HS: Hình thành tầng lớp địa chủ chiếm đoạt ruộng đất *Thơng nghiệp: Hoạt động 2: -XuÊt hiÖn nhiÒu chî, phè x¸, GV: Tình hình sx thủ công nghiệp Tkỷ XVII – XVIII các đô thị.. Nh×n h×nh 5[r]
Trang 1Ngày soạn : 25/2/2013
Ngày giảng : 1/3/2013
Tiết 49: Bài 23:
Kinh tế - văn hóa Thế kỷ xvi – xviii
I Kinh tế
I Mục tiêu bài học :
1 Kiến thức: Giúp Hs thấy đợc:
- Sự khác nhau của kinh tế nông nghiệp và kinh tế hàng hóa ở hai miền đất n ớc Nguyên nhân dẫn đến sự khác nhau đó
- Mặc dù chiến tranh phong kiến thờng xuyên xảy ra và kéo dài nhng kinh tế vẫn có những bớc tiến bộ đáng kể đặc biệt là Đàng Trong
2.Về t t ởng : - Giáo dục ý thức nhận rõ tiềm năng kinh tế đất nớc, tinh thần lao động
cầu cù, sáng tạo của nông dân, thợ thủ công nớc ta thời bấy giờ
3.Kĩ năng:
Biết liên hệ tìm hiểu lịch sử địa phơng của Hs
II.Đồ dùng dạy học:
Một số tranh ảnh về bến cảng kinh kỳ Hội An
III Hoạt động dạy học:
1.
ổ n định :
2.
Bài cũ : Thuật lại cuộc chiến tranh Trịnh – Nguyễn Nêu hậu quả hai cuộc
chiến tranh Nam – Bắc Triều và Trịnh – Nguyễn?
3.Bài mới: Cuộc chiến tranh liên miên giữa hai tập đoàn phong kiến đã gây bao
đau thơng tổn hại cho dân tộc ta Sự chia cắt đất nớc ảnh hởng đến sự phát triển chung của đất nớc Vậy tình hình kinh tế – văn hóa nớc ta các thế kỷ XVI – XVIII nh thế nào hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu bài học
Hoạt động 1:
GV: Tình hình sản xuất nông nghiệp ở Đàng Ngoài nh
thế nào?
GV:Nguyên nhân nào dẫn đến tình trạng đó?
HS: (Xung đột giữa các tập đoàn PK, cờng hào bao chiếm
ruộng đất công, tô thuế, binh dịch nặng nề, nạn tham ô
quan lại hoành hành)
GV:Việc cờng hào đem cầm bán ruộng đất công có ảnh
hởng đến sản xuất nông nghiệp và đời sống nhân dân
ntn?
HS: ND bỏ làng đi phiêu bạt khắp nơi)
GV: Tình hình sản xuất ở đàng Trong ntn?
+Chúa Nguyễn ra sức khai thác vùng Thuận Quảng để
củng cố xây dựng cát cứ làm giàu ktế để chống lại họ
Trịnh
GV: Chúa Nguyễn có biện pháp gì để khuyến khích khai
hoang sản xuất?
GV: (Cung cấp nông cụ, lơng ăn, lập làng, lập ấp ở Thuận
Hóa Chiêu tập dân lu vong, tha tô thuế, binh dịch 3 năm
trở về quê làm ăn)
GV: Kết quả của chính sách đó ntn?
+ Số dân, tăng 126.857 suất; số ruộng đất tăng 265.507
mẫu
+ Đặt phủ Gia Định, lập làng xóm mới
GV: Phủ Gia Định gồm mấy dinh tồn tại những tỉnh nào
hiện nay?
HS: (Hai dinh:
-Dinh Trấn Biên (Đồng Nai, Bà Rịa, Vũng Tàu, Bình
D-ơng, Bình Phớc)
-Dinh Phiên Trấn (TPHCM, Long An, Tây Ninh)
GV: Qua đó em có nhận xét gì về sx nông nghiệp Đàng
1.Nông nghiệp
*Đàng ngoài:
+Sản xuất nông nghiệp bị phá hoại nghiêm trọng
+Đời sống nhân dân đói khổ
*Đàng Trong:
-Khuyến khích khai hoang
- Đặt phủ Gia Định, lập làng,
ấp mới
=> Sản xuất nông nghiệp phát triển, diện tích đợc mở rộng, nhều xóm làng mới ra đời
2.Sự pháp triển nghề thủ công và buôn bán.
*Thủ công nghiệp:
Trang 2Trong so với Đàng Ngoài?
GV: Vì sao sx nông nghiệp Đang Trong lại phát triển?
HS: (Điều kiện tự nhiên thuận lợi, c/s khai hoang của
chúa nguyễn )
GV:Sự phát triển sx có ảnh hởng ntn đến tình hình XH ?
HS: (Hình thành tầng lớp địa chủ chiếm đoạt ruộng đất )
Hoạt động 2:
GV: Tình hình sx thủ công nghiệp Tkỷ XVII – XVIII
ntn?
Em hãy kể tên những làng thủ công có tiếng ở nớc ta thời
kỳ này?
HS: (Dệt lụa, rèn sát, đúc đồng, làm giấy nổi tiếng nhất
gốm Bát Tràng )
Nhìn hình 51 SGK em có nhật xét gì?
+ Hai chiếc bình rất đẹp, men trắng ngà, hình khối và
đ-ờng nét hài hòa cân đối đẹp
Gv nhận xét
Hoạt động thơng nghiệp phát triển ntn?
Việc xuất hiện nhiều chợ chứng tỏ điều gì?
(Việc trao đổ, buôn bán hàng hóa rất phát triển)
GV: Em có nhận xét gì về phố phờng thời kỳ này?
HS: (Phố phờng xếp theo ngành hàng)
GV: ở nơi em có những chợ phố nào?
GV: Tại sao Hội An trở thành phố cảng lớn nhất Đàng
Trong?
HS: (Gần biển thuận lợi buôn bán thuyền bè nớc ngoài)
GV: Nêu hiểu biết về Hội An ngày nay?
GV: Vì sao ngoại thơng dần bị hạn chế?
HS: (Vì sơ ngời Phơng Tây có ý đồ xâm chiếm nớc ta)
-Xuất hiện nhiều làng thủ công nổi tiếng với nhiều sản phẩm
có giá trị
*Thơng nghiệp:
-Xuất hiện nhiều chợ, phố xá, các đô thị
*Nội thơng đợc mở rộng
*Ngoại thơng dần dần bị hạn chế
4 Củng cố, luyện tập :
?Trình hình kinh tế nớc ta thế kỷ XVII – XVIII nh thế nào Lập bảng so sánh.
5 Hớng dẫn học tập ở nhà :
Về nhà : Học bài cũ Xem phần II