1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Đại số 8 tiết 31 đến 40

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 361,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu : Gióp HS: KT: - Củng cố vững chắc các khái niệm: Phân thức đại số, Hai phân thức bằng nhau, Phân thức đối , phân thức nghịch đảo, Biểu thức hữi tỉ - Tìm điều kiện của biến để g[r]

Trang 1

Ngày soạn : 2/12/2009 Tiết 31 : Đ7 Phép nhân các phân thức đại số

I ) Mục tiêu :

Giúp HS:

KT: + Nắm vững và vận dụng tốt qui tắc phép nhân phân thức

+ Biết các t/c giao hoán kết hợp, phân phối của phép nhân Vận dụng làm /) một số bài toán cụ thể

KN: Biết vận dụng vào thực hiện các phép tính thành thạo

TĐ: Hình thành / duy toán học, ý thức, niềm tin tự giác học tập

II ) Chuẩn bị : Bảng phụ, phấn màu.

III ) Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 Qui tắc GV:

? Nêu lại qui tắc nhân 2 phân số ? Nêu

ct tổng quát ?

Cho hs làm ?1:

? Tử và mẫu pt /) ntn ?

? Chia cả tử và mẫu cho đa thức nào ?

GV: Các em vừa thực hiện phép nhân 2

pt Vậy muốn nhân 2 pt

5

3 2

x

x

3 2

6

25

x

x

ta làm ntn ?

? ở công thức nhân hai ps: a, b, c, d là

gì? ở phân thức : A, B, C, D là gì ?

+ Kết quả của phép nhân 2 pt /) gọi

là tích Ta /M viết tích này /N

dạng rút gọn

Cho hs nghiên cứu Vd trong sgk

Hs: muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.

=

b

a d

c

d b

c a

.

?1: Cho 2 pt : và Cũng làm như

5

3 2

x

x

3 2

6

25

x

x

2 phân số, hãy nhân tử với tử và mẫu với mẫu của hai phân thức này để được một phân thức.

Giải:

5

3 2

x

x

3 2

6

25

x

x

3

2 2

6 ).

5 (

) 25 (

3

x x

x x

= 2 3 =

6 ) 5 (

) 5 )(

5 ( 3

x x

x x x

3 2

6

) 5 ( 3

x

x

=

x

x

2

5

Hs: trả lời

Qui tắc: Muốn nhân hai phân thức, ta nhân

=

B

A D

C

D B

C A

.

hs: ở công thức nhân hai ps: a, b, c, d là các

số nguyên (b,d 0) ; ở phân thức : A, B, C, D là 

Trang 2

Cho hai dãy làm ?2, ?3 trong sgk.

Cho các hs khác nx, kiểm tra kq làm

bài của bạn

GV: theo dõi và sửa sai cho HS

các đa thức ( B, D 0 ).

Hs: nghiên cứu vd

?2: Làm tính nhân phân thức:

( )

5 2

2

) 13 (

x

x

3

3 2

x x

giải:

5 2

2

) 13 (

x

x

3

3 2

x

x

5 2

2

) 13 (

x

x

3

3 2

x x

= -

) 3 ( 2

3 ) 13 (

5

2 2

x x

x x

= 3 =

2

3 ).

13 (

x

x

3

2

) 13 ( 3

x

x

?3: Thực hiện phép tính:

x

x x

 1

9 6

2

3 3

) 3 ( 2

) 1 (

x x

giải:

x

x x

 1

9 6

2

3 3

) 3 ( 2

) 1 (

x

x

3

3 2

) 3 (

2 ).

1 (

) 1 (

) 3 (

x x

x x

= =

) 3 ( 2

) 1

x

x

) 3 ( 2

) 1

x x

Hoạt động 2: Tính chất phép nhân các phân thức

? Phép nhân phân số có những tc gì ?

? /[ tự , phép nhân phân thức cũng

có những tc gì ?

Gv treo bảng phụ phần tc

Cho hs làm ?4: Tính nhanh:

Hs: giao hoán, kết hợp, nhân với 1, phân phối của phép nhân với phép cộng

Hs: trả lời

?4: Tính nhanh:

2 7

1 5 3

2 4

3 5

x x

x x

3

2x

x

1 5 3

2 7

3 5

2 4

x x

x x

Giải:

2 7

1 5 3

2 4

3 5

x x

x x

3

2x

x

1 5 3

2 7

3 5

2 4

x x

x x

2 7

1 5 3

2 4

3 5

x x

x x

1 5 3

2 7

3 5

2 4

x x

x x

3

2x

x

= 1 =

3

2x

x

3

2x

x

Hoạt động 3: Dặn dò

+ Học lại lt

+ Xem lại các vd đã làm

Trang 3

Ngày soạn : /12/2009 Tiết thứ 32: Đ8: Phép chia các phân thức đại số

I ) Mục tiêu :

Giúp HS:

KT: + Biết /) phân thức nghịch đảo của phân thức (với 0) là phân thức

B

A

B A 

A B

KN: + Vận dụng tốt quy tắc chia phân thức đại số

+ Nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính khi có một dãy những phép chia và những phép nhân

TĐ: + Hình thành / duy suy luận, ý thức trong học tập

II ) Chuẩn bị :

SGK, bài soạn, bảng phụ

III ) Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1:ổn định Hoạt động 2: Kiểm tra

? Phát biểu qui tắc nhân các phân thức đại

số ?

Làm bài 39 ( 52 – sgk )

Hs: trả lời

Bài 39 ( 52 – sgk ): Thực hiện các phép tính sau:

Giải:

8 4

10 5

x

x

2

2 4

x

x

) 2 )(

8 4 (

) 2 4 )(

10 5 (

x x

x x

=

16 8 8 4

20 40 10

20

2

2

x x x

x x

x

= =

16 4

) 40 10

(

2

2

x

x

) 4 ( 4

) 4 ( 10

2

2

x x

=

2

5

Hoạt động 2: Bài mới

Hoạt động 3.2: Phân thức nghịch đảo GV:

Cho hs làm ?1:

Hai phân thức trên gọi là hai phân thức

nghịch đảo của nhau

? Thế nào là hai phân thức nghịch đảo của

nhau ?

?1: Làm tính nhân phân thức:

7

5

3

x

x

5

7

3 

x x

Giải:

7

5

3

x

x

5

7

3 

x

x

) 5 )(

7 (

) 7 )(

5 (

3

3

x x

x x

hs: Hai phân thức gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.

Trang 4

Cho hs làm ?2: hai hs lên bảng làm.

? Bạn tìm / thế đúng hay sai ?

? Bạn tìm / thế đúng hay sai ? vì sao ?

? Với điều kiện nào của x thì phân thức (

3x +2) có phân thức nghịch đảo ?

Nếu là một phân thức khác 0 thì

B

A

B

A D C

= 1 Do đó:

là phân thức nghịch đảo của phân thức A

B

B A

là phân thức nghịch đảo của B

A

A B

?2: Tìm phân thức nghịch đảo của mỗi phân thức sau:

giải:

- có phân thức nghịch đảo là :

x

y

2

3 2

2

3

2

y

x

có phân thức nghịch đảo là:

1 2

6

2

x

x x

6

1 2

2  

x x x

có phân thức nghịch đảo là:

2

1

2

x

hay x-2 3x+2 có phân thức nghịch đảo là :

2 3

1

x

hs: phân thức ( 3x +2) có phân thức nghịch đảo khi 3x + 2 0 x   

3

2

Hoạt động 3.3: Phép chia GV:

Ta cũng có qui tắc chia phân thức /[ tự

/ qui tắc chia phân số

Cho 2 dãy làm ?3; ?4:

? Bạn đã biến đổi ntn ?

?Cho biết thứ tự thực hiện các phép tính?(

thực hiện từ trái sang phải)

Qui tắc: (sgk – 54) : = , với 0

B

A D

C B

A C

D

D

C 

?3: Làm tính chia phân thức :

:

x x

x

4

4 1

2

2

x

x

3

4

2 

Giải:

x x

x

4

4 1

2

2

x

x

3

4

2 

x x

x

4

4 1

2

2

x

x

4 2

3

=

) 2 1 ( 2 ).

4 (

3 ).

2 1 )(

2 1 (

x x

x

x x x

Trang 5

=

) 4 ( 2

) 2 1 ( 3

x x

?4: Thực hiện phép tính sau:

: : 2

2

5

4

y

x y

x

5

6

y

x

3 2

Giải:

: : = 2

2

5

4

y

x y

x

5

6

y

x

3

2

2 2

5

4

y

x

x

y

6

5

x

y

2 3

= 1

60

60

2 2

2 2

y x

y x

Hoạt động 4: Củng cố

GV? Để chia hai phân thức ta làm ntn?

GV: Luyện tập bài 42(a)/54/SGK







y

x y

x

5

4 :

3

2

Bài 43(a)/54/SGK

4 2

:

7

10

5

x

x

HS:

Lấy phân thức thứ nhất nhân với phân thức nghịch đảo của phân thức thứ hai HS: lên bảng

a) =

y x x

y y

x

2 3

2

12

25 4

5 3

20

 Bài 43/54

a) =

) 7 (

2

5 )

2 ( 2

1 7

) 2 ( 5

2

x x

x x

Hoạt động 5: Dặn dò

+ Học lt trong sgk + vở ghi

+ Xem lại các vd, các bài đã chữa + BTVN 43(b,c); 44 – 55 ( 54 – sgk)

+ Đọc O/N bài 9 Biến đổi biểu thức hữu tỉ

Trang 6

Ngày soạn : 6/12/2009

Tiết 33: Đ9 biến đổi các biểu thức hữu tỉ

Giá trị của phân thức

I ) Mục tiêu :

Giúp HS:

KT: + Nắm chắc khái niệm về bt hữu tỉ, biết rằng mỗi phân thức và mỗi đa thức đều là những bt hữu tỉ

KN: + Biết cách biểu diễn một biểu thức hữu tỉ /N dạng một dãy những phép toán trên phân thức và hiểu rằng bđ một bt hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong bt để biến nó thành một phân thức đại số

+ Biết cách tìm đk của biến để giá trị của phân thức /) xác định

TĐ: + Hình thành / duy suy luận, ý thức trong học tập

II ) Chuẩn bị :

SGK, bài soạn, bảng phụ

III ) Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1: ổn định Hoạt động 1: Kiểm tra

? Nêu qui tắc chia phân thức ? viết công

thức tổng quát ?

Chữa bài 43(c)/54/SGK

GV: nhận xét cho điểm

Hs: phát biểu, nêu ct

: = , với 0

B

A D

C B

A C

D

D

C 

Làm bài 43(c)

1

) 1 ( 3

) 1 ( 5 ) 1 ( 5

) 1 ( 5 5

3 3 : 5 10

2

x x

x

x x

x x x

x x

x

x x

Hoạt động 3: Bài mới

Hoạt động 3.2: Biểu thức hữu tỉ GV:(treo bảng phụ ) Cho các biểu thức sau:

0; ; ; 2x2; x + ; (6x+1)(x-2);

5

2

3 1

1

3x2 

x

3

1

x

1 3

2 1 2

2 

x x x

? Em hãy cho biết các biểu thức trên, biểu

thức nào là phân thức ?bt nào biểu thị phép

toán trên các phân thức ?

Gv -/ ý cho hs: Một số

Biểu thức hữu tỉ Hs: 0; ; ; 2x2; x + ;

5

2

3 1

(6x+1)(x-2); là các phân thức

1

3x2 

x

Biểu thức 4x + là phép cộng hai

3

1

x

phân thức

Trang 7

Biểu thức là dãy tính gồm phép

1 3

2 1 2

2 

x

x x

cộng và phép chia thực hiện trên các phân thức

Hoạt động 3.3: Biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phân thức

GV: Nhờ các quy tắc của các phép toán

cộng trừ, nhân, chia các phân thức ta có thể

biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một

phân thức

VD1: Biến đổi biểu thức A thành một phân

thức:

GV? Em cho biết biểu thức trên gồm có

những phép toán gì?

GV? ta biến đổi biểu thức trên ntn?

GV: Nêu bài ?1 SGK

HS: trả lời

HS: Thực hiện phép cộng trên tử và mẫu rồi thực hiện phép chia

A =

1

1 1

1 1

:

1 1

1

1 1

2

2

x x

x x

x x

x x x x x

HS:

B =

1 1

) 1 (

1

1

2 1 )

1

2 1 ( : ) 1

2 1 (

2 2

2 2

2

x x

x

x x

x x

x x

Hoạt động 3.4: Giá trị của phân thức

GV: Khi làm những bài toán liên quan đến

giá trị của phân thức ta phải tìm hiểu về ĐK

của biến để gt /[ ứng của mẫu khác 0

Đó là ĐK để GT của PT xác định

VD2: Cho PT:

) 3 (

9 3

x x x

a) Tìmm ĐK để GT PT XĐ?

b) Tính GT của PT tại x = 2004

HS: a) ĐK để giá trị PT XĐ là x(x-3) 0

 x  0 và x-3  0  x  0 và x  3 thì

GT PT XĐ

) 3 (

9 3

x x

x

x x

x

) 3 (

) 3 ( 3

 Thay x = 2004 vào ta có:

Trang 8

GV: nêu bài ?2 SGK/57

a) Tìm Đk của x để GT của PT /)

XĐ?

b) Tính giá trị của PT tại

x = 1.000.000 và x = -1

668

1 2004

HS: GT của PT XĐ khi x2+x  0

 x(x+1)  0  x  0 và x  -1 b) Vì nên ta thay

x x

x

) 1 ( 1 

x = 1 000 000 ta có :

000 1000 1

* Với x = -1 không thoả mãn ĐK của biến nên GT phân thức không tồn tại khi

x = -1

Hoạt động 4: củng cố

GV: Một biểu thức hữu tỉ có thể biến đổi

thành một phân thức bằng cách dùng các

phép toán cộng, trừ, nhân , chia các phân

thức

GV? Để làm những bài toán liên quan đến

GT của phân thức ta làm gì?

GV: chữa bài 46(a) và bài 47(a)/57/SGK

HS: Ta phải tìm ĐK của biến để GT phân thức XĐ

HS: lên bảng Bài 46(a);

1

1 1

1 )

1 1 ( : )

1 1 (

x

x x

x x

x x x

Bài47(a)

GT của PT XĐ khi 2x+4 = 2(x+2)  0

 x  -2

Hoạt động 5: Hướng dẫn

- Học kỹ theo vở ghi và SGK

- Xem lại các bài đã chữa

- Làm các bài 47(b); 48; 49; 50 SGK/57-58

Trang 9

Ngày soạn : 7/12/2009 Tiết 34: Luyện tập

I ) Mục tiêu :

Giúp HS:

KT: + Củng cố, khắc sâu các phép tính biến đổi biểu thức hữu tỉ, rút gọn biểu thức ĐK xác định của biểu thức

+Rèn luyện cho hs kĩ năng thực hiện các phép toán trên các PTĐS

KN: + Có kĩ năng tìm đk của biến, phân biệt /) khi nào cần tìm đk của biến, khi nào không cần Biết vận dụng đk của biến vào giải bài tập

TĐ: + Hình thành / duy toán học, ý thức tự giác, chủ động học tập

II ) Chuẩn bị :

Bảng phụ

III ) Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1: ổn định Hoạt động 1: Kiểm tra

? Phân thức /) xác định khi nào? HS:

xác định khi B ≠ 0

B A

Hoạt động 2: Luyện tập Cho hs làm bài 50 ( 58 – sgk)

? Bạn đã thực hiện phép chia này ntn ?

? Bài này có cần tìm đk của biến

không ?

Cho hs làm tiếp bài 51 ( 58 – sgk)

? Muốn thực hiện phép chia này ta

phải làm 2/N nào O/N ?

? Nêu qui tắc chia một phân thức cho

một phân thức ?

Cho hs làm tiếp bài 52 ( 58 – sgk):

Bài 50 ( 58 – sgk): Thực hiện phép tính:

Giải:

1

3 1 ( : ) 1

2

x

x x

x

1

3 1

: 1

1

x

x x x

x x

) 2 1 )(

2 1 (

) 1 )(

1 ( : 1

1 2

x x

x x x

x

x

x

2 1

1

hs: không vì không liên quan đến giá trị của phân thức

Bài 51 ( 58 – sgk): làm các phép tính sau:

Giải:

x y x

y x

y y

( : ) 2

2

2

= 3 2 3 : 2 2 2

xy

y xy x xy

y

= ( )( 2 2 2). 2 2 2

y xy x

xy xy

y xy x y x

= x + y

Trang 10

? Tại sao trong đề bài lại có đk : x 0;

x a?

x + a 0 x - a  

x 0

x a 0   x a

Với a là số nguyên, để chứng tỏ giá trị

của biểu thức là một số chẵn thì kết

quả rút gọn của biểu thức phải chia hết

cho 2

Cho 1 hs lên bảng làm tiếp bài 54 ( 59

– sgk)

?Phân thức /) các định khi nào ?

? ĐK để phân thức /) các định khi

nào ?

Bài 52 ( 58 – sgk): Chứng tỏ rằng với x 0

và x a ( a là một số nguyên ), giá trị của biểu thức

(a - ).( ) là một số chẵn.

a x

a x

 2 2

a x

a x

a

 4 2

hs: đây là bt có liên quan đến giá trị của biểu thức nên cần có đk của biến, cụ thể tất cả các mẫu phải khác 0

Hs: lên bảng làm Giải:

a x

a x

 2 2

a x

a x

a

 4 2

=

) (

ã 4 2 2

2 2

2 2

a x x

a ax a

x

a x a ax

x a

a x a

 ) 2 (

2a là số chẵn do a là số nguyên

Bài 54 ( 59 – sgk): Tìm các giá trị của x để giá trị của c ác phân thức sau được xác

định:

Giải:

x x

x

6 2

2 3

2 

Phân thức /) các định khi: 2x2 - 6x 0 

2x(x-3) 0 

x 0

x 3 3

5

2 

x

Phân thức /) các định khi x2 - 3 0 (x+ )( x- ) 0

x

   3

Hoạt động 3 Dặn dò

+ Học lại lt trong sgk + vở ghi.

+ Xem lại các bt đã làm

+ BTVN làm tiếp những bài còn lại

Trang 11

Tiết 35 ÔN TÂP CHƯƠNG II

I Mục tiêu :

Giúp HS:

KT: - Củng cố vững chắc các khái niệm: Phân thức đại số, Hai phân thức bằng nhau, Phân thức

đối , phân thức nghịch đảo, Biểu thức hữi tỉ

- Tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức ,<= xác định

KN: Rèn kỹ năng vận dụng các quy tắc cộng ,trừ nhân ,chia trên các phân thức và thứ tự thực

hiện các phép tính trong 1 biểu thức Tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức ,<= xác

định

TĐ: - Hình thành < duy toán học, ý thức tự giác học tập.

II Chuẩn bị của GV và HS:

 GV:

- Bảng tóm tắt $<S II trên giấy trong hoặc

- Bút dạ /$<V kẻ ,

- Hai bảng phụ hoặc phiếu cho HS

 HS:

- Làm các đáp án 12 câu hỏi ôn tập chuơng II và các Bài Tập đã cho

- Giấy tron,bút dạ

III Tiến trình dạy - học:

HOạT ĐộNG CủA THầY HOạT ĐộNG CủA TRò

Hoạt động 1 : ÔN TậP KHáI NIệM Về

PHÂN THúC ĐạI Số.

GV ,<0 câu hỏi 1 tr 61 SGK lên bảng

phụ,yêu cầu HS trả câu hỏi

GV ,<0 ra sơ đồ :

Để thấy rõ mối quan hệ giữ tập R ,tập

đa thức và tập phân thức đại số

- GV nêu câu hỏi 2 ,câu hỏi 3

Sau khi HS trả lời câu hỏi GV ,<0 phần

1 củ bảng tóm tắt tr60 SGK lên bảng

phụ để HS ghi nhớ

Bài 57 tr61 SGK Chứng tỏ mỗi cặp

phân thức sau bằng nhau ;

PHÂN THứC ĐạI Số Và TíNH CHấT CủA PHÂN THúC ĐạI Số

HS trả lời câu hỏi : 1) Phân thức đại số là biểu thức có dạng

A B

với A, B là những đa thức và B khác đa thức khác 0

Mỗi đa thức ,<= coi là phân thức d5ại

số với mẫu số bằng 1 Mỗi số thực bất kỳ

là một phân thức đại số

2) Hai phân thứ bằng nhau : A

B=C

D nếu A.D = B.C

3) Tính chất cơ bản của phân thức đại số (SGK tr 37)

HS nêu hai cách làm,sau đó 2 HS lên bảng trình bày

Cách 1:Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau

R

Đa thức Phân thức

đại số

Trang 12

a) 3

2x 3 và 32 6

x

x x

 

GV yêu cầu HS nêu các cách làm ,

GV : Muốn rút gọn một phân thức đại

ta làm thế nào ?

3(2x2 + x -6 ) = 6x2 +3x 18

(2x- 3) (3x+ 6)= 6x2 +3x 18

3(2x2 + x -6 ) = 2x- 3) (3x+ 6

2x 3 = 32 6

x

x x

 

Cách 2 Rút gọn phân thức : 32 6

x

x x

 

2x 3

HS : Muốn rút gọn một phân thức đại số

ta có thể :

- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử để tìm nhân tử chung

- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung Hoạt động 2 : ÔN TậP CáC PHéP TóAN TRÊN TậP HợP CáC PHÂN THứC ĐạI Số

GV Nêu câu hỏi 6

Sau khi HS phát biểu quy tắc cộng hai phân

thức ,GV ,<0 phần 1 Phép cộng tr60 SGK

lên bảng phụ

GVhỏi:Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân

thức ta làm thế nào?

GV nêu câu hỏi 8

-Phát biểu quy tắc trừ hai phân thức

GV hỏi Thế nào là hai phân thức đối nhau?

Tìm phân thức đối của phân thức 1

5 2

x x

GV ,<0 phần 2 Phép trừ tr60 SGK lên

bảng phụ

GV nêu câu hỏi 9,và 11

1.Phép cộng

- HS phát biểu quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu ,cộng hai phân thức khác mẫu

-Một HS lên bảng làm tính cộng

2 2

3 ( 1)

x x

x x

HS nêu 3 buớc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

2.Phép trừ

-HS phát biểu quy tắc trừ phân thức

A

Bcho phân thức C

D (tr49 SGK)

-HS: Hai phân thức đối nhau là hai phân thức có tổng bằng 0

Phân thức đối của phân thức 1

5 2

x x

là phân thức 1

5 2

x x

x x

3.Phép nhân

-HS phát biểu quy tắc nhân hai phân

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:41

w