-cho hs noái nhau ñoïc töøng caâu. -Höôùng daãn ngaét hôi caâu daøi. Nhöng con haõy keå cho cha nghe veà baïn cuûa con.. ‘Ba thaùng sau… chuyeän caùi bình hoa’ Chia nhoùm y/c hs caùc nho[r]
Trang 1ầ n 3 Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010
Tiết 1 :
Chào cờ -
GV : Chuẩn bị bài hát : “ Rửa mặt như mèo”
Gương và lược chải đầu
HS:Vở bài tập Đạo đức1,bút chì hoặc sáp
+ KN thực hiện cộng, trừ ( không nhớ) trong phạm vi 100
+ Giải bài toán bằng một phép tính đã học
+ Đo, viết số đo độ dài đoạn thẳng.GV: Đề kiểm tra
HS: Giấy kiểm tra, bút
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
- Em cĩ thấy vui khi mình là HS lớp một
- Yêu cầu HS quan sát và nêu tên những bạn
cĩ đầu tĩc quần áo gọn gàng, sạch sẽ -> Mời
các bạn đĩ đứng lên cho các bạn khác xem cĩ
a) 89 và 42 b) 75 và 34c) 99 và 55
Trang 2GV chốt lại những lý do HS nêu và khen
những em cĩ nhận xét chính xác
Hoạt động 3 : Bài tập
-Giải thích tại sao em cho là bạn ăn mặc gọn
gàng, sạch sẽ hoặc như thế nào là chưa gọn
gàng sạch sẽ, nên sửa như thế nào để trở
Yêu cầu HS chọn áo quần phù hợp cho bạn
nam và nữ trong tranh
4 Củng cố, dặn dò:
Chấm, chữa bài, nxétDặn làm VBT
GV nhận xét tiết học
I MỤC TIÊU :
- Học sinh đọc được : l, h, lê, hè ; từ và
câu ứng dụng
-Viết được : l, h, lê, hè ( viết được ½ số dịng
quy định trong vở Tập viết 1, tập một) Luyện
nĩi từ 2 -3 câu theo chủ đề : le le
II.CHUẨN BỊ :
GV : Tranh minh hoạ cĩ tiếng : lê, hè; câu
ứng dụng : ve ve ve, hè về
Tranh minh hoạ phần luyện nĩi về : le le
HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt
Tập đọc:
BẠN CỦA NAI NHỎ
-Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trongcâu; ngắt nghỉ hơI đúng và rõ ràng
-Hiểu ý nghĩa câu chuyện: ngời bạn đángtin cậy là ngời sẵn lòng cứu ngời,giúp ngời.(Trả lời đợc các CH trong SGK)
- Tranh ảnh minh họa sách giáo khoa,phiếu thảo luận, bảng phụ viết các câu văncần hớng dẫn luyện đọc
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
1 Giới thiệu bài :
1.Giới Thiệu Bài : BẠN CỦA NAI NHO Û
2.Luyện đọc
A.Đọc mẫu
GV đọc toàn bàiB.HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
Trang 32 Dạy chữ ghi âm :
a/ Dạy chữ ghi âm l :
-Chữ l gồm 2 nét : khuyết trên và nét mĩc
ngược
Hỏi: Chữ l giống chữ nào nhất ?
- Phát âm và đánh vần tiếng : l, lê
b/ Dạy chữ ghi âm h:
-Chữ h gồm một nét khuyết trên và nét
mĩc hai đầu
Hỏi: Chữ h giống chữ l?
- Phát âm và đánh vần tiếng : h, hè
c/ Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu trên giấy ơ li ( Hướng dẫn quy
-cho hs nối nhau đọc từng câu
-Hướng dẫn ngắt hơi câu dài
-rút ra các từ ngữ khó
* Đọc từng đoạn trước lớp
Trong khi HS đọc GV theo dõi HD các em ngắt nghỉ đúng sau các dấu và câu dài
- GV giúp học sinh hiểu các từ ngữ trong SGK
Tập đọc:
BẠN CỦA NAI NHỎ
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
a/Luyện đọc :
- Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng cĩ âm mới học ( gạch chân : hè)
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè
- Trong tranh em thấy gì ?
- Hai con vật đang bơi trơng giống con gì ?
- Vịt, ngan được con người nuơi ở ao, hồ
H
ướ ng dẫn học sinh tìm hiểu bài
*1 h
ọc sinh đọc đ oạn 1 : Câu 1( SGK ): tách 2 ý nhỏ -Nai nhỏ xin phép cha đi đâu ?
Đi chơi cùng bạn
- Khi đó cha Nai nhỏ nói gì ?
Cha không ngăn cản con Nhưng con hãykể cho cha nghe về bạn của con
* 1 h ọc sinh đọc đ oạn 2 ,3,4Câu 2( SGK ):- Nai nhỏ đã kể cho cha nghe về những hành động nào của bạn ?
- Vì sao cha của Nai nhỏ vẫn lo ?
- Bạn của Nai nhỏ có những điểm nào tốt?
- Em thích bạn của Nai nhỏ ở điểm nào nhất
Trang 4Nhưng cĩ lồi vịt sống tự do khơng cĩ người
chăn, gọi là vịt gì?
.3.Hoạt động 3 :Củng cố, dặn dị
? Vì sao ?
- GV tổ chức cho HS thi đọc
- GV nhận xét chung và tuyên dương Về nhà tập kể chuyện này hôm sau chúng tahọc thêm tiết kể chuyện
GV nhận xét tiết học
-Nhận biết được các số trong phạm vi 5
- Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
Phiếu thảo luận HĐ1 T1, VBT
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
Bài 3 : HS làm ở vở bài tập Tốn
Hướng dẫn HS
Hoạt động 1: Phân tích truyện: cái bình hoa
Gv kể truyện: Cái bình hoa với kết cục để mở ‘Ba tháng sau… chuyện cái bình hoa’Chia nhóm y/c hs các nhóm xây dựng phần kết câu chuyện
+ Nếu Vô- Va không nhận lỗi thì điều gì sẽ xảy ra?
+ Thử đoán xem Vô- va đã nghĩ và làm gì sau đó?
Gv kể đoạn kết câu chuyện+ Qua câu chuyện em thấy cần làm gì sau khi mắc lỗi?
+ Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì?
*Kết luận: Nhận lỗi và sửa lỗi sẽ mau tiến
bộ và được mọi người yêu mến
-Gv qui định cách bày tỏ thái độ
*Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến, thái độ
Trang 5Kiểm tra và nhận xét bài làm của HS
-Trị chơi
GV gắn các tờ bìa, trên mỗi tờ bìa cĩ ghi sẵn
một số 1,2,3,4,5 các bìa đặt theo thứ tự tuỳ ý
GVnhận xét thi đua của 2 đội
4 : Củng cố , dặn do
- Đếm từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1
- Về nhà tìm các đồ vật cĩ số lượng là 1
( hoặc 2,3,4,5)
- Chuẩn bị Sách tốn 1, hộp đồ dùng học Tốn
để học bài : “ Bé hơn Dấu <”
- Nhận xét, tuyên dương
+ Tán thành giơ thẻ đúng + Không tán thành giơ thẻ sai a) Người nhận lỗi là người dũng cảmb)Nếu có lỗi chỉ cần chữa lỗi, không cần nhận lỗi
c)Nếu có lỗi chỉ cần nhận lỗi, không cần sửalỗi
d)Cần nhận lỗi cả khi mọi người không biết mình mắc lỗi
e)Cần xin lỗi khi mắc lỗi với bạn bè và em bé
g)Chỉ cần xin lỗi những người quen biết
Gv nxét, kết luận
4 Củng cố, dặn dò:
- Nêu bài học, hệ thống bài, gdhs
- Dặn chuẩn bị mộtt trường hợp nhận lỗi và sửa lỗi
GV nhận xét tiết học
- Tham gia trị chơi “ Diệt các con vật cĩ hại”
II/ ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN :
Địa điểm : Trên sân trường, vệ sinh nơi tập,
đảm bảo an tồn tập luyện
Phương tiện : Chuẩn bị 1 cịi, tranh ảnh một
số con vật, kẻ sân chơi trị chơi
Thể dục
ĐỘNG TÁC VƯƠN THỞ VÀ TAY
- Ơn quay phải, quay trái, Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức tương đối chính xácvà đúng hướng
- Làm quen với 2 động tác vươn thở và tay của bài thể dục phát triển chung Yêu cầu thựchiện động tác tương đối đúng
- Địa điểm : trên sân trường vệ sinh nơi tập, đảm bảo an tồn tập luyện
- Phương tiện : chuẩn bị 1 cịi, tranh bài thể dục, kẻ sân chơi trị chơi
III/ Hoạt động dạy học: Hát
.1 Phần mở đầu(6 phút)
- Nhận lớp
- Chạy chậm
Trang 6- Biết cộng hai số có tổng bằng 10.
- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một sốchưa biết trongphépcộngcótổngbằng10
- Biết viết 10 thành tổng của haisốtrongđó co một số cho trước
- Biết cộng nhẩm:10 cộng với số cómột chữ số
- Biết xem đồnghồkhi kim phútchỉvào12
- Làm được các BT : B1 (cột 1,2,3) ;B2 ; B3 (dòng 1) ; B4
- HS thích học toán và biết áp dụng vào cuộc sống
Gv: 10 que tính, sgk, vbtHs: Que tính, bảng con, vbt
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
Trang 71.Giới thiệu bài :
Hơm nay học âm o, c
2.Dạy chữ ghi âm :
a/ Dạy chữ ghi âm o :
c/ Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu trên giấy ơ li ( Hướng dẫn quy
trình đặt bút)
+ Hướng dẫn viết trên khơng
d/ Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng
Đọc lại tồn bài trên bảng
PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10
+Lấy thêm 4 que thực hiện tương tự+Y/c hs bó lại thành bó 10 que tính+ 6 cộng 4 bằng mấy?
+Gv viết kết quả: 0 vào cột đơn vị,
1 vào cột chục
*Thực hành:
- Hd đặt tính: 6 +4 10+ Viết 6 và 4 thẳng cột+6 cộng 4 bằng 10, viết 0 ở cột đvị,
1 ở cột chụcBài 1 : (cột 1,2,3)
- GV cho làm vở Bài 2:
Cho HS đọc yêu cầu -Hs làm vở
Bài 3: thi đua B3 (dòng 1)Cho HS nối tiếp đọc Bài4: Hs quan sát đồng hồ
Hs quan sát đồng hồ4/ Củng cố, dặn dò:
Gv tổng kết bài – gdhsDặn về làm vbt
GV nhận xét tiết học
Trang 8- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn toám tắt trong bài : ‘ Bạn của Nai Nhỏ’(SGK)
- Làm đúng BT2 ; BT(3) a/b, hoặc
BT CT phương ngữ do GV soạn
- Hs có ý thức rèn chữ viết khi viết chính tả
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
SGK, bảng phụ, bảng con
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
a/Luyện đọc :
- Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng cĩ âm mới học ( gạch chân : bị,
a Giới thiệu đoạn chép:
-GV đọc đoạn chép
- Gọi hs đọc lại -GV đặt câu hỏi
b HD cách trình bày
- GV đặt câu hỏi
c Hướng dẫn viết từ khó
- Gọi hs đọc lại từng câu và tìm từ khó
GV gạch chân những chữ dễ viết sai trênbảng
-Gọi hs phân tích từng từ
- Cho hs luyện viết từ khó vào bảng con
d Chép bài
e Soát lỗi g.Chấm bài
* Hoạt động 2 :
MT :HD HS làm bài tập chính tảPP: Trò chơi tiếp sức (thi đua)
BT2: hs làm bảng con
Gv nxét, sửa bàiBài 3: (lựa chọn)
- Gv chọn cho hs làm 3a
- Gv nxét, sửa: Cây tre, mái che, trung thành, chung sức.`
4, Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét tiết học
Trang 9
BẠN CỦA NAI NHỎ
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗitranh, nhắc lại được lời kể của Nai Nhỏ vềbạn mình (BT1) ; nhắc lại được lời của chaNai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn(BT2)
- Biết kể nối tiếp được từng đoạn củacâu chuyện dựa theo tranh minh hoạ ở BT1
- HS khá, giỏi thực hiện được yêu cầucủa BT3 (phân vai, dựng lại câu chuyện)
- Giáo dục HS quý trọng tình bạn
Tranh minh hoạ, sgk ; đồ dùng hoá trang
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
1 Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ : - Đếm số từ 1 đến 5
và từ 5 đến 1 ( 3 HS) – Ghi điểm
3.Bài mới :
Giới thiệu bài trực tiếp
Nhận biết quan hệ bé hơn
1.Giới thiệu 1 < 2 :
2 Giới thiệu 2 < 3
Thực hành
Bài 1 : GV hướng dẫn HS cách viết số
GV hướng dẫn HS cách viết dấu <
GV nhận xét bài viết của HS
Bài 2 : Cho HS quan sát tranh
Trị chơi “ Thi đua nối nhanh”
Thi đua nối ơ trống với số thích hợp
GV nhận xét thi đua
5 : Củng cố , dặn dị
Hđ1:HD Kể từng đoạn
BẠN CỦA NAI NHỎ
-Bước 1 : Kể trước lớp -Bước 2 : Kể theo nhóm ( Gv có thể gợi ýbằng cách đặt câu hỏi )
- Bước 3 : Thi Kể chuyện trước lớp:
- Cho vài em lên kể mỗi em 1 đoạn
Hđ2:KỂ TOÀN BỘ CÂU CHUYỆN
*Phân vai dựng lại câu chuyện (HS KG)
Y/c các nhóm thi kể theo vai
Gv nhận xét ghi điểm
- Lưu ý: Nội dung diễn đạt từ Câu có sáng tạo, thể hiện điệu bộ, nét mặt và giọng kể
Nhận xét- tuyên dương ) Củng cố dặn dò:
Về kể lại câu chuyện cho người thân nghe.Chuẩn bịbài sau
Trang 10GV nhận xét tiết học
Tranh minh hoạ phần luyện nĩi về : bờ hồ
HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt
- Làm được các BT : B1 ; B2
- Rèn kĩ năng tính cẩn thận cho HS
-GV: Que tính, bảng gài, SGK
-HS: Que tính, SGK, bảng con, VBT
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
1.Giới thiệu bài :
Hơm nay học âm ơ, ơ
2.Dạy chữ ghi âm :
a/ Dạy chữ ghi âm ơ :
-Chữ ơ gồm chữ o và dấu mũ
Hỏi: So sánh ơ và o ?
- Phát âm và đánh vần tiếng : ơ, cơ
Phát âm : miệng mở hơi hẹp hơn o, mơi
- Phát âm và đánh vần tiếng : ơ, cờ
Phát âm : Miệng mở trung bình, mơi
- Yc HS lấy 2 chục que tính
- GV gài 2 bó que tính vào bảng
- Lấy thêm 6 que tính và hỏi: có mấy que tính nữa?
- Gài thêm 6 que tính vào bảng hỏi: có tất cả bao nhiêu que tính?
- HD cách đặt tính
26
+
4 30
- Hdẫn tương tự như 24 + 6 để tìm được HD2: Giới thiệu phép cộng 36 + 24
Trang 11Đánh vần :
c/ Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu trên giấy ơ li ( Hướng dẫn quy
trình đặt bút)
+ Hướng dẫn viết trên khơng
d/ Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng : hơ,
hồ, hổ, bơ, bờ, bở
Đọc lại tồn bài trên bảng
GV nhận xét – sửa bàiBài: 1b
Nhóm 4: Mỗi HS 1 bài
GV nhận xét – sửa bàiBài 2:
Tóm tắt
Nhà Mai: 22 con gà
Nhà Lan: 18 con gàCả 2 nhà: con gà?
GV chấm - chữa bài
Bài 3 : (Nếu còn thời gian)
HD HS làm theo mẫu
Tc cho học sinh làm theo nhóm
GV nhận xét – sửa bài
4 Củng cố dặn dò
GV tổng kết bài GD HS
GV nhận xét tiết học
- Giáo dục HS biết quý trọng tình bạn
II/ CHUẨN BỊ:
Tranh minh hoạ, SGK
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
a/Luyện đọc :
- Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng cĩ âm mới học ( gạch chân : vở)
HD1: Luyện đọc
A.Đọc mẫu
GV đọc toàn bàiB.HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
Trang 12- Trong tranh em thấy gì ?
- Cảnh trong tranh nĩi về mùa nào? Tại sao
em biết?
- Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc
nào?
* Kết luận : Bờ hồ là nơi nghỉ ngơi, vui chơi
sau giờ làm việc
3.Củng cố, dặn dị
* Đọc từng dòng thơ
-cho hs nối nhau đọc từng câu
-Hướng dẫn ngắt hơi câu dài
-rút ra các từ ngữ khó
* Đọc từng khổ thơ trước lớp
HD3: Luyện đọc lại
d/ Học thuộc lòng bài thơ4/ Củng cố, dặn dò
GV nhận xét tiết học
- Viết đúng chữ hoa B (1 dòng cỡ vừa, 1
dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : Bạn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Bạn bè sum
họp (3 lần)
- Hs có ý thức rèn viết chữ hoa
- Gv: Chữ mẫu, vở tập viết
- Hs: Vở tập viết, bảng con
Trang 13III/ Hoạt động dạy học: Hát.
Giới thiệu bài trực tiếp
Nhận biết quan hệ lớn hơn
1.Giới thiệu 2 > 1 :
GV hướng dẫn HS :
- “ Bên trái cĩ mấy con bướm”; “ Bên phải cĩ
mấy con bướm”
- “ 2 con bướm cĩ nhiều hơn 1 con bướm
khơng”
Đối với hình vẽ sơ đồ hỏi tương tự như trên
GV giới thiệu : “ 2 con bướm nhiều hơn 1 con
bướm”; “ 2 hình trịn nhiều hơn 1 hình trịn”
Ta nĩi: “ Hai lớn hơn một” và viết như sau :
Hướng dẫn HS nhận xét sự khác nhau của
dấu < và dấu > ( khác nhau về tên gọi và cách
sử dụng)
Thực hành
Bài 1 : GV hướng dẫn HS cách viết dấu
GV hướng dẫn HS viết 1 dịng dấu >
GV nhận xét bài viết của HS
Bài 2 : Hướng dẫn HS nêu cách làm :
*Hoạt động 2: nhắc lại cấu tạo (8’)
* Hd quan sát, nxét chữ B
Gồm 2 nét: Nét1 giống móc ngược trái, nhưng phía trên hơi lượn sang phải, đầu móc cong hơn Nét2 là kết hợp của 2 nét cơ bản cong trên và cong phải nối liền nhau tạo thành vòng xoắn nhỏ giữa thân chữ
Bước 2: Hướng dẫn viết trên bảng con
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn để học sinh viết đúng và đẹp
- GV yêu cầu HS quan sát và nhận xét
- Những con chữ nào có độ cao bằng nhau và cao mấy li?- Đặt dấu thanh ở các chữ nào?
- Nêu khoảng cách viết một chữ
* Hd hs viết bảng con chữ Bạn
- Gv nxét, sửa Bước 3: Luyện viết bảng con chữ
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn cách viết liền mạch
Trang 144 :Trũ chơi “ Thi đua nối nhanh”
Thi đua nối ụ trống với số thớch hợp
Bửụực 2: Hửụựng daón vieỏt vaứo vụỷ
-GV theo doừi, uoỏn naộn
-Hs khaự gioỷivieỏt theõm 1 doứng B cụừ nhoỷ, 1 doứng ửựng duùng cụừ nhoỷ
4 Nhaọn xeựt – Daởn doứ:
- Giaựo vieõn chaỏm 1 soỏ baứi
GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
GIẢN
I.Mục tiờu:
Nhận biết 3 màu: đỏ, vàng, lam.
Biết vẽ màu vào hỡnh đơn giản.Vẽ được
màu kớn hỡnh, khụng (hoặc ớt) ra ngoài
hỡnh vẽ
II.Chuẩn bị:
Một số ảnh hoặc tranh cú màu đỏ,vàng,
lam.
Một số đồ vật cú màu đỏ, vàng, lam như
hộp sỏp màu, quần ỏo, hoa quả v.v…
Bài vẽ của HS cỏc năm trước
Vở tập vẽ 1
Màu vẽ
T
ập vẽ
Vẽ theo mẫu-Vẽ lỏ cõy
- Học sinh nhận biết đợc hình dáng, đặc điểm, vẽ đẹpcủa một vài loại lá cây
- Biết cách vẽ lá cây- Vẽ đợc 1 lá cây và vẽ đợc màu theo ý thích
* Đối với HS khỏ giỏi: Sắp xếp hỡnh vẽ cấn đối, biết chọn màu, vẽ màu phự hợp
GV: - Tranh hoặc ảnh một vài loại lá cây- Bài
Nhận biết 3 màu: đỏ, vàng, lam.
GV cho HS xem hỡnh 1 (3 màu cơ
Trang 15Màu sắc làm cho mọi vật đẹp hơn.
Màu đỏ, vàng, lam là 3 màu chính.
Thực hành:
Biết vẽ màu vào hình đơn giản.
*Vẽ màu vào hình đơn giản (h.2, h.3,
Trang 16được động tác ở mức tương đối chính xácvà đúng hướng.
- Làm quen với 2 động tác vươn thở và tay của bài thể dục phát triển chung Yêu cầu thựchiện động tác tương đối đúng
II Địa điểm, phương tiện
- Địa điểm : trên sân trường vệ sinh nơi tập, đảm bảo an tồn tập luyện
- Phương tiện : chuẩn bị 1 cịi, tranh bài thể dục, kẻ sân chơi trị chơi
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
- Học sinh đọc được : ê, v, l, h, o, c ,ơ, ơ;
các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài7 đến bài
11
-Viết được : ê, v, l, h, o, c, ơ, ơ ; các từ
ngữ ứng dụng từ bài7 đến bài 11
-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện
theo tranh truyện kể : hổ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
TOÁN
LUYỆN TẬP
- Biết cộng nhẩm dạng 9 + 1 + 5
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4 ; 36 + 24
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
- Làm được các BT : B1 (dòng 1) ; B2 ; B3 ; B4