Kỹ năng - Vận dụng được biểu thức về độ tự cảm của ống dây hình trụ, suất điện động tự cảm và năng lượng từ trường trong ống dây để giải một số bài tập đơn giản.. Giáo dục - HS học tập t[r]
Trang 1Tiết 64 + 65 CHƯƠNG V - CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
I MỤC TIấU
1 Ki ến thức
+ Vieỏt ủửụùc coõng thửực vaứ hieồu ủửụùc yự nghúa vaọt lyự cuỷa tửứ thoõng
+ Phaựt bieồu ủửụùc ủũnh nghúa vaứ hieồu ủửụùc khi naứo thỡ coự hieọn tửụùng caỷm ửựng ủieọn tửứ
+ Phaựt bieồu ủửụùc ủũnh luaọt Len-xụ theo nhửừng caựch khaực nhau vaứ bieỏt vaọn duùng ủeồ xaực ủũnh chieàu cuỷa doứng ủieọn caỷm ửựng trong caực trửụứng hụùp khaực nhau
+ Phaựt bieồu ủửụùc ủũnh nghúa vaứ neõu ủửụùc moọt soỏ tớnh chaỏt cuỷa doứng ủieọn Fu-coõ
2 Kĩ năng
nhau
3 Thỏi độ
-
II CHUẨN BỊ
1 Giỏo viờn
+ Chuaồn bũ caực hỡnh veừ veà caực ủửụứng sửực tửứ trong nhieàu vớ duù khaực nhau
+ Chuaồn bũ caực thớ nghieọm veà caỷm ửựng tửứ
2 Học sinh
+ OÂn laùi veà ủửụứng sửực tửứ
+ So saựnh ủửụứng sửực ủieọn vaứ ủửụứng sửực tửứ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới
- Ta $ %& dũng ) sinh ra
%*+ , - %*+ cú sinh ra
dũng ) hay khụng ? 2 cú thỡ
trong /) nào? Hụm nay
chỳng ta 5 nghiờn 1
- nghiờn
Hoạt động 2: Tỡm hiểu khỏi niệm từ thụng
-
kớn ( C ) là chu vi
C cú ') tớch ( S), C
*E C trong %*+
, trờn *+ vuụng gúc C (S),
B
vecto phỏp . '*I
thỡ A ?*E
( , )B n
cos là thụng qua C S
- Neỏu coự N voứng daõy kớn noỏi tieỏp
nhau thỡ tửứ thoõng ủửụùc tớnh nhử
theỏ naứo?
- T
. M nào?
GV: Biện luận các " hợp có
thể có của từ thông? Từ đó cho
biết từ thông có phảI đại đại
- HS theo dừi và ghi ) thụng
* Neỏu coự N voứng daõy kớn :
cos
N B S
- HS vào 9 B, ') S và gúc ( , )B n
- HS $) ? O
>900
I Tửứ thoõng
1 ẹũnh nghúa
-Tửứ thoõng qua moọt dieọn tớch S ủaởt trong tửứ trửụứng ủeàu:
= BScos
Vụựi laứ goực giửừa phaựp tuyeỏn n
vaứ B
* Neỏu coự N voứng daõy kớn :
N B S .cos
- Từ thông là 1 đại đại số: >90 0 0
<900 0
Trang 2sè kh«ng? T¹i sao?
vÞ nµo?
<900
BS
0
0
900
- thơng là A ?*E A
M,
- HS tr9 ?+O Đơn vị của từ thông :
Wb ( vê be)
BS
0
0
900
* Đơn vị từ thông : Wb ( vê be)
Hoạt động 3: Tìm hiểu về hiện tượng cảm ứng điện từ
- GV yêu
châm S-N theo quy X X tay
- GV
- GV
yêu
nêu
- GV làm thí
HS quan sát và nêu
- GV
C2
- GV: trong các thí
chung
trên?
- GV / ? O _ khi thơng
qua
là dịng
là
- - dịng ) 9 F
- HS xác
- HS châm làm kim
- HS nam châm thì kim
- HS
a *+ dịng ) thì trong
) ,
- HS làm câu C1 và C2
- HS thơng qua trong
- HS
)
- HS %9 ?+O dịng ) 9
II Hiện tượng cảm ứng điện từ
1 Thí nghiệm
a) Thí nghiệm 1
Cho nam châm dịch chuyển lại gần vòng dây kín (C) ta thấy trong mạch kín (C) xuất hiện dòng điện
b) Thí nghiệm 2
Cho nam châm dịch chuyển ra
xa mạch kín (C) ta thấy trong mạch kín (C) xuất hiện dòng điện ngược chiều với thí nghiệm 1
c) Thí nghiệm 3
Giữ cho nam châm đứng yên và dịch chuyển mạch kín (C) ta cũng thu được kết quả tương tự
d) Thí nghiệm 4
Thay nam châm vĩnh cửu bằng nam châm điện Khi thay đổi cường độ dòng điện trong nam châm điện thì trong mạch kín (C) cũng xuất hiện dòng điện
2 Hiện tượng cảm ứng điện từ
+ Mỗi khi từ thông qua mạch kín (C) biến thiên thì trong mạch kín (C) xuất hiện một dòng điện gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ + Hiện tượng cảm ứng điện từ chỉ tồn tại trong khoảng thời gian từ thông qua mạch kín biến thiên
Hoạt động 4: Xây dựng định luật Len – xơ về chiều dịng điện cảm ứng
- GV yêu
(C) h×nh 23.3a th× tõ th«ng qa
- HS
- HS tr¶ lêi: Tõ th«ng t¨ng vµ dßng
III Định luật Len-xơ về chiều dòng điện cảm ứng
1 §Þnh luËt
- Dòng điện cảm ứng xuất hiện
Trang 3nghiệm cho biết dòng điện cảm
ứng có chiều thế nào?
hình vẽ thì từ thông qua (C)
tăng hay giảm? Dòng điện cảm
ứng có chiều thế nào?
- Khi dòng điện cảm ứng xuất hiện
thì cũng sinh ra từ " S gọi là từ
" cảm ứng Từ " do nam
châm gây ra gọi là từ " ban
đầu Vậy giữa hai từ " này có
mối quan hệ thế nào?
- Qua các thí nghiệm trên ta thấy
từ " cảm ứng luôn xuất hiện
để chống lại sự biến thiên của từ
" ban đầu qua mạch kín Đó
chính là nội dung định luật
Len-xơ
- GV yờu 7 1 HS dung
- GV phõn tớch
hỡnh thành cỏc PX và Nam
và *I tỏc L! cỏc nam chõm
khi cú
- GV yờu 7 HS nờu cỏch phỏt
- HS trả lời: Từ thông qua (C) giảm và dòng điện cảm ứng cùng chiều với chiều trên (C)
xét của mình: Khi từ thông tăng với từ " ban đầu Khi từ thông giảm thì từ " cảm ứng cùng chiều với từ ban đầu
- HS nờu
- HS theo dừi và
- HS nờu cỏch phỏt $ khỏc V!
trong maùch kớn coự chieàu sao cho tửứ trửụứng caỷm ửựng coự taực duùng choỏng laùi sửù bieỏn thieõn cuỷa tửứ thoõng ban ủaàu qua maùch kớn
2 Trường hợp từ thông qua (C) biến thiên do chuyển động
- Khi tửứ thoõng qua maùch kớn (C) bieỏn thieõn do keỏt quaỷ cuỷa moọt chuyeồn ủoọng naứo ủoự thỡ tửứ trửụứng caỷm ửựng coự taực duùng choỏng laùi chuyeồn ủoọng noựi treõn
Hoạt động 5: Tỡm hiểu dũng điện Fu – cụ ( FOUCAULT)
- GV thông báo: Thực nghiệm
cũng chứng tỏ rằng dòng điện cảm
ứng cũng xuất hiện trong cách
khối kim loại khi những khối này
chuyển động trong một từ "
hoặc đặt trong từ " biến thiên
theo thời gian Những dòng điện
đó gọi là dòng điện Fu-cô
- Nêu câu hỏi: Dòng điện Fu-cô là
gì?
- Làm thí nghiệm với bánh xe kim
loại chuyển động trong từ " S
yêu cầu HS quan sát hiện &
- Nêu câu hỏi: Hãy mô tả hiện
khi có dòng điện vào nam châm?
- Làm thí nghiệm với khối kim
loại chuyển động trong từ " &
- Nêu câu hỏi: Hãy mô tả hiện
khicó dòng điện chạy vào nam
châm?
- Nghe GV thông báo kiến thức,
đọc SGK để trả lời câu hỏi của GV
- Trả lời: Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khối kim loại khi nó chuyển động trong từ " hoặc gọi là dòng điện Fu-cô
- Quan sát GV làm thí nghiệm
chạy vào nam châm bánh xe quay bình " & Khi có dòng điệnn vào nam châm bánh xe quay chậm lại và bị hãm lại
- Trả lời:
vào nam chõm quanh mỡnh nú 2 cú dũng )
IV Doứng ủieọn Fu-coõ
1 Định nghĩa
Dòng điện Fu-co: là dòng điện cảm ứng xuất hiện trong các khối kim loại khi những khối này chuyển động trong một từ " biên thiên theo thời gian
2 Thớ nghiệm
3 Tớnh chaỏt vaứ coõng duùng cuỷa doứng Fu-coõ
a Tớnh
- Làm
hóm ) ,
- Gõy
b h 'K
- D: 'K ? hóm ) trong
Trang 4- Hãy giải thích hiện nói
trên?
- Yêu cầu HS đọc mục tính chất và
công dụng của dòng điện Fu-cô và
trả lời các câu hỏi sau:
1 Dòng điện Fu-cô có những tính
chất gì?
2 Kể những ứng dụngcủa dòng
điện Fu-cô
3 Nêu cách khắc phục dòng điện
Fu –cô
- Xác nhận câu trả lời đúng
kim ' ?A,
- HS vận dụng kiến thức về dòng
điện F-cô và định luật Len-xơ để giải thích Suy ra lực hãm điện từ
- Đọc SGK thảo luận nhóm, cử đại diện nhóm trả lời lần các câu
- HS ghi các kết luận của GV
cỏc $ phanh ) ,
- cỏc lũ 9 nung kim
?3A,
c i 9 hao phớ j ?*E do dũng
Hoạt động 6: Củng cố, dặn dũ
- Giỏo viờn yờu
- Giỏo viờn yờu
- Giỏo viờn yờu
- Làm cỏc bài O 3, 4, 5 trong SGK và cỏc bài trong SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY
Trang 5Tiết 66 BÀI TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Giúp
2 Kỹ năng
-
-
3 Giáo dục
- HS
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên
- Các bài
2 Học sinh
- Làm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- GV
- GV HS lên %9 ?+
- GV
GV
- HS nghe GV bài b,
- HS lên $9 %9 ?+
- HS nghe GV
Câu hỏi
- ) *E 9 ) ?4 gì? Phát
Hoạt động 2 : Hệ thống kiến thức
- GV yêu
tính thơng qua C S
- GV yêu
pháp xác
- HS
= BScos
Với là góc giữa pháp tuyến n
và B
- HS
I Hệ thống kiến thức và phương pháp giải bài tập
1 Từ thơng
= BScos
Với là góc giữa pháp tuyến n
và B
2 Phương pháp xác định chiều dịng điện cảm ứng
- 2 tj thì dịng ) ic A3 %*+ Bc
%*+ ban 7 B
- 2 gi9 thì dịng ) ic A3 %*+ Bccùng
%*+ ban 7,B
Hoạt động 3: Giải bài tập
Bài 1: r khung dây cĩ 500
vịng, ') tích _ vịng là
20cm2 iC khung dây vào trong
%*+ B
o # thơng xuyên qua khung dây là 0,45
Wb Tính ?@ 9 ,
- HS ghi chép bài vào B và hành 9 bài ,
- HS thơng
Giải
Ta cĩ: = N.BScos
os
B
B Sc
, 90 60 30o
B n
-.O
Trang 6- GV yêu 7 HS ghi chép bài
và hành 9 bài ,
- GV yêu 7 HS : 'K công
B
Bài 2:
trong %*+ có B = 0,1T
@ vecto góc 30º Tính B
thông qua ') tích S
- GV yêu 7 HS ghi chép bài
và hành 9 bài ,
- GV yêu
xác
Bài tập 3: r khung dây tròn
C trong %*+ có 9
B = 0,06T sao cho C
*+ , # thông qua
khung dây là 1,2.10-5 Wb Tính
bán kính vòng dây
- GV yêu 7 HS ghi chép bài
và hành 9 bài ,
- GV yêu 7 HS : 'K công
L! ') tích và bán kính vòng
dây tìm / J9,
Bài 4: Xác
9 trong khung dây kín
ABCD, $ %& 9 B
! 9 '7 ,
- GV yêu 7 HS ghi chép bài
và hành 9 bài ,
4
0,45
0,3 3 3
500.20.10
2
- HS ghi chép bài vào B và hành 9 bài ,
- HS xác
, 90 30 60o
B n
- HS tính 9 B:
= BScos
= 0,1.10-4 cos60 = 25.10-6T
- HS ghi chép bài vào B và hành 9 bài ,
- HS dùng công = BS = B .r 2
Suy ra:
5
3
1.2.10
8.10 0,06.3,14
B
- HS ghi chép bài vào B và hành 9 bài ,
- HS xác
4
0,45
0,3 3 3
500.20.10
2
Giải
- Vecto B
dây góc 30º nên
, 90 30 60o
B n
Ta có: = BScos
= 0,1.10-4 cos60 = 25.10-6T
Giải
- Theo bài ra thì , 0o
B n
Ta có: = BS = B .r 2
Suy ra:
5
3
1.2.10
8.10 0,06.3,14
B
Giải
-
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò
-
- Làm
-
IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY
C
B
B
D A
Trang 7Tiết 67 BÀI 24 - SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CẢM ỨNG
I MỤC TIấU
1 Kiến thức
- Phaựt bieồu ủửụùc ủũnh nghúa suaỏt ủieọn ủoọng caỷm ửựng
- Vieỏt ủửụùc bieồu thửực e C NB S
.cos
- Naộm ủửụùc qui ửụực veà daỏu cuỷa eC theo
-
2 Kĩ năng
3 Thỏi độ
-
trong
II CHUẨN BỊ
1 Giỏo viờn
- Chuaồn bũ moọt soỏ thớ nghieọm veà suaỏt ủieọn ủoọng caỷm ửựng.
2 Học sinh
- OÂn laùi khaựi nieọm veà suaỏt ủieọn ủoọng cuỷa moọt nguoàn ủieọn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới
- Trong bài
khi
thiờn thỡ trong
dũng
dũng
kớn *I *I @ x A
) 9 , -
nào?
- HS nghiờn
Hoạt động 2: Tỡm hiểu khỏi niệm suất điện dộng cảm ứng và định luật Fa – ra – đay.
- GV yờu
*E 9 ) là gỡ?
-
trong
-
là ) 9 ,
- GV HS làm cõu C1
- Nêu vấn đề: Độ lớn của suất điện
động cảm ứng có phụ thuộc vào sự
biến thiên từ thông không? Nếu có
thì phụ thuộc thế nào?
+ Giả sử có mạch kín (C) dịch
chuyển trong từ " S từ thông
- HS
kớn $ thiờn
- HS
sinh ra dũng ) ,
- HS -HS làm cõu C1
- HS
I Suaỏt ủieọn ủoọng caỷm ửựng trong maùch kớn
1 ẹũnh nghúa
- Suaỏt ủieọn ủoọng caỷm ửựng laứ suaỏt ủieọn ủoọng sinh ra doứng ủieọn caỷm ửựng trong maùch kớn
2 ẹũnh luaọt Fa-ra-ủaõy
- Suaỏt ủieọn ủoọng caỷm ửựng:
eC = -
t
Neỏu chổ xeựt veà ủoọ lụựn cuỷa eC
thỡ:
Trang 8qua mach biến thiên một
trong khoảng thời gian t,
trong mạch xuất hiện dòng điện
cảm ứng i
+ Trong sự dịch chuyển này lực từ
tác dụng lên mạch thực hiện một
công A = i cản trở chuyển
động của mạch, Để thực hiện sự
dịch chuyển này phải có ngoại lực
sinh công A/ = - A = - i (1)
+ Công A/ có độ lớn bằng phần
năng bên ngoài cung cấp
thành điện năng của suất điện
động cảm ứng ec, nên:
A/ = ec.i t (2)
+ Từ (1) và (2) , có ec = - (3)
t
- Tỉ số cho biết điều gì?
t
- Hỏi: Độ lớn của suất điện động
cảm ứng phụ thuộc yếu tố nào?
Viết công thức tính suất điện động
cảm ứng?
- Thông báo: Độ lớn của suất điện
động cảm ứng xuất hiện trong
mạch kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên
từ thông qua mạch kín đó Phát
biểu này là nội dung cơ bản của
hiện cảm ứng điện từ, là nội
dung định luật Fa-ra-đây
- HS chỳ ý nghe 9 ,
- HS chỳ ý nghe GV 9 ,
- HS theo dừi bài 9 ,
- Trả lời: Tốc độ biến thiên từ thông qua mạch
- Trả lời: Tốc độ biến thiên từ thông
t
e c
- HS ghi day
|eC| = | |
t
ẹoọ lụựn cuỷa suaỏt ủieọn ủoọng caỷm ửựng xuaỏt hieọn trong maùch kớn tổ leọ vụựi toỏc ủoọ bieỏn thieõn tửứ thoõng qua maùch kớn ủoự
dõy M nhau thỡ:
eC = - N
t
Hoạt động 3: Tỡm hiểu quan hệ giữa suất điện động cảm ứng và định luật Len – xơ
- Nêu câu hỏi: Dấu ( - ) trong công
thức ec = - nói lên điều gì?
t
- Hỏi: Tại sao khi xác định từ
thông trong mạch kín ta phải chọn
chiều ( + ) trên mạch đó?
- Yeõu caàu hoùc sinh xaực ủũnh
chieàu cuỷa doứng ủieọn caỷm ửựng
xuaỏt hieọn trong (C) trong 2
t
+ Xột khi tăng
+Xột khi 9,
- HS Trả lời: Dấu ( - ) chứng tỏ chiều điện cảm ứng thông
- HS trả lời: Việc chọn chiều ( + ) trên (C) , để tính từ thông qua mạch kín (C)
+ Nếu tăng thì ec < 0 : Chiều chiều với chiều trên mạch
+ Nếu giảm thì ec > 0: Chiều của suất điện động cảm ứng là chiều của mạch
II Quan heọ giửừa suaỏt ủieọn ủoọng caỷm ửựng vaứ ủũnh luaọt Len-xụ
Nếu tăng thì ec<0: chiều của chiều của mạch
Nếu giảm thì ec>0: chiều của suất điện động cảm ứng cùng với chiều của mạch
Suất điện dộng cảm ứng hoàn
toàn phù hợp với định luật Len-xơ
Trang 9Yeõu caàu hoùc sinh thửùc hieọn
C3
- HS làm cõu C3
Hoạt động 4: Tỡm hiểu sự chuyển húa năng lượng trong hiện tượng cảm ứng điệ từ
- Phaõn tớch cho hoùc sinh thaỏy
baỷn chaỏt cuỷa hieọn tửụùng caỷm ửựng
ủieọn tửứ vaứ sửù chuyeồn hoựa naờng
lửụùng trong hieọn tửụùng caỷm ửựng
ủieọn tửứ
- Giỏo viờn
- HS Naộm ủửụùc baỷn chaỏt cuỷa hieọn tửụùng caỷm ửựng ủieọn tửứ
- Bieỏt caựch lớ giaỷi caực ủũnh luaọt caỷm ửựng ủieọn tửứ baống ủũnh luaọt baỷo toaứn vaứ chuyeồn hoựa naờng lửụùng (
thành ) j >,
- Naộm ủửụùc yự nghúa to lụựn cuỷa ủũnh luaọt Fa-ra-ủaõy
III Chuyển hoá năng lượng trong hiện tượng cảm ứng điện từ
- Bản chất của hiện cảm ứng
điện từ trong các hiện trên
là quá trình hcuyển hóa cơ năng thành điện năng
Hoạt đụng 5: Củng cố, dặn dũ
- Định nghĩa suất điện động, Định luật Fa-ra-đây
- Quan
- Làm cỏc bài trong SGK và cỏc bài trong SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY
Trang 10Tiết : 68 + 69 BÀI TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Giúp HS
-
2 Kỹ năng
-
3 Giáo dục
- HS
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên
- Các bài trong SGK và M bài ) 9 ,
2 Học sinh
- Làm %*@ các bài B nhà và M bài ) 9 ,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- GV
- GV HS lên %9 ?+
- GV
GV
- HS nghe GV bài b,
- HS lên $9 %9 ?+
- HS nghe GV
Câu hỏi
Hoạt động 2 : Hệ thống kiến thức
- GV
9 ) ,
- GV nêu
bài toán xác
9 và dòng ) 9 ,
- HS
- HS pháp 9 'A bài )
9 và dòng ) 9
,
I Hệ thống kiến thức và phương pháp giải bài tập
Dạng: Xác định suất điện động cảm ứng và cường độ dòng điện cảm ứng.
- Tính $ thiên thông
- Xác
|eC| = N | |
t
- Tính dòng ) 9 $& cách dùng
thì c c
e i R
Hoạt đông 3: Giải bài tập
- GV HS 9 bài 4 trang
152 trong SGK
- GV yêu 7 HS tính )
9 ,
- GV yêu 7 HS : 'K công
- HS lên $9 9 bài ,
- HS tính ) 9 ,
ec = r.i = 2.5 = 10V
BT4/ 152 – sgk
Giải
- D ) 9 O
ec = r.i = 2.5 = 10V
-
... từ- GV yêu
châm S-N theo quy X X tay
- GV
- GV
yêu
nêu
- GV làm thí
HS quan sát nêu
- GV
C2
- GV: thí
chung...
trên?
- GV / ? O _ thơng
qua
là dịng
là
- - dịng ) 9 F
- HS xác
- HS châm làm kim
- HS nam châm kim
- HS
a... cũ
- GV
- GV HS lên %9 ?+
- GV
GV
- HS nghe GV b,
- HS lên $9 %9 ?+
- HS nghe GV
Câu hỏi
- ) *E 9