

Tỉ lệ %

1 0,75 7,5%

1

1 10%

1

1 10%

3 2,75 27,5%

4 Số thập phân hữu

hạn, vô hạn, vô hạn

tuần hoàn, làm tròn

số, số vô tỉ, số thực

Dựa quy tắc làm tròn

số _ Xác định số có căn bậc hai

-Viết số vô tỉ -Số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn

Tính căn bậc hai

số đã cho

Vận dụng thực hiện phép tính

Sốcâu

Sốđiểm

Tỉ lệ %

4

1 10%

1 0,25 2,5%

1 0,75 7,5%

6

2 20%

Tổngsốcâu

Tổngsốđiểm

Tỉ lệ %

6 1,5 15%

6 3,5 35%

5

4 40%

1

1 10%

18

10 100%

Trang 2

I.Phần trắc nghiệm (2điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng tr-ớc câu trả lời đúng

Câu 1: Trong các số sau đây số nào không có căn bậc hai?

1.(22)

Câu 2: Cho x = - 3,(3524); y = - 3,3524

Câu 3: Kết quả phép tính 49 bằng :

Không xác định

Câu 4: Cho x = 6,7384 Khi làm tròn số đến hàng phần nghìn thì

số x là

D.6,7385

Câu 5: Kết quả của phép chia 58: 52 là

Câu 6: Nếu /x +1/ =8 thì x bằng

Câu 7: Kết quả phộp tớnh 22

.23 là:

A 25 B 26 C 12 D

24

Câu 8: 4,(1) biểu diễn số hữu tỉ nào?

A

B 4,1 C

D 4,11

II.Phần tự luận (8 điểm)

Câu 1(3 điểm): Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể

a/ 3.261 3.334

2

2 4

8 :

3 5

  

c/

3

1 1 25

3 3 36

  

 

3 : 4

1 5

3 7

3 : 5

2 4

3

 

 

Câu 2 ( 3 điểm): Tìm x

a) 1 1: 2

4

5 1 3

1 2

2

c/ x: 5 = 7: 10 d) 1x - 0,75 = 3

Câu 3 ( 1điểm): Tìm x, y z biết

18 12 17

xyz và x+ y - z =26

TRƯỜNG THCS DUYấN HÀ Tiết22.: Kiểm tra 1 tiết

Năm học: 2017 – 2018 Mụn: Đại số – Khối:7

Thời gian: 45 phỳt

Trang 3

Câu 4 ( 1 điểm): Cho tỷ lệ thức

2 3 4

x  y z Tính giá trị của biểu thức

4 3 2

x y z M

 

Xỏc nhận của tổ trưởng Người ra đề

THCS DUYấN HÀ

Năm học 2017 – 2018

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM TIẾT-22– Mụn Đại số - Khối :7

I/Phần trắc nghiệm khách quan (2 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng đ-ợc 0,25đ

II/ Phần tự luận (8 điểm)

1

a/ Biến đổi 3.(261 33 )4

5 5 5

Ra kết quả =36

b/ Biến đổi

15 15 15

Ra kết quả =450

c/ Biến đổi 1 1 5 2 1 1 5

Ra kết quả 1

18

d/ Biến đổi 3 2 7 3 1 7 ( 3 2 3 1 7)

4 5 3 5 4 3 4 5 5 4 3

Ra kết quả =0

0,5 0,25

0,5 0,25 0,5 0,25 0,5 0,25

2

a/ Biến đổi 1: 2 1 7

   

Ra kết quả 3

14

b/ Biến đổi

2

2

x

       

1 3

*2

3 2 11 12

x

x

 

1 3

*2

3 2 7 12

x

x

 

0,5 0,25

0,5

0,25

0,5 0,25

0,5 0,25

Trang 4

c / Biến đổi

7

*

5 10 7 2

x

x

d) 1x = 3 + 0,75 =3,75

*1 x =3,75

*1 x = - 3,75

x = -2,75

x = 4,75

3 áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có

26 2

18 12 17 18 12 17 13

2.18 36 2.12 24 2.17 34

x y z

 

 Vậy x = 36 ; y = 24 ; z =34

0,5 0,25 0,25

4

Đặt

2 3

2 3 4

4

 

thay vào biểu thức M ta có

1 4.2 3.3 2.4 9

M

Vậy M=-1

0,5

0,25 0,25

Ngày đăng: 09/02/2021, 03:44

w